Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(13 câu)
Câu 1.Chọn phát biểu ĐÚNG về tích vectơ với một số:
Câu 2.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 3.Chọn phát biểu ĐÚNG về tích vectơ với một số:
Câu 4.Chọn phát biểu ĐÚNG về tích vectơ với một số:
Câu 5.Chọn phát biểu ĐÚNG về tích vectơ với một số:
Câu 6.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 7.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 8.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho $\vec{a} = (1; 0)$, $\vec{b} = (1; 1)$ và $\vec{c} = (3; 3)$. Hãy phân tích $\vec{c}$ theo $\vec{a}$ và $\vec{b}$.
Câu 9.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, cho $\vec{a} = (1; 0)$, $\vec{b} = (1; 1)$ và $\vec{c} = (6; 3)$. Hãy phân tích $\vec{c}$ theo $\vec{a}$ và $\vec{b}$.
Câu 10.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 11.Chọn phát biểu ĐÚNG về tích vectơ với một số:
Câu 12.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 13.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(10 câu)
Câu 14.Cho $\vec{u} = (-1; 1)$ và số thực $k = -3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho $\vec{u} = (-4; -3)$ và số thực $k = -3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho $\vec{u} = (1; 2)$ và số thực $k = -3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho tam giác $\triangle ABC$ với $G$ là trọng tâm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho $\vec{u} = (-1; -2)$ và số thực $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 19.Cho $\vec{u} = (-3; 4)$ và số thực $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho $\vec{u} = (3; 3)$ và số thực $k = -3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho tam giác $\triangle MNP$ với $G$ là trọng tâm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Cho tam giác $\triangle ABC$ với $G$ là trọng tâm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho tam giác $\triangle ABC$ với $G$ là trọng tâm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(9 câu)
Câu 24.Cho $|\vec{u}| = 8$. Tính $|4\vec{u}|$.
Câu 25.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.
Câu 26.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.
Câu 27.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.
Câu 28.Cho $|\vec{u}| = 5$. Tính $|2\vec{u}|$.
Câu 29.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.
Câu 30.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.
Câu 31.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.
Câu 32.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.