Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)
Câu 1.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:
Câu 2.Cho hình bình hành $ABCD$. Tổng $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}$ bằng vectơ nào?
Câu 3.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:
Câu 4.Cho hình bình hành $ABCD$. Tổng $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}$ bằng vectơ nào?
Câu 5.Cho hình bình hành $ABCD$. Tổng $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}$ bằng vectơ nào?
Câu 6.Cho tam giác $ABC$ và điểm $I$ thoả mãn $$1\,\overrightarrow{IA} + 2\,\overrightarrow{IB} + 3\,\overrightarrow{IC} = \overrightarrow{0}.$$ Phân tích $\overrightarrow{AI}$ theo $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AC}$.
Câu 7.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:
Câu 8.Áp dụng quy tắc 3 điểm: $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$ bằng?
Câu 9.Áp dụng quy tắc 3 điểm: $\overrightarrow{MN} + \overrightarrow{NP}$ bằng?
Câu 10.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:
Câu 11.Cho hình bình hành $ABCD$. Tổng $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}$ bằng vectơ nào?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)
Câu 12.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 13.Cho hình bình hành $MNPQ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho tam giác $\triangle ABC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về vectơ sau:
Câu 15.Cho hình bình hành $MNPQ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho tam giác $\triangle MNP$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về vectơ sau:
Câu 17.Cho tam giác $\triangle MNP$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về vectơ sau:
Câu 18.Cho tam giác $\triangle XYZ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về vectơ sau:
Câu 19.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(13 câu)
Câu 20.Tính giá trị của $|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BA}|$.
Câu 21.Cho ba điểm $A$, $B$, $C$ thoả $|\overrightarrow{CB}| = 5$. Tính $|\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC}|$.
Câu 22.Cho ba điểm $A$, $B$, $C$ thoả $|\overrightarrow{AC}| = 3$. Tính $|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}|$.
Câu 23.Cho ba điểm $A$, $B$, $C$ thoả $|\overrightarrow{CB}| = 5$. Tính $|\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC}|$.
Câu 24.Cho ba điểm $A$, $B$, $C$ thoả $|\overrightarrow{AC}| = 12$. Tính $|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}|$.
Câu 25.Tính giá trị của $|\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AB}|$.
Câu 26.Cho ba điểm $A$, $B$, $C$ thoả $|\overrightarrow{AC}| = 6$. Tính $|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}|$.
Câu 27.Tính giá trị của $|\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AB}|$.
Câu 28.Cho hình bình hành $ABCD$ với độ dài đường chéo $|\overrightarrow{AC}| = 4$. Tính $|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}|$.
Câu 29.Cho hình bình hành $ABCD$ với độ dài đường chéo $|\overrightarrow{AC}| = 5$. Tính $|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}|$.
Câu 30.Cho ba điểm $A$, $B$, $C$ thoả $|\overrightarrow{AC}| = 9$. Tính $|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}|$.
Câu 31.Cho ba điểm $A$, $B$, $C$ thoả $|\overrightarrow{AC}| = 5$. Tính $|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}|$.
Câu 32.Cho hình bình hành $ABCD$ với độ dài đường chéo $|\overrightarrow{AC}| = 5$. Tính $|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}|$.