Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán Lớp 9 Hình học và Đo lường

Một số hình khối thực tiễn — ôn luyện Toán lớp 9

116 câu hỏi chia theo 3 dạng bài, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu. Mỗi câu chỉ xuất hiện một lần — không có hai bài giống nhau chỉ khác bộ số.

Tải đề bài cả chươngPDF · MIỄN PHÍ

Hình nón 39 câu

Bài tập hình nón — Toán lớp 9: 39 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 15 câu

Thông hiểu
Câu 1. Hình nón và hình trụ cùng bán kính 88 cm, cùng thể tích. Nón cao 2727 cm.
Viết diện tích xung quanh hình trụ là S_xq=kπ cm²; xác định k.
A 7272
B 144144
C 432432
D 272272
Thông hiểu
Câu 2. Nón bán kính 5454 cm, cao 22 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Tính bán kính r của thiết diện song song đáy.
A 27 cm27\ \text{cm}
B 274 cm\dfrac{27}{4}\ \text{cm}
C 54 cm54\ \text{cm}
D 272 cm\dfrac{27}{2}\ \text{cm}
Thông hiểu
Câu 3. Hình nón và hình trụ cùng bán kính 66 cm, cùng thể tích. Nón cao 3939 cm.
Viết thể tích chung là V=kπ cm³; xác định k.
A 14041404
B 234234
C 156156
D 468468
Vận dụng
Câu 4. Hình nón tròn xoay có bán kính đáy 99 cm và chiều cao 1212 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với π\pi. Đơn giá phủ mặt bên giả định 1010 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy π≈3,14\pi\approx3{,}14.
Tính chi phí phủ mặt bên theo nghìn đồng (làm tròn đến hàng phần mười).
A 42,4 nghıˋn đoˆˋng42{,}4\,\text{nghìn đồng}
B 67,8 nghıˋn đoˆˋng67{,}8\,\text{nghìn đồng}
C 13,5 nghıˋn đoˆˋng13{,}5\,\text{nghìn đồng}
D 4239 nghıˋn đoˆˋng4239\,\text{nghìn đồng}
Vận dụng
Câu 5. Nón bán kính 1414 cm, cao 2626 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Viết thể tích phần còn lại của nón là V_còn=kπ cm³; xác định k.
A 6373\dfrac{637}{3}
B 12741274
C 44593\dfrac{4459}{3}
D 25483\dfrac{2548}{3}
Thông hiểu
Câu 6. Hình nón tròn xoay có bán kính đáy 2121 cm và chiều cao 2828 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với π\pi. Đơn giá phủ mặt bên giả định 2020 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy π≈3,14\pi\approx3{,}14.
Tính đường sinh ll.
A 1225 cm1225\,\text{cm}
B 35 cm35\,\text{cm}
C 49 cm49\,\text{cm}
D 28 cm28\,\text{cm}
Thông hiểu
Câu 7. Nón bán kính 7878 cm, cao 88 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Viết diện tích thiết diện là S_thiết=kπ cm²; xác định k.
A 30423042
B 60846084
C 760,5760{,}5
D 15211521
Vận dụng
Câu 8. Nón bán kính 7272 cm, cao 2424 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Viết thể tích nón nhỏ phía đỉnh bị cắt bỏ là V_nhỏ=kπ cm³; xác định k.
A 51845184
B 2073620736
C 25922592
D 1036810368
Thông hiểu
Câu 9. Hình nón và hình trụ cùng bán kính 3333 cm, cùng thể tích. Nón cao 4242 cm.
Giữ bán kính, tăng chiều cao nón gấp đôi. Tính tỉ số thể tích nón mới với thể tích nón ban đầu.
A 44
B 88
C 22
D 23\dfrac{2}{3}
Thông hiểu
Câu 10. Hình nón và hình trụ cùng bán kính 4141 cm, cùng thể tích. Nón cao 1515 cm.
Tính bình phương độ dài đường sinh l_n của hình nón.
A 1906 cm21906\ \text{cm}^{2}
B 225 cm2225\ \text{cm}^{2}
C 1706 cm21706\ \text{cm}^{2}
D 3136 cm23136\ \text{cm}^{2}
Thông hiểu
Câu 11. Hình nón và hình trụ cùng bán kính 22 cm, cùng thể tích. Nón cao 1515 cm.
Tính chiều cao h_t của hình trụ có cùng bán kính và cùng thể tích với hình nón.
A 15 cm15\ \text{cm}
B 5 cm5\ \text{cm}
C 152 cm\dfrac{15}{2}\ \text{cm}
D 45 cm45\ \text{cm}
Vận dụng
Câu 12. Hình nón tròn xoay có bán kính đáy 2121 cm và chiều cao 2828 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với π\pi. Đơn giá phủ mặt bên giả định 1212 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy π≈3,14\pi\approx3{,}14.
Nếu Sxq=aπS_{{xq}}=a\pi cm², tìm aa.
A 14701470
B 735735
C 11761176
D 588588
Vận dụng
Câu 13. Nón bán kính 2222 cm, cao 1010 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Tính phần trăm thể tích còn lại.
A 252 %\dfrac{25}{2}\ \text{\%}
B 50 %50\ \text{\%}
C 75 %75\ \text{\%}
D 1752 %\dfrac{175}{2}\ \text{\%}
Thông hiểu
Câu 14. Hình nón tròn xoay có bán kính đáy 99 cm và chiều cao 1212 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với π\pi. Đơn giá phủ mặt bên giả định 55 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy π≈3,14\pi\approx3{,}14.
Nếu V=cπV=c\pi cm³, tìm cc.
A 972972
B 3636
C 324324
D 405405
Thông hiểu
Câu 15. Hình nón bán kính đáy 1010 cm, chiều cao 4848 cm. Thể tích viết là kπk\pi cm³. Tìm kk.
A 16001600
B 160160
C 48004800
D 16003\dfrac{1600}{3}

Câu đúng / sai 2 câu

Vận dụng
Câu 16. Cắt hình nón bởi mặt phẳng song song đáy. Hình nón nhỏ ở đỉnh có bán kính đáy 12 cm. Chiều cao nón ban đầu 100 cm; thể tích phần dưới gấp 124 lần thể tích nón nhỏ.
a) Bán kính đáy nón ban đầu bằng 1488 cm1488\ \text{cm}.
b) Chiều cao nón nhỏ bằng 2531 cm\dfrac{25}{31}\ \text{cm}.
c) Bình phương đường sinh phần dưới bằng 13600 cm213600\ \text{cm}^{2}.
d) Bình phương hệ số π của diện tích xung quanh phần dưới bằng 45121536 cm445121536\ \text{cm}^{4}.
Vận dụng
Câu 17. Hình nón tròn xoay có bán kính đáy 2727 cm và chiều cao 3636 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với π\pi. Đơn giá phủ mặt bên giả định 1515 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy π≈3,14\pi\approx3{,}14.
a) Đường sinh bằng 45 cm45\ \text{cm}.
b) Hệ số thể tích bằng 87488748.
c) Hệ số diện tích xung quanh bằng 12151215.
d) Chi phí phủ mặt bên bằng 57227 nghıˋn đoˆˋng57227\ \text{nghìn đồng} (làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời ngắn 5 câu

Thông hiểu
Câu 18. Hình nón tròn xoay có bán kính đáy 1818 cm và chiều cao 2424 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với π\pi. Đơn giá phủ mặt bên giả định 1919 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy π≈3,14\pi\approx3{,}14.
Tính đường sinh ll.
Thông hiểu
Câu 19. Hình nón bán kính đáy 44 cm, chiều cao 3939 cm. Thể tích viết là kπk\pi cm³. Tìm kk.
Thông hiểu
Câu 20. Hình nón tròn xoay có bán kính đáy 66 cm và chiều cao 88 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với π\pi. Đơn giá phủ mặt bên giả định 88 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy π≈3,14\pi\approx3{,}14.
Nếu V=cπV=c\pi cm³, tìm cc.
Vận dụng
Câu 21. Hình nón tròn xoay có bán kính đáy 2424 cm và chiều cao 3232 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với π\pi. Đơn giá phủ mặt bên giả định 1212 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy π≈3,14\pi\approx3{,}14.
Nếu Sxq=aπS_{{xq}}=a\pi cm², tìm aa.
Vận dụng
Câu 22. Hình nón tròn xoay có bán kính đáy 1818 cm và chiều cao 2424 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với π\pi. Đơn giá phủ mặt bên giả định 1010 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy π≈3,14\pi\approx3{,}14.
Tính chi phí phủ mặt bên theo nghìn đồng (làm tròn đến hàng đơn vị).

Tự luận 17 câu

Thông hiểu
Câu 23. Hình nón và hình trụ cùng bán kính 33 cm, cùng thể tích. Nón cao 1818 cm.
Tính chiều cao h_t của hình trụ có cùng bán kính và cùng thể tích với hình nón.
Thông hiểu
Câu 24. Nón bán kính 2626 cm, cao 1616 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Tính bán kính r của thiết diện song song đáy.
Thông hiểu
Câu 25. Hình nón và hình trụ cùng bán kính 2828 cm, cùng thể tích. Nón cao 3333 cm.
Viết diện tích xung quanh hình trụ là S_xq=kπ cm²; xác định k.
Vận dụng
Câu 26. Hình nón tròn xoay có bán kính đáy 1212 cm và chiều cao 1616 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với π\pi. Đơn giá phủ mặt bên giả định 66 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy π≈3,14\pi\approx3{,}14.
Tính chi phí phủ mặt bên theo nghìn đồng (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 27. Hình nón tròn xoay có bán kính đáy 66 cm và chiều cao 88 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với π\pi. Đơn giá phủ mặt bên giả định 1515 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy π≈3,14\pi\approx3{,}14.
Nếu Sxq=aπS_{{xq}}=a\pi cm², tìm aa.
Vận dụng
Câu 28. Nón bán kính 5656 cm, cao 44 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Giải thích vì sao tỉ lệ thể tích còn lại không phụ thuộc R,H rồi tính phần trăm thể tích còn lại.
Thông hiểu
Câu 29. Hình nón và hình trụ cùng bán kính 2626 cm, cùng thể tích. Nón cao 1515 cm.
Giữ bán kính, tăng chiều cao nón gấp đôi. Tính tỉ số thể tích nón mới với thể tích nón ban đầu.
Thông hiểu
Câu 30. Hình nón bán kính đáy 1616 cm, chiều cao 4848 cm. Thể tích viết là kπk\pi cm³. Tìm kk.
Vận dụng
Câu 31. Hình nón tròn xoay có bán kính đáy 2727 cm và chiều cao 3636 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với π\pi. Đơn giá phủ mặt bên giả định 1111 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy π≈3,14\pi\approx3{,}14.
Vận dụng
Câu 32. Nón bán kính 7272 cm, cao 3030 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Viết thể tích phần còn lại của nón là V_còn=kπ cm³; xác định k.
Thông hiểu
Câu 33. Hình nón tròn xoay có bán kính đáy 2424 cm và chiều cao 3232 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với π\pi. Đơn giá phủ mặt bên giả định 1212 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy π≈3,14\pi\approx3{,}14.
Nếu V=cπV=c\pi cm³, tìm cc.
Thông hiểu
Câu 34. Hình nón tròn xoay có bán kính đáy 2424 cm và chiều cao 3232 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với π\pi. Đơn giá phủ mặt bên giả định 1414 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy π≈3,14\pi\approx3{,}14.
Tính đường sinh ll.
Vận dụng
Câu 35. Cắt hình nón bởi mặt phẳng song song đáy. Hình nón nhỏ ở đỉnh có bán kính đáy 2 cm. Chiều cao nón ban đầu 112 cm; thể tích phần dưới gấp 342 lần thể tích nón nhỏ.
Thông hiểu
Câu 36. Hình nón và hình trụ cùng bán kính 3939 cm, cùng thể tích. Nón cao 2727 cm.
Viết thể tích chung là V=kπ cm³; xác định k.
Thông hiểu
Câu 37. Nón bán kính 2020 cm, cao 1818 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Viết diện tích thiết diện là S_thiết=kπ cm²; xác định k.
Vận dụng
Câu 38. Nón bán kính 6464 cm, cao 88 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Viết thể tích nón nhỏ phía đỉnh bị cắt bỏ là V_nhỏ=kπ cm³; xác định k.
Thông hiểu
Câu 39. Hình nón và hình trụ cùng bán kính 1414 cm, cùng thể tích. Nón cao 1212 cm.
Tính bình phương độ dài đường sinh l_n của hình nón.

Hình trụ 45 câu

Bài tập hình trụ — Toán lớp 9: 45 câu từ thông hiểu đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 15 câu

Thông hiểu
Câu 40. Bể trụ bán kính 2222 dm, cao 1010 dm, nước cao 55 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Viết thể tích nước ban đầu là V₀=kπ dm³; xác định k.
A 110110
B 24202420
C 220220
D 48404840
Thông hiểu
Câu 41. Bể trụ bán kính 1515 dm, cao 1414 dm, nước cao 1212 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Viết thể tích nước cần thêm để đầy bể là V_thiếu=kπ dm³; xác định k.
A 3030
B 31503150
C 27002700
D 450450
Vận dụng
Câu 42. Bình gồm trụ bán kính 2222 dm, cao 1010 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Viết diện tích vỏ ngoài, không tính miệng mở, là S_vỏ=kπ dm²; xác định k.
A 440440
B 14081408
C 23762376
D 18921892
Vận dụng
Câu 43. Bình gồm trụ bán kính 1717 dm, cao 1212 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Viết dung tích toàn bình là V=kπ dm³; xác định k.
A 300563\dfrac{30056}{3}
B 34683468
C 153173\dfrac{15317}{3}
D 202303\dfrac{20230}{3}
Vận dụng
Câu 44. Bình gồm trụ bán kính 1818 dm, cao 1616 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Tính phần trăm dung tích của bình thuộc phần bán cầu.
A 60 %60\ \text{\%}
B 4007 %\dfrac{400}{7}\ \text{\%}
C 3007 %\dfrac{300}{7}\ \text{\%}
D 75 %75\ \text{\%}
Thông hiểu
Câu 45. Hình trụ bán kính đáy 99 cm, chiều cao 1212 cm. Thể tích viết là kπk\pi cm³. Tìm kk.
A 972972
B 108108
C 324324
D 216216
Thông hiểu
Câu 46. Bình gồm trụ bán kính 3737 dm, cao 1010 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Tính chiều cao ngoài của toàn bình theo dm.
A 37 dm37\ \text{dm}
B 84 dm84\ \text{dm}
C 10 dm10\ \text{dm}
D 47 dm47\ \text{dm}
Thông hiểu
Câu 47. Hộp hình trụ kín có bán kính đáy 44 cm, chiều cao 88 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với π\pi.
Giữ bán kính, tăng gấp đôi chiều cao. Nếu V1=dπV_1=d\pi cm³, tìm dd.
A 512512
B 256256
C 10241024
D 128128
Thông hiểu
Câu 48. Bình gồm trụ bán kính 33 dm, cao 88 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Tăng chiều cao riêng phần trụ thêm 1 dm. Viết dung tích tăng thêm là ΔV=kπ dm³; xác định k.
A 33
B 99
C 4848
D 1818
Thông hiểu
Câu 49. Bể trụ bán kính 2525 dm, cao 99 dm, nước cao 11 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Thêm R²π dm³ nước vào bể. Tính độ tăng của mực nước theo dm.
A 125 dm\dfrac{1}{25}\ \text{dm}
B 1 dm1\ \text{dm}
C 25 dm25\ \text{dm}
D 625 dm625\ \text{dm}
Thông hiểu
Câu 50. Bể trụ bán kính 1313 dm, cao 2020 dm, nước cao 1111 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Viết diện tích đáy và phần thành bên tiếp xúc với nước là S_ướt=kπ dm²; xác định k.
A 286286
B 689689
C 624624
D 455455
Thông hiểu
Câu 51. Hộp hình trụ kín có bán kính đáy 1010 cm, chiều cao 2020 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với π\pi.
Nếu V=cπV=c\pi cm³, tìm cc.
A 400400
B 200200
C 20002000
D 40004000
Thông hiểu
Câu 52. Hộp hình trụ kín có bán kính đáy 77 cm, chiều cao 44 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với π\pi.
Nếu Stp=bπS_{{tp}}=b\pi cm², tìm bb.
A 196196
B 5656
C 154154
D 105105
Thông hiểu
Câu 53. Bể trụ bán kính 3737 dm, cao 1616 dm, nước cao 22 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Tính phần trăm dung tích bể đang chứa nước.
A 1009 %\dfrac{100}{9}\ \text{\%}
B 18 %\dfrac{1}{8}\ \text{\%}
C 1752 %\dfrac{175}{2}\ \text{\%}
D 252 %\dfrac{25}{2}\ \text{\%}
Thông hiểu
Câu 54. Hộp hình trụ kín có bán kính đáy 1111 cm, chiều cao 44 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với π\pi.
Nếu Sxq=aπS_{{xq}}=a\pi cm², tìm aa.
A 4444
B 330330
C 8888
D 484484

Câu đúng / sai 4 câu

Thông hiểu
Câu 55. Hình trụ có bán kính đáy r=30 cm và chiều cao h=14 cm.
a) Hệ số π của thể tích trụ bằng 12600 cm312600\ \text{cm}^{3}.
b) Hệ số π của diện tích xung quanh trụ bằng 840 cm2840\ \text{cm}^{2}.
c) Hệ số π của diện tích hai đáy bằng 900 cm2900\ \text{cm}^{2}.
d) Đường kính đáy bằng 30 cm30\ \text{cm}.
Thông hiểu
Câu 56. Hình trụ có bán kính đáy 66 cm, chiều cao 1818 cm. Trong ba ý về diện tích hoặc thể tích, số nêu là hệ số nhân với π\pi; diện tích theo cm², thể tích theo cm³.
a) Đường kính đáy (cm) bằng 1212.
b) Hệ số của diện tích một đáy bằng 3636.
c) Hệ số của diện tích xung quanh bằng 108108.
d) Hệ số của thể tích bằng 108108.
Thông hiểu
Câu 57. Hộp hình trụ kín có bán kính đáy 55 cm, chiều cao 1515 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với π\pi.
a) Hệ số diện tích xung quanh bằng 150150.
b) Hệ số diện tích toàn phần bằng 150150.
c) Hệ số thể tích bằng 7575.
d) Hệ số thể tích khi tăng gấp đôi chiều cao bằng 750750.
Vận dụng
Câu 58. Cần làm hộp hình trụ kín có thể tích 140608π cm³. Ba thiết kế A,B,C có bán kính lần lượt 26, 52, 104 cm. Vật liệu cùng độ dày, giá 7 nghìn đồng cho mỗi π cm²; bỏ qua mép ghép.
a) Chiều cao thiết kế C bằng 52 cm52\ \text{cm}.
b) Chi phí thấp nhất trong ba thiết kế bằng 75712 nghıˋn đoˆˋng75712\ \text{nghìn đồng}.
c) Tỉ số diện tích vật liệu C/B bằng 94\dfrac{9}{4}.
d) Số tiền tiết kiệm khi đổi A sang B bằng 75712 nghıˋn đoˆˋng75712\ \text{nghìn đồng}.

Trả lời ngắn 6 câu

Thông hiểu
Câu 59. Hộp hình trụ kín có bán kính đáy 1010 cm, chiều cao 33 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với π\pi.
Giữ bán kính, tăng gấp đôi chiều cao. Nếu V1=dπV_1=d\pi cm³, tìm dd.
Thông hiểu
Câu 60. Hộp hình trụ kín có bán kính đáy 44 cm, chiều cao 1111 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với π\pi.
Nếu Stp=bπS_{{tp}}=b\pi cm², tìm bb.
Thông hiểu
Câu 61. Hộp hình trụ kín có bán kính đáy 77 cm, chiều cao 2020 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với π\pi.
Nếu Sxq=aπS_{{xq}}=a\pi cm², tìm aa.
Thông hiểu
Câu 62. Hình trụ bán kính đáy 99 cm, chiều cao 1010 cm. Thể tích viết là kπk\pi cm³. Tìm kk.
Thông hiểu
Câu 63. Hộp hình trụ kín có bán kính đáy 44 cm, chiều cao 1010 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với π\pi.
Nếu V=cπV=c\pi cm³, tìm cc.
Vận dụng cao
Câu 64. Hộp hình trụ kín có thể tích 1100π cm³. Xưởng chỉ làm được bán kính đáy 4, 5, 6, 8 hoặc 10 cm, và chiều cao phải từ 3 đến 15 cm (kể cả biên). Bỏ phần mép nối, chọn bán kính nào để dùng ít vật liệu nhất? Trả lời theo cm.

Tự luận 20 câu

Thông hiểu
Câu 65. Hộp hình trụ kín có bán kính đáy 99 cm, chiều cao 1717 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với π\pi.
Nếu Sxq=aπS_{{xq}}=a\pi cm², tìm aa.
Thông hiểu
Câu 66. Bể trụ bán kính 2727 dm, cao 77 dm, nước cao 22 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Viết thể tích nước cần thêm để đầy bể là V_thiếu=kπ dm³; xác định k.
Vận dụng
Câu 67. Bình gồm trụ bán kính 99 dm, cao 99 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Viết diện tích vỏ ngoài, không tính miệng mở, là S_vỏ=kπ dm²; xác định k.
Vận dụng
Câu 68. Cần làm hộp hình trụ kín có thể tích 39304π cm³. Ba thiết kế A,B,C có bán kính lần lượt 17, 34, 68 cm. Vật liệu cùng độ dày, giá 13 nghìn đồng cho mỗi π cm²; bỏ qua mép ghép.
Thông hiểu
Câu 69. Bể trụ bán kính 2020 dm, cao 88 dm, nước cao 55 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Viết thể tích nước ban đầu là V₀=kπ dm³; xác định k.
Thông hiểu
Câu 70. Hình trụ bán kính đáy 1212 cm, chiều cao 66 cm. Thể tích viết là kπk\pi cm³. Tìm kk.
Vận dụng
Câu 71. Bình gồm trụ bán kính 3030 dm, cao 1414 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Viết dung tích toàn bình là V=kπ dm³; xác định k.
Vận dụng
Câu 72. Bình gồm trụ bán kính 1010 dm, cao 88 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Tính phần trăm dung tích của bình thuộc phần bán cầu.
Thông hiểu
Câu 73. Bình gồm trụ bán kính 66 dm, cao 1717 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Tính chiều cao ngoài của toàn bình theo dm.
Thông hiểu
Câu 74. Hộp hình trụ kín có bán kính đáy 33 cm, chiều cao 1313 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với π\pi.
Thông hiểu
Câu 75. Bể trụ bán kính 77 dm, cao 1414 dm, nước cao 66 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Tính phần trăm dung tích bể đang chứa nước.
Thông hiểu
Câu 76. Hình trụ có bán kính đáy r=33 cm và chiều cao h=18 cm.
Thông hiểu
Câu 77. Hộp hình trụ kín có bán kính đáy 44 cm, chiều cao 1010 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với π\pi.
Nếu Stp=bπS_{{tp}}=b\pi cm², tìm bb.
Thông hiểu
Câu 78. Hộp hình trụ kín có bán kính đáy 88 cm, chiều cao 1212 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với π\pi.
Nếu V=cπV=c\pi cm³, tìm cc.
Thông hiểu
Câu 79. Bể trụ bán kính 3232 dm, cao 99 dm, nước cao 44 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Thêm R²π dm³ nước vào bể. Tính độ tăng của mực nước theo dm.
Thông hiểu
Câu 80. Bể trụ bán kính 4040 dm, cao 1919 dm, nước cao 1010 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Viết diện tích đáy và phần thành bên tiếp xúc với nước là S_ướt=kπ dm²; xác định k.
Thông hiểu
Câu 81. Hình trụ có bán kính đáy 2424 cm, chiều cao 3333 cm. Trong ba ý về diện tích hoặc thể tích, số nêu là hệ số nhân với π\pi; diện tích theo cm², thể tích theo cm³.
Thông hiểu
Câu 82. Hộp hình trụ kín có bán kính đáy 99 cm, chiều cao 1313 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với π\pi.
Giữ bán kính, tăng gấp đôi chiều cao. Nếu V1=dπV_1=d\pi cm³, tìm dd.
Thông hiểu
Câu 83. Bình gồm trụ bán kính 3131 dm, cao 33 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Tăng chiều cao riêng phần trụ thêm 1 dm. Viết dung tích tăng thêm là ΔV=kπ dm³; xác định k.
Vận dụng cao
Câu 84. Hộp hình trụ kín có thể tích 400π cm³. Xưởng chỉ làm được bán kính đáy 4, 5, 6, 8 hoặc 10 cm, và chiều cao phải từ 3 đến 15 cm (kể cả biên). Bỏ phần mép nối, chọn bán kính nào để dùng ít vật liệu nhất? Trả lời theo cm. Trình bày lập luận và các bước tính.

Hình cầu 32 câu

Bài tập hình cầu — Toán lớp 9: 32 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 11 câu

Thông hiểu
Câu 85. Có 22 hình cầu bằng nhau, bán kính mỗi hình 1212 cm. Tổng thể tích bằng kπk\pi cm³. Tìm kk.
A 34563456
B 11521152
C 46084608
D 1382413824
Thông hiểu
Câu 86. Quả cầu có bán kính 66 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn 77 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với π\pi.
Nếu diện tích quả cầu thứ nhất là aπa\pi cm², tìm aa.
A 144144
B 3636
C 864864
D 7272
Thông hiểu
Câu 87. Quả cầu có bán kính 44 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn 55 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với π\pi.
Nếu thể tích quả cầu thứ nhất là bπb\pi cm³, tìm bb (làm tròn đến hàng phần mười).
A 256256
B 21,321{,}3
C 85,385{,}3
D 28,428{,}4
Vận dụng
Câu 88. Quả cầu có bán kính 99 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn 44 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với π\pi.
Hiệu thể tích hai quả cầu là dπd\pi cm³. Tìm dd (làm tròn đến hàng đơn vị).
A 19571957
B 117117
C 29292929
D 8585
Vận dụng
Câu 89. Khối cầu bán kính 3434 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính 2121 cm.
Tính phần trăm thể tích bị khoét so với thể tích khối cầu ban đầu.
A 105017 %\dfrac{1050}{17}\ \text{\%}
B 7510759826 %\dfrac{751075}{9826}\ \text{\%}
C 11025289 %\dfrac{11025}{289}\ \text{\%}
D 2315259826 %\dfrac{231525}{9826}\ \text{\%}
Vận dụng
Câu 90. Quả cầu có bán kính 88 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn 33 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với π\pi.
Hiệu diện tích hai quả cầu là cπc\pi cm². Tìm cc.
A 3636
B 228228
C 484484
D 1212
Thông hiểu
Câu 91. Khối cầu bán kính 2121 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính 1414 cm.
Tính bề dày của vỏ cầu theo phương bán kính.
A 21 cm21\ \text{cm}
B 14 cm14\ \text{cm}
C 7 cm7\ \text{cm}
D 35 cm35\ \text{cm}
Thông hiểu
Câu 92. Khối cầu bán kính 4242 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính 3939 cm.
Viết diện tích mặt trong của khoang rỗng là S_trong=kπ cm²; xác định k.
A 60846084
B 3636
C 15211521
D 70567056
Thông hiểu
Câu 93. Khối cầu bán kính 3434 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính 3131 cm.
Viết diện tích mặt ngoài của vỏ cầu là S_ngoài=kπ cm²; xác định k.
A 38443844
B 11561156
C 46244624
D 780780
Vận dụng
Câu 94. Khối cầu bán kính 1414 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính 22 cm.
Viết thể tích vật liệu còn lại là V_vỏ=kπ cm³; xác định k.
A 110083\dfrac{11008}{3}
B 1094410944
C 36483648
D 23042304
Thông hiểu
Câu 95. Mặt cầu có bán kính 2626 cm. Diện tích viết là kπk\pi cm². Tìm kk.
A 27042704
B 104104
C 13521352
D 676676

Câu đúng / sai 2 câu

Thông hiểu
Câu 96. Một hình nón có bán kính r=5 cm, chiều cao h=20 cm. Một hình cầu khác có bán kính R=35 cm.
a) Hệ số π của thể tích nón bằng 500 cm3500\ \text{cm}^{3}.
b) Hệ số π của diện tích mặt cầu bằng 4900 cm24900\ \text{cm}^{2}.
c) Hệ số π của thể tích cầu bằng 1715003 cm3\dfrac{171500}{3}\ \text{cm}^{3}.
d) Đường kính cầu bằng 70 cm70\ \text{cm}.
Vận dụng
Câu 97. Quả cầu có bán kính 88 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn 22 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với π\pi.
a) Hệ số diện tích quả cầu thứ nhất bằng 256256.
b) Hệ số thể tích quả cầu thứ nhất bằng 20482048 (làm tròn đến hàng đơn vị).
c) Hệ số phần diện tích tăng thêm bằng 144144.
d) Hệ số phần thể tích tăng thêm bằng 651651 (làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời ngắn 6 câu

Thông hiểu
Câu 98. Quả cầu có bán kính 22 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn 77 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với π\pi.
Nếu diện tích quả cầu thứ nhất là aπa\pi cm², tìm aa.
Thông hiểu
Câu 99. Có 3131 hình cầu bằng nhau, bán kính mỗi hình 33 cm. Tổng thể tích bằng kπk\pi cm³. Tìm kk.
Thông hiểu
Câu 100. Quả cầu có bán kính 99 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn 55 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với π\pi.
Nếu thể tích quả cầu thứ nhất là bπb\pi cm³, tìm bb.
Vận dụng
Câu 101. Quả cầu có bán kính 77 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn 33 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với π\pi.
Hiệu thể tích hai quả cầu là dπd\pi cm³. Tìm dd.
Vận dụng
Câu 102. Quả cầu có bán kính 66 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn 66 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với π\pi.
Hiệu diện tích hai quả cầu là cπc\pi cm². Tìm cc.
Thông hiểu
Câu 103. Mặt cầu có bán kính 33 cm. Diện tích viết là kπk\pi cm². Tìm kk.

Tự luận 13 câu

Thông hiểu
Câu 104. Khối cầu bán kính 3636 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính 3131 cm.
Viết diện tích mặt trong của khoang rỗng là S_trong=kπ cm²; xác định k.
Thông hiểu
Câu 105. Quả cầu có bán kính 66 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn 55 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với π\pi.
Nếu diện tích quả cầu thứ nhất là aπa\pi cm², tìm aa.
Thông hiểu
Câu 106. Quả cầu có bán kính 44 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn 66 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với π\pi.
Nếu thể tích quả cầu thứ nhất là bπb\pi cm³, tìm bb (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 107. Khối cầu bán kính 5252 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính 4040 cm.
Tính phần trăm thể tích bị khoét so với thể tích khối cầu ban đầu.
Vận dụng
Câu 108. Khối cầu bán kính 1515 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính 1010 cm.
Viết thể tích vật liệu còn lại là V_vỏ=kπ cm³; xác định k.
Vận dụng
Câu 109. Quả cầu có bán kính 33 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn 66 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với π\pi.
Hiệu diện tích hai quả cầu là cπc\pi cm². Tìm cc.
Thông hiểu
Câu 110. Một hình nón có bán kính r=15 cm, chiều cao h=6 cm. Một hình cầu khác có bán kính R=2 cm.
Vận dụng
Câu 111. Quả cầu có bán kính 33 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn 77 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với π\pi.
Hiệu thể tích hai quả cầu là dπd\pi cm³. Tìm dd (làm tròn đến hàng đơn vị).
Vận dụng
Câu 112. Quả cầu có bán kính 22 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn 77 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với π\pi.
Thông hiểu
Câu 113. Có 11 hình cầu bằng nhau, bán kính mỗi hình 99 cm. Tổng thể tích bằng kπk\pi cm³. Tìm kk.
Thông hiểu
Câu 114. Khối cầu bán kính 3333 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính 3030 cm.
Tính bề dày của vỏ cầu theo phương bán kính.
Thông hiểu
Câu 115. Mặt cầu có bán kính 3030 cm. Diện tích viết là kπk\pi cm². Tìm kk.
Thông hiểu
Câu 116. Khối cầu bán kính 5353 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính 3939 cm.
Viết diện tích mặt ngoài của vỏ cầu là S_ngoài=kπ cm²; xác định k.

Ôn tập chương Một số hình khối thực tiễn — Toán lớp 9

Chương Một số hình khối thực tiễn trong chương trình Toán lớp 9 thuộc mạch hình học và đo lường có 116 câu hỏi chia thành 3 dạng bài, mỗi câu kèm đáp án và lời giải chi tiết. Đây là bộ bài tập một số hình khối thực tiễn đầy đủ để ôn luyện sau khi học xong chương trên lớp.

Các dạng bài trong chương: hình nón (39 câu), hình trụ (45 câu) và hình cầu (32 câu). Bấm vào tên dạng để nhảy thẳng tới nhóm câu hỏi của dạng ấy.

Độ khó rải đều bốn mức của ma trận đề: 78 câu thông hiểu, 36 câu vận dụng và 2 câu vận dụng cao. Làm từ nhận biết lên vận dụng cao để biết mình hổng ở mức nào.

Đủ các dạng câu của đề thi tốt nghiệp THPT: 41 câu trắc nghiệm nhiều phương án, 8 câu đúng – sai, 17 câu trả lời ngắn và 50 câu tự luận. Quen tay cả bốn dạng câu thì vào phòng thi không mất thời gian làm quen cách hỏi.

Có thể làm trực tiếp trên trang, hoặc tải đề bài cả chương dưới dạng PDF miễn phí để in ra làm trên giấy; bản lời giải chi tiết cả chương tải riêng. Học xong chương nào nên luyện ngay chương ấy, rồi làm đề thi thử Toán lớp 9 để kiểm tra lại toàn bộ chương trình.