Độ dài cung và diện tích hình quạt, hình vành khuyên
35 câu
Bài tập độ dài cung và diện tích hình quạt, hình vành khuyên — Toán lớp 9: 35 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
14 câu
Thông hiểu
Câu 1.
Bánh xe bán kính
24 dm lăn không trượt
17 vòng và thêm
30∘. Quãng đường s=kπ dm.
Quãng đường lăn là s=kπ dm; xác định hệ số k, kể cả phần quay thêm.
Thông hiểu
Câu 2.
Quạt vành khuyên có bán kính ngoài
16 cm, trong
3 cm, góc ở tâm
90∘. Viết diện tích S=kπ cm² và chu vi P=Aπ+B cm; chu vi gồm cả hai cung và hai mép thẳng.
Xác định hệ số A của π trong biểu thức chu vi P=Aπ+B cm.
Vận dụng
Câu 3.
Đường tròn bán kính
7 cm. Xét cung nhỏ có số đo
30∘ và hình quạt tương ứng. Viết độ dài cung là
aπ cm, diện tích quạt là
bπ cm².
Phần còn lại của hình tròn có diện tích
cπ cm². Tính
c (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 4.
Quạt vành khuyên có bán kính ngoài
14 cm, trong
3 cm, góc ở tâm
330∘. Viết diện tích S=kπ cm² và chu vi P=Aπ+B cm; chu vi gồm cả hai cung và hai mép thẳng.
Xác định hệ số k trong diện tích S=kπ cm² của quạt vành khuyên.
A
121331
B
122057
C
62057
D
122255
Thông hiểu
Câu 5.
Bánh xe bán kính
30 dm lăn không trượt
4 vòng và thêm
300∘. Quãng đường s=kπ dm.
Tính tổng góc quay của bánh xe theo độ.
A
304 °
B
1020 °
C
1440 °
D
1740 °
Thông hiểu
Câu 6.
Đường tròn bán kính
5 cm. Xét cung nhỏ có số đo
45∘ và hình quạt tương ứng. Viết độ dài cung là
aπ cm, diện tích quạt là
bπ cm².
Cung lớn còn lại dài
dπ cm. Tính
d.
Thông hiểu
Câu 7.
Đường tròn bán kính
15 cm. Xét cung nhỏ có số đo
30∘ và hình quạt tương ứng. Viết độ dài cung là
aπ cm, diện tích quạt là
bπ cm².
Tính hệ số
a.
Thông hiểu
Câu 8.
Quạt vành khuyên có bán kính ngoài
44 cm, trong
35 cm, góc ở tâm
180∘. Viết diện tích S=kπ cm² và chu vi P=Aπ+B cm; chu vi gồm cả hai cung và hai mép thẳng.
Xác định tổng độ dài B của hai mép thẳng trong biểu thức chu vi P=Aπ+B cm.
A
158 cm
B
18 cm
C
88 cm
Thông hiểu
Câu 9.
Đường tròn bán kính
13 cm. Xét cung nhỏ có số đo
45∘ và hình quạt tương ứng. Viết độ dài cung là
aπ cm, diện tích quạt là
bπ cm².
Tính hệ số
b (làm tròn đến hàng phần mười).
Thông hiểu
Câu 10.
Quạt vành khuyên có bán kính ngoài
16 cm, trong
8 cm, góc ở tâm
30∘. Viết diện tích S=kπ cm² và chu vi P=Aπ+B cm; chu vi gồm cả hai cung và hai mép thẳng.
Xác định hệ số của π trong độ dài cung ngoài, đo theo cm.
Thông hiểu
Câu 11.
Bánh xe bán kính
9 dm lăn không trượt
12 vòng và thêm
90∘. Quãng đường s=kπ dm.
Tính tổng số vòng quay, kể cả phần vòng lẻ.
Thông hiểu
Câu 12.
Quạt vành khuyên có bán kính ngoài
46 cm, trong
32 cm, góc ở tâm
180∘. Viết diện tích S=kπ cm² và chu vi P=Aπ+B cm; chu vi gồm cả hai cung và hai mép thẳng.
Xác định hệ số của π trong độ dài cung trong, đo theo cm.
Thông hiểu
Câu 13.
Bánh xe bán kính
18 dm lăn không trượt
9 vòng và thêm
150∘. Quãng đường s=kπ dm.
Bán kính tăng gấp đôi, còn số vòng quay và góc quay thêm giữ nguyên. Viết quãng đường mới là k₁π dm và xác định k₁.
Thông hiểu
Câu 14.
Bánh xe bán kính
13 dm lăn không trượt
17 vòng và thêm
270∘. Quãng đường s=kπ dm.
Viết quãng đường của riêng phần quay thêm là k_cung·π dm; xác định k_cung.
Câu đúng / sai
2 câu
Vận dụng
Câu 15.
Đường tròn bán kính
2 cm. Xét cung nhỏ có số đo
90∘ và hình quạt tương ứng. Viết độ dài cung là
aπ cm, diện tích quạt là
bπ cm².
a)
Hệ số a của độ dài cung bằng 0,5.
b)
Hệ số b của diện tích quạt bằng 1.
c)
Hệ số độ dài cung lớn bằng 3.
d)
Hệ số diện tích phần còn lại bằng 3.
Thông hiểu
Câu 16.
Đường tròn tâm O có bán kính
47 cm. Cung nhỏ AB có góc ở tâm
90∘. Các hệ số dưới đây nhân với
π; độ dài tính theo cm, diện tích theo cm².
a)
Hệ số của chu vi đường tròn bằng 94.
b)
Hệ số của diện tích hình tròn bằng 4418.
c)
Hệ số của độ dài cung AB bằng 47/2.
d)
Hệ số của diện tích quạt AOB bằng 2209/4.
Trả lời ngắn
6 câu
Thông hiểu
Câu 17.
Hình quạt tròn bán kính
18 cm, góc ở tâm
240∘. Diện tích bằng
kπ cm². Tìm
k.
Thông hiểu
Câu 18.
Đường tròn bán kính
13 cm. Xét cung nhỏ có số đo
30∘ và hình quạt tương ứng. Viết độ dài cung là
aπ cm, diện tích quạt là
bπ cm².
Cung lớn còn lại dài
dπ cm. Tính
d (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 19.
Đường tròn bán kính
12 cm. Xét cung nhỏ có số đo
120∘ và hình quạt tương ứng. Viết độ dài cung là
aπ cm, diện tích quạt là
bπ cm².
Phần còn lại của hình tròn có diện tích
cπ cm². Tính
c.
Thông hiểu
Câu 20.
Hình vành khuyên có bán kính ngoài
19 cm và bán kính trong
9 cm. Diện tích bằng
kπ cm². Tìm
k.
Thông hiểu
Câu 21.
Đường tròn bán kính
3 cm. Xét cung nhỏ có số đo
45∘ và hình quạt tương ứng. Viết độ dài cung là
aπ cm, diện tích quạt là
bπ cm².
Tính hệ số
b (làm tròn đến hàng phần mười).
Thông hiểu
Câu 22.
Đường tròn bán kính
7 cm. Xét cung nhỏ có số đo
150∘ và hình quạt tương ứng. Viết độ dài cung là
aπ cm, diện tích quạt là
bπ cm².
Tính hệ số
a (làm tròn đến hàng phần trăm).
Tự luận
13 câu
Thông hiểu
Câu 23.
Quạt vành khuyên có bán kính ngoài
20 cm, trong
9 cm, góc ở tâm
210∘. Viết diện tích S=kπ cm² và chu vi P=Aπ+B cm; chu vi gồm cả hai cung và hai mép thẳng.
Xác định tổng độ dài B của hai mép thẳng trong biểu thức chu vi P=Aπ+B cm.
Thông hiểu
Câu 24.
Bánh xe bán kính
6 dm lăn không trượt
13 vòng và thêm
270∘. Quãng đường s=kπ dm.
Bán kính tăng gấp đôi, còn số vòng quay và góc quay thêm giữ nguyên. Viết quãng đường mới là k₁π dm và xác định k₁.
Vận dụng
Câu 25.
Quạt vành khuyên có bán kính ngoài
32 cm, trong
30 cm, góc ở tâm
330∘. Viết diện tích S=kπ cm² và chu vi P=Aπ+B cm; chu vi gồm cả hai cung và hai mép thẳng.
Xác định hệ số k trong diện tích S=kπ cm² của quạt vành khuyên.
Vận dụng
Câu 26.
Đường tròn bán kính
17 cm. Xét cung nhỏ có số đo
150∘ và hình quạt tương ứng. Viết độ dài cung là
aπ cm, diện tích quạt là
bπ cm².
Phần còn lại của hình tròn có diện tích
cπ cm². Tính
c (làm tròn đến hàng đơn vị).
Thông hiểu
Câu 27.
Quạt vành khuyên có bán kính ngoài
14 cm, trong
13 cm, góc ở tâm
270∘. Viết diện tích S=kπ cm² và chu vi P=Aπ+B cm; chu vi gồm cả hai cung và hai mép thẳng.
