Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Câu 1.Cho $\vec{a} = (8; -4)$ và $\vec{b} = (12; -1)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.
Câu 2.Cho $\vec{a} = (-2; -5)$. Tính $2\vec{a}$.
Câu 3.Cho $\vec{a} = (7; 7)$. Tính $-5\vec{a}$.
Câu 4.Cho $\vec{a} = (1; 2)$ và $\vec{b} = (-11; -4)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.
Câu 5.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ với $A(-2;-3)$, $B(4;-3)$, $C(-2;5)$. Chứng tỏ tam giác vuông tại $A$ rồi tìm tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.
Câu 6.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ với $A(0;0)$, $B(5;0)$, $C(0;12)$. Chứng tỏ tam giác vuông tại $A$ rồi tìm tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.
Câu 7.Cho $\vec{a} = (-5; 3)$. Tính $-4\vec{a}$.
Câu 8.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ với $A(1;2)$, $B(1;8)$, $C(9;2)$. Chứng tỏ tam giác vuông tại $A$ rồi tìm tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.
Câu 9.Cho $\vec{a} = (-4; -3)$. Tính $-4\vec{a}$.
Câu 10.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ với $A(0;0)$, $B(5;0)$, $C(0;12)$. Chứng tỏ tam giác vuông tại $A$ rồi tìm tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.
Câu 11.Cho $\vec{a} = (7; -10)$ và $\vec{b} = (4; -4)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.
Câu 12.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ với $A(0;0)$, $B(9;0)$, $C(0;12)$. Chứng tỏ tam giác vuông tại $A$ rồi tìm tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(10 câu)
Câu 13.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (1; 2)$ và $\vec{b} = (-4; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-1; 1)$ và $\vec{b} = (-3; 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (3; 3)$ và $\vec{b} = (-4; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (1; 2)$ và $\vec{b} = (-4; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-3; 4)$ và $\vec{b} = (1; -4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-1; 1)$ và $\vec{b} = (-3; 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 19.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-2; -3)$ và $\vec{b} = (1; -3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-1; -2)$ và $\vec{b} = (2; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-4; -3)$ và $\vec{b} = (-3; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (3; 3)$ và $\vec{b} = (-4; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)
Câu 23.Cho $\vec{a} = (8; 15)$. Tính $|\vec{a}|$.
Câu 24.Cho $\vec{a} = (1; -3)$, $\vec{b} = (2; -5)$. Hoành độ của $-3\vec{a} + 2\vec{b}$ bằng?
Câu 25.Cho $\vec{a} = (2; 2)$, $\vec{b} = (-5; -1)$. Hoành độ của $2\vec{a} + 1\vec{b}$ bằng?
Câu 26.Cho $\vec{a} = (5; 12)$. Tính $|\vec{a}|$.
Câu 27.Cho $\vec{a} = (5; 12)$. Tính $|\vec{a}|$.
Câu 28.Cho $\vec{a} = (3; 4)$. Tính $|\vec{a}|$.
Câu 29.Cho $\vec{a} = (5; -1)$, $\vec{b} = (1; 4)$. Hoành độ của $-3\vec{a} + 1\vec{b}$ bằng?
Câu 30.Cho $\vec{a} = (9; 12)$. Tính $|\vec{a}|$.
Câu 31.Cho $\vec{a} = (-5; -4)$, $\vec{b} = (-4; 1)$. Hoành độ của $-2\vec{a} + 3\vec{b}$ bằng?
Câu 32.Cho $\vec{a} = (-2; -1)$, $\vec{b} = (-4; 2)$. Hoành độ của $1\vec{a} - 2\vec{b}$ bằng?