Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán Lớp 11 Thống kê và Xác suất

Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm — ôn luyện Toán lớp 11

43 câu hỏi chia theo 6 dạng bài, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu. Mỗi câu chỉ xuất hiện một lần — không có hai bài giống nhau chỉ khác bộ số.

Tải đề bài cả chươngPDF · MIỄN PHÍ

Mẫu số liệu ghép nhóm và bảng tần số ghép nhóm 9 câu

Bài tập mẫu số liệu ghép nhóm và bảng tần số ghép nhóm — Toán lớp 11: 9 câu từ nhận biết đến thông hiểu, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 2 câu

Nhận biết
Câu 1. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4747 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số1414335511111414

Trong bảng trên, giá trị 13,7513{,}75 thuộc nhóm nào?
A [13;14)\left[13; 14\right)
B [14;15)\left[14; 15\right)
C [12;13)\left[12; 13\right)
D [15;16)\left[15; 16\right)
Thông hiểu
Câu 2. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số33141499661010

Tần suất của nhóm [6;8)\left[6; 8\right) gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 14,29%14{,}29\%
B 76,19%76{,}19\%
C 16,67%16{,}67\%
D 23,81%23{,}81\%

Câu đúng / sai 2 câu

Thông hiểu
Câu 3. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4848 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số12129977141466
a) Tần số tích lũy của nhóm [8;9)\left[8; 9\right) bằng 4242.
b) Tần suất của nhóm [8;9)\left[8; 9\right) xấp xỉ 29,17%29{,}17\%.
c) Tần số tích lũy của nhóm cuối cùng [9;10)\left[9; 10\right) bằng 66.
d) Giá trị 88 thuộc nhóm [7;8)\left[7; 8\right).
Thông hiểu
Câu 4. Mẫu gồm 2121 quan sát, ghép nhóm như bảng.
Nhóm[4;12)\left[4; 12\right)[12;20)\left[12; 20\right)[20;28)\left[20; 28\right)
Tần số7k6
a) k=9k=9.
b) Tích lũy hai nhóm đầu là 1515.
c) Giá trị đại diện nhóm cuối là 2424.
d) Giá trị 2020 thuộc nhóm cuối.

Trả lời ngắn 2 câu

Nhận biết
Câu 5. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5151 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số13139988991212

Có bao nhiêu học sinh có điểm kiểm tra môn Toán từ 99 điểm trở lên?
Thông hiểu
Câu 6. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3232 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số555599331010

Tính tần suất của nhóm [8;9)\left[8; 9\right) theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).

Tự luận 3 câu

Nhận biết
Câu 7. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4040 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số13134413133377

Có bao nhiêu học sinh có điểm kiểm tra môn Toán từ 88 điểm trở lên?
Thông hiểu
Câu 8. Mẫu gồm 1010 quan sát, ghép nhóm như bảng.
Nhóm[−3;7)\left[-3; 7\right)[7;17)\left[7; 17\right)[17;27)\left[17; 27\right)
Tần số6k1
Thông hiểu
Câu 9. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3939 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số66331111131366

Tính tần suất của nhóm [6;8)\left[6; 8\right) theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).

Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm 6 câu

Bài tập số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm — Toán lớp 11: 6 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 1 câu

Thông hiểu
Câu 10. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4545 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số1212131333661111

Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A 13,813{,}8
B 14,514{,}5
C 14,314{,}3
D 13,8113{,}81

Câu đúng / sai 1 câu

Thông hiểu
Câu 11. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4545 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số88131312127755
a) Nhóm [2;4)\left[2; 4\right) có tần số lớn nhất.
b) Số trung bình cộng xấp xỉ 4,474{,}47 giờ.
c) Số trung bình cộng bằng trung điểm của cả bảng, tức 55.
d) Số trung bình cộng xấp xỉ 5,475{,}47 giờ.

Trả lời ngắn 2 câu

Thông hiểu
Câu 12. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5151 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số111113131111441212

Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 13. Bảng số liệu ghép nhóm có tần số k là số nguyên không âm. Trung bình ước lượng bằng trung điểm nhóm được báo cáo là 18911\dfrac{189}{11}.
NhómTần số
[4;14)\left[4; 14\right)3
[14;24)\left[14; 24\right)k
[24;34)\left[24; 34\right)1
Tìm k.

Tự luận 2 câu

Thông hiểu
Câu 14. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4343 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số44131399121255

Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 15. Bảng số liệu ghép nhóm có tần số k là số nguyên không âm. Trung bình ước lượng bằng trung điểm nhóm được báo cáo là 403\dfrac{40}{3}.
NhómTần số
[5;11)\left[5; 11\right)5
[11;17)\left[11; 17\right)k
[17;23)\left[17; 23\right)4

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm 6 câu

Bài tập trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm — Toán lớp 11: 6 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 1 câu

Thông hiểu
Câu 16. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3434 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số776633121266

Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A 88
B 8,58{,}5
C 7,627{,}62
D 8,088{,}08

Câu đúng / sai 2 câu

Thông hiểu
Câu 17. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4242 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số669944991414
a) Tần số tích lũy tới hết nhóm [15;16)\left[15; 16\right) bằng 2828.
b) Trung vị bằng trung điểm của nhóm chứa nó, tức 15,515{,}5.
c) Trung vị lớn hơn số trung bình cộng.
d) Trung vị xấp xỉ 16,2216{,}22 giây.
Vận dụng
Câu 18. Một mẫu ghép nhóm có các khoảng [5;25)[5;25), [25;45)[25;45), [45;65)[45;65), [65;85)[65;85), đều rộng 2020, với tần số tương ứng 1;x;16;101;x;16;10, trong đó x là số nguyên không âm. Biết trung vị nội suy thuộc nhóm thứ ba và bằng 3958\dfrac{395}{8}. Trong các khẳng định, xˉ\bar x là số trung bình ước lượng bằng trung điểm nhóm.
a) x=18x=18.
b) n=44n=44.
c) xˉ=3958\bar x=\dfrac{395}{8}.
d) xˉ<Me\bar x<M_e.

Trả lời ngắn 1 câu

Thông hiểu
Câu 19. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3333 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số441111995544

Tính trung vị của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).

Tự luận 2 câu

Thông hiểu
Câu 20. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4040 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số121277994488

Tính trung vị của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 21. Một mẫu ghép nhóm có các khoảng [4;24)[4;24), [24;44)[24;44), [44;64)[44;64), [64;84)[64;84), đều rộng 2020, với tần số tương ứng 8;x;15;38;x;15;3, trong đó x là số nguyên không âm. Biết trung vị nội suy thuộc nhóm thứ ba và bằng 1343\dfrac{134}{3}. Trong các khẳng định, xˉ\bar x là số trung bình ước lượng bằng trung điểm nhóm.

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm 6 câu

Bài tập mốt của mẫu số liệu ghép nhóm — Toán lớp 11: 6 câu từ thông hiểu đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 2 câu

Thông hiểu
Câu 22. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số33881414121255

Mốt của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A 77
B 7,757{,}75
C 7,717{,}71
D 7,57{,}5
Vận dụng cao
Câu 23. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm) của 162162 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 22:
Lớp[20;22)\left[20; 22\right)[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)[26;28)\left[26; 28\right)[28;30)\left[28; 30\right)[30;32)\left[30; 32\right)
Tần số hiển thị303024242222111148482121

Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 162162, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 29,0729{,}07 mm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[20;22)\left[20; 22\right)[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)[26;28)\left[26; 28\right)[28;30)\left[28; 30\right)[30;32)\left[30; 32\right)
Lô mới15151515191938382299

Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A ô của lớp [26;28)\left[26; 28\right) phải là 1717; mốt trước khi gộp 29,0729{,}07; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28)\left[26; 28\right) và mốt là 27,4727{,}47
B ô của lớp [22;24)\left[22; 24\right) phải là 3030; mốt trước khi gộp 29,1629{,}16; sau khi gộp, lớp mốt là [28;30)\left[28; 30\right) và mốt là 28,128{,}1
C ô của lớp [26;28)\left[26; 28\right) phải là 1717; mốt trước khi gộp 26,5926{,}59; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28)\left[26; 28\right) và mốt là 27,4727{,}47
D ô của lớp [26;28)\left[26; 28\right) phải là 1717; mốt trước khi gộp 29,0729{,}07; sau khi gộp, lớp mốt là [28;30)\left[28; 30\right) và mốt là 27,3327{,}33

Câu đúng / sai 1 câu

Thông hiểu
Câu 24. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số774488141499
a) Tần số lớn nhất trong bảng là 1414.
b) Mốt xấp xỉ 8,558{,}55 điểm.
c) Số trung bình cộng xấp xỉ 7,837{,}83 điểm.
d) Mẫu số liệu này có hai mốt.

Trả lời ngắn 1 câu

Thông hiểu
Câu 25. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4949 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số99668814141212

Tính mốt của mẫu số liệu trên.

Tự luận 2 câu

Thông hiểu
Câu 26. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4141 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số44121266101099

Tính mốt của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng cao
Câu 27. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phút) của 144144 chuyến, các lớp cùng độ rộng 44:
Lớp[40;44)\left[40; 44\right)[44;48)\left[44; 48\right)[48;52)\left[48; 52\right)[52;56)\left[52; 56\right)[56;60)\left[56; 60\right)[60;64)\left[60; 64\right)
Tần số hiển thị1313383843432929141466

Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 144144, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 49,1449{,}14 phút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[40;44)\left[40; 44\right)[44;48)\left[44; 48\right)[48;52)\left[48; 52\right)[52;56)\left[52; 56\right)[56;60)\left[56; 60\right)[60;64)\left[60; 64\right)
Lô mới151525251122001616

Hãy chỉ ra ô bị nhập sai cùng tần số đúng của nó, giải thích vì sao chỉ tổng số chuyến thì chưa đủ, rồi cho biết lớp mốt và mốt ghép nhóm sau khi gộp lô mới.

Tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm 6 câu

Bài tập tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm — Toán lớp 11: 6 câu từ vận dụng đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 1 câu

Vận dụng
Câu 28. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4848 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số88141488881010

Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A 8,758{,}75
B 7,257{,}25
C 6,296{,}29
D 88

Câu đúng / sai 1 câu

Vận dụng
Câu 29. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4040 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số66336614141111
a) Q3Q_3 nhỏ hơn Q1Q_1.
b) Q2Q_2 trùng với trung vị và xấp xỉ 15,3615{,}36.
c) Q3Q_3 xấp xỉ 16,0916{,}09 giây.
d) Khoảng tứ phân vị bằng 1,921{,}92 giây.

Trả lời ngắn 2 câu

Vận dụng
Câu 30. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5454 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1111991313771414

Tính tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng cao
Câu 31. Một báo cáo thống kê quãng đường mỗi chuyến của 103103 chuyến xe dùng bảng tần số ghép nhóm dưới đây. Vì lí do bảo mật, hai ô tần số đã bị che, kí hiệu xx và yy; mọi ô còn lại và tổng mẫu vẫn hiển thị.
Lớp quãng đường mỗi chuyến (km)Số chuyến xe
[15;18)\left[15; 18\right)xx
[18;21)\left[18; 21\right)3030
[21;24)\left[21; 24\right)1616
[24;27)\left[24; 27\right)yy
[27;30)\left[27; 30\right)1515
Tổng103103

Báo cáo còn giữ hai tứ phân vị, cả hai đã làm tròn tới bước ε=0,5\varepsilon = 0{,}5 km:
Q1≈18Q_1 \approx 18 km và Q3≈24,5Q_3 \approx 24{,}5 km.
Một số hiển thị q^\hat{q} nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [q^−0,25;q^+0,25)\left[\hat{q} - 0{,}25; \hat{q} + 0{,}25\right). Tứ phân vị của mẫu ghép nhóm tính theo công thức nội suy Qp=L+h⋅pN−FtrướcfQ_p = L + h \cdot \dfrac{pN - F_{\text{trước}}}{f}, trong đó LL, hh, ff là đầu mút trái, độ rộng và tần số của lớp chứa QpQ_p, còn FtrướcF_{\text{trước}} là tần số tích luỹ của các lớp đứng trước.
Hỏi x−yx - y bằng bao nhiêu? (trả lời kèm dấu).

Tự luận 2 câu

Vận dụng
Câu 32. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số11114477111199

Tính tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng cao
Câu 33. Một báo cáo thống kê thời gian chờ của 9393 lượt khách dùng bảng tần số ghép nhóm dưới đây. Vì lí do bảo mật, hai ô tần số đã bị che, kí hiệu xx và yy; mọi ô còn lại và tổng mẫu vẫn hiển thị.
Lớp thời gian chờ (phút)Số lượt khách
[15;18)\left[15; 18\right)xx
[18;21)\left[18; 21\right)1414
[21;24)\left[21; 24\right)1010
[24;27)\left[24; 27\right)2525
[27;30)\left[27; 30\right)yy
Tổng9393

Báo cáo còn giữ hai tứ phân vị, cả hai đã làm tròn tới bước ε=0,5\varepsilon = 0{,}5 phút:
Q1≈19Q_1 \approx 19 phút và Q3≈27Q_3 \approx 27 phút.
Một số hiển thị q^\hat{q} nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [q^−0,25;q^+0,25)\left[\hat{q} - 0{,}25; \hat{q} + 0{,}25\right). Tứ phân vị của mẫu ghép nhóm tính theo công thức nội suy Qp=L+h⋅pN−FtrướcfQ_p = L + h \cdot \dfrac{pN - F_{\text{trước}}}{f}, trong đó LL, hh, ff là đầu mút trái, độ rộng và tần số của lớp chứa QpQ_p, còn FtrướcF_{\text{trước}} là tần số tích luỹ của các lớp đứng trước.

Giải thích và rút ra kết luận từ các số đặc trưng đo xu thế trung tâm 10 câu

Bài tập giải thích và rút ra kết luận từ các số đặc trưng đo xu thế trung tâm — Toán lớp 11: 10 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 3 câu

Nhận biết
Câu 34. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5757 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số121266131314141212

Cỡ mẫu bằng
A 55
B 5757
C 1414
D 4545
Thông hiểu
Câu 35. Mẫu chỉ có hai quan sát: một thuộc [7;11)[7;11), một thuộc [11;15)[11;15). Không biết vị trí của chúng trong mỗi lớp. Tập chính xác các giá trị trung bình thật có thể nhận là
A {11}\{11\}
B [7;15)[7;15)
C [9;13)[9;13)
D (9;13](9;13]
Vận dụng
Câu 36. Hai nhóm A,BA,B được ghép vào cùng ba lớp sau; dùng trung điểm lớp để ước lượng trung bình.
Nhóm[12;14)[12;14)[14;16)[14;16)[16;18)[16;18)
A12012
B0240
So sánh nào đúng về hai trung bình ước lượng và lớp tập trung dữ liệu?
A Hai trung bình đều bằng 1515, nên hai nhóm tập trung vào cùng lớp.
B Hai trung bình đều bằng 1515, nhưng hai nhóm tập trung vào các lớp khác nhau.
C Trung bình của AA là 1313, của BB là 1515.
D Trung bình của AA là 1515, của BB là 1717.

Câu đúng / sai 1 câu

Thông hiểu
Câu 37. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4444 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số14144466121288
a) Nhóm [5;6)\left[5; 6\right) có tần số lớn nhất.
b) Tần số tích luỹ hết hai nhóm đầu bằng 1818.
c) Trung bình chung của hai nhóm bằng trung bình cộng hai trung bình thành phần.
d) Số trung bình của mẫu ghép nhóm luôn trùng với một giá trị đại diện.

Trả lời ngắn 3 câu

Thông hiểu
Câu 38. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3535 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số881212774444

Tính số trung bình cộng (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng cao
Câu 39. Một bảng ghép nhóm thời gian phục vụ bị mất tần số của đúng một lớp, kí hiệu xx. Tổng số lượt giao dịch không được lưu lại.
Lớp thời gian phục vụ (phút)Trung điểmSố lượt giao dịch
[0;4)\left[0; 4\right)221616
[4;8)\left[4; 8\right)662020
[8;12)\left[8; 12\right)101088
[12;16)\left[12; 16\right)14141919
[16;20)\left[16; 20\right)18181111
[20;24)\left[20; 24\right)22222727
[24;28)\left[24; 28\right)2626xx

Báo cáo chỉ còn một con số: số trung bình của mẫu, đã làm tròn đến hàng phần mười, X‾≈14,8\overline{X} \approx 14{,}8 phút — nghĩa là giá trị thật thoả 14,75≤X‾<14,8514{,}75 \le \overline{X} < 14{,}85.
Mức cam kết của đơn vị là 14,314{,}3 phút. Trung vị của mẫu ghép nhóm tính theo công thức nội suy Me=L+h⋅N2−FtrướcfM_e = L + h \cdot \dfrac{\dfrac{N}{2} - F_{\text{trước}}}{f}.
Hỏi trung vị của mẫu chênh mức cam kết bao nhiêu phút?
Vận dụng
Câu 40. Nhóm ghép lớp AA có trung bình ước lượng từ trung điểm lớp là 1111 và cỡ mẫu nn chưa biết. Nhóm BB có 4343 quan sát, trung bình ước lượng 1616. Gộp hai nhóm theo cùng đơn vị và quy tắc trung điểm cho trung bình ước lượng 105176\dfrac{1051}{76}. Tìm cỡ mẫu chưa biết của nhóm AA.

Tự luận 3 câu

Thông hiểu
Câu 41. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4343 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số12127777101077

Tính số trung bình cộng (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 42. Hai nhóm A,BA,B được ghép vào cùng ba lớp sau; dùng trung điểm lớp để ước lượng trung bình.
Nhóm[15;25)[15;25)[25;35)[25;35)[35;45)[35;45)
A303
B060
Tính hai trung bình ước lượng. Có thể kết luận hai nhóm tập trung vào cùng lớp không? Dùng tần số từng lớp để giải thích và không suy vị trí chính xác trong lớp.
Vận dụng cao
Câu 43. Một bảng ghép nhóm thời gian giao mỗi đơn bị mất tần số của đúng một lớp, kí hiệu xx. Tổng số đơn hàng không được lưu lại.
Lớp thời gian giao mỗi đơn (phút)Trung điểmSố đơn hàng
[6;12)\left[6; 12\right)99xx
[12;18)\left[12; 18\right)15151010
[18;24)\left[18; 24\right)21212929
[24;30)\left[24; 30\right)272777
[30;36)\left[30; 36\right)33332424
[36;42)\left[36; 42\right)393988
[42;48)\left[42; 48\right)45452222

Báo cáo chỉ còn một con số: số trung bình của mẫu, đã làm tròn đến hàng phần mười, X‾≈27,5\overline{X} \approx 27{,}5 phút — nghĩa là giá trị thật thoả 27,45≤X‾<27,5527{,}45 \le \overline{X} < 27{,}55.
Mức công bố của đơn vị là 27,827{,}8 phút. Trung vị của mẫu ghép nhóm tính theo công thức nội suy Me=L+h⋅N2−FtrướcfM_e = L + h \cdot \dfrac{\dfrac{N}{2} - F_{\text{trước}}}{f}.

Ôn tập chương Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm — Toán lớp 11

Chương Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm trong chương trình Toán lớp 11 thuộc mạch thống kê và xác suất có 43 câu hỏi chia thành 6 dạng bài, mỗi câu kèm đáp án và lời giải chi tiết. Đây là bộ bài tập các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm đầy đủ để ôn luyện sau khi học xong chương trên lớp.

Các dạng bài trong chương: mẫu số liệu ghép nhóm và bảng tần số ghép nhóm (9 câu), số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm (6 câu), trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm (6 câu), mốt của mẫu số liệu ghép nhóm (6 câu), tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm (6 câu) và giải thích và rút ra kết luận từ các số đặc trưng đo xu thế trung tâm (10 câu). Bấm vào tên dạng để nhảy thẳng tới nhóm câu hỏi của dạng ấy.

Độ khó rải đều bốn mức của ma trận đề: 4 câu nhận biết, 22 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 6 câu vận dụng cao. Làm từ nhận biết lên vận dụng cao để biết mình hổng ở mức nào.

Đủ các dạng câu của đề thi tốt nghiệp THPT: 10 câu trắc nghiệm nhiều phương án, 8 câu đúng – sai, 11 câu trả lời ngắn và 14 câu tự luận. Quen tay cả bốn dạng câu thì vào phòng thi không mất thời gian làm quen cách hỏi.

Có thể làm trực tiếp trên trang, hoặc tải đề bài cả chương dưới dạng PDF miễn phí để in ra làm trên giấy; bản lời giải chi tiết cả chương tải riêng. Học xong chương nào nên luyện ngay chương ấy, rồi làm đề thi thử Toán lớp 11 để kiểm tra lại toàn bộ chương trình.