Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán Lớp 8 Hình học và Đo lường

Tứ giác — ôn luyện Toán lớp 8

124 câu hỏi chia theo 5 dạng bài, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu. Mỗi câu chỉ xuất hiện một lần — không có hai bài giống nhau chỉ khác bộ số.

Tải đề bài cả chươngPDF · MIỄN PHÍ

Tổng các góc của tứ giác 14 câu

Bài tập tổng các góc của tứ giác — Toán lớp 8: 14 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 4 câu

Thông hiểu
Câu 1. Tứ giác lồi ABCDABCD có các góc tại A,B,CA,B,C lần lượt bằng 68∘,73∘,72∘68^\circ,73^\circ,72^\circ. Tính góc tại DD theo độ.
A 147 độ147\,\text{độ}
B 108 độ108\,\text{độ}
C 112 độ112\,\text{độ}
D 107 độ107\,\text{độ}
Vận dụng
Câu 2. Tứ giác lồi ABCDABCD có A^=74∘\widehat A=74^\circ, B^=68∘\widehat B=68^\circ, và D^−C^=42∘\widehat D-\widehat C=42^\circ.
Tính D^\widehat D theo độ.
A 218 °218\,\text{°}
B 88 °88\,\text{°}
C 130 °130\,\text{°}
D 92 °92\,\text{°}
Vận dụng
Câu 3. Tứ giác lồi ABCDABCD có A^=51∘\widehat A=51^\circ, B^=108∘\widehat B=108^\circ, và D^−C^=33∘\widehat D-\widehat C=33^\circ.
Tính tổng hai góc đối A^+C^\widehat A+\widehat C theo độ.
A 180 °180\,\text{°}
B 168 °168\,\text{°}
C 192 °192\,\text{°}
D 135 °135\,\text{°}
Vận dụng
Câu 4. Tứ giác lồi ABCDABCD có A^=87∘\widehat A=87^\circ, B^=99∘\widehat B=99^\circ, và D^−C^=10∘\widehat D-\widehat C=10^\circ.
Tính C^\widehat C theo độ.
A 172 °172\,\text{°}
B 174 °174\,\text{°}
C 82 °82\,\text{°}
D 92 °92\,\text{°}

Câu đúng / sai 1 câu

Vận dụng
Câu 5. Tứ giác lồi ABCDABCD có A^=99∘\widehat A=99^\circ, B^=89∘\widehat B=89^\circ, và D^−C^=64∘\widehat D-\widehat C=64^\circ.
a) Giá trị 180∘−B^180^\circ-\widehat B bằng 91 °91\ \text{°}.
b) Giá trị C^\widehat C bằng 172 °172\ \text{°}.
c) Giá trị D^\widehat D bằng 54 °54\ \text{°}.
d) Giá trị A^+C^\widehat A+\widehat C bằng 180 °180\ \text{°}.

Trả lời ngắn 4 câu

Thông hiểu
Câu 6. Tứ giác lồi ABCDABCD có các góc tại A,B,CA,B,C lần lượt bằng 91∘,99∘,90∘91^\circ,99^\circ,90^\circ. Tính góc tại DD theo độ.
Vận dụng
Câu 7. Tứ giác lồi ABCDABCD có A^=61∘\widehat A=61^\circ, B^=94∘\widehat B=94^\circ, và D^−C^=109∘\widehat D-\widehat C=109^\circ.
Tính tổng hai góc đối A^+C^\widehat A+\widehat C theo độ.
Vận dụng
Câu 8. Tứ giác lồi ABCDABCD có A^=54∘\widehat A=54^\circ, B^=74∘\widehat B=74^\circ, và D^−C^=80∘\widehat D-\widehat C=80^\circ.
Tính C^\widehat C theo độ.
Vận dụng
Câu 9. Tứ giác lồi ABCDABCD có A^=80∘\widehat A=80^\circ, B^=66∘\widehat B=66^\circ, và D^−C^=114∘\widehat D-\widehat C=114^\circ.
Tính D^\widehat D theo độ.

Tự luận 5 câu

Thông hiểu
Câu 10. Tứ giác lồi ABCDABCD có các góc tại A,B,CA,B,C lần lượt bằng 92∘,61∘,91∘92^\circ,61^\circ,91^\circ. Tính góc tại DD theo độ.
Vận dụng
Câu 11. Tứ giác lồi ABCDABCD có A^=99∘\widehat A=99^\circ, B^=77∘\widehat B=77^\circ, và D^−C^=20∘\widehat D-\widehat C=20^\circ.
Tính tổng hai góc đối A^+C^\widehat A+\widehat C theo độ.
Vận dụng
Câu 12. Tứ giác lồi ABCDABCD có A^=56∘\widehat A=56^\circ, B^=60∘\widehat B=60^\circ, và D^−C^=74∘\widehat D-\widehat C=74^\circ.
Tính C^\widehat C theo độ.
Vận dụng
Câu 13. Tứ giác lồi ABCDABCD có A^=47∘\widehat A=47^\circ, B^=89∘\widehat B=89^\circ, và D^−C^=68∘\widehat D-\widehat C=68^\circ.
Tính D^\widehat D theo độ.
Vận dụng
Câu 14. Tứ giác lồi ABCDABCD có A^=82∘\widehat A=82^\circ, B^=96∘\widehat B=96^\circ, và D^−C^=88∘\widehat D-\widehat C=88^\circ.

Hình thang cân 37 câu

Bài tập hình thang cân — Toán lớp 8: 37 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 15 câu

Thông hiểu
Câu 15. Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 1717 m và 2121 m, chiều cao 55 m. Kéo dài đáy lớn thêm 66 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao.
Tính phần diện tích tăng thêm.
A 110 m2110\,\text{m}^{2}
B 30 m230\,\text{m}^{2}
C 15 m215\,\text{m}^{2}
D 3 m23\,\text{m}^{2}
Thông hiểu
Câu 16. Hình thang đáy 5252 cm, 5656 cm, cao 88 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới.
Tính diện tích toàn hình.
A 432 cm2432\ \text{cm}^{2}
B 864 cm2864\ \text{cm}^{2}
C 220 cm2220\ \text{cm}^{2}
D 212 cm2212\ \text{cm}^{2}
Vận dụng
Câu 17. Hình thang ABCDABCD: AB=27AB=27 cm, CD=30CD=30 cm, cao 1212 cm. Hai đường chéo cắt tại OO.
Tính diện tích AOBAOB.
A 145819 cm2\dfrac{1458}{19}\ \text{cm}^{2}
B 291619 cm2\dfrac{2916}{19}\ \text{cm}^{2}
C 162019 cm2\dfrac{1620}{19}\ \text{cm}^{2}
D 162 cm2162\ \text{cm}^{2}
Vận dụng
Câu 18. Hình thang đáy 8080 cm, 100100 cm, cao 22 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới.
Tính diện tích phần trên.
A 90 cm290\ \text{cm}^{2}
B 170 cm2170\ \text{cm}^{2}
C 85 cm285\ \text{cm}^{2}
D 95 cm295\ \text{cm}^{2}
Thông hiểu
Câu 19. Hình thang ABCDABCD: AB=20AB=20 cm, CD=23CD=23 cm, cao 1414 cm. Hai đường chéo cắt tại OO.
Tính AO/OCAO/OC.
A 2043\dfrac{20}{43}
B 2023\dfrac{20}{23}
C 400529\dfrac{400}{529}
D 2320\dfrac{23}{20}
Thông hiểu
Câu 20. Hình thang ABCDABCD: AB=28AB=28 cm, CD=34CD=34 cm, cao 1010 cm. Hai đường chéo cắt tại OO.
Tính diện tích hình thang.
A 9520 cm29520\ \text{cm}^{2}
B 620 cm2620\ \text{cm}^{2}
C 310 cm2310\ \text{cm}^{2}
D 30 cm230\ \text{cm}^{2}
Vận dụng
Câu 21. Hình thang ABCDABCD: AB=8AB=8 cm, CD=10CD=10 cm, cao 88 cm. Hai đường chéo cắt tại OO.
Tính khoảng cách từ OO đến ABAB.
A 329 cm\dfrac{32}{9}\ \text{cm}
B 4 cm4\ \text{cm}
C 409 cm\dfrac{40}{9}\ \text{cm}
D 325 cm\dfrac{32}{5}\ \text{cm}
Vận dụng
Câu 22. Hình thang ABCDABCD: AB=21AB=21 cm, CD=23CD=23 cm, cao 66 cm. Hai đường chéo cắt tại OO.
Tính diện tích AODAOD.
A 144922 cm2\dfrac{1449}{22}\ \text{cm}^{2}
B 132344 cm2\dfrac{1323}{44}\ \text{cm}^{2}
C 144944 cm2\dfrac{1449}{44}\ \text{cm}^{2}
D 158744 cm2\dfrac{1587}{44}\ \text{cm}^{2}
Thông hiểu
Câu 23. Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 1919 m và 2525 m, chiều cao 55 m. Kéo dài đáy lớn thêm 22 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao.
Tính đường trung bình hình thang ban đầu.
A 6 m6\,\text{m}
B 22 m22\,\text{m}
C 44 m44\,\text{m}
D 3 m3\,\text{m}
Vận dụng
Câu 24. Hình thang đáy 7272 cm, 8888 cm, cao 66 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới.
Tính diện tích dưới trừ diện tích trên.
A 48 cm248\ \text{cm}^{2}
B −24 cm2-24\ \text{cm}^{2}
C 480 cm2480\ \text{cm}^{2}
D 24 cm224\ \text{cm}^{2}
Thông hiểu
Câu 25. Hình thang đáy 2626 cm, 4646 cm, cao 1414 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới.
Tính đường trung bình.
A 10 cm10\ \text{cm}
B 36 cm36\ \text{cm}
C 20 cm20\ \text{cm}
D 72 cm72\ \text{cm}
Thông hiểu
Câu 26. Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 1717 m và 2727 m, chiều cao 1010 m. Kéo dài đáy lớn thêm 88 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao.
Tính diện tích ban đầu.
A 4590 m24590\,\text{m}^{2}
B 50 m250\,\text{m}^{2}
C 220 m2220\,\text{m}^{2}
D 440 m2440\,\text{m}^{2}
Thông hiểu
Câu 27. Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 77 m và 1717 m, chiều cao 77 m. Kéo dài đáy lớn thêm 1010 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao.
Tính diện tích sau khi mở rộng.
A 119 m2119\,\text{m}^{2}
B 168 m2168\,\text{m}^{2}
C 84 m284\,\text{m}^{2}
D 154 m2154\,\text{m}^{2}
Thông hiểu
Câu 28. Hình thang cân ABCDABCD có AB∥CDAB\parallel CD và góc AA bằng 77∘77^\circ. Tính góc CC theo độ.
A 103 độ103\,\text{độ}
B 13 độ13\,\text{độ}
C 1032 độ\dfrac{103}{2}\,\text{độ}
D 77 độ77\,\text{độ}
Vận dụng
Câu 29. Hình thang đáy 4242 cm, 4646 cm, cao 1818 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới.
Tính tỉ số phần trên với toàn hình.
A 12\dfrac{1}{2}
B 4588\dfrac{45}{88}
C 4388\dfrac{43}{88}
D 4345\dfrac{43}{45}

Câu đúng / sai 1 câu

Thông hiểu
Câu 30. Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 1313 m và 2727 m, chiều cao 77 m. Kéo dài đáy lớn thêm 44 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao.
a) Đường trung bình ban đầu bằng 40 m40\ \text{m}.
b) Diện tích ban đầu bằng 140 m2140\ \text{m}^{2}.
c) Diện tích tăng thêm bằng 28 m228\ \text{m}^{2}.
d) Diện tích sau khi mở rộng bằng 154 m2154\ \text{m}^{2}.

Trả lời ngắn 5 câu

Thông hiểu
Câu 31. Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 77 m và 1919 m, chiều cao 88 m. Kéo dài đáy lớn thêm 44 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao.
Tính phần diện tích tăng thêm.
Thông hiểu
Câu 32. Hình thang cân ABCDABCD có AB∥CDAB\parallel CD và góc AA bằng 52∘52^\circ. Tính góc CC theo độ.
Thông hiểu
Câu 33. Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 1414 m và 2828 m, chiều cao 66 m. Kéo dài đáy lớn thêm 66 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao.
Tính diện tích sau khi mở rộng.
Thông hiểu
Câu 34. Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 88 m và 2020 m, chiều cao 44 m. Kéo dài đáy lớn thêm 88 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao.
Tính diện tích ban đầu.
Thông hiểu
Câu 35. Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 77 m và 1111 m, chiều cao 44 m. Kéo dài đáy lớn thêm 44 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao.
Tính đường trung bình hình thang ban đầu.

Tự luận 16 câu

Thông hiểu
Câu 36. Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 77 m và 2121 m, chiều cao 77 m. Kéo dài đáy lớn thêm 22 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao.
Tính diện tích sau khi mở rộng.
Thông hiểu
Câu 37. Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 1515 m và 2525 m, chiều cao 33 m. Kéo dài đáy lớn thêm 66 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao.
Tính đường trung bình hình thang ban đầu.
Vận dụng
Câu 38. Hình thang ABCDABCD: AB=19AB=19 cm, CD=24CD=24 cm, cao 88 cm. Hai đường chéo cắt tại OO.
Tính diện tích AOBAOB.
Vận dụng
Câu 39. Hình thang đáy 3232 cm, 4444 cm, cao 66 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới.
Tính tỉ số phần trên với toàn hình.
Thông hiểu
Câu 40. Hình thang cân ABCDABCD có AB∥CDAB\parallel CD và góc AA bằng 68∘68^\circ. Tính góc CC theo độ.
Vận dụng
Câu 41. Hình thang ABCDABCD: AB=23AB=23 cm, CD=36CD=36 cm, cao 1616 cm. Hai đường chéo cắt tại OO.
Tính khoảng cách từ OO đến ABAB.
Vận dụng
Câu 42. Hình thang đáy 4444 cm, 7474 cm, cao 44 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới.
Tính diện tích phần trên.
Thông hiểu
Câu 43. Hình thang đáy 4242 cm, 7070 cm, cao 1616 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới.
Tính đường trung bình.
Thông hiểu
Câu 44. Hình thang ABCDABCD: AB=7AB=7 cm, CD=10CD=10 cm, cao 1616 cm. Hai đường chéo cắt tại OO.
Tính diện tích hình thang.
Vận dụng
Câu 45. Hình thang ABCDABCD: AB=9AB=9 cm, CD=14CD=14 cm, cao 22 cm. Hai đường chéo cắt tại OO.
Tính diện tích AODAOD.
Thông hiểu
Câu 46. Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 1414 m và 3030 m, chiều cao 1212 m. Kéo dài đáy lớn thêm 1010 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao.
Tính phần diện tích tăng thêm.
Thông hiểu
Câu 47. Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 1818 m và 2828 m, chiều cao 88 m. Kéo dài đáy lớn thêm 44 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao.
Thông hiểu
Câu 48. Mảnh đất hình thang cân có hai đáy 1515 m và 2525 m, chiều cao 1212 m. Kéo dài đáy lớn thêm 22 m, giữ nguyên đáy nhỏ và chiều cao.
Tính diện tích ban đầu.
Vận dụng
Câu 49. Hình thang đáy 44 cm, 2020 cm, cao 22 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới.
Tính diện tích dưới trừ diện tích trên.
Thông hiểu
Câu 50. Hình thang đáy 3838 cm, 6262 cm, cao 88 cm. Đường trung bình chia hình thành phần trên sát đáy nhỏ và phần dưới.
Tính diện tích toàn hình.
Thông hiểu
Câu 51. Hình thang ABCDABCD: AB=6AB=6 cm, CD=9CD=9 cm, cao 88 cm. Hai đường chéo cắt tại OO.
Chứng minh AOB,CODAOB,COD đồng dạng rồi tính AO/OCAO/OC.

Hình bình hành 17 câu

Bài tập hình bình hành — Toán lớp 8: 17 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 5 câu

Thông hiểu
Câu 52. Hình bình hành có hai cạnh kề dài 2323 cm và 1313 cm. Tính chu vi theo cm.
A 36 cm36\,\text{cm}
B 49 cm49\,\text{cm}
C 72 cm72\,\text{cm}
D 59 cm59\,\text{cm}
Thông hiểu
Câu 53. Hình chữ nhật ABCDABCD với AB=35AB=35 cm, BC=84BC=84 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại OO.
Tính chu vi ABCDABCD.
A 2940 cm2940\,\text{cm}
B 238 cm238\,\text{cm}
C 182 cm182\,\text{cm}
D 119 cm119\,\text{cm}
Vận dụng
Câu 54. Hình chữ nhật ABCDABCD với AB=15AB=15 cm, BC=36BC=36 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại OO.
Tính tổng AC+BDAC+BD.
A 39 cm39\,\text{cm}
B 20 cm20\,\text{cm}
C 156 cm156\,\text{cm}
D 78 cm78\,\text{cm}
Vận dụng
Câu 55. Hình chữ nhật ABCDABCD với AB=72AB=72 cm, BC=135BC=135 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại OO.
Tính AOAO.
A 36 cm36\,\text{cm}
B 38,3 cm38{,}3\,\text{cm}
C 153 cm153\,\text{cm}
D 76,5 cm76{,}5\,\text{cm}
Thông hiểu
Câu 56. Hình chữ nhật ABCDABCD với AB=12AB=12 cm, BC=16BC=16 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại OO.
Tính ACAC.
A 10 cm10\,\text{cm}
B 400 cm400\,\text{cm}
C 28 cm28\,\text{cm}
D 20 cm20\,\text{cm}

Câu đúng / sai 1 câu

Vận dụng
Câu 57. Hình chữ nhật ABCDABCD với AB=10AB=10 cm, BC=24BC=24 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại OO.
a) Độ dài AC bằng 34 cm34\ \text{cm}.
b) Chu vi ABCD bằng 68 cm68\ \text{cm}.
c) Độ dài AO bằng 26 cm26\ \text{cm}.
d) Tổng hai đường chéo bằng 52 cm52\ \text{cm}.

Trả lời ngắn 5 câu

Thông hiểu
Câu 58. Hình chữ nhật ABCDABCD với AB=5AB=5 cm, BC=12BC=12 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại OO.
Tính ACAC.
Thông hiểu
Câu 59. Hình bình hành có hai cạnh kề dài 2828 cm và 1414 cm. Tính chu vi theo cm.
Vận dụng
Câu 60. Hình chữ nhật ABCDABCD với AB=24AB=24 cm, BC=45BC=45 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại OO.
Tính tổng AC+BDAC+BD.
Vận dụng
Câu 61. Hình chữ nhật ABCDABCD với AB=15AB=15 cm, BC=20BC=20 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại OO.
Tính AOAO.
Thông hiểu
Câu 62. Hình chữ nhật ABCDABCD với AB=64AB=64 cm, BC=120BC=120 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại OO.
Tính chu vi ABCDABCD.

Tự luận 6 câu

Thông hiểu
Câu 63. Hình chữ nhật ABCDABCD với AB=45AB=45 cm, BC=108BC=108 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại OO.
Tính ACAC.
Thông hiểu
Câu 64. Hình chữ nhật ABCDABCD với AB=24AB=24 cm, BC=32BC=32 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại OO.
Tính chu vi ABCDABCD.
Vận dụng
Câu 65. Hình chữ nhật ABCDABCD với AB=6AB=6 cm, BC=8BC=8 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại OO.
Tính tổng AC+BDAC+BD.
Thông hiểu
Câu 66. Hình bình hành có hai cạnh kề dài 1414 cm và 1111 cm. Tính chu vi theo cm.
Vận dụng
Câu 67. Hình chữ nhật ABCDABCD với AB=64AB=64 cm, BC=120BC=120 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại OO.
Tính AOAO.
Vận dụng
Câu 68. Hình chữ nhật ABCDABCD với AB=48AB=48 cm, BC=90BC=90 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại OO.

Hình chữ nhật 27 câu

Bài tập hình chữ nhật — Toán lớp 8: 27 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 9 câu

Thông hiểu
Câu 69. Hình chữ nhật ABCDABCD có AB=69AB = 69 cm và BC=92BC = 92 cm (như hình vẽ). Tính độ dài đường chéo ACAC theo cm.
6992ABCD
A 115 cm115\,\text{cm}
B 161 cm161\,\text{cm}
C 322 cm322\,\text{cm}
D 23 cm23\,\text{cm}
Vận dụng
Câu 70. Hình chữ nhật ABCDABCD: AB=110AB=110 cm, BC=264BC=264 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh.
Tính MNMN.
A 143 cm143\ \text{cm}
B 132 cm132\ \text{cm}
C 55 cm55\ \text{cm}
D 286 cm286\ \text{cm}
Vận dụng
Câu 71. Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 112112 cm, chiều dài gấp 4/34/3 chiều rộng. Khung rộng đều 66 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật.
Tính diện tích vật liệu làm khung.
A 144 cm2144\,\text{cm}^{2}
B 240 cm2240\,\text{cm}^{2}
C 672 cm2672\,\text{cm}^{2}
D 528 cm2528\,\text{cm}^{2}
Vận dụng
Câu 72. Hình chữ nhật ABCDABCD: AB=84AB=84 cm, BC=288BC=288 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh.
Tính chu vi MNPQMNPQ.
A 600 cm600\ \text{cm}
B 300 cm300\ \text{cm}
C 744 cm744\ \text{cm}
D 1200 cm1200\ \text{cm}
Vận dụng
Câu 73. Hình chữ nhật ABCDABCD: AB=66AB=66 cm, BC=88BC=88 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh.
Tính tỉ số diện tích AMQAMQ với MNPQMNPQ.
A 12\dfrac{1}{2}
B 14\dfrac{1}{4}
C 18\dfrac{1}{8}
D 116\dfrac{1}{16}
Vận dụng
Câu 74. Hình chữ nhật ABCDABCD: AB=78AB=78 cm, BC=104BC=104 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh.
Tính diện tích MNPQMNPQ.
A 4056 cm24056\ \text{cm}^{2}
B 8112 cm28112\ \text{cm}^{2}
C 4225 cm24225\ \text{cm}^{2}
D 2028 cm22028\ \text{cm}^{2}
Vận dụng
Câu 75. Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 140140 cm, chiều dài gấp 4/34/3 chiều rộng. Khung rộng đều 33 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật.
Tính chiều rộng ngoài của khung.
A 70 cm70\,\text{cm}
B 30 cm30\,\text{cm}
C 40 cm40\,\text{cm}
D 60 cm60\,\text{cm}
Vận dụng
Câu 76. Hình chữ nhật ABCDABCD: AB=50AB=50 cm, BC=120BC=120 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh.
Tính chiều cao hình thoi.
A 60013 cm\dfrac{600}{13}\ \text{cm}
B 65 cm65\ \text{cm}
C 15013 cm\dfrac{150}{13}\ \text{cm}
D 30013 cm\dfrac{300}{13}\ \text{cm}
Nhận biết
Câu 77. Mọi hình chữ nhật đều là
A hình bình hành.
B hình thoi.
C hình vuông.
D tam giác vuông.

Câu đúng / sai 2 câu

Nhận biết
Câu 78. Hình chữ nhật ABCDABCD có AB=38AB=38 cm, BC=37BC=37 cm.
a) Góc A bằng 180 °180\ \text{°}.
b) Độ dài CD bằng 37 cm37\ \text{cm}.
c) Hai đường chéo có quan hệ AC=BDAC=BD.
d) Hai cạnh AB,CD có quan hệ AB⊥CDAB\perp CD.
Vận dụng
Câu 79. Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 112112 cm, chiều dài gấp 4/34/3 chiều rộng. Khung rộng đều 44 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật.
a) Giá trị ww bằng 24 cm24\ \text{cm}.
b) Giá trị StrongS_{\mathrm{trong}} bằng 560 cm2560\ \text{cm}^{2}.
c) Giá trị SkhungS_{\mathrm{khung}} bằng 448 cm2448\ \text{cm}^{2}.
d) Giá trị dd bằng 40 cm40\ \text{cm}.

Trả lời ngắn 4 câu

Thông hiểu
Câu 80. Hình chữ nhật ABCDABCD có AB=12AB = 12 cm và BC=16BC = 16 cm (như hình vẽ). Tính độ dài đường chéo ACAC theo cm.
1216ABCD
Vận dụng
Câu 81. Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 9898 cm, chiều dài gấp 4/34/3 chiều rộng. Khung rộng đều 55 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật.
Tính diện tích vật liệu làm khung.
Vận dụng
Câu 82. Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 7070 cm, chiều dài gấp 4/34/3 chiều rộng. Khung rộng đều 33 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật.
Tính chiều rộng ngoài của khung.
Vận dụng
Câu 83. Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 168168 cm, chiều dài gấp 4/34/3 chiều rộng. Khung rộng đều 66 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật.
Tính diện tích ô cửa bên trong.

Tự luận 12 câu

Nhận biết
Câu 84. Hình chữ nhật ABCDABCD có AB=19AB=19 cm, BC=16BC=16 cm.
Thông hiểu
Câu 85. Hình chữ nhật ABCDABCD có AB=51AB = 51 cm và BC=68BC = 68 cm (như hình vẽ). Tính độ dài đường chéo ACAC theo cm.
5168ABCD
Vận dụng
Câu 86. Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 2828 cm, chiều dài gấp 4/34/3 chiều rộng. Khung rộng đều 11 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật.
Tính diện tích vật liệu làm khung.
Vận dụng
Câu 87. Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 168168 cm, chiều dài gấp 4/34/3 chiều rộng. Khung rộng đều 44 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật.
Vận dụng
Câu 88. Hình chữ nhật ABCDABCD: AB=259AB=259 cm, BC=888BC=888 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh.
Tính diện tích MNPQMNPQ.
Vận dụng
Câu 89. Hình chữ nhật ABCDABCD: AB=84AB=84 cm, BC=112BC=112 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh.
Tính tỉ số diện tích AMQAMQ với MNPQMNPQ.
Vận dụng
Câu 90. Hình chữ nhật ABCDABCD: AB=57AB=57 cm, BC=76BC=76 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh.
Tính chu vi MNPQMNPQ.
Vận dụng
Câu 91. Hình chữ nhật ABCDABCD: AB=84AB=84 cm, BC=112BC=112 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh.
Chứng minh MNPQMNPQ là hình thoi rồi tính MNMN.
Vận dụng
Câu 92. Hình chữ nhật ABCDABCD: AB=72AB=72 cm, BC=96BC=96 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh.
Tính chiều cao hình thoi.
Vận dụng
Câu 93. Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 7070 cm, chiều dài gấp 4/34/3 chiều rộng. Khung rộng đều 33 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật.
Tính diện tích ô cửa bên trong.
Vận dụng
Câu 94. Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 5656 cm, chiều dài gấp 4/34/3 chiều rộng. Khung rộng đều 33 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật.
Tính chiều rộng ngoài của khung.
Nhận biết
Câu 95. Nêu dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật từ một hình bình hành có một góc vuông.

