Chia đa thức cho đơn thức
18 câu
Bài tập chia đa thức cho đơn thức — Toán lớp 8: 18 câu từ nhận biết đến thông hiểu, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
6 câu
Thông hiểu
Câu 1.
Chia đa thức
77x3+28x2 cho đơn thức
7x với
x=0.
A
77x2+28x
B
11x2+4x
C
11x3+4x2
D
11x2−4x
Thông hiểu
Câu 2.
Cho
P=16x4y3 và
Q=8x3y1, với
x,y=0.
Tìm hệ số của đơn thức
PQ.
Thông hiểu
Câu 3.
Cho
P=40x3y7 và
Q=8x2y6, với
x,y=0.
Tìm hệ số của đơn thức
P:Q.
Thông hiểu
Câu 4.
Cho
P=18x3y4 và
Q=9x2y3, với
x,y=0.
Tìm bậc của đơn thức
PQ.
Thông hiểu
Câu 5.
Cho
P=48x5y3 và
Q=8x1y2, với
x,y=0.
Tìm bậc của đơn thức
P:Q.
Nhận biết
Câu 6.
Khi chia hai đơn thức khác 0, hệ số của thương bằng
A
luôn bằng 1.
B
hai hệ số nhân nhau.
C
hai hệ số cộng nhau.
D
hệ số số bị chia chia hệ số số chia.
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 7.
Cho
P=24x6y7 và
Q=8x3y6, với
x,y=0.
a)
Hệ số của thương P/Q bằng 3.
b)
Bậc của thương P/Q bằng 13.
c)
Hệ số của tích PQ bằng 24.
d)
Bậc của tích PQ bằng 22.
Trả lời ngắn
4 câu
Thông hiểu
Câu 8.
Cho
P=72x6y7 và
Q=9x5y4, với
x,y=0.
Tìm bậc của đơn thức
PQ.
Thông hiểu
Câu 9.
Cho
P=18x3y6 và
Q=6x2y2, với
x,y=0.
Tìm bậc của đơn thức
P:Q.
Thông hiểu
Câu 10.
Cho
P=32x6y3 và
Q=4x3y1, với
x,y=0.
Tìm hệ số của đơn thức
PQ.
Thông hiểu
Câu 11.
Cho
P=28x4y4 và
Q=7x1y2, với
x,y=0.
Tìm hệ số của đơn thức
P:Q.
Tự luận
7 câu
Thông hiểu
Câu 12.
Cho
P=8x4y5 và
Q=2x1y3, với
x,y=0.
Tìm bậc của đơn thức
PQ.
Thông hiểu
Câu 13.
Cho
P=72x3y4 và
Q=9x1y3, với
x,y=0.
Tìm hệ số của đơn thức
PQ.
Thông hiểu
Câu 14.
Cho
P=24x5y6 và
Q=6x4y2, với
x,y=0.
Tìm bậc của đơn thức
P:Q.
Thông hiểu
Câu 15.
Cho
P=9x6y5 và
Q=3x2y3, với
x,y=0.
Thông hiểu
Câu 16.
Chia đa thức
49x3+49x2 cho đơn thức
7x với
x=0.
Thông hiểu
Câu 17.
Cho
P=20x7y6 và
Q=4x2y1, với
x,y=0.
Tìm hệ số của đơn thức
P:Q.
Nhận biết
Câu 18.
Nêu điều kiện để một đơn thức chia hết cho một đơn thức khác 0 và giải thích bằng quy tắc số mũ.
Đơn thức, bậc và đơn thức đồng dạng
16 câu
Bài tập đơn thức, bậc và đơn thức đồng dạng — Toán lớp 8: 16 câu từ nhận biết đến thông hiểu, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Nhận biết
Câu 19.
Tìm bậc của đơn thức
16x8y5.
Thông hiểu
Câu 20.
Cho đơn thức
M=(6x2y2)⋅(5xy). Biết
x=1,y=2 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là
Cxuyv.
Tìm bậc của đơn thức đã thu gọn.
Thông hiểu
Câu 21.
Cho đơn thức
M=(5x1y2)⋅(7xy). Biết
x=2,y=1 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là
Cxuyv.
Tìm hệ số
C của dạng thu gọn.
Thông hiểu
Câu 22.
Cho đơn thức
M=(2x2y1)⋅(3xy). Biết
x=2,y=2 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là
Cxuyv.
Tính giá trị của
M tại điểm đã cho.
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 23.
Cho đơn thức
M=(2x1y2)⋅(4xy). Biết
x=2,y=2 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là
Cxuyv.
b)
Giá trị degM bằng 3.
c)
Giá trị M(2;2) bằng 64.
d)
Giá trị degxM bằng 2.
