Xác suất của biến cố
50 câu
Bài tập xác suất của biến cố — Toán lớp 8: 50 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
23 câu
Thông hiểu
Câu 1.
Hộp có
80 thẻ đỏ,
14 xanh,
6 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Tính số kết quả có thể.
Thông hiểu
Câu 2.
Một hộp có
79 thẻ được đánh số từ 1 đến
79. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ; mọi thẻ có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố rút được thẻ mang số chẵn, B là biến cố rút được thẻ mang số lẻ lớn hơn
76.
Đếm kết quả A.
Thông hiểu
Câu 3.
Rút ngẫu nhiên một thẻ trong
32 thẻ giống nhau về hình dạng, đánh số từ
1 đến
32. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Tính xác suất rút được số chia hết cho
3, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
A
68,8%
B
9,4%
C
31,3%
D
3,1%
Vận dụng
Câu 4.
Hộp có
28 thẻ đỏ,
6 xanh,
8 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Thêm ít nhất bao nhiêu thẻ đỏ để xác suất đỏ đạt ít nhất 50%?
Vận dụng
Câu 5.
Một hộp có
31 thẻ được đánh số từ 1 đến
31. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ; mọi thẻ có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố rút được thẻ mang số chẵn, B là biến cố rút được thẻ mang số lẻ lớn hơn
16.
Đếm số kết quả không thuộc A và cũng không thuộc B.
Vận dụng
Câu 6.
Rút thẻ 1 đến
18 đồng khả năng. A: chia hết 2; B: chia hết 3.
Tính xác suất không chia hết 2 cũng không chia hết 3 theo phần trăm.
A
350 %
B
3200 %
D
3100 %
Vận dụng
Câu 7.
Rút thẻ 1 đến
42 đồng khả năng. A: chia hết 2; B: chia hết 3.
Đếm số chẵn không chia hết 3.
Thông hiểu
Câu 8.
Một hộp có
17 thẻ được đánh số từ 1 đến
17. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ; mọi thẻ có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố rút được thẻ mang số chẵn, B là biến cố rút được thẻ mang số lẻ lớn hơn
11.
Đếm kết quả B.
Vận dụng
Câu 9.
Rút thẻ 1 đến
24 đồng khả năng. A: chia hết 2; B: chia hết 3.
Đếm số chia hết đúng một trong 2 và 3.
Vận dụng
Câu 10.
Một hộp có
33 thẻ được đánh số từ 1 đến
33. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ; mọi thẻ có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố rút được thẻ mang số chẵn, B là biến cố rút được thẻ mang số lẻ lớn hơn
21.
Tính xác suất A hoặc B theo phần trăm.
A
3200 %
B
11200 %
C
331600 %
D
3100 %
Thông hiểu
Câu 11.
Vòng quay có
31 ô bằng nhau:
27 đỏ,
3 xanh,
1 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Ước lượng số lần vào đỏ trong 60 lượt theo xác suất lí thuyết.
A
31240
B
311620
C
3160
D
31180
Vận dụng
Câu 12.
Rút thẻ 1 đến
72 đồng khả năng. A: chia hết 2; B: chia hết 3.
Đếm kết quả thuộc A hoặc B.
Thông hiểu
Câu 13.
Vòng quay có
21 ô bằng nhau:
7 đỏ,
13 xanh,
1 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Tính xác suất không vàng.
A
3100 %
B
211300 %
C
212000 %
D
21100 %
Thông hiểu
Câu 14.
Hộp có
14 bóng đỏ và
15 bóng xanh giống nhau về kích thước. Chọn ngẫu nhiên một bóng, mỗi bóng có khả năng được chọn như nhau. Tính xác suất lấy được bóng đỏ.
B
2914
D
2915
Thông hiểu
Câu 15.
Hộp có
26 thẻ đỏ,
10 xanh,
6 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Bỏ hết thẻ xanh, còn bao nhiêu thẻ?
Thông hiểu
Câu 16.
Một hộp có
39 thẻ được đánh số từ 1 đến
39. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ; mọi thẻ có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố rút được thẻ mang số chẵn, B là biến cố rút được thẻ mang số lẻ lớn hơn
13.
Đếm kết quả thuộc cả A và B.
Thông hiểu
Câu 17.
Vòng quay có
42 ô bằng nhau:
25 đỏ,
15 xanh,
2 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Thêm bao nhiêu ô vàng cùng kích thước để vàng bằng tổng đỏ và xanh?
Thông hiểu
Câu 18.
Hộp có
40 thẻ đỏ,
4 xanh,
6 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Tính xác suất đỏ hoặc vàng theo phần trăm.
Thông hiểu
Câu 19.
Rút thẻ 1 đến
162 đồng khả năng. A: chia hết 2; B: chia hết 3.
Đếm kết quả thuộc cả A và B.
Thông hiểu
Câu 20.
Vòng quay có
32 ô bằng nhau:
15 đỏ,
11 xanh,
6 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Tính xác suất vào xanh theo phần trăm.
A
475 %
B
8375 %
C
8525 %
D
8275 %
Thông hiểu
Câu 21.
Vòng quay có
59 ô bằng nhau:
38 đỏ,
14 xanh,
7 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Tính tổng góc ô đỏ.
A
593800 °
B
595040 °
C
597560 °
D
5913680 °
Thông hiểu
Câu 22.
Rút ngẫu nhiên một thẻ trong
13 thẻ giống nhau về hình dạng, đánh số từ
1 đến
13. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Tính xác suất rút được số lớn hơn
7, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
A
46,2%
B
53,8%
D
38,5%
Thông hiểu
Câu 23.
Hộp có
30 thẻ đỏ,
4 xanh,
5 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Tính xác suất không đỏ theo phần trăm.
A
39400 %
B
13300 %
C
39500 %
D
131000 %
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 24.
Rút ngẫu nhiên một thẻ trong
24 thẻ giống nhau về hình dạng, đánh số từ
1 đến
24. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
a)
Giá trị 100P(3∣x) bằng 33,3 % (làm tròn đến hàng phần mười).
b)
Giá trị 100P(x>6) bằng 79,2 %.
c)
Giá trị 100P(x≤6) bằng 25 %.
d)
Giá trị n(3∤x) bằng 16.
Trả lời ngắn
4 câu
Thông hiểu
Câu 25.
Rút ngẫu nhiên một thẻ trong
19 thẻ giống nhau về hình dạng, đánh số từ
1 đến
19. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Tính xác suất rút được số không vượt
14, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Thông hiểu
Câu 26.
Rút ngẫu nhiên một thẻ trong
14 thẻ giống nhau về hình dạng, đánh số từ
1 đến
14. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Tính xác suất rút được số chia hết cho
3, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Thông hiểu
Câu 27.
Hộp có
5 bóng đỏ và
3 bóng xanh giống nhau về kích thước. Chọn ngẫu nhiên một bóng, mỗi bóng có khả năng được chọn như nhau. Tính xác suất lấy được bóng đỏ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Thông hiểu
Câu 28.
Rút ngẫu nhiên một thẻ trong
14 thẻ giống nhau về hình dạng, đánh số từ
1 đến
14. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Tính xác suất rút được số lớn hơn
5, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Tự luận
22 câu
Thông hiểu
Câu 29.
Vòng quay có
52 ô bằng nhau:
40 đỏ,
6 xanh,
6 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Tính xác suất vào xanh theo phần trăm.
Thông hiểu
Câu 30.
Vòng quay có
17 ô bằng nhau:
4 đỏ,
5 xanh,
8 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Thêm bao nhiêu ô vàng cùng kích thước để vàng bằng tổng đỏ và xanh?
Thông hiểu
Câu 31.
Vòng quay có
51 ô bằng nhau:
38 đỏ,
10 xanh,
3 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Tính tổng góc ô đỏ.
Vận dụng
Câu 32.
Rút thẻ 1 đến
84 đồng khả năng. A: chia hết 2; B: chia hết 3.
Đếm số chia hết đúng một trong 2 và 3.
Vận dụng
Câu 33.
Hộp có
14 thẻ đỏ,
13 xanh,
4 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Thêm ít nhất bao nhiêu thẻ đỏ để xác suất đỏ đạt ít nhất 50%?
Vận dụng
Câu 34.
Một hộp có
81 thẻ được đánh số từ 1 đến
81. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ; mọi thẻ có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố rút được thẻ mang số chẵn, B là biến cố rút được thẻ mang số lẻ lớn hơn
6.
Tính xác suất A hoặc B theo phần trăm.
Vận dụng
Câu 35.
Rút thẻ 1 đến
60 đồng khả năng. A: chia hết 2; B: chia hết 3.
Tính xác suất không chia hết 2 cũng không chia hết 3 theo phần trăm.
Thông hiểu
Câu 36.
Hộp có
13 bóng đỏ và
7 bóng xanh giống nhau về kích thước. Chọn ngẫu nhiên một bóng, mỗi bóng có khả năng được chọn như nhau. Tính xác suất lấy được bóng đỏ.
Vận dụng
Câu 37.
Rút thẻ 1 đến
66 đồng khả năng. A: chia hết 2; B: chia hết 3.
Đếm số chẵn không chia hết 3.
Thông hiểu
Câu 38.
Rút ngẫu nhiên một thẻ trong
17 thẻ giống nhau về hình dạng, đánh số từ
1 đến
17. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Tính xác suất rút được số lớn hơn
2, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Thông hiểu
Câu 39.
Rút ngẫu nhiên một thẻ trong
25 thẻ giống nhau về hình dạng, đánh số từ
1 đến
25. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Thông hiểu
Câu 40.
Rút ngẫu nhiên một thẻ trong
24 thẻ giống nhau về hình dạng, đánh số từ
1 đến
24. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Tính xác suất rút được số không vượt
5, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 41.
Một hộp có
73 thẻ được đánh số từ 1 đến
73. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ; mọi thẻ có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố rút được thẻ mang số chẵn, B là biến cố rút được thẻ mang số lẻ lớn hơn
47.
Đếm số kết quả không thuộc A và cũng không thuộc B.
Vận dụng
Câu 42.
Rút thẻ 1 đến
90 đồng khả năng. A: chia hết 2; B: chia hết 3.
Đếm kết quả thuộc A hoặc B.
Thông hiểu
Câu 43.
Một hộp có
67 thẻ được đánh số từ 1 đến
67. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ; mọi thẻ có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố rút được thẻ mang số chẵn, B là biến cố rút được thẻ mang số lẻ lớn hơn
13.
Đếm kết quả B.
Thông hiểu
Câu 44.
Vòng quay có
59 ô bằng nhau:
41 đỏ,
13 xanh,
5 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Ước lượng số lần vào đỏ trong 60 lượt theo xác suất lí thuyết.
Thông hiểu
Câu 45.
Hộp có
18 thẻ đỏ,
4 xanh,
2 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Tính số kết quả có thể.
Thông hiểu
Câu 46.
Vòng quay có
43 ô bằng nhau:
26 đỏ,
13 xanh,
4 vàng. Mỗi ô có nhãn riêng và các ô đồng khả năng.
Tính xác suất không vàng.
Thông hiểu
Câu 47.
Hộp có
36 thẻ đỏ,
7 xanh,
6 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Bỏ hết thẻ xanh, còn bao nhiêu thẻ?
Thông hiểu
Câu 48.
Hộp có
22 thẻ đỏ,
12 xanh,
1 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Tính xác suất đỏ hoặc vàng theo phần trăm.
Thông hiểu
Câu 49.
Một hộp có
31 thẻ được đánh số từ 1 đến
31. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ; mọi thẻ có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố rút được thẻ mang số chẵn, B là biến cố rút được thẻ mang số lẻ lớn hơn
23.
Đếm kết quả thuộc cả A và B.
Thông hiểu
Câu 50.
Hộp có
64 thẻ đỏ,
11 xanh,
4 vàng, đồng khả năng khi rút một thẻ.
Tính xác suất không đỏ theo phần trăm.
Xác suất thực nghiệm và ứng dụng
39 câu
Bài tập xác suất thực nghiệm và ứng dụng — Toán lớp 8: 39 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
16 câu
Thông hiểu
Câu 51.
Quay một vòng quay
190 lần: đỏ
100 lần, xanh
50 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện đỏ hoặc xanh theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
A
21,1%
B
78,9%
C
26,3%
D
52,6%
Thông hiểu
Câu 52.
Quay một vòng quay
140 lần: đỏ
10 lần, xanh
110 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính số lần xuất hiện vàng.
A
130laˆˋn
B
20laˆˋn
C
120laˆˋn
D
30laˆˋn
Vận dụng
Câu 53.
290 lần thử có
87 thành công. Thử thêm
130 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Đợt thêm được thất bại nhiều nhất bao nhiêu?
Vận dụng
Câu 54.
80 lần thử có
24 thành công. Thử thêm
110 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Vừa đạt yêu cầu thì tổng thành công là bao nhiêu?
Vận dụng
Câu 55.
Đợt I thử
410 lần, thành công
246; đợt II thử
120 lần, thành công
36.
Trung bình cộng hai tỉ lệ trừ tỉ lệ gộp bằng bao nhiêu điểm phần trăm?
A
53435
B
−532820
D
−53435
Vận dụng
Câu 56.
30 lần thử có
9 thành công. Thử thêm
120 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Cần ít nhất bao nhiêu thành công mới?
Thông hiểu
Câu 57.
Đợt I thử
270 lần, thành công
216; đợt II thử
110 lần, thành công
66.
Tính xác suất thực nghiệm đợt II theo phần trăm.
B
53 %
C
19330 %
Thông hiểu
Câu 58.
Một thí nghiệm được thực hiện
40 lần, biến cố
A xuất hiện
2 lần. Tính xác suất thực nghiệm của
A.
A
2019
Thông hiểu
Câu 59.
Đợt I thử
220 lần, thành công
44; đợt II thử
100 lần, thành công
50.
Tính xác suất thực nghiệm đợt I theo phần trăm.
B
51 %
C
455 %
Vận dụng
Câu 60.
Đợt I thử
270 lần, thành công
54; đợt II thử
40 lần, thành công
36.
Tính tỉ lệ gộp.
A
3100 %
C
31900 %
D
312200 %
Thông hiểu
Câu 61.
130 lần thử có
39 thành công. Thử thêm
60 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Đợt thêm đều thành công thì tỉ lệ chung tối đa bao nhiêu?
A
19990 %
B
100 %
C
13990 %
D
191510 %
Thông hiểu
Câu 62.
Quay một vòng quay
50 lần: đỏ
10 lần, xanh
40 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện đỏ theo phần trăm.
A
0,2%
Thông hiểu
Câu 63.
Quay một vòng quay
110 lần: đỏ
40 lần, xanh
50 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện màu khác đỏ theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
A
0,6%
B
36,4%
C
63,6%
D
45,5%
Thông hiểu
Câu 64.
Đợt I thử
380 lần, thành công
228; đợt II thử
80 lần, thành công
72.
Tính tổng số lần thất bại.
Thông hiểu
Câu 65.
140 lần thử có
42 thành công. Thử thêm
100 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Tính tỉ lệ thành công ban đầu.
A
235 %
D
103 %
Nhận biết
Câu 66.
Xác suất thực nghiệm một biến cố được tính bằng
A
tổng số lần thử chia số lần xảy ra.
B
số lần biến cố xảy ra chia tổng số lần thử.
C
số kết quả có thể cộng 1.
D
số lần xảy ra cộng tổng số lần thử.
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 67.
Quay một vòng quay
200 lần: đỏ
170 lần, xanh
20 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
a)
Số lần xuất hiện vàng bằng 10 laˆˋn.
b)
Xác suất thực nghiệm màu đỏ bằng 85 %.
c)
Xác suất thực nghiệm không đỏ bằng 85 %.
d)
Xác suất thực nghiệm đỏ hoặc xanh bằng 95 %.
Trả lời ngắn
5 câu
Thông hiểu
Câu 68.
Quay một vòng quay
160 lần: đỏ
110 lần, xanh
50 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện đỏ hoặc xanh theo phần trăm.
Thông hiểu
Câu 69.
Quay một vòng quay
80 lần: đỏ
70 lần, xanh
10 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính số lần xuất hiện vàng.
Thông hiểu
Câu 70.
Quay một vòng quay
120 lần: đỏ
110 lần, xanh
10 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện màu khác đỏ theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Thông hiểu
Câu 71.
Quay một vòng quay
120 lần: đỏ
70 lần, xanh
40 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện đỏ theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Thông hiểu
Câu 72.
Một thí nghiệm được thực hiện
160 lần, biến cố
A xuất hiện
8 lần. Tính xác suất thực nghiệm của
A.
Tự luận
17 câu
Thông hiểu
Câu 73.
Một thí nghiệm được thực hiện
180 lần, biến cố
A xuất hiện
36 lần. Tính xác suất thực nghiệm của
A.
Thông hiểu
Câu 74.
270 lần thử có
81 thành công. Thử thêm
150 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Tính tỉ lệ thành công ban đầu.
Vận dụng
Câu 75.
Đợt I thử
170 lần, thành công
136; đợt II thử
150 lần, thành công
75.
Trung bình cộng hai tỉ lệ trừ tỉ lệ gộp bằng bao nhiêu điểm phần trăm?
Vận dụng
Câu 76.
90 lần thử có
27 thành công. Thử thêm
40 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Đợt thêm được thất bại nhiều nhất bao nhiêu?
Vận dụng
Câu 77.
Đợt I thử
140 lần, thành công
112; đợt II thử
110 lần, thành công
11.
Tính tỉ lệ gộp.
Vận dụng
Câu 78.
110 lần thử có
33 thành công. Thử thêm
90 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Vừa đạt yêu cầu thì tổng thành công là bao nhiêu?
Thông hiểu
Câu 79.
Quay một vòng quay
170 lần: đỏ
20 lần, xanh
100 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện màu khác đỏ theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Thông hiểu
Câu 80.
Quay một vòng quay
190 lần: đỏ
100 lần, xanh
40 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính số lần xuất hiện vàng.
Thông hiểu
Câu 81.
Đợt I thử
390 lần, thành công
156; đợt II thử
100 lần, thành công
20.
Tính xác suất thực nghiệm đợt I theo phần trăm.
Vận dụng
Câu 82.
220 lần thử có
66 thành công. Thử thêm
130 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Cần ít nhất bao nhiêu thành công mới?
Thông hiểu
Câu 83.
Quay một vòng quay
100 lần: đỏ
10 lần, xanh
40 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện đỏ hoặc xanh theo phần trăm.
Thông hiểu
Câu 84.
240 lần thử có
72 thành công. Thử thêm
130 lần; muốn tỉ lệ thành công chung ít nhất 50%.
Đợt thêm đều thành công thì tỉ lệ chung tối đa bao nhiêu?
Thông hiểu
Câu 85.
Đợt I thử
30 lần, thành công
18; đợt II thử
100 lần, thành công
90.
Tính xác suất thực nghiệm đợt II theo phần trăm.
Thông hiểu
Câu 86.
Quay một vòng quay
80 lần: đỏ
40 lần, xanh
10 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Thông hiểu
Câu 87.
Đợt I thử
220 lần, thành công
132; đợt II thử
70 lần, thành công
7.
Tính tổng số lần thất bại.
Thông hiểu
Câu 88.
Quay một vòng quay
140 lần: đỏ
60 lần, xanh
20 lần, các lần còn lại là vàng. Xác suất thực nghiệm được tính bằng số lần xuất hiện chia tổng số lần thử.
Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện đỏ theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Nhận biết
Câu 89.
Nêu điều kiện đối với tổng số lần thử.
Kết quả có thể và kết quả thuận lợi
18 câu
Bài tập kết quả có thể và kết quả thuận lợi — Toán lớp 8: 18 câu từ nhận biết đến thông hiểu, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
5 câu
Thông hiểu
Câu 90.
Chọn ngẫu nhiên một thẻ trong các thẻ đánh số từ
1 đến
31. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố số trên thẻ chia hết cho
8?
Thông hiểu
Câu 91.
Hộp I có thẻ đánh số từ
1 đến
4, hộp II từ
1 đến
14. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự
(u;v),
u từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Đếm kết quả thỏa mãn
u≤3 và
v≤2.
Thông hiểu
Câu 92.
Hộp I có thẻ đánh số từ
1 đến
6, hộp II từ
1 đến
6. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự
(u;v),
u từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Đếm kết quả thỏa mãn
u≤1.
Thông hiểu
Câu 93.
Hộp I có thẻ đánh số từ
1 đến
8, hộp II từ
1 đến
4. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự
(u;v),
u từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Đếm số kết quả có thể xảy ra.
Nhận biết
Câu 94.
Khi gieo một xúc xắc sáu mặt, “xuất hiện mặt 2” là
A
một kết quả có thể xảy ra của phép thử.
B
toàn bộ không gian mẫu.
C
một kết quả không thể xảy ra.
D
tất cả sáu kết quả cùng xảy ra.
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 95.
Hộp I có thẻ đánh số từ
1 đến
12, hộp II từ
1 đến
3. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự
(u;v),
u từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
a)
Giá trị ∣Ω∣ bằng 15.
b)
Giá trị n(u≤5) bằng 15.
c)
Giá trị n(u≤5,v≤1) bằng 5.
d)
Giá trị n(u=v) bằng 15.
Thông hiểu
Câu 96.
Hộp có 38 thẻ đỏ và 25 thẻ xanh; mỗi thẻ mang một số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ, các thẻ đồng khả năng. Gọi A là biến cố rút được thẻ đỏ.
a)
Số kết quả thuận lợi cho A bằng 63.
b)
Số kết quả thuận lợi cho biến cố đối của A bằng 25.
c)
Số kết quả của phép thử bằng 63.
d)
Xác suất rút thẻ đỏ bằng 6325.
Trả lời ngắn
4 câu
Thông hiểu
Câu 97.
Hộp I có thẻ đánh số từ
1 đến
12, hộp II từ
1 đến
9. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự
(u;v),
u từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Đếm kết quả thỏa mãn
u≤10.
Thông hiểu
Câu 98.
Hộp I có thẻ đánh số từ
1 đến
9, hộp II từ
1 đến
5. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự
(u;v),
u từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Đếm kết quả thỏa mãn
u≤3 và
v≤3.
Thông hiểu
Câu 99.
Hộp I có thẻ đánh số từ
1 đến
10, hộp II từ
1 đến
9. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự
(u;v),
u từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Đếm số kết quả có thể xảy ra.
Thông hiểu
Câu 100.
Chọn ngẫu nhiên một thẻ trong các thẻ đánh số từ
1 đến
64. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố số trên thẻ chia hết cho
4?
Tự luận
7 câu
Thông hiểu
Câu 101.
Hộp I có thẻ đánh số từ
1 đến
6, hộp II từ
1 đến
8. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự
(u;v),
u từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Đếm số kết quả có thể xảy ra.
Thông hiểu
Câu 102.
Hộp I có thẻ đánh số từ
1 đến
6, hộp II từ
1 đến
3. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự
(u;v),
u từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Đếm kết quả thỏa mãn
u≤1.
Thông hiểu
Câu 103.
Hộp có 41 thẻ đỏ và 13 thẻ xanh; mỗi thẻ mang một số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ, các thẻ đồng khả năng. Gọi A là biến cố rút được thẻ đỏ.
Thông hiểu
Câu 104.
Chọn ngẫu nhiên một thẻ trong các thẻ đánh số từ
1 đến
48. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố số trên thẻ chia hết cho
3?
Thông hiểu
Câu 105.
Hộp I có thẻ đánh số từ
1 đến
6, hộp II từ
1 đến
13. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự
(u;v),
u từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Thông hiểu
Câu 106.
Hộp I có thẻ đánh số từ
1 đến
12, hộp II từ
1 đến
4. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự
(u;v),
u từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Đếm kết quả thỏa mãn
u≤10 và
v≤3.
Nhận biết
Câu 107.
Nêu định nghĩa biến cố không thể.