KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 8 · Định lí Pythagore. Tứ giác

Tứ giác

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Câu 1.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?

A.4
B.3
C.2
D.1

Câu 2.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 113^\circ, \widehat{B} = 50^\circ, \widehat{C} = 102^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = -85^\circ$
B.$\widehat{D} = 105^\circ$
C.$\widehat{D} = 95^\circ$
D.$\widehat{D} = 265^\circ$

Câu 3.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 50^\circ$, $\widehat{B} = 130^\circ$, $\widehat{C} = 100^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 90^\circ$
B.$\widehat{D} = 280^\circ$
C.$\widehat{D} = 80^\circ$
D.$\widehat{D} = 70^\circ$

Câu 4.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 90^\circ, \widehat{B} = 90^\circ, \widehat{C} = 100^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 90^\circ$
B.$\widehat{D} = -100^\circ$
C.$\widehat{D} = 80^\circ$
D.$\widehat{D} = 280^\circ$

Câu 5.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?

A.$540^\circ$
B.$180^\circ$
C.$360^\circ$
D.$270^\circ$

Câu 6.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?

A.4
B.2
C.1
D.3

Câu 7.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?

A.3
B.1
C.4
D.2

Câu 8.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ, \widehat{B} = 78^\circ, \widehat{C} = 53^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 201^\circ$
B.$\widehat{D} = 159^\circ$
C.$\widehat{D} = -21^\circ$
D.$\widehat{D} = 169^\circ$

Câu 9.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?

A.$180^\circ$
B.$270^\circ$
C.$540^\circ$
D.$360^\circ$

Câu 10.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 60^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$, $\widehat{C} = 110^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 120^\circ$
B.$\widehat{D} = 250^\circ$
C.$\widehat{D} = 100^\circ$
D.$\widehat{D} = 110^\circ$

Câu 11.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?

A.$270^\circ$
B.$360^\circ$
C.$180^\circ$
D.$540^\circ$

Câu 12.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 119^\circ, \widehat{B} = 72^\circ, \widehat{C} = 85^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 276^\circ$
B.$\widehat{D} = 94^\circ$
C.$\widehat{D} = -96^\circ$
D.$\widehat{D} = 84^\circ$

Câu 13.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?

A.$270^\circ$
B.$360^\circ$
C.$540^\circ$
D.$180^\circ$

Câu 14.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 65^\circ, \widehat{B} = 87^\circ, \widehat{C} = 84^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 124^\circ$
B.$\widehat{D} = 236^\circ$
C.$\widehat{D} = 134^\circ$
D.$\widehat{D} = -56^\circ$

Câu 15.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 58^\circ, \widehat{B} = 86^\circ, \widehat{C} = 104^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 248^\circ$
B.$\widehat{D} = 122^\circ$
C.$\widehat{D} = -68^\circ$
D.$\widehat{D} = 112^\circ$

Câu 16.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 90^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 70^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 100^\circ$
B.$\widehat{D} = 110^\circ$
C.$\widehat{D} = 90^\circ$
D.$\widehat{D} = 260^\circ$

Câu 17.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?

A.2
B.3
C.1
D.4

Câu 18.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?

A.1
B.2
C.4
D.3

Câu 19.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?

A.$360^\circ$
B.$180^\circ$
C.$540^\circ$
D.$270^\circ$

Câu 20.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 81^\circ, \widehat{B} = 59^\circ, \widehat{C} = 90^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = -50^\circ$
B.$\widehat{D} = 230^\circ$
C.$\widehat{D} = 140^\circ$
D.$\widehat{D} = 130^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(12 câu)

Câu 21.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các góc ngoài (mỗi đỉnh lấy 1 góc ngoài) của tứ giác bằng $360^\circ$.
b)Tổng các góc ngoài của tứ giác bằng $180^\circ$.
c)Tứ giác lồi luôn có $2$ đường chéo cắt nhau bên trong tứ giác.
d)Góc ngoài tại đỉnh $A$ bằng $100^\circ$ (vì $\widehat{A} = 80^\circ$).

Câu 22.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ giác có thể có $4$ góc nhọn.
b)Tổng các góc ngoài (mỗi đỉnh lấy 1 góc ngoài) của tứ giác bằng $360^\circ$.
c)Tứ giác lồi luôn có $2$ đường chéo cắt nhau bên trong tứ giác.
d)Tổng các góc ngoài của tứ giác bằng $180^\circ$.

Câu 23.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ$, $\widehat{B} = 90^\circ$, $\widehat{C} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ giác $ABCD$ có $2$ góc tù.
b)$\widehat{D} = 120^\circ$.
c)Tứ giác $ABCD$ có $2$ đường chéo.
d)Tứ giác có thể có nhiều hơn $4$ đỉnh.

Câu 24.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 100^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ giác $ABCD$ có $3$ góc tù.
b)Tứ giác lồi $ABCD$ có hai đường chéo nằm trong tứ giác.
c)$\widehat{D} = 80^\circ$.
d)Tứ giác $ABCD$ có $2$ đường chéo.

Câu 25.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng bốn góc trong của tứ giác bằng $360^\circ$.
b)Tổng các góc ngoài (mỗi đỉnh lấy 1 góc ngoài) của tứ giác bằng $360^\circ$.
c)Tổng các góc ngoài của tứ giác bằng $180^\circ$.
d)Tứ giác có thể có $3$ góc tù và $1$ góc nhọn.

Câu 26.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$, $\widehat{C} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ giác lồi $ABCD$ có hai đường chéo nằm trong tứ giác.
b)$\widehat{D} = 120^\circ$.
c)Tứ giác có thể có $4$ góc tù.
d)Tứ giác $ABCD$ có $2$ đường chéo.

Câu 27.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 60^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$, $\widehat{C} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ giác có thể có nhiều hơn $4$ đỉnh.
b)Tổng bốn góc của tứ giác $ABCD$ bằng $360^\circ$.
c)$\widehat{D} = 150^\circ$.
d)$\widehat{D} = 160^\circ$.

Câu 28.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$, $\widehat{B} = 90^\circ$, $\widehat{C} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ giác có thể có nhiều hơn $4$ đỉnh.
b)Tứ giác $ABCD$ có $1$ góc tù.
c)Tổng bốn góc của tứ giác $ABCD$ bằng $360^\circ$.
d)$\widehat{D} = 90^\circ$.

Câu 29.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 90^\circ$, $\widehat{B} = 110^\circ$, $\widehat{C} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ giác $ABCD$ có $2$ đường chéo.
b)Tứ giác lồi $ABCD$ có hai đường chéo nằm trong tứ giác.
c)Tổng bốn góc của tứ giác $ABCD$ bằng $360^\circ$.
d)Tứ giác có thể có $4$ góc tù.

Câu 30.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 100^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ giác có thể có $4$ góc nhọn.
b)Tổng các góc ngoài của tứ giác bằng $180^\circ$.
c)Góc ngoài tại đỉnh $A$ bằng $80^\circ$ (vì $\widehat{A} = 100^\circ$).
d)Mọi tứ giác có $4$ cạnh bằng nhau là hình thoi.

Câu 31.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các góc ngoài của tứ giác bằng $180^\circ$.
b)Tứ giác có thể có $4$ góc nhọn.
c)Tứ giác có thể có $3$ góc tù và $1$ góc nhọn.
d)Mọi tứ giác có $4$ cạnh bằng nhau là hình thoi.

Câu 32.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ giác có thể có $4$ góc tù.
b)Tứ giác có thể có nhiều hơn $4$ đỉnh.
c)Tứ giác $ABCD$ có $2$ đường chéo.
d)$\widehat{D} = 150^\circ$.

Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)

Câu 33.Một tứ giác có bốn cạnh $5, 12, 15, 15$ cm. Tính chu vi (cm).

Câu 34.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng $96^\circ$, $71^\circ$, $89^\circ$. Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).

Câu 35.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng $80^\circ$, $88^\circ$, $63^\circ$. Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).

Câu 36.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng $129^\circ$, $82^\circ$, $95^\circ$. Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).

Câu 37.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng $80^\circ$, $125^\circ$, $119^\circ$. Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).

Câu 38.Một tứ giác có ba góc lần lượt bằng $67^\circ$, $122^\circ$, $58^\circ$. Tính số đo góc thứ tư (theo độ, không kèm đơn vị).

Câu 39.Một tứ giác có bốn cạnh $6, 12, 11, 5$ cm. Tính chu vi (cm).

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề