Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán Lớp 8 Số và Đại số

Đa thức — ôn luyện Toán lớp 8

93 câu hỏi chia theo 4 dạng bài, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu. Mỗi câu chỉ xuất hiện một lần — không có hai bài giống nhau chỉ khác bộ số.

Tải đề bài cả chươngPDF · MIỄN PHÍ

Chia đa thức cho đơn thức 18 câu

Bài tập chia đa thức cho đơn thức — Toán lớp 8: 18 câu từ nhận biết đến thông hiểu, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 6 câu

Thông hiểu
Câu 1. Chia đa thức 77x3+28x277x^{3} + 28x^{2} cho đơn thức 7x7x với x≠0x\ne0.
A 77x2+28x77x^{2} + 28x
B 11x2+4x11x^{2} + 4x
C 11x3+4x211x^{3} + 4x^{2}
D 11x2−4x11x^{2} - 4x
Thông hiểu
Câu 2. Cho P=16x4y3P=16x^4y^3 và Q=8x3y1Q=8x^3y^1, với x,y≠0x,y\ne0.
Tìm hệ số của đơn thức PQPQ.
A 2424
B 1616
C 128128
D 22
Thông hiểu
Câu 3. Cho P=40x3y7P=40x^3y^7 và Q=8x2y6Q=8x^2y^6, với x,y≠0x,y\ne0.
Tìm hệ số của đơn thức P:QP:Q.
A 4040
B 320320
C 55
D 00
Thông hiểu
Câu 4. Cho P=18x3y4P=18x^3y^4 và Q=9x2y3Q=9x^2y^3, với x,y≠0x,y\ne0.
Tìm bậc của đơn thức PQPQ.
A 1212
B 55
C 22
D 3535
Thông hiểu
Câu 5. Cho P=48x5y3P=48x^5y^3 và Q=8x1y2Q=8x^1y^2, với x,y≠0x,y\ne0.
Tìm bậc của đơn thức P:QP:Q.
A 1111
B 44
C 55
D 88
Nhận biết
Câu 6. Khi chia hai đơn thức khác 0, hệ số của thương bằng
A luôn bằng 1.
B hai hệ số nhân nhau.
C hai hệ số cộng nhau.
D hệ số số bị chia chia hệ số số chia.

Câu đúng / sai 1 câu

Thông hiểu
Câu 7. Cho P=24x6y7P=24x^6y^7 và Q=8x3y6Q=8x^3y^6, với x,y≠0x,y\ne0.
a) Hệ số của thương P/Q bằng 33.
b) Bậc của thương P/Q bằng 1313.
c) Hệ số của tích PQ bằng 2424.
d) Bậc của tích PQ bằng 2222.

Trả lời ngắn 4 câu

Thông hiểu
Câu 8. Cho P=72x6y7P=72x^6y^7 và Q=9x5y4Q=9x^5y^4, với x,y≠0x,y\ne0.
Tìm bậc của đơn thức PQPQ.
Thông hiểu
Câu 9. Cho P=18x3y6P=18x^3y^6 và Q=6x2y2Q=6x^2y^2, với x,y≠0x,y\ne0.
Tìm bậc của đơn thức P:QP:Q.
Thông hiểu
Câu 10. Cho P=32x6y3P=32x^6y^3 và Q=4x3y1Q=4x^3y^1, với x,y≠0x,y\ne0.
Tìm hệ số của đơn thức PQPQ.
Thông hiểu
Câu 11. Cho P=28x4y4P=28x^4y^4 và Q=7x1y2Q=7x^1y^2, với x,y≠0x,y\ne0.
Tìm hệ số của đơn thức P:QP:Q.

Tự luận 7 câu

Thông hiểu
Câu 12. Cho P=8x4y5P=8x^4y^5 và Q=2x1y3Q=2x^1y^3, với x,y≠0x,y\ne0.
Tìm bậc của đơn thức PQPQ.
Thông hiểu
Câu 13. Cho P=72x3y4P=72x^3y^4 và Q=9x1y3Q=9x^1y^3, với x,y≠0x,y\ne0.
Tìm hệ số của đơn thức PQPQ.
Thông hiểu
Câu 14. Cho P=24x5y6P=24x^5y^6 và Q=6x4y2Q=6x^4y^2, với x,y≠0x,y\ne0.
Tìm bậc của đơn thức P:QP:Q.
Thông hiểu
Câu 15. Cho P=9x6y5P=9x^6y^5 và Q=3x2y3Q=3x^2y^3, với x,y≠0x,y\ne0.
Thông hiểu
Câu 16. Chia đa thức 49x3+49x249x^{3} + 49x^{2} cho đơn thức 7x7x với x≠0x\ne0.
Thông hiểu
Câu 17. Cho P=20x7y6P=20x^7y^6 và Q=4x2y1Q=4x^2y^1, với x,y≠0x,y\ne0.
Tìm hệ số của đơn thức P:QP:Q.
Nhận biết
Câu 18. Nêu điều kiện để một đơn thức chia hết cho một đơn thức khác 0 và giải thích bằng quy tắc số mũ.

Đơn thức, bậc và đơn thức đồng dạng 16 câu

Bài tập đơn thức, bậc và đơn thức đồng dạng — Toán lớp 8: 16 câu từ nhận biết đến thông hiểu, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 4 câu

Nhận biết
Câu 19. Tìm bậc của đơn thức 16x8y516x^{8}y^{5}.
A 1313
B 88
C 2929
D 55
Thông hiểu
Câu 20. Cho đơn thức M=(6x2y2)⋅(5xy)M=(6x^2y^2)\cdot(5xy). Biết x=1,y=2x=1,y=2 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là CxuyvCx^uy^v.
Tìm bậc của đơn thức đã thu gọn.
A 44
B 33
C 66
D 99
Thông hiểu
Câu 21. Cho đơn thức M=(5x1y2)⋅(7xy)M=(5x^1y^2)\cdot(7xy). Biết x=2,y=1x=2,y=1 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là CxuyvCx^uy^v.
Tìm hệ số CC của dạng thu gọn.
A 55
B 1212
C 77
D 3535
Thông hiểu
Câu 22. Cho đơn thức M=(2x2y1)⋅(3xy)M=(2x^2y^1)\cdot(3xy). Biết x=2,y=2x=2,y=2 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là CxuyvCx^uy^v.
Tính giá trị của MM tại điểm đã cho.
A 160160
B 4848
C 2424
D 192192

Câu đúng / sai 2 câu

Thông hiểu
Câu 23. Cho đơn thức M=(2x1y2)⋅(4xy)M=(2x^1y^2)\cdot(4xy). Biết x=2,y=2x=2,y=2 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là CxuyvCx^uy^v.
a) Giá trị CC bằng 88.
b) Giá trị deg⁡M\deg M bằng 33.
c) Giá trị M(2;2)M(2;2) bằng 6464.
d) Giá trị deg⁡xM\deg_x M bằng 22.
Thông hiểu
Câu 24. Cho đơn thức M=26x7y2M=26x^{7}y^{2}.
a) Hệ số của M là 2626.
b) M có 11 biến.
c) Số mũ của x trong M là 22.
d) Bậc của M là 77.

Trả lời ngắn 4 câu

Nhận biết
Câu 25. Tìm bậc của đơn thức 7x5y57x^{5}y^{5}.
Thông hiểu
Câu 26. Cho đơn thức M=(7x1y2)⋅(4xy)M=(7x^1y^2)\cdot(4xy). Biết x=1,y=2x=1,y=2 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là CxuyvCx^uy^v.
Tìm bậc của đơn thức đã thu gọn.
Thông hiểu
Câu 27. Cho đơn thức M=(5x1y2)⋅(7xy)M=(5x^1y^2)\cdot(7xy). Biết x=1,y=1x=1,y=1 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là CxuyvCx^uy^v.
Tìm hệ số CC của dạng thu gọn.
Thông hiểu
Câu 28. Cho đơn thức M=(3x1y2)⋅(4xy)M=(3x^1y^2)\cdot(4xy). Biết x=1,y=1x=1,y=1 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là CxuyvCx^uy^v.
Tính giá trị của MM tại điểm đã cho.

Tự luận 6 câu

Nhận biết
Câu 29. Tìm bậc của đơn thức 3x7y33x^{7}y^{3}.
Thông hiểu
Câu 30. Cho đơn thức M=(6x1y2)⋅(6xy)M=(6x^1y^2)\cdot(6xy). Biết x=1,y=1x=1,y=1 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là CxuyvCx^uy^v.
Thông hiểu
Câu 31. Cho đơn thức M=30x2y3M=30x^{2}y^{3}.
Thông hiểu
Câu 32. Cho đơn thức M=(3x2y1)⋅(4xy)M=(3x^2y^1)\cdot(4xy). Biết x=2,y=1x=2,y=1 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là CxuyvCx^uy^v.
Tìm hệ số CC của dạng thu gọn.
Thông hiểu
Câu 33. Cho đơn thức M=(6x1y2)⋅(4xy)M=(6x^1y^2)\cdot(4xy). Biết x=2,y=1x=2,y=1 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là CxuyvCx^uy^v.
Tìm bậc của đơn thức đã thu gọn.
Thông hiểu
Câu 34. Cho đơn thức M=(2x1y2)⋅(5xy)M=(2x^1y^2)\cdot(5xy). Biết x=1,y=2x=1,y=2 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là CxuyvCx^uy^v.
Tính giá trị của MM tại điểm đã cho.

Cộng và trừ đa thức 43 câu

Bài tập cộng và trừ đa thức — Toán lớp 8: 43 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 18 câu

Nhận biết
Câu 35. Cho P(x)=36x2+14x+1P(x)=36x^{2} + 14x + 1. Viết P(x)=(x−4)(Ax+B)+rP(x)=(x-4)(Ax+B)+r.
Tìm hệ số AA.
A 5050
B 144144
C 3636
D 3737
Thông hiểu
Câu 36. Cho P(x)=5x2+4x+8P(x)=5x^{2} + 4x + 8. Viết P(x)=(x−7)(Ax+B)+rP(x)=(x-7)(Ax+B)+r.
Tìm số dư rr.
A 3636
B 281281
C 253253
D 88
Thông hiểu
Câu 37. Cho P(x)=9x2+4x+4P(x)=9x^{2} + 4x + 4 và Q(x)=−9x2+14x+3Q(x)=-9x^{2} + 14x + 3. Xét đa thức S(x)=P(x)+Q(x)S(x)=P(x)+Q(x).
Tìm hệ số của xx trong S(x)S(x).
A 1818
B 44
C 1414
D 5656
Vận dụng
Câu 38. Đa thức P(x)=Ax2+Bx+CP(x)=Ax^2+Bx+C có P(0)=6P(0)=6, P(1)=25P(1)=25, P(2)=72P(2)=72.
Tính P(3)P(3).
A 141141
B 137137
C 147147
D 6363
Vận dụng
Câu 39. Cho P(x)=31x2+9x+9P(x)=31x^{2} + 9x + 9 và Q(x)=P(x+2)−P(x)=Ux+VQ(x)=P(x+2)-P(x)=Ux+V.
Giải Q(x)=0Q(x)=0.
A 7162\dfrac{71}{62}
B −71133-\dfrac{71}{133}
C −14231-\dfrac{142}{31}
D −7162-\dfrac{71}{62}
Vận dụng
Câu 40. Đa thức P(x)=Ax2+Bx+CP(x)=Ax^2+Bx+C có P(0)=1P(0)=1, P(1)=24P(1)=24, P(2)=67P(2)=67.
Tìm giá trị x để P đạt giá trị nhỏ nhất.
A −120-\dfrac{1}{20}
B −1320-\dfrac{13}{20}
C 1320\dfrac{13}{20}
D −1310-\dfrac{13}{10}
Vận dụng
Câu 41. Đa thức P(x)=Ax2+Bx+CP(x)=Ax^2+Bx+C có P(0)=2P(0)=2, P(1)=42P(1)=42, P(2)=160P(2)=160.
Tìm BB.
A 11
B 4040
C 7979
D 33
Nhận biết
Câu 42. Đa thức P(x)=Ax2+Bx+CP(x)=Ax^2+Bx+C có P(0)=9P(0)=9, P(1)=46P(1)=46, P(2)=149P(2)=149.
Tìm CC.
A 99
B 149149
C 4646
D 3737
Thông hiểu
Câu 43. Cho P(x)=25x2+3x+6P(x)=25x^{2} + 3x + 6. Viết P(x)=(x−3)(Ax+B)+rP(x)=(x-3)(Ax+B)+r.
Tính tổng các hệ số của P.
A 3131
B 99
C 3434
D 2828
Thông hiểu
Câu 44. Cho P(x)=39x2+x+2P(x)=39x^{2} + x + 2 và Q(x)=P(x+3)−P(x)=Ux+VQ(x)=P(x+3)-P(x)=Ux+V.
Tìm hệ số của x trong P(x+3)P(x+3) khi khai triển.
A 234234
B 11
C 235235
D 118118
Vận dụng
Câu 45. Đa thức P(x)=Ax2+Bx+CP(x)=Ax^2+Bx+C có P(0)=3P(0)=3, P(1)=45P(1)=45, P(2)=143P(2)=143.
Tìm AA.
A 983\dfrac{98}{3}
B 2525
C 5656
D 2828
Thông hiểu
Câu 46. Cho P(x)=31x2+3x+4P(x)=31x^{2} + 3x + 4 và Q(x)=P(x+9)−P(x)=Ux+VQ(x)=P(x+9)-P(x)=Ux+V.
Tìm UU.
A 558558
B 6262
C 279279
D 561561
Thông hiểu
Câu 47. Cho P(x)=28x2+6x+9P(x)=28x^{2} + 6x + 9 và Q(x)=P(x+8)−P(x)=Ux+VQ(x)=P(x+8)-P(x)=Ux+V.
Tính Q(1)Q(1).
A 448448
B 23312331
C 18401840
D 22882288
Thông hiểu
Câu 48. Cho P(x)=21x2+8x+8P(x)=21x^{2} + 8x + 8. Viết P(x)=(x−4)(Ax+B)+rP(x)=(x-4)(Ax+B)+r.
Tính P(5)−P(4)P(5)-P(4).
A 189189
B 176176
C 197197
D 2929
Thông hiểu
Câu 49. Cho P(x)=2x2+x+3P(x)=2x^{2} + x + 3 và Q(x)=P(x+7)−P(x)=Ux+VQ(x)=P(x+7)-P(x)=Ux+V.
Tìm VV.
A 9898
B 2121
C 77
D 105105
Thông hiểu
Câu 50. Thu gọn (12x2+5x+6)+(7x2+2x+3)(12x^{2} + 5x + 6)+(7x^{2} + 2x + 3).
A 5x2+7x+95x^{2} + 7x + 9
B 19x2+7x+619x^{2} + 7x + 6
C 19x2+5x+919x^{2} + 5x + 9
D 19x2+7x+919x^{2} + 7x + 9
Thông hiểu
Câu 51. Cho P(x)=8x2+5x+13P(x)=8x^{2} + 5x + 13 và Q(x)=−8x2+14x+2Q(x)=-8x^{2} + 14x + 2. Xét đa thức S(x)=P(x)+Q(x)S(x)=P(x)+Q(x).
Tính S(3)S(3).
A 5757
B 7272
C 144144
D 3434
Thông hiểu
Câu 52. Cho P(x)=10x2+8x+6P(x)=10x^{2} + 8x + 6. Viết P(x)=(x−5)(Ax+B)+rP(x)=(x-5)(Ax+B)+r.
Tìm hệ số BB.
A 88
B −42-42
C 5858
D 5050

Câu đúng / sai 2 câu

Nhận biết
Câu 53. Cho P(x)=19x3+11x2+2x+9P(x)=19x^{3} + 11x^{2} + 2x + 9.
a) Bậc của P bằng 33.
b) Hệ số tự do của P bằng 22.
c) Hệ số của x² trong P bằng 1111.
d) Số hạng tử của P sau thu gọn bằng 44.
Thông hiểu
Câu 54. Cho P(x)=14x2+2x+9P(x)=14x^{2} + 2x + 9 và Q(x)=−14x2+11x+2Q(x)=-14x^{2} + 11x + 2. Xét đa thức S(x)=P(x)+Q(x)S(x)=P(x)+Q(x).
a) Giá trị hệ soˆˊxcủaS\text{hệ số}x\text{của}S bằng 1313.
b) Giá trị S(0)S(0) bằng 1818.
c) Giá trị S(5)S(5) bằng 6565.
d) Giá trị deg⁡S\deg S bằng 11.

Trả lời ngắn 3 câu

Thông hiểu
Câu 55. Cho P(x)=12x2+10x+12P(x)=12x^{2} + 10x + 12 và Q(x)=−12x2+11x+6Q(x)=-12x^{2} + 11x + 6. Xét đa thức S(x)=P(x)+Q(x)S(x)=P(x)+Q(x).
Tìm hệ số của xx trong S(x)S(x).
Thông hiểu
Câu 56. Cho P(x)=6x2+9x+2P(x)=6x^{2} + 9x + 2 và Q(x)=−6x2+5x+6Q(x)=-6x^{2} + 5x + 6. Xét đa thức S(x)=P(x)+Q(x)S(x)=P(x)+Q(x).
Tính S(2)S(2).
Thông hiểu
Câu 57. Cho P(x)=2x2+4x+7P(x)=2x^{2} + 4x + 7 và Q(x)=−2x2+5x+5Q(x)=-2x^{2} + 5x + 5. Xét đa thức S(x)=P(x)+Q(x)S(x)=P(x)+Q(x).
Tìm hệ số tự do của S(x)S(x).

Tự luận 20 câu

Nhận biết
Câu 58. Cho P(x)=28x3+11x2+12x+17P(x)=28x^{3} + 11x^{2} + 12x + 17.
Nhận biết
Câu 59. Đa thức P(x)=Ax2+Bx+CP(x)=Ax^2+Bx+C có P(0)=3P(0)=3, P(1)=30P(1)=30, P(2)=95P(2)=95.
Tìm CC.
Nhận biết
Câu 60. Cho P(x)=35x2+7x+9P(x)=35x^{2} + 7x + 9. Viết P(x)=(x−2)(Ax+B)+rP(x)=(x-2)(Ax+B)+r.
Tìm hệ số AA.
Thông hiểu
Câu 61. Thu gọn (14x2+13x+14)+(10x2+2x+3)(14x^{2} + 13x + 14)+(10x^{2} + 2x + 3).
Thông hiểu
Câu 62. Cho P(x)=21x2+14x+7P(x)=21x^{2} + 14x + 7 và Q(x)=P(x+5)−P(x)=Ux+VQ(x)=P(x+5)-P(x)=Ux+V.
Tìm UU.
Vận dụng
Câu 63. Đa thức P(x)=Ax2+Bx+CP(x)=Ax^2+Bx+C có P(0)=2P(0)=2, P(1)=48P(1)=48, P(2)=158P(2)=158.
Tính P(3)P(3).
Vận dụng
Câu 64. Đa thức P(x)=Ax2+Bx+CP(x)=Ax^2+Bx+C có P(0)=2P(0)=2, P(1)=50P(1)=50, P(2)=178P(2)=178.
Tìm giá trị x để P đạt giá trị nhỏ nhất.
Vận dụng
Câu 65. Cho P(x)=12x2+x+6P(x)=12x^{2} + x + 6 và Q(x)=P(x+4)−P(x)=Ux+VQ(x)=P(x+4)-P(x)=Ux+V.
Giải Q(x)=0Q(x)=0.
Vận dụng
Câu 66. Đa thức P(x)=Ax2+Bx+CP(x)=Ax^2+Bx+C có P(0)=2P(0)=2, P(1)=19P(1)=19, P(2)=60P(2)=60.
Tìm BB.
Thông hiểu
Câu 67. Cho P(x)=31x2+12x+1P(x)=31x^{2} + 12x + 1 và Q(x)=P(x+3)−P(x)=Ux+VQ(x)=P(x+3)-P(x)=Ux+V.
Tính Q(1)Q(1).
Thông hiểu
Câu 68. Cho P(x)=10x2+2x+9P(x)=10x^{2} + 2x + 9 và Q(x)=−10x2+2x+4Q(x)=-10x^{2} + 2x + 4. Xét đa thức S(x)=P(x)+Q(x)S(x)=P(x)+Q(x).
Tìm hệ số của xx trong S(x)S(x).
Vận dụng
Câu 69. Đa thức P(x)=Ax2+Bx+CP(x)=Ax^2+Bx+C có P(0)=6P(0)=6, P(1)=39P(1)=39, P(2)=130P(2)=130.
Tìm AA.
Thông hiểu
Câu 70. Cho P(x)=33x2+9x+4P(x)=33x^{2} + 9x + 4 và Q(x)=P(x+5)−P(x)=Ux+VQ(x)=P(x+5)-P(x)=Ux+V.
Tìm VV.
Thông hiểu
Câu 71. Cho P(x)=16x2+7x+3P(x)=16x^{2} + 7x + 3. Viết P(x)=(x−8)(Ax+B)+rP(x)=(x-8)(Ax+B)+r.
Tìm hệ số BB.
Thông hiểu
Câu 72. Cho P(x)=15x2+13x+8P(x)=15x^{2} + 13x + 8. Viết P(x)=(x−1)(Ax+B)+rP(x)=(x-1)(Ax+B)+r.
Tính tổng các hệ số của P.
Thông hiểu
Câu 73. Cho P(x)=3x2+9x+13P(x)=3x^{2} + 9x + 13 và Q(x)=−3x2+6x+3Q(x)=-3x^{2} + 6x + 3. Xét đa thức S(x)=P(x)+Q(x)S(x)=P(x)+Q(x).
Tìm hệ số tự do của S(x)S(x).
Thông hiểu
Câu 74. Cho P(x)=35x2+7x+7P(x)=35x^{2} + 7x + 7 và Q(x)=P(x+5)−P(x)=Ux+VQ(x)=P(x+5)-P(x)=Ux+V.
Tìm hệ số của x trong P(x+5)P(x+5) khi khai triển.
Thông hiểu
Câu 75. Cho P(x)=25x2+15x+7P(x)=25x^{2} + 15x + 7. Viết P(x)=(x−5)(Ax+B)+rP(x)=(x-5)(Ax+B)+r.
Tìm số dư rr.
Thông hiểu
Câu 76. Cho P(x)=11x2+14x+2P(x)=11x^{2} + 14x + 2 và Q(x)=−11x2+10x+4Q(x)=-11x^{2} + 10x + 4. Xét đa thức S(x)=P(x)+Q(x)S(x)=P(x)+Q(x).
Thông hiểu
Câu 77. Cho P(x)=3x2+10x+7P(x)=3x^{2} + 10x + 7 và Q(x)=−3x2+5x+6Q(x)=-3x^{2} + 5x + 6. Xét đa thức S(x)=P(x)+Q(x)S(x)=P(x)+Q(x).
Tính S(4)S(4).

Nhân đa thức 16 câu

Bài tập nhân đa thức — Toán lớp 8: 16 câu từ thông hiểu, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 5 câu

Thông hiểu
Câu 78. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài (5x+9)( 5x+9) m, chiều rộng (2x+10)(2x+10) m; x>0x>0. Khai triển diện tích thành Ax2+Bx+CAx^2+Bx+C.
Tìm hệ số BB.
A 6868
B 5050
C 1818
D 100100
Thông hiểu
Câu 79. Khai triển và thu gọn (x+5)(x+4)(x+5)(x+4).
A x2+9x+9x^{2} + 9x + 9
B x2+x+20x^{2} + x + 20
C x2+20x+20x^{2} + 20x + 20
D x2+9x+20x^{2} + 9x + 20
Thông hiểu
Câu 80. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài (5x+2)( 5x+2) m, chiều rộng (3x+8)(3x+8) m; x>0x>0. Khai triển diện tích thành Ax2+Bx+CAx^2+Bx+C.
Tìm hệ số AA.
A 1515
B 88
C 2525
D 3131
Thông hiểu
Câu 81. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài (3x+9)( 3x+9) m, chiều rộng (6x+4)(6x+4) m; x>0x>0. Khai triển diện tích thành Ax2+Bx+CAx^2+Bx+C.
Tìm hệ số CC.
A 1313
B 5454
C 8181
D 3636
Thông hiểu
Câu 82. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài (5x+3)( 5x+3) m, chiều rộng (6x+6)(6x+6) m; x>0x>0. Khai triển diện tích thành Ax2+Bx+CAx^2+Bx+C.
Tính diện tích khi x=2x=2.
A 62 m262\,\text{m}^{2}
B 120 m2120\,\text{m}^{2}
C 216 m2216\,\text{m}^{2}
D 234 m2234\,\text{m}^{2}

Câu đúng / sai 1 câu

Thông hiểu
Câu 83. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài (7x+6)( 7x+6) m, chiều rộng (4x+6)(4x+6) m; x>0x>0. Khai triển diện tích thành Ax2+Bx+CAx^2+Bx+C.
a) Hệ số A bằng 2828.
b) Hệ số B bằng 4242.
c) Hệ số C bằng 3636.
d) Diện tích khi x nhận giá trị đã cho bằng 130 m2130\ \text{m}^{2}. Xét riêng trường hợp x=1x=1.

Trả lời ngắn 4 câu

Thông hiểu
Câu 84. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài (7x+7)( 7x+7) m, chiều rộng (6x+9)(6x+9) m; x>0x>0. Khai triển diện tích thành Ax2+Bx+CAx^2+Bx+C.
Tìm hệ số CC.
Thông hiểu
Câu 85. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài (5x+8)( 5x+8) m, chiều rộng (6x+10)(6x+10) m; x>0x>0. Khai triển diện tích thành Ax2+Bx+CAx^2+Bx+C.
Tìm hệ số AA.
Thông hiểu
Câu 86. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài (3x+8)( 3x+8) m, chiều rộng (4x+9)(4x+9) m; x>0x>0. Khai triển diện tích thành Ax2+Bx+CAx^2+Bx+C.
Tìm hệ số BB.
Thông hiểu
Câu 87. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài (6x+9)( 6x+9) m, chiều rộng (4x+11)(4x+11) m; x>0x>0. Khai triển diện tích thành Ax2+Bx+CAx^2+Bx+C.
Tính diện tích khi x=1x=1.

Tự luận 6 câu

Thông hiểu
Câu 88. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài (8x+8)( 8x+8) m, chiều rộng (3x+8)(3x+8) m; x>0x>0. Khai triển diện tích thành Ax2+Bx+CAx^2+Bx+C.
Tính diện tích khi x=2x=2.
Thông hiểu
Câu 89. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài (5x+3)( 5x+3) m, chiều rộng (8x+10)(8x+10) m; x>0x>0. Khai triển diện tích thành Ax2+Bx+CAx^2+Bx+C.
Tìm hệ số CC.
Thông hiểu
Câu 90. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài (2x+6)( 2x+6) m, chiều rộng (6x+7)(6x+7) m; x>0x>0. Khai triển diện tích thành Ax2+Bx+CAx^2+Bx+C.
Tìm hệ số BB.
Thông hiểu
Câu 91. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài (7x+4)( 7x+4) m, chiều rộng (4x+3)(4x+3) m; x>0x>0. Khai triển diện tích thành Ax2+Bx+CAx^2+Bx+C.
Tìm hệ số AA.
Thông hiểu
Câu 92. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài (7x+6)( 7x+6) m, chiều rộng (8x+7)(8x+7) m; x>0x>0. Khai triển diện tích thành Ax2+Bx+CAx^2+Bx+C.
Thông hiểu
Câu 93. Khai triển và thu gọn (x+5)(x+9)(x+5)(x+9).

Ôn tập chương Đa thức — Toán lớp 8

Chương Đa thức trong chương trình Toán lớp 8 thuộc mạch số và đại số có 93 câu hỏi chia thành 4 dạng bài, mỗi câu kèm đáp án và lời giải chi tiết. Đây là bộ bài tập đa thức đầy đủ để ôn luyện sau khi học xong chương trên lớp.

Các dạng bài trong chương: chia đa thức cho đơn thức (18 câu), đơn thức, bậc và đơn thức đồng dạng (16 câu), cộng và trừ đa thức (43 câu) và nhân đa thức (16 câu). Bấm vào tên dạng để nhảy thẳng tới nhóm câu hỏi của dạng ấy.

Độ khó rải đều bốn mức của ma trận đề: 11 câu nhận biết, 72 câu thông hiểu và 10 câu vận dụng. Làm từ nhận biết lên vận dụng cao để biết mình hổng ở mức nào.

Đủ các dạng câu của đề thi tốt nghiệp THPT: 33 câu trắc nghiệm nhiều phương án, 6 câu đúng – sai, 15 câu trả lời ngắn và 39 câu tự luận. Quen tay cả bốn dạng câu thì vào phòng thi không mất thời gian làm quen cách hỏi.

Có thể làm trực tiếp trên trang, hoặc tải đề bài cả chương dưới dạng PDF miễn phí để in ra làm trên giấy; bản lời giải chi tiết cả chương tải riêng. Học xong chương nào nên luyện ngay chương ấy, rồi làm đề thi thử Toán lớp 8 để kiểm tra lại toàn bộ chương trình.