Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 6 (30%)
- Thông hiểu 4 (20%)
- Vận dụng 5 (25%)
- Vận dụng cao 5 (25%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Ester - Lipid | 2 | · | · | 1 | 3 | 15% |
| Khái niệm lipid, chất béo và acid béo | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Khái niệm, cấu tạo và cơ chế giặt rửa của xà phòng | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Phản ứng hydrogen hóa và oxi hóa chất béo | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Lớp 12 · Hợp chất chứa nitrogen | 1 | · | 2 | · | 3 | 15% |
| Cấu trúc và tính chất của protein | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Enzyme và vai trò xúc tác sinh học | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Khái niệm, phân loại, đồng phân và danh pháp amine | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Lớp 12 · Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA | 1 | · | 1 | 1 | 3 | 15% |
| Sản xuất sodium carbonate theo phương pháp Solvay | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Tính chất, ứng dụng của sodium hydrogencarbonate và sodium carbonate | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Điều chế và ứng dụng kim loại kiềm | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Lớp 12 · Polymer | · | 2 | · | 1 | 3 | 15% |
| Chất dẻo và vật liệu composite | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Cấu tạo, tính chất và ứng dụng của một số polymer thông dụng | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Kí hiệu nhựa và nguyên tắc 3R: giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Lớp 11 · Cân bằng hóa học | 1 | · | 1 | · | 2 | 10% |
| Cân bằng của nước và khái niệm pH | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Nguyên tắc chuẩn độ acid - base | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Lớp 12 · Carbohydrate | 1 | · | · | 1 | 2 | 10% |
| Phản ứng lên men glucose | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Phản ứng thủy phân và phản ứng màu iodine của tinh bột | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Lớp 11 · Hydrocarbon | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Phản ứng thế, cracking, reforming và phản ứng cháy của alkane | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Lớp 12 · Pin điện và điện phân | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Mạ điện, tinh chế kim loại và các ứng dụng điện phân | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Lớp 12 · Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Số phối trí, công thức và cách gọi tên phức chất đơn giản | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Lớp 12 · Đại cương về kim loại | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Tính khử và tính chất hóa học của kim loại | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trả lời ngắn
.
Tổ kiểm toán đo hai kênh độc lập để đối chiếu hiệu suất:
| Đại lượng đo | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng dung dịch lên men | g |
| Phần trăm glucose trong dung dịch | |
| Thể tích khí ẩm thu được | L |
| Áp suất tổng của khí thu | kPa |
| Áp suất hơi nước ở nhiệt độ thu khí | kPa |
| Nhiệt độ thu khí | K |
| Lượng còn hoà tan trong dịch | mol |
| Thể tích phần lỏng ethanol thu được | mL |
| Khối lượng riêng của phần lỏng ấy | g/mL |
| Phần khối lượng ethanol trong phần lỏng |
Khí thu được là khí ẩm: áp suất tổng gồm cả hơi nước, nên phần áp suất của bằng áp suất tổng trừ áp suất hơi nước. Ngoài ra một phần sinh ra vẫn còn hoà tan trong dịch lên men, đã được xác định riêng.
Dùng với áp suất tính bằng kPa, thể tích bằng L và nhiệt độ bằng K. Lấy và g/mol.
Hiệu suất theo mỗi kênh là tỉ số giữa lượng sản phẩm thực có và lượng sản phẩm tối đa mà glucose trong dung dịch có thể cho.
Hỏi: hai hiệu suất lệch nhau bao nhiêu điểm phần trăm? (làm tròn đến hàng phần mười).
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng mẫu dầu | g |
| Chỉ số acid (mg trung hoà acid trong g mẫu) | |
| Chỉ số iodine (g cộng vào của g mẫu) | |
| Khối lượng mol của triglyceride | g/mol |
| Số liên kết trên mỗi phân tử | |
| Khối lượng mol của acid béo tự do | g/mol |
| Số liên kết trên mỗi phân tử |
Lấy , , g/mol và thể tích mol khí ở điều kiện thí nghiệm là L/mol.
Bốn chương trình xúc tác được đề xuất. Mỗi chương trình ghi tỉ phần liên kết được hydrogen hoá ở và ở , cùng chi phí mỗi mẻ.
| Chương trình | Tỉ phần của được hydrogen hoá (%) | Tỉ phần của được hydrogen hoá (%) | Chi phí (triệu đồng mỗi mẻ) |
|---|---|---|---|
Yêu cầu của lô hàng. Chỉ số iodine của sản phẩm phải nằm trong đoạn , và thể tích tiêu thụ cho mẻ này không được vượt L. Lưu ý: chỉ số iodine của sản phẩm tính trên g sản phẩm, mà sản phẩm nặng hơn mẫu ban đầu đúng bằng khối lượng đã cộng vào. Khi so với hai cận, hãy giữ đủ chữ số, chỉ làm tròn lúc trình bày.
Hỏi: chương trình nên chọn tiêu thụ bao nhiêu lít cho mẻ này? (làm tròn đến hàng phần mười).
; ; .
Bốn đồng hồ ghi lại bốn dòng, đã quy về mol chất tinh khiết:
| Đồng hồ | Dòng đo | Số đọc (mol) |
|---|---|---|
| kết tủa | ||
| trong nước cái | ||
| tạo thành | ||
| thu hồi từ lò |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ chuyển hoá của khâu nung | |
| Hiệu suất thu hồi từ lò | |
| Phần nước cái bị purge trước tái sinh | |
| Hiệu suất tái sinh từ |
Đúng một đồng hồ bị sai; ba đồng hồ còn lại và mọi thông số ở trên đều đúng. Mẻ kế tiếp chạy với cùng mức carbonation, và không có nguồn nào khác ngoài phần tái sinh cộng phần bù tươi.
Hỏi: phải bù ít nhất bao nhiêu mol tươi cho mẻ kế tiếp?
| Đại lượng | Giá trị |
|---|---|
| Bán kính lõi dây | cm |
| Chiều dài phần được mạ | cm |
| Bề dày lớp mạ cần đạt | |
| Khối lượng riêng của kẽm | g/cm |
| Giai đoạn | A trong phút, hiệu suất dòng |
| Giai đoạn | A, hiệu suất dòng |
| Trần mật độ dòng của bể | mA/cm |
Phản ứng ở catot: ; lấy C/mol, g/mol và .
Hiệu suất dòng là phần điện lượng thực sự dùng để khử ion kim loại; phần còn lại mất vào phản ứng phụ. Mật độ dòng của một giai đoạn tính trên diện tích mặt bên tại thời điểm bắt đầu giai đoạn ấy, và đó cũng là mật độ lớn nhất của giai đoạn vì bán kính còn tăng tiếp.
Hỏi: giai đoạn phải chạy ít nhất bao nhiêu phút (làm tròn lên đến phút)?
| Polymer | Mắt xích | Khối lượng mắt xích (g/mol) | Khối lượng riêng (g/cm) |
|---|---|---|---|
| PE | |||
| PET | |||
| PA-6 |
Micrometer đo ba lớp đều lệch theo cùng một hệ số chưa biết: độ dày thật của một lớp bằng nhân số đọc. Khối lượng một lớp bằng diện tích độ dày thật khối lượng riêng (nhớ đổi sang cm: cm).
| Phép đo trên coupon | Giá trị |
|---|---|
| Diện tích coupon | cm |
| Số đọc micrometer lớp | |
| Số đọc micrometer lớp | |
| Số đọc micrometer lớp | |
| Khối lượng toàn coupon | g |
| Khối lượng nitrogen (đã trừ nền, chia hiệu suất) | g |
| Khối lượng oxygen (đã trừ nền, chia hiệu suất) | g |
| Miền hiệu chuẩn của micrometer |
Ba phép khép. Khối lượng toàn coupon, khối lượng nitrogen và khối lượng oxygen đều cho dưới dạng khoảng. Phần khối lượng và của mỗi polymer phải tự tính từ mắt xích của nó. Lớp keo hiện có (nếu nhật kí ghi) đã được đo riêng và trừ khỏi cả khối lượng lẫn độ dày ở trên, còn và của nó nằm dưới giới hạn phát hiện.
Bảng mặt tiếp giáp. Màng có hai mặt tiếp giáp: mặt giữa lớp và lớp , mặt giữa lớp và lớp . Bảng dưới nói cặp polymer nào cần lớp keo mới dính được. Nhật kí sản xuất ghi: cả hai mặt đều không có lớp keo.
| Cặp polymer tiếp giáp | Có cần lớp keo không |
|---|---|
| PE – PET | không |
| PE – PA-6 | có |
| PET – PA-6 | có |
Bốn phương án sửa. Mỗi phương án thêm lớp keo ở một hay hai mặt, kèm phần khối lượng và độ dày tăng thêm. Coupon sau khi sửa không được nặng thêm quá g và không được dày thêm quá .
| Phương án | Thêm lớp keo ở | Khối lượng thêm (g) | Độ dày thêm () |
|---|---|---|---|
| mặt 1, mặt 2 | |||
| mặt 2 | |||
| mặt 1 | |||
| mặt 1 |
Hỏi: tổng độ dày thật của ba lớp là bao nhiêu micromet? (làm tròn đến hàng đơn vị).
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 088
Phạm vi kiến thức
- 01 Ester - Lipid
- 02 Carbohydrate
- 03 Hợp chất chứa nitrogen
- 04 Polymer
- 05 Pin điện và điện phân
- 06 Đại cương về kim loại
- 07 Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA
- 08 Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất
- 09 Cân bằng hóa học
- 10 Hydrocarbon
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Hóa học
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 096
20 câu · 50′ H.TN.096
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 048
28 câu · 50′ H.TN.048
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 080
10 câu · 50′ H.TN.080
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 064
25 câu · 50′ H.TN.064
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 015
28 câu · 50′ H.TN.015
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 031
28 câu · 50′ H.TN.031
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 095
20 câu · 50′ H.TN.095
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 047
28 câu · 50′ H.TN.047
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 079
10 câu · 50′ H.TN.079
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 063
25 câu · 50′ H.TN.063
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 014
28 câu · 50′ H.TN.014
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 030
28 câu · 50′ H.TN.030
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 094
20 câu · 50′ H.TN.094
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 046
28 câu · 50′ H.TN.046
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 078
10 câu · 50′ H.TN.078
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 062
25 câu · 50′ H.TN.062
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 029
28 câu · 50′ H.TN.029
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 013
28 câu · 50′ H.TN.013
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 093
20 câu · 50′ H.TN.093
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 045
28 câu · 50′ H.TN.045
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 061
25 câu · 50′ H.TN.061
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 077
10 câu · 50′ H.TN.077
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 012
28 câu · 50′ H.TN.012
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 028
28 câu · 50′ H.TN.028
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 044
28 câu · 50′ H.TN.044
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 092
20 câu · 50′ H.TN.092
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 076
10 câu · 50′ H.TN.076
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 060
25 câu · 50′ H.TN.060
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 027
28 câu · 50′ H.TN.027
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 011
28 câu · 50′ H.TN.011
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 091
20 câu · 50′ H.TN.091
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 043
28 câu · 50′ H.TN.043
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 059
25 câu · 50′ H.TN.059
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 075
10 câu · 50′ H.TN.075
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 010
28 câu · 50′ H.TN.010
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 026
28 câu · 50′ H.TN.026
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 042
28 câu · 50′ H.TN.042
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 090
20 câu · 50′ H.TN.090
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 058
25 câu · 50′ H.TN.058
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 074
10 câu · 50′ H.TN.074
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 025
28 câu · 50′ H.TN.025
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 009
28 câu · 50′ H.TN.009
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 089
20 câu · 50′ H.TN.089
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 041
28 câu · 50′ H.TN.041
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 073
10 câu · 50′ H.TN.073
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 057
25 câu · 50′ H.TN.057
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 008
28 câu · 50′ H.TN.008
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 024
28 câu · 50′ H.TN.024
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 040
28 câu · 50′ H.TN.040
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 056
25 câu · 50′ H.TN.056
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 072
10 câu · 50′ H.TN.072
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 023
28 câu · 50′ H.TN.023
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 007
28 câu · 50′ H.TN.007
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 039
28 câu · 50′ H.TN.039
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 087
20 câu · 50′ H.TN.087
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 055
25 câu · 50′ H.TN.055
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 071
10 câu · 50′ H.TN.071
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
28 câu · 50′ H.TN.006
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 022
28 câu · 50′ H.TN.022
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 038
28 câu · 50′ H.TN.038
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 086
20 câu · 50′ H.TN.086
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 070
10 câu · 50′ H.TN.070
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 054
25 câu · 50′ H.TN.054
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 021
28 câu · 50′ H.TN.021
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
28 câu · 50′ H.TN.005
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 085
20 câu · 50′ H.TN.085
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 037
28 câu · 50′ H.TN.037
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 053
25 câu · 50′ H.TN.053
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 069
10 câu · 50′ H.TN.069
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 020
28 câu · 50′ H.TN.020
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
28 câu · 50′ H.TN.004
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 036
28 câu · 50′ H.TN.036
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 084
20 câu · 50′ H.TN.084
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 068
10 câu · 50′ H.TN.068
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 052
25 câu · 50′ H.TN.052
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 019
28 câu · 50′ H.TN.019
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
28 câu · 50′ H.TN.003
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 035
28 câu · 50′ H.TN.035
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 083
20 câu · 50′ H.TN.083
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 067
10 câu · 50′ H.TN.067
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 018
28 câu · 50′ H.TN.018
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 051
25 câu · 50′ H.TN.051
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
28 câu · 50′ H.TN.002
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 034
28 câu · 50′ H.TN.034
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 082
20 câu · 50′ H.TN.082
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 066
10 câu · 50′ H.TN.066
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 017
28 câu · 50′ H.TN.017
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 050
25 câu · 50′ H.TN.050
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
28 câu · 50′ H.TN.001
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 033
28 câu · 50′ H.TN.033
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 081
20 câu · 50′ H.TN.081
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện đúng/sai - đề 065
10 câu · 50′ H.TN.065
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 016
28 câu · 50′ H.TN.016
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trắc nghiệm - đề 049
25 câu · 50′ H.TN.049
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 032
28 câu · 50′ H.TN.032
Xem cả bài thi Thi thử tốt nghiệp THPT 2027 môn Hóa học: Đề 50 phút →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Hóa học - ôn luyện trả lời ngắn - đề 088
Đề số 088 có mất phí không?
Không. Đề số 088 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 088 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 088 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo thi thử tn thpt. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.