Bài tập căn bậc ba — Toán lớp 9: 14 câu từ nhận biết đến thông hiểu, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Nhận biết
Câu 1.
Tính 3−216.
A−6
B0
C−36
D6
Thông hiểu
Câu 2.
Cho A=−125, B=27 và C=8. Dùng căn bậc ba thực. Tính 3A/C.
A2,5
B−10
C−0,4
D−2,5
Thông hiểu
Câu 3.
Cho A=−729, B=343 và C=125. Dùng căn bậc ba thực. Tính 3AB.
A−2
B−3087
C−63
D63
Thông hiểu
Câu 4.
Cho A=−27, B=729 và C=125. Dùng căn bậc ba thực. Tính 3A+3B.
A702
B12
C−12
D6
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 5.
Cho A=−343, B=343 và C=125. Dùng căn bậc ba thực.
a)
Giá trị 3A+3B bằng 14.
b)
Giá trị 3AB bằng −49.
c)
Giá trị 3A/C bằng 1,4.
d)
Giá trị 3C bằng 125.
Trả lời ngắn
4 câu
Nhận biết
Câu 6.
Tính 3−1331 (trả lời kèm dấu).
Thông hiểu
Câu 7.
Cho A=−216, B=64 và C=125. Dùng căn bậc ba thực. Tính 3A+3B (trả lời kèm dấu).
Thông hiểu
Câu 8.
Cho A=−125, B=27 và C=125. Dùng căn bậc ba thực. Tính 3A/C (trả lời kèm dấu).
Thông hiểu
Câu 9.
Cho A=−27, B=729 và C=125. Dùng căn bậc ba thực. Tính 3AB (trả lời kèm dấu).
Tự luận
5 câu
Nhận biết
Câu 10.
Tính 3−97336.
Thông hiểu
Câu 11.
Cho A=−8, B=8 và C=125. Dùng căn bậc ba thực. Tính 3A+3B.
Thông hiểu
Câu 12.
Cho A=−729, B=216 và C=125. Dùng căn bậc ba thực. Tính 3AB.
Thông hiểu
Câu 13.
Cho A=−216, B=8 và C=125. Dùng căn bậc ba thực.
Thông hiểu
Câu 14.
Cho A=−27, B=64 và C=8. Dùng căn bậc ba thực. Tính 3A/C.
Biến đổi và tính toán căn thức
48 câu
Bài tập biến đổi và tính toán căn thức — Toán lớp 9: 48 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
17 câu
Thông hiểu
Câu 15.
Biểu thức 72+6162 được viết thành c2. Tìm c.
A60
B492
C15
D90
Thông hiểu
Câu 16.
Cho E(x)=(x−5)2+2 với x thực. Dùng đẳng thức u2=∣u∣. Tìm giá trị nhỏ nhất của E(x) trên tập số thực.
A2
B7
C−2
D0
Vận dụng
Câu 17.
Cho E(x)=(x−17)2+(x−28)2. Đếm nghiệm thực của phương trình E(x)=b+2, với b là khoảng cách hai tâm.
A1
B2
CVô số nghiệm
D0
Vận dụng
Câu 18.
Cho E(x)=(x−6)2+(x−17)2. Tìm giá trị nhỏ nhất.
A23
B22
C0
D11
Vận dụng
Câu 19.
Cho E(x)=(x−15)2+(x−22)2. Đếm x nguyên làm E nhỏ nhất.
A6
B8
C2
D7
Thông hiểu
Câu 20.
Cho A=441, B=324, C=64 và D=144. Tính AB.
A142884
B39
C378
D7938
Vận dụng
Câu 21.
Cho E(x)=(x−4)2+3 với x thực. Dùng đẳng thức u2=∣u∣. Phương trình E(x)=4 có hai nghiệm. Tính khoảng cách giữa chúng trên trục số.
A5
B1
C2
D8
Thông hiểu
Câu 22.
Cho E(x)=(x−13)2+9 với x thực. Dùng đẳng thức u2=∣u∣. Tính E(8).
A14
B4
C5
D34
Vận dụng
Câu 23.
Cho E(x)=(x−21)2+(x−25)2. Tìm nghiệm nhỏ hơn của E(x)=6.
A20
B26
C21
D22
Thông hiểu
Câu 24.
Cho U=2330+2294, V=2330−2294, E=2330+5262436. Tính căn lồng E.
A5264766
B4624
C6
D68
Thông hiểu
Câu 25.
Cho A=144, B=400, C=25 và D=16. Tính C/D.
A0,31
B0,8
C1,56
D1,25
Thông hiểu
Câu 26.
Cho U=580+576, V=580−576, E=580+331776. Tính tích UV.
A36
B68
C4624
D4
Thông hiểu
Câu 27.
Cho A=225, B=16, C=25 và D=100. Tính (A−B)2.
A241
B209
C11
D121
Thông hiểu
Câu 28.
Cho U=29+20, V=29−20, E=29+400. Tính tổng hai bình phương.
A29
B40
C98
D58
Thông hiểu
Câu 29.
Cho A=484, B=441, C=49 và D=100. Tính A+B.
A462
B1
C43
D925
Thông hiểu
Câu 30.
Cho E(x)=(x−32)2+(x−36)2. Tính E(0).
A−68
B68
C32
D4
Thông hiểu
Câu 31.
Cho U=1156+960, V=1156−960, E=1156+921600. Tính U.
A14
B1156
C2116
D46
Câu đúng / sai
3 câu
Thông hiểu
Câu 32.
Cho u=22, v=232; u,v đều dương.
a)
Căn bậc hai số học của 0 bằng 0.
b)
Căn bậc hai của uv bằng 46.
c)
Căn bậc hai của u/v bằng 5292.
d)
Bình phương căn bậc hai số học của u bằng 2.
Thông hiểu
Câu 33.
Cho A=289, B=361, C=144 và D=4.
a)
Tổng A và B bằng 650.
b)
Tích A và B bằng 36.
c)
Thương C/D bằng 36.
d)
Bình phương hiệu A và B bằng 4.
Vận dụng
Câu 34.
Cho E(x)=(x−15)2+2 với x thực. Dùng đẳng thức u2=∣u∣.
a)
Giá trị E(2) bằng −11.
b)
Giá trị Emin bằng 0.
c)
Giá trị xEmin bằng 0.
d)
Giá trị ∣x2−x1∣ bằng 2. Xét riêng trường hợp E(x)=3.
Trả lời ngắn
8 câu
Thông hiểu
Câu 35.
Cho A=64, B=121, C=64 và D=4. Tính AB.
Thông hiểu
Câu 36.
Cho A=484, B=400, C=81 và D=100. Tính (A−B)2.
Thông hiểu
Câu 37.
Cho E(x)=(x−19)2+10 với x thực. Dùng đẳng thức u2=∣u∣. Tính E(11).
Thông hiểu
Câu 38.
Cho A=64, B=4, C=36 và D=64. Tính A+B.
Vận dụng
Câu 39.
Cho E(x)=(x−17)2+11 với x thực. Dùng đẳng thức u2=∣u∣. Phương trình E(x)=18 có hai nghiệm. Tính khoảng cách giữa chúng trên trục số.
Thông hiểu
Câu 40.
Cho E(x)=(x−18)2+11 với x thực. Dùng đẳng thức u2=∣u∣. Tìm giá trị nhỏ nhất của E(x) trên tập số thực.
Thông hiểu
Câu 41.
Cho A=441, B=529, C=16 và D=4. Tính C/D.
Thông hiểu
Câu 42.
Biểu thức 50+2200 được viết thành c2. Tìm c.
Tự luận
20 câu
Thông hiểu
Câu 43.
Cho E(x)=(x−18)2+9 với x thực. Dùng đẳng thức u2=∣u∣. Tìm giá trị nhỏ nhất của E(x) trên tập số thực.
Thông hiểu
Câu 44.
Cho A=4, B=196, C=25 và D=169. Tính A+B.
Vận dụng
Câu 45.
Cho E(x)=(x−16)2+(x−31)2. Tìm nghiệm nhỏ hơn của E(x)=17.
Vận dụng
Câu 46.
Cho E(x)=(x−10)2+3 với x thực. Dùng đẳng thức u2=∣u∣.
Vận dụng
Câu 47.
Cho E(x)=(x−12)2+(x−15)2. Đếm nghiệm thực của phương trình E(x)=b+2, với b là khoảng cách hai tâm.
Thông hiểu
Câu 48.
Cho A=225, B=4, C=4 và D=16.
Thông hiểu
Câu 49.
Cho U=2594+2590, V=2594−2590, E=2594+6708100. Tính tích UV.
Vận dụng
Câu 50.
Cho E(x)=(x−6)2+3 với x thực. Dùng đẳng thức u2=∣u∣. Phương trình E(x)=5 có hai nghiệm. Tính khoảng cách giữa chúng trên trục số.
Thông hiểu
Câu 51.
Cho A=196, B=25, C=36 và D=81. Tính (A−B)2.
Thông hiểu
Câu 52.
Cho E(x)=(x−2)2+(x−17)2. Tính E(0).
Vận dụng
Câu 53.
Cho E(x)=(x−17)2+(x−28)2. Tìm giá trị nhỏ nhất.
Thông hiểu
Câu 54.
Cho U=410+266, V=410−266, E=410+70756. Tính U.
Thông hiểu
Câu 55.
Cho u=252, v=222; u,v đều dương.
Thông hiểu
Câu 56.
Cho U=666+630, V=666−630, E=666+396900. Tính tổng hai bình phương.
Thông hiểu
Câu 57.
Cho A=196, B=225, C=81 và D=4. Tính AB.
Vận dụng
Câu 58.
Cho E(x)=(x−23)2+(x−35)2. Đếm x nguyên làm E nhỏ nhất.
Thông hiểu
Câu 59.
Cho U=2770+2706, V=2770−2706, E=2770+7322436. Tính căn lồng E.
Thông hiểu
Câu 60.
Cho U=1258+1242, V=1258−1242, E=1258+1542564. Tính V.
Thông hiểu
Câu 61.
Cho A=361, B=441, C=144 và D=36. Tính C/D.
Thông hiểu
Câu 62.
Biểu thức 72+550 được viết thành c2. Tìm c.
Trục căn thức ở mẫu
37 câu
Bài tập trục căn thức ở mẫu — Toán lớp 9: 37 câu từ thông hiểu đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
14 câu
Thông hiểu
Câu 63.
Cho F(x)=x−21 trên miền xác định. Tìm giá trị làm mẫu bằng 0.
A2
B0
C4
D−4
Thông hiểu
Câu 64.
Cho U=576, V=169, D=407; F=D/(U+V), G=D/(U−V). Tính F bằng liên hợp.
A371
B37
C407
D11
Vận dụng
Câu 65.
Cho F(x)=x−361 trên miền xác định. Đếm nghiệm thực của F(x)=1/(x+36).
AVô số nghiệm
B2
C0
D1
Vận dụng
Câu 66.
Cho U=882, V=512; xét F=U−V370 và G=U+V185. Sau khi khử căn thức ở mẫu, viết F=f2 và G=g2. Tính FG.
A37
B25
C370
D185
Thông hiểu
Câu 67.
Cho F(x)=x−271 trên miền xác định. Tính F(0).
A0
B−271
C271
D−27
Vận dụng
Câu 68.
Cho U=968, V=578; xét F=U−V390 và G=U+V195. Sau khi khử căn thức ở mẫu, viết F=f2 và G=g2. Khử căn thức ở mẫu và tìm hệ số f.
A78
B5
C39
D195
Vận dụng
Câu 69.
Cho U=288, V=2; xét F=U−V286 và G=U+V143. Sau khi khử căn thức ở mẫu, viết F=f2 và G=g2. Khử căn thức ở mẫu và tìm hệ số g.
A0,18
B6,5
C11
D5,5
Thông hiểu
Câu 70.
Cho F(x)=x−311 trên miền xác định. Tìm giá trị nhỏ nhất thuộc miền xác định.
A1
B31
C961
D0
Thông hiểu
Câu 71.
Cho U=1521, V=81, D=1440; F=D/(U+V), G=D/(U−V). Tính G/F.
A85
B48
C58
D2564
Thông hiểu
Câu 72.
Cho U=1225, V=100, D=1125; F=D/(U+V), G=D/(U−V). Tính hiệu hai bình phương.
A1125
B400
C1400
D700
Thông hiểu
Câu 73.
Cho U=1296, V=225, D=1071; F=D/(U+V), G=D/(U−V). Tính G bằng liên hợp.
A211
B1071
C21
D51
Thông hiểu
Câu 74.
Trục căn thức ở mẫu của 1027.
A2710
B1027
C1002710
D102710
Thông hiểu
Câu 75.
Cho F(x)=x−181 trên miền xác định. Giải F(x)=1.
A19
B361
C289
D324
Thông hiểu
Câu 76.
Cho U=1089, V=64, D=1025; F=D/(U+V), G=D/(U−V). Tính FG.
A1025
B1681
C1050625
D625
Câu đúng / sai
2 câu
Vận dụng cao
Câu 77.
Cho F(x)=x+16x−16 với x≥0.
a)
Số nghiệm của F(x)=1 bằng 1. Điều kiện riêng của nhận định: F(x)=1.
b)
Giá trị x nhỏ nhất đạt ngưỡng đã nêu bằng 20736. Điều kiện riêng của nhận định: F(x)≥109.
c)
Số nguyên x≥0 làm F dưới ngưỡng đã nêu bằng 92416. Điều kiện riêng của nhận định: F(x)<109, x∈Z≥0.
d)
Tập giá trị của F là [−1;1).
Vận dụng
Câu 78.
Cho U=72, V=2; xét F=U−V70 và G=U+V35. Sau khi khử căn thức ở mẫu, viết F=f2 và G=g2.
a)
Giá trị U² trừ V² bằng 35.
b)
Hệ số f bằng 5.
c)
Hệ số g bằng 5.
d)
Tích FG bằng 35.
Trả lời ngắn
4 câu
Thông hiểu
Câu 79.
Cho U=72, V=50; xét F=U−V22 và G=U+V11. Sau khi khử căn thức ở mẫu, viết F=f2 và G=g2. Tính U2−V2.
Vận dụng
Câu 80.
Cho U=175, V=7; xét F=U−V168 và G=U+V24. Sau khi khử căn thức ở mẫu, viết F=f7 và G=g7. Khử căn thức ở mẫu và tìm hệ số g (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 81.
Cho U=128, V=98; xét F=U−V30 và G=U+V15. Sau khi khử căn thức ở mẫu, viết F=f2 và G=g2. Tính FG.
Vận dụng
Câu 82.
Cho U=300, V=3; xét F=U−V297 và G=U+V99. Sau khi khử căn thức ở mẫu, viết F=f3 và G=g3. Khử căn thức ở mẫu và tìm hệ số f.
Tự luận
17 câu
Thông hiểu
Câu 83.
Cho U=768, V=147; xét F=U−V621 và G=U+V207. Sau khi khử căn thức ở mẫu, viết F=f3 và G=g3. Tính U2−V2.
Thông hiểu
Câu 84.
Cho U=1681, V=16, D=1665; F=D/(U+V), G=D/(U−V). Tính hiệu hai bình phương.
Vận dụng
Câu 85.
Cho U=1805, V=980; xét F=U−V825 và G=U+V165. Sau khi khử căn thức ở mẫu, viết F=f5 và G=g5.
Vận dụng
Câu 86.
Cho U=845, V=80; xét F=U−V765 và G=U+V153. Sau khi khử căn thức ở mẫu, viết F=f5 và G=g5. Khử căn thức ở mẫu và tìm hệ số g.
Vận dụng cao
Câu 87.
Cho F(x)=x+31x−31 với x≥0.
Thông hiểu
Câu 88.
Cho U=256, V=16, D=240; F=D/(U+V), G=D/(U−V). Tính G/F.
Thông hiểu
Câu 89.
Cho F(x)=x−371 trên miền xác định. Tìm giá trị nhỏ nhất thuộc miền xác định.
Vận dụng
Câu 90.
Cho U=867, V=75; xét F=U−V792 và G=U+V264. Sau khi khử căn thức ở mẫu, viết F=f3 và G=g3. Tính FG.
Thông hiểu
Câu 91.
Cho U=400, V=64, D=336; F=D/(U+V), G=D/(U−V). Tính G bằng liên hợp.
Thông hiểu
Câu 92.
Cho F(x)=x−401 trên miền xác định. Tính F(0).
Vận dụng
Câu 93.
Cho U=392, V=2; xét F=U−V390 và G=U+V195. Sau khi khử căn thức ở mẫu, viết F=f2 và G=g2. Khử căn thức ở mẫu và tìm hệ số f.
Thông hiểu
Câu 94.
Trục căn thức ở mẫu của 810.
Thông hiểu
Câu 95.
Cho F(x)=x−21 trên miền xác định. Tìm giá trị làm mẫu bằng 0.
Thông hiểu
Câu 96.
Cho U=49, V=25, D=24; F=D/(U+V), G=D/(U−V). Tính FG.
Vận dụng
Câu 97.
Cho F(x)=x−181 trên miền xác định. Đếm nghiệm thực của F(x)=1/(x+18).
Thông hiểu
Câu 98.
Cho F(x)=x−301 trên miền xác định. Giải F(x)=1.
Thông hiểu
Câu 99.
Cho U=441, V=1, D=440; F=D/(U+V), G=D/(U−V). Tính F bằng liên hợp.
Căn bậc hai số học và điều kiện xác định
31 câu
Bài tập căn bậc hai số học và điều kiện xác định — Toán lớp 9: 31 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
13 câu
Nhận biết
Câu 100.
Tính căn bậc hai số học của 484.
A−22
B22
C484
D242
Thông hiểu
Câu 101.
Cho F(x)=x−19+39−x. Tìm x để hai căn bằng nhau.
A19
B29
C10
D58
Thông hiểu
Câu 102.
Tìm điều kiện xác định của 11x−352.
Ax≤32
Bx≥32
Cx=32
Dx>32
Vận dụng
Câu 103.
Giải x+(56)=x−16. Ký hiệu các nghiệm sau bình phương là u<v. Tính tổng hai nghiệm sau bình phương.
A33
B1
C−33
D32
Vận dụng
Câu 104.
Giải x+(47)=x−9. Ký hiệu các nghiệm sau bình phương là u<v. Tính vế phải tại nghiệm được nhận.
A8
B−7
C64
D17
Vận dụng
Câu 105.
Giải x+(178)=x−32. Ký hiệu các nghiệm sau bình phương là u<v. Tìm nghiệm được nhận.
A15
B18
C47
D17
Vận dụng
Câu 106.
Giải x+(173)=x−9. Ký hiệu các nghiệm sau bình phương là u<v. Tìm nghiệm sau bình phương bị loại.
A23
B9
C−13
D−4
Thông hiểu
Câu 107.
Cho F(x)=x−17+36−x. Tìm đầu mút lớn của miền xác định.
A−36
B17
C35
D36
Vận dụng
Câu 108.
Giải x+(99)=x−11. Ký hiệu các nghiệm sau bình phương là u<v. Đếm nghiệm được nhận.
A0
B2
C3
D1
Thông hiểu
Câu 109.
Cho F(x)=x−3+12−x. Đếm số nguyên trong miền xác định.
A11
B8
C10
D9
Thông hiểu
Câu 110.
Cho F(x)=x−6+23−x. Tìm đầu mút nhỏ của miền xác định.
A−6
B23
C7
D6
Vận dụng
Câu 111.
Cho F(x)=x−23+34−x. Tìm bình phương giá trị lớn nhất của F.
A121
B22
C44
D11
Nhận biết
Câu 112.
Biểu thức căn bậc hai sqrt(A) có nghĩa trong số thực khi
AA lớn hơn hoặc bằng 0.
BA âm.
CA khác 0 là đủ.
DA bất kỳ.
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 113.
Cho số thực x, xét x−18 và số nguyên dương b=12.
a)
Căn bậc hai số học khi tồn tại có dấu không âm.
b)
Điều kiện để căn đã cho là số thực là x≥18.
c)
Căn bậc hai số học của b² bằng −12.
d)
Căn bậc ba thực của −b³ bằng −12.
Vận dụng
Câu 114.
