Ứng dụng ba đường conic trong quang học, thiên văn và thực tiễn
9 câu
Bài tập ứng dụng ba đường conic trong quang học, thiên văn và thực tiễn — Toán lớp 10: 9 câu từ thông hiểu đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Thông hiểu
Câu 1.
Một chảo thu sóng có mặt cắt là parabol. Muốn thu được tín hiệu mạnh nhất thì đầu thu phải đặt tại
Atrung điểm của đoạn nối đỉnh và tiêu điểm
Bmột điểm trên đường chuẩn
Ctiêu điểm của parabol
Dđỉnh của parabol
Vận dụng
Câu 2.
Một bể tán sỏi có mặt cắt là nửa elip với nửa trục lớn 50 cm và hai tiêu điểm F1, F2. Nguồn sóng đặt tại F1, viên sỏi đặt tại F2. Quãng đường một tia sóng đi từ F1, phản xạ một lần trên thành bể rồi tới F2 bằng
A100 cm
B200 cm
Cphụ thuộc điểm phản xạ
D50 cm
Vận dụng cao
Câu 3.
Hai trạm cố định F1(−7;0) và F2(7;0) trong mặt phẳng, đơn vị tọa độ là mét. Bộ đo ghi k=MF1−MF2 tại vị trí chưa biết M. Xét riêng các bản ghi k=0, k=2, k=14 và k=17; khoảng cách được đo chính xác. Các quỹ tích theo đúng thứ tự bốn bản ghi là
AOy;1x2−48y2=1,x≥1;y=0,x≥7;∅ (theo thứ tự bản ghi).
BOx;1x2−48y2=1,x≥1;y=0,x≥7;∅
COy;1x2−48y2=1,x≥1;∅;∅
DOy;1x2−48y2=1,x≤−1;y=0,x≤−7;∅
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 4.
Quỹ đạo của một hành tinh quanh Mặt Trời là một elip nhận Mặt Trời làm một tiêu điểm. Khoảng cách gần nhất là 284 triệu km và xa nhất là 362 triệu km.
a)
Nửa trục lớn của quỹ đạo bằng 323.
b)
Tổng khoảng cách từ một điểm bất kì trên quỹ đạo tới hai tiêu điểm bằng 78.
c)
Trong một bể mặt cắt elip, tia sóng phát từ một tiêu điểm sau khi phản xạ trên thành bể sẽ đi qua tâm của elip.
d)
Quãng đường tia sóng đi từ tiêu điểm này, phản xạ một lần, rồi tới tiêu điểm kia không phụ thuộc điểm phản xạ.
Trả lời ngắn
2 câu
Thông hiểu
Câu 5.
Quỹ đạo của một hành tinh quanh Mặt Trời là một elip nhận Mặt Trời làm một tiêu điểm. Khoảng cách gần nhất là 54 triệu km và xa nhất là 142 triệu km. Tính độ dài nửa trục lớn của quỹ đạo.
Vận dụng
Câu 6.
Quỹ đạo của một hành tinh lùn quanh Mặt Trời là một elip nhận Mặt Trời làm một tiêu điểm. Khoảng cách gần nhất là 144 triệu km và xa nhất là 216 triệu km. Tính khoảng cách từ tâm elip đến tiêu điểm của quỹ đạo.
Tự luận
3 câu
Vận dụng cao
Câu 7.
Hai trạm cố định F1(−6;0) và F2(6;0) trong mặt phẳng, đơn vị tọa độ là mét. Bộ đo ghi k=MF1−MF2 tại vị trí chưa biết M. Xét riêng các bản ghi k=0, k=4, k=12 và k=15; khoảng cách được đo chính xác. Mô tả toàn bộ tập vị trí cho từng bản ghi. Ở trường hợp hypebol, viết phương trình và chọn nhánh; chỉ rõ bản ghi không thể đúng.
Thông hiểu
Câu 8.
Quỹ đạo của một tiểu hành tinh quanh Mặt Trời là một elip nhận Mặt Trời làm một tiêu điểm. Khoảng cách gần nhất là 346 triệu km và xa nhất là 396 triệu km. Tính độ dài nửa trục lớn của quỹ đạo.
