Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác — ôn luyện Toán lớp 11
109 câu hỏi chia theo 11 dạng bài, có đáp án và lời giải chi tiết
từng câu. Mỗi câu chỉ xuất hiện một lần — không có hai bài giống nhau chỉ khác bộ số.
Bài tập công thức cộng và công thức góc nhân đôi — Toán lớp 11: 9 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
2 câu
Thông hiểu
Câu 1.
Góc α thuộc góc phần tư thứ tư và cosα=1312. Giá trị của tan2α bằng
A−119120
B−65
C119120
D−11960
Nhận biết
Câu 2.
Biết sinα=−3712 và cosα=−3735. Giá trị của cos(2π−α) bằng
A−3712
B3712
C−3735
D3735
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 3.
Góc α thuộc góc phần tư thứ ba và cosα=−257.
a)cos(2π−α)=−257.
b)sin2α=625336.
c)cos2α=625527.
d)1+tan2α=49625.
Vận dụng
Câu 4.
Biết 0<α<2π, cos2α=13691081 và β=3π.
a)sinα=−3712.
b)cosα=−3735.
c)sin2α=1369840.
d)cos(α+β)=7435−123.
Trả lời ngắn
2 câu
Thông hiểu
Câu 5.
Góc α thuộc góc phần tư thứ hai và cosα=−135. Tính tan2α (làm tròn đến hàng phần trăm).
Nhận biết
Câu 6.
Biết sinα=−2524 và cosα=257. Tính tan2α (làm tròn đến hàng phần trăm).
Tự luận
3 câu
Nhận biết
Câu 7.
Biết sinα=−1715 và cosα=178. Tính tan2α (làm tròn đến hàng phần trăm).
Thông hiểu
Câu 8.
Góc α thuộc góc phần tư thứ ba và cosα=−4140. Tính tan2α (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 9.
Biết 0<α<2π, cos2α=289161 và β=6π.
Ứng dụng lượng giác trong dao động tuần hoàn và bài toán thực tiễn
9 câu
Bài tập ứng dụng lượng giác trong dao động tuần hoàn và bài toán thực tiễn — Toán lớp 11: 9 câu từ thông hiểu đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
2 câu
Thông hiểu
Câu 10.
Mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thuỷ triều. Mực nước so với mốc chuẩn, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=9sin(2πt)+20, trong đó t là thời gian tính bằng giờ. Biên độ dao động bằng
A9 m
B29 m
C18 m
D20 m
Vận dụng
Câu 11.
Một chiếc guồng nước quay đều. Khoảng cách từ một chiếc gàu tới mặt nước, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=5sin(10πt)+9, trong đó t là thời gian tính bằng giây. Giá trị lớn nhất bằng
A4 m
B5 m
C14 m
D9 m
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 12.
Một chiếc guồng nước quay đều. Khoảng cách từ một chiếc gàu tới mặt nước, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=10sin(10πt)+13, trong đó t là thời gian tính bằng giây.
a)
Biên độ dao động bằng 10 m.
b)
Tại t=0, giá trị bằng 23 m.
c)
Chu kỳ dao động bằng 20 giây.
d)
Hệ số ω càng lớn thì chu kỳ càng ngắn.
Trả lời ngắn
3 câu
Vận dụng
Câu 13.
Một chiếc guồng nước quay đều. Khoảng cách từ một chiếc gàu tới mặt nước, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=7sin(2πt)+11, trong đó t là thời gian tính bằng giây. Tính chu kỳ của dao động.
Thông hiểu
Câu 14.
Nhiệt độ không khí tại một thành phố thay đổi tuần hoàn trong ngày. Nhiệt độ, tính bằng độ C, được mô hình hoá bởi h(t)=4sin(6πt)+14, trong đó t là thời gian tính bằng giờ. Tính biên độ dao động.
Vận dụng cao
Câu 15.
Một phao đo sóng cho độ cao dao động điều hoà theo thời gian: x(t)=Acos(T2πt+φ), với A=16cm và chu kì T=12 giây. Pha ban đầu φchưa biết. Hai phép đo chính xác (không rơi vào biên) như sau:
Phép đo
Thời điểm
Giá trị đọc được
lần 1
t1=5 s
−8cm
lần 2
t2=7 s
−16cm
Bộ báo động kêu khi độ cao vượt ngưỡng L=−8cm. Ca theo dõi kéo dài H=57,5 giây, tính từ t=0. Hỏi trong cả ca theo dõi, tổng thời gian bộ báo động kêu là bao nhiêu giây?
Tự luận
3 câu
Vận dụng
Câu 16.
Một chiếc guồng nước quay đều. Khoảng cách từ một chiếc gàu tới mặt nước, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=3sin(4πt)+8, trong đó t là thời gian tính bằng giây. Tính chu kỳ của dao động.
Thông hiểu
Câu 17.
Mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thuỷ triều. Mực nước so với mốc chuẩn, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=2sin(2πt)+5, trong đó t là thời gian tính bằng giờ. Tính biên độ dao động.
Vận dụng cao
Câu 18.
Một đầu đo dòng xoay chiều cho cường độ dao động điều hoà theo thời gian: x(t)=Acos(T2πt+φ), với A=10mA và chu kì T=12 giây. Pha ban đầu φchưa biết. Hai phép đo chính xác (không rơi vào biên) như sau:
Phép đo
Thời điểm
Giá trị đọc được
lần 1
t1=8 s
5mA
lần 2
t2=4 s
−10mA
Bộ báo động kêu khi cường độ vượt ngưỡng L=−5mA. Ca theo dõi kéo dài H=83,5 giây, tính từ t=0. Khôi phục pha φ, rồi tính tổng thời gian bộ báo động kêu trong cả ca theo dõi.
Phương trình lượng giác cơ bản
8 câu
Bài tập phương trình lượng giác cơ bản — Toán lớp 11: 8 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 19.
Góc α∈(0;2π) là nghiệm của phương trình 29sinx=20. Tính sinα.
A2920
B2921
C2120
D−2920
Thông hiểu
Câu 20.
Phương trình cosx=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [0;2π]?
A1
B3
C2
D−2
Vận dụng
Câu 21.
Nghiệm tổng quát của phương trình sin(2x−23π)=0 là
Ax=−43π+k2π,k∈Z
Bx=43π+k2π,k∈Z
Cx=23π+k2π,k∈Z
Dx=23π+kπ,k∈Z
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 22.
Góc α∈(0;2π) là nghiệm của phương trình 13cosx=12.
a)cosα=1312.
b)cotα=125.
c)sinα−cosα=137.
d)cos(π+α)=1312.
Trả lời ngắn
2 câu
Vận dụng
Câu 23.
Có bao nhiêu nghiệm của phương trình sin(2x−67π)=0 trên đoạn [0;2π]?
Thông hiểu
Câu 24.
Góc α∈(0;2π) là nghiệm của phương trình 17sinx=8. Tính sinα+cosα (làm tròn đến hàng phần trăm).
Tự luận
2 câu
Thông hiểu
Câu 25.
Trên đoạn [−2π;2π], phương trình sinx=1 có bao nhiêu nghiệm?
Vận dụng
Câu 26.
Giải phương trình sin(2x−45π)=0.
Tập xác định, tập giá trị, chu kì và tính đơn điệu của hàm số lượng giác
12 câu
Bài tập tập xác định, tập giá trị, chu kì và tính đơn điệu của hàm số lượng giác — Toán lớp 11: 12 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 27.
Tập xác định của hàm số y=−4cos4x+7 là
AR
B[−1;1]
CR∖{2π+kπ}
D(0;+∞)
Vận dụng
Câu 28.
Chu kì cơ sở của hàm số y=2sin2x−6 có dạng T=mπ. Giá trị m bằng
A1
B4
C2
D21
Thông hiểu
Câu 29.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=7sin3x−2 bằng
A−9
B9
C7
D5
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 30.
Cho hàm số y=3sin3x−4.
a)
Biên độ của hàm số bằng 3.
b)
Giá trị lớn nhất của hàm số bằng −1.
c)
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −1.
d)
Hiệu giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất bằng 3.
Thông hiểu
Câu 31.
Cho f(x)=3sin(6x−π)−1.
a)
Tập xác định là R.
b)
Tập giá trị là [−3;3].
c)31π là chu kì cơ sở.
d)f(61π)=2.
Trả lời ngắn
3 câu
Nhận biết
Câu 32.
Tính biên độ của hàm số y=6cos2x−3.
Thông hiểu
Câu 33.
Tính giá trị lớn nhất của hàm số y=sin3x+4.
Vận dụng
Câu 34.
Chu kì cơ sở của hàm số y=−6sinx−2 có dạng T=mπ. Tính m.
Tự luận
4 câu
Thông hiểu
Câu 35.
Tính giá trị lớn nhất của hàm số y=−6sin2x+3.
Vận dụng
Câu 36.
Chu kì cơ sở của hàm số y=−5cos5x+6 có dạng T=mπ. Tính m.
Nhận biết
Câu 37.
Tính biên độ của hàm số y=−cos3x+5.
Thông hiểu
Câu 38.
Cho f(x)=3sin(3x−21π)−2.
Hàm số chẵn, hàm số lẻ và hàm số tuần hoàn
12 câu
Bài tập hàm số chẵn, hàm số lẻ và hàm số tuần hoàn — Toán lớp 11: 12 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 39.
Biết cosx=−54. Giá trị cos(−x) bằng
A0
B−45
C54
D−54
Thông hiểu
Câu 40.
Biết cosx=−2921. Giá trị cos(x+2π) bằng
A2921
B−2942
C0
D−2921
Vận dụng
Câu 41.
Chu kì cơ sở của hàm số y=sin(4x) có dạng T=mπ. Giá trị m bằng
A2
B41
C8
D21
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 42.
Cho hàm số y=cotx và biết cotx0=512.
a)
Hàm số y=cotx là hàm chẵn.
b)
Chu kì cơ sở của hàm số bằng π.
c)
Hàm số y=cosx là hàm lẻ.
d)cot(x0+π)=512.
Vận dụng
Câu 43.
Cho f(x)=2sin(6x)cos(x), xác định trên R. Xét hai hoành độ đối nhau x0=121π và −x0.
a)
Hàm f là hàm lẻ.
b)π không là một chu kì của f.
c)2π là một chu kì của f.
d)f(−x0)=f(x0).
Trả lời ngắn
3 câu
Nhận biết
Câu 44.
Biết cotx=−125. Tính cot(−x) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Thông hiểu
Câu 45.
Chu kì cơ sở của hàm số y=sinx có dạng T=mπ. Tính m.
Vận dụng
Câu 46.
Chu kì cơ sở của hàm số y=sin(5x) có dạng T=mπ. Tính m.
Tự luận
4 câu
Nhận biết
Câu 47.
Biết cotx=−43. Tính cot(−x).
Vận dụng
Câu 48.
Cho f(x)=sin(10x)cos(3x), xác định trên R. Xét hai hoành độ đối nhau x0=201π và −x0.
Thông hiểu
Câu 49.
Chu kì cơ sở của hàm số y=tanx có dạng T=mπ. Tính m.
Vận dụng
Câu 50.
Chu kì cơ sở của hàm số y=cot(2x) có dạng T=mπ. Tính m.
Công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích
12 câu
Bài tập công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích — Toán lớp 11: 12 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 51.
Với mọi góc a, b, ta có cosacosb bằng
A2sin2a+bcos2a−b
B21[cos(a−b)−cos(a+b)]
C2cos2a+bcos2a−b
D21[cos(a−b)+cos(a+b)]
Thông hiểu
Câu 52.
Biểu thức cos165∘cos105∘ bằng
A21(sin270∘+sin60∘)
B21(cos60∘+cos270∘)
Ccos60∘+cos270∘
D21(cos60∘−cos270∘)
Vận dụng
Câu 53.
Biểu thức cos150∘+cos60∘ bằng
A2sin105∘cos45∘
Bcos210∘cos90∘
C2sin105∘sin45∘
D2cos105∘cos45∘
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 54.
Cho hai góc a=105∘ và b=45∘.
a)a+b=150∘.
b)a−b=60∘.
c)sinasinb=21(cos60∘+cos150∘).
d)cos105∘cos45∘≈−0,18.
Trả lời ngắn
4 câu
Thông hiểu
Câu 55.
Biểu thức cos150∘cos60∘ viết được thành 21(cosm∘+cosn∘) với m<n. Tìm m.
Vận dụng
Câu 56.
Biểu thức cos60∘+cos30∘ viết được thành 2cosp∘cosq∘ với p>q. Tìm q.
Vận dụng cao
Câu 57.
Một mạch trộn tần vô tuyến cho tín hiệu trung tần s(t)=cos(2πf1t)cos(2πf2t), trong đó f1, f2 là hai số nguyên thoả 1≤f2<f1≤24 (đơn vị kHz), còn t tính bằng ms. Theo công thức tích thành tổng cosucosv=21[cos(u−v)+cos(u+v)], tín hiệu trung tần là tổng của hai dao động thuần có tần số f1−f2 và f1+f2. Máy đo phổ không hiện tần số thật mà hiện tần số sau khi gập: một tần số f hiện lên ở vị trí A(f)=min(r;25−r), với r là phần dư của f khi chia cho 25. Trên màn hình chỉ có hai đỉnh, ở 2 và 7kHz; máy không nói đỉnh nào ứng với hiệu, đỉnh nào ứng với tổng. Hai lần đo giá trị tín hiệu trung tần theo thời gian cho kết quả đúng tuyệt đối:
Thời điểm t
Giá trị s(t)
32
−21
21
1
Tính f1+f2.
Nhận biết
Câu 58.
Biểu thức cos150∘cos120∘ viết được thành 21(cosm∘+cosn∘) với m<n. Tìm n.
Tự luận
4 câu
Nhận biết
Câu 59.
Biểu thức cos165∘cos105∘ viết được thành 21(cosm∘+cosn∘) với m<n. Tìm n.
Vận dụng
Câu 60.
Biểu thức cos150∘+cos60∘ viết được thành 2cosp∘cosq∘ với p>q. Tìm p.
Vận dụng cao
Câu 61.
Một mạch trộn tần vô tuyến cho tín hiệu trung tần s(t)=cos(2πf1t)cos(2πf2t), trong đó f1, f2 là hai số nguyên thoả 1≤f2<f1≤34 (đơn vị kHz), còn t tính bằng ms. Theo công thức tích thành tổng cosucosv=21[cos(u−v)+cos(u+v)], tín hiệu trung tần là tổng của hai dao động thuần có tần số f1−f2 và f1+f2. Máy đo phổ không hiện tần số thật mà hiện tần số sau khi gập: một tần số f hiện lên ở vị trí A(f)=min(r;35−r), với r là phần dư của f khi chia cho 35. Trên màn hình chỉ có hai đỉnh, ở 1 và 3kHz; máy không nói đỉnh nào ứng với hiệu, đỉnh nào ứng với tổng. Hai lần đo giá trị tín hiệu trung tần theo thời gian cho kết quả đúng tuyệt đối:
Thời điểm t
Giá trị s(t)
32
−21
21
−1
Thông hiểu
Câu 62.
Biểu thức cos105∘cos15∘ viết được thành 21(cosm∘+cosn∘) với m<n. Tìm m.
Phương trình quy về phương trình lượng giác cơ bản
9 câu
Bài tập phương trình quy về phương trình lượng giác cơ bản — Toán lớp 11: 9 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
2 câu
Vận dụng
Câu 63.
Phương trình cos2x−2cosx=0 tương đương với
APhương trình vô nghiệm
Bcosx=0 hoặc cosx=2
Ccosx=0
Dcosx=2
Thông hiểu
Câu 64.
Đặt t=sinx, phương trình sin2x−4sinx=0 trở thành
A−t2+4t=0
Bt2−4t=0
Ct2−4=0
D−4t=0
Câu đúng / sai
2 câu
Vận dụng
Câu 65.
Xét phương trình sin2x=31cosx trên nửa khoảng [0;2π).
a)x=π/2 không là nghiệm.
b)x=3π/2 là nghiệm.
c)
Có 3 nghiệm phân biệt.
d)
Tổng nghiệm bằng 3π.
Vận dụng
Câu 66.
Xét phương trình 2cos2x−9cosx+4=0 với ẩn phụ t=cosx.
a)
Ẩn phụ t phải thoả −1≤t≤1.
b)
Đặt ẩn phụ xong thì vẫn phải kiểm tra ràng buộc của ẩn phụ.
c)
Giá trị t=4 được nhận.
d)
Trên [0;2π) phương trình có 2 nghiệm.
Trả lời ngắn
2 câu
Thông hiểu
Câu 67.
Đặt t=cosx cho phương trình cos2x−3cosx+2=0. Tìm nghiệm của phương trình ẩn t bị loại vì nằm ngoài đoạn từ −1 tới 1.
Vận dụng
Câu 68.
Đếm số nghiệm của phương trình sin2x+5sinx=0 trên nửa khoảng [0;2π).
Tự luận
3 câu
Thông hiểu
Câu 69.
Đặt t=sinx cho phương trình sin2x+3sinx+2=0. Tìm nghiệm của phương trình ẩn t bị loại vì nằm ngoài đoạn từ −1 tới 1.
Vận dụng
Câu 70.
Giải phương trình 2cos2x−3cosx−2=0, ta được cosx=t. Tính t.
Vận dụng
Câu 71.
Xét phương trình sin2x=32cosx trên nửa khoảng [0;12π).
Quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
12 câu
Bài tập quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt — Toán lớp 11: 12 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Nhận biết
Câu 72.
Với mọi góc α, ta có tan(π+α) bằng
Acosα
Btanα
C−tanα
D−cosα
Thông hiểu
Câu 73.
Biết tanα=409. Giá trị tan(π+α) bằng
A−940
B409
C−409
D940
Vận dụng
Câu 74.
Biết sinα=5328 và cosα=5345. Giá trị của sin(π−α)+cos(π+α) bằng
A5373
B−5317
C−5373
D5317
Vận dụng
Câu 75.
Cho π/2<α<π và sinα=135. Tính E=sin(π−α)sin(π+α)+cos(2π−α).
A−1317
B57
C517
D−517
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 76.
Cho góc nhọn α có sinα=7355 và cosα=7348.
a)cos(−α)=−7348.
b)sin(−α)=7355.
c)sin(π−α)=−7355.
d)cos(π+α)=−7348.
Trả lời ngắn
3 câu
Nhận biết
Câu 77.
Biết cosα=53. Tính cos(−α).
Thông hiểu
Câu 78.
Biết sinα=53. Tính sin(π+α) (trả lời kèm dấu).
Vận dụng
Câu 79.
Biết sinα=8939 với α nhọn. Tính cos(2π−α) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Tự luận
4 câu
Thông hiểu
Câu 80.
Biết sinα=8980. Tính sin(π+α) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 81.
Biết sinα=8980 với α nhọn. Tính cos(2π−α) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 82.
Cho π/2<α<π và sinα=53.
Nhận biết
Câu 83.
Biết cosα=6111. Tính cos(−α) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Góc lượng giác, số đo góc lượng giác và hệ thức Chasles
12 câu
Bài tập góc lượng giác, số đo góc lượng giác và hệ thức chasles — Toán lớp 11: 12 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 84.
Đổi góc 210∘ sang radian ta được
A210
B−67π
C67π
D37π
Thông hiểu
Câu 85.
Đổi góc 1219π rad sang độ ta được
A−285∘
B142∘
C285∘
D570∘
Vận dụng
Câu 86.
Một cung tròn trên đường tròn bán kính 9 chắn góc ở tâm 120∘. Độ dài cung ấy bằng
A6π
B1080
C9
D3π
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 87.
Cho sđ(Ou,Ov)=−300∘ và sđ(Ov,Ow)=150∘.
a)−300∘ đổi sang radian bằng 35π.
b)
Một số đo của (Ou,Ow) là −450∘.
c)
Cung tròn bán kính 7 chắn góc 300∘ có độ dài 335π.
d)
Hệ thức Chasles đúng sai khác một bội của 2π.
Thông hiểu
Câu 88.
Một số đo của (Ou,Ov) là −210∘; một số đo của (Ov,Ow) là −90∘. Xét góc (Ou,Ow).
a)−300∘ là một số đo.
b)−210∘ là một số đo.
c)300∘ không là một số đo.
d)−35π rad là một số đo.
Trả lời ngắn
3 câu
Nhận biết
Câu 89.
Đổi góc −23π rad sang độ (trả lời kèm dấu).
Thông hiểu
Câu 90.
Góc −315∘ đổi sang radian được 12kπ. Tìm k (trả lời kèm dấu).
Vận dụng
Câu 91.
Một cung tròn bán kính 4 chắn góc ở tâm 150∘. Độ dài cung bằng 12mπ. Tìm m.
Tự luận
4 câu
Nhận biết
Câu 92.
Đổi góc −1211π rad sang độ.
Thông hiểu
Câu 93.
Góc −360∘ đổi sang radian được 12kπ. Tìm k.
Vận dụng
Câu 94.
Cho sđ(Ou,Ov)=270∘ và sđ(Ov,Ow)=105∘. Tính một số đo của (Ou,Ow), đơn vị độ.
Thông hiểu
Câu 95.
Một số đo của (Ou,Ov) là −290∘; một số đo của (Ov,Ow) là −150∘. Xét góc (Ou,Ow).
Hàm số sin, cos, tan, cot và đồ thị
7 câu
Bài tập hàm số sin, cos, tan, cot và đồ thị — Toán lớp 11: 7 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
2 câu
Nhận biết
Câu 96.
Hàm số y=−5cos4x+4 có biên độ bằng
A9
B5
C4
D−5
Thông hiểu
Câu 97.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−3sin2x−4 bằng
A−1
B−3
C−7
D1
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 98.
Cho hàm số y=4sin3x−1.
a)
Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4.
b)
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −4.
c)
Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại mọi x.
d)
Hàm số y=sin3x là hàm số lẻ.
Trả lời ngắn
2 câu
Vận dụng cao
Câu 99.
Một cảm biến mực nước trong bể điều hoà cho mực nước biến thiên tuần hoàn theo mô hình y(t)=c+AcosT2π(t−φ) với A>0, trong đó t tính bằng phút và y tính bằng cm. Nhà máy chỉ công bố ba điều: mực nước lớn nhất là 70cm và nhỏ nhất là 38cm; chu kì T là một trong ba giá trị 6, 12, 18 phút; và pha φ là một bội nguyên không âm của 3, nhỏ hơn T. Bộ ghi lưu sáu điểm đo, nhưng bộ phận kiểm tra xác nhận có đúng một điểm bị ghi sai giá trị (thời điểm thì đúng cả sáu):
Điểm
P1
P2
P3
P4
P5
P6
Thời điểm t
6
9
18
21
60
69
Giá trị đo
70
54
70
54
70
54
Cửa sổ theo dõi là (78;90] phút. Hỏi trong cửa sổ ấy, thời điểm đầu tiên mà mực nước đạt đúng mức giữa c và đang tăng là bao nhiêu phút?
Thông hiểu
Câu 100.
Tìm biên độ của hàm số y=−4cos4x+1.
Tự luận
2 câu
Thông hiểu
Câu 101.
Tìm biên độ của hàm số y=5sin2x−2.
Vận dụng cao
Câu 102.
Một cảm biến áp suất trên đường ống bơm cho áp suất biến thiên tuần hoàn theo mô hình y(t)=c+AcosT2π(t−φ) với A>0, trong đó t tính bằng giây và y tính bằng kPa. Nhà máy chỉ công bố ba điều: áp suất lớn nhất là 39kPa và nhỏ nhất là 7kPa; chu kì T là một trong ba giá trị 4, 8, 12 giây; và pha φ là một bội nguyên không âm của 2, nhỏ hơn T. Bộ ghi lưu sáu điểm đo, nhưng bộ phận kiểm tra xác nhận có đúng một điểm bị ghi sai giá trị (thời điểm thì đúng cả sáu):
Điểm
P1
P2
P3
P4
P5
P6
Thời điểm t
4
8
14
22
26
30
Giá trị đo
39
23
7
7
7
7
Cửa sổ theo dõi là (32;36] giây.
Đường tròn lượng giác và giá trị lượng giác của góc lượng giác
7 câu
Bài tập đường tròn lượng giác và giá trị lượng giác của góc lượng giác — Toán lớp 11: 7 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
2 câu
Nhận biết
Câu 103.
Giá trị của tan(0) bằng
A21
B−1
C0
D1
Thông hiểu
Câu 104.
Góc α thuộc góc phần tư thứ ba và sinα=−1312. Giá trị của sinα+cosα bằng
A−137
B1
C137
D−1317
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 105.
Góc α thuộc góc phần tư thứ nhất và tanα=43.
a)sinα=−53.
b)sin2α=259.
c)cotα=34.
d)sin(π−α)=53.
Vận dụng
Câu 106.
Trên đường tròn lượng giác, điểm cuối góc α nằm ở phần tư IV và có hoành độ 11315.
a)sinα=−113112.
b)cosα=−11315.
c)tanα=−15112.
d)
Điểm cuối của α+π/2 là (−113112;−11315), thuộc phần tư III.
Trả lời ngắn
1 câu
Thông hiểu
Câu 107.
Góc α thuộc góc phần tư thứ ba và sinα=−54. Tính cotα.
Tự luận
2 câu
Thông hiểu
Câu 108.
Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn góc α là M(−1312;−135). Tính cotα.
Vận dụng
Câu 109.
Trên đường tròn lượng giác, điểm cuối góc α nằm ở phần tư IV và có hoành độ 31775.
Ôn tập chương Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác — Toán lớp 11
Chương Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác trong chương trình Toán lớp 11 thuộc mạch đại số và một số yếu tố giải tích có 109 câu hỏi chia thành 11 dạng bài, mỗi câu kèm đáp án và lời giải chi tiết. Đây là bộ bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác đầy đủ để ôn luyện sau khi học xong chương trên lớp.
Các dạng bài trong chương: công thức cộng và công thức góc nhân đôi (9 câu), ứng dụng lượng giác trong dao động tuần hoàn và bài toán thực tiễn (9 câu), phương trình lượng giác cơ bản (8 câu), tập xác định, tập giá trị, chu kì và tính đơn điệu của hàm số lượng giác (12 câu), hàm số chẵn, hàm số lẻ và hàm số tuần hoàn (12 câu), công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích (12 câu) và 5 dạng khác. Bấm vào tên dạng để nhảy thẳng tới nhóm câu hỏi của dạng ấy.
Độ khó rải đều bốn mức của ma trận đề: 21 câu nhận biết, 45 câu thông hiểu, 37 câu vận dụng và 6 câu vận dụng cao. Làm từ nhận biết lên vận dụng cao để biết mình hổng ở mức nào.
Đủ các dạng câu của đề thi tốt nghiệp THPT: 29 câu trắc nghiệm nhiều phương án, 17 câu đúng – sai, 28 câu trả lời ngắn và 35 câu tự luận. Quen tay cả bốn dạng câu thì vào phòng thi không mất thời gian làm quen cách hỏi.
Có thể làm trực tiếp trên trang, hoặc tải đề bài cả chương dưới dạng PDF miễn phí để in ra làm trên giấy; bản lời giải chi tiết cả chương tải riêng. Học xong chương nào nên luyện ngay chương ấy, rồi làm đề thi thử Toán lớp 11 để kiểm tra lại toàn bộ chương trình.