KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 10 · Vectơ

Tích vô hướng của hai vectơ

32 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)

Câu 1.Cho $\vec{a} = (-18; -24)$. Tính $|\vec{a}|$.

A.$|\vec{a}| = \sqrt{42}$
B.$|\vec{a}| = 42$
C.$|\vec{a}| = 432$
D.$|\vec{a}| = 30$

Câu 2.Cho $\vec{a} = (7; 7)$ và $\vec{b} = (-7; -6)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 1$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -90$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -7$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -91$

Câu 3.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 4$, $AC = 3$. Trên cạnh $BC$ lấy điểm $M$ sao cho $BM = 2\,MC$. Tính tích vô hướng $\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BC}$.

ABCMc = 4b = 321
Tam giác vuông tại A, AB = 4, AC = 3, M trên BC chia tỉ số BM:MC = 2:1.
A.$\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BC} = \dfrac{23}{3}$
B.$\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BC} = - \dfrac{7}{3}$
C.$\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BC} = \dfrac{2}{3}$
D.$\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BC} = \dfrac{34}{3}$

Câu 4.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-5-4-3-2-1123-1-0,50,511,522,53ab
Hai vectơ a=(-4;1) và b=(2;2) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -10$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -5$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 6$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -6$

Câu 5.Cho $\vec{a} = (20; -48)$. Tính $|\vec{a}|$.

A.$|\vec{a}| = 68$
B.$|\vec{a}| = 52$
C.$|\vec{a}| = \sqrt{68}$
D.$|\vec{a}| = -960$

Câu 6.Cho $\vec{a} = (-9; -12)$. Tính $|\vec{a}|$.

A.$|\vec{a}| = \sqrt{21}$
B.$|\vec{a}| = 108$
C.$|\vec{a}| = 21$
D.$|\vec{a}| = 15$

Câu 7.Cho $\vec{a} = (-16; -30)$. Tính $|\vec{a}|$.

A.$|\vec{a}| = \sqrt{46}$
B.$|\vec{a}| = 480$
C.$|\vec{a}| = 46$
D.$|\vec{a}| = 34$

Câu 8.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-4-3-2-11234-1-0,50,511,522,533,54ab
Hai vectơ a=(-3;3) và b=(3;3) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -18$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 0$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 1$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 6$

Câu 9.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$, $AC = 7$. Trên cạnh $BC$ lấy điểm $M$ sao cho $M là trung điểm của BC$. Tính tích vô hướng $\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BC}$.

ABCMc = 5b = 711
Tam giác vuông tại A, AB = 5, AC = 7, M trên BC chia tỉ số BM:MC = 1:1.
A.$\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BC} = 37$
B.$\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BC} = 12$
C.$\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BC} = 24$
D.$\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BC} = -12$

Câu 10.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-4-3-2-112-1123456ab
Hai vectơ a=(-3;2) và b=(1;5) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -7$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -13$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 8$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 7$

Câu 11.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-4-3-2-112-112345ab
Hai vectơ a=(-3;3) và b=(1;4) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 9$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -15$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -9$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 10$

Câu 12.Cho $\vec{a} = (20; 48)$. Tính $|\vec{a}|$.

A.$|\vec{a}| = 960$
B.$|\vec{a}| = 68$
C.$|\vec{a}| = 52$
D.$|\vec{a}| = \sqrt{68}$

Câu 13.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-3-2-1123-1-0,50,511,522,53ab
Hai vectơ a=(-2;2) và b=(2;2) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 0$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -8$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 1$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 4$

Câu 14.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-1123456-112345ab
Hai vectơ a=(5;2) và b=(1;4) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 13$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 22$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -13$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -3$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)

Câu 15.Cho hai vectơ $\vec{u} = (3; 1)$ và $\vec{v} = (1; 2)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 5$.
b)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
c)Tích vô hướng có thể nhận giá trị âm.
d)$|\vec{u}|^2 = 10$.

Câu 16.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-2; -3)$ và $\vec{v} = (1; -3)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u} \cdot \vec{v} = -11$.
b)$\vec{u} \perp \vec{v}$.
c)$\vec{u} \cdot \vec{v} \geq 0$.
d)$\vec{u} \cdot \vec{u} = |\vec{u}|^2 = 13$.

Câu 17.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0)$ và $\vec{v} = (0; 4)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tích vô hướng có thể nhận giá trị âm.
b)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.
c)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc nhọn.
d)$\vec{u} \perp \vec{v}$.

Câu 18.Cho hai vectơ $\vec{u} = (2; 1)$ và $\vec{v} = (-3; -1)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc nhọn.
b)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
c)$|\vec{u}|^2 = 5$.
d)$\vec{u} \perp \vec{v}$.

Câu 19.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2)$ và $\vec{v} = (4; -2)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc nhọn.
b)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.
c)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
d)Tích vô hướng có thể nhận giá trị âm.

Câu 20.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2)$ và $\vec{v} = (4; -2)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tích vô hướng có thể nhận giá trị âm.
b)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
c)$\vec{u} \perp \vec{v}$.
d)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc nhọn.

Câu 21.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2)$ và $\vec{v} = (-4; 4)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u} \perp \vec{v}$.
b)Tích vô hướng của hai vectơ là một vectơ.
c)$\vec{u} \cdot \vec{u} = |\vec{u}|^2 = 5$.
d)$\vec{v} \cdot \vec{u} = 4$.

Câu 22.Cho hai vectơ $\vec{u} = (2; -2)$ và $\vec{v} = (3; -4)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u} \cdot \vec{v} \geq 0$.
b)$\vec{u} \perp \vec{v}$.
c)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 14$.
d)Tích vô hướng của hai vectơ là một vectơ.

Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)

Câu 23.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 3$, $|\vec{b}| = 4$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=3|b|=460°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 60°

Câu 24.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 4$, $|\vec{b}| = 6$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 120^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=4|b|=6120°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 120°

Câu 25.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 5$, $|\vec{b}| = 8$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=5|b|=860°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 60°

Câu 26.Cho hai vectơ $\vec{a} = (2; 2)$ và $\vec{b} = (-5; -1)$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

a(2; 2)b(-5; -1)
Hai vectơ a=(2;2) và b=(-5;-1)

Câu 27.Cho hai vectơ $\vec{a} = (5; -1)$ và $\vec{b} = (1; 4)$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

a(5; -1)b(1; 4)
Hai vectơ a=(5;-1) và b=(1;4)

Câu 28.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 5$, $|\vec{b}| = 8$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=5|b|=860°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 60°

Câu 29.Cho hai vectơ $\vec{a} = (-5; -4)$ và $\vec{b} = (-4; 1)$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

a(-5; -4)b(-4; 1)
Hai vectơ a=(-5;-4) và b=(-4;1)

Câu 30.Cho hai vectơ $\vec{a} = (-3; 5)$ và $\vec{b} = (-4; -1)$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

a(-3; 5)b(-4; -1)
Hai vectơ a=(-3;5) và b=(-4;-1)

Câu 31.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 6$, $|\vec{b}| = 8$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 45^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=6|b|=845°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 45°

Câu 32.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 5$, $|\vec{b}| = 8$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=5|b|=860°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 60°

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề