Bài tập tứ giác nội tiếp — Toán lớp 9: 36 câu từ thông hiểu đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
15 câu
Thông hiểu
Câu 1.
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có góc A=83∘. Tính góc C theo độ.
A283độ
B83độ
C297độ
D97độ
Thông hiểu
Câu 2.
Tứ giác ABCD nội tiếp có A=86∘, B=64∘. Phân giác các góc A,C được xét riêng. Tính góc giữa phân giác trong của góc C và cạnh CB.
A94°
B47°
C43°
D58°
Thông hiểu
Câu 3.
Tứ giác ABCD nội tiếp có A=50∘, B=68∘. Phân giác các góc A,C được xét riêng. Tính góc giữa phân giác trong của góc A và cạnh AB.
A130°
B50°
C25°
D65°
Vận dụng
Câu 4.
Hình thang cân ABCD: AB∥CD, AB=14 cm, CD=286 cm, cao 255 cm. Tính bình phương độ dài đường chéo AC.
A155025cm2
B22500cm2
C87525cm2
D83521cm2
Vận dụng
Câu 5.
Hình thang cân ABCD: AB∥CD, AB=10 cm, CD=390 cm, cao 456 cm. Tính độ dài cạnh bên AD.
A646cm
B494cm
C456cm
D988cm
Vận dụng
Câu 6.
Hình thang cân ABCD: AB∥CD, AB=14 cm, CD=32 cm, cao 12 cm. Tính chu vi hình thang cân ABCD.
A76cm
B70cm
C92cm
D61cm
Vận dụng cao
Câu 7.
Hình thang cân ABCD: AB∥CD, AB=18 cm, CD=168 cm, cao 100 cm. Tính bình phương bán kính đường tròn ngoại tiếp hình thang ABCD.
A64466225cm2
B415625cm2
C2581cm2
D418649cm2
Thông hiểu
Câu 8.
Tứ giác ABCD nội tiếp có A=46∘, B=84∘. Phân giác các góc A,C được xét riêng. Tính số đo góc C của tứ giác nội tiếp ABCD.
A96°
B46°
C134°
D67°
Thông hiểu
Câu 9.
Tứ giác lồi ABCD nội tiếp một đường tròn có A=89∘, B=94∘. Tính góc ngoài kề bù với góc C.
A94độ
B91độ
C89độ
D269độ
Thông hiểu
Câu 10.
Tứ giác lồi ABCD nội tiếp một đường tròn có A=44∘, B=144∘. Tính C+D.
A−8độ
B100độ
C172độ
D188độ
Thông hiểu
Câu 11.
Tứ giác ABCD nội tiếp có A=74∘, B=80∘. Phân giác các góc A,C được xét riêng. Tính số đo góc D của tứ giác nội tiếp ABCD.
A100°
B50°
C106°
D80°
Thông hiểu
Câu 12.
Tứ giác lồi ABCD nội tiếp một đường tròn có A=134∘, B=87∘. Tính số đo góc C.
A93độ
B46độ
C226độ
D134độ
Thông hiểu
Câu 13.
Tứ giác lồi ABCD nội tiếp một đường tròn có A=135∘, B=97∘. Tính số đo góc D.
A263độ
B97độ
C83độ
D45độ
Thông hiểu
Câu 14.
Tứ giác ABCD nội tiếp có A=64∘, B=88∘. Phân giác các góc A,C được xét riêng. Tính tổng số đo hai góc tạo bởi phân giác A với AB và phân giác C với CB.
A32°
B76°
C90°
D45°
Thông hiểu
Câu 15.
Hình thang cân ABCD: AB∥CD, AB=28 cm, CD=56 cm, cao 48 cm. Tính diện tích hình thang ABCD.
A1344cm2
B2016cm2
C672cm2
D4032cm2
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 16.
Tứ giác lồi ABCD nội tiếp một đường tròn có A=72∘, B=72∘.
a)
Góc C bằng 288độ.
b)
Góc D bằng 108độ.
c)
Góc ngoài kề bù với góc C bằng 108độ.
d)
Tổng hai góc C và D bằng 216độ.
Thông hiểu
Câu 17.
Tứ giác lồi ABCD nội tiếp đường tròn (O), có A=123∘.
a)
Tổng góc A,C bằng 180°.
b)
Đỉnh A thỏa mãn A=O.
c)
Tổng góc B,D bằng 180°.
d)
Góc C bằng 123°.
Trả lời ngắn
5 câu
Thông hiểu
Câu 18.
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có góc A=114∘. Tính góc C theo độ.
Thông hiểu
Câu 19.
Tứ giác lồi ABCD nội tiếp một đường tròn có A=72∘, B=123∘. Tính góc ngoài kề bù với góc C.
Thông hiểu
Câu 20.
Tứ giác lồi ABCD nội tiếp một đường tròn có A=122∘, B=90∘. Tính số đo góc C.
Thông hiểu
Câu 21.
Tứ giác lồi ABCD nội tiếp một đường tròn có A=62∘, B=68∘. Tính số đo góc D.
Thông hiểu
Câu 22.
Tứ giác lồi ABCD nội tiếp một đường tròn có A=97∘, B=74∘. Tính C+D.
Tự luận
14 câu
Thông hiểu
Câu 23.
Tứ giác lồi ABCD nội tiếp đường tròn (O), có A=38∘.
Thông hiểu
Câu 24.
Tứ giác lồi ABCD nội tiếp một đường tròn có A=113∘, B=107∘.
Vận dụng
Câu 25.
Hình thang cân ABCD: AB∥CD, AB=8 cm, CD=1208 cm, cao 630 cm. Tính chu vi hình thang cân ABCD.
Vận dụng
Câu 26.
Hình thang cân ABCD: AB∥CD, AB=12 cm, CD=54 cm, cao 28 cm. Tính bình phương độ dài đường chéo AC.
Vận dụng
Câu 27.
Hình thang cân ABCD: AB∥CD, AB=4 cm, CD=164 cm, cao 192 cm. Chứng minh hình thang cân ABCD nội tiếp một đường tròn rồi tính độ dài cạnh bên AD.
Vận dụng cao
Câu 28.
Hình thang cân ABCD: AB∥CD, AB=6 cm, CD=846 cm, cao 441 cm. Tính bình phương bán kính đường tròn ngoại tiếp hình thang ABCD.
Thông hiểu
Câu 29.
Tứ giác ABCD nội tiếp có A=80∘, B=82∘. Phân giác các góc A,C được xét riêng. Tính số đo góc C của tứ giác nội tiếp ABCD.
Thông hiểu
Câu 30.
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có góc A=80∘. Tính góc C theo độ.
Thông hiểu
Câu 31.
Tứ giác lồi ABCD nội tiếp một đường tròn có A=125∘, B=133∘. Tính C+D.
Thông hiểu
Câu 32.
Tứ giác lồi ABCD nội tiếp một đường tròn có A=44∘, B=122∘. Tính góc ngoài kề bù với góc C.
Thông hiểu
Câu 33.
Tứ giác lồi ABCD nội tiếp một đường tròn có A=122∘, B=101∘. Tính số đo góc D.
Thông hiểu
Câu 34.
Tứ giác ABCD nội tiếp có A=90∘, B=66∘. Phân giác các góc A,C được xét riêng. Tính số đo góc D của tứ giác nội tiếp ABCD.
Thông hiểu
Câu 35.
Tứ giác lồi ABCD nội tiếp một đường tròn có A=67∘, B=137∘. Tính số đo góc C.
Thông hiểu
Câu 36.
Hình thang cân ABCD: AB∥CD, AB=18 cm, CD=84 cm, cao 44 cm. Tính diện tích hình thang ABCD.
Góc ở tâm và góc nội tiếp
14 câu
Bài tập góc ở tâm và góc nội tiếp — Toán lớp 9: 14 câu từ thông hiểu, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Thông hiểu
Câu 37.
Đường tròn có cung nhỏ AB số đo 164∘. Điểm C thuộc cung lớn AB, điểm D thuộc cung nhỏ AB; các điểm đều khác A,B. Tính góc nội tiếp ACB theo độ.
A98°
B196°
C82°
D164°
Thông hiểu
Câu 38.
Góc ở tâm AOB chắn cung nhỏ AB có số đo 30∘. Điểm C nằm trên cung lớn AB. Tính góc nội tiếp ACB theo độ.
A215độ
B30độ
C165độ
D15độ
Thông hiểu
Câu 39.
Đường tròn có cung nhỏ AB số đo 138∘. Điểm C thuộc cung lớn AB, điểm D thuộc cung nhỏ AB; các điểm đều khác A,B. Tính hiệu ADB−ACB theo độ.
A42°
B21°
C−42°
D180°
Thông hiểu
Câu 40.
Đường tròn có cung nhỏ AB số đo 116∘. Điểm C thuộc cung lớn AB, điểm D thuộc cung nhỏ AB; các điểm đều khác A,B. Tính góc nội tiếp ADB theo độ.
A58°
B32°
C244°
D122°
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 41.
Đường tròn có cung nhỏ AB số đo 54∘. Điểm C thuộc cung lớn AB, điểm D thuộc cung nhỏ AB; các điểm đều khác A,B.
a)
Giá trị ACB bằng 27°.
b)
Giá trị ADB bằng 153°.
c)
Giá trị ADB−ACB bằng 126°.
d)
Giá trị AB⌢lớn bằng 54°.
Trả lời ngắn
4 câu
Thông hiểu
Câu 42.
Đường tròn có cung nhỏ AB số đo 150∘. Điểm C thuộc cung lớn AB, điểm D thuộc cung nhỏ AB; các điểm đều khác A,B. Tính góc nội tiếp ADB theo độ.
Thông hiểu
Câu 43.
Đường tròn có cung nhỏ AB số đo 116∘. Điểm C thuộc cung lớn AB, điểm D thuộc cung nhỏ AB; các điểm đều khác A,B. Tính góc nội tiếp ACB theo độ.
Thông hiểu
Câu 44.
Đường tròn có cung nhỏ AB số đo 138∘. Điểm C thuộc cung lớn AB, điểm D thuộc cung nhỏ AB; các điểm đều khác A,B. Tính hiệu ADB−ACB theo độ.
Thông hiểu
Câu 45.
Góc ở tâm AOB chắn cung nhỏ AB có số đo 38∘. Điểm C nằm trên cung lớn AB. Tính góc nội tiếp ACB theo độ.
Tự luận
5 câu
Thông hiểu
Câu 46.
Góc ở tâm AOB chắn cung nhỏ AB có số đo 44∘. Điểm C nằm trên cung lớn AB. Tính góc nội tiếp ACB theo độ.
Thông hiểu
Câu 47.
Đường tròn có cung nhỏ AB số đo 158∘. Điểm C thuộc cung lớn AB, điểm D thuộc cung nhỏ AB; các điểm đều khác A,B. Tính góc nội tiếp ADB theo độ.
Thông hiểu
Câu 48.
Đường tròn có cung nhỏ AB số đo 60∘. Điểm C thuộc cung lớn AB, điểm D thuộc cung nhỏ AB; các điểm đều khác A,B.
Thông hiểu
Câu 49.
Đường tròn có cung nhỏ AB số đo 164∘. Điểm C thuộc cung lớn AB, điểm D thuộc cung nhỏ AB; các điểm đều khác A,B. Tính góc nội tiếp ACB theo độ.
Thông hiểu
Câu 50.
Đường tròn có cung nhỏ AB số đo 140∘. Điểm C thuộc cung lớn AB, điểm D thuộc cung nhỏ AB; các điểm đều khác A,B. Tính hiệu ADB−ACB theo độ.
Đa giác đều và phép quay
27 câu
Bài tập đa giác đều và phép quay — Toán lớp 9: 27 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
10 câu
Thông hiểu
Câu 51.
Một đa giác đều có 20 cạnh, mỗi cạnh dài 3 cm. Tính số đo mỗi góc ngoài kề bù với góc trong.
A162độ
B18độ
C20độ
D9độ
Thông hiểu
Câu 52.
Lục giác đều cạnh 54 cm nội tiếp đường tròn tâm O. Diện tích viết S=q√3 cm². Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp lục giác đều.
A54cm
B162cm
C108cm
D27cm
Vận dụng
Câu 53.
Một đa giác đều có 10 cạnh, mỗi cạnh dài 22 cm. Tính số đường chéo của đa giác.
A7đường cheˊo
B45đường cheˊo
C70đường cheˊo
D35đường cheˊo
Vận dụng
Câu 54.
Lục giác đều cạnh 72 cm nội tiếp đường tròn tâm O. Diện tích viết S=q√3 cm². Viết diện tích lục giác dưới dạng S=q√3 cm²; xác định hệ số q.
A7776
B1296
C15552
D3888
Vận dụng
Câu 55.
Lục giác đều cạnh 20 cm nội tiếp đường tròn tâm O. Diện tích viết S=q√3 cm². Tính bình phương bán kính r của đường tròn nội tiếp lục giác đều.
A400cm2
B300cm2
C600cm2
D100cm2
Thông hiểu
Câu 56.
Một đa giác đều có 15 cạnh, mỗi cạnh dài 20 cm. Tính số đo mỗi góc trong.
A12độ
B2340độ
C24độ
D156độ
Thông hiểu
Câu 57.
Lục giác đều cạnh 60 cm nội tiếp đường tròn tâm O. Diện tích viết S=q√3 cm². Tính độ dài đoạn nối hai đỉnh đối diện của lục giác đều.
A30cm
B120cm
C60cm
D180cm
Thông hiểu
Câu 58.
Đa giác đều có 40 đỉnh được đánh số liên tiếp từ 1 đến 40 theo chiều kim đồng hồ. Tìm góc quay dương nhỏ nhất quanh tâm theo chiều kim đồng hồ đưa đỉnh số 4 tới đỉnh số 3, tính theo độ.
A351độ
B360độ
C2351độ
D9độ
Thông hiểu
Câu 59.
Một đa giác đều có 18 cạnh, mỗi cạnh dài 22 cm. Tính chu vi đa giác.
A22cm
B40cm
C792cm
D396cm
Thông hiểu
Câu 60.
Lục giác đều cạnh 16 cm nội tiếp đường tròn tâm O. Diện tích viết S=q√3 cm². Tính chu vi lục giác đều.
A96cm
B256cm
C192cm
D48cm
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 61.
Một đa giác đều có 10 cạnh, mỗi cạnh dài 24 cm.
a)
Mỗi góc trong bằng 36độ.
b)
Mỗi góc ngoài bằng 144độ.
c)
Chu vi đa giác bằng 24cm.
d)
Số đường chéo bằng 35đường cheˊo.
Trả lời ngắn
5 câu
Thông hiểu
Câu 62.
Một đa giác đều có 20 cạnh, mỗi cạnh dài 19 cm. Tính số đo mỗi góc ngoài kề bù với góc trong.
Thông hiểu
Câu 63.
Một đa giác đều có 8 cạnh, mỗi cạnh dài 14 cm. Tính chu vi đa giác.
Vận dụng
Câu 64.
Một đa giác đều có 15 cạnh, mỗi cạnh dài 24 cm. Tính số đường chéo của đa giác.
