Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán Lớp 8 Số và Đại số

Phương trình và hàm số bậc nhất — ôn luyện Toán lớp 8

139 câu hỏi chia theo 5 dạng bài, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu. Mỗi câu chỉ xuất hiện một lần — không có hai bài giống nhau chỉ khác bộ số.

Tải đề bài cả chươngPDF · MIỄN PHÍ

Giải bài toán bằng cách lập phương trình 68 câu

Bài tập giải bài toán bằng cách lập phương trình — Toán lớp 8: 68 câu từ thông hiểu đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 29 câu

Thông hiểu
Câu 1. Trộn hai loại gạo giá 2020 và 100100 nghìn đồng/kg. Khối lượng 2828 kg, tiền mua 720720 nghìn đồng; khi trộn không hao hụt khối lượng.
Nếu thêm 1 kg mỗi loại, tổng tiền mới bao nhiêu?
A 820 nghıˋn đoˆˋng820\ \text{nghìn đồng}
B 760 nghıˋn đoˆˋng760\ \text{nghìn đồng}
C 740 nghıˋn đoˆˋng740\ \text{nghìn đồng}
D 840 nghıˋn đoˆˋng840\ \text{nghìn đồng}
Thông hiểu
Câu 2. Giá hai dịch vụ là CA(x)=17x+40C_A(x)=17x + 40, CB(x)=7x+90C_B(x)=7x + 90 nghìn đồng; x≥0x\ge0.
Tính giá A tại x=1x=1.
A 17 nghıˋn đoˆˋng17\ \text{nghìn đồng}
B 47 nghıˋn đoˆˋng47\ \text{nghìn đồng}
C 40 nghıˋn đoˆˋng40\ \text{nghìn đồng}
D 57 nghıˋn đoˆˋng57\ \text{nghìn đồng}
Vận dụng
Câu 3. Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 55 m và chu vi 5454 m. Tính chiều rộng theo m.
A 11 m11\,\text{m}
B 492 m\dfrac{49}{2}\,\text{m}
C 16 m16\,\text{m}
D 27 m27\,\text{m}
Vận dụng
Câu 4. Cha hơn con 3535 tuổi. Sau 33 năm tổng tuổi là 7373. Tuổi tính bằng năm.
Tìm tuổi con hiện nay.
A 352 na˘m\dfrac{35}{2}\ \text{năm}
B 51 na˘m51\ \text{năm}
C 19 na˘m19\ \text{năm}
D 16 na˘m16\ \text{năm}
Thông hiểu
Câu 5. Bể có 3030 L nước; vòi cấp đều 1515 L/phút, không rò rỉ. Dung tích 9090 L. Gọi V(t)V(t) là lượng nước sau tt phút.
Tìm lượng nước cần cấp thêm để đầy.
A 120 L120\ \text{L}
B 90 L90\ \text{L}
C 60 L60\ \text{L}
D 30 L30\ \text{L}
Thông hiểu
Câu 6. Giá gốc 38003800 nghìn đồng; giảm 20%20\% rồi giảm tiếp 30%30\% trên giá đã giảm.
Tính giá sau lần giảm thứ nhất.
A 3040 nghıˋn đoˆˋng3040\ \text{nghìn đồng}
B 3800 nghıˋn đoˆˋng3800\ \text{nghìn đồng}
C 760 nghıˋn đoˆˋng760\ \text{nghìn đồng}
D 3780 nghıˋn đoˆˋng3780\ \text{nghìn đồng}
Vận dụng
Câu 7. Đi rồi về cùng quãng đường, vận tốc lúc đi bằng 2 lần vận tốc lúc về. Vận tốc về 3434 km/h. Tổng thời gian chuyển động 9090 giờ.
Tìm thời gian đi.
A 90 h90\ \text{h}
B 30 h30\ \text{h}
C 45 h45\ \text{h}
D 60 h60\ \text{h}
Vận dụng
Câu 8. Một nhóm mua vé, mỗi vé 6060 nghìn đồng, phí đặt chung 2424 nghìn đồng. Tổng chi là 504504 nghìn đồng. Nếu mua thêm hai vé thì mỗi vé thêm vẫn có cùng giá.
Lập phương trình và tìm số vé ban đầu.
A 11 veˊ11\,\text{vé}
B 6 veˊ6\,\text{vé}
C 10 veˊ10\,\text{vé}
D 8 veˊ8\,\text{vé}
Thông hiểu
Câu 9. Bể có 110110 L nước; vòi cấp đều 66 L/phút, không rò rỉ. Dung tích 170170 L. Gọi V(t)V(t) là lượng nước sau tt phút.
Nếu lưu lượng bằng 2 lần lưu lượng ban đầu, thời gian làm đầy từ trạng thái ban đầu là bao nhiêu?
A 5 phuˊt5\ \text{phút}
B 20 phuˊt20\ \text{phút}
C 856 phuˊt\dfrac{85}{6}\ \text{phút}
D 10 phuˊt10\ \text{phút}
Vận dụng
Câu 10. Cha hơn con 2121 tuổi. Sau 33 năm tổng tuổi là 4545. Tuổi tính bằng năm.
Tính tỉ số tuổi cha với tuổi con hiện nay.
A 103\dfrac{10}{3}
B 114\dfrac{11}{4}
C 107\dfrac{10}{7}
D 310\dfrac{3}{10}
Vận dụng
Câu 11. Dự kiến làm 77 giờ. Tăng năng suất thêm 33 sản phẩm/giờ và làm ít hơn 1 giờ thì số sản phẩm thay đổi 1414 (số mới trừ số cũ).
Tính số sản phẩm dự kiến.
A 2828
B 4949
C 2424
D 44
Thông hiểu
Câu 12. Bể có 260260 L nước; vòi cấp đều 88 L/phút, không rò rỉ. Dung tích 324324 L. Gọi V(t)V(t) là lượng nước sau tt phút.
Sau bao nhiêu phút bể đầy?
A 64 phuˊt64\ \text{phút}
B 812 phuˊt\dfrac{81}{2}\ \text{phút}
C 73 phuˊt73\ \text{phút}
D 8 phuˊt8\ \text{phút}
Vận dụng
Câu 13. Trộn hai loại gạo giá 5050 và 110110 nghìn đồng/kg. Khối lượng 3737 kg, tiền mua 22702270 nghìn đồng; khi trộn không hao hụt khối lượng.
Nếu mua toàn bộ bằng loại rẻ, tiết kiệm bao nhiêu?
A 2220 nghıˋn đoˆˋng2220\ \text{nghìn đồng}
B 2270 nghıˋn đoˆˋng2270\ \text{nghìn đồng}
C 420 nghıˋn đoˆˋng420\ \text{nghìn đồng}
D 1800 nghıˋn đoˆˋng1800\ \text{nghìn đồng}
Vận dụng
Câu 14. Số hai chữ số có tổng chữ số 1515. Đổi chỗ hai chữ số được số lớn hơn ban đầu 2727.
Tìm số sau đổi chỗ.
A 9696
B 8484
C 6969
D 150150
Thông hiểu
Câu 15. Bể có 140140 L nước; vòi cấp đều 33 L/phút, không rò rỉ. Dung tích 173173 L. Gọi V(t)V(t) là lượng nước sau tt phút.
Tính lượng nước sau 1 phút.
A 143 L143\ \text{L}
B 146 L146\ \text{L}
C 140 L140\ \text{L}
D 3 L3\ \text{L}
Vận dụng
Câu 16. Bể có 390390 L nước; vòi cấp đều 1313 L/phút, không rò rỉ. Dung tích 533533 L. Gọi V(t)V(t) là lượng nước sau tt phút.
Giữ lưu lượng và dung tích, thay lượng nước ban đầu bằng v. Thời gian đầy có dạng t=A−Bv; tìm B.
A 41 phuˊt/L41\ \text{phút/L}
B 1143 phuˊt/L\dfrac{1}{143}\ \text{phút/L}
C 113 phuˊt/L\dfrac{1}{13}\ \text{phút/L}
D 13 phuˊt/L13\ \text{phút/L}
Thông hiểu
Câu 17. Trộn hai loại gạo giá 2020 và 7070 nghìn đồng/kg. Khối lượng 3333 kg, tiền mua 810810 nghìn đồng; khi trộn không hao hụt khối lượng.
Tính giá trung bình một kg hỗn hợp.
A 27011 nghıˋn đoˆˋng/kg\dfrac{270}{11}\ \text{nghìn đồng/kg}
B 11270 nghıˋn đoˆˋng/kg\dfrac{11}{270}\ \text{nghìn đồng/kg}
C 50 nghıˋn đoˆˋng/kg50\ \text{nghìn đồng/kg}
D 45 nghıˋn đoˆˋng/kg45\ \text{nghìn đồng/kg}
Vận dụng
Câu 18. Số hai chữ số có tổng chữ số 1515. Đổi chỗ hai chữ số được số lớn hơn ban đầu 2727.
Tính tổng hai số.
A 165165
B 150150
C 2727
D 1515
Vận dụng
Câu 19. Dự kiến làm 88 giờ. Tăng năng suất thêm 99 sản phẩm/giờ và làm ít hơn 1 giờ thì số sản phẩm thay đổi 2222 (số mới trừ số cũ).
Với năng suất mới, thời gian làm đủ số dự kiến là bao nhiêu?
A 25164 h\dfrac{25}{164}\ \text{h}
B 7 h7\ \text{h}
C 8 h8\ \text{h}
D 16425 h\dfrac{164}{25}\ \text{h}
Vận dụng
Câu 20. Số hai chữ số có tổng chữ số 88. Đổi chỗ hai chữ số được số lớn hơn ban đầu 3636.
Tìm số ban đầu.
A 2626
B 8080
C 6262
D 88
Vận dụng
Câu 21. Cha hơn con 2727 tuổi. Sau 11 năm tổng tuổi là 5555. Tuổi tính bằng năm.
Tìm tuổi cha hiện nay.
A 42 na˘m42\ \text{năm}
B 41 na˘m41\ \text{năm}
C 13 na˘m13\ \text{năm}
D 40 na˘m40\ \text{năm}
Vận dụng
Câu 22. Dự kiến làm 44 giờ. Tăng năng suất thêm 99 sản phẩm/giờ và làm ít hơn 1 giờ thì số sản phẩm thay đổi 2121 (số mới trừ số cũ).
Tính năng suất mới.
A −3-3
B 99
C 1515
D 66
Thông hiểu
Câu 23. Giá hai dịch vụ là CA(x)=46x+20C_A(x)=46x + 20, CB(x)=14x+340C_B(x)=14x + 340 nghìn đồng; x≥0x\ge0.
Tại x=1x=1, A rẻ hơn B bao nhiêu?
A 320 nghıˋn đoˆˋng320\ \text{nghìn đồng}
B 354 nghıˋn đoˆˋng354\ \text{nghìn đồng}
C 32 nghıˋn đoˆˋng32\ \text{nghìn đồng}
D 288 nghıˋn đoˆˋng288\ \text{nghìn đồng}
Vận dụng
Câu 24. Giá gốc 28002800 nghìn đồng; giảm 50%50\% rồi giảm tiếp 40%40\% trên giá đã giảm.
Nếu cộng hai tỉ lệ giảm và áp một lần, giá sai thấp hơn giá đúng bao nhiêu?
A 2520 nghıˋn đoˆˋng2520\ \text{nghìn đồng}
B 560 nghıˋn đoˆˋng560\ \text{nghìn đồng}
C 56000 nghıˋn đoˆˋng56000\ \text{nghìn đồng}
D 1960 nghıˋn đoˆˋng1960\ \text{nghìn đồng}
Vận dụng
Câu 25. Trộn hai loại gạo giá 3030 và 6060 nghìn đồng/kg. Khối lượng 4747 kg, tiền mua 17101710 nghìn đồng; khi trộn không hao hụt khối lượng.
Tìm khối lượng loại thứ nhất.
A 10 kg10\ \text{kg}
B 57 kg57\ \text{kg}
C 37 kg37\ \text{kg}
D 372 kg\dfrac{37}{2}\ \text{kg}
Thông hiểu
Câu 26. Giá hai dịch vụ là CA(x)=17x+10C_A(x)=17x + 10, CB(x)=8x+100C_B(x)=8x + 100 nghìn đồng; x≥0x\ge0.
Tìm mức sử dụng để hai giá bằng nhau.
A −10-10
B 1010
C 9090
D 9017\dfrac{90}{17}
Vận dụng
Câu 27. Giá gốc 35003500 nghìn đồng; giảm 30%30\% rồi giảm tiếp 30%30\% trên giá đã giảm.
Tính tổng tiền giảm.
A 1050 nghıˋn đoˆˋng1050\ \text{nghìn đồng}
B 2100 nghıˋn đoˆˋng2100\ \text{nghìn đồng}
C 735 nghıˋn đoˆˋng735\ \text{nghìn đồng}
D 1785 nghıˋn đoˆˋng1785\ \text{nghìn đồng}
Vận dụng
Câu 28. Một nhóm mua vé, mỗi vé 5959 nghìn đồng, phí đặt chung 1414 nghìn đồng. Tổng chi là 722722 nghìn đồng. Nếu mua thêm hai vé thì mỗi vé thêm vẫn có cùng giá.
Tính tổng chi khi mua thêm hai vé.
A 854 nghıˋn đoˆˋng854\,\text{nghìn đồng}
B 781 nghıˋn đoˆˋng781\,\text{nghìn đồng}
C 722 nghıˋn đoˆˋng722\,\text{nghìn đồng}
D 840 nghıˋn đoˆˋng840\,\text{nghìn đồng}
Vận dụng
Câu 29. Trộn hai loại gạo giá 4040 và 7070 nghìn đồng/kg. Khối lượng 2323 kg, tiền mua 13701370 nghìn đồng; khi trộn không hao hụt khối lượng.
Tìm khối lượng loại thứ hai.
A 1377 kg\dfrac{137}{7}\ \text{kg}
B 8 kg8\ \text{kg}
C 23 kg23\ \text{kg}
D 15 kg15\ \text{kg}

Câu đúng / sai 2 câu

Vận dụng
Câu 30. Một nhóm mua vé, mỗi vé 5151 nghìn đồng, phí đặt chung 3030 nghìn đồng. Tổng chi là 10501050 nghìn đồng. Nếu mua thêm hai vé thì mỗi vé thêm vẫn có cùng giá.
a) Số vé ban đầu bằng 20 veˊ20\ \text{vé}.
b) Tiền vé chưa kể phí bằng 1020 nghıˋn đoˆˋng1020\ \text{nghìn đồng}.
c) Tổng chi khi thêm hai vé bằng 1101 nghıˋn đoˆˋng1101\ \text{nghìn đồng}.
d) Số vé nếu ngân sách tăng thêm ba lần giá vé bằng 23 veˊ23\ \text{vé}. Xét riêng trường hợp ΔB=153 nghıˋn đoˆˋng\Delta B=153\ \text{nghìn đồng}.
Vận dụng cao
Câu 31. Hình chữ nhật có cạnh x≤y, chu vi 66 cm và diện tích 182 cm². Hai dải rộng t cm, nằm dọc hai cạnh kề và chạy suốt hình; phần giao chỉ tính một lần.
a) Bình phương đường chéo bằng 1089 cm21089\ \text{cm}^{2}.
b) Cạnh ngắn ban đầu bằng 7 cm7\ \text{cm}.
c) Diện tích ngoài hai dải rộng 1 cm bằng 150 cm2150\ \text{cm}^{2}. Điều kiện riêng của nhận định: t=1 cmt=1\ \text{cm}.
d) Số độ rộng nguyên dương giữ ít nhất nửa diện tích ban đầu bằng 33. Điều kiện riêng của nhận định: t∈Z>0; t<xt\in\mathbb Z_{>0};\ t<x, (x−t)(y−t)≥xy/2(x-t)(y-t)\ge xy/2.

Trả lời ngắn 6 câu

Vận dụng
Câu 32. Một nhóm mua vé, mỗi vé 5959 nghìn đồng, phí đặt chung 4141 nghìn đồng. Tổng chi là 12211221 nghìn đồng. Nếu mua thêm hai vé thì mỗi vé thêm vẫn có cùng giá.
Tính tổng chi khi mua thêm hai vé.
Vận dụng
Câu 33. Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 88 m và chu vi 100100 m. Tính chiều rộng theo m.
Vận dụng
Câu 34. Một nhóm mua vé, mỗi vé 3636 nghìn đồng, phí đặt chung 4848 nghìn đồng. Tổng chi là 696696 nghìn đồng. Nếu mua thêm hai vé thì mỗi vé thêm vẫn có cùng giá.
Nếu ngân sách tăng thêm 108108 nghìn đồng thì mua được bao nhiêu vé, phí đặt giữ nguyên?
Vận dụng
Câu 35. Một nhóm mua vé, mỗi vé 5353 nghìn đồng, phí đặt chung 1010 nghìn đồng. Tổng chi là 14941494 nghìn đồng. Nếu mua thêm hai vé thì mỗi vé thêm vẫn có cùng giá.
Lập phương trình và tìm số vé ban đầu.
Vận dụng
Câu 36. Một nhóm mua vé, mỗi vé 3131 nghìn đồng, phí đặt chung 5656 nghìn đồng. Tổng chi là 614614 nghìn đồng. Nếu mua thêm hai vé thì mỗi vé thêm vẫn có cùng giá.
Tính tiền vé, chưa kể phí đặt.
Vận dụng cao
Câu 37. Có 96 học sinh. Thuê xe 8 chỗ giá 16 trăm nghìn đồng/xe và xe 12 chỗ giá 19 trăm nghìn đồng/xe. Mỗi chỗ phải có đúng một học sinh, cần ít nhất 1 xe 8 chỗ và 2 xe 12 chỗ; tổng số xe không quá 11. Chi phí nhỏ nhất là bao nhiêu trăm nghìn đồng?

Tự luận 31 câu

Thông hiểu
Câu 38. Giá hai dịch vụ là CA(x)=27x+40C_A(x)=27x + 40, CB(x)=4x+270C_B(x)=4x + 270 nghìn đồng; x≥0x\ge0.
Tại x=1x=1, A rẻ hơn B bao nhiêu?
Thông hiểu
Câu 39. Giá hai dịch vụ là CA(x)=28x+70C_A(x)=28x + 70, CB(x)=2x+356C_B(x)=2x + 356 nghìn đồng; x≥0x\ge0.
Tìm mức sử dụng để hai giá bằng nhau.
Vận dụng
Câu 40. Giá hai dịch vụ là CA(x)=23x+80C_A(x)=23x + 80, CB(x)=3x+240C_B(x)=3x + 240 nghìn đồng; x≥0x\ge0.
Ở mức hơn giao điểm một đơn vị, A đắt hơn B bao nhiêu?
Vận dụng cao
Câu 41. Hình chữ nhật có cạnh x≤y, chu vi 192 cm và diện tích 2160 cm². Hai dải rộng t cm, nằm dọc hai cạnh kề và chạy suốt hình; phần giao chỉ tính một lần.
Thông hiểu
Câu 42. Trộn hai loại gạo giá 7070 và 100100 nghìn đồng/kg. Khối lượng 1515 kg, tiền mua 11401140 nghìn đồng; khi trộn không hao hụt khối lượng.
Tính giá trung bình một kg hỗn hợp.
Thông hiểu
Câu 43. Bể có 310310 L nước; vòi cấp đều 1212 L/phút, không rò rỉ. Dung tích 370370 L. Gọi V(t)V(t) là lượng nước sau tt phút.
Tìm lượng nước cần cấp thêm để đầy.
Vận dụng
Câu 44. Bể có 7070 L nước; vòi cấp đều 1515 L/phút, không rò rỉ. Dung tích 115115 L. Gọi V(t)V(t) là lượng nước sau tt phút.
Giữ lưu lượng và dung tích, thay lượng nước ban đầu bằng v. Thời gian đầy có dạng t=A−Bv; tìm B.
Vận dụng
Câu 45. Cha hơn con 3131 tuổi. Sau 33 năm tổng tuổi là 6565. Tuổi tính bằng năm.
Tìm tuổi cha hiện nay.
Thông hiểu
Câu 46. Trộn hai loại gạo giá 5050 và 9090 nghìn đồng/kg. Khối lượng 3232 kg, tiền mua 17201720 nghìn đồng; khi trộn không hao hụt khối lượng.
Nếu thêm 1 kg mỗi loại, tổng tiền mới bao nhiêu?
Thông hiểu
Câu 47. Bể có 250250 L nước; vòi cấp đều 1414 L/phút, không rò rỉ. Dung tích 334334 L. Gọi V(t)V(t) là lượng nước sau tt phút.
Tính lượng nước sau 1 phút.
Vận dụng
Câu 48. Giá gốc 32003200 nghìn đồng; giảm 20%20\% rồi giảm tiếp 30%30\% trên giá đã giảm.
Tính tổng tiền giảm.
Vận dụng
Câu 49. Dự kiến làm 55 giờ. Tăng năng suất thêm 77 sản phẩm/giờ và làm ít hơn 1 giờ thì số sản phẩm thay đổi 1010 (số mới trừ số cũ).
Tính số sản phẩm dự kiến.
Thông hiểu
Câu 50. Bể có 280280 L nước; vòi cấp đều 1414 L/phút, không rò rỉ. Dung tích 336336 L. Gọi V(t)V(t) là lượng nước sau tt phút.
Nếu lưu lượng bằng 2 lần lưu lượng ban đầu, thời gian làm đầy từ trạng thái ban đầu là bao nhiêu?
Vận dụng
Câu 51. Dự kiến làm 88 giờ. Tăng năng suất thêm 1414 sản phẩm/giờ và làm ít hơn 1 giờ thì số sản phẩm thay đổi 7171 (số mới trừ số cũ).
Tính năng suất mới.
Vận dụng
Câu 52. Cha hơn con 3333 tuổi. Sau 33 năm tổng tuổi là 6969. Tuổi tính bằng năm.
Sau bao nhiêu năm nữa tuổi cha gấp đôi tuổi con?
Vận dụng
Câu 53. Dự kiến làm 88 giờ. Tăng năng suất thêm 1515 sản phẩm/giờ và làm ít hơn 1 giờ thì số sản phẩm thay đổi 9393 (số mới trừ số cũ).
Với năng suất mới, thời gian làm đủ số dự kiến là bao nhiêu?
Vận dụng
Câu 54. Một nhóm mua vé, mỗi vé 4040 nghìn đồng, phí đặt chung 1212 nghìn đồng. Tổng chi là 10921092 nghìn đồng. Nếu mua thêm hai vé thì mỗi vé thêm vẫn có cùng giá.
Vận dụng
Câu 55. Số hai chữ số có tổng chữ số 66. Đổi chỗ hai chữ số được số lớn hơn ban đầu 1818.
Tính tổng hai số.
Thông hiểu
Câu 56. Giá hai dịch vụ là CA(x)=11x+10C_A(x)=11x + 10, CB(x)=5x+52C_B(x)=5x + 52 nghìn đồng; x≥0x\ge0.
Tính giá A tại x=1x=1.
Vận dụng
Câu 57. Số hai chữ số có tổng chữ số 1212. Đổi chỗ hai chữ số được số lớn hơn ban đầu 5454.
Tìm chữ số hàng đơn vị.
Thông hiểu
Câu 58. Bể có 300300 L nước; vòi cấp đều 33 L/phút, không rò rỉ. Dung tích 312312 L. Gọi V(t)V(t) là lượng nước sau tt phút.
Sau bao nhiêu phút bể đầy?
Vận dụng
Câu 59. Cha hơn con 2828 tuổi. Sau 22 năm tổng tuổi là 5858. Tuổi tính bằng năm.
Tìm tuổi con sau 22 năm.
Vận dụng
Câu 60. Số hai chữ số có tổng chữ số 1717. Đổi chỗ hai chữ số được số lớn hơn ban đầu 99.
Tìm chữ số hàng chục.
Vận dụng
Câu 61. Giá gốc 20002000 nghìn đồng; giảm 30%30\% rồi giảm tiếp 40%40\% trên giá đã giảm.
Nếu cộng hai tỉ lệ giảm và áp một lần, giá sai thấp hơn giá đúng bao nhiêu?
Vận dụng
Câu 62. Dự kiến làm 55 giờ. Tăng năng suất thêm 1313 sản phẩm/giờ và làm ít hơn 1 giờ thì số sản phẩm thay đổi 1414 (số mới trừ số cũ).
Tìm năng suất dự kiến.
Thông hiểu
Câu 63. Giá gốc 32003200 nghìn đồng; giảm 60%60\% rồi giảm tiếp 30%30\% trên giá đã giảm.
Tính giá sau lần giảm thứ nhất.
Vận dụng
Câu 64. Cha hơn con 3333 tuổi. Sau 11 năm tổng tuổi là 6767. Tuổi tính bằng năm.
Tìm tuổi con hiện nay.
Vận dụng
Câu 65. Trộn hai loại gạo giá 5050 và 100100 nghìn đồng/kg. Khối lượng 3131 kg, tiền mua 22002200 nghìn đồng; khi trộn không hao hụt khối lượng.
Tìm khối lượng loại thứ nhất.
Vận dụng
Câu 66. Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 77 m và chu vi 6666 m. Tính chiều rộng theo m.
Vận dụng
Câu 67. Số hai chữ số có tổng chữ số 1717. Đổi chỗ hai chữ số được số lớn hơn ban đầu 99.
Tìm số sau đổi chỗ.
Vận dụng cao
Câu 68. Có 72 học sinh. Thuê xe 8 chỗ giá 14 trăm nghìn đồng/xe và xe 12 chỗ giá 23 trăm nghìn đồng/xe. Mỗi chỗ phải có đúng một học sinh, cần ít nhất 1 xe 8 chỗ và 2 xe 12 chỗ; tổng số xe không quá 9. Chi phí nhỏ nhất là bao nhiêu trăm nghìn đồng? Trình bày lập luận và các bước tính.

Hàm số và đồ thị 14 câu

Bài tập hàm số và đồ thị — Toán lớp 8: 14 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 4 câu

Thông hiểu
Câu 69. Cho f(x)=10x+4f(x)=10x + 4. Tính f(1)f(1).
A 1414
B 1010
C 66
D 1515
Thông hiểu
Câu 70. Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi C(x)=16+5xC(x)=16+5x (nghìn đồng), với x≥0x\ge0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Tính chi phí đi 77 km.
A 147 nghıˋn đoˆˋng147\,\text{nghìn đồng}
B 51 nghıˋn đoˆˋng51\,\text{nghìn đồng}
C 35 nghıˋn đoˆˋng35\,\text{nghìn đồng}
D 23 nghıˋn đoˆˋng23\,\text{nghìn đồng}
Vận dụng
Câu 71. Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi C(x)=16+3xC(x)=16+3x (nghìn đồng), với x≥0x\ge0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Với ngân sách 6161 nghìn đồng, quãng đường tối đa là bao nhiêu km?
A 45 km45\,\text{km}
B 15 km15\,\text{km}
C 20,3 km20{,}3\,\text{km}
D 13 km13\,\text{km}
Thông hiểu
Câu 72. Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi C(x)=9+9xC(x)=9+9x (nghìn đồng), với x≥0x\ge0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Đi thêm 55 km thì chi phí tăng bao nhiêu?
A 5 nghıˋn đoˆˋng5\,\text{nghìn đồng}
B 54 nghıˋn đoˆˋng54\,\text{nghìn đồng}
C 135 nghıˋn đoˆˋng135\,\text{nghìn đồng}
D 45 nghıˋn đoˆˋng45\,\text{nghìn đồng}

Câu đúng / sai 1 câu

Vận dụng
Câu 73. Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi C(x)=5+4xC(x)=5+4x (nghìn đồng), với x≥0x\ge0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
a) Giá trị C(5)C(5) bằng 20 nghıˋn đoˆˋng20\ \text{nghìn đồng}.
b) Giá trị C(x+4)−C(x)C(x+4)-C(x) bằng 16 nghıˋn đoˆˋng16\ \text{nghìn đồng}.
c) Giá trị C(0)C(0) bằng 0 nghıˋn đoˆˋng0\ \text{nghìn đồng}.
d) Giá trị xmax⁡x_{\max} bằng 10,3 km10{,}3\ \text{km}. Xét riêng trường hợp C(x)≤41C(x)\le 41.

Trả lời ngắn 4 câu

Thông hiểu
Câu 74. Cho f(x)=11x+9f(x)=11x + 9. Tính f(2)f(2).
Thông hiểu
Câu 75. Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi C(x)=5+3xC(x)=5+3x (nghìn đồng), với x≥0x\ge0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Đi thêm 77 km thì chi phí tăng bao nhiêu?
Thông hiểu
Câu 76. Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi C(x)=10+6xC(x)=10+6x (nghìn đồng), với x≥0x\ge0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Tính chi phí đi 66 km.
Vận dụng
Câu 77. Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi C(x)=17+7xC(x)=17+7x (nghìn đồng), với x≥0x\ge0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Với ngân sách 101101 nghìn đồng, quãng đường tối đa là bao nhiêu km?

Tự luận 5 câu

Thông hiểu
Câu 78. Cho f(x)=3x+16f(x)=3x + 16. Tính f(3)f(3).
Thông hiểu
Câu 79. Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi C(x)=17+7xC(x)=17+7x (nghìn đồng), với x≥0x\ge0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Tính chi phí đi 22 km.
Vận dụng
Câu 80. Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi C(x)=6+7xC(x)=6+7x (nghìn đồng), với x≥0x\ge0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Với ngân sách 111111 nghìn đồng, quãng đường tối đa là bao nhiêu km?
Vận dụng
Câu 81. Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi C(x)=15+5xC(x)=15+5x (nghìn đồng), với x≥0x\ge0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Thông hiểu
Câu 82. Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi C(x)=14+2xC(x)=14+2x (nghìn đồng), với x≥0x\ge0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Đi thêm 11 km thì chi phí tăng bao nhiêu?

Phương trình bậc nhất một ẩn 18 câu

Bài tập phương trình bậc nhất một ẩn — Toán lớp 8: 18 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 5 câu

Thông hiểu
Câu 83. Xét phương trình 6(x−2)+4=3(x−2)+256(x-2)+4=3(x-2)+25.
Tìm nghiệm của phương trình.
A 99
B 77
C 5,55{,}5
D 22
Thông hiểu
Câu 84. Giải phương trình 13x+11=−6713x + 11=-67.
A −6713-\dfrac{67}{13}
B −6-6
C −5613-\dfrac{56}{13}
D −78-78
Vận dụng
Câu 85. Xét phương trình 10(x−4)+15=9(x−4)+1810(x-4)+15=9(x-4)+18.
Tính giá trị chung của hai vế tại nghiệm.
A 8585
B 4545
C 3030
D 1818
Vận dụng
Câu 86. Xét phương trình 10(x−4)+8=3(x−4)+5710(x-4)+8=3(x-4)+57.
Nếu tăng riêng số hạng 5757 ở vế phải thêm 77 thì nghiệm mới bằng bao nhiêu?
A 1818
B 1010
C 1212
D 1111
Nhận biết
Câu 87. Nghiệm của phương trình là giá trị của ẩn làm cho
A hai vế có cùng giá trị.
B ẩn luôn bằng 1.
C hai vế khác nhau.
D chỉ vế trái bằng 0.

Câu đúng / sai 2 câu

Thông hiểu
Câu 88. Xét phương trình 22x−528=022x - 528=0.
a) Hệ số của x bằng 528528.
b) Hạng tử tự do bằng −528-528.
c) Bậc của phương trình bằng 22.
d) Nghiệm của phương trình bằng −24-24.
Vận dụng
Câu 89. Xét phương trình 7(x−3)+12=6(x−3)+167(x-3)+12=6(x-3)+16.
a) Giá trị xx bằng 77.
b) Giá trị axa_x bằng 11.
c) Giá trị VchungV_{\mathrm{chung}} bằng 4040.
d) Giá trị xmớix_{\text{mới}} bằng 66.

Trả lời ngắn 4 câu

Thông hiểu
Câu 90. Giải phương trình 4x+18=104x + 18=10 (trả lời kèm dấu).
Thông hiểu
Câu 91. Xét phương trình 7(x−7)+2=2(x−7)+227(x-7)+2=2(x-7)+22.
Tìm nghiệm của phương trình.
Vận dụng
Câu 92. Xét phương trình 9(x−4)+7=5(x−4)+119(x-4)+7=5(x-4)+11.
Tính giá trị chung của hai vế tại nghiệm.
Vận dụng
Câu 93. Xét phương trình 6(x−4)+9=5(x−4)+156(x-4)+9=5(x-4)+15.
Nếu tăng riêng số hạng 1515 ở vế phải thêm 11 thì nghiệm mới bằng bao nhiêu?

Tự luận 7 câu

Thông hiểu
Câu 94. Xét phương trình 7(x−5)+4=6(x−5)+127(x-5)+4=6(x-5)+12.
Tìm nghiệm của phương trình.
Thông hiểu
Câu 95. Xét phương trình 29x−116=029x - 116=0.
Vận dụng
Câu 96. Xét phương trình 5(x−6)+6=4(x−6)+145(x-6)+6=4(x-6)+14.
Tính giá trị chung của hai vế tại nghiệm.
Thông hiểu
Câu 97. Giải phương trình 8x+7=1838x + 7=183.
Vận dụng
Câu 98. Xét phương trình 7(x−2)+19=2(x−2)+547(x-2)+19=2(x-2)+54.
Vận dụng
Câu 99. Xét phương trình 6(x−3)+9=3(x−3)+186(x-3)+9=3(x-3)+18.
Nếu tăng riêng số hạng 1818 ở vế phải thêm 33 thì nghiệm mới bằng bao nhiêu?
Nhận biết
Câu 100. Nêu và giải thích quy tắc chuyển vế.

Hàm số bậc nhất và đồ thị 23 câu

Bài tập hàm số bậc nhất và đồ thị — Toán lớp 8: 23 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 6 câu

Nhận biết
Câu 101. Đồ thị y=21x+25y=21x + 25 cắt trục tung tại điểm có tung độ bao nhiêu?
A 2525
B 00
C 2121
D −25-25
Thông hiểu
Câu 102. Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số y=11x−44y=11x-44. Gọi A,BA,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tìm tung độ BB.
A 1111
B 4444
C −44-44
D 44
Thông hiểu
Câu 103. Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số y=10x−70y=10x-70. Gọi A,BA,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tìm hoành độ AA.
A −7-7
B −70-70
C 77
D 7070
Vận dụng
Câu 104. Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số y=9x−54y=9x-54. Gọi A,BA,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tính diện tích tam giác OABOAB.
A 60 đơn vị diện tıˊch60\,\text{đơn vị diện tích}
B 54 đơn vị diện tıˊch54\,\text{đơn vị diện tích}
C 162 đơn vị diện tıˊch162\,\text{đơn vị diện tích}
D 324 đơn vị diện tıˊch324\,\text{đơn vị diện tích}
Thông hiểu
Câu 105. Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số y=2x−16y=2x-16. Gọi A,BA,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tính yy khi x=3x=3.
A −11-11
B −10-10
C 66
D 2222
Nhận biết
Câu 106. Trong hàm y=ax+b, tung độ giao điểm với trục Oy là
A 0 trong mọi trường hợp.
B b.
C a.
D a+b.

Câu đúng / sai 3 câu

Thông hiểu
Câu 107. Cho hàm số y=3x+10y=3x + 10.
a) Hệ số góc bằng −3-3.
b) Tung độ gốc bằng 1010.
c) Giá trị tại x=11x=11 bằng 3333.
d) Giá trị tại x=−11x=-11 bằng 4343.
Vận dụng
Câu 108. Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số y=9x−81y=9x-81. Gọi A,BA,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
a) Hoành độ điểm A bằng 99.
b) Tung độ điểm B bằng −81-81.
c) Tung độ tại điểm đã cho bằng 171171. Xét riêng trường hợp x=10x=10.
d) Diện tích tam giác OAB bằng 365 đơn vị diện tıˊch365\ \text{đơn vị diện tích} (làm tròn đến hàng đơn vị).
Vận dụng cao
Câu 109. Cho a=40,b=23,c=7,d=5a=40,b=23,c=7,d=5. Với m thực, xét hai đường Lm:y=m(x−a)+bL_m:y=m(x-a)+b và Km:y=(m+c)(x−a)+dK_m:y=(m+c)(x-a)+d. Gọi I là giao điểm của hai đường.
a) Số tham số làm hai đường song song bằng 11.
b) Tham số để I thuộc Ox bằng −16118-\dfrac{161}{18}.
c) Hoành độ giao điểm I bằng 2627\dfrac{262}{7}.
d) Số tham số nguyên trong đoạn đã nêu làm I thuộc góc phần tư I bằng 11. Điều kiện riêng của nhận định: m∈Z∩[−9;9]m\in\mathbb Z\cap[-9;9], xI>0; yI>0x_I>0;\ y_I>0.

Trả lời ngắn 5 câu

Nhận biết
Câu 110. Đồ thị y=24x+11y=24x + 11 cắt trục tung tại điểm có tung độ bao nhiêu?
Thông hiểu
Câu 111. Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số y=7x−21y=7x-21. Gọi A,BA,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tìm hoành độ AA.
Thông hiểu
Câu 112. Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số y=2x−12y=2x-12. Gọi A,BA,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tính yy khi x=8x=8.
Thông hiểu
Câu 113. Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số y=6x−42y=6x-42. Gọi A,BA,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tìm tung độ BB (trả lời kèm dấu).
Vận dụng
Câu 114. Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số y=10x−70y=10x-70. Gọi A,BA,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tính diện tích tam giác OABOAB.

Tự luận 9 câu

Nhận biết
Câu 115. Đồ thị y=15x+4y=15x + 4 cắt trục tung tại điểm có tung độ bao nhiêu?
Thông hiểu
Câu 116. Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số y=8x−16y=8x-16. Gọi A,BA,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tìm tung độ BB.
Thông hiểu
Câu 117. Cho hàm số y=7x+17y=7x + 17.
Vận dụng
Câu 118. Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số y=3x−33y=3x-33. Gọi A,BA,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Vận dụng
Câu 119. Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số y=4x−20y=4x-20. Gọi A,BA,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tính diện tích tam giác OABOAB.
Vận dụng cao
Câu 120. Cho a=31,b=24,c=8,d=10a=31,b=24,c=8,d=10. Với m thực, xét hai đường Lm:y=m(x−a)+bL_m:y=m(x-a)+b và Km:y=(m+c)(x−a)+dK_m:y=(m+c)(x-a)+d. Gọi I là giao điểm của hai đường.
Thông hiểu
Câu 121. Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số y=9x−90y=9x-90. Gọi A,BA,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tìm hoành độ AA.
Thông hiểu
Câu 122. Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số y=9x−27y=9x-27. Gọi A,BA,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tính yy khi x=14x=14.
Nhận biết
Câu 123. Nêu hình dạng đồ thị hàm số bậc nhất.

Hệ số góc của đường thẳng 16 câu

Bài tập hệ số góc của đường thẳng — Toán lớp 8: 16 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 4 câu

Vận dụng
Câu 124. Đường thẳng y=kx+by=kx+b đi qua A(4;91)A(4;91) và B(7;151)B(7;151). Tìm hệ số góc kk.
A −20-20
B 6060
C 120\dfrac{1}{20}
D 2020
Vận dụng
Câu 125. Đường thẳng y=ax+by=ax+b đi qua A(4;14)A(4;14) và B(9;24)B(9;24).
Tìm hệ số tự do bb.
A 66
B 1414
C 22
D 2222
Vận dụng
Câu 126. Đường thẳng y=ax+by=ax+b đi qua A(2;21)A(2;21) và B(7;36)B(7;36).
Tìm hệ số góc aa.
A 33
B 0,30{,}3
C 2121
D 1515
Vận dụng
Câu 127. Đường thẳng y=ax+by=ax+b đi qua A(2;34)A(2;34) và B(6;66)B(6;66).
Tìm tung độ trên đường thẳng khi x=9x=9.
A 2727
B 7272
C 9090
D 216216

Câu đúng / sai 2 câu

Nhận biết
Câu 128. Cho hàm số y=30x+5y=30x + 5.
a) Hệ số góc bằng 3030.
b) Tung độ giao điểm với Oy bằng 55.
c) Đồ thị của hàm số là parabol\text{parabol}.
d) Hàm số đã cho có chiều biến thiên đồng biến.
Vận dụng
Câu 129. Đường thẳng y=ax+by=ax+b đi qua A(2;18)A(2;18) và B(4;30)B(4;30).
a) Giá trị aa bằng 0,20{,}2.
b) Giá trị bb bằng 66.
c) Giá trị y(7)y(7) bằng 4848.
d) Giá trị y(x+1)−y(x)y(x+1)-y(x) bằng 66.

Trả lời ngắn 4 câu

Vận dụng
Câu 130. Đường thẳng y=kx+by=kx+b đi qua A(4;83)A(4;83) và B(8;159)B(8;159). Tìm hệ số góc kk.
Vận dụng
Câu 131. Đường thẳng y=ax+by=ax+b đi qua A(5;34)A(5;34) và B(9;54)B(9;54).
Tìm hệ số góc aa.
Vận dụng
Câu 132. Đường thẳng y=ax+by=ax+b đi qua A(3;14)A(3;14) và B(5;18)B(5;18).
Tìm hệ số tự do bb.
Vận dụng
Câu 133. Đường thẳng y=ax+by=ax+b đi qua A(2;31)A(2;31) và B(8;79)B(8;79).
Tìm tung độ trên đường thẳng khi x=11x=11.

Tự luận 6 câu

Nhận biết
Câu 134. Cho hàm số y=10x+29y=10x + 29.
Vận dụng
Câu 135. Đường thẳng y=kx+by=kx+b đi qua A(1;15)A(1;15) và B(5;43)B(5;43). Tìm hệ số góc kk.
Vận dụng
Câu 136. Đường thẳng y=ax+by=ax+b đi qua A(2;26)A(2;26) và B(4;40)B(4;40).
Tìm hệ số tự do bb.
Vận dụng
Câu 137. Đường thẳng y=ax+by=ax+b đi qua A(1;11)A(1;11) và B(5;39)B(5;39).
Tìm tung độ trên đường thẳng khi x=7x=7.
Vận dụng
Câu 138. Đường thẳng y=ax+by=ax+b đi qua A(4;27)A(4;27) và B(6;39)B(6;39).
Vận dụng
Câu 139. Đường thẳng y=ax+by=ax+b đi qua A(4;26)A(4;26) và B(6;38)B(6;38).
Tìm hệ số góc aa.

Ôn tập chương Phương trình và hàm số bậc nhất — Toán lớp 8

Chương Phương trình và hàm số bậc nhất trong chương trình Toán lớp 8 thuộc mạch số và đại số có 139 câu hỏi chia thành 5 dạng bài, mỗi câu kèm đáp án và lời giải chi tiết. Đây là bộ bài tập phương trình và hàm số bậc nhất đầy đủ để ôn luyện sau khi học xong chương trên lớp.

Các dạng bài trong chương: giải bài toán bằng cách lập phương trình (68 câu), hàm số và đồ thị (14 câu), phương trình bậc nhất một ẩn (18 câu), hàm số bậc nhất và đồ thị (23 câu) và hệ số góc của đường thẳng (16 câu). Bấm vào tên dạng để nhảy thẳng tới nhóm câu hỏi của dạng ấy.

Độ khó rải đều bốn mức của ma trận đề: 9 câu nhận biết, 48 câu thông hiểu, 76 câu vận dụng và 6 câu vận dụng cao. Làm từ nhận biết lên vận dụng cao để biết mình hổng ở mức nào.

Đủ các dạng câu của đề thi tốt nghiệp THPT: 48 câu trắc nghiệm nhiều phương án, 10 câu đúng – sai, 23 câu trả lời ngắn và 58 câu tự luận. Quen tay cả bốn dạng câu thì vào phòng thi không mất thời gian làm quen cách hỏi.

Có thể làm trực tiếp trên trang, hoặc tải đề bài cả chương dưới dạng PDF miễn phí để in ra làm trên giấy; bản lời giải chi tiết cả chương tải riêng. Học xong chương nào nên luyện ngay chương ấy, rồi làm đề thi thử Toán lớp 8 để kiểm tra lại toàn bộ chương trình.