Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán Lớp 8 Thống kê và Xác suất

Mở đầu về xác suất — ôn luyện Toán lớp 8

107 câu hỏi chia theo 3 dạng bài, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu. Mỗi câu chỉ xuất hiện một lần — không có hai bài giống nhau chỉ khác bộ số.

Tải đề bài cả chươngPDF · MIỄN PHÍ

Xác suất của biến cố 50 câu

Bài tập xác suất của biến cố — Toán lớp 8: 50 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 23 câu

Thông hiểu
Câu 1. Hộp có 8080 thẻ đỏ, 1414 xanh, 66 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Tính số kết quả có thể.
A 100100
B 33
C 9494
D 2020
Thông hiểu
Câu 2. Một hộp có 7979 thẻ được đánh số từ 1 đến 7979. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ; mọi thẻ có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố rút được thẻ mang số chẵn, B là biến cố rút được thẻ mang số lẻ lớn hơn 7676.
Đếm kết quả A.
A 3838
B 4040
C 7979
D 3939
Thông hiểu
Câu 3. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong 3232 thẻ giống nhau về hình dạng, đánh số từ 11 đến 3232. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Tính xác suất rút được số chia hết cho 33, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
A 68,8 %68{,}8\,\text{\%}
B 9,4 %9{,}4\,\text{\%}
C 31,3 %31{,}3\,\text{\%}
D 3,1 %3{,}1\,\text{\%}
Vận dụng
Câu 4. Hộp có 2828 thẻ đỏ, 66 xanh, 88 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Thêm ít nhất bao nhiêu thẻ đỏ để xác suất đỏ đạt ít nhất 50%?
A 2828
B 4242
C 00
D 1414
Vận dụng
Câu 5. Một hộp có 3131 thẻ được đánh số từ 1 đến 3131. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ; mọi thẻ có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố rút được thẻ mang số chẵn, B là biến cố rút được thẻ mang số lẻ lớn hơn 1616.
Đếm số kết quả không thuộc A và cũng không thuộc B.
A 1616
B 88
C 2323
D 1515
Vận dụng
Câu 6. Rút thẻ 1 đến 1818 đồng khả năng. A: chia hết 2; B: chia hết 3.
Tính xác suất không chia hết 2 cũng không chia hết 3 theo phần trăm.
A 503 %\dfrac{50}{3}\ \text{\%}
B 2003 %\dfrac{200}{3}\ \text{\%}
C 50 %50\ \text{\%}
D 1003 %\dfrac{100}{3}\ \text{\%}
Vận dụng
Câu 7. Rút thẻ 1 đến 4242 đồng khả năng. A: chia hết 2; B: chia hết 3.
Đếm số chẵn không chia hết 3.
A 2828
B 77
C 1414
D 2121
Thông hiểu
Câu 8. Một hộp có 1717 thẻ được đánh số từ 1 đến 1717. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ; mọi thẻ có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố rút được thẻ mang số chẵn, B là biến cố rút được thẻ mang số lẻ lớn hơn 1111.
Đếm kết quả B.
A 66
B 33
C 22
D 99
Vận dụng
Câu 9. Rút thẻ 1 đến 2424 đồng khả năng. A: chia hết 2; B: chia hết 3.
Đếm số chia hết đúng một trong 2 và 3.
A 1212
B 44
C 2020
D 1616
Vận dụng
Câu 10. Một hộp có 3333 thẻ được đánh số từ 1 đến 3333. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ; mọi thẻ có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố rút được thẻ mang số chẵn, B là biến cố rút được thẻ mang số lẻ lớn hơn 2121.
Tính xác suất A hoặc B theo phần trăm.
A 2003 %\dfrac{200}{3}\ \text{\%}
B 20011 %\dfrac{200}{11}\ \text{\%}
C 160033 %\dfrac{1600}{33}\ \text{\%}
D 1003 %\dfrac{100}{3}\ \text{\%}
Thông hiểu
Câu 11. Vòng quay có 3131 ô bằng nhau: 2727 đỏ, 33 xanh, 11 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Ước lượng số lần vào đỏ trong 60 lượt theo xác suất lí thuyết.
A 24031\dfrac{240}{31}
B 162031\dfrac{1620}{31}
C 6031\dfrac{60}{31}
D 18031\dfrac{180}{31}
Vận dụng
Câu 12. Rút thẻ 1 đến 7272 đồng khả năng. A: chia hết 2; B: chia hết 3.
Đếm kết quả thuộc A hoặc B.
A 6060
B 4848
C 1212
D 3636
Thông hiểu
Câu 13. Vòng quay có 2121 ô bằng nhau: 77 đỏ, 1313 xanh, 11 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Tính xác suất không vàng.
A 1003 %\dfrac{100}{3}\ \text{\%}
B 130021 %\dfrac{1300}{21}\ \text{\%}
C 200021 %\dfrac{2000}{21}\ \text{\%}
D 10021 %\dfrac{100}{21}\ \text{\%}
Thông hiểu
Câu 14. Hộp có 1414 bóng đỏ và 1515 bóng xanh giống nhau về kích thước. Chọn ngẫu nhiên một bóng, mỗi bóng có khả năng được chọn như nhau. Tính xác suất lấy được bóng đỏ.
A 729\dfrac{7}{29}
B 1429\dfrac{14}{29}
C 715\dfrac{7}{15}
D 1529\dfrac{15}{29}
Thông hiểu
Câu 15. Hộp có 2626 thẻ đỏ, 1010 xanh, 66 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Bỏ hết thẻ xanh, còn bao nhiêu thẻ?
A 3232
B 4242
C 1010
D 2626
Thông hiểu
Câu 16. Một hộp có 3939 thẻ được đánh số từ 1 đến 3939. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ; mọi thẻ có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố rút được thẻ mang số chẵn, B là biến cố rút được thẻ mang số lẻ lớn hơn 1313.
Đếm kết quả thuộc cả A và B.
A 00
B 1919
C 3232
D 1313
Thông hiểu
Câu 17. Vòng quay có 4242 ô bằng nhau: 2525 đỏ, 1515 xanh, 22 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Thêm bao nhiêu ô vàng cùng kích thước để vàng bằng tổng đỏ và xanh?
A 4242
B 3838
C 22
D 4040
Thông hiểu
Câu 18. Hộp có 4040 thẻ đỏ, 44 xanh, 66 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Tính xác suất đỏ hoặc vàng theo phần trăm.
A 12 %12\ \text{\%}
B 80 %80\ \text{\%}
C 8 %8\ \text{\%}
D 92 %92\ \text{\%}
Thông hiểu
Câu 19. Rút thẻ 1 đến 162162 đồng khả năng. A: chia hết 2; B: chia hết 3.
Đếm kết quả thuộc cả A và B.
A 8181
B 135135
C 2727
D 5454
Thông hiểu
Câu 20. Vòng quay có 3232 ô bằng nhau: 1515 đỏ, 1111 xanh, 66 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Tính xác suất vào xanh theo phần trăm.
A 754 %\dfrac{75}{4}\ \text{\%}
B 3758 %\dfrac{375}{8}\ \text{\%}
C 5258 %\dfrac{525}{8}\ \text{\%}
D 2758 %\dfrac{275}{8}\ \text{\%}
Thông hiểu
Câu 21. Vòng quay có 5959 ô bằng nhau: 3838 đỏ, 1414 xanh, 77 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Tính tổng góc ô đỏ.
A 380059 °\dfrac{3800}{59}\ \text{°}
B 504059 °\dfrac{5040}{59}\ \text{°}
C 756059 °\dfrac{7560}{59}\ \text{°}
D 1368059 °\dfrac{13680}{59}\ \text{°}
Thông hiểu
Câu 22. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong 1313 thẻ giống nhau về hình dạng, đánh số từ 11 đến 1313. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Tính xác suất rút được số lớn hơn 77, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
A 46,2 %46{,}2\,\text{\%}
B 53,8 %53{,}8\,\text{\%}
C 30 %30\,\text{\%}
D 38,5 %38{,}5\,\text{\%}
Thông hiểu
Câu 23. Hộp có 3030 thẻ đỏ, 44 xanh, 55 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Tính xác suất không đỏ theo phần trăm.
A 40039 %\dfrac{400}{39}\ \text{\%}
B 30013 %\dfrac{300}{13}\ \text{\%}
C 50039 %\dfrac{500}{39}\ \text{\%}
D 100013 %\dfrac{1000}{13}\ \text{\%}

Câu đúng / sai 1 câu

Thông hiểu
Câu 24. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong 2424 thẻ giống nhau về hình dạng, đánh số từ 11 đến 2424. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
a) Giá trị 100P(3∣x)100P(3\mid x) bằng 33,3 %33{,}3\ \text{\%} (làm tròn đến hàng phần mười).
b) Giá trị 100P(x>6)100P(x>6) bằng 79,2 %79{,}2\ \text{\%}.
c) Giá trị 100P(x≤6)100P(x\le 6) bằng 25 %25\ \text{\%}.
d) Giá trị n(3∤x)n(3\nmid x) bằng 1616.

Trả lời ngắn 4 câu

Thông hiểu
Câu 25. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong 1919 thẻ giống nhau về hình dạng, đánh số từ 11 đến 1919. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Tính xác suất rút được số không vượt 1414, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Thông hiểu
Câu 26. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong 1414 thẻ giống nhau về hình dạng, đánh số từ 11 đến 1414. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Tính xác suất rút được số chia hết cho 33, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Thông hiểu
Câu 27. Hộp có 55 bóng đỏ và 33 bóng xanh giống nhau về kích thước. Chọn ngẫu nhiên một bóng, mỗi bóng có khả năng được chọn như nhau. Tính xác suất lấy được bóng đỏ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Thông hiểu
Câu 28. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong 1414 thẻ giống nhau về hình dạng, đánh số từ 11 đến 1414. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Tính xác suất rút được số lớn hơn 55, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).

Tự luận 22 câu

Thông hiểu
Câu 29. Vòng quay có 5252 ô bằng nhau: 4040 đỏ, 66 xanh, 66 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Tính xác suất vào xanh theo phần trăm.
Thông hiểu
Câu 30. Vòng quay có 1717 ô bằng nhau: 44 đỏ, 55 xanh, 88 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Thêm bao nhiêu ô vàng cùng kích thước để vàng bằng tổng đỏ và xanh?
Thông hiểu
Câu 31. Vòng quay có 5151 ô bằng nhau: 3838 đỏ, 1010 xanh, 33 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Tính tổng góc ô đỏ.
Vận dụng
Câu 32. Rút thẻ 1 đến 8484 đồng khả năng. A: chia hết 2; B: chia hết 3.
Đếm số chia hết đúng một trong 2 và 3.
Vận dụng
Câu 33. Hộp có 1414 thẻ đỏ, 1313 xanh, 44 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Thêm ít nhất bao nhiêu thẻ đỏ để xác suất đỏ đạt ít nhất 50%?
Vận dụng
Câu 34. Một hộp có 8181 thẻ được đánh số từ 1 đến 8181. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ; mọi thẻ có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố rút được thẻ mang số chẵn, B là biến cố rút được thẻ mang số lẻ lớn hơn 66.
Tính xác suất A hoặc B theo phần trăm.
Vận dụng
Câu 35. Rút thẻ 1 đến 6060 đồng khả năng. A: chia hết 2; B: chia hết 3.
Tính xác suất không chia hết 2 cũng không chia hết 3 theo phần trăm.
Thông hiểu
Câu 36. Hộp có 1313 bóng đỏ và 77 bóng xanh giống nhau về kích thước. Chọn ngẫu nhiên một bóng, mỗi bóng có khả năng được chọn như nhau. Tính xác suất lấy được bóng đỏ.
Vận dụng
Câu 37. Rút thẻ 1 đến 6666 đồng khả năng. A: chia hết 2; B: chia hết 3.
Đếm số chẵn không chia hết 3.
Thông hiểu
Câu 38. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong 1717 thẻ giống nhau về hình dạng, đánh số từ 11 đến 1717. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Tính xác suất rút được số lớn hơn 22, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Thông hiểu
Câu 39. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong 2525 thẻ giống nhau về hình dạng, đánh số từ 11 đến 2525. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Thông hiểu
Câu 40. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong 2424 thẻ giống nhau về hình dạng, đánh số từ 11 đến 2424. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Tính xác suất rút được số không vượt 55, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 41. Một hộp có 7373 thẻ được đánh số từ 1 đến 7373. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ; mọi thẻ có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố rút được thẻ mang số chẵn, B là biến cố rút được thẻ mang số lẻ lớn hơn 4747.
Đếm số kết quả không thuộc A và cũng không thuộc B.
Vận dụng
Câu 42. Rút thẻ 1 đến 9090 đồng khả năng. A: chia hết 2; B: chia hết 3.
Đếm kết quả thuộc A hoặc B.
Thông hiểu
Câu 43. Một hộp có 6767 thẻ được đánh số từ 1 đến 6767. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ; mọi thẻ có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố rút được thẻ mang số chẵn, B là biến cố rút được thẻ mang số lẻ lớn hơn 1313.
Đếm kết quả B.
Thông hiểu
Câu 44. Vòng quay có 5959 ô bằng nhau: 4141 đỏ, 1313 xanh, 55 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Ước lượng số lần vào đỏ trong 60 lượt theo xác suất lí thuyết.
Thông hiểu
Câu 45. Hộp có 1818 thẻ đỏ, 44 xanh, 22 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Tính số kết quả có thể.
Thông hiểu
Câu 46. Vòng quay có 4343 ô bằng nhau: 2626 đỏ, 1313 xanh, 44 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Tính xác suất không vàng.
Thông hiểu
Câu 47. Hộp có 3636 thẻ đỏ, 77 xanh, 66 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Bỏ hết thẻ xanh, còn bao nhiêu thẻ?
Thông hiểu
Câu 48. Hộp có 2222 thẻ đỏ, 1212 xanh, 11 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Tính xác suất đỏ hoặc vàng theo phần trăm.
Thông hiểu
Câu 49. Một hộp có 3131 thẻ được đánh số từ 1 đến 3131. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ; mọi thẻ có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố rút được thẻ mang số chẵn, B là biến cố rút được thẻ mang số lẻ lớn hơn 2323.
Đếm kết quả thuộc cả A và B.
Thông hiểu
Câu 50. Hộp có 6464 thẻ đỏ, 1111 xanh, 44 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Tính xác suất không đỏ theo phần trăm.

Xác suất thực nghiệm và ứng dụng 39 câu

Bài tập xác suất thực nghiệm và ứng dụng — Toán lớp 8: 39 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 16 câu

Thông hiểu
Câu 51. Quay một vòng quay 190190 lần: đỏ 100100 lần, xanh 5050 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện đỏ hoặc xanh theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
A 21,1 %21{,}1\,\text{\%}
B 78,9 %78{,}9\,\text{\%}
C 26,3 %26{,}3\,\text{\%}
D 52,6 %52{,}6\,\text{\%}
Thông hiểu
Câu 52. Quay một vòng quay 140140 lần: đỏ 1010 lần, xanh 110110 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính số lần xuất hiện vàng.
A 130 laˆˋn130\,\text{lần}
B 20 laˆˋn20\,\text{lần}
C 120 laˆˋn120\,\text{lần}
D 30 laˆˋn30\,\text{lần}
Vận dụng
Câu 53. 290290 lần thử có 8787 thành công. Thử thêm 130130 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Đợt thêm được thất bại nhiều nhất bao nhiêu?
A 77
B 130130
C 6565
D 123123
Vận dụng
Câu 54. 8080 lần thử có 2424 thành công. Thử thêm 110110 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Vừa đạt yêu cầu thì tổng thành công là bao nhiêu?
A 7171
B 9595
C 6363
D 134134
Vận dụng
Câu 55. Đợt I thử 410410 lần, thành công 246246; đợt II thử 120120 lần, thành công 3636.
Trung bình cộng hai tỉ lệ trừ tỉ lệ gộp bằng bao nhiêu điểm phần trăm?
A 43553\dfrac{435}{53}
B −282053-\dfrac{2820}{53}
C 9090
D −43553-\dfrac{435}{53}
Vận dụng
Câu 56. 3030 lần thử có 99 thành công. Thử thêm 120120 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Cần ít nhất bao nhiêu thành công mới?
A 6666
B 6060
C 8484
D 7575
Thông hiểu
Câu 57. Đợt I thử 270270 lần, thành công 216216; đợt II thử 110110 lần, thành công 6666.
Tính xác suất thực nghiệm đợt II theo phần trăm.
A 60 %60\ \text{\%}
B 35 %\dfrac{3}{5}\ \text{\%}
C 33019 %\dfrac{330}{19}\ \text{\%}
D 40 %40\ \text{\%}
Thông hiểu
Câu 58. Một thí nghiệm được thực hiện 4040 lần, biến cố AA xuất hiện 22 lần. Tính xác suất thực nghiệm của AA.
A 1920\dfrac{19}{20}
B 121\dfrac{1}{21}
C 120\dfrac{1}{20}
D 140\dfrac{1}{40}
Thông hiểu
Câu 59. Đợt I thử 220220 lần, thành công 4444; đợt II thử 100100 lần, thành công 5050.
Tính xác suất thực nghiệm đợt I theo phần trăm.
A 20 %20\ \text{\%}
B 15 %\dfrac{1}{5}\ \text{\%}
C 554 %\dfrac{55}{4}\ \text{\%}
D 80 %80\ \text{\%}
Vận dụng
Câu 60. Đợt I thử 270270 lần, thành công 5454; đợt II thử 4040 lần, thành công 3636.
Tính tỉ lệ gộp.
A 1003 %\dfrac{100}{3}\ \text{\%}
B 55 %55\ \text{\%}
C 90031 %\dfrac{900}{31}\ \text{\%}
D 220031 %\dfrac{2200}{31}\ \text{\%}
Thông hiểu
Câu 61. 130130 lần thử có 3939 thành công. Thử thêm 6060 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Đợt thêm đều thành công thì tỉ lệ chung tối đa bao nhiêu?
A 99019 %\dfrac{990}{19}\ \text{\%}
B 100 %100\ \text{\%}
C 99013 %\dfrac{990}{13}\ \text{\%}
D 151019 %\dfrac{1510}{19}\ \text{\%}
Thông hiểu
Câu 62. Quay một vòng quay 5050 lần: đỏ 1010 lần, xanh 4040 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện đỏ theo phần trăm.
A 0,2 %0{,}2\,\text{\%}
B 20 %20\,\text{\%}
C 25 %25\,\text{\%}
D 80 %80\,\text{\%}
Thông hiểu
Câu 63. Quay một vòng quay 110110 lần: đỏ 4040 lần, xanh 5050 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện màu khác đỏ theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
A 0,6 %0{,}6\,\text{\%}
B 36,4 %36{,}4\,\text{\%}
C 63,6 %63{,}6\,\text{\%}
D 45,5 %45{,}5\,\text{\%}
Thông hiểu
Câu 64. Đợt I thử 380380 lần, thành công 228228; đợt II thử 8080 lần, thành công 7272.
Tính tổng số lần thất bại.
A 160160
B 300300
C 152152
D 88
Thông hiểu
Câu 65. 140140 lần thử có 4242 thành công. Thử thêm 100100 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Tính tỉ lệ thành công ban đầu.
A 352 %\dfrac{35}{2}\ \text{\%}
B 70 %70\ \text{\%}
C 30 %30\ \text{\%}
D 310 %\dfrac{3}{10}\ \text{\%}
Nhận biết
Câu 66. Xác suất thực nghiệm một biến cố được tính bằng
A tổng số lần thử chia số lần xảy ra.
B số lần biến cố xảy ra chia tổng số lần thử.
C số kết quả có thể cộng 1.
D số lần xảy ra cộng tổng số lần thử.

Câu đúng / sai 1 câu

Thông hiểu
Câu 67. Quay một vòng quay 200200 lần: đỏ 170170 lần, xanh 2020 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
a) Số lần xuất hiện vàng bằng 10 laˆˋn10\ \text{lần}.
b) Xác suất thực nghiệm màu đỏ bằng 85 %85\ \text{\%}.
c) Xác suất thực nghiệm không đỏ bằng 85 %85\ \text{\%}.
d) Xác suất thực nghiệm đỏ hoặc xanh bằng 95 %95\ \text{\%}.

Trả lời ngắn 5 câu

Thông hiểu
Câu 68. Quay một vòng quay 160160 lần: đỏ 110110 lần, xanh 5050 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện đỏ hoặc xanh theo phần trăm.
Thông hiểu
Câu 69. Quay một vòng quay 8080 lần: đỏ 7070 lần, xanh 1010 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính số lần xuất hiện vàng.
Thông hiểu
Câu 70. Quay một vòng quay 120120 lần: đỏ 110110 lần, xanh 1010 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện màu khác đỏ theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Thông hiểu
Câu 71. Quay một vòng quay 120120 lần: đỏ 7070 lần, xanh 4040 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện đỏ theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Thông hiểu
Câu 72. Một thí nghiệm được thực hiện 160160 lần, biến cố AA xuất hiện 88 lần. Tính xác suất thực nghiệm của AA.

Tự luận 17 câu

Thông hiểu
Câu 73. Một thí nghiệm được thực hiện 180180 lần, biến cố AA xuất hiện 3636 lần. Tính xác suất thực nghiệm của AA.
Thông hiểu
Câu 74. 270270 lần thử có 8181 thành công. Thử thêm 150150 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Tính tỉ lệ thành công ban đầu.
Vận dụng
Câu 75. Đợt I thử 170170 lần, thành công 136136; đợt II thử 150150 lần, thành công 7575.
Trung bình cộng hai tỉ lệ trừ tỉ lệ gộp bằng bao nhiêu điểm phần trăm?
Vận dụng
Câu 76. 9090 lần thử có 2727 thành công. Thử thêm 4040 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Đợt thêm được thất bại nhiều nhất bao nhiêu?
Vận dụng
Câu 77. Đợt I thử 140140 lần, thành công 112112; đợt II thử 110110 lần, thành công 1111.
Tính tỉ lệ gộp.
Vận dụng
Câu 78. 110110 lần thử có 3333 thành công. Thử thêm 9090 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Vừa đạt yêu cầu thì tổng thành công là bao nhiêu?
Thông hiểu
Câu 79. Quay một vòng quay 170170 lần: đỏ 2020 lần, xanh 100100 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện màu khác đỏ theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Thông hiểu
Câu 80. Quay một vòng quay 190190 lần: đỏ 100100 lần, xanh 4040 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính số lần xuất hiện vàng.
Thông hiểu
Câu 81. Đợt I thử 390390 lần, thành công 156156; đợt II thử 100100 lần, thành công 2020.
Tính xác suất thực nghiệm đợt I theo phần trăm.
Vận dụng
Câu 82. 220220 lần thử có 6666 thành công. Thử thêm 130130 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Cần ít nhất bao nhiêu thành công mới?
Thông hiểu
Câu 83. Quay một vòng quay 100100 lần: đỏ 1010 lần, xanh 4040 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện đỏ hoặc xanh theo phần trăm.
Thông hiểu
Câu 84. 240240 lần thử có 7272 thành công. Thử thêm 130130 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Đợt thêm đều thành công thì tỉ lệ chung tối đa bao nhiêu?
Thông hiểu
Câu 85. Đợt I thử 3030 lần, thành công 1818; đợt II thử 100100 lần, thành công 9090.
Tính xác suất thực nghiệm đợt II theo phần trăm.
Thông hiểu
Câu 86. Quay một vòng quay 8080 lần: đỏ 4040 lần, xanh 1010 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Thông hiểu
Câu 87. Đợt I thử 220220 lần, thành công 132132; đợt II thử 7070 lần, thành công 77.
Tính tổng số lần thất bại.
Thông hiểu
Câu 88. Quay một vòng quay 140140 lần: đỏ 6060 lần, xanh 2020 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện đỏ theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Nhận biết
Câu 89. Nêu điều kiện đối với tổng số lần thử.

Kết quả có thể và kết quả thuận lợi 18 câu

Bài tập kết quả có thể và kết quả thuận lợi — Toán lớp 8: 18 câu từ nhận biết đến thông hiểu, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 5 câu

Thông hiểu
Câu 90. Chọn ngẫu nhiên một thẻ trong các thẻ đánh số từ 11 đến 3131. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố số trên thẻ chia hết cho 88?
A 22
B 3131
C 44
D 33
Thông hiểu
Câu 91. Hộp I có thẻ đánh số từ 11 đến 44, hộp II từ 11 đến 1414. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự (u;v)(u;v), uu từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Đếm kết quả thỏa mãn u≤3u\le3 và v≤2v\le2.
A 55
B 4242
C 66
D 5656
Thông hiểu
Câu 92. Hộp I có thẻ đánh số từ 11 đến 66, hộp II từ 11 đến 66. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự (u;v)(u;v), uu từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Đếm kết quả thỏa mãn u≤1u\le1.
A 66
B 77
C 11
D 1212
Thông hiểu
Câu 93. Hộp I có thẻ đánh số từ 11 đến 88, hộp II từ 11 đến 44. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự (u;v)(u;v), uu từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Đếm số kết quả có thể xảy ra.
A 1616
B 44
C 1212
D 3232
Nhận biết
Câu 94. Khi gieo một xúc xắc sáu mặt, “xuất hiện mặt 2” là
A một kết quả có thể xảy ra của phép thử.
B toàn bộ không gian mẫu.
C một kết quả không thể xảy ra.
D tất cả sáu kết quả cùng xảy ra.

Câu đúng / sai 2 câu

Thông hiểu
Câu 95. Hộp I có thẻ đánh số từ 11 đến 1212, hộp II từ 11 đến 33. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự (u;v)(u;v), uu từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
a) Giá trị ∣Ω∣|\Omega| bằng 1515.
b) Giá trị n(u≤5)n(u\le 5) bằng 1515.
c) Giá trị n(u≤5,v≤1)n(u\le 5,v\le 1) bằng 55.
d) Giá trị n(u=v)n(u=v) bằng 1515.
Thông hiểu
Câu 96. Hộp có 38 thẻ đỏ và 25 thẻ xanh; mỗi thẻ mang một số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ, các thẻ đồng khả năng. Gọi A là biến cố rút được thẻ đỏ.
a) Số kết quả thuận lợi cho A bằng 6363.
b) Số kết quả thuận lợi cho biến cố đối của A bằng 2525.
c) Số kết quả của phép thử bằng 6363.
d) Xác suất rút thẻ đỏ bằng 2563\dfrac{25}{63}.

Trả lời ngắn 4 câu

Thông hiểu
Câu 97. Hộp I có thẻ đánh số từ 11 đến 1212, hộp II từ 11 đến 99. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự (u;v)(u;v), uu từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Đếm kết quả thỏa mãn u≤10u\le10.
Thông hiểu
Câu 98. Hộp I có thẻ đánh số từ 11 đến 99, hộp II từ 11 đến 55. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự (u;v)(u;v), uu từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Đếm kết quả thỏa mãn u≤3u\le3 và v≤3v\le3.
Thông hiểu
Câu 99. Hộp I có thẻ đánh số từ 11 đến 1010, hộp II từ 11 đến 99. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự (u;v)(u;v), uu từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Đếm số kết quả có thể xảy ra.
Thông hiểu
Câu 100. Chọn ngẫu nhiên một thẻ trong các thẻ đánh số từ 11 đến 6464. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố số trên thẻ chia hết cho 44?

Tự luận 7 câu

Thông hiểu
Câu 101. Hộp I có thẻ đánh số từ 11 đến 66, hộp II từ 11 đến 88. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự (u;v)(u;v), uu từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Đếm số kết quả có thể xảy ra.
Thông hiểu
Câu 102. Hộp I có thẻ đánh số từ 11 đến 66, hộp II từ 11 đến 33. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự (u;v)(u;v), uu từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Đếm kết quả thỏa mãn u≤1u\le1.
Thông hiểu
Câu 103. Hộp có 41 thẻ đỏ và 13 thẻ xanh; mỗi thẻ mang một số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ, các thẻ đồng khả năng. Gọi A là biến cố rút được thẻ đỏ.
Thông hiểu
Câu 104. Chọn ngẫu nhiên một thẻ trong các thẻ đánh số từ 11 đến 4848. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố số trên thẻ chia hết cho 33?
Thông hiểu
Câu 105. Hộp I có thẻ đánh số từ 11 đến 66, hộp II từ 11 đến 1313. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự (u;v)(u;v), uu từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Thông hiểu
Câu 106. Hộp I có thẻ đánh số từ 11 đến 1212, hộp II từ 11 đến 44. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự (u;v)(u;v), uu từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Đếm kết quả thỏa mãn u≤10u\le10 và v≤3v\le3.
Nhận biết
Câu 107. Nêu định nghĩa biến cố không thể.

Ôn tập chương Mở đầu về xác suất — Toán lớp 8

Chương Mở đầu về xác suất trong chương trình Toán lớp 8 thuộc mạch thống kê và xác suất có 107 câu hỏi chia thành 3 dạng bài, mỗi câu kèm đáp án và lời giải chi tiết. Đây là bộ bài tập mở đầu về xác suất đầy đủ để ôn luyện sau khi học xong chương trên lớp.

Các dạng bài trong chương: xác suất của biến cố (50 câu), xác suất thực nghiệm và ứng dụng (39 câu) và kết quả có thể và kết quả thuận lợi (18 câu). Bấm vào tên dạng để nhảy thẳng tới nhóm câu hỏi của dạng ấy.

Độ khó rải đều bốn mức của ma trận đề: 4 câu nhận biết, 79 câu thông hiểu và 24 câu vận dụng. Làm từ nhận biết lên vận dụng cao để biết mình hổng ở mức nào.

Đủ các dạng câu của đề thi tốt nghiệp THPT: 44 câu trắc nghiệm nhiều phương án, 4 câu đúng – sai, 13 câu trả lời ngắn và 46 câu tự luận. Quen tay cả bốn dạng câu thì vào phòng thi không mất thời gian làm quen cách hỏi.

Có thể làm trực tiếp trên trang, hoặc tải đề bài cả chương dưới dạng PDF miễn phí để in ra làm trên giấy; bản lời giải chi tiết cả chương tải riêng. Học xong chương nào nên luyện ngay chương ấy, rồi làm đề thi thử Toán lớp 8 để kiểm tra lại toàn bộ chương trình.