Mẫu số liệu ghép nhóm và bảng tần số ghép nhóm
9 câu
Bài tập mẫu số liệu ghép nhóm và bảng tần số ghép nhóm — Toán lớp 11: 9 câu từ nhận biết đến thông hiểu, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
2 câu
Nhận biết
Câu 1.
Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của
47 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
|---|
| Tần số | 14 | 3 | 5 | 11 | 14 |
Trong bảng trên, giá trị
13,75 thuộc nhóm nào?
A
[13;14)
B
[14;15)
C
[12;13)
D
[15;16)
Thông hiểu
Câu 2.
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của
42 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giờ) | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) |
|---|
| Tần số | 3 | 14 | 9 | 6 | 10 |
Tần suất của nhóm
[6;8) gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 3.
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của
48 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|
| Tần số | 12 | 9 | 7 | 14 | 6 |
a)
Tần số tích lũy của nhóm [8;9) bằng 42.
b)
Tần suất của nhóm [8;9) xấp xỉ 29,17%.
c)
Tần số tích lũy của nhóm cuối cùng [9;10) bằng 6.
d)
Giá trị 8 thuộc nhóm [7;8).
Thông hiểu
Câu 4.
Mẫu gồm
21 quan sát, ghép nhóm như bảng.
| Nhóm | [4;12) | [12;20) | [20;28) |
|---|
| Tần số | 7 | k | 6 |
b)
Tích lũy hai nhóm đầu là 15.
c)
Giá trị đại diện nhóm cuối là 24.
d)
Giá trị 20 thuộc nhóm cuối.
Trả lời ngắn
2 câu
Nhận biết
Câu 5.
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của
51 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|
| Tần số | 13 | 9 | 8 | 9 | 12 |
Có bao nhiêu học sinh có điểm kiểm tra môn Toán từ
9 điểm trở lên?
Thông hiểu
Câu 6.
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của
32 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|
| Tần số | 5 | 5 | 9 | 3 | 10 |
Tính tần suất của nhóm
[8;9) theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Tự luận
3 câu
Nhận biết
Câu 7.
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của
40 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|
| Tần số | 13 | 4 | 13 | 3 | 7 |
Có bao nhiêu học sinh có điểm kiểm tra môn Toán từ
8 điểm trở lên?
Thông hiểu
Câu 8.
Mẫu gồm
10 quan sát, ghép nhóm như bảng.
| Nhóm | [−3;7) | [7;17) | [17;27) |
|---|
| Tần số | 6 | k | 1 |
Thông hiểu
Câu 9.
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của
39 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giờ) | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) |
|---|
| Tần số | 6 | 3 | 11 | 13 | 6 |
Tính tần suất của nhóm
[6;8) theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm
6 câu
Bài tập số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm — Toán lớp 11: 6 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
1 câu
Thông hiểu
Câu 10.
Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của
45 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
|---|
| Tần số | 12 | 13 | 3 | 6 | 11 |
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 11.
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của
45 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giờ) | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) |
|---|
| Tần số | 8 | 13 | 12 | 7 | 5 |
a)
Nhóm [2;4) có tần số lớn nhất.
b)
Số trung bình cộng xấp xỉ 4,47 giờ.
c)
Số trung bình cộng bằng trung điểm của cả bảng, tức 5.
d)
Số trung bình cộng xấp xỉ 5,47 giờ.
Trả lời ngắn
2 câu
Thông hiểu
Câu 12.
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của
51 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|
| Tần số | 11 | 13 | 11 | 4 | 12 |
Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 13.
Bảng số liệu ghép nhóm có tần số k là số nguyên không âm. Trung bình ước lượng bằng trung điểm nhóm được báo cáo là
11189.
| Nhóm | Tần số |
|---|
| [4;14) | 3 |
| [14;24) | k |
| [24;34) | 1 |
Tìm k.
Tự luận
2 câu
Thông hiểu
Câu 14.
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của
43 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|
| Tần số | 4 | 13 | 9 | 12 | 5 |
Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 15.
Bảng số liệu ghép nhóm có tần số k là số nguyên không âm. Trung bình ước lượng bằng trung điểm nhóm được báo cáo là
340.
| Nhóm | Tần số |
|---|
| [5;11) | 5 |
| [11;17) | k |
| [17;23) | 4 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm
6 câu
Bài tập trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm — Toán lớp 11: 6 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
1 câu
Thông hiểu
Câu 16.
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của
34 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|
| Tần số | 7 | 6 | 3 | 12 | 6 |
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 17.
Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của
42 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
|---|
| Tần số | 6 | 9 | 4 | 9 | 14 |
a)
Tần số tích lũy tới hết nhóm [15;16) bằng 28.
b)
Trung vị bằng trung điểm của nhóm chứa nó, tức 15,5.
c)
Trung vị lớn hơn số trung bình cộng.
d)
Trung vị xấp xỉ 16,22 giây.
Vận dụng
Câu 18.
Một mẫu ghép nhóm có các khoảng
[5;25),
[25;45),
[45;65),
[65;85), đều rộng
20, với tần số tương ứng
1;x;16;10, trong đó x là số nguyên không âm. Biết trung vị nội suy thuộc nhóm thứ ba và bằng
8395. Trong các khẳng định,
xˉ là số trung bình ước lượng bằng trung điểm nhóm.
c)
xˉ=8395.
d)
xˉ<Me.
Trả lời ngắn
1 câu
Thông hiểu
Câu 19.
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của
33 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|
| Tần số | 4 | 11 | 9 | 5 | 4 |
Tính trung vị của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Tự luận
2 câu
Thông hiểu
Câu 20.
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của
40 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giờ) | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) |
|---|
| Tần số | 12 | 7 | 9 | 4 | 8 |
Tính trung vị của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 21.
Một mẫu ghép nhóm có các khoảng
[4;24),
[24;44),
[44;64),
[64;84), đều rộng
20, với tần số tương ứng
8;x;15;3, trong đó x là số nguyên không âm. Biết trung vị nội suy thuộc nhóm thứ ba và bằng
3134. Trong các khẳng định,
xˉ là số trung bình ước lượng bằng trung điểm nhóm.
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm
6 câu
Bài tập mốt của mẫu số liệu ghép nhóm — Toán lớp 11: 6 câu từ thông hiểu đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
2 câu
Thông hiểu
Câu 22.
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của
42 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|
| Tần số | 3 | 8 | 14 | 12 | 5 |
Mốt của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
Vận dụng cao
Câu 23.
Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm) của
162 chi tiết, các lớp cùng độ rộng
2:
| Lớp | [20;22) | [22;24) | [24;26) | [26;28) | [28;30) | [30;32) |
|---|
| Tần số hiển thị | 30 | 24 | 22 | 11 | 48 | 21 |
Biên bản lưu riêng hai số
tin cậy: tổng số chi tiết là
162, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là
29,07 mm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết
đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
| Lớp | [20;22) | [22;24) | [24;26) | [26;28) | [28;30) | [30;32) |
|---|
| Lô mới | 15 | 15 | 19 | 38 | 2 | 9 |
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm
trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm
sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A
ô của lớp [26;28) phải là 17; mốt trước khi gộp 29,07; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28) và mốt là 27,47
B
ô của lớp [22;24) phải là 30; mốt trước khi gộp 29,16; sau khi gộp, lớp mốt là [28;30) và mốt là 28,1
C
ô của lớp [26;28) phải là 17; mốt trước khi gộp 26,59; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28) và mốt là 27,47
D
ô của lớp [26;28) phải là 17; mốt trước khi gộp 29,07; sau khi gộp, lớp mốt là [28;30) và mốt là 27,33
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 24.
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của
42 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|
| Tần số | 7 | 4 | 8 | 14 | 9 |
a)
Tần số lớn nhất trong bảng là 14.
b)
Mốt xấp xỉ 8,55 điểm.
c)
Số trung bình cộng xấp xỉ 7,83 điểm.
d)
Mẫu số liệu này có hai mốt.
Trả lời ngắn
1 câu
Thông hiểu
Câu 25.
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của
49 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giờ) | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) |
|---|
| Tần số | 9 | 6 | 8 | 14 | 12 |
Tính mốt của mẫu số liệu trên.
Tự luận
2 câu
Thông hiểu
Câu 26.
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của
41 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|
| Tần số | 4 | 12 | 6 | 10 | 9 |
Tính mốt của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng cao
Câu 27.
Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phút) của
144 chuyến, các lớp cùng độ rộng
4:
| Lớp | [40;44) | [44;48) | [48;52) | [52;56) | [56;60) | [60;64) |
|---|
| Tần số hiển thị | 13 | 38 | 43 | 29 | 14 | 6 |
Biên bản lưu riêng hai số
tin cậy: tổng số chuyến là
144, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là
49,14 phút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết
đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
| Lớp | [40;44) | [44;48) | [48;52) | [52;56) | [56;60) | [60;64) |
|---|
| Lô mới | 15 | 25 | 1 | 2 | 0 | 16 |
Hãy chỉ ra ô bị nhập sai cùng tần số đúng của nó, giải thích vì sao chỉ tổng số chuyến thì chưa đủ, rồi cho biết lớp mốt và mốt ghép nhóm sau khi gộp lô mới.
Tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm
6 câu
Bài tập tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm — Toán lớp 11: 6 câu từ vận dụng đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
1 câu
Vận dụng
Câu 28.
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của
48 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|
| Tần số | 8 | 14 | 8 | 8 | 10 |
Tứ phân vị
Q3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 29.
Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của
40 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
|---|
| Tần số | 6 | 3 | 6 | 14 | 11 |
a)
Q3 nhỏ hơn Q1.
b)
Q2 trùng với trung vị và xấp xỉ 15,36.
c)
Q3 xấp xỉ 16,09 giây.
d)
Khoảng tứ phân vị bằng 1,92 giây.
Trả lời ngắn
2 câu
Vận dụng
Câu 30.
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của
54 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|
| Tần số | 11 | 9 | 13 | 7 | 14 |
Tính tứ phân vị
Q1 của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng cao
Câu 31.
Một báo cáo thống kê quãng đường mỗi chuyến của
103 chuyến xe dùng bảng tần số ghép nhóm dưới đây. Vì lí do bảo mật,
hai ô tần số đã bị che, kí hiệu
x và
y; mọi ô còn lại và tổng mẫu vẫn hiển thị.
| Lớp quãng đường mỗi chuyến (km) | Số chuyến xe |
|---|
| [15;18) | x |
| [18;21) | 30 |
| [21;24) | 16 |
| [24;27) | y |
| [27;30) | 15 |
| Tổng | 103 |
Báo cáo còn giữ hai tứ phân vị, cả hai đã làm tròn tới bước
ε=0,5 km:
Q1≈18 km và
Q3≈24,5 km.
Một số hiển thị
q^ nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng
[q^−0,25;q^+0,25). Tứ phân vị của mẫu ghép nhóm tính theo công thức nội suy
Qp=L+h⋅fpN−Ftrước, trong đó
L,
h,
f là đầu mút trái, độ rộng và tần số của lớp chứa
Qp, còn
Ftrước là tần số tích luỹ của các lớp đứng trước.
Hỏi
x−y bằng bao nhiêu? (trả lời kèm dấu).
Tự luận
2 câu
Vận dụng
Câu 32.
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của
42 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giờ) | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) |
|---|
| Tần số | 11 | 4 | 7 | 11 | 9 |
Tính tứ phân vị
Q3 của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng cao
Câu 33.
Một báo cáo thống kê thời gian chờ của
93 lượt khách dùng bảng tần số ghép nhóm dưới đây. Vì lí do bảo mật,
hai ô tần số đã bị che, kí hiệu
x và
y; mọi ô còn lại và tổng mẫu vẫn hiển thị.
| Lớp thời gian chờ (phút) | Số lượt khách |
|---|
| [15;18) | x |
| [18;21) | 14 |
| [21;24) | 10 |
| [24;27) | 25 |
| [27;30) | y |
| Tổng | 93 |
Báo cáo còn giữ hai tứ phân vị, cả hai đã làm tròn tới bước
ε=0,5 phút:
Q1≈19 phút và
Q3≈27 phút.
Một số hiển thị
q^ nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng
[q^−0,25;q^+0,25). Tứ phân vị của mẫu ghép nhóm tính theo công thức nội suy
Qp=L+h⋅fpN−Ftrước, trong đó
L,
h,
f là đầu mút trái, độ rộng và tần số của lớp chứa
Qp, còn
Ftrước là tần số tích luỹ của các lớp đứng trước.
Giải thích và rút ra kết luận từ các số đặc trưng đo xu thế trung tâm
10 câu
Bài tập giải thích và rút ra kết luận từ các số đặc trưng đo xu thế trung tâm — Toán lớp 11: 10 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 34.
Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của
57 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
|---|
| Tần số | 12 | 6 | 13 | 14 | 12 |
Cỡ mẫu bằng
Thông hiểu
Câu 35.
Mẫu chỉ có hai quan sát: một thuộc
[7;11), một thuộc
[11;15). Không biết vị trí của chúng trong mỗi lớp. Tập chính xác các giá trị trung bình thật có thể nhận là
Vận dụng
Câu 36.
Hai nhóm
A,B được ghép vào cùng ba lớp sau; dùng trung điểm lớp để ước lượng trung bình.
| Nhóm | [12;14) | [14;16) | [16;18) |
|---|
| A | 12 | 0 | 12 |
| B | 0 | 24 | 0 |
So sánh nào đúng về hai trung bình ước lượng và lớp tập trung dữ liệu?
A
Hai trung bình đều bằng 15, nên hai nhóm tập trung vào cùng lớp.
B
Hai trung bình đều bằng 15, nhưng hai nhóm tập trung vào các lớp khác nhau.
C
Trung bình của A là 13, của B là 15.
D
Trung bình của A là 15, của B là 17.
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 37.
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của
44 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|
| Tần số | 14 | 4 | 6 | 12 | 8 |
a)
Nhóm [5;6) có tần số lớn nhất.
b)
Tần số tích luỹ hết hai nhóm đầu bằng 18.
c)
Trung bình chung của hai nhóm bằng trung bình cộng hai trung bình thành phần.
d)
Số trung bình của mẫu ghép nhóm luôn trùng với một giá trị đại diện.
Trả lời ngắn
3 câu
Thông hiểu
Câu 38.
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của
35 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|
| Tần số | 8 | 12 | 7 | 4 | 4 |
Tính số trung bình cộng (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng cao
Câu 39.
Một bảng ghép nhóm thời gian phục vụ bị mất tần số của đúng một lớp, kí hiệu
x.
Tổng số lượt giao dịch không được lưu lại.| Lớp thời gian phục vụ (phút) | Trung điểm | Số lượt giao dịch |
|---|
| [0;4) | 2 | 16 |
| [4;8) | 6 | 20 |
| [8;12) | 10 | 8 |
| [12;16) | 14 | 19 |
| [16;20) | 18 | 11 |
| [20;24) | 22 | 27 |
| [24;28) | 26 | x |
Báo cáo chỉ còn
một con số: số trung bình của mẫu, đã làm tròn đến hàng phần mười,
X≈14,8 phút — nghĩa là giá trị thật thoả
14,75≤X<14,85.
Mức cam kết của đơn vị là
14,3 phút. Trung vị của mẫu ghép nhóm tính theo công thức nội suy
Me=L+h⋅f2N−Ftrước.
Hỏi trung vị của mẫu chênh mức cam kết bao nhiêu phút?
Vận dụng
Câu 40.
Nhóm ghép lớp
A có trung bình ước lượng từ trung điểm lớp là
11 và cỡ mẫu
n chưa biết. Nhóm
B có
43 quan sát, trung bình ước lượng
16. Gộp hai nhóm theo cùng đơn vị và quy tắc trung điểm cho trung bình ước lượng
761051. Tìm cỡ mẫu chưa biết của nhóm
A.
Tự luận
3 câu
Thông hiểu
Câu 41.
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của
43 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|
| Tần số | 12 | 7 | 7 | 10 | 7 |
Tính số trung bình cộng (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 42.
Hai nhóm
A,B được ghép vào cùng ba lớp sau; dùng trung điểm lớp để ước lượng trung bình.
| Nhóm | [15;25) | [25;35) | [35;45) |
|---|
| A | 3 | 0 | 3 |
| B | 0 | 6 | 0 |
Tính hai trung bình ước lượng. Có thể kết luận hai nhóm tập trung vào cùng lớp không? Dùng tần số từng lớp để giải thích và không suy vị trí chính xác trong lớp.
Vận dụng cao
Câu 43.
Một bảng ghép nhóm thời gian giao mỗi đơn bị mất tần số của đúng một lớp, kí hiệu
x.
Tổng số đơn hàng không được lưu lại.| Lớp thời gian giao mỗi đơn (phút) | Trung điểm | Số đơn hàng |
|---|
| [6;12) | 9 | x |
| [12;18) | 15 | 10 |
| [18;24) | 21 | 29 |
| [24;30) | 27 | 7 |
| [30;36) | 33 | 24 |
| [36;42) | 39 | 8 |
| [42;48) | 45 | 22 |
Báo cáo chỉ còn
một con số: số trung bình của mẫu, đã làm tròn đến hàng phần mười,
X≈27,5 phút — nghĩa là giá trị thật thoả
27,45≤X<27,55.
Mức công bố của đơn vị là
27,8 phút. Trung vị của mẫu ghép nhóm tính theo công thức nội suy
Me=L+h⋅f2N−Ftrước.