KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 12 · Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

Các bài toán liên quan đồ thị

51 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(41 câu)

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình $f(x) = 3$ có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

xyO-3-2-1123-25-20-15-10-5510152025y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3 với cực đại 2, cực tiểu -2
A.3
B.0
C.1
D.2

Câu 2.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình $f(x) = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

xyO-3-2-1123-25-20-15-10-55101520y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3 với cực đại 0, cực tiểu -4
A.3
B.1
C.0
D.2

Câu 3.Tìm điều kiện của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 - 3mx - 5$ có 2 điểm cực trị.

A.$m \geq 0$
B.$m \leq 0$
C.$m < 0$
D.$m > 0$

Câu 4.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đường thẳng $y = m$ cắt đồ thị hàm số $y = x^2 - 2x$ tại hai điểm phân biệt.

A.$m \geq -1$
B.$m > -1$
C.$m = -1$
D.$m < -1$

Câu 5.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ thuộc đoạn $[-10; 10]$ để hàm số $y = -x^3 + 3x^2 + 3mx + 1$ nghịch biến trên $\mathbb{R}$?

A.20
B.10
C.9
D.11

Câu 6.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

-∞-202+∞xy'+-+-y-∞602+∞
BBT có 3 điểm cực trị
A.0
B.2
C.1
D.3

Câu 7.Số nghiệm của phương trình $x^3 - 3x = -3$ là bao nhiêu?

A.3 nghiệm
B.2 nghiệm
C.0 nghiệm
D.1 nghiệm

Câu 8.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đường thẳng $y = m$ cắt đồ thị hàm số $y = x^2 - 2x$ tại hai điểm phân biệt.

A.$m > -1$
B.$m < -1$
C.$m = -1$
D.$m \geq -1$

Câu 9.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ thuộc đoạn $[-10; 10]$ để hàm số $y = -x^3 + 3x^2 + 3mx + 1$ nghịch biến trên $\mathbb{R}$?

A.20
B.9
C.11
D.10

Câu 10.Cho hàm số $y = x^3 - 3x^2 - 5x$. Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ $x_0 = 1$.

A.$k = -9$
B.$k = 8$
C.$k = -7$
D.$k = -8$

Câu 11.Số nghiệm của phương trình $x^3 - 3x = 3$ là bao nhiêu?

A.3 nghiệm
B.2 nghiệm
C.1 nghiệm
D.0 nghiệm

Câu 12.Cho hàm số $y = x^3 - 3x^2 - 3x$. Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ $x_0 = 3$.

A.$k = 5$
B.$k = -6$
C.$k = 7$
D.$k = 6$

Câu 13.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

-∞-2+∞xy'+-y-∞5-∞
BBT có 1 điểm cực trị
A.0
B.3
C.1
D.2

Câu 14.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đường thẳng $y = m$ cắt đồ thị hàm số $y = x^2 - 2x$ tại hai điểm phân biệt.

A.$m = -1$
B.$m \geq -1$
C.$m < -1$
D.$m > -1$

Câu 15.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đường thẳng $y = m$ cắt đồ thị hàm số $y = x^2 - 2x$ tại hai điểm phân biệt.

A.$m = -1$
B.$m > -1$
C.$m \geq -1$
D.$m < -1$

Câu 16.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và tham số thực $m$. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng số nghiệm của phương trình $f(x) = m$?

A.Số nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$.
B.Số giao điểm của đồ thị $y = f(x)$ với đường thẳng $y = m$.
C.Số điểm cực trị của hàm số $y = f(x)$.
D.Số tiệm cận của đồ thị $y = f(x)$.

Câu 17.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đường thẳng $y = m$ cắt đồ thị hàm số $y = x^2 - 2x$ tại hai điểm phân biệt.

A.$m = -1$
B.$m < -1$
C.$m > -1$
D.$m \geq -1$

Câu 18.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $f(x) = m$ có 3 nghiệm thực phân biệt.

xyO-3-2-1123-25-20-15-10-5510152025y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3 với cực đại 2, cực tiểu -2
A.$m > 2$
B.$m = -2 \text{ hoặc } m = 2$
C.$m < -2$
D.$-2 < m < 2$

Câu 19.Tìm điều kiện của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 - 3mx + 1$ có 2 điểm cực trị.

A.$m < 0$
B.$m > 0$
C.$m \geq 0$
D.$m \leq 0$

Câu 20.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

-∞1+∞xy'+-y-∞4-∞
BBT có 1 điểm cực trị
A.2
B.3
C.0
D.1

Câu 21.Số nghiệm của phương trình $x^3 - 3x = 1$ là bao nhiêu?

A.1 nghiệm
B.3 nghiệm
C.0 nghiệm
D.2 nghiệm

Câu 22.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và tham số thực $m$. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng số nghiệm của phương trình $f(x) = m$?

A.Số tiệm cận của đồ thị $y = f(x)$.
B.Số giao điểm của đồ thị $y = f(x)$ với đường thẳng $y = m$.
C.Số nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$.
D.Số điểm cực trị của hàm số $y = f(x)$.

Câu 23.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $f(x) = m$ có đúng 1 nghiệm thực.

xyO-3-2-1123-25-20-15-10-5510152025y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3 với cực đại 2, cực tiểu -2
A.$m = 0$
B.$-2 < m < 2$
C.$m \leq -2 \text{ hoặc } m \geq 2$
D.$m < -2 \text{ hoặc } m > 2$

Câu 24.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

-∞-12+∞xy'+-+y-∞4-3+∞
BBT có 2 điểm cực trị
A.0
B.3
C.1
D.2

Câu 25.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình $f(x) = -16$ có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

xyO-3-2-1123-20-15-10-55101520y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3 với cực đại 16, cực tiểu -16
A.1
B.3
C.0
D.2

Câu 26.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $f(x) = m$ có 3 nghiệm thực phân biệt.

xyO-3-2-1123-25-20-15-10-55101520y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3 với cực đại 0, cực tiểu -4
A.$m > 0$
B.$-4 < m < 0$
C.$m < -4$
D.$m = -4 \text{ hoặc } m = 0$

Câu 27.Cho hàm số $y = x^3 - 3x^2 + x$. Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ $x_0 = 1$.

A.$k = -1$
B.$k = -2$
C.$k = -3$
D.$k = 2$

Câu 28.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình $f(x) = -17$ có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

xyO-3-2-1123-20-15-10-55101520y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3 với cực đại 16, cực tiểu -16
A.2
B.1
C.0
D.3

Câu 29.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đường thẳng $y = m$ cắt đồ thị hàm số $y = x^2 - 2x$ tại hai điểm phân biệt.

A.$m = -1$
B.$m > -1$
C.$m \geq -1$
D.$m < -1$

Câu 30.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình $f(x) = 2$ có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

xyO-3-2-1123-25-20-15-10-5510152025y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3 với cực đại 2, cực tiểu -2
A.0
B.3
C.2
D.1

Câu 31.Tìm điều kiện của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 - 3$ có 2 điểm cực trị.

A.$m < 0$
B.$m \geq 0$
C.$m > 0$
D.$m \neq 0$

Câu 32.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ thuộc đoạn $[-10; 10]$ để hàm số $y = -x^3 + 3x^2 + 3mx + 1$ nghịch biến trên $\mathbb{R}$?

A.9
B.10
C.20
D.11

Câu 33.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ thuộc đoạn $[-10; 10]$ để hàm số $y = -x^3 + 3x^2 + 3mx + 1$ nghịch biến trên $\mathbb{R}$?

A.20
B.11
C.10
D.9

Câu 34.Tìm điều kiện của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 - 3m^2 x + 5$ có 2 điểm cực trị.

A.$m > 0$
B.$m \neq 0$
C.$m \geq 0$
D.$m < 0$

Câu 35.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình $f(x) = -3$ có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

xyO-3-2-1123-20-15-10-5510152025y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3 với cực đại 4, cực tiểu 0
A.2
B.3
C.0
D.1

Câu 36.Cho hàm số $y = x^3 - 3x^2 + 2x$. Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ $x_0 = 2$.

A.$k = -2$
B.$k = 1$
C.$k = 3$
D.$k = 2$

Câu 37.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và tham số thực $m$. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng số nghiệm của phương trình $f(x) = m$?

A.Số tiệm cận của đồ thị $y = f(x)$.
B.Số điểm cực trị của hàm số $y = f(x)$.
C.Số giao điểm của đồ thị $y = f(x)$ với đường thẳng $y = m$.
D.Số nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$.

Câu 38.Cho hàm số $y = x^3 - 3x^2 - 2x$. Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ $x_0 = 3$.

A.$k = 7$
B.$k = 6$
C.$k = -7$
D.$k = 8$

Câu 39.Số nghiệm của phương trình $x^3 - 3x = 2$ là bao nhiêu?

A.3 nghiệm
B.2 nghiệm
C.0 nghiệm
D.1 nghiệm

Câu 40.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

-∞-31+∞xy'+-+y-∞4-1+∞
BBT có 2 điểm cực trị
A.3
B.2
C.0
D.1

Câu 41.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và tham số thực $m$. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng số nghiệm của phương trình $f(x) = m$?

A.Số giao điểm của đồ thị $y = f(x)$ với đường thẳng $y = m$.
B.Số điểm cực trị của hàm số $y = f(x)$.
C.Số tiệm cận của đồ thị $y = f(x)$.
D.Số nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(6 câu)

Câu 42.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x - 1}{x + 1}$ và số $k = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị $y = f(-x)$ và $y = f(x)$ đối xứng qua trục $Oy$.
b)Đồ thị $y = |f(x)|$ luôn nằm phía trên trục hoành.
c)Đồ thị $y = f(x) - 2$ có tiệm cận ngang $y = -1$.
d)Số giao điểm của đồ thị $y = f(x)$ với trục hoành bằng số nghiệm thực của $f(x) = 0$.

Câu 43.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x - 1}{x + 1}$ và số $k = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị có tiệm cận ngang $y = 1$.
b)Đồ thị $y = -f(x)$ và $y = f(x)$ đối xứng qua trục $Ox$.
c)Đồ thị $y = f(-x)$ và $y = f(x)$ đối xứng qua trục $Oy$.
d)Đồ thị có tiệm cận đứng $x = -1$.

Câu 44.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x - 1}{x + 1}$ và số $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị $y = f(x) + 2$ có tiệm cận ngang $y = 3$.
b)Đồ thị $y = f(x) + 2$ có cùng tiệm cận đứng với $y = f(x)$.
c)Đồ thị có tiệm cận ngang $y = 1$.
d)Đồ thị có tiệm cận đứng $x = -1$.

Câu 45.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x - 1}{x + 1}$ và số $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị $y = -f(x)$ và $y = f(x)$ đối xứng qua trục $Ox$.
b)Đồ thị $y = |f(x)|$ luôn nằm phía trên trục hoành.
c)Đồ thị $y = f(x) + 2$ có cùng tiệm cận đứng với $y = f(x)$.
d)Đồ thị $y = f(x + 2)$ có tiệm cận đứng $x = -3$.

Câu 46.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x - 1}{x + 1}$ và số $k = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số giao điểm của đồ thị $y = f(x)$ với trục hoành bằng số nghiệm thực của $f(x) = 0$.
b)Đồ thị $y = |f(x)|$ luôn nằm phía trên trục hoành.
c)Đồ thị có tiệm cận ngang $y = 1$.
d)Đồ thị $y = -f(x)$ và $y = f(x)$ đối xứng qua trục $Ox$.

Câu 47.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x - 1}{x + 1}$ và số $k = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị $y = |f(x)|$ luôn nằm phía trên trục hoành.
b)Đồ thị $y = f(x) - 2$ có tiệm cận ngang $y = -1$.
c)Đồ thị có tiệm cận đứng $x = -1$.
d)Số giao điểm của đồ thị $y = f(x)$ với trục hoành bằng số nghiệm thực của $f(x) = 0$.

Phần III. Trả lời ngắn(4 câu)

Câu 48.Hàm bậc 3 có cực đại < 0 và cực tiểu > 0 thì PT $f(x) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

Câu 49.Hàm bậc 3 có cực đại = 0 thì PT $f(x) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

Câu 50.Hàm bậc 3 có cực đại < 0 và cực tiểu > 0 thì PT $f(x) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

Câu 51.Hàm bậc 3 có cực đại = 0 thì PT $f(x) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề