Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(22 câu)
Câu 1.Hình bình hành có cạnh đáy $12$ và chiều cao tương ứng $7$. Diện tích của nó bằng:
Câu 2.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 15$, $AD = 24$ và $\widehat{DAB} = 60^\circ$. Tính độ dài đường chéo $BD$.
Câu 3.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 113^\circ$. Tính số đo góc đối với góc đã cho.
Câu 4.Hình bình hành có cạnh đáy $9$ và chiều cao tương ứng $8$. Diện tích của nó bằng:
Câu 5."Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?
Câu 6.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 57^\circ$. Tính số đo góc đối với góc đã cho.
Câu 7.Hình bình hành có cạnh đáy $23$ và chiều cao tương ứng $5$. Diện tích của nó bằng:
Câu 8.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 81^\circ$. Tính số đo góc đối với góc đã cho.
Câu 9.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 16$, $AD = 21$ và $\widehat{DAB} = 60^\circ$. Tính độ dài đường chéo $BD$.
Câu 10.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính số đo góc kề với góc đã cho.
Câu 11."Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?
Câu 12.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 8$, $AD = 15$ và $\widehat{DAB} = 60^\circ$. Tính độ dài đường chéo $BD$.
Câu 13.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 14.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 21$, $AD = 16$ và $\widehat{DAB} = 60^\circ$. Tính độ dài đường chéo $BD$.
Câu 15."Tứ giác có hai góc đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?
Câu 16.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 17.Hình bình hành có cạnh đáy $12$ và chiều cao tương ứng $12$. Diện tích của nó bằng:
Câu 18."Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?
Câu 19."Tứ giác có hai góc đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?
Câu 20.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 21."Tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?
Câu 22.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(3 câu)
Câu 23.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 5$ và $AD = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 9$ và $AD = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 9$ và $AD = 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(14 câu)
Câu 26.Cho hình bình hành $ABCD$ có cạnh đáy $AB = 13$ cm và chiều cao tương ứng $h = 6$ cm. Tính diện tích hình bình hành (cm², không kèm đơn vị).
Câu 27.Cho hình bình hành $ABCD$ có $\widehat A = 60^\circ$. Tính số đo góc đối diện với $\widehat A$, tức là góc $\widehat {C}$ (theo độ).
Câu 28.Cho hình bình hành $ABCD$ có $\widehat A = 55^\circ$. Tính số đo góc đối diện với $\widehat A$, tức là góc $\widehat {C}$ (theo độ).
Câu 29.Cho hình bình hành $ABCD$ có $\widehat A = 115^\circ$. Tính số đo góc kề với $\widehat A$, tức là góc $\widehat {B}$ (theo độ).
Câu 30.Cho hình bình hành $ABCD$ có hai cạnh kề $AB = 12$ cm và $BC = 7$ cm. Tính chu vi hình bình hành (cm).
Câu 31.Cho hình bình hành $ABCD$ có cạnh đáy $AB = 9$ cm và chiều cao tương ứng $h = 4$ cm. Tính diện tích hình bình hành (cm², không kèm đơn vị).
Câu 32.Cho hình bình hành $ABCD$ có $\widehat A = 140^\circ$. Tính số đo góc kề với $\widehat A$, tức là góc $\widehat {B}$ (theo độ).
Câu 33.Cho hình bình hành $ABCD$ có $\widehat A = 130^\circ$. Tính số đo góc đối diện với $\widehat A$, tức là góc $\widehat {C}$ (theo độ).
Câu 34.Cho hình bình hành $ABCD$ có cạnh đáy $AB = 10$ cm và chiều cao tương ứng $h = 8$ cm. Tính diện tích hình bình hành (cm², không kèm đơn vị).
Câu 35.Cho hình bình hành $ABCD$ có hai cạnh kề $AB = 9$ cm và $BC = 15$ cm. Tính chu vi hình bình hành (cm).
Câu 36.Cho hình bình hành $ABCD$ có cạnh đáy $AB = 13$ cm và chiều cao tương ứng $h = 3$ cm. Tính diện tích hình bình hành (cm², không kèm đơn vị).
Câu 37.Cho hình bình hành $ABCD$ có $\widehat A = 60^\circ$. Tính số đo góc kề với $\widehat A$, tức là góc $\widehat {B}$ (theo độ).
Câu 38.Cho hình bình hành $ABCD$ có cạnh đáy $AB = 7$ cm và chiều cao tương ứng $h = 11$ cm. Tính diện tích hình bình hành (cm², không kèm đơn vị).
Câu 39.Cho hình bình hành $ABCD$ có hai cạnh kề $AB = 8$ cm và $BC = 5$ cm. Tính chu vi hình bình hành (cm).