KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 10 · Vectơ

Khái niệm vectơ

32 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(15 câu)

Câu 1.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ bằng nhau thì cùng phương.
B.Vectơ là đoạn thẳng có hướng.
C.Hai vectơ đối nhau cùng hướng và cùng độ dài.
D.Vectơ không có hướng tùy ý.

Câu 2.Cho $A(0; 0)$, $B(5; 12)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$.

A.$12$
B.$14$
C.$13$
D.$26$

Câu 3.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:

A.Vectơ không có hướng tùy ý.
B.Vectơ là đoạn thẳng có hướng.
C.Mọi vectơ đều có vectơ đối.
D.Hai vectơ cùng độ dài thì luôn bằng nhau.

Câu 4.Vectơ-không có độ dài bằng?

A.$0$
B.$\vec{0}$
C.vectơ đơn vị
D.$1$

Câu 5.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ đối nhau cùng hướng và cùng độ dài.
B.Vectơ không có hướng tùy ý.
C.Mọi vectơ đều có vectơ đối.
D.Vectơ là đoạn thẳng có hướng.

Câu 6.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:

A.Vectơ không có hướng tùy ý.
B.Mọi vectơ đều có vectơ đối.
C.Vectơ là đoạn thẳng có hướng.
D.Hai vectơ đối nhau cùng hướng và cùng độ dài.

Câu 7.Vectơ-không cùng phương với?

A.mọi vectơ
B.$0$
C.$\vec{0}$
D.$1$

Câu 8.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ cùng phương khi giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
B.Hai vectơ đối nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
C.Hai vectơ luôn cùng phương.
D.Vectơ là một số thực.

Câu 9.Vectơ-không cùng phương với?

A.$\vec{0}$
B.$1$
C.$0$
D.mọi vectơ

Câu 10.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ luôn cùng phương.
B.Hai vectơ đối nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
C.Hai vectơ bằng nhau khi có cùng hướng và cùng độ dài.
D.Vectơ là một số thực.

Câu 11.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:

A.Vectơ là một số thực.
B.Hai vectơ luôn cùng phương.
C.Vectơ không có độ dài bằng 0 và có hướng tùy ý.
D.Hai vectơ đối nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.

Câu 12.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ đối nhau cùng hướng và cùng độ dài.
B.Vectơ không có hướng tùy ý.
C.Vectơ là đoạn thẳng có hướng.
D.Mọi vectơ đều có vectơ đối.

Câu 13.Cho $A(1; 1)$, $B(4; 5)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$.

A.$4$
B.$10$
C.$6$
D.$5$

Câu 14.Vectơ $\overrightarrow{AA}$ là?

A.$1$
B.$0$
C.$\vec{0}$
D.vectơ đơn vị

Câu 15.Vectơ $\overrightarrow{AA}$ là?

A.$1$
B.$\vec{0}$
C.vectơ đơn vị
D.$0$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(11 câu)

Câu 16.Cho tam giác $\triangle ABC$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{BM} = \overrightarrow{MC}$.
b)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ bằng nhau.
c)Vectơ-không cùng phương với mọi vectơ.
d)$\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = \vec{0}$.

Câu 17.Cho hình bình hành $MNPQ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{MN}$ và $\overrightarrow{QP}$ là hai vectơ bằng nhau.
b)$\overrightarrow{MN}$ và $\overrightarrow{NM}$ là hai vectơ đối nhau.
c)$\overrightarrow{MN} = \overrightarrow{PQ}$.
d)Hai vectơ cùng phương thì luôn cùng hướng.

Câu 18.Cho tam giác $\triangle ABC$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{MB} = \overrightarrow{MC}$.
b)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ bằng nhau.
c)$\overrightarrow{BM} = \overrightarrow{MC}$.
d)$\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = \vec{0}$.

Câu 19.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}$.
b)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ đối nhau.
c)Hai vectơ cùng phương thì luôn cùng hướng.
d)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{CD}$ cùng phương.

Câu 20.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}$.
b)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{DC}$ là hai vectơ bằng nhau.
c)$\overrightarrow{AA} = \vec{0}$.
d)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{CD}$ cùng phương.

Câu 21.Cho tam giác $\triangle ABC$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{MB} = \overrightarrow{MC}$.
b)$\overrightarrow{BM} = \overrightarrow{MC}$.
c)$\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = \vec{0}$.
d)Vectơ-không cùng phương với mọi vectơ.

Câu 22.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{CD}$ cùng phương.
b)$\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}$.
c)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ đối nhau.
d)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ có cùng độ dài.

Câu 23.Cho tam giác $\triangle DEF$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\overrightarrow{EM}| = |\overrightarrow{MF}|$.
b)$\overrightarrow{DE}$ và $\overrightarrow{ED}$ là hai vectơ bằng nhau.
c)$\overrightarrow{ME} + \overrightarrow{MF} = \vec{0}$.
d)$\overrightarrow{ME} = \overrightarrow{MF}$.

Câu 24.Cho tam giác $\triangle ABC$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{BM} = \overrightarrow{MC}$.
b)$\overrightarrow{MB} = \overrightarrow{MC}$.
c)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ bằng nhau.
d)$|\overrightarrow{BM}| = |\overrightarrow{MC}|$.

Câu 25.Cho tam giác $\triangle DEF$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{DE}$ và $\overrightarrow{ED}$ là hai vectơ bằng nhau.
b)$|\overrightarrow{EM}| = |\overrightarrow{MF}|$.
c)$\overrightarrow{ME} + \overrightarrow{MF} = \vec{0}$.
d)$\overrightarrow{ME} = \overrightarrow{MF}$.

Câu 26.Cho hình bình hành $MNPQ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai vectơ cùng phương thì luôn cùng hướng.
b)$\overrightarrow{MN}$ và $\overrightarrow{PQ}$ cùng phương.
c)$\overrightarrow{MN}$ và $\overrightarrow{NM}$ là hai vectơ đối nhau.
d)$\overrightarrow{MN} = \overrightarrow{PQ}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Câu 27.Hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ có quan hệ gì? (Trả lời $1$ Đối nhau, $2$ Bằng nhau, $3$ Cùng phương.)

Câu 28.Độ dài của vectơ không $\vec{0}$ bằng bao nhiêu?

Câu 29.Hai vectơ trên hai đường thẳng song song có quan hệ gì? (Trả lời $1$ Đối nhau, $2$ Bằng nhau, $3$ Cùng phương.)

Câu 30.Hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AB}$ có quan hệ gì? (Trả lời $1$ Đối nhau, $2$ Bằng nhau, $3$ Cùng phương.)

Câu 31.Độ dài của vectơ không $\vec{0}$ bằng bao nhiêu?

Câu 32.Độ dài của vectơ không $\vec{0}$ bằng bao nhiêu?

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề