Quan hệ vuông góc trong không gian — ôn luyện Toán lớp 11
255 câu hỏi chia theo 14 dạng bài, có đáp án và lời giải chi tiết
từng câu. Mỗi câu chỉ xuất hiện một lần — không có hai bài giống nhau chỉ khác bộ số.
Bài tập góc giữa hai đường thẳng trong không gian — Toán lớp 11: 25 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
7 câu
Nhận biết
Câu 1.
Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 175∘. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng
A10∘
B175∘
C5∘
D85∘
Thông hiểu
Câu 2.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 2. Góc giữa hai đường thẳng AA′ và BC′ bằng
A60∘
B45∘
C0∘
D90∘
Vận dụng
Câu 3.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 15. Bình phương độ dài đường chéo một mặt bằng
A675
B450
C225
D900
Vận dụng cao
Câu 4.
Cho tứ diện ABCD (như hình vẽ) có AC=6, BD=5, AD=4, BC=3. Hai cạnh AB và CD thay đổi nhưng luôn thoả mãn AB2+CD2=72. Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng AB và CD. Khi φ đạt giá trị lớn nhất thì độ dài cạnh AB bằng
A32
B6
C36
D62
Vận dụng cao
Câu 5.
Cho tứ diện ABCD có AB=10, CD=9, AC=8, BD=8; hai cạnh AD và BC chưa biết. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD, biết MN=4. Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AD và BC. Độ dài đoạn thẳng PQ bằng
A4
B83
C47
D43
Vận dụng
Câu 6.
Cho tứ diện ABCD (như hình vẽ) có BC=8, AD=7, BD=10. Để hai đường thẳng AB và CD vuông góc với nhau thì độ dài cạnh AC bằng
A13
B115
C85
D13
Vận dụng
Câu 7.
Cho tứ diện ABCD có AB=CD=7. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC, biết MN=4. Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng AB và CD. Giá trị của cosφ bằng
A4941
B4934
C−4917
D4917
Câu đúng / sai
4 câu
Vận dụng
Câu 8.
Hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=180, AD=112, AA′=72.
a)AC=212.
b)AC′=364.
c)cos(AC′,AC)=4313372.
d)
Hai góc giữa AC′ với AA′ và với AC bằng nhau.
Thông hiểu
Câu 9.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 20, và xét hai đường thẳng AB và CC′.
a)
Góc giữa hai đường thẳng luôn nằm trong đoạn [0∘;180∘].
b)AB⊥AD.
c)
Bình phương đường chéo khối bằng 1200.
d)
Hai đường thẳng chéo nhau vẫn xác định được góc giữa chúng.
Vận dụng cao
Câu 10.
Cho tứ diện ABCD có AB=8, CD=10, AC=5, BC=9. Hai cạnh AD, BD thay đổi nhưng luôn thoả mãn AD2+BD2=202. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD và φ là góc giữa hai đường thẳng AB, CD. Xét các khẳng định sau.
a)
Độ dài MN không đổi khi D thay đổi và MN=6.
b)
Khi AD=8 thì cosφ=809.
c)
Đường thẳng MN luôn vuông góc với đường thẳng CD.
d)
Có vị trí của D để AB⊥CD, khi đó AD=129.
Vận dụng
Câu 11.
Cho tứ diện ABCD (như hình vẽ) có BD=7, AC=9, AB=8, AD⊥AC và BAC=45∘. Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng AC và BD. Xét các khẳng định sau.
a)BC2=145−722.
b)AD2−CD2=81.
c)DB⋅AC=362.
d)
Nếu chỉ thay đổi độ dài cạnh AB (các dữ kiện khác giữ nguyên) thì φ không đổi.
Trả lời ngắn
7 câu
Nhận biết
Câu 12.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 13. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng AB và AA′, đơn vị độ.
Thông hiểu
Câu 13.
Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 145∘. Tính góc giữa hai đường thẳng ấy, đơn vị độ.
Vận dụng
Câu 14.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 14. Tính bình phương độ dài đường chéo khối.
Vận dụng cao
Câu 15.
Cho tứ diện ABCD có AC=8, BD=10, AB=8, CD=8; hai cạnh AD và BC chưa biết. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BD, biết MN=5. Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng AC và BD. Tính cosφ.
Vận dụng cao
Câu 16.
Cho tứ diện ABCD (như hình vẽ) có AB=4, CD=4, AD=8, BC=3. Hai cạnh AC và BD thay đổi nhưng luôn thoả mãn AC2+BD2=72. Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng AC và BD. Tính giá trị lớn nhất của φ theo đơn vị độ (làm tròn đến hàng đơn vị).
Vận dụng
Câu 17.
Cho tứ diện ABCD có AD=BC=8. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD, biết MN=7. Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng AD và BC. Tính số đo của góc φ (làm tròn đến độ).
Vận dụng
Câu 18.
Cho tứ diện ABCD (như hình vẽ) có AD=5, BC=7, CD=8. Tính độ dài cạnh AB để hai đường thẳng AC và BD vuông góc với nhau (làm tròn đến hàng phần mười).
Tự luận
7 câu
Nhận biết
Câu 19.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 14. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng AB và AC, đơn vị độ.
Thông hiểu
Câu 20.
Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 125∘. Tính góc giữa hai đường thẳng ấy, đơn vị độ.
Vận dụng
Câu 21.
Hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=20, AD=48, AA′=72.
Vận dụng
Câu 22.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 13. Tính bình phương độ dài đường chéo khối.
Vận dụng cao
Câu 23.
Cho tứ diện ABCD có AC=8, BD=8, AB=7, CD=7; hai cạnh AD và BC chưa biết. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BD, biết MN=5. Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AD và BC. Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng AC và BD.
Vận dụng cao
Câu 24.
Cho tứ diện ABCD (như hình vẽ) có AB=9, CD=10, AD=9, BC=12. Hai cạnh AC và BD thay đổi nhưng luôn thoả mãn AC2+BD2=98. Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng AC và BD. Tìm giá trị lớn nhất của φ (làm tròn số đo góc đến hàng phần mười) và cho biết khi đó AC, BD bằng bao nhiêu.
Vận dụng
Câu 25.
Cho tứ diện ABCD (như hình vẽ) có BD=10, AC=5, AD=8. Tính độ dài cạnh BC để hai đường thẳng AB và CD vuông góc với nhau (làm tròn đến hàng phần mười).
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
26 câu
Bài tập góc giữa đường thẳng và mặt phẳng — Toán lớp 11: 26 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
7 câu
Nhận biết
Câu 26.
Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì tạo với mặt phẳng ấy một góc bằng
A90∘
B45∘
C0∘
D180∘
Thông hiểu
Câu 27.
Cho SA⊥(P) với SA=20, điểm M nằm trong (P) và AM=21. Góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng (P) là
AASM
BSAM
CSMA
DMAS
Vận dụng
Câu 28.
Cho SA⊥(P) với SA=16, điểm M nằm trong (P) và AM=12. Sin của góc giữa SM và (P) bằng
A34
B53
C45
D54
Vận dụng cao
Câu 29.
Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (P) tại điểm I nằm trong đoạn AB (như hình vẽ); biết AB=18. Hai khoảng cách x=d(A,(P)) và y=d(B,(P)) thay đổi nhưng luôn thoả mãn xy=16. Gọi φ là góc giữa đường thẳng AB và (P). Tìm giá trị nhỏ nhất của φ theo đơn vị độ (làm tròn đến hàng đơn vị).
A26∘
B18∘
C64∘
D13∘
Vận dụng cao
Câu 30.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a3 (như hình vẽ). Gọi M là trung điểm của CD; điểm N thay đổi trên cạnh SD. Tìm tỉ số SDSN để góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (SAB) bằng 30∘.
A94
B31
C32
D34
Vận dụng
Câu 31.
Hai điểm A, B nằm cùng phía đối với mặt phẳng (P) và đường thẳng AB cắt (P) tại I (như hình vẽ). Gọi φ là góc giữa đường thẳng AB và (P). Biết φ=60∘, khoảng cách từ A và B đến (P) lần lượt bằng 5 và 11. Tính độ dài đoạn AB.
A3323
B43
C12
D33
Vận dụng
Câu 32.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a (như hình vẽ). Gọi M là trung điểm của SA và N là điểm trên cạnh SC sao cho NC=3SN. Gọi φ là góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (SAD). Tính tanφ.
A1
B25
C37637
D525
Câu đúng / sai
4 câu
Thông hiểu
Câu 33.
Cho SA⊥(P) với SA=35, điểm M nằm trong (P) và AM=12.
a)
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng luôn nằm trong đoạn [0∘;90∘].
b)
Góc giữa SM và (P) là SAM.
c)tanSMA=3512.
d)
Đường thẳng song song với mặt phẳng tạo với mặt phẳng góc 0∘.
Vận dụng
Câu 34.
Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 10, tâm O, SO⊥(ABCD) và SO=12. Gọi M là trung điểm AB.
a)
Hình chiếu vuông góc của SA lên đáy là OA.
b)SM=13.
c)
Tang góc giữa SM và đáy bằng 512.
d)
Góc giữa SA và đáy lớn hơn góc giữa SM và đáy.
Vận dụng
Câu 35.
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a2 (như hình vẽ). Gọi M là điểm trên cạnh CD sao cho MC=2MD và N là trung điểm của SB. Gọi φ là góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (SAC). Xét các khẳng định sau.
a)
Hai điểm M, N nằm khác phía đối với mặt phẳng (SAC).
b)
Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SAC) bằng 6a2.
c)
Khoảng cách từ N đến mặt phẳng (SAC) bằng 2a2.
d)sinφ=2075.
Vận dụng
Câu 36.
Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (P) tại I. Biết AB=10 và d(A,(P))=2. Đặt t=d(B,(P)) và gọi φ là góc giữa AB và (P). Xét các khẳng định sau.
a)
Luôn có IBIA=2t.
b)
Nếu A, B cùng phía đối với (P) và t=6 thì sinφ=0,4.
c)
Nếu A, B khác phía đối với (P) thì luôn có t≤8.
d)
Nếu A, B cùng phía đối với (P) thì giá trị lớn nhất của t bằng 12.
Trả lời ngắn
7 câu
Thông hiểu
Câu 37.
Cho SA⊥(P) với SA=30, điểm M nằm trong (P) và AM=16. Tính sin của góc giữa SM và (P) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 38.
Cho SA⊥(P) với SA=24, điểm M nằm trong (P) và AM=18. Tính tang của góc giữa SM và (P) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Nhận biết
Câu 39.
Cho SA⊥(P) với SA=20, điểm M nằm trong (P) và AM=15. Tính số đo góc giữa SA và mặt phẳng (P), đơn vị độ.
Vận dụng cao
Câu 40.
Hai điểm A, B nằm khác phía đối với mặt phẳng (P), đường thẳng AB cắt (P) tại I (như hình vẽ); biết AB=14. Hai khoảng cách x=d(A,(P)) và y=d(B,(P)) thay đổi nhưng luôn thoả mãn x2+y2=72. Gọi φ là góc giữa đường thẳng AB và (P). Tìm giá trị lớn nhất của φ theo đơn vị độ (làm tròn đến hàng đơn vị).
Vận dụng cao
Câu 41.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a (như hình vẽ). Gọi M là điểm trên cạnh SA sao cho SM=3MA; điểm N thay đổi trên cạnh SB. Tìm tỉ số SBSN để góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (SAD) bằng 45∘.
Vận dụng
Câu 42.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a (như hình vẽ). Gọi M là điểm trên cạnh AD sao cho MD=3AM và N là điểm trên cạnh SC sao cho NC=3NS. Gọi φ là góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (SAD). Tính cosφ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 43.
Hai điểm A, B nằm khác phía đối với mặt phẳng (P) và đường thẳng AB cắt (P) tại I (như hình vẽ). Biết AB=14, khoảng cách từ A và B đến (P) lần lượt bằng 5 và 2. Gọi φ là góc giữa đường thẳng AB và (P). Tính số đo góc φ theo đơn vị độ.
Tự luận
8 câu
Thông hiểu
Câu 44.
Cho SA⊥(P) với SA=9, điểm M nằm trong (P) và AM=40. Tính sin của góc giữa SM và (P) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 45.
Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 64, tâm O, SO⊥(ABCD) và SO=60. Gọi M là trung điểm AB.
Nhận biết
Câu 46.
Cho SA⊥(P) với SA=6, điểm M nằm trong (P) và AM=8. Tính số đo góc giữa SA và mặt phẳng (P), đơn vị độ.
Vận dụng
Câu 47.
Cho SA⊥(P) với SA=7, điểm M nằm trong (P) và AM=24. Tính tang của góc giữa SM và (P) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng cao
Câu 48.
Hai điểm A, B nằm khác phía đối với mặt phẳng (P), đường thẳng AB cắt (P) tại I (như hình vẽ); biết AB=17. Hai khoảng cách x=d(A,(P)) và y=d(B,(P)) thay đổi nhưng luôn thoả mãn x2+y2=18. Gọi φ là góc giữa đường thẳng AB và (P). Tìm giá trị lớn nhất của sinφ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng cao
Câu 49.
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a (như hình vẽ). Gọi M là điểm trên cạnh SC sao cho MS=3MC; điểm N thay đổi trên cạnh AD. Tìm tỉ số ADAN để góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (SBD) bằng 45∘.
Vận dụng
Câu 50.
Hai điểm A, B nằm khác phía đối với mặt phẳng (P) và đường thẳng AB cắt (P) tại I (như hình vẽ). Biết AB=102, khoảng cách từ A và B đến (P) lần lượt bằng 3 và 7. Gọi φ là góc giữa đường thẳng AB và (P). Tính số đo góc φ theo đơn vị độ.
Vận dụng
Câu 51.
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a (như hình vẽ). Gọi M là điểm trên cạnh AD sao cho MD=3MA và N là điểm trên cạnh SC sao cho NC=3NS. Gọi φ là góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (SBD). Tính sinφ.
Đường vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
12 câu
Bài tập đường vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau — Toán lớp 11: 12 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 52.
Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?
A2
B0
Cvô số
D1
Thông hiểu
Câu 53.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=7, AD=14 và AA′=22. Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng AB và CC′ là
AAA′
BAC
CBC
DBD
Vận dụng
Câu 54.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=3, AD=4 và AA′=12. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CC′ bằng
A3
B4
C12
D13
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 55.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2, AD=26 và AA′=29.
a)AB và CC′ cắt nhau.
b)
Độ dài đoạn vuông góc chung là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai đường thẳng.
c)
Khoảng cách giữa AB và CC′ bằng 2.
d)
Bình phương khoảng cách giữa AA′ và CC′ bằng 841.
Trả lời ngắn
4 câu
Nhận biết
Câu 56.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=12, AD=16 và AA′=21. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và CC′.
Thông hiểu
Câu 57.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=6, AD=9 và AA′=18. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CC′.
Vận dụng cao
Câu 58.
Một khung càng của máy bay không người lái có dạng tứ diện ABCD, trong đó AB và CD là hai càng chéo nhau. Bốn thanh kẹp có độ dài bằng nhau: AC=AD=BC=BD=49mm; càng thứ hai dài CD=20mm. Hồ sơ mất số đo của càng AB, chỉ còn ghi: khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD là 30,5mm, số này đã được làm tròn đến hàng phần mười. Biết AB là một số nguyên (tính bằng mm) nằm trong khoảng [73;77] và khung không suy biến. Tính độ dài AB (theo mm).
Vận dụng
Câu 59.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=16, AD=18 và AA′=24. Tính bình phương khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và CC′.
Tự luận
4 câu
Nhận biết
Câu 60.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=4, AD=17 và AA′=28. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và CC′.
Vận dụng
Câu 61.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=4, AD=10 và AA′=28. Tính bình phương khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và CC′.
Vận dụng cao
Câu 62.
Một khung càng của máy bay không người lái có dạng tứ diện ABCD, trong đó AB và CD là hai càng chéo nhau. Bốn thanh kẹp có độ dài bằng nhau: AC=AD=BC=BD=52mm; càng thứ hai dài CD=85mm. Hồ sơ mất số đo của càng AB, chỉ còn ghi: khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD là 25,64mm, số này đã được làm tròn đến hàng phần trăm. Biết AB là một số nguyên (tính bằng mm) nằm trong khoảng [30;33] và khung không suy biến. Hãy chỉ ra đường vuông góc chung của hai càng AB và CD, chứng minh điều đó, lập công thức khoảng cách theo AB, rồi tìm AB.
Thông hiểu
Câu 63.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=6, AD=9 và AA′=18. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CC′.
Góc nhị diện và góc phẳng nhị diện
39 câu
Bài tập góc nhị diện và góc phẳng nhị diện — Toán lớp 11: 39 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
12 câu
Nhận biết
Câu 64.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trọng tâm H của tam giác ABC và SH=a2. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là góc nào sau đây?
ASAC
BSCA
CCSH
DSCH
Thông hiểu
Câu 65.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trọng tâm H của tam giác ABC và góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng đáy bằng 45∘. Gọi α là góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABCD). Giá trị của tanα bằng
A5
B66
C630
D55
Vận dụng
Câu 66.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD=120∘, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a6. Gọi α là góc giữa hai đường thẳng AD và SB. Giá trị của cosα bằng
A1010
B515
C21
D10310
Vận dụng
Câu 67.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 16, SA⊥(ABCD) và SA=30. Gọi α là góc nhị diện cạnh BC giữa (SBC) và (ABCD). Giá trị tanα bằng
A815
B158
C178
D1715
Nhận biết
Câu 68.
Góc phẳng nhị diện của một góc nhị diện cạnh d được dựng bằng hai tia
Acùng nằm trong một mặt của nhị diện
Bcùng vuông góc với d, mỗi tia thuộc một mặt
Ccùng song song với d, mỗi tia thuộc một mặt
Dbất kì xuất phát từ một điểm trên d
Thông hiểu
Câu 69.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 9, SA⊥(ABCD) và SA=40. Số đo góc nhị diện cạnh AB giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng
A0∘
B90∘
C45∘
D60∘
Vận dụng cao
Câu 70.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD) và SA=6. Hai cạnh đáy AB, AD thay đổi nhưng đường chéo luôn bằng AC=4. Khi tổng d(S,BC)+d(S,CD) đạt giá trị lớn nhất, cạnh AB bằng
A22
B211
C4
D2
Vận dụng cao
Câu 71.
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh 4 và cạnh bên 23. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (BC′A′) và (BC′A). Giá trị của cosφ bằng
A22
B857
C43
D47
Vận dụng
Câu 72.
Cho hình chóp S.ABC (như hình vẽ) có ASB=130∘, BSC=40∘, CSA=130∘. Số đo của góc nhị diện [A,SB,C] (làm tròn đến độ) là
A108∘
B53∘
C99∘
D72∘
Vận dụng cao
Câu 73.
Cho hình chóp S.ABC (như hình vẽ) có SB=4, ASB=CSA=135∘ và góc nhị diện [B,SA,C]=90∘. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC).
A4
B6
C22
D23
Vận dụng
Câu 74.
Cho hình chóp S.ABC có khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng đáy (ABC) bằng 12 và khoảng cách từ S đến đường thẳng BC bằng 20. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) và trên đường thẳng BC; φ là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC). Giá trị của tanφ bằng
A23
B43
C54
D53
Vận dụng
Câu 75.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 và SA⊥(ABCD). Biết góc φ giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) có cosφ=51. Gọi H là hình chiếu vuông góc của B trên SC. Độ dài cạnh SA bằng
A35
B6
C66
D36
Câu đúng / sai
6 câu
Vận dụng
Câu 76.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 9, SA⊥(ABCD) và SA=40.
a)SB=49.
b)
Góc nhị diện có số đo nằm trong đoạn [0∘;180∘].
c)
Góc phẳng nhị diện cạnh BC là SBA.
d)cosSBA=4140.
Vận dụng
Câu 77.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, AD=a3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của cạnh AB và SH=2a6.
a)
Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABCD) là góc SCH.
b)
Góc α giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) thoả mãn tanα=66.
c)
Góc α giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABCD) thoả mãn tanα=742.
d)
Góc α giữa hai đường thẳng AC và SA thoả mãn cosα=147.
Vận dụng cao
Câu 78.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD) và SA=4a. Hai cạnh đáy AB, AD thay đổi nhưng đường chéo luôn bằng AC=2a. Gọi φ1, φ2 lần lượt là góc giữa (SBC), (SCD) với mặt đáy. Xét các khẳng định sau.
a)SB2+SD2=36a2.
b)
Khi d(S,BC)+d(S,CD) lớn nhất thì ABCD là hình vuông cạnh a2.
c)
Khi d(S,BC)+d(S,CD) lớn nhất thì sinφ1=322.
d)
Giá trị nhỏ nhất của tanφ1+tanφ2 bằng 8.
Vận dụng cao
Câu 79.
Cho hình chóp S.ABC (như hình vẽ) có BSC=CSA=135∘. Đặt γ=ASB và θ=[A,SC,B]. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
a)cosθ=2cosγ+1.
b)
Hai mặt phẳng (SBC) và (SAC) vuông góc với nhau khi và chỉ khi γ=60∘.
c)
Khi γ tăng thì θ giảm.
d)
Với mọi giá trị của γ để hình chóp S.ABC tồn tại, luôn có θ<γ.
Vận dụng cao
Câu 80.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD với ABC=ADC=90∘ và SA⊥(ABCD). Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SD; biết AH=10, AK=12, HK=16. Xét các khẳng định sau.
a)AH⊥(SCD).
b)SC⊥(AHK).
c)
Gọi I là giao điểm của SC với (AHK), khi đó HIK+HAK=180∘.
d)
Góc nhị diện [B,SC,D] có số đo xấp xỉ 87,1∘.
Vận dụng
Câu 81.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=2a2. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SBC), (SCD) và H là hình chiếu vuông góc của B trên SC. Xét các khẳng định sau.
a)(SBC)⊥(SAB).
b)BH=5a15.
c)
Góc nhị diện [B,SC,D] là góc tù.
d)cosφ=61.
Trả lời ngắn
10 câu
Nhận biết
Câu 82.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 12, SA⊥(ABCD) và SA=16. Tính số đo góc nhị diện cạnh AB giữa (SAB) và (ABCD), đơn vị độ.
Vận dụng
Câu 83.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=4, AD=43. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của cạnh AB và góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng đáy bằng 60∘. Gọi α là góc giữa hai đường thẳng BD và SA. Tính cosα (làm tròn đến hàng phần trăm).
Thông hiểu
Câu 84.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB=BC=3, AD=6, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 30∘. Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABCD) bằng bao nhiêu độ? (làm tròn đến hàng đơn vị).
Vận dụng
Câu 85.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 35, SA⊥(ABCD) và SA=12. Tính côsin của góc nhị diện cạnh BC giữa (SBC) và (ABCD) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Thông hiểu
Câu 86.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 8, SA⊥(ABCD) và SA=6. Tính tang của góc nhị diện cạnh BC giữa (SBC) và (ABCD).
Vận dụng cao
Câu 87.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD với ABC=ADC=90∘ và SA⊥(ABCD). Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SD; biết AH=10, AK=9, HK=13. Tính số đo của góc nhị diện [B,SC,D] (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng cao
Câu 88.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD) và SA=3a. Hai cạnh đáy AB, AD thay đổi nhưng đường chéo luôn bằng AC=5a. Gọi φ1, φ2 lần lượt là góc giữa (SBC), (SCD) với mặt đáy. Tìm giá trị nhỏ nhất của tanφ1+tanφ2 (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 89.
Cho hình chóp S.ABC. Gọi φ1, φ2, φ3 lần lượt là góc giữa các mặt bên (SAB), (SBC), (SCA) với mặt đáy (ABC); H là hình chiếu vuông góc của S trên (ABC) và K1, K2, K3 lần lượt là hình chiếu vuông góc của S trên AB, BC, CA. Biết φ3=45∘, d(S,CA)=32, φ2=30∘ và d(S,AB)=4. Tính khoảng cách d(S,(ABC)).
Vận dụng cao
Câu 90.
Cho hình chóp S.ABC (như hình vẽ) có SA=6, ASB=BSC=135∘ và góc nhị diện [A,SB,C]=60∘. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 91.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=3, AD=6, SA⊥(ABCD) và SA=6. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD). Tính số đo góc φ (làm tròn đến hàng đơn vị).
Tự luận
11 câu
Nhận biết
Câu 92.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 30, SA⊥(ABCD) và SA=40. Tính số đo góc nhị diện cạnh AB giữa (SAB) và (ABCD), đơn vị độ.
Thông hiểu
Câu 93.
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, O là tâm của đáy và SO=a.
Vận dụng
Câu 94.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 21, SA⊥(ABCD) và SA=20. Tính côsin của góc nhị diện cạnh BC giữa (SBC) và (ABCD) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng cao
Câu 95.
Một mái che gập được gồm hai vạt mái phẳng ghép với nhau theo trục xoay d. Trên mỗi vạt mái có gắn một đầu của một thanh giằng chéo: thanh giằng chéo thứ nhất nối điểm P của vạt mái thứ nhất với điểm Q của vạt mái thứ hai. Gọi H, K lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ P, Q xuống trục xoay d. Hai chân này không trùng nhau. Người ta đo được (đơn vị cm, mọi số đo đều chính xác): Một thanh giằng chéo thứ hai được gắn tương tự nhưng ở vị trí khác, làm phép đo dư để kiểm chứng.
Thanh
Từ điểm trên vạt mái thứ nhất tới trục xoay
Từ điểm trên vạt mái thứ hai tới trục xoay
Giữa hai chân trên trục xoay
Chiều dài thanh
Thanh thứ nhất
15
12
16
25
Thanh thứ hai
20
22
4
30
Góc gập cần báo cáo là góc phẳng của góc nhị diện tạo bởi hai vạt mái, tức góc đo trong mặt cắt vuông góc với trục xoay, lấy giá trị trong [0∘;180∘]. Quy định an toàn: góc gập phải nằm trong dải [30∘;90∘].
Thông hiểu
Câu 96.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 15, SA⊥(ABCD) và SA=8. Tính tang của góc nhị diện cạnh BC giữa (SBC) và (ABCD) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 97.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 1 và SA⊥(ABCD). Biết góc φ giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) có cosφ=31. Gọi H là hình chiếu vuông góc của B trên SC. Tính độ dài cạnh SA.
Vận dụng cao
Câu 98.
Cho hình chóp S.ABC (như hình vẽ) có SA=6, SB=5, SC=4, BSC=CSA=60∘ và góc nhị diện [A,SC,B]=120∘.
Vận dụng
Câu 99.
Cho hình chóp S.ABC. Gọi φ1, φ2, φ3 lần lượt là góc giữa các mặt bên (SAB), (SBC), (SCA) với mặt đáy (ABC); H là hình chiếu vuông góc của S trên (ABC) và K1, K2, K3 lần lượt là hình chiếu vuông góc của S trên AB, BC, CA. Biết φ1=60∘, d(S,AB)=383, φ2=45∘ và d(S,CA)=5.
Vận dụng cao
Câu 100.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD) và SA=a. Hai cạnh đáy AB, AD thay đổi nhưng đường chéo luôn bằng AC=3a. Gọi φ1, φ2 lần lượt là góc giữa (SBC), (SCD) với mặt đáy.
Vận dụng cao
Câu 101.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD với ABC=ADC=90∘ và SA⊥(ABCD). Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SD; biết AH=10, AK=12, HK=14. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD).
Vận dụng
Câu 102.
Cho hình chóp S.ABC (như hình vẽ) có ASB=BSC=120∘ và góc nhị diện [A,SB,C]=120∘. Tính số đo góc CSA (làm tròn đến độ).
Khoảng cách giữa các đối tượng song song
12 câu
Bài tập khoảng cách giữa các đối tượng song song — Toán lớp 11: 12 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Thông hiểu
Câu 103.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=6, AD=9 và AA′=18. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (DCC′D′) bằng
A6
B9
C18
D21
Vận dụng
Câu 104.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=4, AD=17 và AA′=28. Khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (A′B′C′D′) bằng
A0
B28
C17
D4
Nhận biết
Câu 105.
Khoảng cách giữa đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) và mặt phẳng ấy được tính bằng
Akhoảng cách từ một điểm bất kì của d tới (P)
Bđộ dài đoạn d
Ckhoảng cách giữa hai điểm bất kì của d và (P)
Dluôn bằng 0
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 106.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=3, AD=16 và AA′=24.
a)
Khoảng cách giữa hai mặt đáy bằng 3.
b)
Khoảng cách giữa AB và (A′B′C′D′) bằng 24.
c)
Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song không phụ thuộc điểm chọn trên đường thẳng.
d)
Đường chéo khối AC′ bằng 29.
Trả lời ngắn
4 câu
Nhận biết
Câu 107.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2, AD=6 và AA′=9. Tính khoảng cách giữa hai mặt đáy (ABCD) và (A′B′C′D′).
Thông hiểu
Câu 108.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=4, AD=10 và AA′=28. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (DCC′D′).
Vận dụng
Câu 109.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=3, AD=12 và AA′=24. Tính khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (A′B′C′D′).
Thông hiểu
Câu 110.
Hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AA′=14 cm. M, N lần lượt là trung điểm AA′, BB′. Tính khoảng cách giữa đường thẳng MN và mặt phẳng đáy ABCD theo cm.
Tự luận
4 câu
Nhận biết
Câu 111.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=16, AD=18 và AA′=24. Tính khoảng cách giữa hai mặt đáy (ABCD) và (A′B′C′D′).
Thông hiểu
Câu 112.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=18, AD=25 và AA′=30. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (DCC′D′).
Vận dụng
Câu 113.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=12, AD=21 và AA′=28. Tính khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (A′B′C′D′).
Thông hiểu
Câu 114.
Hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AA′=6 cm. M, N lần lượt thuộc AA′, BB′ và AM/AA′=BN/BB′=31. Tính khoảng cách giữa đường thẳng MN và mặt phẳng đáy ABCD theo cm. Giải thích vì sao đường MN song song đáy.
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng và mặt phẳng
20 câu
Bài tập khoảng cách từ điểm đến đường thẳng và mặt phẳng — Toán lớp 11: 20 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
6 câu
Vận dụng
Câu 115.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB=BC=a, AD=2a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của cạnh AD và góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng đáy bằng 45∘. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng
A4a
Ba2
C2a
Da
Thông hiểu
Câu 116.
Hình lập phương có cạnh 4. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng
A4
B8
C16
D64
Nhận biết
Câu 117.
Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 4, SA⊥(ABCD) và SA=10. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) bằng
A14
B2
C10
D4
Vận dụng
Câu 118.
Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3, SA⊥(ABCD) và SA=12. Khoảng cách từ B đến đường thẳng SA bằng
A15
B12
C153
D3
Thông hiểu
Câu 119.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD=60∘, O là giao điểm của AC và BD, SO vuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng đáy bằng 45∘. Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SAC) bằng
A4a7
B2a
Ca
D14a21
Vận dụng
Câu 120.
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 42, SA⊥(ABCD) và SA=144 . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng bao nhiêu?
A251008
B150
C144
D42
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 121.
Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3, SA⊥(ABCD) và SA=14.
a)
Khoảng cách từ S đến (ABCD) bằng 14.
b)
Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (ABCD) bằng 14.
c)
Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng là độ dài đoạn ngắn nhất nối điểm ấy với một đỉnh của mặt phẳng.
d)
Khoảng cách từ B đến SA bằng 3.
Vận dụng
Câu 122.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB=BC=a, AD=2a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của cạnh AD và góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng đáy bằng 60∘.
a)SB=2a14.
b)
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 43a36.
c)
Khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SCD) bằng 2a2.
d)
Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng 8a6.
Trả lời ngắn
6 câu
Nhận biết
Câu 123.
Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 7, SA⊥(ABCD) và SA=10. Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD).
Thông hiểu
Câu 124.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=2, AD=22, O là giao điểm của AC và BD, SO vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=22. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD).
Vận dụng
Câu 125.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB và góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng đáy bằng 30∘. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC).
Thông hiểu
Câu 126.
Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 7, SA⊥(ABCD) và SA=12. Tính khoảng cách từ B đến đường thẳng SA.
Vận dụng
Câu 127.
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 4, 8, 8. Tính bình phương khoảng cách từ tâm hình hộp đến một đỉnh.
Vận dụng
Câu 128.
Hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật AB=222 cm, AD=296 cm, SA vuông góc đáy và SC=962 cm. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng đáy là bao nhiêu cm?
Tự luận
6 câu
Nhận biết
Câu 129.
Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2, SA⊥(ABCD) và SA=7. Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD).
Thông hiểu
Câu 130.
Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 6, SA⊥(ABCD) và SA=9. Tính khoảng cách từ B đến đường thẳng SA.
Vận dụng
Câu 131.
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 12, SA⊥(ABCD) và SA=9 . a) Chứng minh BC⊥(SAB). b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).
Vận dụng
Câu 132.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD=60∘, O là giao điểm của AC và BD, SO vuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa mặt phẳng (SAD) và mặt phẳng đáy bằng 30∘.
Vận dụng
Câu 133.
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 2, 4, 4. Tính bình phương khoảng cách từ tâm hình hộp đến một đỉnh.
Vận dụng
Câu 134.
Hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật AB=54 cm, AD=72 cm, SA vuông góc đáy và SC=234 cm. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng đáy là bao nhiêu cm? Trình bày lập luận và các bước tính.
Hình chóp cụt đều và thể tích
14 câu
Bài tập hình chóp cụt đều và thể tích — Toán lớp 11: 14 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
5 câu
Nhận biết
Câu 135.
Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1, S2 và chiều cao h được tính bởi
AV=2h(S1+S2)
BV=3h(S1+S2+S1S2)
CV=3h(S1+S2)
DV=h(S1+S2+S1S2)
Vận dụng
Câu 136.
Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=4 và S2=36, chiều cao h=21. Thể tích khối chóp cụt bằng
A280
B420
C364
D1092
Vận dụng cao
Câu 137.
Một khối chóp cao 24 cm được hai mặt phẳng song song đáy cắt thành ba phần theo thứ tự từ đỉnh xuống. Đặt h1<h2 là khoảng cách từ đỉnh tới hai mặt cắt. Cả ba phần phải có cùng thể tích. Cặp độ cao nào đúng (cm)?
Ah1=24331,h2=24332
Bh1=24331,h2=24(1−331)
Ch1=2431,h2=2432
Dh1=8,h2=16
Thông hiểu
Câu 138.
Hai đa giác đồng dạng với tỉ số 4. Tỉ số diện tích của chúng bằng
A4
B64
C16
D8
Vận dụng
Câu 139.
Một hình chóp có đáy là hình vuông cạnh 6 cm, chiều cao 6 cm. Mặt phẳng song song đáy cắt chóp tại khoảng cách 23 cm từ đỉnh theo đường cao, rồi bỏ phần chóp nhỏ phía trên. Tính thể tích chóp cụt còn lại theo cm3.
A8567
B2135
C72
D54
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 140.
Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=25 và S2=81, chiều cao h=6.
a)
Công thức thể tích khối chóp cụt có ba số hạng trong ngoặc.
b)S2 nhỏ hơn S1.
c)
Chiều cao của khối chóp cụt bằng 25.
d)
Thể tích khối chóp cụt bằng 302.
Trả lời ngắn
3 câu
Thông hiểu
Câu 141.
Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=49 và S2=81, chiều cao h=21. Tính S1S2.
Vận dụng
Câu 142.
Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=9 và S2=16, chiều cao h=3. Tính thể tích khối chóp cụt.
Nhận biết
Câu 143.
Hai đa giác đồng dạng với tỉ số 5. Tính tỉ số diện tích của chúng.
Tự luận
5 câu
Nhận biết
Câu 144.
Hai đa giác đồng dạng với tỉ số 5. Tính tỉ số diện tích của chúng.
Thông hiểu
Câu 145.
Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=25 và S2=121, chiều cao h=6. Tính S1S2.
Vận dụng
Câu 146.
Một hình chóp có đáy là hình vuông cạnh 3 cm, chiều cao 24 cm. Mặt phẳng song song đáy cắt chóp tại khoảng cách 6 cm từ đỉnh theo đường cao, rồi bỏ phần chóp nhỏ phía trên. Tính cạnh của hình vuông thiết diện, thể tích chóp nhỏ bị bỏ và thể tích chóp cụt còn lại. Kiểm thể tích nhỏ bằng luật đồng dạng.
Vận dụng cao
Câu 147.
Một khối chóp cao 12 cm được hai mặt phẳng song song đáy cắt thành ba phần theo thứ tự từ đỉnh xuống. Đặt h1<h2 là khoảng cách từ đỉnh tới hai mặt cắt. Cả ba phần phải có cùng thể tích. Tìm chính xác hai độ cao và giải thích vì sao không thể chia chiều cao đều.
Vận dụng
Câu 148.
Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=64 và S2=144, chiều cao h=18. Tính thể tích khối chóp cụt.
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
20 câu
Bài tập đường thẳng vuông góc với mặt phẳng — Toán lớp 11: 20 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
7 câu
Nhận biết
Câu 149.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SC trên mặt phẳng (ABCD) là đường thẳng
AAC
BSA
CBC
DAB
Vận dụng
Câu 150.
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 21, SA⊥(ABCD) và SA=20. Giá trị SC2 bằng
A841
B882
C1282
D1681
Thông hiểu
Câu 151.
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 18, SA⊥(ABCD) và SA=24. Độ dài SB bằng
A30
B42
C6
D24
Nhận biết
Câu 152.
Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) khi d vuông góc với
Ahai đường thẳng cắt nhau nằm trong (P)
Bmọi đường thẳng của không gian
Cmột đường thẳng nằm trong (P)
Dhai đường thẳng song song nằm trong (P)
Thông hiểu
Câu 153.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là hình chiếu vuông góc của A trên BC. Khẳng định nào sau đây sai?
A(SAB)⊥(SAC)
BAB⊥(SAC)
CAM⊥(SAB)
DAC⊥SB
Vận dụng
Câu 154.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB=BC=a, AD=2a; SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Hình chóp S.ABCD có bao nhiêu mặt là tam giác vuông?
A3
B1
C4
D2
Vận dụng
Câu 155.
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 6, tâm O, và SA=SB=SC=SD=307. Tính độ dài SO.
A298
B289
C17
D307
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 156.
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 16, SA⊥(ABCD) và SA=12.
a)SA∥AB.
b)
Khoảng cách từ S đến (ABCD) bằng 12.
c)
Muốn kết luận d⊥(P) thì cần d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong (P).
d)SB=20.
Vận dụng
Câu 157.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD). Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SD.
a)
Mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABCD).
b)
Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SD trên mặt phẳng (ABCD) là đường thẳng AD.
c)
Đường thẳng AH vuông góc với mặt phẳng (SCD).
d)
Đường thẳng AH vuông góc với đường thẳng SC.
Trả lời ngắn
6 câu
Nhận biết
Câu 158.
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 6, SA⊥(ABCD) và SA=8. Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD).
Thông hiểu
Câu 159.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và SA⊥(ABC). Trong các mặt phẳng (SAB), (SAC), (SBC), có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC)?
Vận dụng
Câu 160.
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 15, SA⊥(ABCD) và SA=20. Tính SC2.
Thông hiểu
Câu 161.
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 6, SA⊥(ABCD) và SA=8. Tính độ dài SB.
Vận dụng
Câu 162.
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 4, tâm O, và SA=SB=SC=SD=233. Tính độ dài SO.
Vận dụng
Câu 163.
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có O là giao điểm của AC và BD. Trong các đường thẳng SC, CD, AB, AD, BC, SA, AC, có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (SBD)?
Tự luận
5 câu
Nhận biết
Câu 164.
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 12, SA⊥(ABCD) và SA=9. Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD).
Thông hiểu
Câu 165.
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 9, SA⊥(ABCD) và SA=12. Tính độ dài SB.
Thông hiểu
Câu 166.
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có O là giao điểm của AC và BD.
Vận dụng
Câu 167.
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 10, tâm O, và SA=SB=SC=SD=171. Tính độ dài SO. Giải thích vì sao SO vuông góc với đáy.
Vận dụng
Câu 168.
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 24, SA⊥(ABCD) và SA=7. Tính SC2.
Phép chiếu vuông góc
12 câu
Bài tập phép chiếu vuông góc — Toán lớp 11: 12 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Nhận biết
Câu 169.
Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=30. Điểm M nằm trong (P) và AM=16. Hình chiếu vuông góc của đường xiên SM lên (P) là
Ađiểm M
BAM
CSM
DSA
Thông hiểu
Câu 170.
Điểm S cách mặt phẳng (P) một khoảng 27 cm. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên (P), và M∈(P) với SM=123 cm. Độ dài hình chiếu vuông góc của đoạn SM lên mặt phẳng bằng bao nhiêu?
A15858cm
B120cm
C96cm
D123cm
Vận dụng
Câu 171.
Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=3. Điểm M nằm trong (P) và AM=4. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (P) bằng
A7
B3
C4
D5
Thông hiểu
Câu 172.
Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=28. Điểm M nằm trong (P) và AM=21. Độ dài đường xiên SM bằng
A7
B49
C21
D35
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 173.
Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=3. Điểm M nằm trong (P) và AM=4. Điểm N nằm trong (P) với AN=9.
a)
Khoảng cách từ S đến (P) bằng 5.
b)SM=7.
c)
Đường xiên luôn dài hơn hình chiếu của nó.
d)SN≈9,49.
Trả lời ngắn
4 câu
Thông hiểu
Câu 174.
Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=3. Điểm M nằm trong (P) và AM=4. Tính độ dài đường xiên SM.
Vận dụng
Câu 175.
Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=30. Điểm M nằm trong (P) và AM=40. Điểm N nằm trong (P) với AN=41. Tính độ dài đường xiên SN (làm tròn đến hàng phần trăm).
Thông hiểu
Câu 176.
Điểm S cách mặt phẳng (P) một khoảng 224 cm. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên (P), và M∈(P) với SM=226 cm. Tính độ dài hình chiếu vuông góc của đoạn SM lên mặt phẳng.
Nhận biết
Câu 177.
Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=15. Điểm M nằm trong (P) và AM=20. Tính khoảng cách từ S đến (P).
Tự luận
3 câu
Thông hiểu
Câu 178.
Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=21. Điểm M nằm trong (P) và AM=20. Tính độ dài đường xiên SM.
Vận dụng
Câu 179.
Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=21. Điểm M nằm trong (P) và AM=20. Điểm N nằm trong (P) với AN=28. Tính độ dài đường xiên SN.
Nhận biết
Câu 180.
Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=40. Điểm M nằm trong (P) và AM=30. Tính khoảng cách từ S đến (P).
Hai đường thẳng vuông góc
10 câu
Bài tập hai đường thẳng vuông góc — Toán lớp 11: 10 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Thông hiểu
Câu 181.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 16. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng AB và AC?
AAB không vuông góc AC
BAB≡AC
CAB∥AC
DAB⊥AC
Nhận biết
Câu 182.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 20. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian
Abắt buộc phải cắt nhau
Bkhông nhất thiết phải cắt nhau
Cbắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
Dbắt buộc phải đồng phẳng
Vận dụng
Câu 183.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 16. Số cạnh của hình lập phương vuông góc với cạnh AB là
A4
B3
C8
D11
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 184.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 19, hai đường thẳng AB và CC′, cùng hai vectơ u=(−3;−4;4) và v=(−4;5;m).
a)
Hai đường thẳng vuông góc trong không gian không nhất thiết cắt nhau.
b)AB⊥AD.
c)
Để u⊥v thì m=2.
d)
Đường chéo AC song song với BD.
Trả lời ngắn
3 câu
Thông hiểu
Câu 185.
Hai vectơ u=(−5;−4;4) và v=(1;0;m) vuông góc. Tính m.
Vận dụng
Câu 186.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 5. Tính số cạnh vuông góc với cạnh AB.
Vận dụng
Câu 187.
Trong Oxyz, d1:(x;y;z)=t(1;6;−5) và d2,m:(x;y;z)=(2;0;0)+s(m;5;2), t,s∈R. Tìm m để hai hướng vuông góc (trả lời kèm dấu).
Tự luận
3 câu
Thông hiểu
Câu 188.
Hai vectơ u=(−4;−1;4) và v=(−1;4;m) vuông góc. Tính m.
Vận dụng
Câu 189.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 18. Tính số cạnh vuông góc với cạnh AB.
Vận dụng
Câu 190.
Trong Oxyz, d1:(x;y;z)=t(1;6;−1) và d2,m:(x;y;z)=(2;0;0)+s(m;2;4), t,s∈R.
Hai mặt phẳng vuông góc
12 câu
Bài tập hai mặt phẳng vuông góc — Toán lớp 11: 12 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Thông hiểu
Câu 191.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=12, AD=16 và AA′=21. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với (ABCD)?
A(ABB′A′)
Bkhông có mặt nào
C(A′B′C′D′)
D(ABCD)
Vận dụng
Câu 192.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2, AD=10 và AA′=25. Bình phương độ dài đường chéo AC của mặt đáy bằng
A104
B20
C729
D144
Nhận biết
Câu 193.
Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q) khi
A(P) song song với một đường thẳng của (Q)
B(P) và (Q) có một điểm chung
C(P) chứa một đường thẳng vuông góc với (Q)
D(P) chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng của (Q)
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 194.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=4, AD=17 và AA′=28.
a)(A′B′C′D′)∥(ABCD).
b)
Góc nhị diện giữa hai mặt phẳng vuông góc bằng 45∘.
c)AC2=1089.
d)
Mọi mặt bên của hình hộp chữ nhật đều song song với hai mặt đáy.
Vận dụng
Câu 195.
Hình chóp S.ABCD có đáy hình chữ nhật, AB=4, AD=8, SA=1 và SA⊥(ABCD).
a)(SAB)⊥(ABCD).
b)(SAB) và (SAD) không vuông góc.
c)(SBC)⊥(ABCD).
d)(SBC)⊥(SAB).
Trả lời ngắn
3 câu
Thông hiểu
Câu 196.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=14, AD=18 và AA′=21. Tính bình phương độ dài đường chéo AC của mặt đáy.
Vận dụng
Câu 197.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=4, AD=13 và AA′=16. Tính độ dài đường chéo AC′ của khối hộp.
Nhận biết
Câu 198.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2, AD=14 và AA′=23. Tính số đo góc nhị diện giữa mặt bên (ABB′A′) và mặt đáy (ABCD), đơn vị độ.
Tự luận
4 câu
Thông hiểu
Câu 199.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=20, AD=28 và AA′=29. Tính bình phương độ dài đường chéo AC của mặt đáy.
Vận dụng
Câu 200.
Hình chóp S.ABCD có đáy hình chữ nhật, AB=4, AD=3, SA=6 và SA⊥(ABCD).
Nhận biết
Câu 201.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=14, AD=18 và AA′=21. Tính số đo góc nhị diện giữa mặt bên (ABB′A′) và mặt đáy (ABCD), đơn vị độ.
Vận dụng
Câu 202.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=12, AD=16 và AA′=21. Tính độ dài đường chéo AC′ của khối hộp.
Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp chữ nhật, hình lập phương và hình chóp đều
6 câu
Bài tập hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp chữ nhật, hình lập phương và hình chóp đều — Toán lớp 11: 6 câu từ vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
1 câu
Vận dụng
Câu 203.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 2. Tính bình phương độ dài đường chéo một mặt của hình lập phương.
A12
B16
C4
D8
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 204.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=4, đường chéo đáy AC=41 và đường chéo AC′=77. Xét các khẳng định sau.
a)
Khoảng cách từ A′ đến mặt phẳng (ABCD) bằng 6.
b)AC′2=77.
c)
Thể tích khối hộp bằng 40.
d)
Gọi O là tâm khối hộp thì OA2=477.
Trả lời ngắn
2 câu
Vận dụng
Câu 205.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 5. Tính bình phương độ dài đường chéo một mặt của hình lập phương.
Vận dụng
Câu 206.
Chóp đều S.ABCD có đáy vuông cạnh 14 cm, tâm O, chiều cao SO=3 cm; M là trung điểm AB. Tính thể tích theo cm³, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Tự luận
2 câu
Vận dụng
Câu 207.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 9. Tính thể tích khối lập phương.
Vận dụng
Câu 208.
Chóp đều S.ABCD có đáy vuông cạnh 2 cm, tâm O, chiều cao SO=6 cm; M là trung điểm AB.
Định lí ba đường vuông góc
12 câu
Bài tập định lí ba đường vuông góc — Toán lớp 11: 12 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 209.
Cho SA⊥(P) với SA=24, điểm M nằm trong (P) và AM=18. Đường thẳng d nằm trong (P), đi qua M và vuông góc với AM. Theo định lí ba đường vuông góc, ta có
ASM∥d
BSM≡d
CSM⊥d
DSA⊥d nhưng SM thıˋ khoˆng
Vận dụng
Câu 210.
Cho SA⊥(P) với SA=9, điểm M nằm trong (P) và AM=12. Đường thẳng d nằm trong (P), đi qua M và vuông góc với AM. Khoảng cách từ S đến đường thẳng d bằng
A9
B21
C15
D12
Thông hiểu
Câu 211.
Cho SA⊥(P) với SA=16, điểm M nằm trong (P) và AM=30. Độ dài SM bằng
A46
B34
C1156
D14
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 212.
Cho SA⊥(P) với SA=16, điểm M nằm trong (P) và AM=30. Đường thẳng d nằm trong (P), đi qua M và vuông góc với AM.
a)SM=46.
b)SM∥d.
c)
Khoảng cách từ S đến d bằng 34.
d)
Định lí ba đường vuông góc cho phép kiểm quan hệ vuông góc bằng cách xét hình chiếu.
Vận dụng
Câu 213.
Hình chóp S.ABCD có đáy hình chữ nhật, AB=3, AD=4, SA=11 và SA⊥(ABCD). M là chân đường vuông góc từ A xuống BD.
a)AM=5.
b)SM⊥BD.
c)SM=512.
d)d(S,BD)=53169.
Trả lời ngắn
3 câu
Nhận biết
Câu 214.
Cho SA⊥(P) với SA=48, điểm M nằm trong (P) và AM=14. Tính độ dài SM.
Thông hiểu
Câu 215.
Cho SA⊥(P) với SA=6, điểm M nằm trong (P) và AM=8. Đường thẳng d nằm trong (P), đi qua M và vuông góc với AM. Tính khoảng cách từ S đến đường thẳng d.
Vận dụng
Câu 216.
Cho SA⊥(P) với SA=3, điểm M nằm trong (P) và AM=4. Tính diện tích tam giác SAM.
Tự luận
4 câu
Nhận biết
Câu 217.
Cho SA⊥(P) với SA=15, điểm M nằm trong (P) và AM=36. Tính độ dài SM.
Thông hiểu
Câu 218.
Cho SA⊥(P) với SA=30, điểm M nằm trong (P) và AM=16. Đường thẳng d nằm trong (P), đi qua M và vuông góc với AM. Tính khoảng cách từ S đến đường thẳng d.
Vận dụng
Câu 219.
Hình chóp S.ABCD có đáy hình chữ nhật, AB=20, AD=48, SA=19 và SA⊥(ABCD). M là chân đường vuông góc từ A xuống BD.
Vận dụng
Câu 220.
Cho SA⊥(P) với SA=4, điểm M nằm trong (P) và AM=3. Tính diện tích tam giác SAM.
Thể tích hình chóp, hình lăng trụ và hình hộp
35 câu
Bài tập thể tích hình chóp, hình lăng trụ và hình hộp — Toán lớp 11: 35 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
10 câu
Thông hiểu
Câu 221.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=5, AD=3, AA′=7. Tính thể tích V của khối hộp.
A142
B35
C60
D105
Nhận biết
Câu 222.
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có thể tích bằng 180 và SABC=20. Tính chiều cao AA′.
A3600
B91
C9
D27
Thông hiểu
Câu 223.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA⊥(ABC), SB=a5. Độ dài đoạn SA bằng
A2a
Ba
C4a
Da5
Vận dụng
Câu 224.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD với diện tích bằng 48 và chu vi bằng 28, cạnh bên AA′=3. Biết AB<AD. Tính độ dài cạnh AB.
A3
B8
C6
D14
Vận dụng
Câu 225.
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60∘. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A36a33
B4a33
C12a33
D24a33
Vận dụng cao
Câu 226.
Cho hình chóp S.ABC (như hình vẽ) có SA=2, SB=3, SC=2, ASB=90∘, BSC=90∘, CSA=60∘. Tính khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng (ABC).
A3
B23
C21
D11322
Vận dụng cao
Câu 227.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều. Biết góc nhị diện [S,AB,C] bằng 50∘ và góc nhị diện [S,BC,A] bằng 75∘. Tính tỉ số SSBCSSAB (làm tròn đến hàng phần trăm).
A1,5
B3,13
C0,79
D1,26
Vận dụng cao
Câu 228.
Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 108, AB=10 và CD=12. Trên cạnh AB lấy hai điểm M, N; trên cạnh CD lấy hai điểm P, Q sao cho MN+PQ=10. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện MNPQ.
A90
B11540
C45
D245
Vận dụng
Câu 229.
Cho hình chóp S.ABC có diện tích các tam giác ABC và SBC lần lượt là 34 và 36, số đo góc nhị diện [S,BC,A] bằng 45∘. Biết thể tích khối chóp S.ABC bằng 512. Tính độ dài cạnh BC.
A24
B82
C8
D4
Vận dụng
Câu 230.
Cho hình chóp S.ABC (như hình vẽ) có SA=SB=SC=6, ASB=135∘, BSC=90∘, CSA=60∘. Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB).
A6
B32
C232
D2
Câu đúng / sai
6 câu
Thông hiểu
Câu 231.
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có SABC=27 và chiều cao AA′=4. Xét các khẳng định sau.
a)
Thể tích khối lăng trụ bằng 36.
b)
Chiều cao AA′ bằng 4.
c)
Giữ nguyên chiều cao và tăng diện tích đáy lên 2 lần thì thể tích không đổi.
d)
Diện tích đáy SABC bằng 81.
Vận dụng
Câu 232.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA⊥(ABC). Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC) bằng 30∘.
a)
Diện tích đáy ABC bằng 2a23.
b)
Nếu M là trung điểm của BC thì góc giữa (SBC) và (ABC) là góc SMA.
c)
Thể tích khối chóp S.ABC bằng 24a33.
d)
Nếu a=3 thì thể tích khối chóp S.ABC xấp xỉ 0,97.
Vận dụng
Câu 233.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD với diện tích bằng 18 và chu vi bằng 18, cạnh bên AA′=5. Biết AB<AD. Xét các khẳng định sau.
a)AB=3.
b)AC2=45.
c)V=30.
d)VA′ABD=15.
Thông hiểu
Câu 234.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=5, AD=2, AA′=8. Xét các khẳng định sau.
a)
Tổng độ dài mười hai cạnh bằng 60.
b)AC2=29.
c)VA′ABD=380.
d)
Hai đường chéo AC và BD của mặt đáy vuông góc với nhau.
Vận dụng
Câu 235.
Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 120, AB=8, CD=10. Gọi d là khoảng cách và φ là góc giữa hai đường thẳng AB, CD. Trên cạnh AB lấy hai điểm M, N với MN=2; trên cạnh CD lấy hai điểm P, Q với PQ=4. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)VMNPQ=40.
b)
Có thể xảy ra d=8.
c)
Nếu φ=45∘ thì d=92.
d)
Nếu d=9 thì AB⊥CD.
Vận dụng
Câu 236.
Cho hình chóp S.ABC có BC=10, diện tích các tam giác ABC và SBC lần lượt là 38 và 36, số đo góc nhị diện [S,BC,A] bằng 30∘. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)
Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) bằng 3,6.
b)
Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 7,6.
c)
Giữ nguyên BC và diện tích hai mặt (SBC), (ABC), thể tích khối chóp lớn nhất khi góc nhị diện [S,BC,A] bằng 45∘.
d)
Giữ nguyên BC và diện tích hai mặt (SBC), (ABC), nếu góc nhị diện [S,BC,A] bằng 150∘ thì thể tích khối chóp không đổi.
Trả lời ngắn
10 câu
Nhận biết
Câu 237.
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có thể tích bằng 216 và SABC=27. Tính chiều cao AA′.
Vận dụng
Câu 238.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2, SA⊥(ABC), SB=4. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
Thông hiểu
Câu 239.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=5, AD=2, AA′=2. Tính thể tích V của khối hộp.
Vận dụng
Câu 240.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD với diện tích bằng 40 và chu vi bằng 26, cạnh bên AA′=6. Biết AB<AD. Tính AC′2.
Vận dụng
Câu 241.
Cho hình chóp S.ABC (như hình vẽ) có ASB=90∘, BSC=120∘, CSA=45∘ và SA⋅SB⋅SC=30. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
Vận dụng cao
Câu 242.
Cho hình chóp S.ABC (như hình vẽ) có SA=3, SB=4, SC=6, ASB=60∘, BSC=90∘, CSA=90∘. Tính khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng (ABC) (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng cao
Câu 243.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều. Biết SSAB=1,1SSBC và góc nhị diện [S,AB,C] bằng 45∘. Tính côsin của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng cao
Câu 244.
Trên hai đường thẳng chéo nhau Δ1, Δ2 vuông góc với nhau và cách nhau một khoảng bằng 5, lấy đoạn thẳng AB thuộc Δ1 và đoạn thẳng MN thuộc Δ2 sao cho AB+2MN=12. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện ABMN.
Vận dụng
Câu 245.
Cho hình chóp S.ABC có BC=6, diện tích tam giác ABC bằng 27, số đo góc nhị diện [S,BC,A] bằng 45∘. Biết thể tích khối chóp S.ABC bằng 362. Tính diện tích tam giác SBC.
Vận dụng
Câu 246.
Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 130. Trên cạnh AB lấy hai điểm M, N; trên cạnh CD lấy hai điểm P, Q sao cho CD=2MN, AB=5PQ. Tính thể tích khối tứ diện MNPQ.
Tự luận
9 câu
Nhận biết
Câu 247.
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có thể tích bằng 156 và SABC=13. Tính chiều cao AA′.
Vận dụng
Câu 248.
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60∘.
Thông hiểu
Câu 249.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=5, AD=6, AA′=5. Tính thể tích V của khối hộp.
Vận dụng
Câu 250.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD với diện tích bằng 42 và chu vi bằng 26, cạnh bên AA′=6. Biết AB<AD. Tính độ dài cạnh AD.
Vận dụng cao
Câu 251.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B có AB=6, BC=8. Biết SSAB=1,1SSBC và góc nhị diện [S,AB,C] bằng 35∘. Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC), đơn vị độ.
Vận dụng
Câu 252.
Cho hình chóp S.ABC có diện tích các tam giác ABC và SBC lần lượt là 46 và 36, số đo góc nhị diện [S,BC,A] bằng 30∘. Biết thể tích khối chóp S.ABC bằng 69. Tính độ dài cạnh BC.
Vận dụng cao
Câu 253.
Cho hình chóp S.ABC (như hình vẽ) có ASB=135∘, BSC=60∘, CSA=90∘ và d(B,(SAC))=5. Tính độ dài cạnh SB.
Vận dụng cao
Câu 254.
Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12, AB=6 và CD=3. Trên cạnh AB lấy hai điểm M, N; trên cạnh CD lấy hai điểm P, Q sao cho MN+PQ=3. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện MNPQ và độ dài MN, PQ khi đó.
Vận dụng
Câu 255.
Trên hai đường thẳng chéo nhau Δ1, Δ2 cách nhau một khoảng bằng 6, lấy đoạn thẳng AB=5 thuộc Δ1 và đoạn thẳng MN=8 thuộc Δ2 sao cho thể tích khối tứ diện ABMN bằng 20. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2, đơn vị độ.
Ôn tập chương Quan hệ vuông góc trong không gian — Toán lớp 11
Chương Quan hệ vuông góc trong không gian trong chương trình Toán lớp 11 thuộc mạch hình học và đo lường có 255 câu hỏi chia thành 14 dạng bài, mỗi câu kèm đáp án và lời giải chi tiết. Đây là bộ bài tập quan hệ vuông góc trong không gian đầy đủ để ôn luyện sau khi học xong chương trên lớp.
Các dạng bài trong chương: góc giữa hai đường thẳng trong không gian (25 câu), góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (26 câu), đường vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau (12 câu), góc nhị diện và góc phẳng nhị diện (39 câu), khoảng cách giữa các đối tượng song song (12 câu), khoảng cách từ điểm đến đường thẳng và mặt phẳng (20 câu) và 8 dạng khác. Bấm vào tên dạng để nhảy thẳng tới nhóm câu hỏi của dạng ấy.
Độ khó rải đều bốn mức của ma trận đề: 39 câu nhận biết, 63 câu thông hiểu, 114 câu vận dụng và 39 câu vận dụng cao. Làm từ nhận biết lên vận dụng cao để biết mình hổng ở mức nào.
Đủ các dạng câu của đề thi tốt nghiệp THPT: 74 câu trắc nghiệm nhiều phương án, 34 câu đúng – sai, 72 câu trả lời ngắn và 75 câu tự luận. Quen tay cả bốn dạng câu thì vào phòng thi không mất thời gian làm quen cách hỏi.
Có thể làm trực tiếp trên trang, hoặc tải đề bài cả chương dưới dạng PDF miễn phí để in ra làm trên giấy; bản lời giải chi tiết cả chương tải riêng. Học xong chương nào nên luyện ngay chương ấy, rồi làm đề thi thử Toán lớp 11 để kiểm tra lại toàn bộ chương trình.