KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 8 · Định lí Pythagore. Tứ giác

Định lí Pythagore

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(17 câu)

Câu 1.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

34cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 3 và 4
A.$c = 1$
B.$c = 7$
C.$c = 12$
D.$c = 5$

Câu 2.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $7$ cm và $24$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.

A.$d = 25$
B.$d = 17$
C.$d = 62$
D.$d = 31$

Câu 3.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $17$ và một cạnh góc vuông dài $8$. Tính cạnh góc vuông còn lại.

A.$b = 25$
B.$b = 16$
C.$b = 9$
D.$b = 15$

Câu 4.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $3$ cm và $4$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.

A.$d = 1$
B.$d = 7$
C.$d = 14$
D.$d = 5$

Câu 5.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $16$ và $30$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

A.$c = 480$
B.$c = 46$
C.$c = 34$
D.$c = 14$

Câu 6.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $30$ cm và $72$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.

A.$d = 102$
B.$d = 78$
C.$d = 204$
D.$d = 42$

Câu 7.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $26$ và một cạnh góc vuông dài $10$. Tính cạnh góc vuông còn lại.

A.$b = 24$
B.$b = 16$
C.$b = 25$
D.$b = 36$

Câu 8.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

724cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 7 và 24
A.$c = 168$
B.$c = 31$
C.$c = 25$
D.$c = 17$

Câu 9.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $7$ và $24$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

A.$c = 168$
B.$c = 31$
C.$c = 25$
D.$c = 17$

Câu 10.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

1824cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 18 và 24
A.$c = 432$
B.$c = 6$
C.$c = 42$
D.$c = 30$

Câu 11.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $100$ và một cạnh góc vuông dài $28$. Tính cạnh góc vuông còn lại.

A.$b = 96$
B.$b = 128$
C.$b = 97$
D.$b = 72$

Câu 12.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $41$ và một cạnh góc vuông dài $9$. Tính cạnh góc vuông còn lại.

A.$b = 50$
B.$b = 40$
C.$b = 41$
D.$b = 32$

Câu 13.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $6$ và $8$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

A.$c = 2$
B.$c = 48$
C.$c = 14$
D.$c = 10$

Câu 14.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $5$ và một cạnh góc vuông dài $3$. Tính cạnh góc vuông còn lại.

A.$b = 8$
B.$b = 2$
C.$b = 5$
D.$b = 4$

Câu 15.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $10$ và $24$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

A.$c = 26$
B.$c = 34$
C.$c = 240$
D.$c = 14$

Câu 16.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $10$ và $24$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

A.$c = 240$
B.$c = 14$
C.$c = 34$
D.$c = 26$

Câu 17.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $18$ cm và $80$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.

A.$d = 98$
B.$d = 82$
C.$d = 62$
D.$d = 196$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(5 câu)

Câu 18.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 8$ và $b = 15$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

815?ABC
Tam giác vuông cạnh 8, 15
a)Cạnh huyền bằng $23$.
b)Tổng bình phương hai cạnh góc vuông bằng $289$.
c)Diện tích tam giác bằng $60$.
d)Cạnh huyền dài hơn mỗi cạnh góc vuông.

Câu 19.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 7$ và $b = 24$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

724?ABC
Tam giác vuông cạnh 7, 24
a)Cạnh huyền của tam giác bằng $25$.
b)Tam giác này là tam giác vuông.
c)Cạnh huyền bằng $31$.
d)Cạnh huyền nhỏ hơn tổng hai cạnh góc vuông.

Câu 20.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 5$ và $b = 12$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

512?ABC
Tam giác vuông cạnh 5, 12
a)Tổng bình phương hai cạnh góc vuông bằng $169$.
b)Cạnh huyền bằng $17$.
c)Tam giác này là tam giác vuông.
d)Cạnh huyền dài hơn mỗi cạnh góc vuông.

Câu 21.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 5$ và $b = 12$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

512?ABC
Tam giác vuông cạnh 5, 12
a)Diện tích tam giác bằng $30$.
b)Cạnh huyền bằng $17$.
c)Tam giác này là tam giác vuông.
d)Cạnh huyền nhỏ hơn tổng hai cạnh góc vuông.

Câu 22.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 6$ và $b = 8$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

68?ABC
Tam giác vuông cạnh 6, 8
a)Cạnh huyền của tam giác bằng $10$.
b)Cạnh huyền bằng $14$.
c)Cạnh huyền dài hơn mỗi cạnh góc vuông.
d)Cạnh huyền nhỏ hơn tổng hai cạnh góc vuông.

Phần III. Trả lời ngắn(17 câu)

Câu 23.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 28$ cm và $AC = 96$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).

2896?ABC
Tam giác vuông ABC, AB=28, AC=96, BC=?

Câu 24.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 10$ cm và $AC = 24$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).

1024?ABC
Tam giác vuông ABC, AB=10, AC=24, BC=?

Câu 25.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 9$ cm và $BC = 40$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).

940940ABCD?
Hình chữ nhật 9 × 40 với đường chéo cần tìm

Câu 26.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 21$ cm và $BC = 72$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).

21722172ABCD?
Hình chữ nhật 21 × 72 với đường chéo cần tìm

Câu 27.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 10$ cm và $BC = 24$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).

10241024ABCD?
Hình chữ nhật 10 × 24 với đường chéo cần tìm

Câu 28.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 17$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 8$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).

8?17ABC
Tam giác vuông ABC, AB=8, AC=?, BC=17

Câu 29.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).

34ABC
Tam giác vuông ABC, AB=3, AC=4, BC=

Câu 30.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 28$ cm và $AC = 96$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).

2896ABC
Tam giác vuông ABC, AB=28, AC=96, BC=

Câu 31.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 10$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 8$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).

?810ABC
Tam giác vuông ABC, AB=?, AC=8, BC=10

Câu 32.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 6$ cm và $BC = 8$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).

6868ABCD?
Hình chữ nhật 6 × 8 với đường chéo cần tìm

Câu 33.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 6$ cm và $BC = 8$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).

6868ABCD?
Hình chữ nhật 6 × 8 với đường chéo cần tìm

Câu 34.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 8$ cm và $BC = 15$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).

815815ABCD?
Hình chữ nhật 8 × 15 với đường chéo cần tìm

Câu 35.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 6$ cm và $AC = 8$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).

68?ABC
Tam giác vuông ABC, AB=6, AC=8, BC=?

Câu 36.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 123$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 120$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).

?120123ABC
Tam giác vuông ABC, AB=?, AC=120, BC=123

Câu 37.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 20$ cm và $AC = 48$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).

2048ABC
Tam giác vuông ABC, AB=20, AC=48, BC=

Câu 38.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 10$ cm và $BC = 12$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H121010ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=10, BC=12, đường cao AH cần tìm

Câu 39.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 15$ cm, $AC = 36$ cm và $BC = 39$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.

393615ABC
Tam giác ABC với AB=15, AC=36, BC=39

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề