KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 8 · Định lí Pythagore. Tứ giác

Hình bình hành

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(22 câu)

Câu 1.Hình bình hành có cạnh đáy $12$ và chiều cao tương ứng $7$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 84$
B.$S = 19$
C.$S = 42$
D.$S = 38$

Câu 2.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 15$, $AD = 24$ và $\widehat{DAB} = 60^\circ$. Tính độ dài đường chéo $BD$.

ABCD152460°
Hình bình hành ABCD, AB=15, AD=24, góc A = 60°, vẽ đường chéo BD.
A.$BD = 21$
B.$BD = 39$
C.$BD = 28$
D.$BD = 9$

Câu 3.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 113^\circ$. Tính số đo góc đối với góc đã cho.

A.$90^\circ$
B.$113^\circ$
C.$67^\circ$
D.$226^\circ$

Câu 4.Hình bình hành có cạnh đáy $9$ và chiều cao tương ứng $8$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 36$
B.$S = 34$
C.$S = 17$
D.$S = 72$

Câu 5."Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Là hình thang.
B.Là hình chữ nhật.
C.Không nhất thiết là hình bình hành.
D.Là hình bình hành.

Câu 6.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 57^\circ$. Tính số đo góc đối với góc đã cho.

A.$114^\circ$
B.$123^\circ$
C.$57^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 7.Hình bình hành có cạnh đáy $23$ và chiều cao tương ứng $5$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 56$
B.$S = 115$
C.$S = 28$
D.$S = 57$

Câu 8.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 81^\circ$. Tính số đo góc đối với góc đã cho.

A.$99^\circ$
B.$81^\circ$
C.$90^\circ$
D.$162^\circ$

Câu 9.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 16$, $AD = 21$ và $\widehat{DAB} = 60^\circ$. Tính độ dài đường chéo $BD$.

ABCD162160°
Hình bình hành ABCD, AB=16, AD=21, góc A = 60°, vẽ đường chéo BD.
A.$BD = 37$
B.$BD = 5$
C.$BD = 26$
D.$BD = 19$

Câu 10.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính số đo góc kề với góc đã cho.

A.$140^\circ$
B.$70^\circ$
C.$90^\circ$
D.$110^\circ$

Câu 11."Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Là hình chữ nhật.
B.Không nhất thiết là hình bình hành.
C.Là hình bình hành.
D.Là hình thang.

Câu 12.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 8$, $AD = 15$ và $\widehat{DAB} = 60^\circ$. Tính độ dài đường chéo $BD$.

ABCD81560°
Hình bình hành ABCD, AB=8, AD=15, góc A = 60°, vẽ đường chéo BD.
A.$BD = 7$
B.$BD = 13$
C.$BD = 17$
D.$BD = 23$

Câu 13.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.

77ABCD7
Hình bình hành ABCD
A.$S = 49$
B.$S = 50$
C.$S = 48$
D.$S = 14$

Câu 14.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 21$, $AD = 16$ và $\widehat{DAB} = 60^\circ$. Tính độ dài đường chéo $BD$.

ABCD211660°
Hình bình hành ABCD, AB=21, AD=16, góc A = 60°, vẽ đường chéo BD.
A.$BD = 26$
B.$BD = 5$
C.$BD = 37$
D.$BD = 19$

Câu 15."Tứ giác có hai góc đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Không nhất thiết là hình bình hành.
B.Là hình bình hành.
C.Là hình chữ nhật.
D.Là hình thang.

Câu 16.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.

88ABCD8
Hình bình hành ABCD
A.$S = 16$
B.$S = 64$
C.$S = 63$
D.$S = 65$

Câu 17.Hình bình hành có cạnh đáy $12$ và chiều cao tương ứng $12$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 72$
B.$S = 24$
C.$S = 48$
D.$S = 144$

Câu 18."Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Là hình bình hành.
B.Là hình thang.
C.Là hình chữ nhật.
D.Không nhất thiết là hình bình hành.

Câu 19."Tứ giác có hai góc đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Là hình chữ nhật.
B.Là hình thang.
C.Là hình bình hành.
D.Không nhất thiết là hình bình hành.

Câu 20.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.

99ABCD4
Hình bình hành ABCD
A.$S = 13$
B.$S = 36$
C.$S = 37$
D.$S = 35$

Câu 21."Tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Là hình thang.
B.Là hình bình hành.
C.Là hình chữ nhật.
D.Không nhất thiết là hình bình hành.

Câu 22.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.

55ABCD6
Hình bình hành ABCD
A.$S = 11$
B.$S = 29$
C.$S = 30$
D.$S = 31$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(3 câu)

Câu 23.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 5$ và $AD = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cạnh $BC$ có độ dài bằng $4$.
b)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
c)Tổng hai góc kề một cạnh bằng $180^\circ$.
d)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ luôn bằng nhau.

Câu 24.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 9$ và $AD = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chu vi của hình bình hành $ABCD$ bằng $30$.
b)Tổng hai góc kề một cạnh bằng $180^\circ$.
c)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ luôn bằng nhau.
d)Cạnh $CD$ có độ dài bằng $6$.

Câu 25.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 9$ và $AD = 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chu vi của hình bình hành $ABCD$ bằng $32$.
b)Cạnh $CD$ có độ dài bằng $7$.
c)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
d)Cạnh $BC$ có độ dài bằng $7$.

Phần III. Trả lời ngắn(14 câu)

Câu 26.Cho hình bình hành $ABCD$ có cạnh đáy $AB = 13$ cm và chiều cao tương ứng $h = 6$ cm. Tính diện tích hình bình hành (cm², không kèm đơn vị).

1313ABCDh = 6
Hình bình hành cạnh đáy 13, chiều cao 6

Câu 27.Cho hình bình hành $ABCD$ có $\widehat A = 60^\circ$. Tính số đo góc đối diện với $\widehat A$, tức là góc $\widehat {C}$ (theo độ).

ABCD60°
Hình bình hành ABCD, góc A = 60°

Câu 28.Cho hình bình hành $ABCD$ có $\widehat A = 55^\circ$. Tính số đo góc đối diện với $\widehat A$, tức là góc $\widehat {C}$ (theo độ).

ABCD55°
Hình bình hành ABCD, góc A = 55°

Câu 29.Cho hình bình hành $ABCD$ có $\widehat A = 115^\circ$. Tính số đo góc kề với $\widehat A$, tức là góc $\widehat {B}$ (theo độ).

ABCD115°
Hình bình hành ABCD, góc A = 115°

Câu 30.Cho hình bình hành $ABCD$ có hai cạnh kề $AB = 12$ cm và $BC = 7$ cm. Tính chu vi hình bình hành (cm).

127127ABCD
Hình bình hành ABCD, AB=12, BC=7

Câu 31.Cho hình bình hành $ABCD$ có cạnh đáy $AB = 9$ cm và chiều cao tương ứng $h = 4$ cm. Tính diện tích hình bình hành (cm², không kèm đơn vị).

99ABCDh = 4
Hình bình hành cạnh đáy 9, chiều cao 4

Câu 32.Cho hình bình hành $ABCD$ có $\widehat A = 140^\circ$. Tính số đo góc kề với $\widehat A$, tức là góc $\widehat {B}$ (theo độ).

ABCD140°
Hình bình hành ABCD, góc A = 140°

Câu 33.Cho hình bình hành $ABCD$ có $\widehat A = 130^\circ$. Tính số đo góc đối diện với $\widehat A$, tức là góc $\widehat {C}$ (theo độ).

ABCD130°
Hình bình hành ABCD, góc A = 130°

Câu 34.Cho hình bình hành $ABCD$ có cạnh đáy $AB = 10$ cm và chiều cao tương ứng $h = 8$ cm. Tính diện tích hình bình hành (cm², không kèm đơn vị).

1010ABCDh = 8
Hình bình hành cạnh đáy 10, chiều cao 8

Câu 35.Cho hình bình hành $ABCD$ có hai cạnh kề $AB = 9$ cm và $BC = 15$ cm. Tính chu vi hình bình hành (cm).

915915ABCD
Hình bình hành ABCD, AB=9, BC=15

Câu 36.Cho hình bình hành $ABCD$ có cạnh đáy $AB = 13$ cm và chiều cao tương ứng $h = 3$ cm. Tính diện tích hình bình hành (cm², không kèm đơn vị).

1313ABCDh = 3
Hình bình hành cạnh đáy 13, chiều cao 3

Câu 37.Cho hình bình hành $ABCD$ có $\widehat A = 60^\circ$. Tính số đo góc kề với $\widehat A$, tức là góc $\widehat {B}$ (theo độ).

ABCD60°
Hình bình hành ABCD, góc A = 60°

Câu 38.Cho hình bình hành $ABCD$ có cạnh đáy $AB = 7$ cm và chiều cao tương ứng $h = 11$ cm. Tính diện tích hình bình hành (cm², không kèm đơn vị).

77ABCDh = 11
Hình bình hành cạnh đáy 7, chiều cao 11

Câu 39.Cho hình bình hành $ABCD$ có hai cạnh kề $AB = 8$ cm và $BC = 5$ cm. Tính chu vi hình bình hành (cm).

8585ABCD
Hình bình hành ABCD, AB=8, BC=5

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề