102 câu hỏi chia theo 10 dạng bài, có đáp án và lời giải chi tiết
từng câu. Mỗi câu chỉ xuất hiện một lần — không có hai bài giống nhau chỉ khác bộ số.
Ứng dụng đạo hàm và đạo hàm cấp hai trong chuyển động và bài toán thực tiễn
12 câu
Bài tập ứng dụng đạo hàm và đạo hàm cấp hai trong chuyển động và bài toán thực tiễn — Toán lớp 11: 12 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 1.
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=4t2+3t. Gia tốc của chuyển động bằng
A11m/s2
B3m/s2
C8m/s2
D4m/s2
Thông hiểu
Câu 2.
Một vật chuyển động với vận tốc v(t)=−6t+12 (m/s). Thời điểm vật dừng lại là
At=2s
Bt=12s
Ct=6s
Dt=0s
Vận dụng
Câu 3.
Một vật được ném lên với độ cao h(t)=−3t2+12t (mét). Vật đạt độ cao lớn nhất tại thời điểm
At=0s
Bt=12s
Ct=2s
Dt=4s
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 4.
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=4t2+3t (mét, giây).
a)
Gia tốc là đạo hàm cấp một của quãng đường.
b)v(1)=12.
c)v(0)=3.
d)
Vật này có lúc chuyển động lùi.
Trả lời ngắn
4 câu
Thông hiểu
Câu 5.
Một chất điểm chuyển động theo s(t)=2t2+8t. Tính vận tốc tại thời điểm t=2.
Vận dụng
Câu 6.
Một vật được ném lên với độ cao h(t)=−3t2+12t. Tính thời điểm vật đạt độ cao lớn nhất.
Vận dụng cao
Câu 7.
Một xe điện chở khách trong sân bay đang chạy đều thì người lái phát hiện cửa chắn nhà ga ở phía trước. Sau thời gian phản ứng ρ (xe vẫn chạy đều trong khoảng ấy) thì phanh bắt đầu ăn. Đặt τ là thời gian tính từ lúc phanh bắt đầu ăn, và s là quãng đường xe đi thêm kể từ lúc ấy. Dữ liệu thử nghiệm được khớp bởi đa thức s(τ)=τ3−9τ2+24τ (mét) trên cả đoạn 0≤τ≤5 giây. Đa thức ấy là đường khớp số liệu, không phải mô hình đúng mãi: xe dừng hẳn ở nghiệm dương đầu tiên của s′(τ)=0, và sau mốc ấy s′ đổi dấu nên công thức không còn mô tả chuyển động thật. Quãng đường phanh là s tại đúng mốc dừng ấy.
Đại lượng
Giá trị
Vận tốc trước khi phanh v0
24 m/s
Khoảng cách tới cửa chắn nhà ga
90,5 m
Khoảng an toàn cuối ε
2 m
Bước đặt thời gian phản ứng δ
0,5 s
Xe được coi là an toàn nếu khi dừng hẳn, nó còn cách cửa chắn nhà ga ít nhất ε. Hệ thống chỉ đặt được thời gian phản ứng bằng một bội của δ. Hỏi thời gian phản ứng lớn nhất mà hệ thống đặt được và vẫn an toàn bằng bao nhiêu giây?
Vận dụng
Câu 8.
Vị trí vật chuyển động thẳng có dạng s(t)=at²+bt+c (m), t tính bằng s. Máy đo cho v(1)=15 m/s và v(3)=31 m/s. Gia tốc của vật bằng bao nhiêu m/s²?
Tự luận
4 câu
Thông hiểu
Câu 9.
Một chất điểm chuyển động theo s(t)=t2+2t. Tính vận tốc tại thời điểm t=4.
Vận dụng
Câu 10.
Một vật được ném lên với độ cao h(t)=−t2+4t. Tính thời điểm vật đạt độ cao lớn nhất.
Vận dụng cao
Câu 11.
Một xe goòng trên ray thử đang chạy đều thì người lái phát hiện khối chặn cuối đường ở phía trước. Sau thời gian phản ứng ρ (xe vẫn chạy đều trong khoảng ấy) thì phanh bắt đầu ăn. Đặt τ là thời gian tính từ lúc phanh bắt đầu ăn, và s là quãng đường xe đi thêm kể từ lúc ấy. Dữ liệu thử nghiệm được khớp bởi đa thức s(τ)=2τ3−9τ2+12τ (mét) trên cả đoạn 0≤τ≤3 giây. Đa thức ấy là đường khớp số liệu, không phải mô hình đúng mãi: xe dừng hẳn ở nghiệm dương đầu tiên của s′(τ)=0, và sau mốc ấy s′ đổi dấu nên công thức không còn mô tả chuyển động thật. Quãng đường phanh là s tại đúng mốc dừng ấy.
Đại lượng
Giá trị
Vận tốc trước khi phanh v0
12 m/s
Khoảng cách tới khối chặn cuối đường
25,5 m
Khoảng an toàn cuối ε
2 m
Bước đặt thời gian phản ứng δ
0,2 s
Xe được coi là an toàn nếu khi dừng hẳn, nó còn cách khối chặn cuối đường ít nhất ε. Hệ thống chỉ đặt được thời gian phản ứng bằng một bội của δ. Tìm thời điểm xe dừng hẳn và quãng đường phanh, rồi cho thời gian phản ứng lớn nhất mà hệ thống đặt được và vẫn an toàn.
Vận dụng
Câu 12.
Vị trí vật chuyển động thẳng có dạng s(t)=at²+bt+c (m), t tính bằng s. Máy đo cho v(1)=7 m/s và v(3)=11 m/s. Gia tốc của vật bằng bao nhiêu m/s²? Trình bày lập luận và các bước tính.
Đạo hàm của hàm hợp
9 câu
Bài tập đạo hàm của hàm hợp — Toán lớp 11: 9 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 13.
Cho hàm số f(x)=(−2x+6)3. Đạo hàm của hàm số là:
Af′(x)=−2(−2x+6)2
Bf′(x)=−6(−2x+6)2
Cf′(x)=3(−2x+6)2
Df′(x)=−6(−2x+6)3
Thông hiểu
Câu 14.
Cho hàm số y=(2x−4)4. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=1 bằng:
A128
B−32
C16
D−64
Vận dụng
Câu 15.
Hàm g khả vi tại 4, g(4)=5 và g′(4)=−1. Đặt f(x)=[g(x2)]3 . Tính f′(2).
A−300
B300
C−500
D−75
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 16.
Cho hàm số f(x)=(2x+3)4.
a)f′(x)=8(2x+3)3.
b)
Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=−2 có hệ số góc bằng 1.
c)f′(x)=0 khi và chỉ khi x=−23.
d)f′′(x)=48(2x+3)2.
Vận dụng
Câu 17.
Hàm g khả vi tại 1, g(1)=4 và g′(1)=5. Đặt f(x)=[g(x2)]2 .
a)f(1)=16.
b)f′(1)=40.
c)f′(−1)=−80.
d)
Tiếp tuyến tại hoành độ 1 có phương trình y=80x−64.
Trả lời ngắn
2 câu
Vận dụng
Câu 18.
Hàm g khả vi tại 1, g(1)=6 và g′(1)=−1. Đặt f(x)=[g(x2)]3 . Tính f(1)+f′(1).
Thông hiểu
Câu 19.
Cho hàm số f(x)=(−3x+8)4. Tính f′(3).
Tự luận
2 câu
Thông hiểu
Câu 20.
Cho hàm số f(x)=(−3x+11)3. Tính f′(3).
Vận dụng
Câu 21.
Hàm g khả vi tại 16, g(16)=2 và g′(16)=2. Đặt f(x)=[g(x2)]3 .
Khái niệm và định nghĩa đạo hàm
10 câu
Bài tập khái niệm và định nghĩa đạo hàm — Toán lớp 11: 10 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 22.
Cho f(x)=2x2−4x. Giá trị f′′(5) bằng
A4
B16
C2
D0
Vận dụng
Câu 23.
Cho f(x)=x2+4x và f′(a)=8. Giá trị a bằng
A8
B4
C3
D2
Thông hiểu
Câu 24.
Vị trí của một vật trên đường thẳng là s(t)=4t2+4t mét tại thời điểm t giây, với t≥0. Tính vận tốc tức thời tại t=2 giây theo định nghĩa đạo hàm.
A20
B12
C24
D28
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 25.
Cho hàm số f(x)=4x2−4x.
a)
Đạo hàm tại một điểm là giới hạn của tỉ số số gia khi h dần về không.
b)f′(5) bằng 36.
c)
Tỉ số số gia luôn bằng đạo hàm tại điểm đó.
d)
Hàm số y=∣x∣ có đạo hàm tại x=0.
Nhận biết
Câu 26.
Nhận biết đạo hàm và ý nghĩa hình học. Xét các nhận định về định nghĩa và quy tắc đã học.
a)
Đạo hàm tại x0 là hệ số góc tiếp tuyến với đồ thị tại điểm tương ứng, khi tiếp tuyến đó xác định theo đạo hàm.
b)
Đạo hàm của hàm hằng bằng 0.
c)
Giá trị đạo hàm không thể âm.
d)
Đạo hàm biểu diễn tốc độ biến thiên tức thời.
Trả lời ngắn
2 câu
Thông hiểu
Câu 27.
Vị trí của một vật trên đường thẳng là s(t)=3t2 mét tại thời điểm t giây, với t≥0. Tính vận tốc tức thời tại t=1 giây theo định nghĩa đạo hàm.
Nhận biết
Câu 28.
Cho f(x)=2x2−2x. Tính f′(3).
Tự luận
3 câu
Nhận biết
Câu 29.
Cho f(x)=2x2. Tính f′(1).
Thông hiểu
Câu 30.
Cho f(x)=4x2+4x. Tính tỉ số hf(3+h)−f(3) tại h=1.
Nhận biết
Câu 31.
Nhận biết đạo hàm và ý nghĩa hình học. Trình bày hai nội dung sau.
Tính đạo hàm bằng định nghĩa
13 câu
Bài tập tính đạo hàm bằng định nghĩa — Toán lớp 11: 13 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Nhận biết
Câu 32.
Cho hàm số f(x)=−2x2+x−8 và điểm x0=1. Gọi Δx là số gia của biến số tại x0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0) là số gia tương ứng của hàm số. Số gia Δy bằng:
A−2Δx−3
B−2Δx2−4Δx
C−2Δx2−3Δx
D−2Δx2−Δx
Thông hiểu
Câu 33.
Cho hàm số f(x)=−3x2+x−7 và điểm x0=3. Gọi Δx là số gia của biến số tại x0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0) là số gia tương ứng của hàm số. Tỉ số ΔxΔy bằng:
A−3Δx−8
B−3Δx−17
C−3Δx−18
D−3Δx2−17Δx
Vận dụng
Câu 34.
Cho hàm số f(x)=−5x2−2x−5. Dùng định nghĩa đạo hàm, giá trị f′(2) bằng:
A−27
B−22
C−20
D−12
Vận dụng
Câu 35.
Hàm f khả vi, đơn điệu nghiêm ngặt gần x=−4; hàm ngược g=f−1 khả vi gần y=−7. Biết f(−4)=−7 và f′(−4)=−2. Giá trị g′(−7) bằng bao nhiêu?
A2
B−21
C−2
D21
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 36.
Cho hàm số f(x)=−5x2−8x+7 và điểm x0=2. Gọi Δx là số gia của biến số tại x0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0) là số gia tương ứng của hàm số.
a)f(2)=−29.
b)Δy=−5Δx2−20Δx.
c)ΔxΔy=−5Δx−28 với mọi Δx=0.
d)f′(2)=−28.
Vận dụng
Câu 37.
Trên R, đặt f(x)=6(x+7)∣x+7∣ và g(x)=∣x+7∣.
a)f(−7)=6.
b)f′(−7)=6.
c)g′(−7) không tồn tại.
d)f′(−7)=limh→0∣h∣/h.
Trả lời ngắn
2 câu
Thông hiểu
Câu 38.
Cho hàm số f(x)=−4x2+5x−2. Tính số gia Δy=f(x0+Δx)−f(x0) của hàm số tại x0=4 ứng với số gia Δx=1 (trả lời kèm dấu).
Vận dụng
Câu 39.
Cho hàm số f(x)=−2x2+9x+4. Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số tại điểm x0=4 (trả lời kèm dấu).
Tự luận
5 câu
Thông hiểu
Câu 40.
Cho hàm số f(x)=x2−5x−9. Tính số gia Δy=f(x0+Δx)−f(x0) của hàm số tại x0=4 ứng với số gia Δx=1.
Vận dụng
Câu 41.
Cho hàm số f(x)=−x2−6x+7. Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số tại điểm x0=1.
Vận dụng
Câu 42.
Hàm f khả vi, đơn điệu nghiêm ngặt gần x=5; hàm ngược g=f−1 khả vi gần y=8. Biết f(5)=8 và f′(5)=−3. Tính g′(8) và giải thích cặp điểm tương ứng.
Vận dụng cao
Câu 43.
Với mỗi x∈R, gọi g(x) là nghiệm thực duy nhất của 8t3+t=x. Dùng định nghĩa đạo hàm qua tỉ số sai phân, không dùng công thức đạo hàm của hàm ngược. Tính g′(0) và g′(9). Viết tiếp tuyến tại hoành độ 9; giải thích vì sao không cần giải công thức hàm ngược.
Vận dụng
Câu 44.
Trên R, đặt f(x)=(x−4)∣x−4∣ và g(x)=∣x−4∣.
Quy tắc đạo hàm của tổng, hiệu, tích và thương
16 câu
Bài tập quy tắc đạo hàm của tổng, hiệu, tích và thương — Toán lớp 11: 16 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
6 câu
Nhận biết
Câu 45.
Đạo hàm của hàm số y=x5 trên khoảng (0;+∞) là
Ay′=−x5
By′=x25
Cy′=5ln∣x∣
Dy′=−x25
Thông hiểu
Câu 46.
Đạo hàm của hàm số y=4x5−x trên khoảng (0;+∞) là
Ay′=20x5−2x1
By′=20x4−2x1
Cy′=20x4−x1
Dy′=4x4−2x1
Vận dụng
Câu 47.
Trên R, đặt f(x)=8∣x−10∣, g(x)=7∣x−10∣ và h(x)=f(x)g(x). Xét tại x=10 . Kết luận nào đúng?
ACả ba có đạo hàm với f′(10)=8, g′(10)=7, h′(10)=0.
Bf,g không có đạo hàm; h có đạo hàm và h′(10)=0.
CCả ba đều không có đạo hàm.
DCả ba có đạo hàm và f′(10)=g′(10)=h′(10)=0.
Vận dụng
Câu 48.
Cho hàm số f(x)=2x2−x2. Giá trị của f′(−1) bằng
A2
B−6
C−4
D−2
Nhận biết
Câu 49.
Cho hàm số f(x)=3x+5x−4. Đạo hàm f′(x) bằng:
A31
B−(3x+5)27
C(3x+5)217
D−(3x+5)217
Thông hiểu
Câu 50.
Cho hàm số f(x)=(3x−4)(x+3). Giá trị f′(2) bằng:
A15
B17
C2
D3
Câu đúng / sai
2 câu
Vận dụng
Câu 51.
Cho hàm số f(x)=−x2+3x2 trên khoảng (−∞;0).
a)(3x2)′=6x.
b)f′(x)=x22+6x.
c)f′′(x)=x34+6.
d)
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm có hoành độ x=−1 có phương trình y=−4x+1.
Thông hiểu
Câu 52.
Cho hàm số f(x)=(2x+5)(3x+2).
a)f′(−2)=6.
b)
Với hai hàm số u, v có đạo hàm thì (uv)′=u′v′.
c)f′(x)=12x+19.
d)
Phương trình f′(x)=0 có nghiệm nguyên.
Trả lời ngắn
4 câu
Thông hiểu
Câu 53.
Cho hàm số f(x)=−ln(5x+1)+3sin3x. Tính f′(0).
Vận dụng
Câu 54.
Cho hàm số f(x)=−cosx+3ln(3x+1). Tính f′′(0) (trả lời kèm dấu).
Thông hiểu
Câu 55.
Cho hàm số f(x)=3x−102x+3. Tính f′(3) (trả lời kèm dấu).
Vận dụng
Câu 56.
Xét f(x)=x−4x2+9 trên miền xác định. Tính hệ số góc tiếp tuyến tại x=7, làm tròn đến một chữ số thập phân (trả lời kèm dấu).
Tự luận
4 câu
Vận dụng
Câu 57.
Cho hàm số f(x)=x2−2ln(4x−7) trên khoảng (47;+∞).
Vận dụng
Câu 58.
Trên R, đặt f(x)=5∣x+8∣, g(x)=3∣x+8∣ và h(x)=f(x)g(x). Xét tại x=−8 . Xét từng hàm có đạo hàm tại điểm này không; nếu tích có thì tính đạo hàm. Chứng minh bằng tỉ số sai phân và giải thích vì sao không dùng trực tiếp quy tắc tích.
Thông hiểu
Câu 59.
Cho hàm số f(x)=x+3−4x−1. Tính f′(−2).
Vận dụng
Câu 60.
Xét f(x)=x−4x2+3 trên miền xác định.
Đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản
7 câu
Bài tập đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản — Toán lớp 11: 7 câu từ nhận biết đến thông hiểu, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
2 câu
Nhận biết
Câu 61.
Cho hàm số f(x)=2sinx+4. Đạo hàm của hàm số là:
Af′(x)=−2cosx
Bf′(x)=2cosx
Cf′(x)=2sinx
Df′(x)=−2sinx
Thông hiểu
Câu 62.
Cho hàm số f(x)=6cosx+6. Tính f′(32π).
A−33
B33
C−3
D3
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 63.
Cho hàm số f(x)=5sinx+4.
a)f′(x)=−5cosx.
b)f(6π)=213.
c)
Hàm số có đạo hàm tại mọi điểm x∈R.
d)f′(6π)=213.
Thông hiểu
Câu 64.
Cho f(x)=5sinx−6cosx. Xét đạo hàm và hệ số góc tiếp tuyến.
a)f′(x)=5cosx−6sinx.
b)f′(0)=−5.
c)f′(π/2)=6.
d)
Hệ số góc tại x=π là 5.
Trả lời ngắn
1 câu
Thông hiểu
Câu 65.
Cho hàm số f(x)=6cosx+7. Tính f′(6π) (trả lời kèm dấu).
Tự luận
2 câu
Thông hiểu
Câu 66.
Cho hàm số f(x)=10sinx+2. Tính f′(π).
Thông hiểu
Câu 67.
Cho f(x)=3sinx−2cosx. Xét đạo hàm và hệ số góc tiếp tuyến.
Ý nghĩa hình học và ý nghĩa vật lí của đạo hàm
9 câu
Bài tập ý nghĩa hình học và ý nghĩa vật lí của đạo hàm — Toán lớp 11: 9 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Thông hiểu
Câu 68.
Biết f′(3)=8. Hệ số góc của pháp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ 3 bằng
A8
B81
C−81
D−8
Vận dụng
Câu 69.
Đồ thị hàm số y=x2+1 có bao nhiêu tiếp tuyến song song với đường thẳng y=2x+1?
A0
B2
C1
Dvô số
Nhận biết
Câu 70.
Cho f(x)=2x2+1. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=4 bằng
A33
B4
C16
D8
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 71.
Cho hàm số y=2x2+3.
a)
Mọi tiếp tuyến của một parabol đều song song với nhau.
b)
Hệ số góc tiếp tuyến tại x=4 bằng 16.
c)
Tung độ tiếp điểm bằng 36.
d)
Tiếp tuyến cắt trục tung tại tung độ −28.
Trả lời ngắn
2 câu
Nhận biết
Câu 72.
Cho f(x)=4x2+6. Tính hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=2.
Thông hiểu
Câu 73.
Tiếp tuyến của đồ thị y=4x2+5 tại điểm có hoành độ x=5 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu? (trả lời kèm dấu).
Tự luận
3 câu
Thông hiểu
Câu 74.
Tiếp tuyến của đồ thị y=x2 tại điểm có hoành độ x=2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu?
Vận dụng cao
Câu 75.
Một hệ giám sát đầu cắt của máy phay ghi quãng đường s(t) (đơn vị cm) theo thời gian t (đơn vị s); hàm s có đạo hàm tại mọi thời điểm nhưng không cho công thức. Ba điểm được ghi lại chính xác:
Điểm
ti
si
P1
4
5
P2
8
11
P3
11
15
Máy còn ghi thương sai phân đối xứngDi(h)=2hs(ti+h)−s(ti−h) ở hai độ rộng, kèm sai số được chứng nhận: với mỗi độ rộng h trong bảng, chắc chắn ∣s′(ti)−Di(h)∣≤εi(h).
Thời điểm
D(0,5)
ε(0,5)
D(0,25)
ε(0,25)
t1=4
4,42
0,92
4,96
0,36
t2=8
1,6
0,88
1,99
0,4
t3=11
−1,57
0,98
−1,94
0,32
Ba thẻ phương trình tiếp tuyến được gắn với ba điểm, nhưng đúng một thẻ bị gắn nhầm:
Thẻ
Gắn với điểm
Phương trình
L1
P1
y=4t−11
L2
P2
y=2t−5
L3
P3
y=−2t+37
Biết mọi hệ số góc tiếp tuyến tại ba thời điểm đều là số nguyên thuộc {−4;−3;…;7}. Quy định: bật cảnh báo nếu tại một trong ba thời điểm ấy, tốc độ tức thời của đầu cắt vượt quá vmax=4cm/s.
Nhận biết
Câu 76.
Cho f(x)=x2+2. Tính hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=2.
Số e và mô hình lãi suất liên tục
10 câu
Bài tập số e và mô hình lãi suất liên tục — Toán lớp 11: 10 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 77.
Giá trị của e0 bằng
Ae
B0
Ckhông xác định
D1
Thông hiểu
Câu 78.
Tính limn→∞(1+n34)5n, viết đáp án theo hằng số e.
Ae5
B1
Ce170
De34
Vận dụng
Câu 79.
Một đại lượng P thoả P′=0,1P. Tốc độ tăng tương đối tức thời của P bằng
A10%
B1%
C100%
D90%
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 80.
Xét các phép tính liên quan tới số e, với a=e27 và y=e2x.
a)ln1=0.
b)lne=e.
c)
Hàm số y=ex đồng biến trên toàn trục số.
d)
Đạo hàm của y=ex bằng chính nó.
Vận dụng
Câu 81.
Một đại lượng thỏa mô hình P(t)=P0ekt, với P0>0, k>0, t≥0 tính bằng năm. Đại lượng tăng gấp 5 lần sau đúng 6 năm. Xét thời điểm đại lượng tăng gấp 2 lần.
a)k=6ln5.
b)
Thời điểm tăng gấp 2 lần là t=ln26ln5.
c)P(12)=25P0.
d)
Tốc độ tăng tương đối P′(t)/P(t) luôn bằng k.
Trả lời ngắn
2 câu
Nhận biết
Câu 82.
Tính ln(e8).
Thông hiểu
Câu 83.
Tính đạo hàm của y=e25x tại x=0.
Tự luận
3 câu
Nhận biết
Câu 84.
Tính ln(e19).
Thông hiểu
Câu 85.
Tính đạo hàm của y=e29x tại x=0.
Vận dụng
Câu 86.
Một đại lượng thỏa mô hình P(t)=P0ekt, với P0>0, k>0, t≥0 tính bằng năm. Đại lượng tăng gấp 4 lần sau đúng 5 năm. Xét thời điểm đại lượng tăng gấp 7 lần.
Đạo hàm cấp hai
7 câu
Bài tập đạo hàm cấp hai — Toán lớp 11: 7 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
2 câu
Nhận biết
Câu 87.
Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t3−2t2+8t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s′′(t) bằng:
A18t−4
B9t2−4t+8
C18t2−4
D18t−2
Thông hiểu
Câu 88.
Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=t3−4t2+6t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=4 giây bằng bao nhiêu m/s2?
A20
B22
C88
D16
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 89.
Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t3−3t2+5t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây.
a)
Vận tốc tức thời của chất điểm là v(t)=9t2−6t+5(m/s).
b)
Đạo hàm cấp hai của quãng đường là s′′(t)=18t2−6.
c)
Tại thời điểm t=5 giây, chất điểm có gia tốc 87m/s2.
d)
Gia tốc của chất điểm dương tại mọi thời điểm t>0.
Trả lời ngắn
2 câu
Thông hiểu
Câu 90.
Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t3+6t2+8t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=4 giây (đơn vị m/s2).
Vận dụng cao
Câu 91.
Một bàn nâng thuỷ lực chạy trên trục đứng theo quỹ đạo s(t)=at3+bt2+v0t+s0 (mi-li-mét, với t tính theo giây), đúng trên 0≤t≤4. Hai hằng số đầu đã hiệu chuẩn nên coi là chính xác: s0=165 mm và v0=44 mm/s. Hai hệ số a, b thì chưa biết. Bộ ghi lưu lại ba mốc, nhưng đúng một mốc bị ghi sai vị trí:
Mốc
Thời điểm ti (s)
Vị trí ghi được zi (mm)
i=1
2
417
i=2
3
585
i=3
4
741
Một kênh độc lập chỉ lưu gia tốc ở cuối hành trình, và lưu sau khi làm tròn tới bước δ=5 mm/s2: chứng thư ghi A0=−80 mm/s2. Số hiển thị A0 nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [A0−2δ;A0+2δ). Bộ điều khiển chỉ đặt được cấp gia tốc là bội dương của 50 mm/s2, và cấp đặt phải không nhỏ hơn độ lớn gia tốc ở mọi thời điểm của hành trình. Hỏi cấp gia tốc nhỏ nhất đặt được là bao nhiêu mm/s2?
Tự luận
2 câu
Thông hiểu
Câu 92.
Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=t3−t2+8t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=5 giây (đơn vị m/s2).
Vận dụng cao
Câu 93.
Một bàn nâng thuỷ lực chạy trên trục đứng theo quỹ đạo s(t)=at3+bt2+v0t+s0 (mi-li-mét, với t tính theo giây), đúng trên 0≤t≤5. Hai hằng số đầu đã hiệu chuẩn nên coi là chính xác: s0=161 mm và v0=35 mm/s. Hai hệ số a, b thì chưa biết. Bộ ghi lưu lại ba mốc, nhưng đúng một mốc bị ghi sai vị trí:
Mốc
Thời điểm ti (s)
Vị trí ghi được zi (mm)
i=1
2
43
i=2
4
−259
i=3
5
−314
Một kênh độc lập chỉ lưu gia tốc ở cuối hành trình, và lưu sau khi làm tròn tới bước δ=10 mm/s2: chứng thư ghi A0=90 mm/s2. Số hiển thị A0 nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [A0−2δ;A0+2δ). Bộ điều khiển chỉ đặt được cấp gia tốc là bội dương của 50 mm/s2, và cấp đặt phải không nhỏ hơn độ lớn gia tốc ở mọi thời điểm của hành trình.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
9 câu
Bài tập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số — Toán lớp 11: 9 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Vận dụng
Câu 94.
Cho (C):y=3x2+x−4. Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y=−11x−5 có phương trình là
Ay=11x−16
By=−2x−16
Cy=−11x+6
Dy=−11x−16
Vận dụng
Câu 95.
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−2x+6 tại điểm có hoành độ x=−2.
Ay=14x−6
By=−6x−2
Cy=−6x+2
Dy=−6x+14
Vận dụng
Câu 96.
Cho parabol (P):y=4(x+1)2−5 và điểm Q(−1;−41). Có bao nhiêu tiếp tuyến của (P) qua Q?
A3
B1
C2
D0
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 97.
Cho hàm số y=x2−7 có đồ thị (C) và điểm M thuộc (C) với hoành độ x=−3.
a)
Đạo hàm của một hàm số bậc hai là một hàm số bậc nhất.
b)
Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại M bằng 2.
c)
Tiếp tuyến với (C) tại M có phương trình y=−6x−16.
d)
Điểm M có toạ độ (−3;2).
Trả lời ngắn
2 câu
Thông hiểu
Câu 98.
Cho hàm số y=x2−5x−8. Tính tung độ của tiếp điểm có hoành độ x=−3.
Vận dụng
Câu 99.
Cho hàm số y=x2+5x+3. Tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=−1 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu?
Tự luận
3 câu
Vận dụng
Câu 100.
Cho hàm số y=x2−7x+6 có đồ thị (C).
Vận dụng
Câu 101.
Cho hàm số y=2x2−x+3 có đồ thị (C).
Vận dụng
Câu 102.
Cho parabol (P):y=3(x+3)2+2 và điểm Q(−3;−10).
Ôn tập chương Đạo hàm — Toán lớp 11
Chương Đạo hàm trong chương trình Toán lớp 11 thuộc mạch đại số và một số yếu tố giải tích có 102 câu hỏi chia thành 10 dạng bài, mỗi câu kèm đáp án và lời giải chi tiết. Đây là bộ bài tập đạo hàm đầy đủ để ôn luyện sau khi học xong chương trên lớp.
Các dạng bài trong chương: ứng dụng đạo hàm và đạo hàm cấp hai trong chuyển động và bài toán thực tiễn (12 câu), đạo hàm của hàm hợp (9 câu), khái niệm và định nghĩa đạo hàm (10 câu), tính đạo hàm bằng định nghĩa (13 câu), quy tắc đạo hàm của tổng, hiệu, tích và thương (16 câu), đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản (7 câu) và 4 dạng khác. Bấm vào tên dạng để nhảy thẳng tới nhóm câu hỏi của dạng ấy.
Độ khó rải đều bốn mức của ma trận đề: 18 câu nhận biết, 42 câu thông hiểu, 36 câu vận dụng và 6 câu vận dụng cao. Làm từ nhận biết lên vận dụng cao để biết mình hổng ở mức nào.
Đủ các dạng câu của đề thi tốt nghiệp THPT: 32 câu trắc nghiệm nhiều phương án, 16 câu đúng – sai, 23 câu trả lời ngắn và 31 câu tự luận. Quen tay cả bốn dạng câu thì vào phòng thi không mất thời gian làm quen cách hỏi.
Có thể làm trực tiếp trên trang, hoặc tải đề bài cả chương dưới dạng PDF miễn phí để in ra làm trên giấy; bản lời giải chi tiết cả chương tải riêng. Học xong chương nào nên luyện ngay chương ấy, rồi làm đề thi thử Toán lớp 11 để kiểm tra lại toàn bộ chương trình.