Bài tập tổng các góc của tứ giác — Toán lớp 8: 14 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Thông hiểu
Câu 1.
Tứ giác lồi ABCD có các góc tại A,B,C lần lượt bằng 68∘,73∘,72∘. Tính góc tại D theo độ.
A147độ
B108độ
C112độ
D107độ
Vận dụng
Câu 2.
Tứ giác lồi ABCD có A=74∘, B=68∘, và D−C=42∘. Tính D theo độ.
A218°
B88°
C130°
D92°
Vận dụng
Câu 3.
Tứ giác lồi ABCD có A=51∘, B=108∘, và D−C=33∘. Tính tổng hai góc đối A+C theo độ.
A180°
B168°
C192°
D135°
Vận dụng
Câu 4.
Tứ giác lồi ABCD có A=87∘, B=99∘, và D−C=10∘. Tính C theo độ.
A172°
B174°
C82°
D92°
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 5.
Tứ giác lồi ABCD có A=99∘, B=89∘, và D−C=64∘.
a)
Giá trị 180∘−B bằng 91°.
b)
Giá trị C bằng 172°.
c)
Giá trị D bằng 54°.
d)
Giá trị A+C bằng 180°.
Trả lời ngắn
4 câu
Thông hiểu
Câu 6.
Tứ giác lồi ABCD có các góc tại A,B,C lần lượt bằng 91∘,99∘,90∘. Tính góc tại D theo độ.
Vận dụng
Câu 7.
Tứ giác lồi ABCD có A=61∘, B=94∘, và D−C=109∘. Tính tổng hai góc đối A+C theo độ.
Vận dụng
Câu 8.
Tứ giác lồi ABCD có A=54∘, B=74∘, và D−C=80∘. Tính C theo độ.
Vận dụng
Câu 9.
Tứ giác lồi ABCD có A=80∘, B=66∘, và D−C=114∘. Tính D theo độ.
Tự luận
5 câu
Thông hiểu
Câu 10.
Tứ giác lồi ABCD có các góc tại A,B,C lần lượt bằng 92∘,61∘,91∘. Tính góc tại D theo độ.
Vận dụng
Câu 11.
Tứ giác lồi ABCD có A=99∘, B=77∘, và D−C=20∘. Tính tổng hai góc đối A+C theo độ.
Vận dụng
Câu 12.
Tứ giác lồi ABCD có A=56∘, B=60∘, và D−C=74∘. Tính C theo độ.
Vận dụng
Câu 13.
Tứ giác lồi ABCD có A=47∘, B=89∘, và D−C=68∘. Tính D theo độ.
Vận dụng
Câu 14.
Tứ giác lồi ABCD có A=82∘, B=96∘, và D−C=88∘.
Hình thang cân
37 câu
Bài tập hình thang cân — Toán lớp 8: 37 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
15 câu
Thông hiểu
Câu 15.
Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 17 m và 21 m, chiều cao 5 m. Kéo dài đáy lớn thêm 6 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao. Tính phần diện tích tăng thêm.
A110m2
B30m2
C15m2
D3m2
Thông hiểu
Câu 16.
Hình thang đáy 52 cm, 56 cm, cao 8 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới. Tính diện tích toàn hình.
A432cm2
B864cm2
C220cm2
D212cm2
Vận dụng
Câu 17.
Hình thang ABCD: AB=27 cm, CD=30 cm, cao 12 cm. Hai đường chéo cắt tại O. Tính diện tích AOB.
A191458cm2
B192916cm2
C191620cm2
D162cm2
Vận dụng
Câu 18.
Hình thang đáy 80 cm, 100 cm, cao 2 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới. Tính diện tích phần trên.
A90cm2
B170cm2
C85cm2
D95cm2
Thông hiểu
Câu 19.
Hình thang ABCD: AB=20 cm, CD=23 cm, cao 14 cm. Hai đường chéo cắt tại O. Tính AO/OC.
A4320
B2320
C529400
D2023
Thông hiểu
Câu 20.
Hình thang ABCD: AB=28 cm, CD=34 cm, cao 10 cm. Hai đường chéo cắt tại O. Tính diện tích hình thang.
A9520cm2
B620cm2
C310cm2
D30cm2
Vận dụng
Câu 21.
Hình thang ABCD: AB=8 cm, CD=10 cm, cao 8 cm. Hai đường chéo cắt tại O. Tính khoảng cách từ O đến AB.
A932cm
B4cm
C940cm
D532cm
Vận dụng
Câu 22.
Hình thang ABCD: AB=21 cm, CD=23 cm, cao 6 cm. Hai đường chéo cắt tại O. Tính diện tích AOD.
A221449cm2
B441323cm2
C441449cm2
D441587cm2
Thông hiểu
Câu 23.
Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 19 m và 25 m, chiều cao 5 m. Kéo dài đáy lớn thêm 2 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao. Tính đường trung bình hình thang ban đầu.
A6m
B22m
C44m
D3m
Vận dụng
Câu 24.
Hình thang đáy 72 cm, 88 cm, cao 6 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới. Tính diện tích dưới trừ diện tích trên.
A48cm2
B−24cm2
C480cm2
D24cm2
Thông hiểu
Câu 25.
Hình thang đáy 26 cm, 46 cm, cao 14 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới. Tính đường trung bình.
A10cm
B36cm
C20cm
D72cm
Thông hiểu
Câu 26.
Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 17 m và 27 m, chiều cao 10 m. Kéo dài đáy lớn thêm 8 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao. Tính diện tích ban đầu.
A4590m2
B50m2
C220m2
D440m2
Thông hiểu
Câu 27.
Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 7 m và 17 m, chiều cao 7 m. Kéo dài đáy lớn thêm 10 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao. Tính diện tích sau khi mở rộng.
A119m2
B168m2
C84m2
D154m2
Thông hiểu
Câu 28.
Hình thang cân ABCD có AB∥CD và góc A bằng 77∘. Tính góc C theo độ.
A103độ
B13độ
C2103độ
D77độ
Vận dụng
Câu 29.
Hình thang đáy 42 cm, 46 cm, cao 18 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới. Tính tỉ số phần trên với toàn hình.
A21
B8845
C8843
D4543
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 30.
Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 13 m và 27 m, chiều cao 7 m. Kéo dài đáy lớn thêm 4 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao.
a)
Đường trung bình ban đầu bằng 40m.
b)
Diện tích ban đầu bằng 140m2.
c)
Diện tích tăng thêm bằng 28m2.
d)
Diện tích sau khi mở rộng bằng 154m2.
Trả lời ngắn
5 câu
Thông hiểu
Câu 31.
Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 7 m và 19 m, chiều cao 8 m. Kéo dài đáy lớn thêm 4 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao. Tính phần diện tích tăng thêm.
Thông hiểu
Câu 32.
Hình thang cân ABCD có AB∥CD và góc A bằng 52∘. Tính góc C theo độ.
Thông hiểu
Câu 33.
Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 14 m và 28 m, chiều cao 6 m. Kéo dài đáy lớn thêm 6 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao. Tính diện tích sau khi mở rộng.
Thông hiểu
Câu 34.
Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 8 m và 20 m, chiều cao 4 m. Kéo dài đáy lớn thêm 8 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao. Tính diện tích ban đầu.
Thông hiểu
Câu 35.
Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 7 m và 11 m, chiều cao 4 m. Kéo dài đáy lớn thêm 4 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao. Tính đường trung bình hình thang ban đầu.
Tự luận
16 câu
Thông hiểu
Câu 36.
Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 7 m và 21 m, chiều cao 7 m. Kéo dài đáy lớn thêm 2 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao. Tính diện tích sau khi mở rộng.
Thông hiểu
Câu 37.
Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 15 m và 25 m, chiều cao 3 m. Kéo dài đáy lớn thêm 6 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao. Tính đường trung bình hình thang ban đầu.
Vận dụng
Câu 38.
Hình thang ABCD: AB=19 cm, CD=24 cm, cao 8 cm. Hai đường chéo cắt tại O. Tính diện tích AOB.
Vận dụng
Câu 39.
Hình thang đáy 32 cm, 44 cm, cao 6 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới. Tính tỉ số phần trên với toàn hình.
Thông hiểu
Câu 40.
Hình thang cân ABCD có AB∥CD và góc A bằng 68∘. Tính góc C theo độ.
Vận dụng
Câu 41.
Hình thang ABCD: AB=23 cm, CD=36 cm, cao 16 cm. Hai đường chéo cắt tại O. Tính khoảng cách từ O đến AB.
Vận dụng
Câu 42.
Hình thang đáy 44 cm, 74 cm, cao 4 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới. Tính diện tích phần trên.
Thông hiểu
Câu 43.
Hình thang đáy 42 cm, 70 cm, cao 16 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới. Tính đường trung bình.
Thông hiểu
Câu 44.
Hình thang ABCD: AB=7 cm, CD=10 cm, cao 16 cm. Hai đường chéo cắt tại O. Tính diện tích hình thang.
Vận dụng
Câu 45.
Hình thang ABCD: AB=9 cm, CD=14 cm, cao 2 cm. Hai đường chéo cắt tại O. Tính diện tích AOD.
Thông hiểu
Câu 46.
Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 14 m và 30 m, chiều cao 12 m. Kéo dài đáy lớn thêm 10 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao. Tính phần diện tích tăng thêm.
Thông hiểu
Câu 47.
Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 18 m và 28 m, chiều cao 8 m. Kéo dài đáy lớn thêm 4 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao.
Thông hiểu
Câu 48.
Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 15 m và 25 m, chiều cao 12 m. Kéo dài đáy lớn thêm 2 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao. Tính diện tích ban đầu.
Vận dụng
Câu 49.
Hình thang đáy 4 cm, 20 cm, cao 2 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới. Tính diện tích dưới trừ diện tích trên.
Thông hiểu
Câu 50.
Hình thang đáy 38 cm, 62 cm, cao 8 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới. Tính diện tích toàn hình.
Thông hiểu
Câu 51.
Hình thang ABCD: AB=6 cm, CD=9 cm, cao 8 cm. Hai đường chéo cắt tại O. Chứng minh AOB,COD đồng dạng rồi tính AO/OC.
Hình bình hành
17 câu
Bài tập hình bình hành — Toán lớp 8: 17 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
5 câu
Thông hiểu
Câu 52.
Hình bình hành có hai cạnh kề dài 23 cm và 13 cm. Tính chu vi theo cm.
A36cm
B49cm
C72cm
D59cm
Thông hiểu
Câu 53.
Hình chữ nhật ABCD với AB=35 cm, BC=84 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại O. Tính chu vi ABCD.
A2940cm
B238cm
C182cm
D119cm
Vận dụng
Câu 54.
Hình chữ nhật ABCD với AB=15 cm, BC=36 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại O. Tính tổng AC+BD.
A39cm
B20cm
C156cm
D78cm
Vận dụng
Câu 55.
Hình chữ nhật ABCD với AB=72 cm, BC=135 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại O. Tính AO.
A36cm
B38,3cm
C153cm
D76,5cm
Thông hiểu
Câu 56.
Hình chữ nhật ABCD với AB=12 cm, BC=16 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại O. Tính AC.
A10cm
B400cm
C28cm
D20cm
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 57.
Hình chữ nhật ABCD với AB=10 cm, BC=24 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại O.
a)
Độ dài AC bằng 34cm.
b)
Chu vi ABCD bằng 68cm.
c)
Độ dài AO bằng 26cm.
d)
Tổng hai đường chéo bằng 52cm.
Trả lời ngắn
5 câu
Thông hiểu
Câu 58.
Hình chữ nhật ABCD với AB=5 cm, BC=12 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại O. Tính AC.
Thông hiểu
Câu 59.
Hình bình hành có hai cạnh kề dài 28 cm và 14 cm. Tính chu vi theo cm.
Vận dụng
Câu 60.
Hình chữ nhật ABCD với AB=24 cm, BC=45 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại O. Tính tổng AC+BD.
Vận dụng
Câu 61.
Hình chữ nhật ABCD với AB=15 cm, BC=20 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại O. Tính AO.
Thông hiểu
Câu 62.
Hình chữ nhật ABCD với AB=64 cm, BC=120 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại O. Tính chu vi ABCD.
Tự luận
6 câu
Thông hiểu
Câu 63.
Hình chữ nhật ABCD với AB=45 cm, BC=108 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại O. Tính AC.
Thông hiểu
Câu 64.
Hình chữ nhật ABCD với AB=24 cm, BC=32 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại O. Tính chu vi ABCD.
Vận dụng
Câu 65.
Hình chữ nhật ABCD với AB=6 cm, BC=8 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại O. Tính tổng AC+BD.
Thông hiểu
Câu 66.
Hình bình hành có hai cạnh kề dài 14 cm và 11 cm. Tính chu vi theo cm.
Vận dụng
Câu 67.
Hình chữ nhật ABCD với AB=64 cm, BC=120 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại O. Tính AO.
Vận dụng
Câu 68.
Hình chữ nhật ABCD với AB=48 cm, BC=90 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại O.
Hình chữ nhật
27 câu
Bài tập hình chữ nhật — Toán lớp 8: 27 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
9 câu
Thông hiểu
Câu 69.
Hình chữ nhật ABCD có AB=69 cm và BC=92 cm (như hình vẽ). Tính độ dài đường chéo AC theo cm.
A115cm
B161cm
C322cm
D23cm
Vận dụng
Câu 70.
Hình chữ nhật ABCD: AB=110 cm, BC=264 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh. Tính MN.
A143cm
B132cm
C55cm
D286cm
Vận dụng
Câu 71.
Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 112 cm, chiều dài gấp 4/3 chiều rộng. Khung rộng đều 6 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật. Tính diện tích vật liệu làm khung.
A144cm2
B240cm2
C672cm2
D528cm2
Vận dụng
Câu 72.
Hình chữ nhật ABCD: AB=84 cm, BC=288 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh. Tính chu vi MNPQ.
A600cm
B300cm
C744cm
D1200cm
Vận dụng
Câu 73.
Hình chữ nhật ABCD: AB=66 cm, BC=88 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh. Tính tỉ số diện tích AMQ với MNPQ.
A21
B41
C81
D161
Vận dụng
Câu 74.
Hình chữ nhật ABCD: AB=78 cm, BC=104 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh. Tính diện tích MNPQ.
A4056cm2
B8112cm2
C4225cm2
D2028cm2
Vận dụng
Câu 75.
Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 140 cm, chiều dài gấp 4/3 chiều rộng. Khung rộng đều 3 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật. Tính chiều rộng ngoài của khung.
A70cm
B30cm
C40cm
D60cm
Vận dụng
Câu 76.
Hình chữ nhật ABCD: AB=50 cm, BC=120 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh. Tính chiều cao hình thoi.
A13600cm
B65cm
C13150cm
D13300cm
Nhận biết
Câu 77.
Mọi hình chữ nhật đều là
Ahình bình hành.
Bhình thoi.
Chình vuông.
Dtam giác vuông.
Câu đúng / sai
2 câu
Nhận biết
Câu 78.
Hình chữ nhật ABCD có AB=38 cm, BC=37 cm.
a)
Góc A bằng 180°.
b)
Độ dài CD bằng 37cm.
c)
Hai đường chéo có quan hệ AC=BD.
d)
Hai cạnh AB,CD có quan hệ AB⊥CD.
Vận dụng
Câu 79.
Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 112 cm, chiều dài gấp 4/3 chiều rộng. Khung rộng đều 4 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật.
a)
Giá trị w bằng 24cm.
b)
Giá trị Strong bằng 560cm2.
c)
Giá trị Skhung bằng 448cm2.
d)
Giá trị d bằng 40cm.
Trả lời ngắn
4 câu
Thông hiểu
Câu 80.
Hình chữ nhật ABCD có AB=12 cm và BC=16 cm (như hình vẽ). Tính độ dài đường chéo AC theo cm.
Vận dụng
Câu 81.
Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 98 cm, chiều dài gấp 4/3 chiều rộng. Khung rộng đều 5 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật. Tính diện tích vật liệu làm khung.
Vận dụng
Câu 82.
Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 70 cm, chiều dài gấp 4/3 chiều rộng. Khung rộng đều 3 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật. Tính chiều rộng ngoài của khung.
Vận dụng
Câu 83.
Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 168 cm, chiều dài gấp 4/3 chiều rộng. Khung rộng đều 6 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật. Tính diện tích ô cửa bên trong.
Tự luận
12 câu
Nhận biết
Câu 84.
Hình chữ nhật ABCD có AB=19 cm, BC=16 cm.
Thông hiểu
Câu 85.
Hình chữ nhật ABCD có AB=51 cm và BC=68 cm (như hình vẽ). Tính độ dài đường chéo AC theo cm.
Vận dụng
Câu 86.
Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 28 cm, chiều dài gấp 4/3 chiều rộng. Khung rộng đều 1 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật. Tính diện tích vật liệu làm khung.
Vận dụng
Câu 87.
Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 168 cm, chiều dài gấp 4/3 chiều rộng. Khung rộng đều 4 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật.
Vận dụng
Câu 88.
Hình chữ nhật ABCD: AB=259 cm, BC=888 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh. Tính diện tích MNPQ.
Vận dụng
Câu 89.
Hình chữ nhật ABCD: AB=84 cm, BC=112 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh. Tính tỉ số diện tích AMQ với MNPQ.
Vận dụng
Câu 90.
Hình chữ nhật ABCD: AB=57 cm, BC=76 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh. Tính chu vi MNPQ.
Vận dụng
Câu 91.
Hình chữ nhật ABCD: AB=84 cm, BC=112 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh. Chứng minh MNPQ là hình thoi rồi tính MN.
Vận dụng
Câu 92.
Hình chữ nhật ABCD: AB=72 cm, BC=96 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh. Tính chiều cao hình thoi.
Vận dụng
Câu 93.
Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 70 cm, chiều dài gấp 4/3 chiều rộng. Khung rộng đều 3 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật. Tính diện tích ô cửa bên trong.
Vận dụng
Câu 94.
Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 56 cm, chiều dài gấp 4/3 chiều rộng. Khung rộng đều 3 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật. Tính chiều rộng ngoài của khung.
Nhận biết
Câu 95.
Nêu dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật từ một hình bình hành có một góc vuông.
Hình thoi và hình vuông
29 câu
Bài tập hình thoi và hình vuông — Toán lớp 8: 29 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
11 câu
Thông hiểu
Câu 96.
Hình thoi có hai đường chéo dài 96 cm và 40 cm; O là giao điểm hai đường chéo. Tính diện tích hình thoi.
A3840cm2
B960cm2
C2704cm2
D1920cm2
Thông hiểu
Câu 97.
Hình thoi có AC=230 cm, BD=552 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DA. Tính chu vi hình chữ nhật trong.
A1196cm
B1564cm
C391cm
D782cm
Vận dụng
Câu 98.
Hình thoi có hai đường chéo dài 56 cm và 42 cm; O là giao điểm hai đường chéo. Tính độ dài một cạnh.
A98cm
B35cm
C49cm
D70cm
Vận dụng
Câu 99.
Hình thoi có hai đường chéo dài 56 cm và 42 cm; O là giao điểm hai đường chéo. Tính chiều cao ứng với một cạnh.
A35cm
B33,6cm
C16,8cm
D8,4cm
Thông hiểu
Câu 100.
Hai đường chéo hình thoi dài 18 cm và 10 cm. Tính diện tích theo cm².
A90cm2
B45cm2
C180cm2
D56cm2
Vận dụng
Câu 101.
Hình thoi có AC=234 cm, BD=312 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DA. Tính đường chéo hình chữ nhật trong.
A273cm
B195cm
C390cm
D117cm
Thông hiểu
Câu 102.
Hình thoi có AC=504 cm, BD=1728 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DA. Tính MN.
A252cm
B1116cm
C504cm
D864cm
Vận dụng
Câu 103.
Hình thoi có AC=240 cm, BD=450 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DA. Tính diện tích phần hình thoi ngoài hình chữ nhật.
A108000cm2
B27000cm2
C54000cm2
D81000cm2
Vận dụng
Câu 104.
Hình thoi có AC=800 cm, BD=840 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DA. Tính tỉ số chu vi trong với chu vi hình thoi.
A841420
B2941
C5841
D4158
Vận dụng
Câu 105.
Hình thoi có hai đường chéo dài 32 cm và 24 cm; O là giao điểm hai đường chéo. Tính chu vi hình thoi.
A400cm
B80cm
C40cm
D112cm
Vận dụng
Câu 106.
Hình vuông có chu vi 152 cm. Tính diện tích theo cm².
A1444cm2
B2888cm2
C38cm2
D152cm2
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 107.
Hình thoi có hai đường chéo dài 70 cm và 168 cm; O là giao điểm hai đường chéo.
a)
Diện tích hình thoi bằng 5880cm2.
b)
Độ dài cạnh bằng 119cm.
c)
Chu vi hình thoi bằng 182cm.
d)
Chiều cao hình thoi bằng 32,3cm (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn
6 câu
Thông hiểu
Câu 108.
Hình thoi có hai đường chéo dài 40 cm và 96 cm; O là giao điểm hai đường chéo. Tính diện tích hình thoi.
Thông hiểu
Câu 109.
Hai đường chéo hình thoi dài 12 cm và 10 cm. Tính diện tích theo cm².
Vận dụng
Câu 110.
Hình thoi có hai đường chéo dài 120 cm và 50 cm; O là giao điểm hai đường chéo. Tính chu vi hình thoi.
Vận dụng
Câu 111.
Hình vuông có chu vi 28 cm. Tính diện tích theo cm².
Vận dụng
Câu 112.
Hình thoi có hai đường chéo dài 48 cm và 20 cm; O là giao điểm hai đường chéo. Tính chiều cao ứng với một cạnh (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 113.
Hình thoi có hai đường chéo dài 56 cm và 42 cm; O là giao điểm hai đường chéo. Tính độ dài một cạnh.
Tự luận
11 câu
Thông hiểu
Câu 114.
Hai đường chéo hình thoi dài 26 cm và 4 cm. Tính diện tích theo cm².
Thông hiểu
Câu 115.
Hình thoi có AC=490 cm, BD=1680 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DA. Chứng minh MNPQ là hình chữ nhật rồi tính MN.
Vận dụng
Câu 116.
Hình vuông có chu vi 236 cm. Tính diện tích theo cm².
Vận dụng
Câu 117.
Hình thoi có AC=320 cm, BD=768 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DA. Tính đường chéo hình chữ nhật trong.
Thông hiểu
Câu 118.
Hình thoi có hai đường chéo dài 30 cm và 72 cm; O là giao điểm hai đường chéo. Tính diện tích hình thoi.
Thông hiểu
Câu 119.
Hình thoi có AC=520 cm, BD=546 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DA. Tính chu vi hình chữ nhật trong.
Vận dụng
Câu 120.
Hình thoi có hai đường chéo dài 96 cm và 40 cm; O là giao điểm hai đường chéo. Tính chiều cao ứng với một cạnh (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 121.
Hình thoi có hai đường chéo dài 30 cm và 40 cm; O là giao điểm hai đường chéo. Tính độ dài một cạnh.
Vận dụng
Câu 122.
Hình thoi có AC=160 cm, BD=384 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DA. Tính tỉ số chu vi trong với chu vi hình thoi.
Vận dụng
Câu 123.
Hình thoi có AC=392 cm, BD=1344 cm. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DA. Tính diện tích phần hình thoi ngoài hình chữ nhật.
Vận dụng
Câu 124.
Hình thoi có hai đường chéo dài 72 cm và 30 cm; O là giao điểm hai đường chéo.
Ôn tập chương Tứ giác — Toán lớp 8
Chương Tứ giác trong chương trình Toán lớp 8 thuộc mạch hình học và đo lường có 124 câu hỏi chia thành 5 dạng bài, mỗi câu kèm đáp án và lời giải chi tiết. Đây là bộ bài tập tứ giác đầy đủ để ôn luyện sau khi học xong chương trên lớp.
Các dạng bài trong chương: tổng các góc của tứ giác (14 câu), hình thang cân (37 câu), hình bình hành (17 câu), hình chữ nhật (27 câu) và hình thoi và hình vuông (29 câu). Bấm vào tên dạng để nhảy thẳng tới nhóm câu hỏi của dạng ấy.
Độ khó rải đều bốn mức của ma trận đề: 4 câu nhận biết, 50 câu thông hiểu và 70 câu vận dụng. Làm từ nhận biết lên vận dụng cao để biết mình hổng ở mức nào.
Đủ các dạng câu của đề thi tốt nghiệp THPT: 44 câu trắc nghiệm nhiều phương án, 6 câu đúng – sai, 24 câu trả lời ngắn và 50 câu tự luận. Quen tay cả bốn dạng câu thì vào phòng thi không mất thời gian làm quen cách hỏi.
Có thể làm trực tiếp trên trang, hoặc tải đề bài cả chương dưới dạng PDF miễn phí để in ra làm trên giấy; bản lời giải chi tiết cả chương tải riêng. Học xong chương nào nên luyện ngay chương ấy, rồi làm đề thi thử Toán lớp 8 để kiểm tra lại toàn bộ chương trình.