Thông hiểu
Câu 24.
Cho đơn thức
M=26x7y2.
a)
Hệ số của M là 26.
c)
Số mũ của x trong M là 2.
Trả lời ngắn
4 câu
Nhận biết
Câu 25.
Tìm bậc của đơn thức
7x5y5.
Thông hiểu
Câu 26.
Cho đơn thức
M=(7x1y2)⋅(4xy). Biết
x=1,y=2 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là
Cxuyv.
Tìm bậc của đơn thức đã thu gọn.
Thông hiểu
Câu 27.
Cho đơn thức
M=(5x1y2)⋅(7xy). Biết
x=1,y=1 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là
Cxuyv.
Tìm hệ số
C của dạng thu gọn.
Thông hiểu
Câu 28.
Cho đơn thức
M=(3x1y2)⋅(4xy). Biết
x=1,y=1 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là
Cxuyv.
Tính giá trị của
M tại điểm đã cho.
Tự luận
6 câu
Nhận biết
Câu 29.
Tìm bậc của đơn thức
3x7y3.
Thông hiểu
Câu 30.
Cho đơn thức
M=(6x1y2)⋅(6xy). Biết
x=1,y=1 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là
Cxuyv.
Thông hiểu
Câu 31.
Cho đơn thức
M=30x2y3.
Thông hiểu
Câu 32.
Cho đơn thức
M=(3x2y1)⋅(4xy). Biết
x=2,y=1 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là
Cxuyv.
Tìm hệ số
C của dạng thu gọn.
Thông hiểu
Câu 33.
Cho đơn thức
M=(6x1y2)⋅(4xy). Biết
x=2,y=1 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là
Cxuyv.
Tìm bậc của đơn thức đã thu gọn.
Thông hiểu
Câu 34.
Cho đơn thức
M=(2x1y2)⋅(5xy). Biết
x=1,y=2 khi cần tính giá trị. Ký hiệu dạng thu gọn là
Cxuyv.
Tính giá trị của
M tại điểm đã cho.
Cộng và trừ đa thức
43 câu
Bài tập cộng và trừ đa thức — Toán lớp 8: 43 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
18 câu
Nhận biết
Câu 35.
Cho
P(x)=36x2+14x+1. Viết
P(x)=(x−4)(Ax+B)+r.
Tìm hệ số
A.
Thông hiểu
Câu 36.
Cho
P(x)=5x2+4x+8. Viết
P(x)=(x−7)(Ax+B)+r.
Tìm số dư
r.
Thông hiểu
Câu 37.
Cho
P(x)=9x2+4x+4 và
Q(x)=−9x2+14x+3. Xét đa thức
S(x)=P(x)+Q(x).
Tìm hệ số của
x trong
S(x).
Vận dụng
Câu 38.
Đa thức
P(x)=Ax2+Bx+C có
P(0)=6,
P(1)=25,
P(2)=72.
Tính
P(3).
Vận dụng
Câu 39.
Cho
P(x)=31x2+9x+9 và
Q(x)=P(x+2)−P(x)=Ux+V.
Giải
Q(x)=0.
A
6271
B
−13371
C
−31142
D
−6271
Vận dụng
Câu 40.
Đa thức
P(x)=Ax2+Bx+C có
P(0)=1,
P(1)=24,
P(2)=67.
Tìm giá trị x để P đạt giá trị nhỏ nhất.
A
−201
B
−2013
C
2013
D
−1013
Vận dụng
Câu 41.
Đa thức
P(x)=Ax2+Bx+C có
P(0)=2,
P(1)=42,
P(2)=160.
Tìm
B.
Nhận biết
Câu 42.
Đa thức
P(x)=Ax2+Bx+C có
P(0)=9,
P(1)=46,
P(2)=149.
Tìm
C.
Thông hiểu
Câu 43.
Cho
P(x)=25x2+3x+6. Viết
P(x)=(x−3)(Ax+B)+r.
Tính tổng các hệ số của P.
Thông hiểu
Câu 44.
Cho
P(x)=39x2+x+2 và
Q(x)=P(x+3)−P(x)=Ux+V.
Tìm hệ số của x trong
P(x+3) khi khai triển.
Vận dụng
Câu 45.
Đa thức
P(x)=Ax2+Bx+C có
P(0)=3,
P(1)=45,
P(2)=143.
Tìm
A.
Thông hiểu
Câu 46.
Cho
P(x)=31x2+3x+4 và
Q(x)=P(x+9)−P(x)=Ux+V.
Tìm
U.
Thông hiểu
Câu 47.
Cho
P(x)=28x2+6x+9 và
Q(x)=P(x+8)−P(x)=Ux+V.
Tính
Q(1).
Thông hiểu
Câu 48.
Cho
P(x)=21x2+8x+8. Viết
P(x)=(x−4)(Ax+B)+r.
Tính
P(5)−P(4).
Thông hiểu
Câu 49.
Cho
P(x)=2x2+x+3 và
Q(x)=P(x+7)−P(x)=Ux+V.
Tìm
V.
Thông hiểu
Câu 50.
Thu gọn
(12x2+5x+6)+(7x2+2x+3).
A
5x2+7x+9
B
19x2+7x+6
C
19x2+5x+9
D
19x2+7x+9
Thông hiểu
Câu 51.
Cho
P(x)=8x2+5x+13 và
Q(x)=−8x2+14x+2. Xét đa thức
S(x)=P(x)+Q(x).
Tính
S(3).
Thông hiểu
Câu 52.
Cho
P(x)=10x2+8x+6. Viết
P(x)=(x−5)(Ax+B)+r.
Tìm hệ số
B.
Câu đúng / sai
2 câu
Nhận biết
Câu 53.
Cho
P(x)=19x3+11x2+2x+9.
b)
Hệ số tự do của P bằng 2.
c)
Hệ số của x² trong P bằng 11.
d)
Số hạng tử của P sau thu gọn bằng 4.
Thông hiểu
Câu 54.
Cho
P(x)=14x2+2x+9 và
Q(x)=−14x2+11x+2. Xét đa thức
S(x)=P(x)+Q(x).
a)
Giá trị hệ soˆˊxcủaS bằng 13.
b)
Giá trị S(0) bằng 18.
c)
Giá trị S(5) bằng 65.
d)
Giá trị degS bằng 1.
Trả lời ngắn
3 câu
Thông hiểu
Câu 55.
Cho
P(x)=12x2+10x+12 và
Q(x)=−12x2+11x+6. Xét đa thức
S(x)=P(x)+Q(x).
Tìm hệ số của
x trong
S(x).
Thông hiểu
Câu 56.
Cho
P(x)=6x2+9x+2 và
Q(x)=−6x2+5x+6. Xét đa thức
S(x)=P(x)+Q(x).
Tính
S(2).
Thông hiểu
Câu 57.
Cho
P(x)=2x2+4x+7 và
Q(x)=−2x2+5x+5. Xét đa thức
S(x)=P(x)+Q(x).
Tìm hệ số tự do của
S(x).
Tự luận
20 câu
Nhận biết
Câu 58.
Cho
P(x)=28x3+11x2+12x+17.
Nhận biết
Câu 59.
Đa thức
P(x)=Ax2+Bx+C có
P(0)=3,
P(1)=30,
P(2)=95.
Tìm
C.
Nhận biết
Câu 60.
Cho
P(x)=35x2+7x+9. Viết
P(x)=(x−2)(Ax+B)+r.
Tìm hệ số
A.
Thông hiểu
Câu 61.
Thu gọn
(14x2+13x+14)+(10x2+2x+3).
Thông hiểu
Câu 62.
Cho
P(x)=21x2+14x+7 và
Q(x)=P(x+5)−P(x)=Ux+V.
Tìm
U.
Vận dụng
Câu 63.
Đa thức
P(x)=Ax2+Bx+C có
P(0)=2,
P(1)=48,
P(2)=158.
Tính
P(3).
Vận dụng
Câu 64.
Đa thức
P(x)=Ax2+Bx+C có
P(0)=2,
P(1)=50,
P(2)=178.
Tìm giá trị x để P đạt giá trị nhỏ nhất.
Vận dụng
Câu 65.
Cho
P(x)=12x2+x+6 và
Q(x)=P(x+4)−P(x)=Ux+V.
Giải
Q(x)=0.
Vận dụng
Câu 66.
Đa thức
P(x)=Ax2+Bx+C có
P(0)=2,
P(1)=19,
P(2)=60.
Tìm
B.
Thông hiểu
Câu 67.
Cho
P(x)=31x2+12x+1 và
Q(x)=P(x+3)−P(x)=Ux+V.
Tính
Q(1).
Thông hiểu
Câu 68.
Cho
P(x)=10x2+2x+9 và
Q(x)=−10x2+2x+4. Xét đa thức
S(x)=P(x)+Q(x).
Tìm hệ số của
x trong
S(x).
Vận dụng
Câu 69.
Đa thức
P(x)=Ax2+Bx+C có
P(0)=6,
P(1)=39,
P(2)=130.
Tìm
A.
Thông hiểu
Câu 70.
Cho
P(x)=33x2+9x+4 và
Q(x)=P(x+5)−P(x)=Ux+V.
Tìm
V.
Thông hiểu
Câu 71.
Cho
P(x)=16x2+7x+3. Viết
P(x)=(x−8)(Ax+B)+r.
Tìm hệ số
B.
Thông hiểu
Câu 72.
Cho
P(x)=15x2+13x+8. Viết
P(x)=(x−1)(Ax+B)+r.
Tính tổng các hệ số của P.
Thông hiểu
Câu 73.
Cho
P(x)=3x2+9x+13 và
Q(x)=−3x2+6x+3. Xét đa thức
S(x)=P(x)+Q(x).
Tìm hệ số tự do của
S(x).
Thông hiểu
Câu 74.
Cho
P(x)=35x2+7x+7 và
Q(x)=P(x+5)−P(x)=Ux+V.
Tìm hệ số của x trong
P(x+5) khi khai triển.
Thông hiểu
Câu 75.
Cho
P(x)=25x2+15x+7. Viết
P(x)=(x−5)(Ax+B)+r.
Tìm số dư
r.
Thông hiểu
Câu 76.
Cho
P(x)=11x2+14x+2 và
Q(x)=−11x2+10x+4. Xét đa thức
S(x)=P(x)+Q(x).
Thông hiểu
Câu 77.
Cho
P(x)=3x2+10x+7 và
Q(x)=−3x2+5x+6. Xét đa thức
S(x)=P(x)+Q(x).
Tính
S(4).
Nhân đa thức
16 câu
Bài tập nhân đa thức — Toán lớp 8: 16 câu từ thông hiểu, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
5 câu
Thông hiểu
Câu 78.
Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
(5x+9) m, chiều rộng
(2x+10) m;
x>0. Khai triển diện tích thành
Ax2+Bx+C.
Tìm hệ số
B.
Thông hiểu
Câu 79.
Khai triển và thu gọn
(x+5)(x+4).
A
x2+9x+9
B
x2+x+20
C
x2+20x+20
D
x2+9x+20
Thông hiểu
Câu 80.
Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
(5x+2) m, chiều rộng
(3x+8) m;
x>0. Khai triển diện tích thành
Ax2+Bx+C.
Tìm hệ số
A.
Thông hiểu
Câu 81.
Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
(3x+9) m, chiều rộng
(6x+4) m;
x>0. Khai triển diện tích thành
Ax2+Bx+C.
Tìm hệ số
C.
Thông hiểu
Câu 82.
Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
(5x+3) m, chiều rộng
(6x+6) m;
x>0. Khai triển diện tích thành
Ax2+Bx+C.
Tính diện tích khi
x=2.
A
62m2
B
120m2
C
216m2
D
234m2
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 83.
Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
(7x+6) m, chiều rộng
(4x+6) m;
x>0. Khai triển diện tích thành
Ax2+Bx+C.
d)
Diện tích khi x nhận giá trị đã cho bằng 130 m2. Xét riêng trường hợp x=1.
Trả lời ngắn
4 câu
Thông hiểu
Câu 84.
Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
(7x+7) m, chiều rộng
(6x+9) m;
x>0. Khai triển diện tích thành
Ax2+Bx+C.
Tìm hệ số
C.
Thông hiểu
Câu 85.
Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
(5x+8) m, chiều rộng
(6x+10) m;
x>0. Khai triển diện tích thành
Ax2+Bx+C.
Tìm hệ số
A.
Thông hiểu
Câu 86.
Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
(3x+8) m, chiều rộng
(4x+9) m;
x>0. Khai triển diện tích thành
Ax2+Bx+C.
Tìm hệ số
B.
Thông hiểu
Câu 87.
Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
(6x+9) m, chiều rộng
(4x+11) m;
x>0. Khai triển diện tích thành
Ax2+Bx+C.
Tính diện tích khi
x=1.
Tự luận
6 câu
Thông hiểu
Câu 88.
Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
(8x+8) m, chiều rộng
(3x+8) m;
x>0. Khai triển diện tích thành
Ax2+Bx+C.
Tính diện tích khi
x=2.
Thông hiểu
Câu 89.
Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
(5x+3) m, chiều rộng
(8x+10) m;
x>0. Khai triển diện tích thành
Ax2+Bx+C.
Tìm hệ số
C.
Thông hiểu
Câu 90.
Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
(2x+6) m, chiều rộng
(6x+7) m;
x>0. Khai triển diện tích thành
Ax2+Bx+C.
Tìm hệ số
B.
Thông hiểu
Câu 91.
Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
(7x+4) m, chiều rộng
(4x+3) m;
x>0. Khai triển diện tích thành
Ax2+Bx+C.
Tìm hệ số
A.
Thông hiểu
Câu 92.
Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
(7x+6) m, chiều rộng
(8x+7) m;
x>0. Khai triển diện tích thành
Ax2+Bx+C.
Thông hiểu
Câu 93.
Khai triển và thu gọn
(x+5)(x+9).