Góc giữa hai đường thẳng và khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
12 câu
Bài tập góc giữa hai đường thẳng và khoảng cách từ điểm đến đường thẳng — Toán lớp 10: 12 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Nhận biết
Câu 1.
Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng Δ:−8x−6y−80=0 bằng
A8
B16
C54
D80
Thông hiểu
Câu 2.
Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ M(3;3) đến đường thẳng Δ:3x+4y−66=0 bằng
A−45
B59
C9
D45
Vận dụng
Câu 3.
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:4x+3y+35=0 và Δ2:−20x−21y=0. Cosin góc giữa Δ1 và Δ2 bằng
A145143
B145−143
C14524
D34143
Vận dụng cao
Câu 4.
Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn tuyến băng tải trên cao là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:3x+2y−4=0, và hướng đi ưu tiên là w=(1;−3). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (trụ đỡ mái)
M(−2;4)
1,5 mét
N (hộp điện tổng)
N(5;−1)
1,5 mét
Tuyến băng tải trên cao được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(1;−3) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
Ay−8=0, hướng đi u=(1;0)
B5x+2y−54=0, hướng đi u=(2;−5)
Cx+5y−30=0, hướng đi u=(−5;1)
D3x−y−10=0, hướng đi u=(−1;−3)
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 5.
Trong mặt phẳng Oxy, cho M(0;−2) và ba đường thẳng Δ1:−5x−12y−117=0, Δ2:−5x−12y−13=0, Δ3:−4y=0.
a)
Đường Δ1 có một vectơ pháp tuyến là n=(−5;−12).
b)∣n1∣=14.
c)
Khoảng cách từ O đến Δ1 bằng 9.
d)
Điểm M(0;−2) không thuộc Δ1.
Trả lời ngắn
3 câu
Nhận biết
Câu 6.
Trong mặt phẳng Oxy, tính khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng Δ:−6x−8y−90=0.
Thông hiểu
Câu 7.
Trong mặt phẳng Oxy, tính khoảng cách từ M(3;−4) đến đường thẳng Δ:7x+24y+250=0.
Vận dụng
Câu 8.
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:−24x−7y+25=0 và Δ2:3y=0. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng ấy.
Tự luận
4 câu
Nhận biết
Câu 9.
Trong mặt phẳng Oxy, tính khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng Δ:−3y−9=0.
Thông hiểu
Câu 10.
Trong mặt phẳng Oxy, tính khoảng cách từ M(−3;−1) đến đường thẳng Δ:−4x−3y−40=0.
Vận dụng
Câu 11.
Trong mặt phẳng Oxy, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song song Δ1:−12x+16y+160=0 và Δ2:−12x+16y+40=0.
Vận dụng cao
Câu 12.
Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn tuyến băng tải trên cao là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:2x+y−5=0, và hướng đi ưu tiên là w=(1;0). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (trụ đỡ mái)
M(5;5)
1,5 mét
N (hộp điện tổng)
N(1;−3)
1 mét
Tuyến băng tải trên cao được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(1;0) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Bốn hành lang được đề xuất: (1)x+4y−13=0, hướng đi u=(4;−1); (2)3x+4y−4=0, hướng đi u=(4;−3); (3)2x−y−1=0, hướng đi u=(1;2); (4)x+5y+24=0, hướng đi u=(−5;1); Xét từng hành lang theo cả ba điều kiện và chỉ ra hành lang duy nhất được nhận.
Ứng dụng đường thẳng, đường tròn và ba đường conic trong thực tiễn
7 câu
Bài tập ứng dụng đường thẳng, đường tròn và ba đường conic trong thực tiễn — Toán lớp 10: 7 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
2 câu
Thông hiểu
Câu 13.
Một chiếc cổng hình parabol rộng 60 m và cao 36 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 10 m bằng
A4 m
B26 m
C32 m
D36 m
Vận dụng
Câu 14.
Một chiếc cổng hình parabol rộng 90 m và cao 81 m. Ở độ cao 77 m so với mặt đất, bề rộng của cổng bằng
A20 m
B90 m
C70 m
D10 m
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 15.
Một chiếc cổng hình parabol rộng 24 m và cao 16 m. Bên cạnh có một chảo thu sóng mặt cắt parabol, đường kính miệng 12 cm và sâu 3 cm.
a)
Bán kính miệng chảo bằng 12 cm.
b)
Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 6 m bằng 12 m.
c)
Ở độ cao 15 m, cổng rộng 6 m.
d)
Mặt cắt chảo có dạng y2=3x khi đặt đỉnh ở gốc toạ độ và trục chảo là Ox.
