KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 8 · Định lí Pythagore. Tứ giác

Hình thang

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(17 câu)

Câu 1.Hình thang có hai đáy $12$ và $4$, chiều cao $9$. Diện tích bằng:

A.$S = 144$
B.$S = 25$
C.$S = 72$
D.$S = 432$

Câu 2.Hình thang có hai đáy $9$ và $7$, chiều cao $2$. Diện tích bằng:

A.$S = 16$
B.$S = 126$
C.$S = 32$
D.$S = 18$

Câu 3.Hình thang có hai đáy $6$ và $12$, chiều cao $10$. Diện tích bằng:

A.$S = 90$
B.$S = 720$
C.$S = 28$
D.$S = 180$

Câu 4.Hình thang có hai đáy $11$ và $13$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.

A.$m = 71$
B.$m = 24$
C.$m = 2$
D.$m = 12$

Câu 5.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

63ABCD4
Hình thang đáy 6/3, cao 4
A.$S = 13$
B.$S = 36$
C.$S = 18$
D.$S = 72$

Câu 6.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

104ABCD8
Hình thang đáy 10/4, cao 8
A.$S = 112$
B.$S = 320$
C.$S = 22$
D.$S = 56$

Câu 7.Hình thang có hai đáy $6$ và $20$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.

A.$m = 26$
B.$m = 60$
C.$m = 13$
D.$m = 14$

Câu 8.Hình thang có hai đáy $12$ và $14$, chiều cao $6$. Diện tích bằng:

A.$S = 1008$
B.$S = 78$
C.$S = 156$
D.$S = 32$

Câu 9.Cho hình thang vuông $ABCD$ ($AB \parallel CD$, $AD \perp AB$). Biết $AB = 4$, $CD = 12$, $AD = 6$. Tính độ dài cạnh bên $BC$ và diện tích hình thang.

ABCD4126
Hình thang vuông ABCD: AB=4, CD=12, AD=6, AD vuông góc với hai đáy.
A.$BC = 14,\ S = 48$
B.$BC = 10,\ S = 96$
C.$BC = 10,\ S = 48$
D.$BC = 13,\ S = 48$

Câu 10.Hình thang có hai đáy $5$ và $7$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.

A.$m = 2$
B.$m = 17$
C.$m = 12$
D.$m = 6$

Câu 11.Cho hình thang vuông $ABCD$ ($AB \parallel CD$, $AD \perp AB$). Biết $AB = 5$, $CD = 10$, $AD = 12$. Tính độ dài cạnh bên $BC$ và diện tích hình thang.

ABCD51012
Hình thang vuông ABCD: AB=5, CD=10, AD=12, AD vuông góc với hai đáy.
A.$BC = 17,\ S = 90$
B.$BC = 13,\ S = 50$
C.$BC = 13,\ S = 90$
D.$BC = 13,\ S = 180$

Câu 12.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

83ABCD6
Hình thang đáy 8/3, cao 6
A.$S = 17$
B.$S = 144$
C.$S = 66$
D.$S = 33$

Câu 13.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

85ABCD4
Hình thang đáy 8/5, cao 4
A.$S = 160$
B.$S = 26$
C.$S = 52$
D.$S = 17$

Câu 14.Hình thang có hai đáy $14$ và $8$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.

A.$m = 22$
B.$m = 11$
C.$m = 6$
D.$m = 56$

Câu 15.Hình thang có hai đáy $8$ và $6$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.

A.$m = 24$
B.$m = 14$
C.$m = 7$
D.$m = 2$

Câu 16.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

105ABCD4
Hình thang đáy 10/5, cao 4
A.$S = 60$
B.$S = 200$
C.$S = 30$
D.$S = 19$

Câu 17.Cho hình thang vuông $ABCD$ ($AB \parallel CD$, $AD \perp AB$). Biết $AB = 2$, $CD = 10$, $AD = 6$. Tính độ dài cạnh bên $BC$ và diện tích hình thang.

ABCD2106
Hình thang vuông ABCD: AB=2, CD=10, AD=6, AD vuông góc với hai đáy.
A.$BC = 10,\ S = 72$
B.$BC = 10,\ S = 36$
C.$BC = 14,\ S = 36$
D.$BC = 10,\ S = 20$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(5 câu)

Câu 18.Cho hình thang $ABCD$ ($AB \parallel CD$) có $AB = 12$, $CD = 2$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích hình thang $ABCD$ bằng $56$.
b)Đường trung bình của hình thang bằng $8$.
c)Hai cạnh đáy $AB$ và $CD$ song song với nhau.
d)Tổng hai đáy bằng $14$.

Câu 19.Cho hình thang $ABCD$ ($AB \parallel CD$) có $AB = 4$, $CD = 2$ và chiều cao $h = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường trung bình của hình thang bằng $4$.
b)Đường trung bình của hình thang $ABCD$ bằng $3$.
c)Đường trung bình của hình thang song song với hai đáy.
d)Diện tích hình thang $ABCD$ bằng $6$.

Câu 20.Cho hình thang $ABCD$ ($AB \parallel CD$) có $AB = 6$, $CD = 4$ và chiều cao $h = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng hai đáy bằng $10$.
b)Diện tích hình thang $ABCD$ bằng $30$.
c)Hai cạnh đáy $AB$ và $CD$ song song với nhau.
d)Hai cạnh bên của hình thang luôn bằng nhau.

Câu 21.Cho hình thang $ABCD$ ($AB \parallel CD$) có $AB = 6$, $CD = 2$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích hình thang $ABCD$ bằng $16$.
b)Hai cạnh bên của hình thang luôn song song với nhau.
c)Đường trung bình của hình thang $ABCD$ bằng $4$.
d)Hai cạnh đáy $AB$ và $CD$ song song với nhau.

Câu 22.Cho hình thang $ABCD$ ($AB \parallel CD$) có $AB = 10$, $CD = 8$ và chiều cao $h = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường trung bình của hình thang bằng $10$.
b)Diện tích hình thang $ABCD$ bằng $18$.
c)Đường trung bình của hình thang $ABCD$ bằng $9$.
d)Hai cạnh bên của hình thang luôn bằng nhau.

Phần III. Trả lời ngắn(17 câu)

Câu 23.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

20?8?ABCD8
Hình thang cân, đáy 8/20, cao 8

Câu 24.Cho hình thang $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$) có hai đáy $AB = 6$ cm và $CD = 20$ cm. Tính độ dài đường trung bình của hình thang (cm).

206ABCDMNMN = ?
Hình thang đáy 6 và 20

Câu 25.Cho hình thang $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$) có hai đáy $AB = 19$ cm và $CD = 23$ cm. Tính độ dài đường trung bình của hình thang (cm).

2319ABCDMNMN = ?
Hình thang đáy 19 và 23

Câu 26.Cho hình thang $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$) có hai đáy $AB = 16$ cm và $CD = 18$ cm. Tính độ dài đường trung bình của hình thang (cm).

1816ABCDMNMN = ?
Hình thang đáy 16 và 18

Câu 27.Cho hình thang $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$) có hai đáy $AB = 7$ cm và $CD = 9$ cm. Tính độ dài đường trung bình của hình thang (cm).

97ABCDMNMN = ?
Hình thang đáy 7 và 9

Câu 28.Cho hình thang $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$) có hai đáy $AB = 4$ cm, $CD = 6$ cm và chiều cao $h = 3$ cm. Tính diện tích hình thang (cm², không kèm đơn vị).

64ABCD3
Hình thang đáy 4, 6, chiều cao 3

Câu 29.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

10?4?ABCD4
Hình thang cân, đáy 4/10, cao 4

Câu 30.Cho hình thang $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$) có hai đáy $AB = 24$ cm và $CD = 14$ cm. Tính độ dài đường trung bình của hình thang (cm).

2414ABCDMNMN = ?
Hình thang đáy 24 và 14

Câu 31.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12

Câu 32.Cho hình thang $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$) có hai đáy $AB = 12$ cm và $CD = 16$ cm. Tính độ dài đường trung bình của hình thang (cm).

1612ABCDMNMN = ?
Hình thang đáy 12 và 16

Câu 33.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

20?8?ABCD8
Hình thang cân, đáy 8/20, cao 8

Câu 34.Cho hình thang $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$) có hai đáy $AB = 11$ cm và $CD = 9$ cm. Tính độ dài đường trung bình của hình thang (cm).

119ABCDMNMN = ?
Hình thang đáy 11 và 9

Câu 35.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12

Câu 36.Cho hình thang $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$) có hai đáy $AB = 8$ cm và $CD = 6$ cm. Tính độ dài đường trung bình của hình thang (cm).

86ABCDMNMN = ?
Hình thang đáy 8 và 6

Câu 37.Cho hình thang $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$) có hai đáy $AB = 13$ cm, $CD = 9$ cm và chiều cao $h = 7$ cm. Tính diện tích hình thang (cm², không kèm đơn vị).

139ABCD7
Hình thang đáy 13, 9, chiều cao 7

Câu 38.Cho hình thang $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$) có hai đáy $AB = 6$ cm, $CD = 14$ cm và chiều cao $h = 3$ cm. Tính diện tích hình thang (cm², không kèm đơn vị).

146ABCD3
Hình thang đáy 6, 14, chiều cao 3

Câu 39.Cho hình thang $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$) có hai đáy $AB = 9$ cm, $CD = 6$ cm và chiều cao $h = 8$ cm. Tính diện tích hình thang (cm², không kèm đơn vị).

96ABCD8
Hình thang đáy 9, 6, chiều cao 8

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề