KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 8 · Định lí Pythagore. Tứ giác

Hình chữ nhật

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Câu 1.Hình chữ nhật có hai cạnh $5$ và $12$. Tính độ dài đường chéo.

A.$d = 60$
B.$d = 17$
C.$d = 13$
D.$d = 7$

Câu 2.Hình chữ nhật có hai kích thước $12$ và $14$. Diện tích bằng:

A.$S = 26$
B.$S = 168$
C.$S = 52$
D.$S = 180$

Câu 3.Một hình chữ nhật có diện tích $42$ và chu vi $26$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.

A.8
B.14
C.6
D.7

Câu 4.Hình chữ nhật có hai kích thước $12$ và $7$. Chu vi bằng:

A.$P = 19$
B.$P = 40$
C.$P = 84$
D.$P = 38$

Câu 5.Một hình chữ nhật có diện tích $32$ và chu vi $24$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.

A.7
B.4
C.9
D.8

Câu 6.Hình chữ nhật có hai cạnh $6$ và $8$. Tính độ dài đường chéo.

A.$d = 2$
B.$d = 48$
C.$d = 14$
D.$d = 10$

Câu 7.Hình chữ nhật có hai kích thước $12$ và $23$. Diện tích bằng:

A.$S = 276$
B.$S = 70$
C.$S = 288$
D.$S = 35$

Câu 8.Một hình chữ nhật có diện tích $48$ và chu vi $28$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.

A.8
B.9
C.7
D.6

Câu 9.Hình chữ nhật có hai kích thước $9$ và $3$. Chu vi bằng:

A.$P = 24$
B.$P = 12$
C.$P = 27$
D.$P = 26$

Câu 10.Hình chữ nhật có hai cạnh $6$ và $8$. Tính độ dài đường chéo.

A.$d = 2$
B.$d = 10$
C.$d = 48$
D.$d = 14$

Câu 11.Một hình chữ nhật có diện tích $88$ và chu vi $38$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.

A.10
B.12
C.8
D.11

Câu 12.Hình chữ nhật có hai cạnh $10$ và $24$. Tính độ dài đường chéo.

A.$d = 26$
B.$d = 34$
C.$d = 240$
D.$d = 14$

Câu 13.Một hình chữ nhật có diện tích $40$ và chu vi $28$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.

A.4
B.10
C.11
D.9

Câu 14.Hình chữ nhật có hai cạnh $27$ và $36$. Tính độ dài đường chéo.

A.$d = 63$
B.$d = 45$
C.$d = 972$
D.$d = 9$

Câu 15.Hình chữ nhật có hai kích thước $3$ và $4$. Diện tích bằng:

A.$S = 15$
B.$S = 14$
C.$S = 12$
D.$S = 7$

Câu 16.Hình chữ nhật có hai cạnh $9$ và $12$. Tính độ dài đường chéo.

A.$d = 108$
B.$d = 3$
C.$d = 21$
D.$d = 15$

Câu 17.Một hình chữ nhật có diện tích $42$ và chu vi $34$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.

A.15
B.14
C.3
D.13

Câu 18.Hình chữ nhật có hai cạnh $24$ và $45$. Tính độ dài đường chéo.

A.$d = 1080$
B.$d = 21$
C.$d = 69$
D.$d = 51$

Câu 19.Hình chữ nhật có hai kích thước $9$ và $23$. Diện tích bằng:

A.$S = 216$
B.$S = 64$
C.$S = 207$
D.$S = 32$

Câu 20.Một hình chữ nhật có diện tích $10$ và chu vi $14$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.

A.6
B.4
C.2
D.5

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(6 câu)

Câu 21.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 12$ và $AD = 9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích hình chữ nhật $ABCD$ bằng $111$.
b)Chu vi hình chữ nhật $ABCD$ bằng $44$.
c)Bốn góc của hình chữ nhật đều bằng $90^\circ$.
d)Bốn cạnh của hình chữ nhật luôn bằng nhau.

Câu 22.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 6$ và $AD = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường chéo $AC$ có độ dài bằng $10$.
b)Diện tích hình chữ nhật $ABCD$ bằng $50$.
c)Chu vi hình chữ nhật $ABCD$ bằng $28$.
d)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ bằng nhau.

Câu 23.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 6$ và $AD = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ bằng nhau.
b)Đường chéo $AC$ có độ dài bằng $10$.
c)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
d)Diện tích hình chữ nhật $ABCD$ bằng $50$.

Câu 24.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 4$ và $AD = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bốn góc của hình chữ nhật đều bằng $90^\circ$.
b)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ bằng nhau.
c)Chu vi hình chữ nhật $ABCD$ bằng $14$.
d)Bốn cạnh của hình chữ nhật luôn bằng nhau.

Câu 25.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 5$ và $AD = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích hình chữ nhật $ABCD$ bằng $63$.
b)Đường chéo $AC$ có độ dài bằng $13$.
c)Chu vi hình chữ nhật $ABCD$ bằng $34$.
d)Chu vi hình chữ nhật $ABCD$ bằng $36$.

Câu 26.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 8$ và $AD = 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bốn góc của hình chữ nhật đều bằng $90^\circ$.
b)Đường chéo $AC$ có độ dài bằng $17$.
c)Chu vi hình chữ nhật $ABCD$ bằng $46$.
d)Bốn cạnh của hình chữ nhật luôn bằng nhau.

Phần III. Trả lời ngắn(13 câu)

Câu 27.Một hình chữ nhật có hai cạnh $9$ cm và $12$ cm. Tính đường chéo (đáp số là số, không kèm đơn vị).

Câu 28.Một hình chữ nhật có diện tích $48$ cm² và một cạnh $12$ cm. Tính độ dài cạnh còn lại (cm).

Câu 29.Một hình chữ nhật có hai cạnh $12$ cm và $16$ cm. Tính chu vi (đáp số là số, không kèm đơn vị).

Câu 30.Một hình chữ nhật có diện tích $81$ cm² và một cạnh $9$ cm. Tính độ dài cạnh còn lại (cm).

Câu 31.Một hình chữ nhật có diện tích $60$ cm² và một cạnh $5$ cm. Tính độ dài cạnh còn lại (cm).

Câu 32.Một hình chữ nhật có hai cạnh $3$ cm và $4$ cm. Tính đường chéo (đáp số là số, không kèm đơn vị).

Câu 33.Một hình chữ nhật có diện tích $42$ cm² và một cạnh $6$ cm. Tính độ dài cạnh còn lại (cm).

Câu 34.Một hình chữ nhật có hai cạnh $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi (đáp số là số, không kèm đơn vị).

Câu 35.Một hình chữ nhật có diện tích $40$ cm² và một cạnh $8$ cm. Tính độ dài cạnh còn lại (cm).

Câu 36.Một hình chữ nhật có hai cạnh $5$ cm và $12$ cm. Tính chu vi (đáp số là số, không kèm đơn vị).

Câu 37.Một hình chữ nhật có diện tích $84$ cm² và một cạnh $12$ cm. Tính độ dài cạnh còn lại (cm).

Câu 38.Một hình chữ nhật có hai cạnh $27$ cm và $36$ cm. Tính diện tích (đáp số là số, không kèm đơn vị).

Câu 39.Một hình chữ nhật có diện tích $12$ cm² và một cạnh $3$ cm. Tính độ dài cạnh còn lại (cm).

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề