Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Câu 1.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?
Câu 2.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 113^\circ, \widehat{B} = 50^\circ, \widehat{C} = 102^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 3.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 50^\circ$, $\widehat{B} = 130^\circ$, $\widehat{C} = 100^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 4.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 90^\circ, \widehat{B} = 90^\circ, \widehat{C} = 100^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 5.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?
Câu 6.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?
Câu 7.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?
Câu 8.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ, \widehat{B} = 78^\circ, \widehat{C} = 53^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 9.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?
Câu 10.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 60^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$, $\widehat{C} = 110^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 11.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?
Câu 12.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 119^\circ, \widehat{B} = 72^\circ, \widehat{C} = 85^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 13.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?
Câu 14.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 65^\circ, \widehat{B} = 87^\circ, \widehat{C} = 84^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 15.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 58^\circ, \widehat{B} = 86^\circ, \widehat{C} = 104^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 16.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 90^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 70^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 17.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?
Câu 18.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?
Câu 19.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?
Câu 20.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 81^\circ, \widehat{B} = 59^\circ, \widehat{C} = 90^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(12 câu)
Câu 21.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ$, $\widehat{B} = 90^\circ$, $\widehat{C} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 100^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$, $\widehat{C} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 60^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$, $\widehat{C} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$, $\widehat{B} = 90^\circ$, $\widehat{C} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 90^\circ$, $\widehat{B} = 110^\circ$, $\widehat{C} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)
Câu 33.Một tứ giác có bốn cạnh $5, 12, 15, 15$ cm. Tính chu vi (cm).
Câu 34.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng $96^\circ$, $71^\circ$, $89^\circ$. Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).
Câu 35.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng $80^\circ$, $88^\circ$, $63^\circ$. Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).
Câu 36.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng $129^\circ$, $82^\circ$, $95^\circ$. Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).
Câu 37.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng $80^\circ$, $125^\circ$, $119^\circ$. Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).
Câu 38.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng $67^\circ$, $122^\circ$, $58^\circ$. Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).
Câu 39.Một tứ giác có bốn cạnh $6, 12, 11, 5$ cm. Tính chu vi (cm).