Giải bài toán bằng cách lập phương trình
68 câu
Bài tập giải bài toán bằng cách lập phương trình — Toán lớp 8: 68 câu từ thông hiểu đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
29 câu
Thông hiểu
Câu 1.
Trộn hai loại gạo giá
20 và
100 nghìn đồng/kg. Khối lượng
28 kg, tiền mua
720 nghìn đồng; khi trộn không hao hụt khối lượng.
Nếu thêm 1 kg mỗi loại, tổng tiền mới bao nhiêu?
A
820 nghıˋn đoˆˋng
B
760 nghıˋn đoˆˋng
C
740 nghıˋn đoˆˋng
D
840 nghıˋn đoˆˋng
Thông hiểu
Câu 2.
Giá hai dịch vụ là
CA(x)=17x+40,
CB(x)=7x+90 nghìn đồng;
x≥0.
Tính giá A tại
x=1.
A
17 nghıˋn đoˆˋng
B
47 nghıˋn đoˆˋng
C
40 nghıˋn đoˆˋng
D
57 nghıˋn đoˆˋng
Vận dụng
Câu 3.
Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng
5 m và chu vi
54 m. Tính chiều rộng theo m.
B
249m
Vận dụng
Câu 4.
Cha hơn con
35 tuổi. Sau
3 năm tổng tuổi là
73. Tuổi tính bằng năm.
Tìm tuổi con hiện nay.
A
235 na˘m
B
51 na˘m
C
19 na˘m
D
16 na˘m
Thông hiểu
Câu 5.
Bể có
30 L nước; vòi cấp đều
15 L/phút, không rò rỉ. Dung tích
90 L. Gọi
V(t) là lượng nước sau
t phút.
Tìm lượng nước cần cấp thêm để đầy.
A
120 L
Thông hiểu
Câu 6.
Giá gốc
3800 nghìn đồng; giảm
20% rồi giảm tiếp
30% trên giá đã giảm.
Tính giá sau lần giảm thứ nhất.
A
3040 nghıˋn đoˆˋng
B
3800 nghıˋn đoˆˋng
C
760 nghıˋn đoˆˋng
D
3780 nghıˋn đoˆˋng
Vận dụng
Câu 7.
Đi rồi về cùng quãng đường, vận tốc lúc đi bằng 2 lần vận tốc lúc về. Vận tốc về
34 km/h. Tổng thời gian chuyển động
90 giờ.
Tìm thời gian đi.
Vận dụng
Câu 8.
Một nhóm mua vé, mỗi vé
60 nghìn đồng, phí đặt chung
24 nghìn đồng. Tổng chi là
504 nghìn đồng. Nếu mua thêm hai vé thì mỗi vé thêm vẫn có cùng giá.
Lập phương trình và tìm số vé ban đầu.
A
11veˊ
C
10veˊ
Thông hiểu
Câu 9.
Bể có
110 L nước; vòi cấp đều
6 L/phút, không rò rỉ. Dung tích
170 L. Gọi
V(t) là lượng nước sau
t phút.
Nếu lưu lượng bằng 2 lần lưu lượng ban đầu, thời gian làm đầy từ trạng thái ban đầu là bao nhiêu?
A
5 phuˊt
B
20 phuˊt
C
685 phuˊt
D
10 phuˊt
Vận dụng
Câu 10.
Cha hơn con
21 tuổi. Sau
3 năm tổng tuổi là
45. Tuổi tính bằng năm.
Tính tỉ số tuổi cha với tuổi con hiện nay.
Vận dụng
Câu 11.
Dự kiến làm
7 giờ. Tăng năng suất thêm
3 sản phẩm/giờ và làm ít hơn 1 giờ thì số sản phẩm thay đổi
14 (số mới trừ số cũ).
Tính số sản phẩm dự kiến.
Thông hiểu
Câu 12.
Bể có
260 L nước; vòi cấp đều
8 L/phút, không rò rỉ. Dung tích
324 L. Gọi
V(t) là lượng nước sau
t phút.
Sau bao nhiêu phút bể đầy?
A
64 phuˊt
B
281 phuˊt
C
73 phuˊt
D
8 phuˊt
Vận dụng
Câu 13.
Trộn hai loại gạo giá
50 và
110 nghìn đồng/kg. Khối lượng
37 kg, tiền mua
2270 nghìn đồng; khi trộn không hao hụt khối lượng.
Nếu mua toàn bộ bằng loại rẻ, tiết kiệm bao nhiêu?
A
2220 nghıˋn đoˆˋng
B
2270 nghıˋn đoˆˋng
C
420 nghıˋn đoˆˋng
D
1800 nghıˋn đoˆˋng
Vận dụng
Câu 14.
Số hai chữ số có tổng chữ số
15. Đổi chỗ hai chữ số được số lớn hơn ban đầu
27.
Tìm số sau đổi chỗ.
Thông hiểu
Câu 15.
Bể có
140 L nước; vòi cấp đều
3 L/phút, không rò rỉ. Dung tích
173 L. Gọi
V(t) là lượng nước sau
t phút.
Tính lượng nước sau 1 phút.
A
143 L
B
146 L
C
140 L
Vận dụng
Câu 16.
Bể có
390 L nước; vòi cấp đều
13 L/phút, không rò rỉ. Dung tích
533 L. Gọi
V(t) là lượng nước sau
t phút.
Giữ lưu lượng và dung tích, thay lượng nước ban đầu bằng v. Thời gian đầy có dạng t=A−Bv; tìm B.
A
41 phuˊt/L
B
1431 phuˊt/L
C
131 phuˊt/L
D
13 phuˊt/L
Thông hiểu
Câu 17.
Trộn hai loại gạo giá
20 và
70 nghìn đồng/kg. Khối lượng
33 kg, tiền mua
810 nghìn đồng; khi trộn không hao hụt khối lượng.
Tính giá trung bình một kg hỗn hợp.
A
11270 nghıˋn đoˆˋng/kg
B
27011 nghıˋn đoˆˋng/kg
C
50 nghıˋn đoˆˋng/kg
D
45 nghıˋn đoˆˋng/kg
Vận dụng
Câu 18.
Số hai chữ số có tổng chữ số
15. Đổi chỗ hai chữ số được số lớn hơn ban đầu
27.
Tính tổng hai số.
Vận dụng
Câu 19.
Dự kiến làm
8 giờ. Tăng năng suất thêm
9 sản phẩm/giờ và làm ít hơn 1 giờ thì số sản phẩm thay đổi
22 (số mới trừ số cũ).
Với năng suất mới, thời gian làm đủ số dự kiến là bao nhiêu?
A
16425 h
D
25164 h
Vận dụng
Câu 20.
Số hai chữ số có tổng chữ số
8. Đổi chỗ hai chữ số được số lớn hơn ban đầu
36.
Tìm số ban đầu.
Vận dụng
Câu 21.
Cha hơn con
27 tuổi. Sau
1 năm tổng tuổi là
55. Tuổi tính bằng năm.
Tìm tuổi cha hiện nay.
A
42 na˘m
B
41 na˘m
C
13 na˘m
D
40 na˘m
Vận dụng
Câu 22.
Dự kiến làm
4 giờ. Tăng năng suất thêm
9 sản phẩm/giờ và làm ít hơn 1 giờ thì số sản phẩm thay đổi
21 (số mới trừ số cũ).
Tính năng suất mới.
Thông hiểu
Câu 23.
Giá hai dịch vụ là
CA(x)=46x+20,
CB(x)=14x+340 nghìn đồng;
x≥0.
Tại
x=1, A rẻ hơn B bao nhiêu?
A
320 nghıˋn đoˆˋng
B
354 nghıˋn đoˆˋng
C
32 nghıˋn đoˆˋng
D
288 nghıˋn đoˆˋng
Vận dụng
Câu 24.
Giá gốc
2800 nghìn đồng; giảm
50% rồi giảm tiếp
40% trên giá đã giảm.
Nếu cộng hai tỉ lệ giảm và áp một lần, giá sai thấp hơn giá đúng bao nhiêu?
A
2520 nghıˋn đoˆˋng
B
560 nghıˋn đoˆˋng
C
56000 nghıˋn đoˆˋng
D
1960 nghıˋn đoˆˋng
Vận dụng
Câu 25.
Trộn hai loại gạo giá
30 và
60 nghìn đồng/kg. Khối lượng
47 kg, tiền mua
1710 nghìn đồng; khi trộn không hao hụt khối lượng.
Tìm khối lượng loại thứ nhất.
A
10 kg
B
57 kg
C
37 kg
D
237 kg
Thông hiểu
Câu 26.
Giá hai dịch vụ là
CA(x)=17x+10,
CB(x)=8x+100 nghìn đồng;
x≥0.
Tìm mức sử dụng để hai giá bằng nhau.
D
1790
Vận dụng
Câu 27.
Giá gốc
3500 nghìn đồng; giảm
30% rồi giảm tiếp
30% trên giá đã giảm.
Tính tổng tiền giảm.
A
1050 nghıˋn đoˆˋng
B
2100 nghıˋn đoˆˋng
C
735 nghıˋn đoˆˋng
D
1785 nghıˋn đoˆˋng
Vận dụng
Câu 28.
Một nhóm mua vé, mỗi vé
59 nghìn đồng, phí đặt chung
14 nghìn đồng. Tổng chi là
722 nghìn đồng. Nếu mua thêm hai vé thì mỗi vé thêm vẫn có cùng giá.
Tính tổng chi khi mua thêm hai vé.
A
854nghıˋn đoˆˋng
B
781nghıˋn đoˆˋng
C
722nghıˋn đoˆˋng
D
840nghıˋn đoˆˋng
Vận dụng
Câu 29.
Trộn hai loại gạo giá
40 và
70 nghìn đồng/kg. Khối lượng
23 kg, tiền mua
1370 nghìn đồng; khi trộn không hao hụt khối lượng.
Tìm khối lượng loại thứ hai.
A
7137 kg
C
23 kg
D
15 kg
Câu đúng / sai
2 câu
Vận dụng
Câu 30.
Một nhóm mua vé, mỗi vé
51 nghìn đồng, phí đặt chung
30 nghìn đồng. Tổng chi là
1050 nghìn đồng. Nếu mua thêm hai vé thì mỗi vé thêm vẫn có cùng giá.
a)
Số vé ban đầu bằng 20 veˊ.
b)
Tiền vé chưa kể phí bằng 1020 nghıˋn đoˆˋng.
c)
Tổng chi khi thêm hai vé bằng 1101 nghıˋn đoˆˋng.
d)
Số vé nếu ngân sách tăng thêm ba lần giá vé bằng 23 veˊ. Xét riêng trường hợp ΔB=153 nghıˋn đoˆˋng.
Vận dụng cao
Câu 31.
Hình chữ nhật có cạnh x≤y, chu vi 66 cm và diện tích 182 cm². Hai dải rộng t cm, nằm dọc hai cạnh kề và chạy suốt hình; phần giao chỉ tính một lần.
a)
Bình phương đường chéo bằng 1089 cm2.
b)
Cạnh ngắn ban đầu bằng 7 cm.
c)
Diện tích ngoài hai dải rộng 1 cm bằng 150 cm2. Điều kiện riêng của nhận định: t=1 cm.
d)
Số độ rộng nguyên dương giữ ít nhất nửa diện tích ban đầu bằng 3. Điều kiện riêng của nhận định: t∈Z>0; t<x, (x−t)(y−t)≥xy/2.
Trả lời ngắn
6 câu
Vận dụng
Câu 32.
Một nhóm mua vé, mỗi vé
59 nghìn đồng, phí đặt chung
41 nghìn đồng. Tổng chi là
1221 nghìn đồng. Nếu mua thêm hai vé thì mỗi vé thêm vẫn có cùng giá.
Tính tổng chi khi mua thêm hai vé.
Vận dụng
Câu 33.
Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng
8 m và chu vi
100 m. Tính chiều rộng theo m.
Vận dụng
Câu 34.
Một nhóm mua vé, mỗi vé
36 nghìn đồng, phí đặt chung
48 nghìn đồng. Tổng chi là
696 nghìn đồng. Nếu mua thêm hai vé thì mỗi vé thêm vẫn có cùng giá.
Nếu ngân sách tăng thêm
108 nghìn đồng thì mua được bao nhiêu vé, phí đặt giữ nguyên?
Vận dụng
Câu 35.
Một nhóm mua vé, mỗi vé
53 nghìn đồng, phí đặt chung
10 nghìn đồng. Tổng chi là
1494 nghìn đồng. Nếu mua thêm hai vé thì mỗi vé thêm vẫn có cùng giá.
Lập phương trình và tìm số vé ban đầu.
Vận dụng
Câu 36.
Một nhóm mua vé, mỗi vé
31 nghìn đồng, phí đặt chung
56 nghìn đồng. Tổng chi là
614 nghìn đồng. Nếu mua thêm hai vé thì mỗi vé thêm vẫn có cùng giá.
Tính tiền vé, chưa kể phí đặt.
Vận dụng cao
Câu 37.
Có 96 học sinh. Thuê xe 8 chỗ giá 16 trăm nghìn đồng/xe và xe 12 chỗ giá 19 trăm nghìn đồng/xe. Mỗi chỗ phải có đúng một học sinh, cần ít nhất 1 xe 8 chỗ và 2 xe 12 chỗ; tổng số xe không quá 11. Chi phí nhỏ nhất là bao nhiêu trăm nghìn đồng?
Tự luận
31 câu
Thông hiểu
Câu 38.
Giá hai dịch vụ là
CA(x)=27x+40,
CB(x)=4x+270 nghìn đồng;
x≥0.
Tại
x=1, A rẻ hơn B bao nhiêu?
Thông hiểu
Câu 39.
Giá hai dịch vụ là
CA(x)=28x+70,
CB(x)=2x+356 nghìn đồng;
x≥0.
Tìm mức sử dụng để hai giá bằng nhau.
Vận dụng
Câu 40.
Giá hai dịch vụ là
CA(x)=23x+80,
CB(x)=3x+240 nghìn đồng;
x≥0.
Ở mức hơn giao điểm một đơn vị, A đắt hơn B bao nhiêu?
Vận dụng cao
Câu 41.
Hình chữ nhật có cạnh x≤y, chu vi 192 cm và diện tích 2160 cm². Hai dải rộng t cm, nằm dọc hai cạnh kề và chạy suốt hình; phần giao chỉ tính một lần.
Thông hiểu
Câu 42.
Trộn hai loại gạo giá
70 và
100 nghìn đồng/kg. Khối lượng
15 kg, tiền mua
1140 nghìn đồng; khi trộn không hao hụt khối lượng.
Tính giá trung bình một kg hỗn hợp.
Thông hiểu
Câu 43.
Bể có
310 L nước; vòi cấp đều
12 L/phút, không rò rỉ. Dung tích
370 L. Gọi
V(t) là lượng nước sau
t phút.
Tìm lượng nước cần cấp thêm để đầy.
Vận dụng
Câu 44.
Bể có
70 L nước; vòi cấp đều
15 L/phút, không rò rỉ. Dung tích
115 L. Gọi
V(t) là lượng nước sau
t phút.
Giữ lưu lượng và dung tích, thay lượng nước ban đầu bằng v. Thời gian đầy có dạng t=A−Bv; tìm B.
Vận dụng
Câu 45.
Cha hơn con
31 tuổi. Sau
3 năm tổng tuổi là
65. Tuổi tính bằng năm.
Tìm tuổi cha hiện nay.
Thông hiểu
Câu 46.
Trộn hai loại gạo giá
50 và
90 nghìn đồng/kg. Khối lượng
32 kg, tiền mua
1720 nghìn đồng; khi trộn không hao hụt khối lượng.
Nếu thêm 1 kg mỗi loại, tổng tiền mới bao nhiêu?
Thông hiểu
Câu 47.
Bể có
250 L nước; vòi cấp đều
14 L/phút, không rò rỉ. Dung tích
334 L. Gọi
V(t) là lượng nước sau
t phút.
Tính lượng nước sau 1 phút.
Vận dụng
Câu 48.
Giá gốc
3200 nghìn đồng; giảm
20% rồi giảm tiếp
30% trên giá đã giảm.
Tính tổng tiền giảm.
Vận dụng
Câu 49.
Dự kiến làm
5 giờ. Tăng năng suất thêm
7 sản phẩm/giờ và làm ít hơn 1 giờ thì số sản phẩm thay đổi
10 (số mới trừ số cũ).
Tính số sản phẩm dự kiến.
Thông hiểu
Câu 50.
Bể có
280 L nước; vòi cấp đều
14 L/phút, không rò rỉ. Dung tích
336 L. Gọi
V(t) là lượng nước sau
t phút.
Nếu lưu lượng bằng 2 lần lưu lượng ban đầu, thời gian làm đầy từ trạng thái ban đầu là bao nhiêu?
Vận dụng
Câu 51.
Dự kiến làm
8 giờ. Tăng năng suất thêm
14 sản phẩm/giờ và làm ít hơn 1 giờ thì số sản phẩm thay đổi
71 (số mới trừ số cũ).
Tính năng suất mới.
Vận dụng
Câu 52.
Cha hơn con
33 tuổi. Sau
3 năm tổng tuổi là
69. Tuổi tính bằng năm.
Sau bao nhiêu năm nữa tuổi cha gấp đôi tuổi con?
Vận dụng
Câu 53.
Dự kiến làm
8 giờ. Tăng năng suất thêm
15 sản phẩm/giờ và làm ít hơn 1 giờ thì số sản phẩm thay đổi
93 (số mới trừ số cũ).
Với năng suất mới, thời gian làm đủ số dự kiến là bao nhiêu?
Vận dụng
Câu 54.
Một nhóm mua vé, mỗi vé
40 nghìn đồng, phí đặt chung
12 nghìn đồng. Tổng chi là
1092 nghìn đồng. Nếu mua thêm hai vé thì mỗi vé thêm vẫn có cùng giá.
Vận dụng
Câu 55.
Số hai chữ số có tổng chữ số
6. Đổi chỗ hai chữ số được số lớn hơn ban đầu
18.
Tính tổng hai số.
Thông hiểu
Câu 56.
Giá hai dịch vụ là
CA(x)=11x+10,
CB(x)=5x+52 nghìn đồng;
x≥0.
Tính giá A tại
x=1.
Vận dụng
Câu 57.
Số hai chữ số có tổng chữ số
12. Đổi chỗ hai chữ số được số lớn hơn ban đầu
54.
Tìm chữ số hàng đơn vị.
Thông hiểu
Câu 58.
Bể có
300 L nước; vòi cấp đều
3 L/phút, không rò rỉ. Dung tích
312 L. Gọi
V(t) là lượng nước sau
t phút.
Sau bao nhiêu phút bể đầy?
Vận dụng
Câu 59.
Cha hơn con
28 tuổi. Sau
2 năm tổng tuổi là
58. Tuổi tính bằng năm.
Tìm tuổi con sau
2 năm.
Vận dụng
Câu 60.
Số hai chữ số có tổng chữ số
17. Đổi chỗ hai chữ số được số lớn hơn ban đầu
9.
Tìm chữ số hàng chục.
Vận dụng
Câu 61.
Giá gốc
2000 nghìn đồng; giảm
30% rồi giảm tiếp
40% trên giá đã giảm.
Nếu cộng hai tỉ lệ giảm và áp một lần, giá sai thấp hơn giá đúng bao nhiêu?
Vận dụng
Câu 62.
Dự kiến làm
5 giờ. Tăng năng suất thêm
13 sản phẩm/giờ và làm ít hơn 1 giờ thì số sản phẩm thay đổi
14 (số mới trừ số cũ).
Tìm năng suất dự kiến.
Thông hiểu
Câu 63.
Giá gốc
3200 nghìn đồng; giảm
60% rồi giảm tiếp
30% trên giá đã giảm.
Tính giá sau lần giảm thứ nhất.
Vận dụng
Câu 64.
Cha hơn con
33 tuổi. Sau
1 năm tổng tuổi là
67. Tuổi tính bằng năm.
Tìm tuổi con hiện nay.
Vận dụng
Câu 65.
Trộn hai loại gạo giá
50 và
100 nghìn đồng/kg. Khối lượng
31 kg, tiền mua
2200 nghìn đồng; khi trộn không hao hụt khối lượng.
Tìm khối lượng loại thứ nhất.
Vận dụng
Câu 66.
Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng
7 m và chu vi
66 m. Tính chiều rộng theo m.
Vận dụng
Câu 67.
Số hai chữ số có tổng chữ số
17. Đổi chỗ hai chữ số được số lớn hơn ban đầu
9.
Tìm số sau đổi chỗ.
Vận dụng cao
Câu 68.
Có 72 học sinh. Thuê xe 8 chỗ giá 14 trăm nghìn đồng/xe và xe 12 chỗ giá 23 trăm nghìn đồng/xe. Mỗi chỗ phải có đúng một học sinh, cần ít nhất 1 xe 8 chỗ và 2 xe 12 chỗ; tổng số xe không quá 9. Chi phí nhỏ nhất là bao nhiêu trăm nghìn đồng? Trình bày lập luận và các bước tính.
Hàm số và đồ thị
14 câu
Bài tập hàm số và đồ thị — Toán lớp 8: 14 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Thông hiểu
Câu 69.
Cho
f(x)=10x+4. Tính
f(1).
Thông hiểu
Câu 70.
Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi
C(x)=16+5x (nghìn đồng), với
x≥0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Tính chi phí đi
7 km.
A
147nghıˋn đoˆˋng
B
51nghıˋn đoˆˋng
C
35nghıˋn đoˆˋng
D
23nghıˋn đoˆˋng
Vận dụng
Câu 71.
Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi
C(x)=16+3x (nghìn đồng), với
x≥0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Với ngân sách
61 nghìn đồng, quãng đường tối đa là bao nhiêu km?
C
20,3km
Thông hiểu
Câu 72.
Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi
C(x)=9+9x (nghìn đồng), với
x≥0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Đi thêm
5 km thì chi phí tăng bao nhiêu?
A
5nghıˋn đoˆˋng
B
54nghıˋn đoˆˋng
C
135nghıˋn đoˆˋng
D
45nghıˋn đoˆˋng
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 73.
Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi
C(x)=5+4x (nghìn đồng), với
x≥0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
a)
Giá trị C(5) bằng 20 nghıˋn đoˆˋng.
b)
Giá trị C(x+4)−C(x) bằng 16 nghıˋn đoˆˋng.
c)
Giá trị C(0) bằng 0 nghıˋn đoˆˋng.
d)
Giá trị xmax bằng 10,3 km. Xét riêng trường hợp C(x)≤41.
Trả lời ngắn
4 câu
Thông hiểu
Câu 74.
Cho
f(x)=11x+9. Tính
f(2).
Thông hiểu
Câu 75.
Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi
C(x)=5+3x (nghìn đồng), với
x≥0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Đi thêm
7 km thì chi phí tăng bao nhiêu?
Thông hiểu
Câu 76.
Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi
C(x)=10+6x (nghìn đồng), với
x≥0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Tính chi phí đi
6 km.
Vận dụng
Câu 77.
Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi
C(x)=17+7x (nghìn đồng), với
x≥0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Với ngân sách
101 nghìn đồng, quãng đường tối đa là bao nhiêu km?
Tự luận
5 câu
Thông hiểu
Câu 78.
Cho
f(x)=3x+16. Tính
f(3).
Thông hiểu
Câu 79.
Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi
C(x)=17+7x (nghìn đồng), với
x≥0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Tính chi phí đi
2 km.
Vận dụng
Câu 80.
Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi
C(x)=6+7x (nghìn đồng), với
x≥0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Với ngân sách
111 nghìn đồng, quãng đường tối đa là bao nhiêu km?
Vận dụng
Câu 81.
Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi
C(x)=15+5x (nghìn đồng), với
x≥0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Thông hiểu
Câu 82.
Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi
C(x)=14+2x (nghìn đồng), với
x≥0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Đi thêm
1 km thì chi phí tăng bao nhiêu?
Phương trình bậc nhất một ẩn
18 câu
Bài tập phương trình bậc nhất một ẩn — Toán lớp 8: 18 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
5 câu
Thông hiểu
Câu 83.
Xét phương trình
6(x−2)+4=3(x−2)+25.
Tìm nghiệm của phương trình.
Thông hiểu
Câu 84.
Giải phương trình
13x+11=−67.
A
−1367
C
−1356
Vận dụng
Câu 85.
Xét phương trình
10(x−4)+15=9(x−4)+18.
Tính giá trị chung của hai vế tại nghiệm.
Vận dụng
Câu 86.
Xét phương trình
10(x−4)+8=3(x−4)+57.
Nếu tăng riêng số hạng
57 ở vế phải thêm
7 thì nghiệm mới bằng bao nhiêu?
Nhận biết
Câu 87.
Nghiệm của phương trình là giá trị của ẩn làm cho
A
hai vế có cùng giá trị.
B
ẩn luôn bằng 1.
C
hai vế khác nhau.
D
chỉ vế trái bằng 0.
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 88.
Xét phương trình
22x−528=0.
a)
Hệ số của x bằng 528.
b)
Hạng tử tự do bằng −528.
c)
Bậc của phương trình bằng 2.
d)
Nghiệm của phương trình bằng −24.
Vận dụng
Câu 89.
Xét phương trình
7(x−3)+12=6(x−3)+16.
b)
Giá trị ax bằng 1.
c)
Giá trị Vchung bằng 40.
d)
Giá trị xmới bằng 6.
Trả lời ngắn
4 câu
Thông hiểu
Câu 90.
Giải phương trình
4x+18=10 (trả lời kèm dấu).
Thông hiểu
Câu 91.
Xét phương trình
7(x−7)+2=2(x−7)+22.
Tìm nghiệm của phương trình.
Vận dụng
Câu 92.
Xét phương trình
9(x−4)+7=5(x−4)+11.
Tính giá trị chung của hai vế tại nghiệm.
Vận dụng
Câu 93.
Xét phương trình
6(x−4)+9=5(x−4)+15.
Nếu tăng riêng số hạng
15 ở vế phải thêm
1 thì nghiệm mới bằng bao nhiêu?
Tự luận
7 câu
Thông hiểu
Câu 94.
Xét phương trình
7(x−5)+4=6(x−5)+12.
Tìm nghiệm của phương trình.
Thông hiểu
Câu 95.
Xét phương trình
29x−116=0.
Vận dụng
Câu 96.
Xét phương trình
5(x−6)+6=4(x−6)+14.
Tính giá trị chung của hai vế tại nghiệm.
Thông hiểu
Câu 97.
Giải phương trình
8x+7=183.
Vận dụng
Câu 98.
Xét phương trình
7(x−2)+19=2(x−2)+54.
Vận dụng
Câu 99.
Xét phương trình
6(x−3)+9=3(x−3)+18.
Nếu tăng riêng số hạng
18 ở vế phải thêm
3 thì nghiệm mới bằng bao nhiêu?
Nhận biết
Câu 100.
Nêu và giải thích quy tắc chuyển vế.
Hàm số bậc nhất và đồ thị
23 câu
Bài tập hàm số bậc nhất và đồ thị — Toán lớp 8: 23 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
6 câu
Nhận biết
Câu 101.
Đồ thị
y=21x+25 cắt trục tung tại điểm có tung độ bao nhiêu?
Thông hiểu
Câu 102.
Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số
y=11x−44. Gọi
A,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tìm tung độ
B.
Thông hiểu
Câu 103.
Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số
y=10x−70. Gọi
A,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tìm hoành độ
A.
Vận dụng
Câu 104.
Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số
y=9x−54. Gọi
A,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tính diện tích tam giác
OAB.
A
60đơn vị diện tıˊch
B
54đơn vị diện tıˊch
C
162đơn vị diện tıˊch
D
324đơn vị diện tıˊch
Thông hiểu
Câu 105.
Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số
y=2x−16. Gọi
A,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tính
y khi
x=3.
Nhận biết
Câu 106.
Trong hàm y=ax+b, tung độ giao điểm với trục Oy là
A
0 trong mọi trường hợp.
B
b.
C
a.
D
a+b.
Câu đúng / sai
3 câu
Thông hiểu
Câu 107.
Cho hàm số
y=3x+10.
a)
Hệ số góc bằng −3.
b)
Tung độ gốc bằng 10.
c)
Giá trị tại x=11 bằng 33.
d)
Giá trị tại x=−11 bằng 43.
Vận dụng
Câu 108.
Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số
y=9x−81. Gọi
A,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
a)
Hoành độ điểm A bằng 9.
b)
Tung độ điểm B bằng −81.
c)
Tung độ tại điểm đã cho bằng 171. Xét riêng trường hợp x=10.
d)
Diện tích tam giác OAB bằng 365 đơn vị diện tıˊch (làm tròn đến hàng đơn vị).
Vận dụng cao
Câu 109.
Cho
a=40,b=23,c=7,d=5. Với m thực, xét hai đường
Lm:y=m(x−a)+b và
Km:y=(m+c)(x−a)+d. Gọi I là giao điểm của hai đường.
a)
Số tham số làm hai đường song song bằng 1.
b)
Tham số để I thuộc Ox bằng −18161.
c)
Hoành độ giao điểm I bằng 7262.
d)
Số tham số nguyên trong đoạn đã nêu làm I thuộc góc phần tư I bằng 1. Điều kiện riêng của nhận định: m∈Z∩[−9;9], xI>0; yI>0.
Trả lời ngắn
5 câu
Nhận biết
Câu 110.
Đồ thị
y=24x+11 cắt trục tung tại điểm có tung độ bao nhiêu?
Thông hiểu
Câu 111.
Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số
y=7x−21. Gọi
A,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tìm hoành độ
A.
Thông hiểu
Câu 112.
Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số
y=2x−12. Gọi
A,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tính
y khi
x=8.
Thông hiểu
Câu 113.
Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số
y=6x−42. Gọi
A,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tìm tung độ
B (trả lời kèm dấu).
Vận dụng
Câu 114.
Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số
y=10x−70. Gọi
A,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tính diện tích tam giác
OAB.
Tự luận
9 câu
Nhận biết
Câu 115.
Đồ thị
y=15x+4 cắt trục tung tại điểm có tung độ bao nhiêu?
Thông hiểu
Câu 116.
Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số
y=8x−16. Gọi
A,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tìm tung độ
B.
Thông hiểu
Câu 117.
Cho hàm số
y=7x+17.
Vận dụng
Câu 118.
Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số
y=3x−33. Gọi
A,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Vận dụng
Câu 119.
Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số
y=4x−20. Gọi
A,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tính diện tích tam giác
OAB.
Vận dụng cao
Câu 120.
Cho
a=31,b=24,c=8,d=10. Với m thực, xét hai đường
Lm:y=m(x−a)+b và
Km:y=(m+c)(x−a)+d. Gọi I là giao điểm của hai đường.
Thông hiểu
Câu 121.
Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số
y=9x−90. Gọi
A,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tìm hoành độ
A.
Thông hiểu
Câu 122.
Trong hệ trục Oxy, O là gốc tọa độ. Cho hàm số
y=9x−27. Gọi
A,B là giao điểm đồ thị với trục hoành và trục tung.
Tính
y khi
x=14.
Nhận biết
Câu 123.
Nêu hình dạng đồ thị hàm số bậc nhất.
Hệ số góc của đường thẳng
16 câu
Bài tập hệ số góc của đường thẳng — Toán lớp 8: 16 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Vận dụng
Câu 124.
Đường thẳng
y=kx+b đi qua
A(4;91) và
B(7;151). Tìm hệ số góc
k.
Vận dụng
Câu 125.
Đường thẳng
y=ax+b đi qua
A(4;14) và
B(9;24).
Tìm hệ số tự do
b.
Vận dụng
Câu 126.
Đường thẳng
y=ax+b đi qua
A(2;21) và
B(7;36).
Tìm hệ số góc
a.
Vận dụng
Câu 127.
Đường thẳng
y=ax+b đi qua
A(2;34) và
B(6;66).
Tìm tung độ trên đường thẳng khi
x=9.
Câu đúng / sai
2 câu
Nhận biết
Câu 128.
Cho hàm số
y=30x+5.
a)
Hệ số góc bằng 30.
b)
Tung độ giao điểm với Oy bằng 5.
c)
Đồ thị của hàm số là parabol.
d)
Hàm số đã cho có chiều biến thiên đồng biến.
Vận dụng
Câu 129.
Đường thẳng
y=ax+b đi qua
A(2;18) và
B(4;30).
a)
Giá trị a bằng 0,2.
c)
Giá trị y(7) bằng 48.
d)
Giá trị y(x+1)−y(x) bằng 6.
Trả lời ngắn
4 câu
Vận dụng
Câu 130.
Đường thẳng
y=kx+b đi qua
A(4;83) và
B(8;159). Tìm hệ số góc
k.
Vận dụng
Câu 131.
Đường thẳng
y=ax+b đi qua
A(5;34) và
B(9;54).
Tìm hệ số góc
a.
Vận dụng
Câu 132.
Đường thẳng
y=ax+b đi qua
A(3;14) và
B(5;18).
Tìm hệ số tự do
b.
Vận dụng
Câu 133.
Đường thẳng
y=ax+b đi qua
A(2;31) và
B(8;79).
Tìm tung độ trên đường thẳng khi
x=11.
Tự luận
6 câu
Nhận biết
Câu 134.
Cho hàm số
y=10x+29.
Vận dụng
Câu 135.
Đường thẳng
y=kx+b đi qua
A(1;15) và
B(5;43). Tìm hệ số góc
k.
Vận dụng
Câu 136.
Đường thẳng
y=ax+b đi qua
A(2;26) và
B(4;40).
Tìm hệ số tự do
b.
Vận dụng
Câu 137.
Đường thẳng
y=ax+b đi qua
A(1;11) và
B(5;39).
Tìm tung độ trên đường thẳng khi
x=7.
Vận dụng
Câu 138.
Đường thẳng
y=ax+b đi qua
A(4;27) và
B(6;39).
Vận dụng
Câu 139.
Đường thẳng
y=ax+b đi qua
A(4;26) và
B(6;38).
Tìm hệ số góc
a.