Hình nón
39 câu
Bài tập hình nón — Toán lớp 9: 39 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
15 câu
Thông hiểu
Câu 1.
Hình nón và hình trụ cùng bán kính
8 cm, cùng thể tích. Nón cao
27 cm.
Viết diện tích xung quanh hình trụ là S_xq=kπ cm²; xác định k.
Thông hiểu
Câu 2.
Nón bán kính
54 cm, cao
2 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Tính bán kính r của thiết diện song song đáy.
A
27 cm
B
427 cm
C
54 cm
D
227 cm
Thông hiểu
Câu 3.
Hình nón và hình trụ cùng bán kính
6 cm, cùng thể tích. Nón cao
39 cm.
Viết thể tích chung là V=kπ cm³; xác định k.
Vận dụng
Câu 4.
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy
9 cm và chiều cao
12 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với
π. Đơn giá phủ mặt bên giả định
10 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy
π≈3,14.
Tính chi phí phủ mặt bên theo nghìn đồng (làm tròn đến hàng phần mười).
A
42,4nghıˋn đoˆˋng
B
67,8nghıˋn đoˆˋng
C
13,5nghıˋn đoˆˋng
D
4239nghıˋn đoˆˋng
Vận dụng
Câu 5.
Nón bán kính
14 cm, cao
26 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Viết thể tích phần còn lại của nón là V_còn=kπ cm³; xác định k.
A
3637
C
34459
D
32548
Thông hiểu
Câu 6.
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy
21 cm và chiều cao
28 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với
π. Đơn giá phủ mặt bên giả định
20 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy
π≈3,14.
Tính đường sinh
l.
A
1225cm
Thông hiểu
Câu 7.
Nón bán kính
78 cm, cao
8 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Viết diện tích thiết diện là S_thiết=kπ cm²; xác định k.
Vận dụng
Câu 8.
Nón bán kính
72 cm, cao
24 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Viết thể tích nón nhỏ phía đỉnh bị cắt bỏ là V_nhỏ=kπ cm³; xác định k.
Thông hiểu
Câu 9.
Hình nón và hình trụ cùng bán kính
33 cm, cùng thể tích. Nón cao
42 cm.
Giữ bán kính, tăng chiều cao nón gấp đôi. Tính tỉ số thể tích nón mới với thể tích nón ban đầu.
Thông hiểu
Câu 10.
Hình nón và hình trụ cùng bán kính
41 cm, cùng thể tích. Nón cao
15 cm.
Tính bình phương độ dài đường sinh l_n của hình nón.
A
1906 cm2
B
225 cm2
C
1706 cm2
D
3136 cm2
Thông hiểu
Câu 11.
Hình nón và hình trụ cùng bán kính
2 cm, cùng thể tích. Nón cao
15 cm.
Tính chiều cao h_t của hình trụ có cùng bán kính và cùng thể tích với hình nón.
A
15 cm
C
215 cm
D
45 cm
Vận dụng
Câu 12.
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy
21 cm và chiều cao
28 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với
π. Đơn giá phủ mặt bên giả định
12 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy
π≈3,14.
Nếu
Sxq=aπ cm², tìm
a.
Vận dụng
Câu 13.
Nón bán kính
22 cm, cao
10 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Tính phần trăm thể tích còn lại.
A
225 %
D
2175 %
Thông hiểu
Câu 14.
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy
9 cm và chiều cao
12 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với
π. Đơn giá phủ mặt bên giả định
5 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy
π≈3,14.
Nếu
V=cπ cm³, tìm
c.
Thông hiểu
Câu 15.
Hình nón bán kính đáy
10 cm, chiều cao
48 cm. Thể tích viết là
kπ cm³. Tìm
k.
D
31600
Câu đúng / sai
2 câu
Vận dụng
Câu 16.
Cắt hình nón bởi mặt phẳng song song đáy. Hình nón nhỏ ở đỉnh có bán kính đáy 12 cm. Chiều cao nón ban đầu 100 cm; thể tích phần dưới gấp 124 lần thể tích nón nhỏ.
a)
Bán kính đáy nón ban đầu bằng 1488 cm.
b)
Chiều cao nón nhỏ bằng 3125 cm.
c)
Bình phương đường sinh phần dưới bằng 13600 cm2.
d)
Bình phương hệ số π của diện tích xung quanh phần dưới bằng 45121536 cm4.
Vận dụng
Câu 17.
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy
27 cm và chiều cao
36 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với
π. Đơn giá phủ mặt bên giả định
15 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy
π≈3,14.
a)
Đường sinh bằng 45 cm.
b)
Hệ số thể tích bằng 8748.
c)
Hệ số diện tích xung quanh bằng 1215.
d)
Chi phí phủ mặt bên bằng 57227 nghıˋn đoˆˋng (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn
5 câu
Thông hiểu
Câu 18.
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy
18 cm và chiều cao
24 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với
π. Đơn giá phủ mặt bên giả định
19 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy
π≈3,14.
Tính đường sinh
l.
Thông hiểu
Câu 19.
Hình nón bán kính đáy
4 cm, chiều cao
39 cm. Thể tích viết là
kπ cm³. Tìm
k.
Thông hiểu
Câu 20.
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy
6 cm và chiều cao
8 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với
π. Đơn giá phủ mặt bên giả định
8 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy
π≈3,14.
Nếu
V=cπ cm³, tìm
c.
Vận dụng
Câu 21.
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy
24 cm và chiều cao
32 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với
π. Đơn giá phủ mặt bên giả định
12 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy
π≈3,14.
Nếu
Sxq=aπ cm², tìm
a.
Vận dụng
Câu 22.
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy
18 cm và chiều cao
24 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với
π. Đơn giá phủ mặt bên giả định
10 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy
π≈3,14.
Tính chi phí phủ mặt bên theo nghìn đồng (làm tròn đến hàng đơn vị).
Tự luận
17 câu
Thông hiểu
Câu 23.
Hình nón và hình trụ cùng bán kính
3 cm, cùng thể tích. Nón cao
18 cm.
Tính chiều cao h_t của hình trụ có cùng bán kính và cùng thể tích với hình nón.
Thông hiểu
Câu 24.
Nón bán kính
26 cm, cao
16 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Tính bán kính r của thiết diện song song đáy.
Thông hiểu
Câu 25.
Hình nón và hình trụ cùng bán kính
28 cm, cùng thể tích. Nón cao
33 cm.
Viết diện tích xung quanh hình trụ là S_xq=kπ cm²; xác định k.
Vận dụng
Câu 26.
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy
12 cm và chiều cao
16 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với
π. Đơn giá phủ mặt bên giả định
6 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy
π≈3,14.
Tính chi phí phủ mặt bên theo nghìn đồng (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 27.
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy
6 cm và chiều cao
8 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với
π. Đơn giá phủ mặt bên giả định
15 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy
π≈3,14.
Nếu
Sxq=aπ cm², tìm
a.
Vận dụng
Câu 28.
Nón bán kính
56 cm, cao
4 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Giải thích vì sao tỉ lệ thể tích còn lại không phụ thuộc R,H rồi tính phần trăm thể tích còn lại.
Thông hiểu
Câu 29.
Hình nón và hình trụ cùng bán kính
26 cm, cùng thể tích. Nón cao
15 cm.
Giữ bán kính, tăng chiều cao nón gấp đôi. Tính tỉ số thể tích nón mới với thể tích nón ban đầu.
Thông hiểu
Câu 30.
Hình nón bán kính đáy
16 cm, chiều cao
48 cm. Thể tích viết là
kπ cm³. Tìm
k.
Vận dụng
Câu 31.
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy
27 cm và chiều cao
36 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với
π. Đơn giá phủ mặt bên giả định
11 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy
π≈3,14.
Vận dụng
Câu 32.
Nón bán kính
72 cm, cao
30 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Viết thể tích phần còn lại của nón là V_còn=kπ cm³; xác định k.
Thông hiểu
Câu 33.
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy
24 cm và chiều cao
32 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với
π. Đơn giá phủ mặt bên giả định
12 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy
π≈3,14.
Nếu
V=cπ cm³, tìm
c.
Thông hiểu
Câu 34.
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy
24 cm và chiều cao
32 cm. Với diện tích, thể tích, hãy tính hệ số nhân với
π. Đơn giá phủ mặt bên giả định
14 nghìn đồng/dm²; chỉ khi tính tiền, lấy
π≈3,14.
Tính đường sinh
l.
Vận dụng
Câu 35.
Cắt hình nón bởi mặt phẳng song song đáy. Hình nón nhỏ ở đỉnh có bán kính đáy 2 cm. Chiều cao nón ban đầu 112 cm; thể tích phần dưới gấp 342 lần thể tích nón nhỏ.
Thông hiểu
Câu 36.
Hình nón và hình trụ cùng bán kính
39 cm, cùng thể tích. Nón cao
27 cm.
Viết thể tích chung là V=kπ cm³; xác định k.
Thông hiểu
Câu 37.
Nón bán kính
20 cm, cao
18 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Viết diện tích thiết diện là S_thiết=kπ cm²; xác định k.
Vận dụng
Câu 38.
Nón bán kính
64 cm, cao
8 cm bị cắt bởi mặt phẳng song song đáy ở nửa chiều cao tính từ đỉnh.
Viết thể tích nón nhỏ phía đỉnh bị cắt bỏ là V_nhỏ=kπ cm³; xác định k.
Thông hiểu
Câu 39.
Hình nón và hình trụ cùng bán kính
14 cm, cùng thể tích. Nón cao
12 cm.
Tính bình phương độ dài đường sinh l_n của hình nón.
Hình trụ
45 câu
Bài tập hình trụ — Toán lớp 9: 45 câu từ thông hiểu đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
15 câu
Thông hiểu
Câu 40.
Bể trụ bán kính
22 dm, cao
10 dm, nước cao
5 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Viết thể tích nước ban đầu là V₀=kπ dm³; xác định k.
Thông hiểu
Câu 41.
Bể trụ bán kính
15 dm, cao
14 dm, nước cao
12 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Viết thể tích nước cần thêm để đầy bể là V_thiếu=kπ dm³; xác định k.
Vận dụng
Câu 42.
Bình gồm trụ bán kính
22 dm, cao
10 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Viết diện tích vỏ ngoài, không tính miệng mở, là S_vỏ=kπ dm²; xác định k.
Vận dụng
Câu 43.
Bình gồm trụ bán kính
17 dm, cao
12 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Viết dung tích toàn bình là V=kπ dm³; xác định k.
A
330056
C
315317
D
320230
Vận dụng
Câu 44.
Bình gồm trụ bán kính
18 dm, cao
16 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Tính phần trăm dung tích của bình thuộc phần bán cầu.
B
7400 %
C
7300 %
Thông hiểu
Câu 45.
Hình trụ bán kính đáy
9 cm, chiều cao
12 cm. Thể tích viết là
kπ cm³. Tìm
k.
Thông hiểu
Câu 46.
Bình gồm trụ bán kính
37 dm, cao
10 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Tính chiều cao ngoài của toàn bình theo dm.
A
37 dm
B
84 dm
C
10 dm
D
47 dm
Thông hiểu
Câu 47.
Hộp hình trụ kín có bán kính đáy
4 cm, chiều cao
8 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với
π.
Giữ bán kính, tăng gấp đôi chiều cao. Nếu
V1=dπ cm³, tìm
d.
Thông hiểu
Câu 48.
Bình gồm trụ bán kính
3 dm, cao
8 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Tăng chiều cao riêng phần trụ thêm 1 dm. Viết dung tích tăng thêm là ΔV=kπ dm³; xác định k.
Thông hiểu
Câu 49.
Bể trụ bán kính
25 dm, cao
9 dm, nước cao
1 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Thêm R²π dm³ nước vào bể. Tính độ tăng của mực nước theo dm.
A
251 dm
C
25 dm
D
625 dm
Thông hiểu
Câu 50.
Bể trụ bán kính
13 dm, cao
20 dm, nước cao
11 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Viết diện tích đáy và phần thành bên tiếp xúc với nước là S_ướt=kπ dm²; xác định k.
Thông hiểu
Câu 51.
Hộp hình trụ kín có bán kính đáy
10 cm, chiều cao
20 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với
π.
Nếu
V=cπ cm³, tìm
c.
Thông hiểu
Câu 52.
Hộp hình trụ kín có bán kính đáy
7 cm, chiều cao
4 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với
π.
Nếu
Stp=bπ cm², tìm
b.
Thông hiểu
Câu 53.
Bể trụ bán kính
37 dm, cao
16 dm, nước cao
2 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Tính phần trăm dung tích bể đang chứa nước.
A
9100 %
B
81 %
C
2175 %
D
225 %
Thông hiểu
Câu 54.
Hộp hình trụ kín có bán kính đáy
11 cm, chiều cao
4 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với
π.
Nếu
Sxq=aπ cm², tìm
a.
Câu đúng / sai
4 câu
Thông hiểu
Câu 55.
Hình trụ có bán kính đáy r=30 cm và chiều cao h=14 cm.
a)
Hệ số π của thể tích trụ bằng 12600 cm3.
b)
Hệ số π của diện tích xung quanh trụ bằng 840 cm2.
c)
Hệ số π của diện tích hai đáy bằng 900 cm2.
d)
Đường kính đáy bằng 30 cm.
Thông hiểu
Câu 56.
Hình trụ có bán kính đáy
6 cm, chiều cao
18 cm. Trong ba ý về diện tích hoặc thể tích, số nêu là hệ số nhân với
π; diện tích theo cm², thể tích theo cm³.
a)
Đường kính đáy (cm) bằng 12.
b)
Hệ số của diện tích một đáy bằng 36.
c)
Hệ số của diện tích xung quanh bằng 108.
d)
Hệ số của thể tích bằng 108.
Thông hiểu
Câu 57.
Hộp hình trụ kín có bán kính đáy
5 cm, chiều cao
15 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với
π.
a)
Hệ số diện tích xung quanh bằng 150.
b)
Hệ số diện tích toàn phần bằng 150.
c)
Hệ số thể tích bằng 75.
d)
Hệ số thể tích khi tăng gấp đôi chiều cao bằng 750.
Vận dụng
Câu 58.
Cần làm hộp hình trụ kín có thể tích 140608π cm³. Ba thiết kế A,B,C có bán kính lần lượt 26, 52, 104 cm. Vật liệu cùng độ dày, giá 7 nghìn đồng cho mỗi π cm²; bỏ qua mép ghép.
a)
Chiều cao thiết kế C bằng 52 cm.
b)
Chi phí thấp nhất trong ba thiết kế bằng 75712 nghıˋn đoˆˋng.
c)
Tỉ số diện tích vật liệu C/B bằng 49.
d)
Số tiền tiết kiệm khi đổi A sang B bằng 75712 nghıˋn đoˆˋng.
Trả lời ngắn
6 câu
Thông hiểu
Câu 59.
Hộp hình trụ kín có bán kính đáy
10 cm, chiều cao
3 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với
π.
Giữ bán kính, tăng gấp đôi chiều cao. Nếu
V1=dπ cm³, tìm
d.
Thông hiểu
Câu 60.
Hộp hình trụ kín có bán kính đáy
4 cm, chiều cao
11 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với
π.
Nếu
Stp=bπ cm², tìm
b.
Thông hiểu
Câu 61.
Hộp hình trụ kín có bán kính đáy
7 cm, chiều cao
20 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với
π.
Nếu
Sxq=aπ cm², tìm
a.
Thông hiểu
Câu 62.
Hình trụ bán kính đáy
9 cm, chiều cao
10 cm. Thể tích viết là
kπ cm³. Tìm
k.
Thông hiểu
Câu 63.
Hộp hình trụ kín có bán kính đáy
4 cm, chiều cao
10 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với
π.
Nếu
V=cπ cm³, tìm
c.
Vận dụng cao
Câu 64.
Hộp hình trụ kín có thể tích 1100π cm³. Xưởng chỉ làm được bán kính đáy 4, 5, 6, 8 hoặc 10 cm, và chiều cao phải từ 3 đến 15 cm (kể cả biên). Bỏ phần mép nối, chọn bán kính nào để dùng ít vật liệu nhất? Trả lời theo cm.
Tự luận
20 câu
Thông hiểu
Câu 65.
Hộp hình trụ kín có bán kính đáy
9 cm, chiều cao
17 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với
π.
Nếu
Sxq=aπ cm², tìm
a.
Thông hiểu
Câu 66.
Bể trụ bán kính
27 dm, cao
7 dm, nước cao
2 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Viết thể tích nước cần thêm để đầy bể là V_thiếu=kπ dm³; xác định k.
Vận dụng
Câu 67.
Bình gồm trụ bán kính
9 dm, cao
9 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Viết diện tích vỏ ngoài, không tính miệng mở, là S_vỏ=kπ dm²; xác định k.
Vận dụng
Câu 68.
Cần làm hộp hình trụ kín có thể tích 39304π cm³. Ba thiết kế A,B,C có bán kính lần lượt 17, 34, 68 cm. Vật liệu cùng độ dày, giá 13 nghìn đồng cho mỗi π cm²; bỏ qua mép ghép.
Thông hiểu
Câu 69.
Bể trụ bán kính
20 dm, cao
8 dm, nước cao
5 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Viết thể tích nước ban đầu là V₀=kπ dm³; xác định k.
Thông hiểu
Câu 70.
Hình trụ bán kính đáy
12 cm, chiều cao
6 cm. Thể tích viết là
kπ cm³. Tìm
k.
Vận dụng
Câu 71.
Bình gồm trụ bán kính
30 dm, cao
14 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Viết dung tích toàn bình là V=kπ dm³; xác định k.
Vận dụng
Câu 72.
Bình gồm trụ bán kính
10 dm, cao
8 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Tính phần trăm dung tích của bình thuộc phần bán cầu.
Thông hiểu
Câu 73.
Bình gồm trụ bán kính
6 dm, cao
17 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Tính chiều cao ngoài của toàn bình theo dm.
Thông hiểu
Câu 74.
Hộp hình trụ kín có bán kính đáy
3 cm, chiều cao
13 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với
π.
Thông hiểu
Câu 75.
Bể trụ bán kính
7 dm, cao
14 dm, nước cao
6 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Tính phần trăm dung tích bể đang chứa nước.
Thông hiểu
Câu 76.
Hình trụ có bán kính đáy r=33 cm và chiều cao h=18 cm.
Thông hiểu
Câu 77.
Hộp hình trụ kín có bán kính đáy
4 cm, chiều cao
10 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với
π.
Nếu
Stp=bπ cm², tìm
b.
Thông hiểu
Câu 78.
Hộp hình trụ kín có bán kính đáy
8 cm, chiều cao
12 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với
π.
Nếu
V=cπ cm³, tìm
c.
Thông hiểu
Câu 79.
Bể trụ bán kính
32 dm, cao
9 dm, nước cao
4 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Thêm R²π dm³ nước vào bể. Tính độ tăng của mực nước theo dm.
Thông hiểu
Câu 80.
Bể trụ bán kính
40 dm, cao
19 dm, nước cao
10 dm. Lượng nước đều viết kπ dm³. Bể đặt thẳng đứng, không rò rỉ và không có vật chiếm chỗ trong nước.
Viết diện tích đáy và phần thành bên tiếp xúc với nước là S_ướt=kπ dm²; xác định k.
Thông hiểu
Câu 81.
Hình trụ có bán kính đáy
24 cm, chiều cao
33 cm. Trong ba ý về diện tích hoặc thể tích, số nêu là hệ số nhân với
π; diện tích theo cm², thể tích theo cm³.
Thông hiểu
Câu 82.
Hộp hình trụ kín có bán kính đáy
9 cm, chiều cao
13 cm. Viết các kết quả dưới dạng hệ số nhân với
π.
Giữ bán kính, tăng gấp đôi chiều cao. Nếu
V1=dπ cm³, tìm
d.
Thông hiểu
Câu 83.
Bình gồm trụ bán kính
31 dm, cao
3 dm, ghép một bán cầu cùng bán kính ở đáy. Không tính bề dày. Miệng trụ ở phía trên để mở; mặt tròn nối trụ với bán cầu nằm bên trong và không tính vào vỏ ngoài.
Tăng chiều cao riêng phần trụ thêm 1 dm. Viết dung tích tăng thêm là ΔV=kπ dm³; xác định k.
Vận dụng cao
Câu 84.
Hộp hình trụ kín có thể tích 400π cm³. Xưởng chỉ làm được bán kính đáy 4, 5, 6, 8 hoặc 10 cm, và chiều cao phải từ 3 đến 15 cm (kể cả biên). Bỏ phần mép nối, chọn bán kính nào để dùng ít vật liệu nhất? Trả lời theo cm. Trình bày lập luận và các bước tính.
Hình cầu
32 câu
Bài tập hình cầu — Toán lớp 9: 32 câu từ thông hiểu đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
11 câu
Thông hiểu
Câu 85.
Có
2 hình cầu bằng nhau, bán kính mỗi hình
12 cm. Tổng thể tích bằng
kπ cm³. Tìm
k.
Thông hiểu
Câu 86.
Quả cầu có bán kính
6 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn
7 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với
π.
Nếu diện tích quả cầu thứ nhất là
aπ cm², tìm
a.
Thông hiểu
Câu 87.
Quả cầu có bán kính
4 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn
5 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với
π.
Nếu thể tích quả cầu thứ nhất là
bπ cm³, tìm
b (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 88.
Quả cầu có bán kính
9 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn
4 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với
π.
Hiệu thể tích hai quả cầu là
dπ cm³. Tìm
d (làm tròn đến hàng đơn vị).
Vận dụng
Câu 89.
Khối cầu bán kính
34 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính
21 cm.
Tính phần trăm thể tích bị khoét so với thể tích khối cầu ban đầu.
A
171050 %
B
9826751075 %
C
28911025 %
D
9826231525 %
Vận dụng
Câu 90.
Quả cầu có bán kính
8 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn
3 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với
π.
Hiệu diện tích hai quả cầu là
cπ cm². Tìm
c.
Thông hiểu
Câu 91.
Khối cầu bán kính
21 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính
14 cm.
Tính bề dày của vỏ cầu theo phương bán kính.
A
21 cm
B
14 cm
D
35 cm
Thông hiểu
Câu 92.
Khối cầu bán kính
42 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính
39 cm.
Viết diện tích mặt trong của khoang rỗng là S_trong=kπ cm²; xác định k.
Thông hiểu
Câu 93.
Khối cầu bán kính
34 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính
31 cm.
Viết diện tích mặt ngoài của vỏ cầu là S_ngoài=kπ cm²; xác định k.
Vận dụng
Câu 94.
Khối cầu bán kính
14 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính
2 cm.
Viết thể tích vật liệu còn lại là V_vỏ=kπ cm³; xác định k.
A
311008
Thông hiểu
Câu 95.
Mặt cầu có bán kính
26 cm. Diện tích viết là
kπ cm². Tìm
k.
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 96.
Một hình nón có bán kính r=5 cm, chiều cao h=20 cm. Một hình cầu khác có bán kính R=35 cm.
a)
Hệ số π của thể tích nón bằng 500 cm3.
b)
Hệ số π của diện tích mặt cầu bằng 4900 cm2.
c)
Hệ số π của thể tích cầu bằng 3171500 cm3.
d)
Đường kính cầu bằng 70 cm.
Vận dụng
Câu 97.
Quả cầu có bán kính
8 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn
2 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với
π.
a)
Hệ số diện tích quả cầu thứ nhất bằng 256.
b)
Hệ số thể tích quả cầu thứ nhất bằng 2048 (làm tròn đến hàng đơn vị).
c)
Hệ số phần diện tích tăng thêm bằng 144.
d)
Hệ số phần thể tích tăng thêm bằng 651 (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn
6 câu
Thông hiểu
Câu 98.
Quả cầu có bán kính
2 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn
7 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với
π.
Nếu diện tích quả cầu thứ nhất là
aπ cm², tìm
a.
Thông hiểu
Câu 99.
Có
31 hình cầu bằng nhau, bán kính mỗi hình
3 cm. Tổng thể tích bằng
kπ cm³. Tìm
k.
Thông hiểu
Câu 100.
Quả cầu có bán kính
9 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn
5 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với
π.
Nếu thể tích quả cầu thứ nhất là
bπ cm³, tìm
b.
Vận dụng
Câu 101.
Quả cầu có bán kính
7 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn
3 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với
π.
Hiệu thể tích hai quả cầu là
dπ cm³. Tìm
d.
Vận dụng
Câu 102.
Quả cầu có bán kính
6 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn
6 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với
π.
Hiệu diện tích hai quả cầu là
cπ cm². Tìm
c.
Thông hiểu
Câu 103.
Mặt cầu có bán kính
3 cm. Diện tích viết là
kπ cm². Tìm
k.
Tự luận
13 câu
Thông hiểu
Câu 104.
Khối cầu bán kính
36 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính
31 cm.
Viết diện tích mặt trong của khoang rỗng là S_trong=kπ cm²; xác định k.
Thông hiểu
Câu 105.
Quả cầu có bán kính
6 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn
5 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với
π.
Nếu diện tích quả cầu thứ nhất là
aπ cm², tìm
a.
Thông hiểu
Câu 106.
Quả cầu có bán kính
4 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn
6 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với
π.
Nếu thể tích quả cầu thứ nhất là
bπ cm³, tìm
b (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 107.
Khối cầu bán kính
52 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính
40 cm.
Tính phần trăm thể tích bị khoét so với thể tích khối cầu ban đầu.
Vận dụng
Câu 108.
Khối cầu bán kính
15 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính
10 cm.
Viết thể tích vật liệu còn lại là V_vỏ=kπ cm³; xác định k.
Vận dụng
Câu 109.
Quả cầu có bán kính
3 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn
6 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với
π.
Hiệu diện tích hai quả cầu là
cπ cm². Tìm
c.
Thông hiểu
Câu 110.
Một hình nón có bán kính r=15 cm, chiều cao h=6 cm. Một hình cầu khác có bán kính R=2 cm.
Vận dụng
Câu 111.
Quả cầu có bán kính
3 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn
7 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với
π.
Hiệu thể tích hai quả cầu là
dπ cm³. Tìm
d (làm tròn đến hàng đơn vị).
Vận dụng
Câu 112.
Quả cầu có bán kính
2 cm. Một quả cầu khác có bán kính lớn hơn
7 cm. Viết diện tích, thể tích theo hệ số nhân với
π.
Thông hiểu
Câu 113.
Có
1 hình cầu bằng nhau, bán kính mỗi hình
9 cm. Tổng thể tích bằng
kπ cm³. Tìm
k.
Thông hiểu
Câu 114.
Khối cầu bán kính
33 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính
30 cm.
Tính bề dày của vỏ cầu theo phương bán kính.
Thông hiểu
Câu 115.
Mặt cầu có bán kính
30 cm. Diện tích viết là
kπ cm². Tìm
k.
Thông hiểu
Câu 116.
Khối cầu bán kính
53 cm bị khoét rỗng một khối cầu đồng tâm bán kính
39 cm.
Viết diện tích mặt ngoài của vỏ cầu là S_ngoài=kπ cm²; xác định k.