Cộng và trừ phân thức
47 câu
Bài tập cộng và trừ phân thức — Toán lớp 8: 47 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
21 câu
Nhận biết
Câu 1.
Cho
F=x−84x+1+x−88x+3, với
x=8. Viết
F=x−8Ax+B.
Tìm giá trị
x làm mẫu bằng
0.
Thông hiểu
Câu 2.
Cho
F=xx+26−x+15x+26,
x=0,−15.
Viết
F=(Ax+B)/[x(x+15)]; tìm
A.
Thông hiểu
Câu 3.
Cho
F=x−86x+6+x−84x+3, với
x=8. Viết
F=x−8Ax+B.
Tìm
B.
Vận dụng
Câu 4.
Cho
F=xx+7−x+8x+7,
x=0,−8.
Đếm nghiệm thực của F(x)=0 trong miền xác định.
Vận dụng
Câu 5.
Cho
F(x)=x(x+2)27+(x+2)(x+4)27. Biểu thức xét trên
R; khi đếm số nguyên, chỉ xét đoạn
[0;30].
Tính F(1).
Thông hiểu
Câu 6.
Cho
F=x−28x+3+x−29x+6, với
x=2. Viết
F=x−2Ax+B.
Tìm
A.
Vận dụng
Câu 7.
Cho
F=xx+16−x+5x+16,
x=0,−5.
Tính
F(1).
Vận dụng
Câu 8.
Với
x=0,
x=−3, rút gọn
x1+x+31.
A
x(x+3)2x+3
B
2x+32
C
x(x+3)2
D
x(x+3)2x
Thông hiểu
Câu 9.
Cho
F=xx+28−x+8x+28,
x=0,−8.
Tử của F khi quy đồng trên mẫu
x(x+8) là Ax+B; tìm hằng số B.
Thông hiểu
Câu 10.
Cho
F(x)=x(x+15)17+(x+15)(x+30)17. Biểu thức xét trên
R; khi đếm số nguyên, chỉ xét đoạn
[0;20].
Rút gọn F thành
A/[x(x+30)]; tìm A.
Thông hiểu
Câu 11.
Cho
F(x)=x(x+1)16+(x+1)(x+2)16. Biểu thức xét trên
R; khi đếm số nguyên, chỉ xét đoạn
[0;19].
Tìm giá trị thực nhỏ nhất bị loại khỏi miền xác định.
Vận dụng
Câu 12.
Cho
F(x)=x(x+3)11+(x+3)(x+6)11. Biểu thức xét trên
R; khi đếm số nguyên, chỉ xét đoạn
[0;14].
Đếm x nguyên trong đoạn đã cho làm F xác định.
Vận dụng
Câu 13.
Cho
F=x−212x+10+x−26x+6, với
x=2. Viết
F=x−2Ax+B.
Tính
F tại
x=6.
Thông hiểu
Câu 14.
Cho
F=x−201+x+201,
G=x−201−x+201;
x=±20.
Sau khi quy đồng F có dạng Cx/(x²−400); tìm C.
Thông hiểu
Câu 15.
Cho
F=xx+14−x+3x+14,
x=0,−3.
Đếm giá trị thực bị loại của biểu thức gốc.
Thông hiểu
Câu 16.
Cho
F(x)=x(x+15)21+(x+15)(x+30)21. Biểu thức xét trên
R; khi đếm số nguyên, chỉ xét đoạn
[0;24].
Đếm số giá trị thực bị loại.
Vận dụng
Câu 17.
Cho
F=x−291+x+291,
G=x−291−x+291;
x=±29.
Giải F(x)=0 trong miền xác định.
Thông hiểu
Câu 18.
Cho
F=x−81+x+81,
G=x−81−x+81;
x=±8.
Tính
F(16).
Vận dụng
Câu 19.
Cho
F=x−91+x+91,
G=x−91−x+91;
x=±9.
Rút gọn F/G rồi giải F/G=3/2.
Thông hiểu
Câu 20.
Cho
F=x−131+x+131,
G=x−131−x+131;
x=±13.
Tính
G(0).
B
−131
C
−132
Thông hiểu
Câu 21.
Với
x=17, thu gọn
x−179+x−179.
A
x−1718
B
2x−3418
C
x+1718
D
x−1781
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 22.
Cho
F=x−813x+3+x−810x+10, với
x=8. Viết
F=x−8Ax+B.
a)
Giá trị bị loại khỏi miền xác định bằng −8.
b)
Hệ số A bằng 130.
d)
Giá trị F tại điểm đã cho bằng 55,8. Xét riêng trường hợp x=14 (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn
4 câu
Nhận biết
Câu 23.
Cho
F=x−26x+5+x−26x+1, với
x=2. Viết
F=x−2Ax+B.
Tìm giá trị
x làm mẫu bằng
0.
Thông hiểu
Câu 24.
Cho
F=x−55x+9+x−56x+4, với
x=5. Viết
F=x−5Ax+B.
Tìm
B.
Thông hiểu
Câu 25.
Cho
F=x−811x+7+x−84x+2, với
x=8. Viết
F=x−8Ax+B.
Tìm
A.
Vận dụng
Câu 26.
Cho
F=x−16x+7+x−113x+6, với
x=1. Viết
F=x−1Ax+B.
Tính
F tại
x=2.
Tự luận
21 câu
Nhận biết
Câu 27.
Cho
F=x−36x+11+x−310x+8, với
x=3. Viết
F=x−3Ax+B.
Tìm giá trị
x làm mẫu bằng
0.
Thông hiểu
Câu 28.
Cho
F=x−311+x+311,
G=x−311−x+311;
x=±31.
Sau khi quy đồng F có dạng Cx/(x²−961); tìm C.
Thông hiểu
Câu 29.
Cho
F=x−31+x+31,
G=x−31−x+31;
x=±3.
Tính
F(6).
Vận dụng
Câu 30.
Cho
F=x−391+x+391,
G=x−391−x+391;
x=±39.
Rút gọn F/G rồi giải F/G=3/2.
Vận dụng
Câu 31.
Với
x=0,
x=−15, rút gọn
x1+x+151.
Thông hiểu
Câu 32.
Cho
F=x−713x+1+x−77x+4, với
x=7. Viết
F=x−7Ax+B.
Tìm
A.
Thông hiểu
Câu 33.
Cho
F(x)=x(x+12)4+(x+12)(x+24)4. Biểu thức xét trên
R; khi đếm số nguyên, chỉ xét đoạn
[0;7].
Đếm số giá trị thực bị loại.
Vận dụng
Câu 34.
Cho
F(x)=x(x+5)33+(x+5)(x+10)33. Biểu thức xét trên
R; khi đếm số nguyên, chỉ xét đoạn
[0;36].
Đếm x nguyên trong đoạn đã cho làm F xác định.
Vận dụng
Câu 35.
Cho
F=x−371+x+371,
G=x−371−x+371;
x=±37.
Giải F(x)=0 trong miền xác định.
Thông hiểu
Câu 36.
Cho
F=x−311x+1+x−310x+1, với
x=3. Viết
F=x−3Ax+B.
Tìm
B.
Thông hiểu
Câu 37.
Cho
F=xx+40−x+2x+40,
x=0,−2.
Đếm giá trị thực bị loại của biểu thức gốc.
Vận dụng
Câu 38.
Cho
F=xx+32−x+12x+32,
x=0,−12.
Đếm nghiệm thực của F(x)=0 trong miền xác định.
Thông hiểu
Câu 39.
Với
x=9, thu gọn
x−920+x−911.
Thông hiểu
Câu 40.
Cho
F(x)=x(x+4)23+(x+4)(x+8)23. Biểu thức xét trên
R; khi đếm số nguyên, chỉ xét đoạn
[0;26].
Rút gọn F thành
A/[x(x+8)]; tìm A.
Vận dụng
Câu 41.
Cho
F=x−38x+1+x−39x+10, với
x=3. Viết
F=x−3Ax+B.
Tính
F tại
x=5.
Thông hiểu
Câu 42.
Cho
F=x−271+x+271,
G=x−271−x+271;
x=±27.
Tính
G(0).
Vận dụng
Câu 43.
Cho
F=x−510x+4+x−55x+6, với
x=5. Viết
F=x−5Ax+B.
Thông hiểu
Câu 44.
Cho
F=xx+21−x+6x+21,
x=0,−6.
Tử của F khi quy đồng trên mẫu
x(x+6) là Ax+B; tìm hằng số B.
Vận dụng
Câu 45.
Cho
F(x)=x(x+1)30+(x+1)(x+2)30. Biểu thức xét trên
R; khi đếm số nguyên, chỉ xét đoạn
[0;33].
Tính F(1).
Thông hiểu
Câu 46.
Cho
F=xx+35−x+14x+35,
x=0,−14.
Viết
F=(Ax+B)/[x(x+14)]; tìm
A.
Vận dụng
Câu 47.
Cho
F=xx+15−x+1x+15,
x=0,−1.
Tính
F(1).
Phân thức và điều kiện xác định
15 câu
Bài tập phân thức và điều kiện xác định — Toán lớp 8: 15 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Nhận biết
Câu 48.
Tìm điều kiện xác định của phân thức
x−32x+4.
Thông hiểu
Câu 49.
Cho phân thức
F(x)=(x−5)(x−9)2. Xét các giá trị nguyên
x từ
0 đến
16, kể cả hai đầu mút.
Tìm giá trị lớn nhất bị loại khỏi miền xác định.
Thông hiểu
Câu 50.
Cho phân thức
F(x)=(x−5)(x−11)7. Xét các giá trị nguyên
x từ
0 đến
14, kể cả hai đầu mút.
Tìm giá trị nhỏ nhất bị loại khỏi miền xác định.
Vận dụng
Câu 51.
Cho phân thức
F(x)=(x−7)(x−11)4. Xét các giá trị nguyên
x từ
0 đến
14, kể cả hai đầu mút.
Đếm số giá trị nguyên trong đoạn đã cho làm
F(x) xác định.
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 52.
Cho
F(x)=x−53x+41,
G(x)=x−41x−53.
a)
Điều kiện xác định của F là x=53.
b)
Điều kiện xác định của G là x=41.
c)
Số nghiệm của phương trình tử F bằng 0 là 0.
d)
Số giá trị x làm mẫu F bằng 0 là 1.
Vận dụng
Câu 53.
Cho phân thức
F(x)=(x−6)(x−10)10. Xét các giá trị nguyên
x từ
0 đến
16, kể cả hai đầu mút.
a)
Giá trị xloại,min bằng 0.
b)
Giá trị xloại,max bằng 10.
c)
Giá trị xloại,1xloại,2 bằng 16.
d)
Giá trị nxaˊc định bằng 17.
Trả lời ngắn
3 câu
Thông hiểu
Câu 54.
Cho phân thức
F(x)=(x−3)(x−9)2. Xét các giá trị nguyên
x từ
0 đến
14, kể cả hai đầu mút.
Tìm giá trị lớn nhất bị loại khỏi miền xác định.
Vận dụng
Câu 55.
Cho phân thức
F(x)=(x−3)(x−8)11. Xét các giá trị nguyên
x từ
0 đến
16, kể cả hai đầu mút.
Đếm số giá trị nguyên trong đoạn đã cho làm
F(x) xác định.
Thông hiểu
Câu 56.
Cho phân thức
F(x)=(x−10)(x−17)8. Xét các giá trị nguyên
x từ
0 đến
21, kể cả hai đầu mút.
Tìm giá trị nhỏ nhất bị loại khỏi miền xác định.
Tự luận
6 câu
Nhận biết
Câu 57.
Tìm điều kiện xác định của phân thức
x−10x+19.
Thông hiểu
Câu 58.
Cho phân thức
F(x)=(x−8)(x−11)10. Xét các giá trị nguyên
x từ
0 đến
15, kể cả hai đầu mút.
Tìm giá trị nhỏ nhất bị loại khỏi miền xác định.
Thông hiểu
Câu 59.
Cho
F(x)=x−40x+34,
G(x)=x−34x−40.
Vận dụng
Câu 60.
Cho phân thức
F(x)=(x−8)(x−15)5. Xét các giá trị nguyên
x từ
0 đến
19, kể cả hai đầu mút.
Vận dụng
Câu 61.
Cho phân thức
F(x)=(x−9)(x−16)2. Xét các giá trị nguyên
x từ
0 đến
21, kể cả hai đầu mút.
Đếm số giá trị nguyên trong đoạn đã cho làm
F(x) xác định.
Thông hiểu
Câu 62.
Cho phân thức
F(x)=(x−11)(x−12)10. Xét các giá trị nguyên
x từ
0 đến
16, kể cả hai đầu mút.
Tìm giá trị lớn nhất bị loại khỏi miền xác định.
Nhân và chia phân thức
23 câu
Bài tập nhân và chia phân thức — Toán lớp 8: 23 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
9 câu
Thông hiểu
Câu 63.
Với
x=0,
x=−3, rút gọn
x+314x⋅xx+3.
Thông hiểu
Câu 64.
Cho
F(x)=1+x−10351. Xét biểu thức ban đầu.
Tìm giá trị làm mẫu trong bằng 0.
Vận dụng
Câu 65.
Cho
F(x)=1+x−5361. Xét biểu thức ban đầu.
Giải
F(x)=1/3.
Vận dụng
Câu 66.
Cho
G(x)=x+6x2−36:7xx−6. Xét miền xác định của toàn bộ phép chia ban đầu.
Đếm số giá trị thực bị loại khỏi miền xác định của
G.
Vận dụng
Câu 67.
Cho
G(x)=x+9x2−81:5xx−9. Xét miền xác định của toàn bộ phép chia ban đầu.
Giải
G(x)=75; ghi nghiệm
x.
Thông hiểu
Câu 68.
Cho
F(x)=1+x−1371. Xét biểu thức ban đầu.
Tính
F(38).
Vận dụng
Câu 69.
Cho
F(x)=1+x−771. Xét biểu thức ban đầu.
Đếm nghiệm thực của F(x)=1.
Vận dụng
Câu 70.
Cho
F(x)=1+x−221. Xét biểu thức ban đầu.
Tìm giá trị làm mẫu ngoài bằng 0.
Vận dụng
Câu 71.
Cho
G(x)=x+2x2−4:4xx−2. Xét miền xác định của toàn bộ phép chia ban đầu.
Tính
G(9).
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 72.
Cho
G(x)=x+5x2−25:5xx−5. Xét miền xác định của toàn bộ phép chia ban đầu.
a)
Giá trị G(13) bằng 65.
b)
Giá trị nloại bằng 2.
c)
Giá trị x0 bằng 85. Xét riêng trường hợp G(x)=85.
d)
Giá trị ∑xloại bằng 5.
Trả lời ngắn
3 câu
Vận dụng
Câu 73.
Cho
G(x)=x+4x2−16:7xx−4. Xét miền xác định của toàn bộ phép chia ban đầu.
Tính
G(5).
Vận dụng
Câu 74.
Cho
G(x)=x+7x2−49:2xx−7. Xét miền xác định của toàn bộ phép chia ban đầu.
Đếm số giá trị thực bị loại khỏi miền xác định của
G.
Vận dụng
Câu 75.
Cho
G(x)=x+8x2−64:4xx−8. Xét miền xác định của toàn bộ phép chia ban đầu.
Giải
G(x)=56; ghi nghiệm
x.
Tự luận
10 câu
Thông hiểu
Câu 76.
Với
x=0,
x=−20, rút gọn
x+2023x⋅xx+20.
Thông hiểu
Câu 77.
Cho
F(x)=1+x−11251. Xét biểu thức ban đầu.
Tính
F(36).
Vận dụng
Câu 78.
Cho
F(x)=1+x−10291. Xét biểu thức ban đầu.
Giải
F(x)=1/3.
Vận dụng
Câu 79.
Cho
G(x)=x+8x2−64:4xx−8. Xét miền xác định của toàn bộ phép chia ban đầu.
Tính
G(10).
Thông hiểu
Câu 80.
Cho
F(x)=1+x−6241. Xét biểu thức ban đầu.
Tìm giá trị làm mẫu trong bằng 0.
Vận dụng
Câu 81.
Cho
G(x)=x+9x2−81:8xx−9. Xét miền xác định của toàn bộ phép chia ban đầu.
Đếm số giá trị thực bị loại khỏi miền xác định của
G.
Vận dụng
Câu 82.
Cho
F(x)=1+x−1181. Xét biểu thức ban đầu.
Tìm giá trị làm mẫu ngoài bằng 0.
Vận dụng
Câu 83.
Cho
G(x)=x+8x2−64:8xx−8. Xét miền xác định của toàn bộ phép chia ban đầu.
Giải
G(x)=144; ghi nghiệm
x.
Vận dụng
Câu 84.
Cho
F(x)=1+x−531. Xét biểu thức ban đầu.
Đếm nghiệm thực của F(x)=1.
Vận dụng
Câu 85.
Cho
G(x)=x+7x2−49:7xx−7. Xét miền xác định của toàn bộ phép chia ban đầu.
Tính chất cơ bản và rút gọn phân thức
37 câu
Bài tập tính chất cơ bản và rút gọn phân thức — Toán lớp 8: 37 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
15 câu
Thông hiểu
Câu 86.
Cho
F(x)=x−64x2−24x. Mọi phép tính đều thực hiện trong miền xác định ban đầu.
Tìm giá trị
x bị loại dù biểu thức rút gọn vẫn tính được.
Thông hiểu
Câu 87.
Cho
F(x)=x−106x2−60x. Mọi phép tính đều thực hiện trong miền xác định ban đầu.
Tính
F(16).
Vận dụng
Câu 88.
Cho
F(x)=x−29x2−18x. Mọi phép tính đều thực hiện trong miền xác định ban đầu.
Giải
F(x)=81; ghi nghiệm
x.
Vận dụng
Câu 89.
Cho
F(x)=x−21x3−9261; giữ điều kiện gốc.
Tìm giá trị nhỏ nhất của F trong miền xác định.
B
4441
D
41323
Thông hiểu
Câu 90.
Cho
F(x)=x+14x+29; xét điều kiện gốc.
Tìm giá trị bị loại khỏi miền xác định.
Vận dụng
Câu 91.
Cho
F(x)=x+8x+19; xét điều kiện gốc.
Đếm nghiệm thực của F(x)=1.
Thông hiểu
Câu 92.
Cho
F(x)=x+11x+5; xét điều kiện gốc.
Giải F(x)=0 trong miền xác định.
Thông hiểu
Câu 93.
Cho
F(x)=x+11x+2; xét điều kiện gốc.
Tính
F(0).
Thông hiểu
Câu 94.
Cho
F(x)=x−30x3−27000; giữ điều kiện gốc.
Tìm giá trị bị loại.
Thông hiểu
Câu 95.
Cho
F(x)=x−37x3−50653; giữ điều kiện gốc.
Tính
F(1).
Thông hiểu
Câu 96.
Cho
F(x)=x−12x3−1728; giữ điều kiện gốc.
Tìm hệ số của x trong đa thức thu gọn của F.
Thông hiểu
Câu 97.
Cho
F(x)=x−26x3−17576; giữ điều kiện gốc.
Tìm hệ số tự do của đa thức nhận được sau rút gọn F.
Thông hiểu
Câu 98.
Cho
F(x)=x+11x+8; xét điều kiện gốc.
Giải
F(x)=2.
Thông hiểu
Câu 99.
Với
x=11, rút gọn
x−11x2−121.
Nhận biết
Câu 100.
Rút gọn một phân thức phải giữ lại
A
điều kiện mẫu ban đầu khác 0.
B
không cần điều kiện nào.
C
mọi giá trị làm mẫu bằng 0.
D
chỉ điều kiện tử khác 0.
Câu đúng / sai
2 câu
Vận dụng
Câu 101.
Cho
F(x)=x−29x2−18x. Mọi phép tính đều thực hiện trong miền xác định ban đầu.
a)
Giá trị F(8) bằng 72.
b)
Giá trị xloại bằng 2.
c)
Giá trị x0 bằng 12. Xét riêng trường hợp F(x)=108.
d)
Giá trị F(12)−F(8) bằng 180.
Vận dụng cao
Câu 102.
Cho
F(x)=x2−27xx2−729, xét trên tập xác định của biểu thức gốc.
a)
Nghiệm của F(x)=0 bằng 27. Điều kiện riêng của nhận định: F(x)=0.
b)
Số nghiệm thực của F(x)=2 bằng 1. Điều kiện riêng của nhận định: F(x)=2.
c)
Số nguyên dương x làm F xác định và không nhỏ hơn 2 bằng 26. Điều kiện riêng của nhận định: x∈Z>0; F(x)≥2.
d)
Số nguyên x làm F xác định và nguyên bằng 7. Điều kiện riêng của nhận định: x∈Z; F(x)∈Z.
Trả lời ngắn
3 câu
Thông hiểu
Câu 103.
Cho
F(x)=x−64x2−24x. Mọi phép tính đều thực hiện trong miền xác định ban đầu.
Tìm giá trị
x bị loại dù biểu thức rút gọn vẫn tính được.
Vận dụng
Câu 104.
Cho
F(x)=x−95x2−45x. Mọi phép tính đều thực hiện trong miền xác định ban đầu.
Giải
F(x)=80; ghi nghiệm
x.
Thông hiểu
Câu 105.
Cho
F(x)=x−1010x2−100x. Mọi phép tính đều thực hiện trong miền xác định ban đầu.
Tính
F(16).
Tự luận
17 câu
Thông hiểu
Câu 106.
Cho
F(x)=x+14x+4; xét điều kiện gốc.
Tính
F(0).
Thông hiểu
Câu 107.
Cho
F(x)=x+13x+24; xét điều kiện gốc.
Giải
F(x)=2.
Vận dụng
Câu 108.
Cho
F(x)=x−36x3−46656; giữ điều kiện gốc.
Tìm giá trị nhỏ nhất của F trong miền xác định.
Vận dụng
Câu 109.
Cho
F(x)=x−510x2−50x. Mọi phép tính đều thực hiện trong miền xác định ban đầu.
Giải
F(x)=130; ghi nghiệm
x.
Vận dụng cao
Câu 110.
Cho
F(x)=x2−34xx2−1156, xét trên tập xác định của biểu thức gốc.
Thông hiểu
Câu 111.
Cho
F(x)=x−109x2−90x. Mọi phép tính đều thực hiện trong miền xác định ban đầu.
Tìm giá trị
x bị loại dù biểu thức rút gọn vẫn tính được.
Thông hiểu
Câu 112.
Cho
F(x)=x−17x3−4913; giữ điều kiện gốc.
Tìm hệ số tự do của đa thức nhận được sau rút gọn F.
Vận dụng
Câu 113.
Cho
F(x)=x−103x2−30x. Mọi phép tính đều thực hiện trong miền xác định ban đầu.
Thông hiểu
Câu 114.
Cho
F(x)=x+15x+26; xét điều kiện gốc.
Giải F(x)=0 trong miền xác định.
Thông hiểu
Câu 115.
Cho
F(x)=x−12x3−1728; giữ điều kiện gốc.
Tìm hệ số của x trong đa thức thu gọn của F.
Vận dụng
Câu 116.
Cho
F(x)=x+2x+32; xét điều kiện gốc.
Đếm nghiệm thực của F(x)=1.
Thông hiểu
Câu 117.
Với
x=39, rút gọn
x−39x2−1521.
Thông hiểu
Câu 118.
Cho
F(x)=x−13x3−2197; giữ điều kiện gốc.
Tìm giá trị bị loại.
Thông hiểu
Câu 119.
Cho
F(x)=x−33x2−9x. Mọi phép tính đều thực hiện trong miền xác định ban đầu.
Tính
F(6).
Thông hiểu
Câu 120.
Cho
F(x)=x−35x3−42875; giữ điều kiện gốc.
Tính
F(1).
Thông hiểu
Câu 121.
Cho
F(x)=x+9x+35; xét điều kiện gốc.
Tìm giá trị bị loại khỏi miền xác định.
Nhận biết
Câu 122.
Giải thích vì sao cần giữ điều kiện xác định khi rút gọn.