Thông hiểu
Câu 65.
Đa giác đều có 15 đỉnh được đánh số liên tiếp từ 1 đến 15 theo chiều kim đồng hồ. Tìm góc quay dương nhỏ nhất quanh tâm theo chiều kim đồng hồ đưa đỉnh số 10 tới đỉnh số 8, tính theo độ.
Thông hiểu
Câu 66.
Một đa giác đều có 9 cạnh, mỗi cạnh dài 16 cm. Tính số đo mỗi góc trong.
Tự luận
11 câu
Thông hiểu
Câu 67.
Một đa giác đều có 6 cạnh, mỗi cạnh dài 6 cm. Tính số đo mỗi góc ngoài kề bù với góc trong.
Thông hiểu
Câu 68.
Lục giác đều cạnh 48 cm nội tiếp đường tròn tâm O. Diện tích viết S=q√3 cm². Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp lục giác đều.
Thông hiểu
Câu 69.
Một đa giác đều có 15 cạnh, mỗi cạnh dài 22 cm. Tính số đo mỗi góc trong.
Vận dụng
Câu 70.
Một đa giác đều có 12 cạnh, mỗi cạnh dài 19 cm. Tính số đường chéo của đa giác.
Vận dụng
Câu 71.
Lục giác đều cạnh 40 cm nội tiếp đường tròn tâm O. Diện tích viết S=q√3 cm². Viết diện tích lục giác dưới dạng S=q√3 cm²; xác định hệ số q.
Vận dụng
Câu 72.
Lục giác đều cạnh 36 cm nội tiếp đường tròn tâm O. Diện tích viết S=q√3 cm². Tính bình phương bán kính r của đường tròn nội tiếp lục giác đều.
Thông hiểu
Câu 73.
Lục giác đều cạnh 30 cm nội tiếp đường tròn tâm O. Diện tích viết S=q√3 cm². Tính chu vi lục giác đều.
Vận dụng
Câu 74.
Một đa giác đều có 15 cạnh, mỗi cạnh dài 13 cm.
Thông hiểu
Câu 75.
Đa giác đều có 8 đỉnh được đánh số liên tiếp từ 1 đến 8 theo chiều kim đồng hồ. Tìm góc quay dương nhỏ nhất quanh tâm theo chiều kim đồng hồ đưa đỉnh số 3 tới đỉnh số 6, tính theo độ.
Thông hiểu
Câu 76.
Lục giác đều cạnh 70 cm nội tiếp đường tròn tâm O. Diện tích viết S=q√3 cm². Tính độ dài đoạn nối hai đỉnh đối diện của lục giác đều.
Thông hiểu
Câu 77.
Một đa giác đều có 18 cạnh, mỗi cạnh dài 19 cm. Tính chu vi đa giác.
Đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác
16 câu
Bài tập đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác — Toán lớp 9: 16 câu từ vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Vận dụng
Câu 78.
Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 138 cm và 184 cm. Tìm bán kính đường tròn ngoại tiếp theo cm.
A230cm
B138cm
C69cm
D115cm
Vận dụng
Câu 79.
Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 39 cm, 52 cm. Gọi r,R lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác. Tính bán kính ngoại tiếp R.
A65cm
B13cm
C32,5cm
D19,5cm
Vận dụng
Câu 80.
Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 24 cm, 32 cm. Gọi r,R lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác. Tính tỉ số diện tích hình tròn ngoại tiếp và hình tròn nội tiếp.
A2,5
B6,25
C0,16
D5
Vận dụng
Câu 81.
Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 91 cm, 312 cm. Gọi r,R lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác. Tính bán kính nội tiếp r.
A78cm
B70,5cm
C162,5cm
D39cm
Câu đúng / sai
2 câu
Vận dụng
Câu 82.
Tam giác ABC vuông tại C, AC=24 cm, BC=18 cm. H là chân đường cao từ C trên AB, O là tâm đường tròn ngoại tiếp. D là điểm đối xứng C qua O.
a)
Độ dài đường kính CD bằng 30cm.
b)
Diện tích tam giác ACD bằng 216cm2.
c)
Tỉ số CH/AB bằng 57.
d)
Bình phương khoảng cách OH bằng 25441cm2.
Vận dụng
Câu 83.
Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 30 cm, 40 cm. Gọi r,R lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác.
a)
Giá trị R bằng 50cm.
b)
Giá trị r bằng 10cm.
c)
Giá trị SR/Sr bằng 2,5.
d)
Giá trị R−r bằng 35cm.
Trả lời ngắn
4 câu
Vận dụng
Câu 84.
Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 234 cm và 312 cm. Tìm bán kính đường tròn ngoại tiếp theo cm.
Vận dụng
Câu 85.
Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 75 cm, 180 cm. Gọi r,R lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác. Tính tỉ số diện tích hình tròn ngoại tiếp và hình tròn nội tiếp (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 86.
Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 56 cm, 192 cm. Gọi r,R lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác. Tính bán kính nội tiếp r.
Vận dụng
Câu 87.
Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 63 cm, 216 cm. Gọi r,R lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác. Tính bán kính ngoại tiếp R (làm tròn đến hàng đơn vị).
Tự luận
6 câu
Vận dụng
Câu 88.
Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 80 cm, 192 cm. Gọi r,R lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác. Tính tỉ số diện tích hình tròn ngoại tiếp và hình tròn nội tiếp (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 89.
Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 48 cm, 64 cm. Gọi r,R lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác.
Vận dụng
Câu 90.
Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 15 cm, 20 cm. Gọi r,R lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác. Tính bán kính nội tiếp r.
Vận dụng
Câu 91.
Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 15 cm, 20 cm. Gọi r,R lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác. Tính bán kính ngoại tiếp R.
Vận dụng
Câu 92.
Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 138 cm và 184 cm. Tìm bán kính đường tròn ngoại tiếp theo cm.
Vận dụng
Câu 93.
Tam giác ABC vuông tại C, AC=240 cm, BC=252 cm. H là chân đường cao từ C trên AB, O là tâm đường tròn ngoại tiếp. D là điểm đối xứng C qua O.
Ôn tập chương Đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp — Toán lớp 9
Chương Đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp trong chương trình Toán lớp 9 thuộc mạch hình học và đo lường có 93 câu hỏi chia thành 4 dạng bài, mỗi câu kèm đáp án và lời giải chi tiết. Đây là bộ bài tập đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp đầy đủ để ôn luyện sau khi học xong chương trên lớp.
Các dạng bài trong chương: tứ giác nội tiếp (36 câu), góc ở tâm và góc nội tiếp (14 câu), đa giác đều và phép quay (27 câu) và đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác (16 câu). Bấm vào tên dạng để nhảy thẳng tới nhóm câu hỏi của dạng ấy.
Độ khó rải đều bốn mức của ma trận đề: 60 câu thông hiểu, 31 câu vận dụng và 2 câu vận dụng cao. Làm từ nhận biết lên vận dụng cao để biết mình hổng ở mức nào.
Đủ các dạng câu của đề thi tốt nghiệp THPT: 33 câu trắc nghiệm nhiều phương án, 6 câu đúng – sai, 18 câu trả lời ngắn và 36 câu tự luận. Quen tay cả bốn dạng câu thì vào phòng thi không mất thời gian làm quen cách hỏi.
Có thể làm trực tiếp trên trang, hoặc tải đề bài cả chương dưới dạng PDF miễn phí để in ra làm trên giấy; bản lời giải chi tiết cả chương tải riêng. Học xong chương nào nên luyện ngay chương ấy, rồi làm đề thi thử Toán lớp 9 để kiểm tra lại toàn bộ chương trình.