Vận dụng
Câu 9.
Hai cảm biến âm đặt tại F1(−50;0) và F2(50;0) trong mặt phẳng, đơn vị tọa độ là mét. Âm truyền với tốc độ 200 m/s. Tín hiệu từ nguồn M tới F2 sớm hơn tới F1 đúng 0,48 s. Nguồn M ở cùng nửa mặt phẳng bên phải trục Oy với F2. Lập phương trình quỹ tích và xác định đúng nhánh. Tìm điểm trên quỹ tích nằm trên trục Ox gần O nhất; kiểm tra chênh lệch thời gian tại điểm ấy.
Đường conic là giao của mặt phẳng với mặt nón
10 câu
Bài tập đường conic là giao của mặt phẳng với mặt nón — Toán lớp 10: 10 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 10.
Mặt nón tròn xoay kép gồm cả hai tầng có nửa góc ở đỉnh 41∘. Một mặt phẳng chứa trục nón nên cũng chứa đỉnh; xét giao tuyến trên cả hai tầng. Giao tuyến là hình nào?
AMột elip không suy biến.
BHai đường thẳng cắt nhau tại đỉnh nón.
CMột hypebol hai nhánh không suy biến.
DMột đường tròn.
Thông hiểu
Câu 11.
Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=46∘, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 46∘. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh, tạo với trục của mặt nón góc β=90∘. Giao tuyến của mặt phẳng và mặt nón là
Ađường tròn
Bparabol
Chypebol
Delip
Vận dụng
Câu 12.
Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=76∘, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 76∘. Số đo nguyên lớn nhất của β (tính bằng độ) để giao tuyến là hypebol bằng
A89
B75
C76
D77
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 13.
Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=23∘, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 23∘. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh, tạo với trục của mặt nón góc β=23∘.
a)
Giao tuyến là hypebol.
b)
Giao tuyến là parabol khi và chỉ khi β>α.
c)
Giao tuyến là hypebol khi và chỉ khi β<α.
d)
Trong ba đường conic, chỉ elip có hai nhánh.
Trả lời ngắn
3 câu
Nhận biết
Câu 14.
Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=52∘. Tính góc ở đỉnh của mặt nón, đơn vị độ.
Thông hiểu
Câu 15.
Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=11∘. Tính số đo góc β giữa mặt phẳng cắt và trục để giao tuyến là parabol, đơn vị độ.
Vận dụng
Câu 16.
Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=23∘. Tính số đo nguyên lớn nhất của β, đơn vị độ, để giao tuyến là hypebol.
Tự luận
3 câu
Nhận biết
Câu 17.
Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=31∘. Tính góc ở đỉnh của mặt nón, đơn vị độ.
Thông hiểu
Câu 18.
Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=32∘. Tính số đo góc β giữa mặt phẳng cắt và trục để giao tuyến là parabol, đơn vị độ.
Vận dụng
Câu 19.
Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=40∘. Tính số đo nguyên lớn nhất của β, đơn vị độ, để giao tuyến là hypebol.
Các yếu tố đặc trưng của elip
14 câu
Bài tập các yếu tố đặc trưng của elip — Toán lớp 10: 14 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Nhận biết
Câu 20.
Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=29, nửa trục nhỏ b=20, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Bốn đỉnh của (E) là
A(±29;0),(0;±20)
B(±29;±20)
C(±20;0),(0;±29)
D(±21;0),(0;±20)
Thông hiểu
Câu 21.
Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=5, nửa trục nhỏ b=4, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Với mọi điểm M thuộc (E), tổng MF1+MF2 bằng
A6
B8
C5
D10
Vận dụng
Câu 22.
Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=41, nửa trục nhỏ b=40, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Một điểm M trên (E) có MF1=50. Khi đó MF2 bằng
A82
B50
C32
D9
Vận dụng
Câu 23.
Cho elip (E):676x2+576y2=1 có tiêu điểm trái F1, phải F2. Xét các điểm M∈(E) có hoành độ x=231. Có bao nhiêu điểm và khoảng cách tới F2 bằng bao nhiêu?
AMột điểm, MF2=26521
BHai điểm, cùng có MF2=26831
CHai điểm, cùng có MF2=26521
DHai điểm, cùng có MF2=26
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 24.
Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=37, nửa trục nhỏ b=35, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành.
a)
Độ dài trục nhỏ bằng 35.
b)
Với mọi M∈(E) thì MF1+MF2=74.
c)
Khoảng cách lớn nhất từ một điểm của (E) tới F1 bằng 25.
d)
Tổng MF1+MF2 không phụ thuộc vị trí của M.
Trả lời ngắn
4 câu
Nhận biết
Câu 25.
Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=26, nửa trục nhỏ b=10, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Tính độ dài trục lớn của (E).
Thông hiểu
Câu 26.
Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=5, nửa trục nhỏ b=4, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Tính tiêu cự của (E).
Vận dụng
Câu 27.
Elip có tâm O, trục lớn trên Ox, tâm sai e=51 và độ dài trục nhỏ 2b=86. Gọi F1,F2 là hai tiêu điểm. M trên elip có MF1=10. Tính MF₂.
Vận dụng
Câu 28.
Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=25, nửa trục nhỏ b=7, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Tính khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm của (E) đến tiêu điểm F1.
Tự luận
5 câu
Nhận biết
Câu 29.
Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=15, nửa trục nhỏ b=9, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Tính độ dài trục lớn của (E).
Thông hiểu
Câu 30.
Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=26, nửa trục nhỏ b=10, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Tính tiêu cự của (E).
Vận dụng
Câu 31.
Elip có tâm O, trục lớn trên Ox, tâm sai e=91 và độ dài trục nhỏ 2b=245. Gọi F1,F2 là hai tiêu điểm. M trên elip có MF1=28.
Vận dụng
Câu 32.
Cho elip (E):25x2+16y2=1 có tiêu điểm trái F1, phải F2. Xét các điểm M∈(E) có khoảng cách đến tiêu điểm phải F2 bằng 519. Tìm tất cả tọa độ các điểm ấy và khoảng cách tới từng tiêu điểm. Chứng minh không có điểm nào khác.
Vận dụng
Câu 33.
Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=29, nửa trục nhỏ b=21, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Một điểm M trên (E) có MF1=48. Tính MF2.
Các yếu tố đặc trưng của hypebol
10 câu
Bài tập các yếu tố đặc trưng của hypebol — Toán lớp 10: 10 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 34.
Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H) có nửa trục thực a=18, nửa trục ảo b=24, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Các đỉnh của (H) là
A(±18;0),(0;±24)
B(±30;0)
C(±18;0)
D(0;±18)
Vận dụng
Câu 35.
Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H) có nửa trục thực a=20, nửa trục ảo b=15, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm của (H) đến tiêu điểm F1 bằng
A45
B20
C25
D5
Thông hiểu
Câu 36.
Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H) có nửa trục thực a=12, nửa trục ảo b=5, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Với mọi điểm M thuộc (H), giá trị ∣MF1−MF2∣ bằng
A26
B10
C12
D24
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 37.
Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H) có nửa trục thực a=9, nửa trục ảo b=40, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành.
a)
Độ dài trục thực bằng 9.
b)
Hypebol có 2 đỉnh.
c)
Điểm (41;0) là một đỉnh của (H).
d)
Khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm của (H) tới F1 bằng 50.
Trả lời ngắn
3 câu
Nhận biết
Câu 38.
Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H) có nửa trục thực a=12, nửa trục ảo b=16, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Tính độ dài trục thực của (H).
Vận dụng
Câu 39.
Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H) có nửa trục thực a=12, nửa trục ảo b=9, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Tính khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm của (H) đến tiêu điểm F1.
Thông hiểu
Câu 40.
Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H) có nửa trục thực a=4, nửa trục ảo b=3, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Tính tiêu cự của (H).
Tự luận
3 câu
Nhận biết
Câu 41.
Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H) có nửa trục thực a=15, nửa trục ảo b=8, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Tính độ dài trục thực của (H).
Thông hiểu
Câu 42.
Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H) có nửa trục thực a=9, nửa trục ảo b=12, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Tính tiêu cự của (H).
Vận dụng
Câu 43.
Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H) có nửa trục thực a=10, nửa trục ảo b=24, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Một điểm M thuộc (H) có MF1=38 và MF1>MF2. Tính MF2.
Các yếu tố đặc trưng của parabol
10 câu
Bài tập các yếu tố đặc trưng của parabol — Toán lớp 10: 10 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 44.
Parabol (P):y2=48x có đỉnh và trục đối xứng lần lượt là
AO(0;0) và Oy
BF(12;0) và Ox
CA(−12;0) và Ox
DO(0;0) và Ox
Thông hiểu
Câu 45.
Parabol (P):y2=8x có tiêu điểm và đường chuẩn lần lượt là
AF(2;0) và x=2
BF(2;0) và x=−2
CF(0;2) và y=−2
DF(4;0) và x=−4
Vận dụng
Câu 46.
Khoảng cách từ tiêu điểm của parabol (P):y2=24x đến đường chuẩn của nó bằng
A12
B24
C0
D6
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 47.
Cho parabol (P):y2=4x có tiêu điểm F và đường chuẩn Δ, cùng điểm M(9;−6).
a)
Đỉnh của (P) là O(0;0).
b)
Đường chuẩn Δ là x=−1.
c)MF=10.
d)
Parabol có tâm đối xứng là đỉnh của nó.
Trả lời ngắn
3 câu
Nhận biết
Câu 48.
Tính hoành độ tiêu điểm của parabol (P):y2=12x.
Thông hiểu
Câu 49.
Đường chuẩn của parabol (P):y2=32x là x=m. Tính m (trả lời kèm dấu).
Vận dụng
Câu 50.
Tính khoảng cách từ tiêu điểm của parabol (P):y2=32x đến đường chuẩn của nó.
Tự luận
3 câu
Nhận biết
Câu 51.
Tính hoành độ tiêu điểm của parabol (P):y2=16x.
Thông hiểu
Câu 52.
Đường chuẩn của parabol (P):y2=8x là x=m. Tính m.
Vận dụng
Câu 53.
Điểm M(44;44) thuộc parabol (P):y2=44x có tiêu điểm F. Tính MF.
Ôn tập chương Ba đường conic và ứng dụng — Toán lớp 10
Chương Ba đường conic và ứng dụng trong chương trình Toán lớp 10 thuộc mạch chuyên đề học tập lựa chọn có 53 câu hỏi chia thành 5 dạng bài, mỗi câu kèm đáp án và lời giải chi tiết. Đây là bộ bài tập ba đường conic và ứng dụng đầy đủ để ôn luyện sau khi học xong chương trên lớp.
Các dạng bài trong chương: ứng dụng ba đường conic trong quang học, thiên văn và thực tiễn (9 câu), đường conic là giao của mặt phẳng với mặt nón (10 câu), các yếu tố đặc trưng của elip (14 câu), các yếu tố đặc trưng của hypebol (10 câu) và các yếu tố đặc trưng của parabol (10 câu). Bấm vào tên dạng để nhảy thẳng tới nhóm câu hỏi của dạng ấy.
Độ khó rải đều bốn mức của ma trận đề: 12 câu nhận biết, 19 câu thông hiểu, 20 câu vận dụng và 2 câu vận dụng cao. Làm từ nhận biết lên vận dụng cao để biết mình hổng ở mức nào.
Đủ các dạng câu của đề thi tốt nghiệp THPT: 16 câu trắc nghiệm nhiều phương án, 5 câu đúng – sai, 15 câu trả lời ngắn và 17 câu tự luận. Quen tay cả bốn dạng câu thì vào phòng thi không mất thời gian làm quen cách hỏi.
Có thể làm trực tiếp trên trang, hoặc tải đề bài cả chương dưới dạng PDF miễn phí để in ra làm trên giấy; bản lời giải chi tiết cả chương tải riêng. Học xong chương nào nên luyện ngay chương ấy, rồi làm đề thi thử Toán lớp 10 để kiểm tra lại toàn bộ chương trình.