Trả lời ngắn
2 câu
Thông hiểu
Câu 16.
Một chiếc cổng hình parabol rộng 30 m và cao 25 m. Tính chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 3 m.
Vận dụng
Câu 17.
Một vòm cổng hình nửa elip rộng 20 m và cao 10 m. Tính chiều cao của vòm tại điểm cách tâm 6 m.
Tự luận
2 câu
Thông hiểu
Câu 18.
Một chiếc cổng hình parabol rộng 70 m và cao 49 m. Tính chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 10 m.
Vận dụng
Câu 19.
Một vòm cổng hình nửa elip rộng 10 m và cao 5 m. Tính chiều cao của vòm tại điểm cách tâm 3 m.
Phương trình đường tròn; xác định tâm và bán kính
12 câu
Bài tập phương trình đường tròn; xác định tâm và bán kính — Toán lớp 10: 12 câu từ thông hiểu đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Thông hiểu
Câu 20.
Trong mặt phẳng Oxy, xét bốn phương trình sau: 1.x2−y2−4x+2y−11=0. 2.x2+y2−4x+2y+5=0. 3.x2+y2−4x+2y+7=0. 4.x2+y2−4x+2y−11=0. Phương trình nào biểu diễn một đường tròn thực có bán kính dương?
APhương trình số 3
BPhương trình số 1
CPhương trình số 2
DPhương trình số 4
Vận dụng
Câu 21.
Tìm đường tròn bán kính R=22 đi qua A=(−1;−5), B=(3;−5). Tất cả các tâm có thể là
A(1;−7); (1;−3)
B(2;−7); (2;−3)
C(1;−6); (1;−2)
D(2;−6); (2;−2)
Thông hiểu
Câu 22.
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x+4)2+(y+1)2=16 và điểm M(−4;3) nằm trên (C) (như hình vẽ). Bán kính của (C) bằng:
A2
B16
C4
D8
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 23.
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x+4)2+(y+3)2=36 và điểm M(−10;−3) nằm trên (C) (như hình vẽ).
a)(C) có tâm I(4;3).
b)
Đường kính của (C) bằng 12.
c)(C) còn viết được thành x2+y2+8x+6y−11=0.
d)
Gốc tọa độ O nằm ngoài (C).
Trả lời ngắn
3 câu
Thông hiểu
Câu 24.
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(1;4) và đi qua điểm M(1;9) (như hình vẽ). Tính bán kính của (C).
Vận dụng cao
Câu 25.
Trong mặt phẳng Oxy, một vùng phủ có dạng hình tròn. Sáu beacon dưới đây được cho là nằm trên biên vùng phủ, nhưng biên bản hiệu chuẩn xác nhận đúng một beacon bị ghi sai toạ độ:
Beacon
Toạ độ
P1
(−13;4)
P2
(−5;−10)
P3
(−12;−1)
P4
(11;22)
P5
(22;−2)
P6
(4;23)
Ngoài ra có một checkpoint Q(−5;1) cần biết nằm trong, trên hay ngoài vùng phủ. Viết đường tròn ở dạng x2+y2+Dx+Ey+F=0 và đặt ΦM=xM2+yM2+DxM+EyM+F cho một điểm M bất kì. Sau khi đã khôi phục đường tròn, tính ΦQ (trả lời kèm dấu).
Vận dụng
Câu 26.
Đường tròn đi qua A(2;6), B(10;6), C(6;10). Tâm I có tọa độ (a;b). Tính a+b.
Tự luận
5 câu
Thông hiểu
Câu 27.
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x+3)2+(y−5)2=36 và điểm M(3;5) nằm trên (C) (như hình vẽ).
Vận dụng
Câu 28.
Đường tròn tiếp xúc Ox và đi qua A=(4;2), B=(6;2).
Vận dụng cao
Câu 29.
