Ứng dụng vectơ trong hình học, vật lí và bài toán thực tiễn
9 câu
Bài tập ứng dụng vectơ trong hình học, vật lí và bài toán thực tiễn — Toán lớp 10: 9 câu từ thông hiểu đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
2 câu
Thông hiểu
Câu 1.
Hai lực có độ lớn 200 N và 30 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và cùng hướng. Độ lớn hợp lực bằng
A202,24 N
B170 N
C230 N
D200 N
Vận dụng
Câu 2.
Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 305 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 5 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 4 m/s. Thời gian ca nô sang tới bờ bên kia bằng
A47,63 s
B76,25 s
C33,89 s
D61 s
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 3.
Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 108 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 2 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 4 m/s. Ngoài ra, xét hai lực vuông góc có độ lớn 80 N và 150 N cùng tác dụng vào một vật.
a)
Hai lực cùng hướng thì độ lớn hợp lực bằng hiệu hai độ lớn.
b)
Lực là đại lượng vectơ.
c)
Thời gian ca nô sang sông bằng 108 s.
d)
Với hai lực vuông góc, độ lớn hợp lực bằng tổng hai độ lớn.
Trả lời ngắn
3 câu
Thông hiểu
Câu 4.
Hai lực vuông góc với nhau, độ lớn 45 N và 60 N, cùng tác dụng vào một vật. Tính độ lớn hợp lực.
Vận dụng
Câu 5.
Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 430 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 5 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 4 m/s. Tính đoạn ca nô bị trôi dọc bờ khi sang tới bờ bên kia.
Vận dụng cao
Câu 6.
Một bàn máy đang lệch khỏi gốc toạ độ một đoạn w=(3;−2), tính theo μm. Bàn chỉ dịch chuyển được bằng hai loại xung u=(2;2) và v=(3;2); loại thứ nhất phát m lần với 0≤m≤5, loại thứ hai phát n lần với 0≤n≤7, cả m và n đều nguyên. Sau khi phát xung, bàn ở vị trí w+mu+nv. Vị trí đích là d=(19;7), và sai số của một cấu hình được đo bằng e(m;n)=d−(w+mu+nv)2. Máy đang chạy cấu hình m=2, n=4. Gọi emin là giá trị nhỏ nhất của e(m;n) trên miền đã cho. Tính e(2;4)−emin.
Tự luận
3 câu
Thông hiểu
Câu 7.
Hai lực vuông góc với nhau, độ lớn 40 N và 30 N, cùng tác dụng vào một vật. Tính độ lớn hợp lực.
Vận dụng
Câu 8.
Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 128 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 4 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 2 m/s. Tính đoạn ca nô bị trôi dọc bờ khi sang tới bờ bên kia.
Vận dụng cao
Câu 9.
Một bàn máy đang lệch khỏi gốc toạ độ một đoạn w=(2;8), tính theo μm. Bàn chỉ dịch chuyển được bằng hai loại xung u=(2;2) và v=(20;1); loại thứ nhất phát m lần với 0≤m≤2, loại thứ hai phát n lần với 0≤n≤5, cả m và n đều nguyên. Sau khi phát xung, bàn ở vị trí w+mu+nv. Vị trí đích là d=(47;13), và sai số của một cấu hình được đo bằng e(m;n)=d−(w+mu+nv)2. Máy đang chạy cấu hình m=0, n=2. Tìm cấu hình (m;n) cho sai số nhỏ nhất và tính mức giảm e(0;2)−emin so với cấu hình đang chạy.
Điều kiện thẳng hàng; biểu diễn trung điểm và trọng tâm bằng vectơ
12 câu
Bài tập điều kiện thẳng hàng; biểu diễn trung điểm và trọng tâm bằng vectơ — Toán lớp 10: 12 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 10.
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Hệ thức đúng là
AGA+GB=GC
BAG+BG+CG=3OG
CGA+GB+GC=0
DGA+GB+GC=0
Thông hiểu
Câu 11.
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(7;−7) và B(13;−13). Toạ độ trung điểm M của đoạn AB là
AM(6;−7)
BM(10;−10)
CM(20;−20)
DM(6;−6)
Vận dụng
Câu 12.
Trong mặt phẳng Oxy, cho P(−4;6), Q(−3;8) và R(−2;y). Giá trị của y để ba điểm P, Q, R thẳng hàng là
A2
B14
C8
D10
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 13.
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(−6;4), B(6;12), C(−15;−34).
a)
Công thức trọng tâm chia cho 2.
b)
Trung điểm của AB là M(0;8).
c)
Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB và AC bằng nhau.
d)
Ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
Trả lời ngắn
4 câu
Nhận biết
Câu 14.
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(8;9) và B(18;13). Tính hoành độ trung điểm của AB.
Thông hiểu
Câu 15.
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(8;1), B(20;−7), C(−40;−12). Tính hoành độ trọng tâm G (trả lời kèm dấu).
Vận dụng
Câu 16.
Trong mặt phẳng Oxy, cho P(−3;6), Q(−1;5) và R(3;y). Tìm y để ba điểm thẳng hàng.
Vận dụng cao
Câu 17.
Một đầu nối X nằm ở một vạch có toạ độ nguyên trên đoạn ray nối A(−4;0) với B(8;−60), và X không trùng hai đầu mút. Bốn camera, mỗi camera quan sát trọng tâm của tam giác tạo bởi X với hai mốc cố định riêng của nó, rồi in ra toạ độ trọng tâm đã làm tròn theo bước của camera ấy (nửa bước làm tròn lên):
Camera
Hai mốc
Trọng tâm đã làm tròn
Bước làm tròn
1
U(6;5), V(4;−4)
(4;−16)
4
2
U(1;−5), V(−4;−2)
(0;−16)
4
3
U(9;8), V(−9;−6)
(3;−15)
3
4
U(4;−5), V(−5;−5)
(5;−30)
5
Biên bản kiểm tra xác nhận đúng một camera cho thẻ hỏng, ba thẻ còn lại đúng theo mô hình trên. Gọi X(xX;yX) là vị trí đầu nối. Tính xX+yX (trả lời kèm dấu).
Tự luận
4 câu
Nhận biết
Câu 18.
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(4;1) và B(16;9). Tính hoành độ trung điểm của AB.
Thông hiểu
Câu 19.
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(1;−9), B(7;−13), C(−23;40). Tính hoành độ trọng tâm G.
Vận dụng
Câu 20.
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(9;7), B(11;13), C(−20;−26). Tính tung độ trọng tâm G.
Vận dụng cao
Câu 21.
Một đầu nối X nằm ở một vạch có toạ độ nguyên trên đoạn ray nối A(−3;−4) với B(−30;14), và X không trùng hai đầu mút. Bốn camera, mỗi camera quan sát trọng tâm của tam giác tạo bởi X với hai mốc cố định riêng của nó, rồi in ra toạ độ trọng tâm đã làm tròn theo bước của camera ấy (nửa bước làm tròn lên):
Camera
Hai mốc
Trọng tâm đã làm tròn
Bước làm tròn
1
U(3;9), V(−2;6)
(−3;6)
3
2
U(−3;−1), V(−3;2)
(−6;0)
3
3
U(−6;−4), V(−2;2)
(−4;0)
4
4
U(6;5), V(−5;4)
(3;9)
3
Biên bản kiểm tra xác nhận đúng một camera cho thẻ hỏng, ba thẻ còn lại đúng theo mô hình trên. Xác định vị trí X, chỉ ra camera cho thẻ hỏng, rồi tính tổng hai toạ độ của X.
Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
13 câu
Bài tập biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ — Toán lớp 10: 13 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Nhận biết
Câu 22.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−1;1) và v=(2;1). Toạ độ của u+v là
A(0;3)
B(−3;0)
C3
D(1;2)
Thông hiểu
Câu 23.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−6;2) và v=(4;−3). Toạ độ của 4u−v là
A(−40;20)
B(−20;5)
C(−28;11)
D(−10;5)
Vận dụng
Câu 24.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−2;−4) và v=(1;6). Tích vô hướng u⋅v bằng
A22
B(−2;−24)
C−26
D1
Thông hiểu
Câu 25.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(a;−1), v=(0;b) và 3u−v=(9;−2). Giá trị a+b bằng
A4
B2
C8
D−2
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 26.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−2;5) và v=(3;−5).
a)u+v=(−5;10).
b)u−v=(−5;10).
c)4u=(2;9).
d)u⋅v=−31.
Trả lời ngắn
4 câu
Thông hiểu
Câu 27.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(a;−3), v=(−3;b) và 5u−v=(−22;−9). Tính a+b (trả lời kèm dấu).
Vận dụng
Câu 28.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−5;−2) và v=(0;−2). Tính tổng hai toạ độ của 3u−v (trả lời kèm dấu).
Nhận biết
Câu 29.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(5;6) và v=(3;−2). Tính tổng hai toạ độ của u+v.
Thông hiểu
Câu 30.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−1;−3) và v=(−6;−6). Tính tích vô hướng u⋅v.
Tự luận
4 câu
Thông hiểu
Câu 31.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(1;6) và v=(0;−3). Tính tích vô hướng u⋅v.
Thông hiểu
Câu 32.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(a;−2), v=(−5;b) và 5u−v=(20;−13). Tính a+b.
Vận dụng
Câu 33.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−6;−6) và v=(2;−4). Tính tổng hai toạ độ của 5u−v.
Nhận biết
Câu 34.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−3;4) và v=(−4;−1). Tính tổng hai toạ độ của u+v.
Tích vô hướng của hai vectơ; độ dài và góc giữa hai vectơ
10 câu
Bài tập tích vô hướng của hai vectơ; độ dài và góc giữa hai vectơ — Toán lớp 10: 10 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Thông hiểu
Câu 35.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−5;12) và w=(m;3). Tìm m để u⊥w.
A365
B0
C−536
D536
Vận dụng
Câu 36.
Vectơ w=(x;y) trong mặt phẳng Oxy chưa biết, thỏa w⋅(3;4)=−48 và w⋅(3;−4)=−168. Độ dài ∣w∣ bằng bao nhiêu?
A36
B39
C1521
D51
Nhận biết
Câu 37.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(9;12) và v=(−3;2). Giá trị ∣u∣2 bằng
A15
B225
C441
D108
Câu đúng / sai
2 câu
Vận dụng cao
Câu 38.
Một bộ hiệu chuẩn phẳng dùng hai vectơ chuẩn a=(4;3) và b=(−4;3) để ghi hồ sơ của một vectơ u có hai toạ độ nguyên, trị tuyệt đối không vượt quá 9:
Trường
Ý nghĩa
Giá trị đang lưu
p
u⋅a
10
q
u⋅b
−1
s
u⋅(a+b)
12
n
∣u∣2
5
Biên bản truyền dữ liệu xác nhận đúng một trường bị sai, ba trường còn lại là giá trị thật của cùng một vectơ u. Ngoài ra còn một vectơ kiểm c=(5;−5).
a)
Với mọi vectơ u, hồ sơ sạch luôn thoả s=p+q.
b)
Vectơ khôi phục được là u=(1;2).
c)
Trong biểu diễn u=αa+βb thì α=2411.
d)
Chỉ riêng bất biến s=p+q đã đủ để chỉ ra trường hỏng.
Thông hiểu
Câu 39.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(3;−4) và v=(4;1).
a)u⋅v=9.
b)v là vectơ-không.
c)u⋅v=v⋅u.
d)u⊥v.
Trả lời ngắn
2 câu
Vận dụng
Câu 40.
Vectơ w=(x;y) trong mặt phẳng Oxy chưa biết, thỏa w⋅(−2;−3)=54 và w⋅(−3;−4)=77. Tính độ dài ∣w∣.
Nhận biết
Câu 41.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−12;−5) và v=(6;−3). Tính u⋅v (trả lời kèm dấu).
Tự luận
3 câu
Nhận biết
Câu 42.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(5;12) và v=(−2;1). Tính ∣u∣.
Vận dụng
Câu 43.
Vectơ w=(x;y) trong mặt phẳng Oxy chưa biết, thỏa w⋅(0;−2)=−72 và w⋅(4;−4)=−84. Tính độ dài ∣w∣.
Vận dụng cao
Câu 44.
Một bộ hiệu chuẩn phẳng dùng hai vectơ chuẩn a=(5;0) và b=(3;1) để ghi hồ sơ của một vectơ u có hai toạ độ nguyên, trị tuyệt đối không vượt quá 9:
Trường
Ý nghĩa
Giá trị đang lưu
p
u⋅a
−30
q
u⋅b
−21
s
u⋅(a+b)
−51
n
∣u∣2
18
Biên bản truyền dữ liệu xác nhận đúng một trường bị sai, ba trường còn lại là giá trị thật của cùng một vectơ u. Ngoài ra còn một vectơ kiểm c=(4;4).
Tích của một số với một vectơ
13 câu
Bài tập tích của một số với một vectơ — Toán lớp 10: 13 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Nhận biết
Câu 45.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(5;3). Toạ độ của −6u là
A(−30;−18)
B(−1;−3)
C(−30;3)
D(30;18)
Thông hiểu
Câu 46.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−1;6) và v=(m;−12). Biết v ngược hướng với u. Giá trị m bằng
A−12
B−1
C−2
D2
Vận dụng
Câu 47.
Trong mặt phẳng Oxy, cho p=(4;2) và q=(−8;y). Giá trị của y để p và q cùng phương là
A−4
B2
C4
D−8
Thông hiểu
Câu 48.
Cho vectơ a có ∣a∣=10. Độ dài của −4a bằng
A40
B14
C10
D−40
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 49.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(8;−6), v=(−2;5) và một vectơ a có ∣a∣=10.
a)
Vectơ −5a cùng hướng với a.
b)3u+2v=(−8;20).
c)
Vectơ (2;8) cùng phương với p=(1;4).
d)
Với mọi số k=0, vectơ ka luôn cùng hướng với a.
Trả lời ngắn
4 câu
Nhận biết
Câu 50.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−2;3). Tính hoành độ của 5u (trả lời kèm dấu).
Thông hiểu
Câu 51.
Cho ∣a∣=13. Tính ∣5a∣.
Thông hiểu
Câu 52.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(2;−1) và v=(m;5). Biết v ngược hướng với u. Tìm m (trả lời kèm dấu).
Vận dụng
Câu 53.
Trong mặt phẳng Oxy, cho p=(3;7) và q=(18;y). Tìm y để hai vectơ cùng phương.
Tự luận
4 câu
Thông hiểu
Câu 54.
Cho ∣a∣=13. Tính ∣2a∣.
Vận dụng
Câu 55.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−6;3) và v=(2;−3). Tính tung độ của 4u+4v.
Nhận biết
Câu 56.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−8;8). Tính hoành độ của 6u.
Thông hiểu
Câu 57.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(6;−5) và v=(−12;m). Biết v ngược hướng với u. Tìm m.
Tổng và hiệu của hai vectơ
12 câu
Bài tập tổng và hiệu của hai vectơ — Toán lớp 10: 12 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Thông hiểu
Câu 58.
Cho hình bình hành ABCD. Tổng AB+AD bằng
A0
BAC
CCA
DBD
Vận dụng
Câu 59.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(12;5). Độ dài ∣u∣ bằng
A13
B169
C17
D7
Nhận biết
Câu 60.
Với ba điểm A, B, C bất kì, tổng AB+BC bằng
ABA
B0
CAC
DCA
Vận dụng
Câu 61.
Cho hình bình hành không suy biến ABCD. M thuộc BC, N thuộc CD và BM/BC=DN/DC=21. Đẳng thức nào đúng cho MN?
AMN=21BD
BMN=23BD
CMN=−21BD
DMN=21AC
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 62.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−12;35) và ba điểm A, B, C bất kì.
a)AB+BC=AC.
b)AB+BA=AB.
c)
Phép cộng vectơ có tính giao hoán.
d)
Trong hình bình hành ABCD, AB+AD=BD.
Trả lời ngắn
3 câu
Nhận biết
Câu 63.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(8;−6). Tính ∣u∣.
Thông hiểu
Câu 64.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(24;−7). Tính ∣u∣2.
Vận dụng
Câu 65.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(24;7) và v=−u. Tính tổng hai toạ độ của u+v.
Tự luận
4 câu
Thông hiểu
Câu 66.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−30;16). Tính ∣u∣2.
Vận dụng
Câu 67.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(32;−24) và v=−u. Tính tổng hai toạ độ của u+v.
Nhận biết
Câu 68.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(9;12). Tính ∣u∣.
Vận dụng
Câu 69.
Cho hình bình hành không suy biến ABCD. M thuộc BC, N thuộc CD và BM/BC=DN/DC=83.
Khái niệm vectơ, vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau và vectơ-không
12 câu
Bài tập khái niệm vectơ, vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau và vectơ-không — Toán lớp 10: 12 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Thông hiểu
Câu 70.
Trong hình bình hành ABCD, vectơ bằng AB là
ADC
BCD
CAD
DBA
Vận dụng
Câu 71.
Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(3;−2), B(0;2), D(15;7). Độ dài AB bằng
A15
B7
C5
D25
Vận dụng
Câu 72.
Bốn đỉnh hình vuông là A(−4;0), B(−2;2), C(−4;4), D(−6;2). Lập vectơ XY từ mọi cặp đỉnh có thứ tự X khác Y, rồi gộp các vectơ cùng tọa độ thành một. Còn bao nhiêu vectơ khác nhau?
A8
B4
C12
D6
Nhận biết
Câu 73.
Cho 8 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối thuộc 8 điểm ấy bằng
A28
B64
C8
D56
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 74.
Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(2;−3), B(−10;−8), D(−1;−7). Ngoài ra xét 7 điểm phân biệt trong mặt phẳng.
a)AB=(−5;−12).
b)
Hai vectơ cùng phương thì chưa chắc cùng hướng.
c)
Hai vectơ có cùng độ dài thì chưa chắc bằng nhau.
d)
Vectơ-không cùng phương với mọi vectơ.
Trả lời ngắn
3 câu
Thông hiểu
Câu 75.
Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(6;1), B(12;9), D(−6;−8). Tính độ dài AB.
Vận dụng
Câu 76.
Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(−1;2), B(2;−2), D(8;14). Tính hoành độ của đỉnh C.
Nhận biết
Câu 77.
Cho 5 điểm phân biệt. Đếm số vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối thuộc 5 điểm ấy.
Tự luận
4 câu
Nhận biết
Câu 78.
Cho 8 điểm phân biệt. Đếm số vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối thuộc 8 điểm ấy.
Thông hiểu
Câu 79.
Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(2;3), B(6;0), D(−7;15). Tính độ dài AB.
Vận dụng
Câu 80.
Bốn đỉnh hình vuông là A(−4;−5), B(2;2), C(−5;8), D(−11;1). Lập vectơ XY từ mọi cặp đỉnh có thứ tự X khác Y, rồi gộp các vectơ cùng tọa độ thành một. Còn bao nhiêu vectơ khác nhau? Liệt kê các tọa độ vectơ khác nhau.
Vận dụng
Câu 81.
Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(2;0), B(−3;12), D(14;−9). Tính hoành độ của đỉnh C.
Vectơ trong mặt phẳng tọa độ
12 câu
Bài tập vectơ trong mặt phẳng tọa độ — Toán lớp 10: 12 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 82.
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(9;−3) và B(6;−7). Toạ độ AB là
A(15;−10)
B(−3;−4)
C(−3;4)
D(3;4)
Thông hiểu
Câu 83.
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−2;−5) và B(−14;−14). Độ dài đoạn AB bằng
A15
B3
C225
D21
Vận dụng
Câu 84.
Trong mặt phẳng Oxy, cho w=(1;4). Vectơ nào sau đây vuông góc với w?
A(4;1)
B(−4;1)
C(1;4)
D(−1;−4)
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 85.
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(2;−1), B(17;7), v=(−1;1) và w=(−8;−7).
a)
Tích vô hướng của hai vectơ là một số thực.
b)AB=23.
c)
Hai vectơ khác 0 cùng phương khi và chỉ khi x1y2−x2y1=0.
d)AB2=289.
Trả lời ngắn
4 câu
Nhận biết
Câu 86.
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−5;−4) và B(2;20). Tính hoành độ AB.
Thông hiểu
Câu 87.
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−7;8) và B(2;−4). Tính độ dài đoạn AB.
Vận dụng
Câu 88.
Trong Oxy, cho A(−6;2), B(−1;8). C nằm trên Ox và AB vuông góc AC. Tính hoành độ C, làm tròn đến một chữ số thập phân (trả lời kèm dấu).
Vận dụng
Câu 89.
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(15;8) và v=(7;−4). Tính u⋅v.
Tự luận
4 câu
Nhận biết
Câu 90.
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(2;2) và B(−10;11). Tính hoành độ AB.
Thông hiểu
Câu 91.
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(2;6) và B(−18;27). Tính độ dài đoạn AB.
Vận dụng
Câu 92.
Trong mặt phẳng Oxy, cho w=(6;5) và p=(−5;y). Tìm y để p vuông góc với w.
Vận dụng
Câu 93.
Trong Oxy, cho A(−1;−4), B(5;−4). C nằm trên Ox và AB vuông góc AC. Tính hoành độ C, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Ôn tập chương Vectơ — Toán lớp 10
Chương Vectơ trong chương trình Toán lớp 10 thuộc mạch hình học và đo lường có 93 câu hỏi chia thành 8 dạng bài, mỗi câu kèm đáp án và lời giải chi tiết. Đây là bộ bài tập vectơ đầy đủ để ôn luyện sau khi học xong chương trên lớp.
Các dạng bài trong chương: ứng dụng vectơ trong hình học, vật lí và bài toán thực tiễn (9 câu), điều kiện thẳng hàng; biểu diễn trung điểm và trọng tâm bằng vectơ (12 câu), biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ (13 câu), tích vô hướng của hai vectơ; độ dài và góc giữa hai vectơ (10 câu), tích của một số với một vectơ (13 câu), tổng và hiệu của hai vectơ (12 câu) và 2 dạng khác. Bấm vào tên dạng để nhảy thẳng tới nhóm câu hỏi của dạng ấy.
Độ khó rải đều bốn mức của ma trận đề: 21 câu nhận biết, 34 câu thông hiểu, 32 câu vận dụng và 6 câu vận dụng cao. Làm từ nhận biết lên vận dụng cao để biết mình hổng ở mức nào.
Đủ các dạng câu của đề thi tốt nghiệp THPT: 27 câu trắc nghiệm nhiều phương án, 9 câu đúng – sai, 27 câu trả lời ngắn và 30 câu tự luận. Quen tay cả bốn dạng câu thì vào phòng thi không mất thời gian làm quen cách hỏi.
Có thể làm trực tiếp trên trang, hoặc tải đề bài cả chương dưới dạng PDF miễn phí để in ra làm trên giấy; bản lời giải chi tiết cả chương tải riêng. Học xong chương nào nên luyện ngay chương ấy, rồi làm đề thi thử Toán lớp 10 để kiểm tra lại toàn bộ chương trình.