KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 12 · Phương pháp toạ độ trong không gian

Phương trình mặt phẳng

33 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(19 câu)

Câu 1.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ với $A(3;0;1)$ và $B(1;2;-3)$.

A.$x + y + 2z + 1 = 0$
B.$-x - y + 2z + 1 = 0$
C.$x - y + 2z - 1 = 0$
D.$x - y + 2z + 1 = 0$

Câu 2.Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm $A(-5;0;0)$, $B(0;-4;0)$, $C(0;0;-4)$.

A.$4x - 5y + 5z + 20 = 0$
B.$4x + 5y + 5z - 20 = 0$
C.$4x + 5y + 5z + 20 = 0$
D.$5x + 4y + 5z + 20 = 0$

Câu 3.Khoảng cách từ điểm $M(-3; 1; 5)$ đến mặt phẳng $x + 2y + 2z + 9 = 0$ bằng?

A.$d = 18$
B.$d = 6$
C.$d = 54$
D.$d = \dfrac{19}{3}$

Câu 4.Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm $A(1;0;0)$, $B(0;-3;0)$, $C(0;0;2)$.

A.$6x - 2y + 3z + 6 = 0$
B.$-2x + 6y + 3z - 6 = 0$
C.$6x + 2y + 3z - 6 = 0$
D.$6x - 2y + 3z - 6 = 0$

Câu 5.Khoảng cách từ điểm $M(3; -1; -5)$ đến mặt phẳng $3y + 4z - 7 = 0$ bằng?

A.$d = 150$
B.$d = 30$
C.$d = \dfrac{31}{5}$
D.$d = 6$

Câu 6.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ với $A(3;1;-3)$ và $B(-1;1;-3)$.

A.$-4x - 4 = 0$
B.$4x - 4 = 0$
C.$4x + 4 = 0$
D.$4x - 2 = 0$

Câu 7.Viết phương trình mặt phẳng qua điểm $M(5; -1; 1)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (4; -5; 3)$.

A.$5x - y + z - 28 = 0$
B.$4x - 5y + 3z - 28 = 0$
C.$4x - 5y + 3z + 28 = 0$
D.$4x - 5y + 3z = 0$

Câu 8.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ với $A(-3;-1;-2)$ và $B(-3;3;2)$.

A.$4y + 4z - 4 = 0$
B.$-4y + 4z - 4 = 0$
C.$4y + 4z - 1 = 0$
D.$4y + 4z + 4 = 0$

Câu 9.Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm $A(-3;0;0)$, $B(0;5;0)$, $C(0;0;-4)$.

A.$20x + 12y + 15z + 60 = 0$
B.$20x - 12y + 15z - 60 = 0$
C.$20x - 12y + 15z + 60 = 0$
D.$-12x + 20y + 15z + 60 = 0$

Câu 10.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ với $A(1;-1;2)$ và $B(-1;3;2)$.

A.$2x - 4y - 4 = 0$
B.$-2x - 4y + 4 = 0$
C.$2x + 4y + 4 = 0$
D.$2x - 4y + 4 = 0$

Câu 11.Viết phương trình mặt phẳng qua điểm $M(1; -3; 2)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-5; -4; 4)$.

A.$-5x - 4y + 4z + 15 = 0$
B.$x - 3y + 2z - 15 = 0$
C.$-5x - 4y + 4z = 0$
D.$-5x - 4y + 4z - 15 = 0$

Câu 12.Viết phương trình mặt phẳng qua điểm $M(-2; 5; 4)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-3; 1; 5)$.

A.$-3x + y + 5z = 0$
B.$-3x + y + 5z - 31 = 0$
C.$-3x + y + 5z + 31 = 0$
D.$-2x + 5y + 4z - 31 = 0$

Câu 13.Khoảng cách từ điểm $M(-1; -4; 3)$ đến mặt phẳng $x + 2y + 2z - 7 = 0$ bằng?

A.$d = \dfrac{10}{3}$
B.$d = 30$
C.$d = 10$
D.$d = \dfrac{11}{3}$

Câu 14.Khoảng cách từ điểm $M(-4; 1; -3)$ đến mặt phẳng $2x + 2y + z - 7 = 0$ bằng?

A.$d = \dfrac{17}{3}$
B.$d = \dfrac{16}{3}$
C.$d = 16$
D.$d = 48$

Câu 15.Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm $A(5;0;0)$, $B(0;-4;0)$, $C(0;0;3)$.

A.$12x - 15y + 20z + 60 = 0$
B.$12x + 15y + 20z - 60 = 0$
C.$12x - 15y + 20z - 60 = 0$
D.$-15x + 12y + 20z - 60 = 0$

Câu 16.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ với $A(-3;-3;2)$ và $B(1;-3;0)$.

A.$4x - 2z + 6 = 0$
B.$-4x - 2z + 6 = 0$
C.$4x - 2z + 8 = 0$
D.$4x - 2z - 6 = 0$

Câu 17.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ với $A(3;3;-3)$ và $B(-3;-3;-1)$.

A.$3x - 3y - z - 2 = 0$
B.$3x + 3y - z - 2 = 0$
C.$-3x + 3y - z - 2 = 0$
D.$3x + 3y - z + 2 = 0$

Câu 18.Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm $A(-2;0;0)$, $B(0;5;0)$, $C(0;0;4)$.

A.$10x - 4y - 5z + 20 = 0$
B.$-4x + 10y - 5z + 20 = 0$
C.$10x + 4y - 5z + 20 = 0$
D.$10x - 4y - 5z - 20 = 0$

Câu 19.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ với $A(-2;1;1)$ và $B(-2;-1;1)$.

A.$2y + 9 = 0$
B.$2y + 4 = 0$
C.$-2y = 0$
D.$2y = 0$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(6 câu)

Câu 20.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M_0(2; 3; 2)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-2; 1; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ chỉ phương của mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.
b)Phương trình mặt phẳng là $-2x + y + z - 1 = 0$.
c)Phương trình mặt phẳng là $-2x + y + z + 1 = 0$.
d)Mặt phẳng nhận $\vec{n}$ làm vectơ pháp tuyến.

Câu 21.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M_0(4; 2; 3)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (1; 1; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mặt phẳng đi qua một điểm với pháp tuyến cho trước là duy nhất.
b)Phương trình mặt phẳng là $x + y + z + 9 = 0$.
c)Vectơ chỉ phương của mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.
d)$M_0$ thuộc mặt phẳng vừa lập.

Câu 22.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -2x - 2y + z - 2 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách từ $O$ đến $(P)$ là $\dfrac{|-2|}{\sqrt{(-2)^2 + (-2)^2 + 1^2}}$.
b)Hai mặt phẳng có VTPT cùng phương thì song song hoặc trùng nhau.
c)Mặt phẳng $(P)$ có một vectơ pháp tuyến là $\vec{n} = (-2; -2; 1)$.
d)Điểm $O(0; 0; 0)$ thuộc mặt phẳng $(P)$.

Câu 23.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): x + y + z - 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mặt phẳng $(P)$ là duy nhất với một bộ $(A; B; C; D)$.
b)Mặt phẳng $(P)$ có một vectơ pháp tuyến là $\vec{n} = (1; 1; 1)$.
c)Mặt phẳng $(P)$ có một vectơ pháp tuyến là $\vec{n} = (-1; 1; 1)$.
d)Mặt phẳng $(P)$ có một vectơ pháp tuyến là $\vec{n} = (2; 2; 2)$.

Câu 24.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M_0(-1; 2; 2)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-1; -1; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai vectơ pháp tuyến của một mặt phẳng luôn cùng phương.
b)Phương trình mặt phẳng là $-x - y + z + 1 = 0$.
c)Mặt phẳng nhận $\vec{n}$ làm vectơ pháp tuyến.
d)Phương trình mặt phẳng là $-x - y + z - 1 = 0$.

Câu 25.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): 2x + 2y + z + 6 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $O(0; 0; 0)$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
b)Mặt phẳng $(P)$ là duy nhất với một bộ $(A; B; C; D)$.
c)Khoảng cách từ $O$ đến $(P)$ là $\dfrac{|6|}{\sqrt{2^2 + 2^2 + 1^2}}$.
d)Mặt phẳng $(P)$ có một vectơ pháp tuyến là $\vec{n} = (4; 4; 2)$.

Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)

Câu 26.Mặt phẳng đi qua $M(5; -4; 3)$ với pháp tuyến $\vec{n} = (-1; -5; -5)$ có dạng $Ax + By + Cz + D = 0$. Ghi giá trị $D$.

Câu 27.Khoảng cách từ $M(3; -1; -5)$ đến mặt phẳng $x - 7 = 0$.

Câu 28.Mặt phẳng đi qua $M(1; -3; 2)$ với pháp tuyến $\vec{n} = (-5; -4; 4)$ có dạng $Ax + By + Cz + D = 0$. Ghi giá trị $D$.

Câu 29.Mặt phẳng đi qua $M(-5; -4; -4)$ với pháp tuyến $\vec{n} = (1; -3; -1)$ có dạng $Ax + By + Cz + D = 0$. Ghi giá trị $D$.

Câu 30.Mặt phẳng đi qua $M(-2; 5; 4)$ với pháp tuyến $\vec{n} = (-3; 1; 5)$ có dạng $Ax + By + Cz + D = 0$. Ghi giá trị $D$.

Câu 31.Mặt phẳng đi qua $M(2; 2; -5)$ với pháp tuyến $\vec{n} = (-1; 4; 3)$ có dạng $Ax + By + Cz + D = 0$. Ghi giá trị $D$.

Câu 32.Khoảng cách từ $M(-5; -1; 4)$ đến mặt phẳng $3x + 4y + 5 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 33.Khoảng cách từ $M(2; -5; -4)$ đến mặt phẳng $2x - 2y + z - 5 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề