Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán Lớp 9 Thống kê và Xác suất

Xác suất trong mô hình đơn giản — ôn luyện Toán lớp 9

61 câu hỏi chia theo 2 dạng bài, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu. Mỗi câu chỉ xuất hiện một lần — không có hai bài giống nhau chỉ khác bộ số.

Tải đề bài cả chươngPDF · MIỄN PHÍ

Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu 29 câu

Bài tập phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu — Toán lớp 9: 29 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 11 câu

Thông hiểu
Câu 1. Hộp I có 33 thẻ phân biệt, gồm 22 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có 66 thẻ phân biệt, gồm 11 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Tính số kết quả đồng khả năng (xét cặp thẻ cụ thể).
A 18 keˆˊt quả18\,\text{kết quả}
B 9 keˆˊt quả9\,\text{kết quả}
C 4 keˆˊt quả4\,\text{kết quả}
D 36 keˆˊt quả36\,\text{kết quả}
Thông hiểu
Câu 2. Hộp I có 66 thẻ phân biệt, gồm 44 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có 22 thẻ phân biệt, gồm 11 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Tính xác suất cả hai thẻ đỏ theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
A 66,7 %66{,}7\,\text{\%}
B 33,3 %33{,}3\,\text{\%}
C 0,3 %0{,}3\,\text{\%}
D 62,5 %62{,}5\,\text{\%}
Thông hiểu
Câu 3. Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có 2525 ô đồng khả năng ghi 1 đến 2525. Kết quả có thứ tự (u;v).
Đếm tổng số cặp kết quả có thứ tự (u;v) của hai vòng quay.
A 5050
B 325325
C 600600
D 625625
Thông hiểu
Câu 4. Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có 1818 ô đồng khả năng ghi 1 đến 1818. Kết quả có thứ tự (u;v).
Tính xác suất hai vòng cho cùng số, viết theo phần trăm.
A 2581 %\dfrac{25}{81}\ \text{\%}
B 1009 %\dfrac{100}{9}\ \text{\%}
C 509 %\dfrac{50}{9}\ \text{\%}
D 8509 %\dfrac{850}{9}\ \text{\%}
Vận dụng
Câu 5. Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có 2828 ô đồng khả năng ghi 1 đến 2828. Kết quả có thứ tự (u;v).
Đếm số cặp kết quả mà số lớn hơn trong hai số bằng N, tức max(u,v)=N.
A 5555
B 2828
C 5656
D 5454
Vận dụng
Câu 6. Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có 77 ô đồng khả năng ghi 1 đến 77. Kết quả có thứ tự (u;v).
Đếm số cặp kết quả có thứ tự thỏa mãn u<v.
A 66
B 4242
C 2121
D 2828
Thông hiểu
Câu 7. Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có 44 ô đồng khả năng ghi 1 đến 44. Kết quả có thứ tự (u;v).
Đếm số cặp kết quả có thứ tự thỏa mãn u+v=N+1.
A 33
B 66
C 88
D 44
Thông hiểu
Câu 8. Quay hai vòng quay độc lập: vòng thứ nhất có 55 ô, vòng thứ hai 33 ô. Mỗi ô có một số khác nhau. Kết quả ghi theo cặp có thứ tự (số vòng một; số vòng hai). Có bao nhiêu kết quả có thể?
A 3030
B 152\dfrac{15}{2}
C 88
D 1515
Thông hiểu
Câu 9. Hộp I có 66 thẻ phân biệt, gồm 22 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có 88 thẻ phân biệt, gồm 22 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Đếm số kết quả hai thẻ khác màu.
A 28 keˆˊt quả28\,\text{kết quả}
B 20 keˆˊt quả20\,\text{kết quả}
C 12 keˆˊt quả12\,\text{kết quả}
D 48 keˆˊt quả48\,\text{kết quả}
Thông hiểu
Câu 10. Hộp I có 77 thẻ phân biệt, gồm 44 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có 55 thẻ phân biệt, gồm 44 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Đếm số kết quả cả hai thẻ đều đỏ.
A 8 keˆˊt quả8\,\text{kết quả}
B 4 keˆˊt quả4\,\text{kết quả}
C 16 keˆˊt quả16\,\text{kết quả}
D 35 keˆˊt quả35\,\text{kết quả}
Nhận biết
Câu 11. Không gian mẫu của một phép thử ngẫu nhiên là
A một kết quả đã quan sát được.
B tập hợp tất cả kết quả có thể xảy ra của phép thử.
C chỉ các kết quả thuận lợi cho người chơi.
D chỉ các kết quả có xác suất lớn nhất.

Câu đúng / sai 1 câu

Thông hiểu
Câu 12. Hộp I có 1010 thẻ phân biệt, gồm 66 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có 88 thẻ phân biệt, gồm 44 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
a) Số kết quả trong không gian mẫu bằng 80 keˆˊt quả80\ \text{kết quả}.
b) Số kết quả cả hai thẻ đỏ bằng 10 keˆˊt quả10\ \text{kết quả}.
c) Xác suất cả hai thẻ đỏ bằng 30 %30\ \text{\%}.
d) Số kết quả khác màu bằng 40 keˆˊt quả40\ \text{kết quả}.

Trả lời ngắn 5 câu

Thông hiểu
Câu 13. Hộp I có 55 thẻ phân biệt, gồm 22 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có 22 thẻ phân biệt, gồm 11 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Đếm số kết quả hai thẻ khác màu.
Thông hiểu
Câu 14. Hộp I có 88 thẻ phân biệt, gồm 22 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có 99 thẻ phân biệt, gồm 77 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Tính số kết quả đồng khả năng (xét cặp thẻ cụ thể).
Thông hiểu
Câu 15. Hộp I có 88 thẻ phân biệt, gồm 55 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có 99 thẻ phân biệt, gồm 33 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Đếm số kết quả cả hai thẻ đều đỏ.
Thông hiểu
Câu 16. Hộp I có 55 thẻ phân biệt, gồm 33 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có 55 thẻ phân biệt, gồm 22 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Tính xác suất cả hai thẻ đỏ theo phần trăm.
Thông hiểu
Câu 17. Quay hai vòng quay độc lập: vòng thứ nhất có 1212 ô, vòng thứ hai 44 ô. Mỗi ô có một số khác nhau. Kết quả ghi theo cặp có thứ tự (số vòng một; số vòng hai). Có bao nhiêu kết quả có thể?

Tự luận 12 câu

Thông hiểu
Câu 18. Hộp I có 66 thẻ phân biệt, gồm 33 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có 88 thẻ phân biệt, gồm 44 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Đếm số kết quả cả hai thẻ đều đỏ.
Thông hiểu
Câu 19. Hộp I có 99 thẻ phân biệt, gồm 33 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có 1010 thẻ phân biệt, gồm 77 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Tính số kết quả đồng khả năng (xét cặp thẻ cụ thể).
Thông hiểu
Câu 20. Hộp I có 88 thẻ phân biệt, gồm 55 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có 55 thẻ phân biệt, gồm 33 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Đếm số kết quả hai thẻ khác màu.
Thông hiểu
Câu 21. Hộp I có 66 thẻ phân biệt, gồm 44 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có 44 thẻ phân biệt, gồm 11 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Tính xác suất cả hai thẻ đỏ theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 22. Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có 1515 ô đồng khả năng ghi 1 đến 1515. Kết quả có thứ tự (u;v).
Đếm số cặp kết quả có thứ tự thỏa mãn u<v.
Vận dụng
Câu 23. Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có 55 ô đồng khả năng ghi 1 đến 55. Kết quả có thứ tự (u;v).
Đếm số cặp kết quả mà số lớn hơn trong hai số bằng N, tức max(u,v)=N.
Thông hiểu
Câu 24. Hộp I có 88 thẻ phân biệt, gồm 66 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có 66 thẻ phân biệt, gồm 11 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Thông hiểu
Câu 25. Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có 2929 ô đồng khả năng ghi 1 đến 2929. Kết quả có thứ tự (u;v).
Tính xác suất hai vòng cho cùng số, viết theo phần trăm.
Thông hiểu
Câu 26. Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có 1818 ô đồng khả năng ghi 1 đến 1818. Kết quả có thứ tự (u;v).
Đếm tổng số cặp kết quả có thứ tự (u;v) của hai vòng quay.
Thông hiểu
Câu 27. Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có 2424 ô đồng khả năng ghi 1 đến 2424. Kết quả có thứ tự (u;v).
Đếm số cặp kết quả có thứ tự thỏa mãn u+v=N+1.
Thông hiểu
Câu 28. Quay hai vòng quay độc lập: vòng thứ nhất có 66 ô, vòng thứ hai 1313 ô. Mỗi ô có một số khác nhau. Kết quả ghi theo cặp có thứ tự (số vòng một; số vòng hai). Có bao nhiêu kết quả có thể?
Nhận biết
Câu 29. Nêu tiêu chí để một kết quả thuộc không gian mẫu.