Trong mặt phẳng Oxy, một vùng phủ có dạng hình tròn. Sáu beacon dưới đây được cho là nằm trên biên vùng phủ, nhưng biên bản hiệu chuẩn xác nhận đúng một beacon bị ghi sai toạ độ:
Beacon
Toạ độ
P1
(14;−10)
P2
(7;7)
P3
(−10;0)
P4
(2;−18)
P5
(2;8)
P6
(−13;−10)
Ngoài ra có một checkpoint Q(4;9) cần biết nằm trong, trên hay ngoài vùng phủ. Viết đường tròn ở dạng x2+y2+Dx+Ey+F=0 và đặt ΦM=xM2+yM2+DxM+EyM+F cho một điểm M bất kì.
Thông hiểu
Câu 30.
Trong mặt phẳng Oxy, xét bốn phương trình sau: 1.x2+y2−6x−8y+26=0. 2.x2+y2−6x−8y+25=0. 3.x2+y2−6x−8y+24=0. 4.x2−y2−6x−8y+24=0. Xác định phương trình đường tròn thực có bán kính dương, tìm tâm và bán kính, rồi giải thích vì sao ba phương trình còn lại không thỏa mãn.
Vận dụng
Câu 31.
Đường tròn đi qua A(-4;2), B(6;2), C(1;7). Tâm I có tọa độ (a;b). Tính a+b. Trình bày lập luận và các bước tính.
Elip và phương trình chính tắc của elip
11 câu
Bài tập elip và phương trình chính tắc của elip — Toán lớp 10: 11 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Thông hiểu
Câu 32.
Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):289x2+64y2=1 có tiêu cự bằng
A30
B225
C15
D50
Vận dụng
Câu 33.
Elip (E) có tâm O(0;0), trục lớn nằm trên Oy, hai tiêu điểm F1(0;−9), F2(0;9) và đi qua P(11;0). Phương trình chính tắc của elip là phương trình nào?
A202x2+121y2=1
B121x2+81y2=1
C81x2+121y2=1
D121x2+202y2=1
Nhận biết
Câu 34.
Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):100x2+36y2=1 có độ dài trục lớn bằng
A100
B12
C20
D10
Vận dụng
Câu 35.
Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):400x2+256y2=1 có tâm sai bằng
A53
B259
C43
D35
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 36.
Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E):1369x2+144y2=1.
a)
Tâm sai của một elip luôn lớn hơn 1.
b)
Tiêu cự của (E) bằng 70.
c)
Tâm sai của (E) bằng 3537.
d)
Với mọi điểm M trên (E) thì MF1+MF2=70.
Trả lời ngắn
3 câu
Nhận biết
Câu 37.
Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):841x2+441y2=1. Tính a.
Thông hiểu
Câu 38.
Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):625x2+225y2=1. Tính c.
Vận dụng
Câu 39.
Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):225x2+144y2=1. Tính tiêu cự.
Tự luận
3 câu
Nhận biết
Câu 40.
Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):289x2+64y2=1. Tính a.
Thông hiểu
Câu 41.
Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):225x2+144y2=1. Tính c.
Vận dụng
Câu 42.
Elip (E) có tâm O(0;0), trục lớn nằm trên Ox, hai tiêu điểm F1(−9;0), F2(9;0) và đi qua P(0;1). Lập phương trình chính tắc của elip và giải thích cách đặt hai mẫu số.
Hypebol và phương trình chính tắc của hypebol
10 câu
Bài tập hypebol và phương trình chính tắc của hypebol — Toán lớp 10: 10 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 43.
Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):256x2−144y2=1 có độ dài trục thực bằng
A16
B32
C256
D24
Thông hiểu
Câu 44.
Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):225x2−64y2=1 có tiêu cự bằng
A289
B34
C14
D17
Vận dụng
Câu 45.
Hypebol (H) có tâm O, trục thực Ox, hai tiêu điểm F1(−35;0), F2(35;0) và hai tiệm cận y=±34x. Phương trình chính tắc của hypebol là phương trình nào?
A784x2−441y2=1
B441x2−784y2=1
C441x2+784y2=1
D441y2−784x2=1
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 46.
Trong mặt phẳng Oxy, cho hypebol (H):25x2−144y2=1.
a)
Nửa trục ảo b=12.
b)c=7.
c)
Một tiêu điểm của (H) là F(13;0).
d)
Tâm sai của (H) bằng 135.
Trả lời ngắn
3 câu
Nhận biết
Câu 47.
Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):400x2−225y2=1. Tính a.
Thông hiểu
Câu 48.
Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):441x2−400y2=1. Tính c.
Vận dụng
Câu 49.
Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):225x2−64y2=1. Tính tiêu cự.
Tự luận
3 câu
Nhận biết
Câu 50.
Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):900x2−256y2=1. Tính a.
Thông hiểu
Câu 51.
Trong mặt phẳng Oxy, cho hypebol (H):324x2−576y2=1. Tìm hai tiêu điểm, độ dài trục thực và tâm sai. Với mọi M thuộc nhánh phải, xác định MF1−MF2 và giải thích dấu của hiệu.
Vận dụng
Câu 52.
Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):49x2−576y2=1. Tính tiêu cự.
Phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng
7 câu
Bài tập phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng — Toán lớp 10: 7 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
2 câu
Nhận biết
Câu 53.
Đường thẳng d:2x−7y−6=0 có một vectơ pháp tuyến là
An=(7;2)
Bn=(2;−6)
Cn=(2;−7)
Dn=(−7;2)
Thông hiểu
Câu 54.
Đường thẳng d:x+7y−5=0 có một vectơ chỉ phương là
Au=(1;−7)
Bu=(−7;1)
Cu=(7;1)
Du=(1;7)
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 55.
Cho đường thẳng d:−6x+y+9=0.
a)n=(−6;1) là một vectơ pháp tuyến của d.
b)(1;−6) là một vectơ pháp tuyến của d.
c)M(5;0) thuộc đường thẳng d.
d)
Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến.
Trả lời ngắn
2 câu
Nhận biết
Câu 56.
Cho điểm M(2;−3) và đường thẳng d:5x−4y=0. Tính AxM+ByM+C.
Vận dụng
Câu 57.
Trong Oxy, d1:x+y=12, d2:x−y=5, d3:x−y=0. Gọi P=d1∩d2; đường d qua P vuông góc d₃. Tính khoảng cách từ O đến d, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Tự luận
2 câu
Nhận biết
Câu 58.
Cho điểm M(−1;3) và đường thẳng d:−x−7y+4=0. Tính AxM+ByM+C.
Vận dụng
Câu 59.
Trong Oxy, d1:x+y=7, d2:x−y=−6, d3:6x−y=0. Gọi P=d1∩d2; đường d qua P vuông góc d₃.
Parabol và phương trình chính tắc của parabol
10 câu
Bài tập parabol và phương trình chính tắc của parabol — Toán lớp 10: 10 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Thông hiểu
Câu 60.
Trong mặt phẳng Oxy, parabol (P):y2=44x có tiêu điểm là
AF(11;0)
BF(44;0)
CF(22;0)
DF(0;11)
Vận dụng
Câu 61.
Trong mặt phẳng Oxy, điểm M(27;−18) nằm trên parabol (P):y2=12x có tiêu điểm F. Độ dài MF bằng
A24
B27
C33
D30
Nhận biết
Câu 62.
Trong mặt phẳng Oxy, parabol (P):y2=4x viết dưới dạng chính tắc y2=2px. Giá trị của p bằng
A2
B4
C1
D8
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 63.
Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P):y2=28x có tiêu điểm F, và điểm M(63;−42).
a)
Tham số tiêu p=14.
b)
Điểm M không thuộc parabol (P).
c)MF=70.
d)
Khoảng cách từ M đến đường chuẩn bằng MF.
Trả lời ngắn
3 câu
Thông hiểu
Câu 64.
Trong mặt phẳng Oxy, tính hoành độ tiêu điểm của parabol (P):y2=24x.
Vận dụng
Câu 65.
Trong mặt phẳng Oxy, điểm M(96;−48) thuộc parabol (P):y2=24x có tiêu điểm F. Tính MF.
Nhận biết
Câu 66.
Trong mặt phẳng Oxy, parabol (P):y2=4x viết dạng y2=2px. Tính p.
Tự luận
3 câu
Thông hiểu
Câu 67.
Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P):(y−1)2=12x và điểm M(75;−29). Tìm tiêu điểm, kiểm tra M thuộc parabol, tính MF và khoảng cách từ M đến đường chuẩn.
Vận dụng
Câu 68.
Trong mặt phẳng Oxy, điểm M(64;32) thuộc parabol (P):y2=16x. Tính khoảng cách từ M đến đường chuẩn của (P).
Nhận biết
Câu 69.
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm cố định F(6;−1) và đường thẳng cố định Δ:x=−10 không đi qua F. Xét quỹ tích các điểm M thỏa MF=d(M,Δ). Gọi tên quỹ tích và giải thích theo định nghĩa.
Vị trí tương đối của hai đường thẳng
12 câu
Bài tập vị trí tương đối của hai đường thẳng — Toán lớp 10: 12 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 70.
Trong mặt phẳng Oxy, cho d1:−6x+3y+24=0 và d2:−6x−4y+38=0. Định thức D=a1b2−a2b1 bằng
A6
B−42
C48
D42
Thông hiểu
Câu 71.
Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng d1:x+3y−3=0 và d2:−2x−6y+6=0
Acắt nhau
Bsong song
Cvuông góc với nhau
Dtrùng nhau
Vận dụng
Câu 72.
Trong mặt phẳng Oxy, cho d1:−5x+3y−45=0 và d2:mx−9y+140=0. Giá trị của m để d1 song song d2 là
A−5
B−9
C15
D−15
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 73.
Trong mặt phẳng Oxy, cho ba đường thẳng d1:−4x+y+1=0, d2:−5x−3y−3=0 và d3:−5x−3y−3=0.
a)
Hai đường thẳng phân biệt luôn có đúng một điểm chung.
b)
Định thức của d1 và d3 bằng 17.
c)
Nếu D=0 thì hai đường chắc chắn song song.
d)
Đường d3 đi qua P(0;−1).
Trả lời ngắn
4 câu
Thông hiểu
Câu 74.
Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng d1:−x−6y+12=0 và d2:−5x−5y+35=0 cắt nhau tại M. Tính hoành độ của M.
Vận dụng
Câu 75.
Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng d1:−3x−3y−12=0 và d2:−3x+4y−19=0 cắt nhau tại M. Tính tung độ của M.
Nhận biết
Câu 76.
Trong mặt phẳng Oxy, cho d1:−4x+4y+32=0 và d2:4x−3y−30=0. Tính ∣a1b2−a2b1∣.
Vận dụng
Câu 77.
Trong Oxy, d1:x−y=5 và d2,m:mx−3y=22, m thực. Tìm m để giao điểm thuộc trục hoành, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Tự luận
4 câu
Thông hiểu
Câu 78.
Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng d1:x−2y−8=0 và d2:−3x+3y+6=0 cắt nhau tại M. Tính hoành độ của M.
Vận dụng
Câu 79.
Trong Oxy, d1:2x−y=6 và d2,m:mx−6y=43, m thực.
Nhận biết
Câu 80.
Trong mặt phẳng Oxy, cho d1:6x+4y−12=0 và d2:−5x+2y−22=0. Tính ∣a1b2−a2b1∣.
Vận dụng
Câu 81.
Trong mặt phẳng Oxy, cho d1:−3x−4y−23=0 và d2:mx+16y+95=0. Tìm m để d1 song song d2.
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
12 câu
Bài tập phương trình tiếp tuyến của đường tròn — Toán lớp 10: 12 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Vận dụng
Câu 82.
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x+2)2+(y+2)2=25. Có hai đường thẳng dạng 4x+3y+c=0 tiếp xúc với (C). Tổng hai giá trị của c bằng
A14
B28
C50
D−28
Nhận biết
Câu 83.
Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C):(x+6)2+(y−4)2=25 có tâm I và A(−9;8)∈(C). Tiếp tuyến của (C) tại A có một vectơ pháp tuyến là
An=(−6;4)
Bn=(−9;8)
Cn=(−4;−3)
Dn=(−3;4)
Thông hiểu
Câu 84.
Cho đường tròn (C):(x−3)2+(y−2)2=49. Phân loại lần lượt x=10, x=3, x=12, y=2 là
ATiếp xúc; cắt hai điểm; ở ngoài; cắt hai điểm
BTiếp xúc; ở ngoài; ở ngoài; tiếp xúc
CTiếp xúc; cắt hai điểm; tiếp xúc; ở ngoài
DCắt hai điểm; tiếp xúc; ở ngoài; cắt hai điểm
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 85.
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x−6)2+(y+4)2=289 có tâm I, và điểm A(−2;11).
a)
Điểm A không thuộc đường tròn (C).
b)
Tiếp tuyến tại A nhận IA làm vectơ chỉ phương.
c)
Khoảng cách từ I đến tiếp tuyến ấy bằng 17.
d)
Có đúng 1 đường thẳng cùng phương với tiếp tuyến trên và tiếp xúc với (C).
Trả lời ngắn
4 câu
Thông hiểu
Câu 86.
Trong mặt phẳng Oxy, tiếp tuyến của đường tròn (C):(x+6)2+(y+3)2=25 tại A(−11;−3) có dạng −5x+c=0. Tính c (trả lời kèm dấu).
Vận dụng
Câu 87.
Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng dạng 12x−5y+c=0 tiếp xúc với đường tròn (C):(x−1)2+(y+4)2=169. Tính tổng hai giá trị của c (trả lời kèm dấu).
Vận dụng cao
Câu 88.
Trong mặt phẳng Oxy, vùng cấm là hình tròn tâm I(−3;−5) bán kính R=13. Một tuyến thẳng xuất phát từ P(−16;8) phải tiếp xúc đường tròn ấy — không được cắt vào miền trong — rồi đi tiếp qua cổng là đoạn thẳng nối U(−14;−47) với V(−19;−42). Cổng phải được đi qua ở phần trong đoạn UV, và điểm cắt phải nằm sau tiếp điểm tính từ P. Gọi T(u;v) là tiếp điểm của tuyến hợp lệ. Tính u+v (trả lời kèm dấu).
Nhận biết
Câu 89.
Trong mặt phẳng Oxy, tính bán kính của đường tròn (C):(x+5)2+(y−3)2=25.
Tự luận
4 câu
Thông hiểu
Câu 90.
Từ P(12;−1) kẻ hai tiếp tuyến PT1,PT2 tới đường tròn tâm O(−1;−1), (C):(x+1)2+(y+1)2=25.
Vận dụng
Câu 91.
Từ P(10;1) kẻ hai tiếp tuyến PT1,PT2 tới đường tròn tâm O(−3;1), (C):(x+3)2+(y−1)2=144.
Vận dụng cao
Câu 92.
Trong mặt phẳng Oxy, vùng cấm là hình tròn tâm I(−4;5) bán kính R=5. Một tuyến thẳng xuất phát từ P(−9;−5) phải tiếp xúc đường tròn ấy — không được cắt vào miền trong — rồi đi tiếp qua cổng là đoạn thẳng nối U(12;15) với V(17;11). Cổng phải được đi qua ở phần trong đoạn UV, và điểm cắt phải nằm sau tiếp điểm tính từ P. Tìm toạ độ tiếp điểm của tuyến hợp lệ, giải thích vì sao tiếp tuyến còn lại bị loại, rồi tính tổng hai toạ độ ấy.
Nhận biết
Câu 93.
Trong mặt phẳng Oxy, tính bán kính của đường tròn (C):(x−7)2+(y−7)2=169.
Ôn tập chương Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng — Toán lớp 10
Chương Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng trong chương trình Toán lớp 10 thuộc mạch hình học và đo lường có 93 câu hỏi chia thành 9 dạng bài, mỗi câu kèm đáp án và lời giải chi tiết. Đây là bộ bài tập phương pháp tọa độ trong mặt phẳng đầy đủ để ôn luyện sau khi học xong chương trên lớp.
Các dạng bài trong chương: góc giữa hai đường thẳng và khoảng cách từ điểm đến đường thẳng (12 câu), ứng dụng đường thẳng, đường tròn và ba đường conic trong thực tiễn (7 câu), phương trình đường tròn; xác định tâm và bán kính (12 câu), elip và phương trình chính tắc của elip (11 câu), hypebol và phương trình chính tắc của hypebol (10 câu), phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng (7 câu) và 3 dạng khác. Bấm vào tên dạng để nhảy thẳng tới nhóm câu hỏi của dạng ấy.
Độ khó rải đều bốn mức của ma trận đề: 21 câu nhận biết, 35 câu thông hiểu, 31 câu vận dụng và 6 câu vận dụng cao. Làm từ nhận biết lên vận dụng cao để biết mình hổng ở mức nào.
Đủ các dạng câu của đề thi tốt nghiệp THPT: 27 câu trắc nghiệm nhiều phương án, 9 câu đúng – sai, 27 câu trả lời ngắn và 30 câu tự luận. Quen tay cả bốn dạng câu thì vào phòng thi không mất thời gian làm quen cách hỏi.
Có thể làm trực tiếp trên trang, hoặc tải đề bài cả chương dưới dạng PDF miễn phí để in ra làm trên giấy; bản lời giải chi tiết cả chương tải riêng. Học xong chương nào nên luyện ngay chương ấy, rồi làm đề thi thử Toán lớp 10 để kiểm tra lại toàn bộ chương trình.