Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(17 câu)
Câu 1.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 2.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $7$ cm và $24$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.
Câu 3.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $17$ và một cạnh góc vuông dài $8$. Tính cạnh góc vuông còn lại.
Câu 4.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $3$ cm và $4$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.
Câu 5.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $16$ và $30$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 6.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $30$ cm và $72$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.
Câu 7.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $26$ và một cạnh góc vuông dài $10$. Tính cạnh góc vuông còn lại.
Câu 8.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 9.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $7$ và $24$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 10.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 11.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $100$ và một cạnh góc vuông dài $28$. Tính cạnh góc vuông còn lại.
Câu 12.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $41$ và một cạnh góc vuông dài $9$. Tính cạnh góc vuông còn lại.
Câu 13.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $6$ và $8$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 14.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $5$ và một cạnh góc vuông dài $3$. Tính cạnh góc vuông còn lại.
Câu 15.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $10$ và $24$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 16.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $10$ và $24$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 17.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $18$ cm và $80$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(5 câu)
Câu 18.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 8$ và $b = 15$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Câu 19.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 7$ và $b = 24$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Câu 20.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 5$ và $b = 12$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Câu 21.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 5$ và $b = 12$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Câu 22.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 6$ và $b = 8$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Phần III. Trả lời ngắn(17 câu)
Câu 23.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 28$ cm và $AC = 96$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).
Câu 24.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 10$ cm và $AC = 24$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).
Câu 25.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 9$ cm và $BC = 40$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).
Câu 26.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 21$ cm và $BC = 72$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).
Câu 27.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 10$ cm và $BC = 24$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).
Câu 28.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 17$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 8$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).
Câu 29.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).
Câu 30.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 28$ cm và $AC = 96$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).
Câu 31.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 10$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 8$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).
Câu 32.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 6$ cm và $BC = 8$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).
Câu 33.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 6$ cm và $BC = 8$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).
Câu 34.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 8$ cm và $BC = 15$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).
Câu 35.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 6$ cm và $AC = 8$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).
Câu 36.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 123$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 120$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).
Câu 37.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 20$ cm và $AC = 48$ cm. Tính diện tích tam giác $ABC$ (cm², không kèm đơn vị).
Câu 38.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 10$ cm và $BC = 12$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 39.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $AB = 15$ cm, $AC = 36$ cm và $BC = 39$ cm. Tam giác $ABC$ có vuông tại $A$ hay không? Nhập $1$ nếu có, nhập $0$ nếu không.