KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 12 · Phương pháp toạ độ trong không gian

Vị trí tương đối

33 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(15 câu)

Câu 1.Cho mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R$ và mặt phẳng $(P)$ thoả mãn $d(I, (P)) < R$. Xác định vị trí tương đối của $(P)$ và $(S)$.

A.Mặt phẳng cắt mặt cầu theo đường tròn
B.Mặt phẳng không cắt mặt cầu
C.Mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu
D.Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu

Câu 2.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x + 2y + 3z + 1 = 0)$ và $(2x + 4y + 6z + 2 = 0)$.

A.Cắt nhau
B.Vuông góc
C.Song song
D.Trùng nhau

Câu 3.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x + 2y + 3z + 1 = 0)$ và $(2x + 4y + 6z + 2 = 0)$.

A.Vuông góc
B.Song song
C.Trùng nhau
D.Cắt nhau

Câu 4.Đường có $\vec{u} = (1; 1; 1)$ và đi qua $(0;0;0)$, mặt phẳng $x + y + z = 1$. Hỏi vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng?

A.Đường thẳng song song với mặt phẳng
B.$\text{Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (thực ra là $\vec{u} \parallel \vec{n}$)}$
C.Đường thẳng cắt mặt phẳng
D.Đường thẳng nằm trong mặt phẳng

Câu 5.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(2x + y - z + 1 = 0)$ và $(4x + 2y - 2z - 6 = 0)$.

A.Cắt nhau
B.Trùng nhau
C.Song song
D.Vuông góc

Câu 6.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x + 2y + 3z + 1 = 0)$ và $(2x + 4y + 6z + 5 = 0)$.

A.Cắt nhau
B.Trùng nhau
C.Vuông góc
D.Song song

Câu 7.Đường có $\vec{u} = (1; 1; -2)$ và mặt phẳng có $\vec{n} = (1; 1; 1)$, điểm trên đường KHÔNG thuộc mặt phẳng. Hỏi vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng?

A.Đường thẳng cắt mặt phẳng
B.$\text{Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (thực ra là $\vec{u} \parallel \vec{n}$)}$
C.Đường thẳng song song với mặt phẳng
D.Đường thẳng nằm trong mặt phẳng

Câu 8.Đường có $\vec{u} = (1; 1; 1)$ và đi qua $(0;0;0)$, mặt phẳng $x + y + z = 1$. Hỏi vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng?

A.Đường thẳng nằm trong mặt phẳng
B.Đường thẳng song song với mặt phẳng
C.$\text{Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (thực ra là $\vec{u} \parallel \vec{n}$)}$
D.Đường thẳng cắt mặt phẳng

Câu 9.Cho mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R$ và mặt phẳng $(P)$ thoả mãn $d(I, (P)) > R$. Xác định vị trí tương đối của $(P)$ và $(S)$.

A.Mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu
B.Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu
C.Mặt phẳng cắt mặt cầu theo đường tròn
D.Mặt phẳng không cắt mặt cầu

Câu 10.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x - y + 2z = 0)$ và $(2x - 2y + 4z = 0)$.

A.Vuông góc
B.Cắt nhau
C.Song song
D.Trùng nhau

Câu 11.Đường có $\vec{u} = (1; 1; -2)$ và mặt phẳng có $\vec{n} = (1; 1; 1)$, điểm trên đường thuộc mặt phẳng. Hỏi vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng?

A.Đường thẳng cắt mặt phẳng
B.Đường thẳng nằm trong mặt phẳng
C.Đường thẳng song song với mặt phẳng
D.$\text{Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (thực ra là $\vec{u} \parallel \vec{n}$)}$

Câu 12.Cho mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R$ và mặt phẳng $(P)$ thoả mãn $d(I, (P)) < R$. Xác định vị trí tương đối của $(P)$ và $(S)$.

A.Mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu
B.Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu
C.Mặt phẳng cắt mặt cầu theo đường tròn
D.Mặt phẳng không cắt mặt cầu

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1)$ tâm $I_1(1;1;0)$, bán kính $R_1 = 7$ và $(S_2)$ tâm $I_2(6;13;0)$, bán kính $R_2 = 6$. Xét vị trí tương đối của hai mặt cầu.

A.Hai mặt cầu tiếp xúc ngoài
B.Hai mặt cầu ngoài nhau
C.Hai mặt cầu tiếp xúc trong
D.Hai mặt cầu cắt nhau

Câu 14.Cho mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R$ và mặt phẳng $(P)$ thoả mãn $d(I, (P)) < R$. Xác định vị trí tương đối của $(P)$ và $(S)$.

A.Mặt phẳng không cắt mặt cầu
B.Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu
C.Mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu
D.Mặt phẳng cắt mặt cầu theo đường tròn

Câu 15.Cho mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R$ và mặt phẳng $(P)$ thoả mãn $d(I, (P)) = R$. Xác định vị trí tương đối của $(P)$ và $(S)$.

A.Mặt phẳng không cắt mặt cầu
B.Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu
C.Mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu
D.Mặt phẳng cắt mặt cầu theo đường tròn

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): 2x + y - z - 3 = 0$ và đường thẳng $d$ đi qua điểm $M(1; 1; 1)$ có vector chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; -2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai vector pháp tuyến của hai mặt phẳng song song luôn cùng phương.
b)Vector pháp tuyến của $(P)$ là $\vec{n} = (2; 1; -1)$.
c)Tích vô hướng $\vec{n} \cdot \vec{u} = 0$.
d)Đường thẳng $d$ song song với mặt phẳng $(P)$.

Câu 17.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): x + y + z - 4 = 0$ và đường thẳng $d$ đi qua điểm $M(1; 1; 1)$ có vector chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $M(1; 1; 1)$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
b)Vector pháp tuyến của $(P)$ là $\vec{n} = (1; 1; 1)$.
c)Để đường thẳng $d \perp (P)$ thì $\vec{u}$ phải cùng phương với $\vec{n}$.
d)Vector chỉ phương của đường thẳng $d$ là $\vec{u} = (1; 0; -1)$.

Câu 18.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): x + y + z - 4 = 0$ và đường thẳng $d$ đi qua điểm $M(1; 1; 1)$ có vector chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vector chỉ phương của đường thẳng $d$ là $\vec{u} = (1; 0; -1)$.
b)Đường thẳng $d$ song song với mặt phẳng $(P)$.
c)Điểm $M(1; 1; 1)$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
d)Tích vô hướng $\vec{n} \cdot \vec{u} = 0$.

Câu 19.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): x - y + z - 2 = 0$ và đường thẳng $d$ đi qua điểm $M(1; 1; 1)$ có vector chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Để đường thẳng $d \perp (P)$ thì $\vec{u}$ phải cùng phương với $\vec{n}$.
b)Điểm $M(1; 1; 1)$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
c)Đường thẳng $d$ song song với mặt phẳng $(P)$.
d)Hai vector pháp tuyến của hai mặt phẳng song song luôn cùng phương.

Phần III. Trả lời ngắn(14 câu)

Câu 20.Mặt cầu và mặt phẳng có $d(I, (P)) > R$. Số điểm chung?

Câu 21.Đường thẳng song song với mặt phẳng. Số giao điểm là?

Câu 22.Mặt cầu và mặt phẳng có $d(I, (P)) > R$. Số điểm chung?

Câu 23.Đường thẳng cắt mặt phẳng tại đúng 1 điểm. Số giao điểm là?

Câu 24.Đường thẳng nằm trong mặt phẳng. Số giao điểm là (-1 cho vô số, 0, 1)?

Câu 25.Mặt cầu và mặt phẳng có $d(I, (P)) < R$. Số điểm chung là $-1$ nếu vô số, $0$ nếu rỗng, $1$ nếu 1.

Câu 26.Đường thẳng nằm trong mặt phẳng. Số giao điểm là (-1 cho vô số, 0, 1)?

Câu 27.Đường thẳng cắt mặt phẳng tại đúng 1 điểm. Số giao điểm là?

Câu 28.Đường thẳng cắt mặt phẳng tại đúng 1 điểm. Số giao điểm là?

Câu 29.Mặt cầu và mặt phẳng có $d(I, (P)) < R$. Số điểm chung là $-1$ nếu vô số, $0$ nếu rỗng, $1$ nếu 1.

Câu 30.Đường thẳng song song với mặt phẳng. Số giao điểm là?

Câu 31.Mặt cầu và mặt phẳng có $d(I, (P)) > R$. Số điểm chung?

Câu 32.Mặt cầu và mặt phẳng có $d(I, (P)) = R$. Số điểm chung?

Câu 33.Đường thẳng cắt mặt phẳng tại đúng 1 điểm. Số giao điểm là?

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề