Tính chất đường phân giác
28 câu
Bài tập tính chất đường phân giác — Toán lớp 8: 28 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
10 câu
Thông hiểu
Câu 1.
Tam giác
ABC có
AB=247 cm,
AC=285 cm,
BC=266 cm, diện tích
30324 cm². Phân giác
AD cắt
BC tại
D.
Tính chiều cao từ
A.
A
51064 cm
B
228 cm
C
114 cm
D
133192 cm
Thông hiểu
Câu 2.
Tam giác
ABC có
AB=110 cm,
AC=187 cm,
BC=231 cm, diện tích
10164 cm². Phân giác
AD cắt
BC tại
D.
Tính
BD/DC.
A
1710
B
1721
C
2110
D
1017
Vận dụng
Câu 3.
Tam giác
ABC có
AB=24 cm,
AC=16 cm,
BC=35 cm. Phân giác góc
A cắt
BC tại
D.
Tính tổng
AB+BD (đơn vị cm).
Vận dụng
Câu 4.
Tam giác
ABC có
AB=300 cm,
AC=510 cm,
BC=630 cm, diện tích
75600 cm². Phân giác
AD cắt
BC tại
D.
Tính diện tích
ABD.
A
47600 cm2
B
28000 cm2
C
17756000 cm2
D
37800 cm2
Vận dụng
Câu 5.
Tam giác
ABC có
AB=468 cm,
AC=540 cm,
BC=504 cm, diện tích
108864 cm². Phân giác
AD cắt
BC tại
D.
Tính hiệu diện tích
ACD với
ABD.
A
50544 cm2
B
7776 cm2
C
108864 cm2
D
58320 cm2
Vận dụng
Câu 6.
Tam giác
ABC có
AB=30 cm,
AC=60 cm,
BC=81 cm. Phân giác góc
A cắt
BC tại
D.
Tính tổng
AC+DC (đơn vị cm).
A
141cm
B
120cm
D
114cm
Vận dụng
Câu 7.
Tam giác
ABC có
AB=40 cm,
AC=16 cm,
BC=49 cm. Phân giác góc
A cắt
BC tại
D.
Tính
BD.
C
123cm
Vận dụng
Câu 8.
Tam giác
ABC có
AB=9 cm,
AC=12 cm,
BC=14 cm. Phân giác
AD cắt
BC tại
D. Tính
BD theo cm.
C
221cm
Vận dụng
Câu 9.
Tam giác
ABC có
AB=410 cm,
AC=697 cm,
BC=861 cm, diện tích
141204 cm². Phân giác
AD cắt
BC tại
D.
Tính
BD.
A
92870 cm
B
94879 cm
C
2861 cm
D
178610 cm
Vận dụng
Câu 10.
Tam giác
ABC có
AB=45 cm,
AC=36 cm,
BC=72 cm. Phân giác góc
A cắt
BC tại
D.
Tính
DC.
Câu đúng / sai
2 câu
Vận dụng
Câu 11.
Tam giác ABC có AB=312 cm, AC=360 cm, BC=336 cm. AD là phân giác trong, D∈BC. H là chân đường vuông góc từ A đến đường thẳng BC; M là trung điểm BC.
a)
Độ dài BH bằng 120 cm.
b)
Bình phương độ dài AD bằng 85536 cm2.
c)
Khoảng cách DM bằng 12 cm.
d)
Tỉ số diện tích ADH với ADC bằng 2813.
Vận dụng
Câu 12.
Tam giác
ABC có
AB=60 cm,
AC=20 cm,
BC=72 cm. Phân giác góc
A cắt
BC tại
D.
a)
Độ dài BD bằng 18 cm.
b)
Độ dài DC bằng 54 cm.
c)
Tổng AB và BD bằng 78 cm.
d)
Tổng AC và DC bằng 38 cm.
Trả lời ngắn
5 câu
Vận dụng
Câu 13.
Tam giác
ABC có
AB=54 cm,
AC=72 cm,
BC=112 cm. Phân giác
AD cắt
BC tại
D. Tính
BD theo cm.
Vận dụng
Câu 14.
Tam giác
ABC có
AB=24 cm,
AC=40 cm,
BC=56 cm. Phân giác góc
A cắt
BC tại
D.
Tính
DC.
Vận dụng
Câu 15.
Tam giác
ABC có
AB=21 cm,
AC=21 cm,
BC=36 cm. Phân giác góc
A cắt
BC tại
D.
Tính tổng
AC+DC (đơn vị cm).
Vận dụng
Câu 16.
Tam giác
ABC có
AB=78 cm,
AC=78 cm,
BC=144 cm. Phân giác góc
A cắt
BC tại
D.
Tính
BD.
Vận dụng
Câu 17.
Tam giác
ABC có
AB=22 cm,
AC=44 cm,
BC=60 cm. Phân giác góc
A cắt
BC tại
D.
Tính tổng
AB+BD (đơn vị cm).
Tự luận
11 câu
Thông hiểu
Câu 18.
Tam giác
ABC có
AB=220 cm,
AC=374 cm,
BC=462 cm, diện tích
40656 cm². Phân giác
AD cắt
BC tại
D.
Tính chiều cao từ
A.
Thông hiểu
Câu 19.
Tam giác
ABC có
AB=260 cm,
AC=442 cm,
BC=546 cm, diện tích
56784 cm². Phân giác
AD cắt
BC tại
D.
Tính
BD/DC.
Vận dụng
Câu 20.
Tam giác
ABC có
AB=48 cm,
AC=40 cm,
BC=77 cm. Phân giác góc
A cắt
BC tại
D.
Tính tổng
AB+BD (đơn vị cm).
Vận dụng
Câu 21.
Tam giác
ABC có
AB=507 cm,
AC=585 cm,
BC=546 cm, diện tích
127764 cm². Phân giác
AD cắt
BC tại
D.
Tính diện tích
ABD.
Vận dụng
Câu 22.
Tam giác
ABC có
AB=66 cm,
AC=66 cm,
BC=120 cm. Phân giác góc
A cắt
BC tại
D.
Tính
DC.
Vận dụng
Câu 23.
Tam giác
ABC có
AB=21 cm,
AC=35 cm,
BC=48 cm. Phân giác góc
A cắt
BC tại
D.
Vận dụng
Câu 24.
Tam giác
ABC có
AB=22 cm,
AC=66 cm,
BC=80 cm. Phân giác góc
A cắt
BC tại
D.
Tính
BD.
Vận dụng
Câu 25.
Tam giác
ABC có
AB=36 cm,
AC=45 cm,
BC=72 cm. Phân giác góc
A cắt
BC tại
D.
Tính tổng
AC+DC (đơn vị cm).
Vận dụng
Câu 26.
Tam giác
ABC có
AB=96 cm,
AC=120 cm,
BC=72 cm, diện tích
3456 cm². Phân giác
AD cắt
BC tại
D.
Tính hiệu diện tích
ACD với
ABD.
Vận dụng
Câu 27.
Tam giác ABC có AB=280 cm, AC=600 cm, BC=800 cm. AD là phân giác trong, D∈BC. H là chân đường vuông góc từ A đến đường thẳng BC; M là trung điểm BC.
Vận dụng
Câu 28.
Tam giác
ABC có
AB=68 cm,
AC=85 cm,
BC=51 cm, diện tích
1734 cm². Phân giác
AD cắt
BC tại
D.
Tính
BD.
Định lí Thalès và định lí đảo
31 câu
Bài tập định lí thalès và định lí đảo — Toán lớp 8: 31 câu từ thông hiểu đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
10 câu
Thông hiểu
Câu 29.
Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại
A,B,C và
D,E,F theo thứ tự.
AB=17 cm,
BC=14 cm,
DE=102 cm.
Tính
AB/AC.
A
3117
B
1731
C
3114
D
1417
Thông hiểu
Câu 30.
Trong tam giác
ABC,
M∈AB,
N∈AC,
MN∥BC. Biết
AM=18 cm,
MB=30 cm,
AN=12 cm,
BC=72 cm.
Tính
AC.
Thông hiểu
Câu 31.
Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại
A,B,C và
D,E,F theo thứ tự.
AB=26 cm,
BC=2 cm,
DE=234 cm.
Tính
EF.
B
234 cm
C
3042 cm
D
18 cm
Vận dụng
Câu 32.
Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại
A,B,C và
D,E,F theo thứ tự.
AB=3 cm,
BC=1 cm,
DE=30 cm.
Tính
AC/DF.
Vận dụng
Câu 33.
Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại
A,B,C và
D,E,F theo thứ tự.
AB=31 cm,
BC=3 cm,
DE=155 cm.
Tính
DF.
A
15 cm
B
310 cm
C
170 cm
D
34 cm
Thông hiểu
Câu 34.
Trong tam giác
ABC,
D∈AB,
E∈AC,
DE∥BC. Biết
AD=8 cm,
AB=32 cm,
AE=8 cm. Tính
AC theo cm.
Thông hiểu
Câu 35.
Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại
A,B,C và
D,E,F theo thứ tự.
AB=32 cm,
BC=3 cm,
DE=96 cm.
Giữ
AB,BC, tăng
DE gấp đôi;
EF tăng bao nhiêu lần?
Vận dụng
Câu 36.
Trong tam giác
ABC,
M∈AB,
N∈AC,
MN∥BC. Biết
AM=8 cm,
MB=14 cm,
AN=20 cm,
BC=66 cm.
Tính chu vi tam giác
AMN.
B
143cm
Thông hiểu
Câu 37.
Trong tam giác
ABC,
M∈AB,
N∈AC,
MN∥BC. Biết
AM=8 cm,
MB=20 cm,
AN=16 cm,
BC=77 cm.
Tính
MN.
Vận dụng
Câu 38.
Trong tam giác
ABC,
M∈AB,
N∈AC,
MN∥BC. Biết
AM=54 cm,
MB=27 cm,
AN=36 cm,
BC=126 cm.
Tính
NC.
Câu đúng / sai
3 câu
Vận dụng
Câu 39.
Tam giác ABC có diện tích 396 cm². D∈AB,E∈AC, DE∥BC và AD:DB=2:11. M∈AD,N∈AE, MN∥DE và AM:MD=18:24.
a)
Diện tích AMN bằng 828114256 cm2.
b)
Diện tích hình thang MNED bằng 828163360 cm2.
c)
Diện tích hình thang DBCE bằng 16947916 cm2.
d)
Tỉ số diện tích AMN với DBCE bằng 776.
Vận dụng
Câu 40.
Trong tam giác
ABC,
M∈AB,
N∈AC,
MN∥BC. Biết
AM=42 cm,
MB=18 cm,
AN=42 cm,
BC=110 cm.
a)
Độ dài AC bằng 60 cm.
b)
Độ dài MN bằng 110 cm.
c)
Độ dài NC bằng 18 cm.
d)
Chu vi tam giác AMN bằng 230 cm.
Vận dụng cao
Câu 41.
Tam giác ABC có diện tích 7920 cm². D∈AB,E∈AC, AD:DB=40:32, AE:EC=15:40. Hai đoạn BE và CD cắt nhau tại P.
a)
Tỉ số BP/PE bằng 54.
b)
Tỉ số CP/PD bằng 38.
c)
Diện tích BPC bằng 721120 cm2.
d)
Tỉ số diện tích APB với APC bằng 103.
Trả lời ngắn
5 câu
Thông hiểu
Câu 42.
Trong tam giác
ABC,
D∈AB,
E∈AC,
DE∥BC. Biết
AD=3 cm,
AB=18 cm,
AE=2 cm. Tính
AC theo cm.
Thông hiểu
Câu 43.
Trong tam giác
ABC,
M∈AB,
N∈AC,
MN∥BC. Biết
AM=28 cm,
MB=49 cm,
AN=32 cm,
BC=154 cm.
Tính
MN.
Thông hiểu
Câu 44.
Trong tam giác
ABC,
M∈AB,
N∈AC,
MN∥BC. Biết
AM=10 cm,
MB=10 cm,
AN=14 cm,
BC=44 cm.
Tính
AC.
Vận dụng
Câu 45.
Trong tam giác
ABC,
M∈AB,
N∈AC,
MN∥BC. Biết
AM=20 cm,
MB=20 cm,
AN=8 cm,
BC=48 cm.
Tính
NC.
Vận dụng
Câu 46.
Trong tam giác
ABC,
M∈AB,
N∈AC,
MN∥BC. Biết
AM=10 cm,
MB=4 cm,
AN=30 cm,
BC=49 cm.
Tính chu vi tam giác
AMN.
Tự luận
13 câu
Thông hiểu
Câu 47.
Trong tam giác
ABC,
M∈AB,
N∈AC,
MN∥BC. Biết
AM=12 cm,
MB=24 cm,
AN=12 cm,
BC=66 cm.
Tính
AC.
Thông hiểu
Câu 48.
Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại
A,B,C và
D,E,F theo thứ tự.
AB=9 cm,
BC=9 cm,
DE=45 cm.
Giữ
AB,BC, tăng
DE gấp đôi;
EF tăng bao nhiêu lần?
Thông hiểu
Câu 49.
Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại
A,B,C và
D,E,F theo thứ tự.
AB=22 cm,
BC=6 cm,
DE=66 cm.
Tính
AB/AC.
Vận dụng
Câu 50.
Tam giác ABC có diện tích 19110 cm². D∈AB,E∈AC, DE∥BC và AD:DB=21:26. M∈AD,N∈AE, MN∥DE và AM:MD=35:29.
Vận dụng
Câu 51.
Trong tam giác
ABC,
M∈AB,
N∈AC,
MN∥BC. Biết
AM=14 cm,
MB=14 cm,
AN=10 cm,
BC=44 cm.
Vận dụng
Câu 52.
Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại
A,B,C và
D,E,F theo thứ tự.
AB=28 cm,
BC=12 cm,
DE=280 cm.
Tính
DF.
Vận dụng cao
Câu 53.
Tam giác ABC có diện tích 7810 cm². D∈AB,E∈AC, AD:DB=35:36, AE:EC=39:16. Hai đoạn BE và CD cắt nhau tại P.
Thông hiểu
Câu 54.
Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại
A,B,C và
D,E,F theo thứ tự.
AB=9 cm,
BC=2 cm,
DE=45 cm.
Tính
EF.
Thông hiểu
Câu 55.
Trong tam giác
ABC,
D∈AB,
E∈AC,
DE∥BC. Biết
AD=7 cm,
AB=42 cm,
AE=8 cm. Tính
AC theo cm.
Thông hiểu
Câu 56.
Trong tam giác
ABC,
M∈AB,
N∈AC,
MN∥BC. Biết
AM=40 cm,
MB=32 cm,
AN=45 cm,
BC=144 cm.
Tính
MN.
Vận dụng
Câu 57.
Trong tam giác
ABC,
M∈AB,
N∈AC,
MN∥BC. Biết
AM=10 cm,
MB=10 cm,
AN=45 cm,
BC=100 cm.
Tính
NC.
Vận dụng
Câu 58.
Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại
A,B,C và
D,E,F theo thứ tự.
AB=8 cm,
BC=1 cm,
DE=48 cm.
Tính
AC/DF.
Vận dụng
Câu 59.
Trong tam giác
ABC,
M∈AB,
N∈AC,
MN∥BC. Biết
AM=12 cm,
MB=12 cm,
AN=18 cm,
BC=54 cm.
Tính chu vi tam giác
AMN.
Đường trung bình của tam giác
31 câu
Bài tập đường trung bình của tam giác — Toán lớp 8: 31 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
11 câu
Thông hiểu
Câu 60.
Tam giác
ABC có
AB=28 cm,
BC=22 cm,
CA=32 cm.
M,N,P lần lượt là trung điểm
AB,BC,CA.
Tính chu vi
MNP.
Thông hiểu
Câu 61.
Tam giác
ABC có
AB=10 cm,
BC=26 cm,
CA=18 cm.
M,N,P lần lượt là trung điểm
AB,BC,CA.
Tính
PM.
Thông hiểu
Câu 62.
Tam giác
ABC có
AB=18 cm,
BC=16 cm,
CA=26 cm.
M,N,P lần lượt là trung điểm
AB,BC,CA.
Tính
MN.
Vận dụng
Câu 63.
ABC có
BC=78 cm, chiều cao từ
A là
45 cm. Trung tuyến
AM=75 cm.
G là trọng tâm.
Tính diện tích
GBC.
A
585 cm2
B
1755 cm2
C
1170 cm2
D
21755 cm2
Vận dụng
Câu 64.
ABC có
BC=228 cm, chiều cao từ
A là
45 cm. Trung tuyến
AM=75 cm.
G là trọng tâm.
Tính diện tích
ABG.
A
855 cm2
B
3420 cm2
C
1710 cm2
D
2565 cm2
Vận dụng
Câu 65.
ABC có
BC=90 cm, chiều cao từ
A là
45 cm. Trung tuyến
AM=75 cm.
G là trọng tâm.
Tính khoảng cách từ
G đến
BC.
A
15 cm
B
30 cm
C
245 cm
D
45 cm
Thông hiểu
Câu 66.
M,N là trung điểm
AB,AC của tam giác
ABC. Biết
MN=42 cm. Tính
BC theo cm.
D
126cm
Thông hiểu
Câu 67.
Tam giác
ABC có
AB=16 cm,
BC=28 cm,
CA=22 cm.
M,N,P lần lượt là trung điểm
AB,BC,CA.
Tính
NP.
Thông hiểu
Câu 68.
ABC có
BC=102 cm, chiều cao từ
A là
3 cm. Trung tuyến
AM=5 cm.
G là trọng tâm.
Tính
AG.
A
310 cm
C
25 cm
D
35 cm
Thông hiểu
Câu 69.
ABC có
BC=60 cm, chiều cao từ
A là
39 cm. Trung tuyến
AM=65 cm.
G là trọng tâm.
Tính
GM.
A
265 cm
B
365 cm
C
65 cm
D
3130 cm
Nhận biết
Câu 70.
Độ dài đường trung bình của tam giác bằng
A
một nửa độ dài cạnh thứ ba.
B
chu vi tam giác.
C
gấp đôi cạnh thứ ba.
D
độ dài cạnh thứ ba.
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 71.
Tam giác
ABC có
AB=18 cm,
BC=18 cm,
CA=4 cm.
M,N,P lần lượt là trung điểm
AB,BC,CA.
a)
Độ dài MN bằng 2 cm.
b)
Độ dài NP bằng 9 cm.
c)
Độ dài PM bằng 18 cm.
d)
Chu vi MNP bằng 20 cm.
Thông hiểu
Câu 72.
Trong tam giác
ABC, M,N là trung điểm của AB,AC. Biết
AB=50 cm,
BC=82 cm.
a)
Hai đoạn MN,BC có quan hệ MN∥BC.
b)
Độ dài AM bằng 25 cm.
c)
Độ dài MN bằng 82 cm.
Trả lời ngắn
5 câu
Thông hiểu
Câu 73.
M,N là trung điểm
AB,AC của tam giác
ABC. Biết
MN=44 cm. Tính
BC theo cm.
Thông hiểu
Câu 74.
Tam giác
ABC có
AB=10 cm,
BC=10 cm,
CA=4 cm.
M,N,P lần lượt là trung điểm
AB,BC,CA.
Tính chu vi
MNP.
Thông hiểu
Câu 75.
Tam giác
ABC có
AB=28 cm,
BC=12 cm,
CA=28 cm.
M,N,P lần lượt là trung điểm
AB,BC,CA.
Tính
PM.
Thông hiểu
Câu 76.
Tam giác
ABC có
AB=22 cm,
BC=16 cm,
CA=18 cm.
M,N,P lần lượt là trung điểm
AB,BC,CA.
Tính
MN.
Thông hiểu
Câu 77.
Tam giác
ABC có
AB=16 cm,
BC=28 cm,
CA=26 cm.
M,N,P lần lượt là trung điểm
AB,BC,CA.
Tính
NP.
Tự luận
13 câu
Thông hiểu
Câu 78.
Tam giác
ABC có
AB=28 cm,
BC=20 cm,
CA=12 cm.
M,N,P lần lượt là trung điểm
AB,BC,CA.
Thông hiểu
Câu 79.
Tam giác
ABC có
AB=8 cm,
BC=22 cm,
CA=18 cm.
M,N,P lần lượt là trung điểm
AB,BC,CA.
Tính chu vi
MNP.
Thông hiểu
Câu 80.
M,N là trung điểm
AB,AC của tam giác
ABC. Biết
MN=34 cm. Tính
BC theo cm.
Vận dụng
Câu 81.
ABC có
BC=66 cm, chiều cao từ
A là
18 cm. Trung tuyến
AM=30 cm.
G là trọng tâm.
Tính khoảng cách từ
G đến
BC.
Vận dụng
Câu 82.
ABC có
BC=48 cm, chiều cao từ
A là
12 cm. Trung tuyến
AM=20 cm.
G là trọng tâm.
Tính diện tích
GBC.
Vận dụng
Câu 83.
ABC có
BC=192 cm, chiều cao từ
A là
9 cm. Trung tuyến
AM=15 cm.
G là trọng tâm.
Tính diện tích
ABG.
Thông hiểu
Câu 84.
Tam giác
ABC có
AB=28 cm,
BC=16 cm,
CA=30 cm.
M,N,P lần lượt là trung điểm
AB,BC,CA.
Tính
MN.
Thông hiểu
Câu 85.
ABC có
BC=114 cm, chiều cao từ
A là
33 cm. Trung tuyến
AM=55 cm.
G là trọng tâm.
Tính
GM.
Thông hiểu
Câu 86.
ABC có
BC=228 cm, chiều cao từ
A là
30 cm. Trung tuyến
AM=50 cm.
G là trọng tâm.
Tính
AG.
Thông hiểu
Câu 87.
Tam giác
ABC có
AB=20 cm,
BC=18 cm,
CA=20 cm.
M,N,P lần lượt là trung điểm
AB,BC,CA.
Tính
NP.
Thông hiểu
Câu 88.
Trong tam giác
ABC, M,N là trung điểm của AB,AC. Biết
AB=72 cm,
BC=8 cm.
Thông hiểu
Câu 89.
Tam giác
ABC có
AB=24 cm,
BC=22 cm,
CA=14 cm.
M,N,P lần lượt là trung điểm
AB,BC,CA.
Tính
PM.
Nhận biết
Câu 90.
Nêu quan hệ độ dài trong định lí đường trung bình.