KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 8 · Định lí Pythagore. Tứ giác

Hình vuông

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(16 câu)

Câu 1.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

8ABCD
Hình vuông cạnh 8
A.$P = 16$
B.$P = 32$
C.$P = 24$
D.$P = 64$

Câu 2.Hình vuông có cạnh $8$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 32$
B.$S = 64$
C.$S = 16$
D.$S = 72$

Câu 3.Hình vuông có cạnh $3$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 6$
B.$S = 4$
C.$S = 12$
D.$S = 9$

Câu 4.Hình vuông có cạnh $6$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 36$
B.$S = 24$
C.$S = 42$
D.$S = 12$

Câu 5.Hình vuông có cạnh $15$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 30$
B.$S = 225$
C.$S = 60$
D.$S = 240$

Câu 6.Hình vuông cạnh $5$. Tính độ dài đường chéo.

A.$5\sqrt{2}$
B.$5$
C.$5\sqrt{3}$
D.$10$

Câu 7.Hình vuông có cạnh $9$. Chu vi của nó bằng:

A.$P = 45$
B.$P = 18$
C.$P = 81$
D.$P = 36$

Câu 8.Hình vuông có đường chéo $11$. Tính độ dài cạnh.

A.$11$
B.$\dfrac{11\sqrt{2}}{2}$
C.$11\sqrt{3}$
D.$22$

Câu 9.Hình vuông cạnh $2$. Tính độ dài đường chéo.

A.$4$
B.$2\sqrt{3}$
C.$2$
D.$2\sqrt{2}$

Câu 10.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

5ABCD
Hình vuông cạnh 5
A.$P = 10$
B.$P = 15$
C.$P = 25$
D.$P = 20$

Câu 11.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

12ABCD
Hình vuông cạnh 12
A.$P = 48$
B.$P = 144$
C.$P = 36$
D.$P = 24$

Câu 12.Hình vuông cạnh $11$. Tính độ dài đường chéo.

A.$22$
B.$11\sqrt{2}$
C.$11$
D.$11\sqrt{3}$

Câu 13.Hình vuông có cạnh $6$. Chu vi của nó bằng:

A.$P = 30$
B.$P = 36$
C.$P = 12$
D.$P = 24$

Câu 14.Hình vuông cạnh $4$. Tính độ dài đường chéo.

A.$4\sqrt{3}$
B.$4$
C.$4\sqrt{2}$
D.$8$

Câu 15.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

3ABCD
Hình vuông cạnh 3
A.$P = 6$
B.$P = 9$
C.$P = 15$
D.$P = 12$

Câu 16.Hình vuông cạnh $7$. Tính độ dài đường chéo.

A.$7$
B.$7\sqrt{2}$
C.$14$
D.$7\sqrt{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)

Câu 17.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bốn cạnh của hình vuông bằng nhau và bốn góc bằng $90^\circ$.
b)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $46$.
c)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $288$.
d)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $147$.

Câu 18.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ vuông góc với nhau.
b)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $128$.
c)Bốn cạnh của hình vuông bằng nhau và bốn góc bằng $90^\circ$.
d)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $30$.

Câu 19.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $20$.
b)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $25$.
c)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $50$.
d)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $24$.

Câu 20.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $10$.
b)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $12$.
c)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $9$.
d)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $18$.

Câu 21.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bốn cạnh của hình vuông bằng nhau và bốn góc bằng $90^\circ$.
b)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $33$.
c)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ bằng nhau.
d)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $72$.

Câu 22.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ vuông góc với nhau.
b)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $288$.
c)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $50$.
d)Bốn cạnh của hình vuông bằng nhau và bốn góc bằng $90^\circ$.

Câu 23.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bốn cạnh của hình vuông bằng nhau và bốn góc bằng $90^\circ$.
b)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $162$.
c)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $36$.
d)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $78$.

Câu 24.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $72$.
b)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $36$.
c)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $41$.
d)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $28$.

Phần III. Trả lời ngắn(15 câu)

Câu 25.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD6√2
Hình vuông có đường chéo 6√2, tìm cạnh

Câu 26.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 8\sqrt{2}$ cm ($\approx 11.31$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD8√2
Hình vuông có đường chéo 8√2, tìm cạnh

Câu 27.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 8$ cm. Tính diện tích của hình vuông (cm).

8888ABCD
Hình vuông cạnh 8 cm

Câu 28.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 12\sqrt{2}$ cm ($\approx 16.97$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD12√2
Hình vuông có đường chéo 12√2, tìm cạnh

Câu 29.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD6√2
Hình vuông có đường chéo 6√2, tìm cạnh

Câu 30.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 3\sqrt{2}$ cm ($\approx 4.24$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD3√2
Hình vuông có đường chéo 3√2, tìm cạnh

Câu 31.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 2$ cm. Tính chu vi của hình vuông (cm).

2222ABCD
Hình vuông cạnh 2 cm

Câu 32.Một hình vuông có diện tích bằng $81$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

?ABCDS = 81
Hình vuông diện tích 81, tìm cạnh

Câu 33.Một hình vuông có diện tích bằng $400$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

?ABCDS = 400
Hình vuông diện tích 400, tìm cạnh

Câu 34.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 9\sqrt{2}$ cm ($\approx 12.73$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD9√2
Hình vuông có đường chéo 9√2, tìm cạnh

Câu 35.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 5$ cm. Tính đường chéo của hình vuông (cm). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

5555ABCD?
Hình vuông cạnh 5 cm

Câu 36.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 5\sqrt{2}$ cm ($\approx 7.07$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD5√2
Hình vuông có đường chéo 5√2, tìm cạnh

Câu 37.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh $AB = 4$ cm. Tính đường chéo của hình vuông (cm). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

4444ABCD?
Hình vuông cạnh 4 cm

Câu 38.Một hình vuông có diện tích bằng $100$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

?ABCDS = 100
Hình vuông diện tích 100, tìm cạnh

Câu 39.Một hình vuông có diện tích bằng $9$ cm². Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

?ABCDS = 9
Hình vuông diện tích 9, tìm cạnh

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề