Đòn bẩy và ứng dụng
67 câu
Bài tập đòn bẩy và ứng dụng — Khoa học tự nhiên lớp 8: 67 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
24 câu
Thông hiểu
Câu 1.
Đòn nhẹ ban đầu cân bằng: tải trái
2 N cách trục
30 cm, tải phải chưa biết cách trục
22 cm. Thêm
6 N vào phía phải; giữ vị trí tải trái. Có thể dời toàn bộ tải phải để lấy lại cân bằng. Lực luôn vuông góc đòn.
Nếu chưa dời tải, moment bên phải vượt bên trái bao nhiêu?
A
1,32 N⋅m
B
1,92 N⋅m
C
132 N⋅m
D
0,0132 N⋅m
Thông hiểu
Câu 2.
Đòn bẩy nhẹ cân bằng, cánh tay đòn của vật nặng là
9 cm và của lực nâng là
27 cm. Vật có khối lượng
12 kg;
g=10 N/kg. Các lực vuông góc với đòn bẩy.
Tính trọng lượng tải.
C
1200N
Thông hiểu
Câu 3.
Đòn bẩy nhẹ cân bằng với hai lực ngược moment. Lực thứ nhất
245 N có cánh tay đòn
11 cm; lực thứ hai
35 N. Tính cánh tay đòn của lực thứ hai theo cm.
B
1,57cm
D
7700cm
Thông hiểu
Câu 4.
Đòn nhẹ có tải trái
8 N tại cánh tay đòn
16 cm. Cốc rỗng trọng lượng
3 N đặt ở cánh tay đòn phải
28 cm; rót nước đến khi cân bằng. Nước
1 g/cm³,
g=10 N/kg. Cốc đủ dung tích, lực vuông góc đòn.
Tính moment của cốc rỗng quanh trục.
A
0,84 N⋅m
B
84 N⋅m
C
0,0084 N⋅m
D
0,48 N⋅m
Vận dụng
Câu 5.
Đòn bẩy nhẹ cân bằng, cánh tay đòn của vật nặng là
6 cm và của lực nâng là
24 cm. Vật có khối lượng
7 kg;
g=10 N/kg. Các lực vuông góc với đòn bẩy.
Tính lực nâng để cân bằng.
C
17,5N
D
1,8N
Vận dụng
Câu 6.
Đòn nhẹ ban đầu cân bằng: tải trái
7 N cách trục
16 cm, tải phải chưa biết cách trục
20 cm. Thêm
2 N vào phía phải; giữ vị trí tải trái. Có thể dời toàn bộ tải phải để lấy lại cân bằng. Lực luôn vuông góc đòn.
Tính cánh tay đòn mới của toàn bộ tải phải (làm tròn đến hàng phần mười).
A
0,1cm
B
12,4cm
C
14,7cm
D
5,3cm
Vận dụng
Câu 7.
Hai đòn bẩy lí tưởng nối tiếp: đòn thứ nhất tạo lực đầu ra gấp
5 lần lực đầu vào; đầu ra đó kéo đòn thứ hai tạo lực đầu ra gấp
2 lần. Tải cuối
150 N. Đầu vào đi
40 cm; mỗi đòn bảo toàn tích lực với độ dịch chuyển tương ứng, bỏ ma sát.
Tính lực đầu vào hệ hai đòn.
C
1,5 N
Vận dụng
Câu 8.
Đòn bẩy nhẹ cân bằng, cánh tay đòn của vật nặng là
2 cm và của lực nâng là
8 cm. Vật có khối lượng
8 kg;
g=10 N/kg. Các lực vuông góc với đòn bẩy.
Giữ vị trí, tăng khối lượng tải gấp đôi. Tính lực nâng mới.
Thông hiểu
Câu 9.
Hai đòn bẩy lí tưởng nối tiếp: đòn thứ nhất tạo lực đầu ra gấp
2 lần lực đầu vào; đầu ra đó kéo đòn thứ hai tạo lực đầu ra gấp
2 lần. Tải cuối
60 N. Đầu vào đi
4 cm; mỗi đòn bảo toàn tích lực với độ dịch chuyển tương ứng, bỏ ma sát.
Tính lực truyền giữa hai đòn.
A
30000 N
Thông hiểu
Câu 10.
Thanh đòn nhẹ nằm ngang, treo vật
5 N bên trái cách điểm tựa
10 cm và vật
4 N bên phải. Các lực vuông góc đòn; hai moment ngược chiều. Thanh cân bằng.
Tính cánh tay đòn của lực bên phải.
A
12,5cm
B
1250cm
Vận dụng
Câu 11.
Đòn nhẹ ban đầu cân bằng: tải trái
2 N cách trục
24 cm, tải phải chưa biết cách trục
26 cm. Thêm
6 N vào phía phải; giữ vị trí tải trái. Có thể dời toàn bộ tải phải để lấy lại cân bằng. Lực luôn vuông góc đòn.
Tải phải phải dời gần trục bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần mười).
A
0,2cm
B
198,8cm
C
6,1cm
D
19,9cm
Vận dụng
Câu 12.
Hai đòn bẩy lí tưởng nối tiếp: đòn thứ nhất tạo lực đầu ra gấp
3 lần lực đầu vào; đầu ra đó kéo đòn thứ hai tạo lực đầu ra gấp
5 lần. Tải cuối
390 N. Đầu vào đi
75 cm; mỗi đòn bảo toàn tích lực với độ dịch chuyển tương ứng, bỏ ma sát.
Tính độ nâng tải cuối.
A
50 cm
B
25 cm
D
0,05 cm
Thông hiểu
Câu 13.
Thanh đồng chất dài
68 cm đặt ngang trên hai gối đỡ ở hai đầu A và B, trọng lượng thanh
6 N đặt tại trung điểm. Tải
12 N treo cách A
51 cm. Bỏ lực khác; thanh cân bằng.
Tính moment của tải đối với A.
A
6,12 N⋅m
B
0,0612 N⋅m
C
612 N⋅m
D
2,04 N⋅m
Thông hiểu
Câu 14.
Đòn bẩy nhẹ có trục quay cố định. Lực cản
138 N có cánh tay đòn
22 cm; lực nâng có cánh tay đòn
66 cm và gây moment ngược chiều. Tìm lực nâng để cân bằng, theo N.
B
0,46N
Vận dụng
Câu 15.
Thanh đồng chất dài
45 cm đặt ngang trên hai gối đỡ ở hai đầu A và B, trọng lượng thanh
2 N đặt tại trung điểm. Tải
7 N treo cách A
5 cm. Bỏ lực khác; thanh cân bằng.
Tính lực đỡ của gối A (làm tròn đến hàng phần trăm).
A
0,72N
B
7,22N
C
1,78N
Vận dụng
Câu 16.
Thanh đòn nhẹ nằm ngang, treo vật
3 N bên trái cách điểm tựa
16 cm và vật
2 N bên phải. Các lực vuông góc đòn; hai moment ngược chiều. Thanh cân bằng.
Giữ nguyên vị trí, thêm tải
5 N bên trái. Cần thêm lực bao nhiêu bên phải để cân bằng? (làm tròn đến hàng phần trăm).
B
5,33N
C
3,33N
D
7,5N
Vận dụng
Câu 17.
Đòn nhẹ ban đầu cân bằng: tải trái
6 N cách trục
17 cm, tải phải chưa biết cách trục
30 cm. Thêm
3 N vào phía phải; giữ vị trí tải trái. Có thể dời toàn bộ tải phải để lấy lại cân bằng. Lực luôn vuông góc đòn.
Tính tổng lực phía phải sau khi thêm tải.
A
6400 N
B
6,4 N
C
0,64 N
Thông hiểu
Câu 18.
Hai đòn bẩy lí tưởng nối tiếp: đòn thứ nhất tạo lực đầu ra gấp
3 lần lực đầu vào; đầu ra đó kéo đòn thứ hai tạo lực đầu ra gấp
2 lần. Tải cuối
150 N. Đầu vào đi
18 cm; mỗi đòn bảo toàn tích lực với độ dịch chuyển tương ứng, bỏ ma sát.
Tính độ dịch chuyển điểm truyền lực giữa hai đòn.
A
0,06 cm
Vận dụng
Câu 19.
Thanh đồng chất dài
43 cm đặt ngang trên hai gối đỡ ở hai đầu A và B, trọng lượng thanh
5 N đặt tại trung điểm. Tải
4 N treo cách A
34 cm. Bỏ lực khác; thanh cân bằng.
Tính lực đỡ của gối B (làm tròn đến hàng phần trăm).
A
5,66N
B
0,57N
C
3,16N
D
3,34N
Vận dụng
Câu 20.
Đòn nhẹ có tải trái
9 N tại cánh tay đòn
19 cm. Cốc rỗng trọng lượng
2 N đặt ở cánh tay đòn phải
14 cm; rót nước đến khi cân bằng. Nước
1 g/cm³,
g=10 N/kg. Cốc đủ dung tích, lực vuông góc đòn.
Tính trọng lượng nước cần rót (làm tròn đến hàng phần mười).
A
12,2N
B
10214,3N
C
10,2N
Vận dụng
Câu 21.
Đòn nhẹ có tải trái
11 N tại cánh tay đòn
15 cm. Cốc rỗng trọng lượng
2 N đặt ở cánh tay đòn phải
12 cm; rót nước đến khi cân bằng. Nước
1 g/cm³,
g=10 N/kg. Cốc đủ dung tích, lực vuông góc đòn.
Tính thể tích nước cần rót.
A
900 cm3
B
1375 cm3
C
1175 cm3
D
680 cm3
Thông hiểu
Câu 22.
Đòn nhẹ có tải trái
5 N tại cánh tay đòn
11 cm. Cốc rỗng trọng lượng
1 N đặt ở cánh tay đòn phải
16 cm; rót nước đến khi cân bằng. Nước
1 g/cm³,
g=10 N/kg. Cốc đủ dung tích, lực vuông góc đòn.
Tính tổng trọng lượng cốc và nước ở cân bằng.
A
0,34375 N
B
3,4375 N
C
3437,5 N
D
2,4375 N
Thông hiểu
Câu 23.
Thanh đồng chất dài
81 cm đặt ngang trên hai gối đỡ ở hai đầu A và B, trọng lượng thanh
4 N đặt tại trung điểm. Tải
3 N treo cách A
64 cm. Bỏ lực khác; thanh cân bằng.
Tính moment của trọng lượng thanh đối với A.
A
1,62 N⋅m
B
162 N⋅m
C
3,24 N⋅m
D
1,92 N⋅m
Vận dụng
Câu 24.
Đòn bẩy nhẹ cân bằng, cánh tay đòn của vật nặng là
6 cm và của lực nâng là
24 cm. Vật có khối lượng
2 kg;
g=10 N/kg. Các lực vuông góc với đòn bẩy.
Tính moment của trọng lực theo N·m.
A
120N⋅m
B
0,3N⋅m
C
1,2N⋅m
D
4,8N⋅m
Câu đúng / sai
6 câu
Nhận biết
Câu 25.
Xét mô hình đòn bẩy có thanh cứng và điểm tựa.
a)
Lực nâng là trọng lượng của tải đặt trên đòn bẩy.
b)
Tải không tác dụng lực nào lên đòn bẩy.
c)
Đòn bẩy lợi về lực thì thiệt về quãng dịch chuyển ở đầu vào.
d)
Thanh của đòn bẩy lí tưởng được coi là cứng.
Thông hiểu
Câu 26.
Đòn bẩy nhẹ, trục cố định: lực cản
70 N có cánh tay đòn
7 cm; lực nâng có cánh tay đòn
35 cm, gây moment ngược chiều. Ban đầu hệ cân bằng; các lực vuông góc với đòn bẩy.
a)
Moment lực cản bằng 4,9 N⋅m.
b)
Lực nâng bằng 350 N.
c)
Giữ tải và cánh tay đòn lực cản; tăng cánh tay đòn lực nâng lên 2 lần ban đầu, lực nâng mới để cân bằng bằng 7 N.
d)
Tỉ số lực cản trên lực nâng bằng 5.
Vận dụng
Câu 27.
Thanh đều dài
100 cm, trọng lượng
70 N, quay quanh đầu O. Tải
150 N đặt cách O
30 cm. Dùng lực hướng lên vuông góc thanh tại đầu còn lại để giữ thanh ngang. Cơ cấu nâng chịu tối đa
170 N. Bỏ ma sát trục; vị trí tải không đổi khi tăng tải.
a)
Moment của riêng tải quanh O bằng 45 N⋅m.
b)
Lực nâng cần dùng ban đầu bằng 80 N.
c)
Phần trọng lượng tải còn có thể thêm bằng khoảng 300 N.
d)
Khoảng cách xa O nhất có thể đặt chính tải ban đầu mà cơ cấu còn đạt giới hạn bằng 100 cm.
Vận dụng
Câu 28.
Hai đòn bẩy nhẹ lí tưởng mắc liên tiếp. Tầng đầu có tỉ số cánh tay đòn phía vào/phía ra
4, tầng sau
3. Lực ra tầng đầu tác dụng ở phía vào tầng sau. Các lực vuông góc; mỗi tầng thỏa cân bằng moment và quãng dịch chuyển phía vào bằng tỉ số cánh tay đòn nhân quãng dịch chuyển phía ra. Cần nâng tải
60 N lên
3 cm. Người vận hành tạo được lực tối đa
31 N và quãng dịch chuyển đầu vào tối đa
50 cm.
a)
Lực đưa vào tầng sau bằng 180 N.
b)
Lực đưa vào tầng đầu để nâng tải bằng 15 N.
c)
Độ nâng tối đa theo giới hạn quãng dịch chuyển đầu vào bằng khoảng 4,17 cm.
d)
Phần quãng dịch chuyển đầu vào còn dự trữ sau khi nâng đủ yêu cầu bằng 38 cm.
Vận dụng
Câu 29.
Thanh đòn nhẹ nằm ngang, treo vật
5 N bên trái cách điểm tựa
12 cm và vật
8 N bên phải. Các lực vuông góc đòn; hai moment ngược chiều. Thanh cân bằng.
a)
Cánh tay đòn phía phải bằng 7,5 cm.
b)
Moment phía trái bằng 60 N⋅m.
c)
Giữ nguyên vị trí các tải, thêm tải 3 N bên trái rồi bổ sung lực bên phải để cân bằng. Lực cần thêm bên phải bằng 4,8 N.
d)
Giữ nguyên vị trí các tải, thêm tải 3 N bên trái rồi bổ sung lực bên phải để cân bằng. Tổng lực phía phải sau bổ sung bằng 4,8 N.
Vận dụng
Câu 30.
Đòn bẩy nhẹ cân bằng, cánh tay đòn của vật nặng là
9 cm và của lực nâng là
36 cm. Vật có khối lượng
10 kg;
g=10 N/kg. Các lực vuông góc với đòn bẩy.
a)
Trọng lượng tải bằng 10 N.
b)
Lực nâng cân bằng bằng 25 N.
c)
Moment của trọng lực bằng 900 N⋅m.
d)
Lực nâng khi tải tăng gấp đôi bằng 25 N.
Trả lời ngắn
9 câu
Thông hiểu
Câu 31.
Đòn bẩy nhẹ có trục quay cố định. Lực cản
75 N có cánh tay đòn
12 cm; lực nâng có cánh tay đòn
60 cm và gây moment ngược chiều. Tìm lực nâng để cân bằng, theo N.
Thông hiểu
Câu 32.
Đòn bẩy nhẹ cân bằng, cánh tay đòn của vật nặng là
2 cm và của lực nâng là
10 cm. Vật có khối lượng
11 kg;
g=10 N/kg. Các lực vuông góc với đòn bẩy.
Tính trọng lượng tải.
Vận dụng
Câu 33.
Đòn bẩy nhẹ cân bằng, cánh tay đòn của vật nặng là
9 cm và của lực nâng là
45 cm. Vật có khối lượng
13 kg;
g=10 N/kg. Các lực vuông góc với đòn bẩy.
Giữ vị trí, tăng khối lượng tải gấp đôi. Tính lực nâng mới.
Vận dụng
Câu 34.
Đòn bẩy nhẹ cân bằng, cánh tay đòn của vật nặng là
2 cm và của lực nâng là
8 cm. Vật có khối lượng
2 kg;
g=10 N/kg. Các lực vuông góc với đòn bẩy.
Tính moment của trọng lực theo N·m.
Vận dụng
Câu 35.
Đòn bẩy nhẹ cân bằng, cánh tay đòn của vật nặng là
6 cm và của lực nâng là
18 cm. Vật có khối lượng
7 kg;
g=10 N/kg. Các lực vuông góc với đòn bẩy.
Tính lực nâng để cân bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 36.
Thanh đòn nhẹ nằm ngang, treo vật
5 N bên trái cách điểm tựa
11 cm và vật
7 N bên phải. Các lực vuông góc đòn; hai moment ngược chiều. Thanh cân bằng.
Giữ nguyên vị trí, thêm tải
3 N bên trái. Cần thêm lực bao nhiêu bên phải để cân bằng?
Thông hiểu
Câu 37.
Thanh đòn nhẹ nằm ngang, treo vật
2 N bên trái cách điểm tựa
20 cm và vật
4 N bên phải. Các lực vuông góc đòn; hai moment ngược chiều. Thanh cân bằng.
Tính cánh tay đòn của lực bên phải.
Thông hiểu
Câu 38.
Đòn bẩy nhẹ cân bằng với hai lực ngược moment. Lực thứ nhất
180 N có cánh tay đòn
10 cm; lực thứ hai
30 N. Tính cánh tay đòn của lực thứ hai theo cm.
Vận dụng cao
Câu 39.
Một thanh cứng đồng chất dài 120 cm, trọng lượng 20 N. Vật trọng lượng 80 N treo ở đầu phải; người ấn thẳng xuống đầu trái. Điểm tựa có thể đặt cách đầu trái 40, 50, 60, 70 hoặc 80 cm. Ổ tựa chỉ chịu phản lực không quá 200 N khi thanh nằm ngang. Đầu phải cần đi lên 3 cm nhưng đầu trái chỉ được đi xuống nhiều nhất 6 cm; thanh quay quanh điểm tựa cố định, hai đầu có cùng góc quay. Cho biết tỉ số hành trình hai đầu bằng tỉ số khoảng cách của chúng đến điểm tựa; moment của lực vuông góc bằng lực nhân khoảng cách đến điểm tựa. Bỏ qua ma sát. Chọn một vị trí thỏa cả hai giới hạn. Lực ấn nhỏ nhất để cân bằng ở vị trí thanh ngang bằng bao nhiêu N? Làm tròn đến đơn vị.
Tự luận
28 câu
Nhận biết
Câu 40.
Xét mô hình đòn bẩy có thanh cứng và điểm tựa.
Thông hiểu
Câu 41.
Đòn nhẹ có tải trái
10 N tại cánh tay đòn
19 cm. Cốc rỗng trọng lượng
1 N đặt ở cánh tay đòn phải
28 cm; rót nước đến khi cân bằng. Nước
1 g/cm³,
g=10 N/kg. Cốc đủ dung tích, lực vuông góc đòn.
Tính moment của cốc rỗng quanh trục.
Thông hiểu
Câu 42.
Thanh đồng chất dài
55 cm đặt ngang trên hai gối đỡ ở hai đầu A và B, trọng lượng thanh
8 N đặt tại trung điểm. Tải
6 N treo cách A
48 cm. Bỏ lực khác; thanh cân bằng.
Tính moment của trọng lượng thanh đối với A.
Thông hiểu
Câu 43.
Đòn nhẹ có tải trái
8 N tại cánh tay đòn
17 cm. Cốc rỗng trọng lượng
4 N đặt ở cánh tay đòn phải
15 cm; rót nước đến khi cân bằng. Nước
1 g/cm³,
g=10 N/kg. Cốc đủ dung tích, lực vuông góc đòn.
Tính tổng trọng lượng cốc và nước ở cân bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
Thông hiểu
Câu 44.
Đòn bẩy nhẹ cân bằng, cánh tay đòn của vật nặng là
7 cm và của lực nâng là
21 cm. Vật có khối lượng
6 kg;
g=10 N/kg. Các lực vuông góc với đòn bẩy.
Tính trọng lượng tải.
Vận dụng
Câu 45.
Hai đòn bẩy lí tưởng nối tiếp: đòn thứ nhất tạo lực đầu ra gấp
4 lần lực đầu vào; đầu ra đó kéo đòn thứ hai tạo lực đầu ra gấp
4 lần. Tải cuối
368 N. Đầu vào đi
80 cm; mỗi đòn bảo toàn tích lực với độ dịch chuyển tương ứng, bỏ ma sát.
Tính độ nâng tải cuối.
Vận dụng
Câu 46.
Đòn nhẹ ban đầu cân bằng: tải trái
3 N cách trục
19 cm, tải phải chưa biết cách trục
19 cm. Thêm
7 N vào phía phải; giữ vị trí tải trái. Có thể dời toàn bộ tải phải để lấy lại cân bằng. Lực luôn vuông góc đòn.
Tính cánh tay đòn mới của toàn bộ tải phải.
Vận dụng
Câu 47.
Đòn bẩy nhẹ cân bằng, cánh tay đòn của vật nặng là
9 cm và của lực nâng là
45 cm. Vật có khối lượng
4 kg;
g=10 N/kg. Các lực vuông góc với đòn bẩy.
Tính moment của trọng lực theo N·m.
Vận dụng
Câu 48.
Đòn bẩy nhẹ cân bằng, cánh tay đòn của vật nặng là
6 cm và của lực nâng là
24 cm. Vật có khối lượng
10 kg;
g=10 N/kg. Các lực vuông góc với đòn bẩy.
Thông hiểu
Câu 49.
Hai đòn bẩy lí tưởng nối tiếp: đòn thứ nhất tạo lực đầu ra gấp
5 lần lực đầu vào; đầu ra đó kéo đòn thứ hai tạo lực đầu ra gấp
4 lần. Tải cuối
360 N. Đầu vào đi
40 cm; mỗi đòn bảo toàn tích lực với độ dịch chuyển tương ứng, bỏ ma sát.
Tính lực truyền giữa hai đòn.
Thông hiểu
Câu 50.
Thanh đồng chất dài
47 cm đặt ngang trên hai gối đỡ ở hai đầu A và B, trọng lượng thanh
4 N đặt tại trung điểm. Tải
9 N treo cách A
7 cm. Bỏ lực khác; thanh cân bằng.
Tính moment của tải đối với A.
Vận dụng
Câu 51.
Thanh đều dài
100 cm, trọng lượng
80 N, quay quanh đầu O. Tải
80 N đặt cách O
20 cm. Dùng lực hướng lên vuông góc thanh tại đầu còn lại để giữ thanh ngang. Cơ cấu nâng chịu tối đa
150 N. Bỏ ma sát trục; vị trí tải không đổi khi tăng tải.
Vận dụng
Câu 52.
Hai đòn bẩy nhẹ lí tưởng mắc liên tiếp. Tầng đầu có tỉ số cánh tay đòn phía vào/phía ra
2, tầng sau
3. Lực ra tầng đầu tác dụng ở phía vào tầng sau. Các lực vuông góc; mỗi tầng thỏa cân bằng moment và quãng dịch chuyển phía vào bằng tỉ số cánh tay đòn nhân quãng dịch chuyển phía ra. Cần nâng tải
100 N lên
4 cm. Người vận hành tạo được lực tối đa
53 N và quãng dịch chuyển đầu vào tối đa
34 cm.
Thông hiểu
Câu 53.
Đòn bẩy nhẹ có trục quay cố định. Lực cản
162 N có cánh tay đòn
22 cm; lực nâng có cánh tay đòn
66 cm và gây moment ngược chiều. Tìm lực nâng để cân bằng, theo N.
Thông hiểu
Câu 54.
Đòn bẩy nhẹ cân bằng với hai lực ngược moment. Lực thứ nhất
10 N có cánh tay đòn
15 cm; lực thứ hai
5 N. Tính cánh tay đòn của lực thứ hai theo cm.
Thông hiểu
Câu 55.
Đòn nhẹ ban đầu cân bằng: tải trái
8 N cách trục
14 cm, tải phải chưa biết cách trục
22 cm. Thêm
7 N vào phía phải; giữ vị trí tải trái. Có thể dời toàn bộ tải phải để lấy lại cân bằng. Lực luôn vuông góc đòn.
Nếu chưa dời tải, moment bên phải vượt bên trái bao nhiêu?
Thông hiểu
Câu 56.
Hai đòn bẩy lí tưởng nối tiếp: đòn thứ nhất tạo lực đầu ra gấp
2 lần lực đầu vào; đầu ra đó kéo đòn thứ hai tạo lực đầu ra gấp
3 lần. Tải cuối
120 N. Đầu vào đi
12 cm; mỗi đòn bảo toàn tích lực với độ dịch chuyển tương ứng, bỏ ma sát.
Tính độ dịch chuyển điểm truyền lực giữa hai đòn.
Vận dụng
Câu 57.
Đòn nhẹ ban đầu cân bằng: tải trái
2 N cách trục
30 cm, tải phải chưa biết cách trục
19 cm. Thêm
7 N vào phía phải; giữ vị trí tải trái. Có thể dời toàn bộ tải phải để lấy lại cân bằng. Lực luôn vuông góc đòn.
Tính tổng lực phía phải sau khi thêm tải (làm tròn đến hàng phần mười).
Thông hiểu
Câu 58.
Thanh đòn nhẹ nằm ngang, treo vật
7 N bên trái cách điểm tựa
7 cm và vật
7 N bên phải. Các lực vuông góc đòn; hai moment ngược chiều. Thanh cân bằng.
Tính cánh tay đòn của lực bên phải.
Thông hiểu
Câu 59.
Đòn bẩy nhẹ, trục cố định: lực cản
72 N có cánh tay đòn
6 cm; lực nâng có cánh tay đòn
24 cm, gây moment ngược chiều. Ban đầu hệ cân bằng; các lực vuông góc với đòn bẩy.
Vận dụng
Câu 60.
Thanh đòn nhẹ nằm ngang, treo vật
6 N bên trái cách điểm tựa
13 cm và vật
2 N bên phải. Các lực vuông góc đòn; hai moment ngược chiều. Thanh cân bằng.
Vận dụng
Câu 61.
Đòn bẩy nhẹ cân bằng, cánh tay đòn của vật nặng là
2 cm và của lực nâng là
10 cm. Vật có khối lượng
4 kg;
g=10 N/kg. Các lực vuông góc với đòn bẩy.
Tính lực nâng để cân bằng.
Vận dụng
Câu 62.
Đòn nhẹ có tải trái
6 N tại cánh tay đòn
14 cm. Cốc rỗng trọng lượng
1 N đặt ở cánh tay đòn phải
24 cm; rót nước đến khi cân bằng. Nước
1 g/cm³,
g=10 N/kg. Cốc đủ dung tích, lực vuông góc đòn.
Tính trọng lượng nước cần rót.
Vận dụng
Câu 63.
Đòn nhẹ có tải trái
3 N tại cánh tay đòn
21 cm. Cốc rỗng trọng lượng
1 N đặt ở cánh tay đòn phải
16 cm; rót nước đến khi cân bằng. Nước
1 g/cm³,
g=10 N/kg. Cốc đủ dung tích, lực vuông góc đòn.
Tính thể tích nước cần rót.
Vận dụng
Câu 64.
Hai đòn bẩy lí tưởng nối tiếp: đòn thứ nhất tạo lực đầu ra gấp
4 lần lực đầu vào; đầu ra đó kéo đòn thứ hai tạo lực đầu ra gấp
3 lần. Tải cuối
156 N. Đầu vào đi
60 cm; mỗi đòn bảo toàn tích lực với độ dịch chuyển tương ứng, bỏ ma sát.
Tính lực đầu vào hệ hai đòn.
Vận dụng
Câu 65.
Thanh đồng chất dài
85 cm đặt ngang trên hai gối đỡ ở hai đầu A và B, trọng lượng thanh
4 N đặt tại trung điểm. Tải
4 N treo cách A
33 cm. Bỏ lực khác; thanh cân bằng.
Tính lực đỡ của gối B (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 66.
Thanh đòn nhẹ nằm ngang, treo vật
5 N bên trái cách điểm tựa
9 cm và vật
8 N bên phải. Các lực vuông góc đòn; hai moment ngược chiều. Thanh cân bằng.
Giữ nguyên vị trí, thêm tải
5 N bên trái. Cần thêm lực bao nhiêu bên phải để cân bằng?
Vận dụng cao
Câu 67.
Một thanh cứng đồng chất dài 120 cm, trọng lượng 10 N. Vật trọng lượng 80 N treo ở đầu phải; người ấn thẳng xuống đầu trái. Điểm tựa có thể đặt cách đầu trái 40, 50, 60, 70 hoặc 80 cm. Ổ tựa chỉ chịu phản lực không quá 260 N khi thanh nằm ngang. Đầu phải cần đi lên 3 cm nhưng đầu trái chỉ được đi xuống nhiều nhất 4 cm; thanh quay quanh điểm tựa cố định, hai đầu có cùng góc quay. Cho biết tỉ số hành trình hai đầu bằng tỉ số khoảng cách của chúng đến điểm tựa; moment của lực vuông góc bằng lực nhân khoảng cách đến điểm tựa. Bỏ qua ma sát. Chọn một vị trí thỏa cả hai giới hạn. Lực ấn nhỏ nhất để cân bằng ở vị trí thanh ngang bằng bao nhiêu N? Làm tròn đến đơn vị. Giải thích vì sao các vị trí khác không tốt hơn.
Moment lực
45 câu
Bài tập moment lực — Khoa học tự nhiên lớp 8: 45 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
19 câu
Thông hiểu
Câu 68.
Trục quay của cửa có moment cản cực đại tại ngưỡng khởi động không đổi giữa các lần thử. Thử đẩy vuông góc cách trục
33 cm: lực
9 N chưa làm cửa quay, tăng lực đến đúng
11 N thì cửa vừa bắt đầu quay. Xem moment lực tại ngưỡng bằng moment cản cực đại; sau đó dùng tay nắm cách trục gấp
4 lần vị trí thử.
Tính moment ma sát ở ngưỡng.
A
0,66 N⋅m
B
3,63 N⋅m
C
2,97 N⋅m
D
363 N⋅m
Thông hiểu
Câu 69.
Trên thước gắn vào thanh, trục quay nằm ở vạch
7 cm, điểm đặt lực ở vạch
59 cm cùng phía. Lực
25 N vuông góc thanh. Cần tạo moment mục tiêu
65 N·m bằng lực tại đúng điểm đó; bỏ moment khác.
Tính cánh tay đòn từ các vạch thước.
A
0,52 cm
B
520 cm
C
52 cm
D
59 cm
Thông hiểu
Câu 70.
Đẩy cánh cửa bằng lực
23 N vuông góc mặt cửa, đặt lực cách trục bản lề
32 cm. Muốn tạo cùng moment nhưng đặt lực cách trục
26 cm. Cánh tay đòn bằng khoảng cách từ trục đến điểm đặt lực.
Tính lực cần dùng ở vị trí gần bản lề để tạo cùng moment (làm tròn đến hàng phần mười).
A
18,7N
B
7,4N
D
28,3N
Thông hiểu
Câu 71.
Tác dụng lực
13 N lên thanh tại điểm cách trục
25 cm. Cảm biến đo thành phần lực vuông góc thanh
9,1 N. Moment chỉ do thành phần này tạo ra:
M=F⊥d. Mức moment cần đạt
3 N·m; không có lực tạo moment khác.
Thành phần vuông góc bằng bao nhiêu phần trăm độ lớn lực?
A
0,007 %
C
0,7 %
Vận dụng
Câu 72.
Trục quay của cửa có moment cản cực đại tại ngưỡng khởi động không đổi giữa các lần thử. Thử đẩy vuông góc cách trục
24 cm: lực
8 N chưa làm cửa quay, tăng lực đến đúng
13 N thì cửa vừa bắt đầu quay. Xem moment lực tại ngưỡng bằng moment cản cực đại; sau đó dùng tay nắm cách trục gấp
5 lần vị trí thử.
Lực ngưỡng giảm bao nhiêu phần trăm khi tăng cánh tay đòn theo hệ số đã cho?
A
0,8 %
D
0,008 %
Vận dụng
Câu 73.
Đòn nhẹ cân bằng quanh O. Bên trái có lực
7 N cách O
21 cm và lực
9 N cách O
20 cm, đều hướng xuống. Bên phải đặt lực hướng xuống tại điểm cách O
23 cm. Các lực vuông góc đòn.
Tính tổng moment của hai lực trái.
A
0,33 N⋅m
B
327 N⋅m
C
0,0327 N⋅m
D
3,27 N⋅m
Vận dụng
Câu 74.
Tác dụng lực
22 N lên thanh tại điểm cách trục
37 cm. Cảm biến đo thành phần lực vuông góc thanh
8,8 N. Moment chỉ do thành phần này tạo ra:
M=F⊥d. Mức moment cần đạt
3 N·m; không có lực tạo moment khác.
Nếu dùng lực vuông góc có độ lớn bằng lực ban đầu, cần cánh tay đòn bao nhiêu để tạo cùng moment đo được?
A
148 cm
B
0,148 cm
C
37 cm
D
14,8 cm
Vận dụng
Câu 75.
Đòn nhẹ cân bằng quanh O. Bên trái có lực
10 N cách O
22 cm và lực
8 N cách O
18 cm, đều hướng xuống. Bên phải đặt lực hướng xuống tại điểm cách O
15 cm. Các lực vuông góc đòn.
Nếu gộp hai lực trái thành lực
F1+F2, đặt ở cánh tay đòn bao nhiêu để giữ moment? (làm tròn đến hàng phần mười).
A
20,2cm
B
0,2cm
D
202,2cm
Thông hiểu
Câu 76.
Tác dụng lực
11 N lên thanh tại điểm cách trục
32 cm. Cảm biến đo thành phần lực vuông góc thanh
7,7 N. Moment chỉ do thành phần này tạo ra:
M=F⊥d. Mức moment cần đạt
3 N·m; không có lực tạo moment khác.
Cho phép thay đổi độ lớn và hướng lực nhưng giữ điểm đặt; tính thành phần vuông góc tối thiểu để đạt moment cần.
A
0,09375 N
B
9375 N
C
0,9375 N
D
9,375 N
Thông hiểu
Câu 77.
Đẩy cánh cửa bằng lực
27 N vuông góc mặt cửa, đặt lực cách trục bản lề
67 cm. Muốn tạo cùng moment nhưng đặt lực cách trục
29 cm. Cánh tay đòn bằng khoảng cách từ trục đến điểm đặt lực.
Tính moment lực lúc đầu (làm tròn đến hàng phần mười).
A
0,4N⋅m
B
7,8N⋅m
C
1809N⋅m
D
18,1N⋅m
Vận dụng
Câu 78.
Trên thước gắn vào thanh, trục quay nằm ở vạch
7 cm, điểm đặt lực ở vạch
21 cm cùng phía. Lực
27 N vuông góc thanh. Cần tạo moment mục tiêu
18,9 N·m bằng lực tại đúng điểm đó; bỏ moment khác.
Cần tăng lực thêm bao nhiêu so với ban đầu?
A
108000 N
B
10,8 N
C
108 N
D
135 N
Vận dụng
Câu 79.
Trên thước gắn vào thanh, trục quay nằm ở vạch
5 cm, điểm đặt lực ở vạch
34 cm cùng phía. Lực
28 N vuông góc thanh. Cần tạo moment mục tiêu
40,6 N·m bằng lực tại đúng điểm đó; bỏ moment khác.
Tính lực cần để đạt moment mục tiêu.
A
140 N
B
112 N
D
140000 N
Vận dụng
Câu 80.
Trên thước gắn vào thanh, trục quay nằm ở vạch
8 cm, điểm đặt lực ở vạch
35 cm cùng phía. Lực
20 N vuông góc thanh. Cần tạo moment mục tiêu
21,6 N·m bằng lực tại đúng điểm đó; bỏ moment khác.
Tính moment của lực ban đầu.
A
540 N⋅m
B
0,054 N⋅m
C
7 N⋅m
D
5,4 N⋅m
Thông hiểu
Câu 81.
Lực
37 N có giá cách trục quay
1,1 m. Tính moment lực theo N·m.
A
33,64N⋅m
B
0,03N⋅m
C
4070N⋅m
D
40,7N⋅m
Thông hiểu
Câu 82.
Trục quay của cửa có moment cản cực đại tại ngưỡng khởi động không đổi giữa các lần thử. Thử đẩy vuông góc cách trục
27 cm: lực
8 N chưa làm cửa quay, tăng lực đến đúng
11 N thì cửa vừa bắt đầu quay. Xem moment lực tại ngưỡng bằng moment cản cực đại; sau đó dùng tay nắm cách trục gấp
5 lần vị trí thử.
Lực thử ban đầu thiếu bao nhiêu moment so với ngưỡng?
A
2,16 N⋅m
B
81 N⋅m
C
2,97 N⋅m
D
0,81 N⋅m
Vận dụng
Câu 83.
Trục quay của cửa có moment cản cực đại tại ngưỡng khởi động không đổi giữa các lần thử. Thử đẩy vuông góc cách trục
40 cm: lực
9 N chưa làm cửa quay, tăng lực đến đúng
13 N thì cửa vừa bắt đầu quay. Xem moment lực tại ngưỡng bằng moment cản cực đại; sau đó dùng tay nắm cách trục gấp
5 lần vị trí thử.
Tính lực ngưỡng ở tay nắm xa hơn theo hệ số đã cho.
A
2,6 N
C
0,26 N
D
2600 N
Vận dụng
Câu 84.
Đòn nhẹ cân bằng quanh O. Bên trái có lực
7 N cách O
21 cm và lực
9 N cách O
14 cm, đều hướng xuống. Bên phải đặt lực hướng xuống tại điểm cách O
19 cm. Các lực vuông góc đòn.
Moment lực thứ nhất chiếm bao nhiêu phần trăm tổng moment bên trái? (làm tròn đến hàng phần mười).
A
53,8%
B
43,8%
C
46,2%
D
0,5%
Thông hiểu
Câu 85.
Tác dụng lực
37 N lên thanh tại điểm cách trục
35 cm. Cảm biến đo thành phần lực vuông góc thanh
18,5 N. Moment chỉ do thành phần này tạo ra:
M=F⊥d. Mức moment cần đạt
5 N·m; không có lực tạo moment khác.
Tính moment của lực đo được.
A
12,95 N⋅m
B
0,06475 N⋅m
C
6,475 N⋅m
D
647,5 N⋅m
Vận dụng
Câu 86.
Đòn nhẹ cân bằng quanh O. Bên trái có lực
2 N cách O
26 cm và lực
6 N cách O
30 cm, đều hướng xuống. Bên phải đặt lực hướng xuống tại điểm cách O
17 cm. Các lực vuông góc đòn.
Tính lực bên phải cần dùng (làm tròn đến hàng phần mười).
A
13647,1N
B
13,6N
C
1,4N
D
7,5N
Câu đúng / sai
2 câu
Nhận biết
Câu 87.
Xét tác dụng làm quay của lực quanh một trục cố định.
a)
Moment lực phụ thuộc độ lớn lực, không phụ thuộc cánh tay đòn.
b)
Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục đến điểm đặt lực, không xét hướng lực.
c)
Giá của lực là đường thẳng đi qua điểm đặt, chứa vectơ lực.
d)
Chiều quay do lực gây ra không phụ thuộc vị trí và hướng của lực.
Vận dụng
Câu 88.
Đẩy cánh cửa bằng lực
7 N vuông góc mặt cửa, đặt lực cách trục bản lề
59 cm. Muốn tạo cùng moment nhưng đặt lực cách trục
39 cm. Cánh tay đòn bằng khoảng cách từ trục đến điểm đặt lực.
a)
Moment lực lúc đầu bằng 4,13 N⋅m.
b)
Lực cần dùng ở vị trí gần bản lề bằng 4,6 N (làm tròn đến hàng phần mười).
c)
Moment nếu lực gần bản lề giữ bằng lực đầu bằng 4,13 N⋅m.
d)
Độ tăng lực khi đổi vị trí bằng 3,59 N (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn
3 câu
Thông hiểu
Câu 89.
Đẩy cánh cửa bằng lực
16 N vuông góc mặt cửa, đặt lực cách trục bản lề
42 cm. Muốn tạo cùng moment nhưng đặt lực cách trục
19 cm. Cánh tay đòn bằng khoảng cách từ trục đến điểm đặt lực.
Tính lực cần dùng ở vị trí gần bản lề để tạo cùng moment (làm tròn đến hàng phần mười).
Thông hiểu
Câu 90.
Lực
11 N có giá cách trục quay
1,6 m. Tính moment lực theo N·m.
Thông hiểu
Câu 91.
Đẩy cánh cửa bằng lực
25 N vuông góc mặt cửa, đặt lực cách trục bản lề
72 cm. Muốn tạo cùng moment nhưng đặt lực cách trục
46 cm. Cánh tay đòn bằng khoảng cách từ trục đến điểm đặt lực.
Tính moment lực lúc đầu.
Tự luận
21 câu
Nhận biết
Câu 92.
Xét tác dụng làm quay của lực quanh một trục cố định.
Thông hiểu
Câu 93.
Trên thước gắn vào thanh, trục quay nằm ở vạch
11 cm, điểm đặt lực ở vạch
38 cm cùng phía. Lực
11 N vuông góc thanh. Cần tạo moment mục tiêu
11,88 N·m bằng lực tại đúng điểm đó; bỏ moment khác.
Tính cánh tay đòn từ các vạch thước.
Thông hiểu
Câu 94.
Trục quay của cửa có moment cản cực đại tại ngưỡng khởi động không đổi giữa các lần thử. Thử đẩy vuông góc cách trục
38 cm: lực
10 N chưa làm cửa quay, tăng lực đến đúng
14 N thì cửa vừa bắt đầu quay. Xem moment lực tại ngưỡng bằng moment cản cực đại; sau đó dùng tay nắm cách trục gấp
2 lần vị trí thử.
Tính moment ma sát ở ngưỡng.
Thông hiểu
Câu 95.
Đẩy cánh cửa bằng lực
27 N vuông góc mặt cửa, đặt lực cách trục bản lề
38 cm. Muốn tạo cùng moment nhưng đặt lực cách trục
33 cm. Cánh tay đòn bằng khoảng cách từ trục đến điểm đặt lực.
Tính lực cần dùng ở vị trí gần bản lề để tạo cùng moment (làm tròn đến hàng phần mười).
Thông hiểu
Câu 96.
Tác dụng lực
17 N lên thanh tại điểm cách trục
58 cm. Cảm biến đo thành phần lực vuông góc thanh
11,9 N. Moment chỉ do thành phần này tạo ra:
M=F⊥d. Mức moment cần đạt
3 N·m; không có lực tạo moment khác.
Tính moment của lực đo được.
Vận dụng
Câu 97.
Tác dụng lực
10 N lên thanh tại điểm cách trục
22 cm. Cảm biến đo thành phần lực vuông góc thanh
6 N. Moment chỉ do thành phần này tạo ra:
M=F⊥d. Mức moment cần đạt
3 N·m; không có lực tạo moment khác.
Nếu dùng lực vuông góc có độ lớn bằng lực ban đầu, cần cánh tay đòn bao nhiêu để tạo cùng moment đo được?
Vận dụng
Câu 98.
Đòn nhẹ cân bằng quanh O. Bên trái có lực
9 N cách O
21 cm và lực
2 N cách O
12 cm, đều hướng xuống. Bên phải đặt lực hướng xuống tại điểm cách O
29 cm. Các lực vuông góc đòn.
Nếu gộp hai lực trái thành lực
F1+F2, đặt ở cánh tay đòn bao nhiêu để giữ moment? (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 99.
Trục quay của cửa có moment cản cực đại tại ngưỡng khởi động không đổi giữa các lần thử. Thử đẩy vuông góc cách trục
36 cm: lực
9 N chưa làm cửa quay, tăng lực đến đúng
15 N thì cửa vừa bắt đầu quay. Xem moment lực tại ngưỡng bằng moment cản cực đại; sau đó dùng tay nắm cách trục gấp
2 lần vị trí thử.
Lực ngưỡng giảm bao nhiêu phần trăm khi tăng cánh tay đòn theo hệ số đã cho?
Vận dụng
Câu 100.
Trên thước gắn vào thanh, trục quay nằm ở vạch
11 cm, điểm đặt lực ở vạch
41 cm cùng phía. Lực
12 N vuông góc thanh. Cần tạo moment mục tiêu
10,8 N·m bằng lực tại đúng điểm đó; bỏ moment khác.
Tính lực cần để đạt moment mục tiêu.
Thông hiểu
Câu 101.
Tác dụng lực
33 N lên thanh tại điểm cách trục
57 cm. Cảm biến đo thành phần lực vuông góc thanh
16,5 N. Moment chỉ do thành phần này tạo ra:
M=F⊥d. Mức moment cần đạt
2 N·m; không có lực tạo moment khác.
Cho phép thay đổi độ lớn và hướng lực nhưng giữ điểm đặt; tính thành phần vuông góc tối thiểu để đạt moment cần (làm tròn đến hàng phần trăm).
Thông hiểu
Câu 102.
Lực
30 N có giá cách trục quay
1,6 m. Tính moment lực theo N·m.
Thông hiểu
Câu 103.
Tác dụng lực
34 N lên thanh tại điểm cách trục
33 cm. Cảm biến đo thành phần lực vuông góc thanh
20,4 N. Moment chỉ do thành phần này tạo ra:
M=F⊥d. Mức moment cần đạt
5 N·m; không có lực tạo moment khác.
Thành phần vuông góc bằng bao nhiêu phần trăm độ lớn lực?
Vận dụng
Câu 104.
Đẩy cánh cửa bằng lực
22 N vuông góc mặt cửa, đặt lực cách trục bản lề
76 cm. Muốn tạo cùng moment nhưng đặt lực cách trục
33 cm. Cánh tay đòn bằng khoảng cách từ trục đến điểm đặt lực.
Vận dụng
Câu 105.
Trên thước gắn vào thanh, trục quay nằm ở vạch
5 cm, điểm đặt lực ở vạch
38 cm cùng phía. Lực
23 N vuông góc thanh. Cần tạo moment mục tiêu
37,95 N·m bằng lực tại đúng điểm đó; bỏ moment khác.
Cần tăng lực thêm bao nhiêu so với ban đầu?
Vận dụng
Câu 106.
Đòn nhẹ cân bằng quanh O. Bên trái có lực
5 N cách O
12 cm và lực
5 N cách O
17 cm, đều hướng xuống. Bên phải đặt lực hướng xuống tại điểm cách O
20 cm. Các lực vuông góc đòn.
Moment lực thứ nhất chiếm bao nhiêu phần trăm tổng moment bên trái? (làm tròn đến hàng phần mười).
Thông hiểu
Câu 107.
Đẩy cánh cửa bằng lực
22 N vuông góc mặt cửa, đặt lực cách trục bản lề
56 cm. Muốn tạo cùng moment nhưng đặt lực cách trục
15 cm. Cánh tay đòn bằng khoảng cách từ trục đến điểm đặt lực.
Tính moment lực lúc đầu (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 108.
Trục quay của cửa có moment cản cực đại tại ngưỡng khởi động không đổi giữa các lần thử. Thử đẩy vuông góc cách trục
52 cm: lực
5 N chưa làm cửa quay, tăng lực đến đúng
8 N thì cửa vừa bắt đầu quay. Xem moment lực tại ngưỡng bằng moment cản cực đại; sau đó dùng tay nắm cách trục gấp
3 lần vị trí thử.
Tính lực ngưỡng ở tay nắm xa hơn theo hệ số đã cho (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 109.
Đòn nhẹ cân bằng quanh O. Bên trái có lực
8 N cách O
12 cm và lực
7 N cách O
18 cm, đều hướng xuống. Bên phải đặt lực hướng xuống tại điểm cách O
11 cm. Các lực vuông góc đòn.
Tính lực bên phải cần dùng (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 110.
Trên thước gắn vào thanh, trục quay nằm ở vạch
7 cm, điểm đặt lực ở vạch
28 cm cùng phía. Lực
7 N vuông góc thanh. Cần tạo moment mục tiêu
5,88 N·m bằng lực tại đúng điểm đó; bỏ moment khác.
Tính moment của lực ban đầu.
Thông hiểu
Câu 111.
Trục quay của cửa có moment cản cực đại tại ngưỡng khởi động không đổi giữa các lần thử. Thử đẩy vuông góc cách trục
27 cm: lực
7 N chưa làm cửa quay, tăng lực đến đúng
15 N thì cửa vừa bắt đầu quay. Xem moment lực tại ngưỡng bằng moment cản cực đại; sau đó dùng tay nắm cách trục gấp
5 lần vị trí thử.
Lực thử ban đầu thiếu bao nhiêu moment so với ngưỡng?
Vận dụng
Câu 112.
Đòn nhẹ cân bằng quanh O. Bên trái có lực
3 N cách O
30 cm và lực
6 N cách O
25 cm, đều hướng xuống. Bên phải đặt lực hướng xuống tại điểm cách O
29 cm. Các lực vuông góc đòn.
Tính tổng moment của hai lực trái.