Xét x+116=x−16. Đồng thời xét phương trình đổi dấu vế phải x+116=−(x−16).
a)
Nghiệm của phương trình thứ nhất bằng 28.
b)
Nghiệm ngoại lai do bình phương hai vế của phương trình thứ nhất bằng 28.
c)
Nghiệm của phương trình đổi dấu vế phải bằng 28.
d)
Tổng nghiệm được nhận của hai phương trình bằng 33.
Trả lời ngắn
1 câu
Nhận biết
Câu 115.
Tính căn bậc hai số học của 1225.
Tự luận
15 câu
Nhận biết
Câu 116.
Tính căn bậc hai số học của 64.
Thông hiểu
Câu 117.
Cho F(x)=x−24+43−x. Tìm x để hai căn bằng nhau.
Thông hiểu
Câu 118.
Cho số thực x, xét x−29 và số nguyên dương b=5.
Vận dụng
Câu 119.
Cho F(x)=x−20+33−x. Tìm bình phương giá trị lớn nhất của F.
Vận dụng
Câu 120.
Giải x+(30)=x−26. Ký hiệu các nghiệm sau bình phương là u<v. Tìm nghiệm sau bình phương bị loại.
Vận dụng
Câu 121.
Giải x+(105)=x−27. Ký hiệu các nghiệm sau bình phương là u<v. Tính tổng hai nghiệm sau bình phương.
Thông hiểu
Câu 122.
Cho F(x)=x−7+10−x. Tìm đầu mút lớn của miền xác định.
Thông hiểu
Câu 123.
Cho F(x)=x−8+15−x. Đếm số nguyên trong miền xác định.
Vận dụng
Câu 124.
Xét x+288=x−18. Đồng thời xét phương trình đổi dấu vế phải x+288=−(x−18).
Thông hiểu
Câu 125.
Cho F(x)=x−9+25−x. Tìm đầu mút nhỏ của miền xác định.
Vận dụng
Câu 126.
Giải x+(118)=x−14. Ký hiệu các nghiệm sau bình phương là u<v. Đếm nghiệm được nhận.
Vận dụng
Câu 127.
Giải x+(33)=x−9. Ký hiệu các nghiệm sau bình phương là u<v. Tìm nghiệm được nhận.
Thông hiểu
Câu 128.
Tìm điều kiện xác định của 5x−120.
Vận dụng
Câu 129.
Giải x+(180)=x−2. Ký hiệu các nghiệm sau bình phương là u<v. Tính vế phải tại nghiệm được nhận.
Nhận biết
Câu 130.
Nêu định nghĩa căn bậc hai số học.
Ôn tập chương Căn bậc hai và căn bậc ba — Toán lớp 9
Chương Căn bậc hai và căn bậc ba trong chương trình Toán lớp 9 thuộc mạch số và đại số có 130 câu hỏi chia thành 4 dạng bài, mỗi câu kèm đáp án và lời giải chi tiết. Đây là bộ bài tập căn bậc hai và căn bậc ba đầy đủ để ôn luyện sau khi học xong chương trên lớp.
Các dạng bài trong chương: căn bậc ba (14 câu), biến đổi và tính toán căn thức (48 câu), trục căn thức ở mẫu (37 câu) và căn bậc hai số học và điều kiện xác định (31 câu). Bấm vào tên dạng để nhảy thẳng tới nhóm câu hỏi của dạng ấy.
Độ khó rải đều bốn mức của ma trận đề: 8 câu nhận biết, 80 câu thông hiểu, 40 câu vận dụng và 2 câu vận dụng cao. Làm từ nhận biết lên vận dụng cao để biết mình hổng ở mức nào.
Đủ các dạng câu của đề thi tốt nghiệp THPT: 48 câu trắc nghiệm nhiều phương án, 8 câu đúng – sai, 17 câu trả lời ngắn và 57 câu tự luận. Quen tay cả bốn dạng câu thì vào phòng thi không mất thời gian làm quen cách hỏi.
Có thể làm trực tiếp trên trang, hoặc tải đề bài cả chương dưới dạng PDF miễn phí để in ra làm trên giấy; bản lời giải chi tiết cả chương tải riêng. Học xong chương nào nên luyện ngay chương ấy, rồi làm đề thi thử Toán lớp 9 để kiểm tra lại toàn bộ chương trình.