Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán Lớp 8 Hình học và Đo lường

Định lí Thalès — ôn luyện Toán lớp 8

90 câu hỏi chia theo 3 dạng bài, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu. Mỗi câu chỉ xuất hiện một lần — không có hai bài giống nhau chỉ khác bộ số.

Tải đề bài cả chươngPDF · MIỄN PHÍ

Tính chất đường phân giác 28 câu

Bài tập tính chất đường phân giác — Toán lớp 8: 28 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 10 câu

Thông hiểu
Câu 1. Tam giác ABCABC có AB=247AB=247 cm, AC=285AC=285 cm, BC=266BC=266 cm, diện tích 3032430324 cm². Phân giác ADAD cắt BCBC tại DD.
Tính chiều cao từ AA.
A 10645 cm\dfrac{1064}{5}\ \text{cm}
B 228 cm228\ \text{cm}
C 114 cm114\ \text{cm}
D 319213 cm\dfrac{3192}{13}\ \text{cm}
Thông hiểu
Câu 2. Tam giác ABCABC có AB=110AB=110 cm, AC=187AC=187 cm, BC=231BC=231 cm, diện tích 1016410164 cm². Phân giác ADAD cắt BCBC tại DD.
Tính BD/DCBD/DC.
A 1017\dfrac{10}{17}
B 2117\dfrac{21}{17}
C 1021\dfrac{10}{21}
D 1710\dfrac{17}{10}
Vận dụng
Câu 3. Tam giác ABCABC có AB=24AB=24 cm, AC=16AC=16 cm, BC=35BC=35 cm. Phân giác góc AA cắt BCBC tại DD.
Tính tổng AB+BDAB+BD (đơn vị cm).
A 59 cm59\,\text{cm}
B 48 cm48\,\text{cm}
C 38 cm38\,\text{cm}
D 45 cm45\,\text{cm}
Vận dụng
Câu 4. Tam giác ABCABC có AB=300AB=300 cm, AC=510AC=510 cm, BC=630BC=630 cm, diện tích 7560075600 cm². Phân giác ADAD cắt BCBC tại DD.
Tính diện tích ABDABD.
A 47600 cm247600\ \text{cm}^{2}
B 28000 cm228000\ \text{cm}^{2}
C 75600017 cm2\dfrac{756000}{17}\ \text{cm}^{2}
D 37800 cm237800\ \text{cm}^{2}
Vận dụng
Câu 5. Tam giác ABCABC có AB=468AB=468 cm, AC=540AC=540 cm, BC=504BC=504 cm, diện tích 108864108864 cm². Phân giác ADAD cắt BCBC tại DD.
Tính hiệu diện tích ACDACD với ABDABD.
A 50544 cm250544\ \text{cm}^{2}
B 7776 cm27776\ \text{cm}^{2}
C 108864 cm2108864\ \text{cm}^{2}
D 58320 cm258320\ \text{cm}^{2}
Vận dụng
Câu 6. Tam giác ABCABC có AB=30AB=30 cm, AC=60AC=60 cm, BC=81BC=81 cm. Phân giác góc AA cắt BCBC tại DD.
Tính tổng AC+DCAC+DC (đơn vị cm).
A 141 cm141\,\text{cm}
B 120 cm120\,\text{cm}
C 87 cm87\,\text{cm}
D 114 cm114\,\text{cm}
Vận dụng
Câu 7. Tam giác ABCABC có AB=40AB=40 cm, AC=16AC=16 cm, BC=49BC=49 cm. Phân giác góc AA cắt BCBC tại DD.
Tính BDBD.
A 14 cm14\,\text{cm}
B 49 cm49\,\text{cm}
C 123 cm123\,\text{cm}
D 35 cm35\,\text{cm}
Vận dụng
Câu 8. Tam giác ABCABC có AB=9AB=9 cm, AC=12AC=12 cm, BC=14BC=14 cm. Phân giác ADAD cắt BCBC tại DD. Tính BDBD theo cm.
A 8 cm8\,\text{cm}
B 14 cm14\,\text{cm}
C 212 cm\dfrac{21}{2}\,\text{cm}
D 6 cm6\,\text{cm}
Vận dụng
Câu 9. Tam giác ABCABC có AB=410AB=410 cm, AC=697AC=697 cm, BC=861BC=861 cm, diện tích 141204141204 cm². Phân giác ADAD cắt BCBC tại DD.
Tính BDBD.
A 28709 cm\dfrac{2870}{9}\ \text{cm}
B 48799 cm\dfrac{4879}{9}\ \text{cm}
C 8612 cm\dfrac{861}{2}\ \text{cm}
D 861017 cm\dfrac{8610}{17}\ \text{cm}
Vận dụng
Câu 10. Tam giác ABCABC có AB=45AB=45 cm, AC=36AC=36 cm, BC=72BC=72 cm. Phân giác góc AA cắt BCBC tại DD.
Tính DCDC.
A 58 cm58\,\text{cm}
B 40 cm40\,\text{cm}
C 72 cm72\,\text{cm}
D 32 cm32\,\text{cm}

Câu đúng / sai 2 câu

Vận dụng
Câu 11. Tam giác ABC có AB=312 cm, AC=360 cm, BC=336 cm. AD là phân giác trong, D∈BC. H là chân đường vuông góc từ A đến đường thẳng BC; M là trung điểm BC.
a) Độ dài BH bằng 120 cm120\ \text{cm}.
b) Bình phương độ dài AD bằng 85536 cm285536\ \text{cm}^{2}.
c) Khoảng cách DM bằng 12 cm12\ \text{cm}.
d) Tỉ số diện tích ADH với ADC bằng 1328\dfrac{13}{28}.
Vận dụng
Câu 12. Tam giác ABCABC có AB=60AB=60 cm, AC=20AC=20 cm, BC=72BC=72 cm. Phân giác góc AA cắt BCBC tại DD.
a) Độ dài BD bằng 18 cm18\ \text{cm}.
b) Độ dài DC bằng 54 cm54\ \text{cm}.
c) Tổng AB và BD bằng 78 cm78\ \text{cm}.
d) Tổng AC và DC bằng 38 cm38\ \text{cm}.

Trả lời ngắn 5 câu

Vận dụng
Câu 13. Tam giác ABCABC có AB=54AB=54 cm, AC=72AC=72 cm, BC=112BC=112 cm. Phân giác ADAD cắt BCBC tại DD. Tính BDBD theo cm.
Vận dụng
Câu 14. Tam giác ABCABC có AB=24AB=24 cm, AC=40AC=40 cm, BC=56BC=56 cm. Phân giác góc AA cắt BCBC tại DD.
Tính DCDC.
Vận dụng
Câu 15. Tam giác ABCABC có AB=21AB=21 cm, AC=21AC=21 cm, BC=36BC=36 cm. Phân giác góc AA cắt BCBC tại DD.
Tính tổng AC+DCAC+DC (đơn vị cm).
Vận dụng
Câu 16. Tam giác ABCABC có AB=78AB=78 cm, AC=78AC=78 cm, BC=144BC=144 cm. Phân giác góc AA cắt BCBC tại DD.
Tính BDBD.
Vận dụng
Câu 17. Tam giác ABCABC có AB=22AB=22 cm, AC=44AC=44 cm, BC=60BC=60 cm. Phân giác góc AA cắt BCBC tại DD.
Tính tổng AB+BDAB+BD (đơn vị cm).

Tự luận 11 câu

Thông hiểu
Câu 18. Tam giác ABCABC có AB=220AB=220 cm, AC=374AC=374 cm, BC=462BC=462 cm, diện tích 4065640656 cm². Phân giác ADAD cắt BCBC tại DD.
Tính chiều cao từ AA.
Thông hiểu
Câu 19. Tam giác ABCABC có AB=260AB=260 cm, AC=442AC=442 cm, BC=546BC=546 cm, diện tích 5678456784 cm². Phân giác ADAD cắt BCBC tại DD.
Tính BD/DCBD/DC.
Vận dụng
Câu 20. Tam giác ABCABC có AB=48AB=48 cm, AC=40AC=40 cm, BC=77BC=77 cm. Phân giác góc AA cắt BCBC tại DD.
Tính tổng AB+BDAB+BD (đơn vị cm).
Vận dụng
Câu 21. Tam giác ABCABC có AB=507AB=507 cm, AC=585AC=585 cm, BC=546BC=546 cm, diện tích 127764127764 cm². Phân giác ADAD cắt BCBC tại DD.
Tính diện tích ABDABD.
Vận dụng
Câu 22. Tam giác ABCABC có AB=66AB=66 cm, AC=66AC=66 cm, BC=120BC=120 cm. Phân giác góc AA cắt BCBC tại DD.
Tính DCDC.
Vận dụng
Câu 23. Tam giác ABCABC có AB=21AB=21 cm, AC=35AC=35 cm, BC=48BC=48 cm. Phân giác góc AA cắt BCBC tại DD.
Vận dụng
Câu 24. Tam giác ABCABC có AB=22AB=22 cm, AC=66AC=66 cm, BC=80BC=80 cm. Phân giác góc AA cắt BCBC tại DD.
Tính BDBD.
Vận dụng
Câu 25. Tam giác ABCABC có AB=36AB=36 cm, AC=45AC=45 cm, BC=72BC=72 cm. Phân giác góc AA cắt BCBC tại DD.
Tính tổng AC+DCAC+DC (đơn vị cm).
Vận dụng
Câu 26. Tam giác ABCABC có AB=96AB=96 cm, AC=120AC=120 cm, BC=72BC=72 cm, diện tích 34563456 cm². Phân giác ADAD cắt BCBC tại DD.
Tính hiệu diện tích ACDACD với ABDABD.
Vận dụng
Câu 27. Tam giác ABC có AB=280 cm, AC=600 cm, BC=800 cm. AD là phân giác trong, D∈BC. H là chân đường vuông góc từ A đến đường thẳng BC; M là trung điểm BC.
Vận dụng
Câu 28. Tam giác ABCABC có AB=68AB=68 cm, AC=85AC=85 cm, BC=51BC=51 cm, diện tích 17341734 cm². Phân giác ADAD cắt BCBC tại DD.
Tính BDBD.

Định lí Thalès và định lí đảo 31 câu

Bài tập định lí thalès và định lí đảo — Toán lớp 8: 31 câu từ thông hiểu đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 10 câu

Thông hiểu
Câu 29. Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại A,B,CA,B,C và D,E,FD,E,F theo thứ tự. AB=17AB=17 cm, BC=14BC=14 cm, DE=102DE=102 cm.
Tính AB/ACAB/AC.
A 1731\dfrac{17}{31}
B 3117\dfrac{31}{17}
C 1431\dfrac{14}{31}
D 1714\dfrac{17}{14}
Thông hiểu
Câu 30. Trong tam giác ABCABC, M∈ABM\in AB, N∈ACN\in AC, MN∥BCMN\parallel BC. Biết AM=18AM=18 cm, MB=30MB=30 cm, AN=12AN=12 cm, BC=72BC=72 cm.
Tính ACAC.
A 19 cm19\,\text{cm}
B 12 cm12\,\text{cm}
C 32 cm32\,\text{cm}
D 20 cm20\,\text{cm}
Thông hiểu
Câu 31. Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại A,B,CA,B,C và D,E,FD,E,F theo thứ tự. AB=26AB=26 cm, BC=2BC=2 cm, DE=234DE=234 cm.
Tính EFEF.
A 2 cm2\ \text{cm}
B 234 cm234\ \text{cm}
C 3042 cm3042\ \text{cm}
D 18 cm18\ \text{cm}
Vận dụng
Câu 32. Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại A,B,CA,B,C và D,E,FD,E,F theo thứ tự. AB=3AB=3 cm, BC=1BC=1 cm, DE=30DE=30 cm.
Tính AC/DFAC/DF.
A 215\dfrac{2}{15}
B 1010
C 340\dfrac{3}{40}
D 110\dfrac{1}{10}
Vận dụng
Câu 33. Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại A,B,CA,B,C và D,E,FD,E,F theo thứ tự. AB=31AB=31 cm, BC=3BC=3 cm, DE=155DE=155 cm.
Tính DFDF.
A 15 cm15\ \text{cm}
B 310 cm310\ \text{cm}
C 170 cm170\ \text{cm}
D 34 cm34\ \text{cm}
Thông hiểu
Câu 34. Trong tam giác ABCABC, D∈ABD\in AB, E∈ACE\in AC, DE∥BCDE\parallel BC. Biết AD=8AD=8 cm, AB=32AB=32 cm, AE=8AE=8 cm. Tính ACAC theo cm.
A 8 cm8\,\text{cm}
B 2 cm2\,\text{cm}
C 32 cm32\,\text{cm}
D 40 cm40\,\text{cm}
Thông hiểu
Câu 35. Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại A,B,CA,B,C và D,E,FD,E,F theo thứ tự. AB=32AB=32 cm, BC=3BC=3 cm, DE=96DE=96 cm.
Giữ AB,BCAB,BC, tăng DEDE gấp đôi; EFEF tăng bao nhiêu lần?
A 44
B 11
C 12\dfrac{1}{2}
D 22
Vận dụng
Câu 36. Trong tam giác ABCABC, M∈ABM\in AB, N∈ACN\in AC, MN∥BCMN\parallel BC. Biết AM=8AM=8 cm, MB=14MB=14 cm, AN=20AN=20 cm, BC=66BC=66 cm.
Tính chu vi tam giác AMNAMN.
A 52 cm52\,\text{cm}
B 143 cm143\,\text{cm}
C 28 cm28\,\text{cm}
D 94 cm94\,\text{cm}
Thông hiểu
Câu 37. Trong tam giác ABCABC, M∈ABM\in AB, N∈ACN\in AC, MN∥BCMN\parallel BC. Biết AM=8AM=8 cm, MB=20MB=20 cm, AN=16AN=16 cm, BC=77BC=77 cm.
Tính MNMN.
A 8 cm8\,\text{cm}
B 77 cm77\,\text{cm}
C 22 cm22\,\text{cm}
D 55 cm55\,\text{cm}
Vận dụng
Câu 38. Trong tam giác ABCABC, M∈ABM\in AB, N∈ACN\in AC, MN∥BCMN\parallel BC. Biết AM=54AM=54 cm, MB=27MB=27 cm, AN=36AN=36 cm, BC=126BC=126 cm.
Tính NCNC.
A 18 cm18\,\text{cm}
B 54 cm54\,\text{cm}
C 27 cm27\,\text{cm}
D 36 cm36\,\text{cm}

Câu đúng / sai 3 câu

Vận dụng
Câu 39. Tam giác ABC có diện tích 396 cm². D∈AB,E∈AC, DE∥BC và AD:DB=2:11. M∈AD,N∈AE, MN∥DE và AM:MD=18:24.
a) Diện tích AMN bằng 142568281 cm2\dfrac{14256}{8281}\ \text{cm}^{2}.
b) Diện tích hình thang MNED bằng 633608281 cm2\dfrac{63360}{8281}\ \text{cm}^{2}.
c) Diện tích hình thang DBCE bằng 47916169 cm2\dfrac{47916}{169}\ \text{cm}^{2}.
d) Tỉ số diện tích AMN với DBCE bằng 677\dfrac{6}{77}.
Vận dụng
Câu 40. Trong tam giác ABCABC, M∈ABM\in AB, N∈ACN\in AC, MN∥BCMN\parallel BC. Biết AM=42AM=42 cm, MB=18MB=18 cm, AN=42AN=42 cm, BC=110BC=110 cm.
a) Độ dài AC bằng 60 cm60\ \text{cm}.
b) Độ dài MN bằng 110 cm110\ \text{cm}.
c) Độ dài NC bằng 18 cm18\ \text{cm}.
d) Chu vi tam giác AMN bằng 230 cm230\ \text{cm}.
Vận dụng cao
Câu 41. Tam giác ABC có diện tích 7920 cm². D∈AB,E∈AC, AD:DB=40:32, AE:EC=15:40. Hai đoạn BE và CD cắt nhau tại P.
a) Tỉ số BP/PE bằng 45\dfrac{4}{5}.
b) Tỉ số CP/PD bằng 83\dfrac{8}{3}.
c) Diện tích BPC bằng 211207 cm2\dfrac{21120}{7}\ \text{cm}^{2}.
d) Tỉ số diện tích APB với APC bằng 310\dfrac{3}{10}.

Trả lời ngắn 5 câu

Thông hiểu
Câu 42. Trong tam giác ABCABC, D∈ABD\in AB, E∈ACE\in AC, DE∥BCDE\parallel BC. Biết AD=3AD=3 cm, AB=18AB=18 cm, AE=2AE=2 cm. Tính ACAC theo cm.
Thông hiểu
Câu 43. Trong tam giác ABCABC, M∈ABM\in AB, N∈ACN\in AC, MN∥BCMN\parallel BC. Biết AM=28AM=28 cm, MB=49MB=49 cm, AN=32AN=32 cm, BC=154BC=154 cm.
Tính MNMN.
Thông hiểu
Câu 44. Trong tam giác ABCABC, M∈ABM\in AB, N∈ACN\in AC, MN∥BCMN\parallel BC. Biết AM=10AM=10 cm, MB=10MB=10 cm, AN=14AN=14 cm, BC=44BC=44 cm.
Tính ACAC.
Vận dụng
Câu 45. Trong tam giác ABCABC, M∈ABM\in AB, N∈ACN\in AC, MN∥BCMN\parallel BC. Biết AM=20AM=20 cm, MB=20MB=20 cm, AN=8AN=8 cm, BC=48BC=48 cm.
Tính NCNC.
Vận dụng
Câu 46. Trong tam giác ABCABC, M∈ABM\in AB, N∈ACN\in AC, MN∥BCMN\parallel BC. Biết AM=10AM=10 cm, MB=4MB=4 cm, AN=30AN=30 cm, BC=49BC=49 cm.
Tính chu vi tam giác AMNAMN.

Tự luận 13 câu

Thông hiểu
Câu 47. Trong tam giác ABCABC, M∈ABM\in AB, N∈ACN\in AC, MN∥BCMN\parallel BC. Biết AM=12AM=12 cm, MB=24MB=24 cm, AN=12AN=12 cm, BC=66BC=66 cm.
Tính ACAC.
Thông hiểu
Câu 48. Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại A,B,CA,B,C và D,E,FD,E,F theo thứ tự. AB=9AB=9 cm, BC=9BC=9 cm, DE=45DE=45 cm.
Giữ AB,BCAB,BC, tăng DEDE gấp đôi; EFEF tăng bao nhiêu lần?
Thông hiểu
Câu 49. Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại A,B,CA,B,C và D,E,FD,E,F theo thứ tự. AB=22AB=22 cm, BC=6BC=6 cm, DE=66DE=66 cm.
Tính AB/ACAB/AC.
Vận dụng
Câu 50. Tam giác ABC có diện tích 19110 cm². D∈AB,E∈AC, DE∥BC và AD:DB=21:26. M∈AD,N∈AE, MN∥DE và AM:MD=35:29.
Vận dụng
Câu 51. Trong tam giác ABCABC, M∈ABM\in AB, N∈ACN\in AC, MN∥BCMN\parallel BC. Biết AM=14AM=14 cm, MB=14MB=14 cm, AN=10AN=10 cm, BC=44BC=44 cm.
Vận dụng
Câu 52. Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại A,B,CA,B,C và D,E,FD,E,F theo thứ tự. AB=28AB=28 cm, BC=12BC=12 cm, DE=280DE=280 cm.
Tính DFDF.
Vận dụng cao
Câu 53. Tam giác ABC có diện tích 7810 cm². D∈AB,E∈AC, AD:DB=35:36, AE:EC=39:16. Hai đoạn BE và CD cắt nhau tại P.
Thông hiểu
Câu 54. Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại A,B,CA,B,C và D,E,FD,E,F theo thứ tự. AB=9AB=9 cm, BC=2BC=2 cm, DE=45DE=45 cm.
Tính EFEF.
Thông hiểu
Câu 55. Trong tam giác ABCABC, D∈ABD\in AB, E∈ACE\in AC, DE∥BCDE\parallel BC. Biết AD=7AD=7 cm, AB=42AB=42 cm, AE=8AE=8 cm. Tính ACAC theo cm.
Thông hiểu
Câu 56. Trong tam giác ABCABC, M∈ABM\in AB, N∈ACN\in AC, MN∥BCMN\parallel BC. Biết AM=40AM=40 cm, MB=32MB=32 cm, AN=45AN=45 cm, BC=144BC=144 cm.
Tính MNMN.
Vận dụng
Câu 57. Trong tam giác ABCABC, M∈ABM\in AB, N∈ACN\in AC, MN∥BCMN\parallel BC. Biết AM=10AM=10 cm, MB=10MB=10 cm, AN=45AN=45 cm, BC=100BC=100 cm.
Tính NCNC.
Vận dụng
Câu 58. Ba đường thẳng song song cắt hai cát tuyến tại A,B,CA,B,C và D,E,FD,E,F theo thứ tự. AB=8AB=8 cm, BC=1BC=1 cm, DE=48DE=48 cm.
Tính AC/DFAC/DF.
Vận dụng
Câu 59. Trong tam giác ABCABC, M∈ABM\in AB, N∈ACN\in AC, MN∥BCMN\parallel BC. Biết AM=12AM=12 cm, MB=12MB=12 cm, AN=18AN=18 cm, BC=54BC=54 cm.
Tính chu vi tam giác AMNAMN.

Đường trung bình của tam giác 31 câu

Bài tập đường trung bình của tam giác — Toán lớp 8: 31 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 11 câu

Thông hiểu
Câu 60. Tam giác ABCABC có AB=28AB=28 cm, BC=22BC=22 cm, CA=32CA=32 cm. M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm AB,BC,CAAB,BC,CA.
Tính chu vi MNPMNP.
A 25 cm25\,\text{cm}
B 41 cm41\,\text{cm}
C 21 cm21\,\text{cm}
D 82 cm82\,\text{cm}
Thông hiểu
Câu 61. Tam giác ABCABC có AB=10AB=10 cm, BC=26BC=26 cm, CA=18CA=18 cm. M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm AB,BC,CAAB,BC,CA.
Tính PMPM.
A 9 cm9\,\text{cm}
B 5 cm5\,\text{cm}
C 13 cm13\,\text{cm}
D 26 cm26\,\text{cm}
Thông hiểu
Câu 62. Tam giác ABCABC có AB=18AB=18 cm, BC=16BC=16 cm, CA=26CA=26 cm. M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm AB,BC,CAAB,BC,CA.
Tính MNMN.
A 8 cm8\,\text{cm}
B 9 cm9\,\text{cm}
C 26 cm26\,\text{cm}
D 13 cm13\,\text{cm}
Vận dụng
Câu 63. ABCABC có BC=78BC=78 cm, chiều cao từ AA là 4545 cm. Trung tuyến AM=75AM=75 cm. GG là trọng tâm.
Tính diện tích GBCGBC.
A 585 cm2585\ \text{cm}^{2}
B 1755 cm21755\ \text{cm}^{2}
C 1170 cm21170\ \text{cm}^{2}
D 17552 cm2\dfrac{1755}{2}\ \text{cm}^{2}
Vận dụng
Câu 64. ABCABC có BC=228BC=228 cm, chiều cao từ AA là 4545 cm. Trung tuyến AM=75AM=75 cm. GG là trọng tâm.
Tính diện tích ABGABG.
A 855 cm2855\ \text{cm}^{2}
B 3420 cm23420\ \text{cm}^{2}
C 1710 cm21710\ \text{cm}^{2}
D 2565 cm22565\ \text{cm}^{2}
Vận dụng
Câu 65. ABCABC có BC=90BC=90 cm, chiều cao từ AA là 4545 cm. Trung tuyến AM=75AM=75 cm. GG là trọng tâm.
Tính khoảng cách từ GG đến BCBC.
A 15 cm15\ \text{cm}
B 30 cm30\ \text{cm}
C 452 cm\dfrac{45}{2}\ \text{cm}
D 45 cm45\ \text{cm}
Thông hiểu
Câu 66. M,NM,N là trung điểm AB,ACAB,AC của tam giác ABCABC. Biết MN=42MN=42 cm. Tính BCBC theo cm.
A 84 cm84\,\text{cm}
B 21 cm21\,\text{cm}
C 42 cm42\,\text{cm}
D 126 cm126\,\text{cm}
Thông hiểu
Câu 67. Tam giác ABCABC có AB=16AB=16 cm, BC=28BC=28 cm, CA=22CA=22 cm. M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm AB,BC,CAAB,BC,CA.
Tính NPNP.
A 14 cm14\,\text{cm}
B 8 cm8\,\text{cm}
C 11 cm11\,\text{cm}
D 16 cm16\,\text{cm}
Thông hiểu
Câu 68. ABCABC có BC=102BC=102 cm, chiều cao từ AA là 33 cm. Trung tuyến AM=5AM=5 cm. GG là trọng tâm.
Tính AGAG.
A 103 cm\dfrac{10}{3}\ \text{cm}
B 5 cm5\ \text{cm}
C 52 cm\dfrac{5}{2}\ \text{cm}
D 53 cm\dfrac{5}{3}\ \text{cm}
Thông hiểu
Câu 69. ABCABC có BC=60BC=60 cm, chiều cao từ AA là 3939 cm. Trung tuyến AM=65AM=65 cm. GG là trọng tâm.
Tính GMGM.
A 652 cm\dfrac{65}{2}\ \text{cm}
B 653 cm\dfrac{65}{3}\ \text{cm}
C 65 cm65\ \text{cm}
D 1303 cm\dfrac{130}{3}\ \text{cm}
Nhận biết
Câu 70. Độ dài đường trung bình của tam giác bằng
A một nửa độ dài cạnh thứ ba.
B chu vi tam giác.
C gấp đôi cạnh thứ ba.
D độ dài cạnh thứ ba.

Câu đúng / sai 2 câu

Thông hiểu
Câu 71. Tam giác ABCABC có AB=18AB=18 cm, BC=18BC=18 cm, CA=4CA=4 cm. M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm AB,BC,CAAB,BC,CA.
a) Độ dài MN bằng 2 cm2\ \text{cm}.
b) Độ dài NP bằng 9 cm9\ \text{cm}.
c) Độ dài PM bằng 18 cm18\ \text{cm}.
d) Chu vi MNP bằng 20 cm20\ \text{cm}.
Thông hiểu
Câu 72. Trong tam giác ABCABC, M,N là trung điểm của AB,AC. Biết AB=50AB=50 cm, BC=82BC=82 cm.
a) Hai đoạn MN,BC có quan hệ MN∥BCMN\parallel BC.
b) Độ dài AM bằng 25 cm25\ \text{cm}.
c) Độ dài MN bằng 82 cm82\ \text{cm}.
d) Tỉ số AM/MB bằng 11.

Trả lời ngắn 5 câu

Thông hiểu
Câu 73. M,NM,N là trung điểm AB,ACAB,AC của tam giác ABCABC. Biết MN=44MN=44 cm. Tính BCBC theo cm.
Thông hiểu
Câu 74. Tam giác ABCABC có AB=10AB=10 cm, BC=10BC=10 cm, CA=4CA=4 cm. M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm AB,BC,CAAB,BC,CA.
Tính chu vi MNPMNP.
Thông hiểu
Câu 75. Tam giác ABCABC có AB=28AB=28 cm, BC=12BC=12 cm, CA=28CA=28 cm. M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm AB,BC,CAAB,BC,CA.
Tính PMPM.
Thông hiểu
Câu 76. Tam giác ABCABC có AB=22AB=22 cm, BC=16BC=16 cm, CA=18CA=18 cm. M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm AB,BC,CAAB,BC,CA.
Tính MNMN.
Thông hiểu
Câu 77. Tam giác ABCABC có AB=16AB=16 cm, BC=28BC=28 cm, CA=26CA=26 cm. M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm AB,BC,CAAB,BC,CA.
Tính NPNP.

Tự luận 13 câu

Thông hiểu
Câu 78. Tam giác ABCABC có AB=28AB=28 cm, BC=20BC=20 cm, CA=12CA=12 cm. M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm AB,BC,CAAB,BC,CA.
Thông hiểu
Câu 79. Tam giác ABCABC có AB=8AB=8 cm, BC=22BC=22 cm, CA=18CA=18 cm. M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm AB,BC,CAAB,BC,CA.
Tính chu vi MNPMNP.
Thông hiểu
Câu 80. M,NM,N là trung điểm AB,ACAB,AC của tam giác ABCABC. Biết MN=34MN=34 cm. Tính BCBC theo cm.
Vận dụng
Câu 81. ABCABC có BC=66BC=66 cm, chiều cao từ AA là 1818 cm. Trung tuyến AM=30AM=30 cm. GG là trọng tâm.
Tính khoảng cách từ GG đến BCBC.
Vận dụng
Câu 82. ABCABC có BC=48BC=48 cm, chiều cao từ AA là 1212 cm. Trung tuyến AM=20AM=20 cm. GG là trọng tâm.
Tính diện tích GBCGBC.
Vận dụng
Câu 83. ABCABC có BC=192BC=192 cm, chiều cao từ AA là 99 cm. Trung tuyến AM=15AM=15 cm. GG là trọng tâm.
Tính diện tích ABGABG.
Thông hiểu
Câu 84. Tam giác ABCABC có AB=28AB=28 cm, BC=16BC=16 cm, CA=30CA=30 cm. M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm AB,BC,CAAB,BC,CA.
Tính MNMN.
Thông hiểu
Câu 85. ABCABC có BC=114BC=114 cm, chiều cao từ AA là 3333 cm. Trung tuyến AM=55AM=55 cm. GG là trọng tâm.
Tính GMGM.
Thông hiểu
Câu 86. ABCABC có BC=228BC=228 cm, chiều cao từ AA là 3030 cm. Trung tuyến AM=50AM=50 cm. GG là trọng tâm.
Tính AGAG.
Thông hiểu
Câu 87. Tam giác ABCABC có AB=20AB=20 cm, BC=18BC=18 cm, CA=20CA=20 cm. M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm AB,BC,CAAB,BC,CA.
Tính NPNP.
Thông hiểu
Câu 88. Trong tam giác ABCABC, M,N là trung điểm của AB,AC. Biết AB=72AB=72 cm, BC=8BC=8 cm.
Thông hiểu
Câu 89. Tam giác ABCABC có AB=24AB=24 cm, BC=22BC=22 cm, CA=14CA=14 cm. M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm AB,BC,CAAB,BC,CA.
Tính PMPM.
Nhận biết
Câu 90. Nêu quan hệ độ dài trong định lí đường trung bình.

Ôn tập chương Định lí Thalès — Toán lớp 8

Chương Định lí Thalès trong chương trình Toán lớp 8 thuộc mạch hình học và đo lường có 90 câu hỏi chia thành 3 dạng bài, mỗi câu kèm đáp án và lời giải chi tiết. Đây là bộ bài tập định lí thalès đầy đủ để ôn luyện sau khi học xong chương trên lớp.

Các dạng bài trong chương: tính chất đường phân giác (28 câu), định lí thalès và định lí đảo (31 câu) và đường trung bình của tam giác (31 câu). Bấm vào tên dạng để nhảy thẳng tới nhóm câu hỏi của dạng ấy.

Độ khó rải đều bốn mức của ma trận đề: 2 câu nhận biết, 42 câu thông hiểu, 44 câu vận dụng và 2 câu vận dụng cao. Làm từ nhận biết lên vận dụng cao để biết mình hổng ở mức nào.

Đủ các dạng câu của đề thi tốt nghiệp THPT: 31 câu trắc nghiệm nhiều phương án, 7 câu đúng – sai, 15 câu trả lời ngắn và 37 câu tự luận. Quen tay cả bốn dạng câu thì vào phòng thi không mất thời gian làm quen cách hỏi.

Có thể làm trực tiếp trên trang, hoặc tải đề bài cả chương dưới dạng PDF miễn phí để in ra làm trên giấy; bản lời giải chi tiết cả chương tải riêng. Học xong chương nào nên luyện ngay chương ấy, rồi làm đề thi thử Toán lớp 8 để kiểm tra lại toàn bộ chương trình.