Xác định hệ số của π trong độ dài cung ngoài, đo theo cm.
Thông hiểu
Câu 28.
Quạt vành khuyên có bán kính ngoài
36 cm, trong
33 cm, góc ở tâm
330∘. Viết diện tích S=kπ cm² và chu vi P=Aπ+B cm; chu vi gồm cả hai cung và hai mép thẳng.
Xác định hệ số A của π trong biểu thức chu vi P=Aπ+B cm.
Vận dụng
Câu 29.
Đường tròn bán kính
18 cm. Xét cung nhỏ có số đo
30∘ và hình quạt tương ứng. Viết độ dài cung là
aπ cm, diện tích quạt là
bπ cm².
Thông hiểu
Câu 30.
Bánh xe bán kính
29 dm lăn không trượt
11 vòng và thêm
240∘. Quãng đường s=kπ dm.
Quãng đường lăn là s=kπ dm; xác định hệ số k, kể cả phần quay thêm.
Thông hiểu
Câu 31.
Đường tròn tâm O có bán kính
6 cm. Cung nhỏ AB có góc ở tâm
90∘. Các hệ số dưới đây nhân với
π; độ dài tính theo cm, diện tích theo cm².
Thông hiểu
Câu 32.
Đường tròn bán kính
14 cm. Xét cung nhỏ có số đo
60∘ và hình quạt tương ứng. Viết độ dài cung là
aπ cm, diện tích quạt là
bπ cm².
Tính hệ số
b (làm tròn đến hàng phần mười).
Thông hiểu
Câu 33.
Bánh xe bán kính
37 dm lăn không trượt
17 vòng và thêm
180∘. Quãng đường s=kπ dm.
Tính tổng góc quay của bánh xe theo độ.
Thông hiểu
Câu 34.
Hình quạt tròn bán kính
12 cm, góc ở tâm
210∘. Diện tích bằng
kπ cm². Tìm
k.
Thông hiểu
Câu 35.
Đường tròn bán kính
18 cm. Xét cung nhỏ có số đo
30∘ và hình quạt tương ứng. Viết độ dài cung là
aπ cm, diện tích quạt là
bπ cm².
Tính hệ số
a.
Dây cung và tính đối xứng của đường tròn
31 câu
Bài tập dây cung và tính đối xứng của đường tròn — Toán lớp 9: 31 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
10 câu
Thông hiểu
Câu 36.
Hai dây AB,CD cắt nhau tại P trong đường tròn.
PA=19 cm,
PB=10 cm,
PC=2 cm. P nằm giữa các đầu mỗi dây.
Tính độ dài cả dây AB.
A
29 cm
C
20 cm
D
38 cm
Vận dụng
Câu 37.
Hai dây AB,CD cắt nhau tại P trong đường tròn.
PA=9 cm,
PB=3 cm,
PC=4 cm. P nằm giữa các đầu mỗi dây.
Tính tỉ số PA/PD của các cạnh tương ứng trong hai tam giác PAC và PDB.
Vận dụng
Câu 38.
Hai dây AB,CD cắt nhau tại P trong đường tròn.
PA=33 cm,
PB=5 cm,
PC=9 cm. P nằm giữa các đầu mỗi dây.
Tính độ dài PD.
A
1115 cm
B
165 cm
C
355 cm
D
5297 cm
Thông hiểu
Câu 39.
Đường tròn tâm
O bán kính
78 cm có dây
AB cách tâm
30 cm.
H là chân đường vuông góc từ
O xuống
AB.
Tính
AH.
C
144cm
D
5184cm
Vận dụng
Câu 40.
Đường tròn tâm
O bán kính
13 cm có dây
AB cách tâm
5 cm.
H là chân đường vuông góc từ
O xuống
AB.
Tính
AB.
Vận dụng
Câu 41.
Đường tròn bán kính
15 cm. Khoảng cách từ tâm đến dây
AB là
9 cm. Tính độ dài
AB theo cm.
Vận dụng
Câu 42.
Hai dây AB,CD cắt nhau tại P trong đường tròn.
PA=31 cm,
PB=9 cm,
PC=6 cm. P nằm giữa các đầu mỗi dây.
Tính độ dài cả dây CD.
A
40 cm
B
293 cm
C
2105 cm
D
281 cm
Vận dụng
Câu 43.
Đường tròn tâm
O bán kính
68 cm có dây
AB cách tâm
32 cm.
H là chân đường vuông góc từ
O xuống
AB.
Tính diện tích tam giác
OAB.
A
960cm2
B
4080cm2
C
1920cm2
D
3840cm2
Vận dụng
Câu 44.
Đường tròn tâm
O bán kính
85 cm có dây
AB cách tâm
40 cm.
H là chân đường vuông góc từ
O xuống
AB.
Tính chu vi tam giác
OAB.
A
245cm
B
320cm
C
470cm
D
235cm
Vận dụng
Câu 45.
Hai dây AB,CD cắt nhau tại P trong đường tròn.
PA=8 cm,
PB=1 cm,
PC=1 cm. P nằm giữa các đầu mỗi dây.
Tính tỉ số diện tích S_PAC/S_PDB của hai tam giác PAC và PDB.
Câu đúng / sai
3 câu
Thông hiểu
Câu 46.
Đường tròn tâm O bán kính 17 cm có dây AB không qua tâm. H là trung điểm AB; C thuộc cung lớn AB, khác A,B.
a)
Độ dài OA bằng 17 cm.
b)
Hai đoạn OH,AB có quan hệ OH⊥AB.
c)
Góc AOB là góc ở tâm.
d)
Tỉ số góc ACB với góc ở tâm nhỏ AOB bằng 2.
Vận dụng
Câu 47.
Trong đường tròn tâm O bán kính 680 cm, hai dây AB,CD song song nằm ở hai phía O, cách O lần lượt 320 cm và 600 cm. ABCD là hình thang lồi, E là giao điểm hai đường chéo.
a)
Diện tích hình thang ABCD bằng 257600 cm2.
b)
Bình phương độ dài đường chéo AC bằng 846400 cm2.
c)
Bình phương độ dài cạnh bên AD bằng 846400 cm2.
d)
Khoảng cách từ O đến giao điểm E bằng 280 cm.
Vận dụng
Câu 48.
Đường tròn tâm
O bán kính
117 cm có dây
AB cách tâm
45 cm.
H là chân đường vuông góc từ
O xuống
AB.
a)
Độ dài AH bằng 216 cm.
b)
Độ dài dây AB bằng 108 cm.
c)
Diện tích tam giác OAB bằng 4860 cm2.
d)
Chu vi tam giác OAB bằng 333 cm.
Trả lời ngắn
5 câu
Thông hiểu
Câu 49.
Đường tròn tâm
O bán kính
117 cm có dây
AB cách tâm
45 cm.
H là chân đường vuông góc từ
O xuống
AB.
Tính
AH.
Vận dụng
Câu 50.
Đường tròn bán kính
190 cm. Khoảng cách từ tâm đến dây
AB là
114 cm. Tính độ dài
AB theo cm.
Vận dụng
Câu 51.
Đường tròn tâm
O bán kính
136 cm có dây
AB cách tâm
64 cm.
H là chân đường vuông góc từ
O xuống
AB.
Tính chu vi tam giác
OAB.
Vận dụng
Câu 52.
Đường tròn tâm
O bán kính
102 cm có dây
AB cách tâm
48 cm.
H là chân đường vuông góc từ
O xuống
AB.
Tính diện tích tam giác
OAB.
Vận dụng
Câu 53.
Đường tròn tâm
O bán kính
26 cm có dây
AB cách tâm
10 cm.
H là chân đường vuông góc từ
O xuống
AB.
Tính
AB.
Tự luận
13 câu
Thông hiểu
Câu 54.
Hai dây AB,CD cắt nhau tại P trong đường tròn.
PA=40 cm,
PB=3 cm,
PC=2 cm. P nằm giữa các đầu mỗi dây.
Tính độ dài cả dây AB.
Thông hiểu
Câu 55.
Đường tròn tâm O bán kính 36 cm có dây AB không qua tâm. H là trung điểm AB; C thuộc cung lớn AB, khác A,B.
Vận dụng
Câu 56.
Đường tròn tâm
O bán kính
117 cm có dây
AB cách tâm
45 cm.
H là chân đường vuông góc từ
O xuống
AB.
Tính diện tích tam giác
OAB.
Vận dụng
Câu 57.
Đường tròn tâm
O bán kính
5 cm có dây
AB cách tâm
3 cm.
H là chân đường vuông góc từ
O xuống
AB.
Tính chu vi tam giác
OAB.
Thông hiểu
Câu 58.
Đường tròn tâm
O bán kính
39 cm có dây
AB cách tâm
15 cm.
H là chân đường vuông góc từ
O xuống
AB.
Tính
AH.
Vận dụng
Câu 59.
Hai dây AB,CD cắt nhau tại P trong đường tròn.
PA=17 cm,
PB=12 cm,
PC=7 cm. P nằm giữa các đầu mỗi dây.
Tính tỉ số diện tích S_PAC/S_PDB của hai tam giác PAC và PDB.
Vận dụng
Câu 60.
Hai dây AB,CD cắt nhau tại P trong đường tròn.
PA=6 cm,
PB=12 cm,
PC=2 cm. P nằm giữa các đầu mỗi dây.
Tính độ dài cả dây CD.
Vận dụng
Câu 61.
Hai dây AB,CD cắt nhau tại P trong đường tròn.
PA=27 cm,
PB=11 cm,
PC=2 cm. P nằm giữa các đầu mỗi dây.
Tính tỉ số PA/PD của các cạnh tương ứng trong hai tam giác PAC và PDB.
Vận dụng
Câu 62.
Đường tròn tâm
O bán kính
39 cm có dây
AB cách tâm
15 cm.
H là chân đường vuông góc từ
O xuống
AB.
Tính
AB.
Vận dụng
Câu 63.
Đường tròn tâm
O bán kính
51 cm có dây
AB cách tâm
24 cm.
H là chân đường vuông góc từ
O xuống
AB.
Vận dụng
Câu 64.
Đường tròn bán kính
160 cm. Khoảng cách từ tâm đến dây
AB là
96 cm. Tính độ dài
AB theo cm.
Vận dụng
Câu 65.
Hai dây AB,CD cắt nhau tại P trong đường tròn.
PA=5 cm,
PB=9 cm,
PC=8 cm. P nằm giữa các đầu mỗi dây.
Chứng minh hệ thức PA·PB=PC·PD rồi tính độ dài PD.
Vận dụng
Câu 66.
Trong đường tròn tâm O bán kính 80 cm, hai dây AB,CD song song nằm ở hai phía O, cách O lần lượt 48 cm và 64 cm. ABCD là hình thang lồi, E là giao điểm hai đường chéo.
Vị trí tương đối của hai đường tròn
13 câu
Bài tập vị trí tương đối của hai đường tròn — Toán lớp 9: 13 câu từ thông hiểu, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Thông hiểu
Câu 67.
Hai đường tròn bán kính
R=16 cm và
r=9 cm, với
R>r. Khoảng cách hai tâm có thể thay đổi.
Đếm số giao điểm khi khoảng cách tâm là
21 cm.
Thông hiểu
Câu 68.
Hai đường tròn có bán kính
7 cm,
8 cm và khoảng cách hai tâm
14 cm. Xác định vị trí tương đối.
A
Ở ngoài nhau, không có điểm chung
B
Tiếp xúc ngoài
C
Đồng tâm
D
Cắt nhau tại hai điểm
Thông hiểu
Câu 69.
Hai đường tròn bán kính
R=10 cm và
r=7 cm, với
R>r. Khoảng cách hai tâm có thể thay đổi.
Tính khoảng cách hai tâm khi tiếp xúc trong.
Thông hiểu
Câu 70.
Hai đường tròn bán kính
R=20 cm và
r=9 cm, với
R>r. Khoảng cách hai tâm có thể thay đổi.
Tính khoảng cách hai tâm khi tiếp xúc ngoài.
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 71.
Hai đường tròn bán kính
R=8 cm và
r=3 cm, với
R>r. Khoảng cách hai tâm có thể thay đổi.
a)
Giá trị dtieˆˊp xuˊc ngoaˋi bằng 11 cm.
b)
Giá trị dtieˆˊp xuˊc trong bằng 11 cm.
c)
Giá trị n0 bằng 2. Xét riêng trường hợp d=9.
d)
Giá trị n1 bằng 0. Xét riêng trường hợp d=R+r+1.
Trả lời ngắn
3 câu
Thông hiểu
Câu 72.
Hai đường tròn bán kính
R=21 cm và
r=10 cm, với
R>r. Khoảng cách hai tâm có thể thay đổi.
Đếm số giao điểm khi khoảng cách tâm là
15 cm.
Thông hiểu
Câu 73.
Hai đường tròn bán kính
R=17 cm và
r=7 cm, với
R>r. Khoảng cách hai tâm có thể thay đổi.
Tính khoảng cách hai tâm khi tiếp xúc ngoài.
Thông hiểu
Câu 74.
Hai đường tròn bán kính
R=15 cm và
r=4 cm, với
R>r. Khoảng cách hai tâm có thể thay đổi.
Tính khoảng cách hai tâm khi tiếp xúc trong.