Hình thoi và hình vuông 29 câu

Bài tập hình thoi và hình vuông — Toán lớp 8: 29 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 11 câu

Thông hiểu
Câu 96. Hình thoi có hai đường chéo dài 9696 cm và 4040 cm; OO là giao điểm hai đường chéo.
Tính diện tích hình thoi.
A 3840 cm23840\,\text{cm}^{2}
B 960 cm2960\,\text{cm}^{2}
C 2704 cm22704\,\text{cm}^{2}
D 1920 cm21920\,\text{cm}^{2}
Thông hiểu
Câu 97. Hình thoi có AC=230AC=230 cm, BD=552BD=552 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DAAB,BC,CD,DA.
Tính chu vi hình chữ nhật trong.
A 1196 cm1196\ \text{cm}
B 1564 cm1564\ \text{cm}
C 391 cm391\ \text{cm}
D 782 cm782\ \text{cm}
Vận dụng
Câu 98. Hình thoi có hai đường chéo dài 5656 cm và 4242 cm; OO là giao điểm hai đường chéo.
Tính độ dài một cạnh.
A 98 cm98\,\text{cm}
B 35 cm35\,\text{cm}
C 49 cm49\,\text{cm}
D 70 cm70\,\text{cm}
Vận dụng
Câu 99. Hình thoi có hai đường chéo dài 5656 cm và 4242 cm; OO là giao điểm hai đường chéo.
Tính chiều cao ứng với một cạnh.
A 35 cm35\,\text{cm}
B 33,6 cm33{,}6\,\text{cm}
C 16,8 cm16{,}8\,\text{cm}
D 8,4 cm8{,}4\,\text{cm}
Thông hiểu
Câu 100. Hai đường chéo hình thoi dài 1818 cm và 1010 cm. Tính diện tích theo cm².
A 90 cm290\,\text{cm}^{2}
B 45 cm245\,\text{cm}^{2}
C 180 cm2180\,\text{cm}^{2}
D 56 cm256\,\text{cm}^{2}
Vận dụng
Câu 101. Hình thoi có AC=234AC=234 cm, BD=312BD=312 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DAAB,BC,CD,DA.
Tính đường chéo hình chữ nhật trong.
A 273 cm273\ \text{cm}
B 195 cm195\ \text{cm}
C 390 cm390\ \text{cm}
D 117 cm117\ \text{cm}
Thông hiểu
Câu 102. Hình thoi có AC=504AC=504 cm, BD=1728BD=1728 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DAAB,BC,CD,DA.
Tính MNMN.
A 252 cm252\ \text{cm}
B 1116 cm1116\ \text{cm}
C 504 cm504\ \text{cm}
D 864 cm864\ \text{cm}
Vận dụng
Câu 103. Hình thoi có AC=240AC=240 cm, BD=450BD=450 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DAAB,BC,CD,DA.
Tính diện tích phần hình thoi ngoài hình chữ nhật.
A 108000 cm2108000\ \text{cm}^{2}
B 27000 cm227000\ \text{cm}^{2}
C 54000 cm254000\ \text{cm}^{2}
D 81000 cm281000\ \text{cm}^{2}
Vận dụng
Câu 104. Hình thoi có AC=800AC=800 cm, BD=840BD=840 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DAAB,BC,CD,DA.
Tính tỉ số chu vi trong với chu vi hình thoi.
A 420841\dfrac{420}{841}
B 4129\dfrac{41}{29}
C 4158\dfrac{41}{58}
D 5841\dfrac{58}{41}
Vận dụng
Câu 105. Hình thoi có hai đường chéo dài 3232 cm và 2424 cm; OO là giao điểm hai đường chéo.
Tính chu vi hình thoi.
A 400 cm400\,\text{cm}
B 80 cm80\,\text{cm}
C 40 cm40\,\text{cm}
D 112 cm112\,\text{cm}
Vận dụng
Câu 106. Hình vuông có chu vi 152152 cm. Tính diện tích theo cm².
A 1444 cm21444\,\text{cm}^{2}
B 2888 cm22888\,\text{cm}^{2}
C 38 cm238\,\text{cm}^{2}
D 152 cm2152\,\text{cm}^{2}

Câu đúng / sai 1 câu

Vận dụng
Câu 107. Hình thoi có hai đường chéo dài 7070 cm và 168168 cm; OO là giao điểm hai đường chéo.
a) Diện tích hình thoi bằng 5880 cm25880\ \text{cm}^{2}.
b) Độ dài cạnh bằng 119 cm119\ \text{cm}.
c) Chu vi hình thoi bằng 182 cm182\ \text{cm}.
d) Chiều cao hình thoi bằng 32,3 cm32{,}3\ \text{cm} (làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời ngắn 6 câu

Thông hiểu
Câu 108. Hình thoi có hai đường chéo dài 4040 cm và 9696 cm; OO là giao điểm hai đường chéo.
Tính diện tích hình thoi.
Thông hiểu
Câu 109. Hai đường chéo hình thoi dài 1212 cm và 1010 cm. Tính diện tích theo cm².
Vận dụng
Câu 110. Hình thoi có hai đường chéo dài 120120 cm và 5050 cm; OO là giao điểm hai đường chéo.
Tính chu vi hình thoi.
Vận dụng
Câu 111. Hình vuông có chu vi 2828 cm. Tính diện tích theo cm².
Vận dụng
Câu 112. Hình thoi có hai đường chéo dài 4848 cm và 2020 cm; OO là giao điểm hai đường chéo.
Tính chiều cao ứng với một cạnh (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 113. Hình thoi có hai đường chéo dài 5656 cm và 4242 cm; OO là giao điểm hai đường chéo.
Tính độ dài một cạnh.

Tự luận 11 câu

Thông hiểu
Câu 114. Hai đường chéo hình thoi dài 2626 cm và 44 cm. Tính diện tích theo cm².
Thông hiểu
Câu 115. Hình thoi có AC=490AC=490 cm, BD=1680BD=1680 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DAAB,BC,CD,DA.
Chứng minh MNPQMNPQ là hình chữ nhật rồi tính MNMN.
Vận dụng
Câu 116. Hình vuông có chu vi 236236 cm. Tính diện tích theo cm².
Vận dụng
Câu 117. Hình thoi có AC=320AC=320 cm, BD=768BD=768 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DAAB,BC,CD,DA.
Tính đường chéo hình chữ nhật trong.
Thông hiểu
Câu 118. Hình thoi có hai đường chéo dài 3030 cm và 7272 cm; OO là giao điểm hai đường chéo.
Tính diện tích hình thoi.
Thông hiểu
Câu 119. Hình thoi có AC=520AC=520 cm, BD=546BD=546 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DAAB,BC,CD,DA.
Tính chu vi hình chữ nhật trong.
Vận dụng
Câu 120. Hình thoi có hai đường chéo dài 9696 cm và 4040 cm; OO là giao điểm hai đường chéo.
Tính chiều cao ứng với một cạnh (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 121. Hình thoi có hai đường chéo dài 3030 cm và 4040 cm; OO là giao điểm hai đường chéo.
Tính độ dài một cạnh.
Vận dụng
Câu 122. Hình thoi có AC=160AC=160 cm, BD=384BD=384 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DAAB,BC,CD,DA.
Tính tỉ số chu vi trong với chu vi hình thoi.
Vận dụng
Câu 123. Hình thoi có AC=392AC=392 cm, BD=1344BD=1344 cm. M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DAAB,BC,CD,DA.
Tính diện tích phần hình thoi ngoài hình chữ nhật.
Vận dụng
Câu 124. Hình thoi có hai đường chéo dài 7272 cm và 3030 cm; OO là giao điểm hai đường chéo.

Ôn tập chương Tứ giác — Toán lớp 8

Chương Tứ giác trong chương trình Toán lớp 8 thuộc mạch hình học và đo lường có 124 câu hỏi chia thành 5 dạng bài, mỗi câu kèm đáp án và lời giải chi tiết. Đây là bộ bài tập tứ giác đầy đủ để ôn luyện sau khi học xong chương trên lớp.

Các dạng bài trong chương: tổng các góc của tứ giác (14 câu), hình thang cân (37 câu), hình bình hành (17 câu), hình chữ nhật (27 câu) và hình thoi và hình vuông (29 câu). Bấm vào tên dạng để nhảy thẳng tới nhóm câu hỏi của dạng ấy.

Độ khó rải đều bốn mức của ma trận đề: 4 câu nhận biết, 50 câu thông hiểu và 70 câu vận dụng. Làm từ nhận biết lên vận dụng cao để biết mình hổng ở mức nào.

Đủ các dạng câu của đề thi tốt nghiệp THPT: 44 câu trắc nghiệm nhiều phương án, 6 câu đúng – sai, 24 câu trả lời ngắn và 50 câu tự luận. Quen tay cả bốn dạng câu thì vào phòng thi không mất thời gian làm quen cách hỏi.

Có thể làm trực tiếp trên trang, hoặc tải đề bài cả chương dưới dạng PDF miễn phí để in ra làm trên giấy; bản lời giải chi tiết cả chương tải riêng. Học xong chương nào nên luyện ngay chương ấy, rồi làm đề thi thử Toán lớp 8 để kiểm tra lại toàn bộ chương trình.