Tự luận
5 câu
Thông hiểu
Câu 75.
Hai đường tròn bán kính
R=8 cm và
r=3 cm, với
R>r. Khoảng cách hai tâm có thể thay đổi.
Tính khoảng cách hai tâm khi tiếp xúc trong.
Thông hiểu
Câu 76.
Hai đường tròn bán kính
R=20 cm và
r=9 cm, với
R>r. Khoảng cách hai tâm có thể thay đổi.
Thông hiểu
Câu 77.
Hai đường tròn bán kính
R=13 cm và
r=4 cm, với
R>r. Khoảng cách hai tâm có thể thay đổi.
Đếm số giao điểm khi khoảng cách tâm là
15 cm.
Thông hiểu
Câu 78.
Hai đường tròn bán kính
R=13 cm và
r=6 cm, với
R>r. Khoảng cách hai tâm có thể thay đổi.
Tính khoảng cách hai tâm khi tiếp xúc ngoài.
Thông hiểu
Câu 79.
Hai đường tròn có bán kính
28 cm,
11 cm và khoảng cách hai tâm
39 cm. Xác định vị trí tương đối.
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
13 câu
Bài tập vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn — Toán lớp 9: 13 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Thông hiểu
Câu 80.
Đường tròn bán kính
7 cm, khoảng cách từ tâm tới đường thẳng
a là
5 cm. Xác định vị trí tương đối.
A
Có vô số điểm chung
B
Tiếp xúc tại một điểm
C
Cắt nhau tại hai điểm
D
Không có điểm chung
Thông hiểu
Câu 81.
Đường tròn tâm
O, bán kính
221 cm. Đường thẳng
l cách
O một khoảng
85 cm và cắt đường tròn tại
A,B. Một đường thẳng khác
t song song với
l và tiếp xúc đường tròn.
Tính khoảng cách nhỏ nhất có thể giữa hai đường thẳng
l,t.
A
136cm
C
306cm
D
221cm
Vận dụng
Câu 82.
Đường tròn tâm
O, bán kính
51 cm. Đường thẳng
l cách
O một khoảng
24 cm và cắt đường tròn tại
A,B. Một đường thẳng khác
t song song với
l và tiếp xúc đường tròn.
Tính độ dài dây cung
AB.
A
102cm
Thông hiểu
Câu 83.
Đường tròn tâm
O, bán kính
60 cm. Đường thẳng
l cách
O một khoảng
36 cm và cắt đường tròn tại
A,B. Một đường thẳng khác
t song song với
l và tiếp xúc đường tròn.
Tính khoảng cách từ
O đến đường thẳng tiếp tuyến
t.
B
120cm
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 84.
Đường tròn tâm
O, bán kính
75 cm. Đường thẳng
l cách
O một khoảng
45 cm và cắt đường tròn tại
A,B. Một đường thẳng khác
t song song với
l và tiếp xúc đường tròn.
a)
Giá trị ngiao điểm bằng 0.
b)
Giá trị d(O,t) bằng 45 cm.
c)
Giá trị dmin(l,t) bằng 30 cm.
d)
Giá trị AB bằng 60 cm.
Trả lời ngắn
3 câu
Thông hiểu
Câu 85.
Đường tròn tâm
O, bán kính
104 cm. Đường thẳng
l cách
O một khoảng
40 cm và cắt đường tròn tại
A,B. Một đường thẳng khác
t song song với
l và tiếp xúc đường tròn.
Tính khoảng cách nhỏ nhất có thể giữa hai đường thẳng
l,t.
Thông hiểu
Câu 86.
Đường tròn tâm
O, bán kính
169 cm. Đường thẳng
l cách
O một khoảng
65 cm và cắt đường tròn tại
A,B. Một đường thẳng khác
t song song với
l và tiếp xúc đường tròn.
Tính khoảng cách từ
O đến đường thẳng tiếp tuyến
t.
Vận dụng
Câu 87.
Đường tròn tâm
O, bán kính
15 cm. Đường thẳng
l cách
O một khoảng
9 cm và cắt đường tròn tại
A,B. Một đường thẳng khác
t song song với
l và tiếp xúc đường tròn.
Tính độ dài dây cung
AB.
Tự luận
5 câu
Thông hiểu
Câu 88.
Đường tròn tâm
O, bán kính
306 cm. Đường thẳng
l cách
O một khoảng
144 cm và cắt đường tròn tại
A,B. Một đường thẳng khác
t song song với
l và tiếp xúc đường tròn.
Tính khoảng cách nhỏ nhất có thể giữa hai đường thẳng
l,t.
Vận dụng
Câu 89.
Đường tròn tâm
O, bán kính
90 cm. Đường thẳng
l cách
O một khoảng
54 cm và cắt đường tròn tại
A,B. Một đường thẳng khác
t song song với
l và tiếp xúc đường tròn.
Tính độ dài dây cung
AB.
Vận dụng
Câu 90.
Đường tròn tâm
O, bán kính
26 cm. Đường thẳng
l cách
O một khoảng
10 cm và cắt đường tròn tại
A,B. Một đường thẳng khác
t song song với
l và tiếp xúc đường tròn.
Thông hiểu
Câu 91.
Đường tròn tâm
O, bán kính
306 cm. Đường thẳng
l cách
O một khoảng
144 cm và cắt đường tròn tại
A,B. Một đường thẳng khác
t song song với
l và tiếp xúc đường tròn.
Tính khoảng cách từ
O đến đường thẳng tiếp tuyến
t.
Thông hiểu
Câu 92.
Đường tròn bán kính
8 cm, khoảng cách từ tâm tới đường thẳng
a là
10 cm. Xác định vị trí tương đối.
Tiếp tuyến và hai tiếp tuyến cắt nhau
30 câu
Bài tập tiếp tuyến và hai tiếp tuyến cắt nhau — Toán lớp 9: 30 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
11 câu
Thông hiểu
Câu 93.
Từ điểm
M cách tâm
O của đường tròn
5 cm, kẻ hai tiếp tuyến
MA,MB. Bán kính đường tròn là
3 cm.
Tính
MA.
Vận dụng
Câu 94.
Từ P ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến PA,PB.
OP=408 cm, bán kính
192 cm. H=OP∩AB.
Tính diện tích tam giác PAB.
A
2894423680 cm2
B
28915552000 cm2
C
28931104000 cm2
D
171944000 cm2
Vận dụng
Câu 95.
Từ điểm
M cách tâm
O của đường tròn
30 cm, kẻ hai tiếp tuyến
MA,MB. Bán kính đường tròn là
18 cm.
Tính
MA+MB.
Vận dụng
Câu 96.
Từ P ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến PA,PB.
OP=578 cm, bán kính
272 cm. H=OP∩AB.
Tính khoảng cách OH từ tâm đến dây tiếp điểm.
A
306 cm
B
64 cm
C
128 cm
D
240 cm
Vận dụng
Câu 97.
Từ điểm
M cách tâm
O của đường tròn
40 cm, kẻ hai tiếp tuyến
MA,MB. Bán kính đường tròn là
24 cm.
Tính chu vi tam giác
OAM.
D
192cm
Vận dụng
Câu 98.
Từ P ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến PA,PB.
OP=25 cm, bán kính
15 cm. H=OP∩AB.
Tính khoảng cách PH từ P đến đường thẳng AB.
A
16 cm
B
34 cm
C
10 cm
Vận dụng
Câu 99.
Từ P ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến PA,PB.
OP=391 cm, bán kính
184 cm. H=OP∩AB.
Tính tỉ số diện tích S_OAB/S_PAB.
A
28964
B
22564
C
506254096
D
64225
Vận dụng
Câu 100.
Từ
P ngoài đường tròn tâm
O, bán kính
33 cm, kẻ tiếp tuyến
PA. Biết
PO=55 cm. Tính
PA theo cm.
Vận dụng
Câu 101.
Từ điểm
M cách tâm
O của đường tròn
30 cm, kẻ hai tiếp tuyến
MA,MB. Bán kính đường tròn là
18 cm.
Tính diện tích tam giác
OAM.
A
270cm2
B
360cm2
C
432cm2
D
216cm2
Vận dụng
Câu 102.
Từ P ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến PA,PB.
OP=275 cm, bán kính
77 cm. H=OP∩AB.
Tính độ dài dây tiếp điểm AB.
A
253696 cm
B
528 cm
C
154 cm
D
251848 cm
Nhận biết
Câu 103.
Tiếp tuyến của đường tròn tại A có quan hệ với bán kính OA là
A
vuông góc tại A.
B
song song.
C
luôn trùng nhau.
D
tạo góc 45 độ trong mọi trường hợp.
Câu đúng / sai
2 câu
Vận dụng
Câu 104.
P ngoài đường tròn (O), OP=25 cm, bán kính R=18 cm. PA là tiếp tuyến tại A. Một cát tuyến qua P cắt đường tròn tại B,C theo thứ tự P,B,C với PB=
12 cm.
a)
Bình phương độ dài PA bằng 301 cm2.
b)
Độ dài PC bằng 24301 cm.
c)
Độ dài dây BC bằng 12445 cm.
d)
Giá trị PB nhỏ nhất trong mọi cát tuyến qua P bằng 12 cm.
Vận dụng
Câu 105.
Từ điểm
M cách tâm
O của đường tròn
25 cm, kẻ hai tiếp tuyến
MA,MB. Bán kính đường tròn là
15 cm.
a)
Độ dài MA bằng 10 cm.
b)
Tổng MA và MB bằng 20 cm.
c)
Diện tích tam giác OAM bằng 150 cm2.
d)
Chu vi tam giác OAM bằng 35 cm.
Trả lời ngắn
5 câu
Thông hiểu
Câu 106.
Từ điểm
M cách tâm
O của đường tròn
40 cm, kẻ hai tiếp tuyến
MA,MB. Bán kính đường tròn là
24 cm.
Tính
MA.
Vận dụng
Câu 107.
Từ điểm
M cách tâm
O của đường tròn
20 cm, kẻ hai tiếp tuyến
MA,MB. Bán kính đường tròn là
12 cm.
Tính chu vi tam giác
OAM.
Vận dụng
Câu 108.
Từ
P ngoài đường tròn tâm
O, bán kính
72 cm, kẻ tiếp tuyến
PA. Biết
PO=120 cm. Tính
PA theo cm.
Vận dụng
Câu 109.
Từ điểm
M cách tâm
O của đường tròn
25 cm, kẻ hai tiếp tuyến
MA,MB. Bán kính đường tròn là
15 cm.
Tính diện tích tam giác
OAM.
Vận dụng
Câu 110.
Từ điểm
M cách tâm
O của đường tròn
68 cm, kẻ hai tiếp tuyến
MA,MB. Bán kính đường tròn là
32 cm.
Tính
MA+MB.
Tự luận
12 câu
Thông hiểu
Câu 111.
Từ điểm
M cách tâm
O của đường tròn
40 cm, kẻ hai tiếp tuyến
MA,MB. Bán kính đường tròn là
24 cm.
Tính
MA.
Vận dụng
Câu 112.
Từ
P ngoài đường tròn tâm
O, bán kính
15 cm, kẻ tiếp tuyến
PA. Biết
PO=25 cm. Tính
PA theo cm.
Vận dụng
Câu 113.
Từ P ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến PA,PB.
OP=459 cm, bán kính
216 cm. H=OP∩AB.
Tính khoảng cách PH từ P đến đường thẳng AB.
Vận dụng
Câu 114.
Từ điểm
M cách tâm
O của đường tròn
45 cm, kẻ hai tiếp tuyến
MA,MB. Bán kính đường tròn là
27 cm.
Tính chu vi tam giác
OAM.
Vận dụng
Câu 115.
Từ P ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến PA,PB.
OP=120 cm, bán kính
72 cm. H=OP∩AB.
Tính tỉ số diện tích S_OAB/S_PAB.
Vận dụng
Câu 116.
Từ điểm
M cách tâm
O của đường tròn
102 cm, kẻ hai tiếp tuyến
MA,MB. Bán kính đường tròn là
48 cm.
Tính
MA+MB.
Vận dụng
Câu 117.
Từ P ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến PA,PB.
OP=39 cm, bán kính
15 cm. H=OP∩AB.
Chứng minh OP vuông góc AB rồi tính khoảng cách OH từ tâm đến dây tiếp điểm.
Vận dụng
Câu 118.
Từ điểm
M cách tâm
O của đường tròn
25 cm, kẻ hai tiếp tuyến
MA,MB. Bán kính đường tròn là
15 cm.
Vận dụng
Câu 119.
P ngoài đường tròn (O), OP=33 cm, bán kính R=16 cm. PA là tiếp tuyến tại A. Một cát tuyến qua P cắt đường tròn tại B,C theo thứ tự P,B,C với PB=
245 cm.
Vận dụng
Câu 120.
Từ điểm
M cách tâm
O của đường tròn
104 cm, kẻ hai tiếp tuyến
MA,MB. Bán kính đường tròn là
40 cm.
Tính diện tích tam giác
OAM.
Vận dụng
Câu 121.
Từ P ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến PA,PB.
OP=290 cm, bán kính
200 cm. H=OP∩AB.
Tính diện tích tam giác PAB.
Nhận biết
Câu 122.
Nêu tính chất hai đoạn tiếp tuyến từ một điểm ngoài.