Xác suất của biến cố trong mô hình đơn giản 32 câu

Bài tập xác suất của biến cố trong mô hình đơn giản — Toán lớp 9: 32 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Trắc nghiệm nhiều phương án 11 câu

Thông hiểu
Câu 30. Trong hộp có 5555 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến 5555. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Đếm số kết quả có thể xảy ra.
A 14851485
B 30253025
C 110110
D 29702970
Thông hiểu
Câu 31. Trong hộp có 3030 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến 3030. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Đếm kết quả mà cả hai số đều không vượt 2828.
A 378378
B 756756
C 784784
D 2828
Thông hiểu
Câu 32. Trong hộp có 5959 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến 5959. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Tính xác suất cả hai số đều không vượt 4040, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
A 67,8 %67{,}8\,\text{\%}
B 46 %46\,\text{\%}
C 45,6 %45{,}6\,\text{\%}
D 54,4 %54{,}4\,\text{\%}
Thông hiểu
Câu 33. Hộp 2424 thẻ đỏ, 1414 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Đếm tổng số cặp thẻ có thứ tự có thể rút.
A 14061406
B 703703
C 14441444
D 7676
Vận dụng
Câu 34. Hộp 1818 thẻ đỏ, 88 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Tính xác suất lượt đầu đỏ và lượt sau xanh, viết theo phần trăm.
A 57613 %\dfrac{576}{13}\ \text{\%}
B 28813 %\dfrac{288}{13}\ \text{\%}
C 90013 %\dfrac{900}{13}\ \text{\%}
D 3600169 %\dfrac{3600}{169}\ \text{\%}
Vận dụng
Câu 35. Tung một đồng xu cân đối và quay độc lập một vòng quay có 6868 ô bằng nhau đánh dấu lần lượt bằng các số tự nhiên từ 11 đến 6868. Mỗi ô có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố đồng xu ngửa và số trên vòng quay không vượt quá 3030. Tính xác suất của A.
A 1968\dfrac{19}{68}
B 1534\dfrac{15}{34}
C 15136\dfrac{15}{136}
D 1568\dfrac{15}{68}
Vận dụng
Câu 36. Hộp 3737 thẻ đỏ, 99 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Đếm số cặp thẻ có thứ tự gồm hai thẻ khác màu.
A 666666
B 20702070
C 14041404
D 333333
Vận dụng
Câu 37. Hộp 3939 thẻ đỏ, 66 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Đếm số cặp thẻ có thứ tự gồm hai thẻ cùng màu.
A 3030
B 15571557
C 14821482
D 15121512
Vận dụng
Câu 38. Hộp 3434 thẻ đỏ, 1616 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Tính xác suất trong hai thẻ có ít nhất một thẻ đỏ, viết theo phần trăm.
A 224449 %\dfrac{2244}{49}\ \text{\%}
B 442049 %\dfrac{4420}{49}\ \text{\%}
C 217649 %\dfrac{2176}{49}\ \text{\%}
D 224425 %\dfrac{2244}{25}\ \text{\%}
Nhận biết
Câu 39. Xác suất của một biến cố luôn nằm trong
A đoạn từ 0 đến 1.
B mọi số thực.
C khoảng từ −1 đến 0.
D chỉ hai số 0 và 1.
Nhận biết
Câu 40. Hai biến cố đối nhau
A không thể đồng thời xảy ra.
B đều không thể xảy ra.
C luôn đồng thời xảy ra.
D có thể cùng xảy ra tùy ý.

Câu đúng / sai 2 câu

Thông hiểu
Câu 41. Trong hộp có 1919 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến 1919. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
a) Giá trị n(u=v)n(u=v) bằng 1919.
b) Giá trị ∣Ω∣|\Omega| bằng 342342.
c) Giá trị n(u,v≤16)n(u,v\le 16) bằng 240240.
d) Giá trị 100P(u,v≤16)100P(u,v\le 16) bằng 70,9 %70{,}9\ \text{\%} (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng cao
Câu 42. Hộp có 35 thẻ gồm đỏ và xanh, số đỏ ít hơn số xanh. Rút ngẫu nhiên hai thẻ không hoàn lại; mọi cặp thẻ đồng khả năng. Xác suất hai thẻ cùng màu là 379595\dfrac{379}{595}.
a) Số thẻ đỏ bằng 2727.
b) Xác suất hai thẻ đều đỏ khi không hoàn lại bằng 485\dfrac{4}{85}.
c) Xác suất khác màu khi hoàn lại và độc lập bằng 4321225\dfrac{432}{1225}. Điều kiện riêng của nhận định: phép thử khác: hoàn lại, độc lập.
d) Số cặp thẻ khác màu không xét thứ tự bằng 216216.

Trả lời ngắn 5 câu

Thông hiểu
Câu 43. Trong hộp có 66 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến 66. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Đếm kết quả mà cả hai số đều không vượt 44.
Thông hiểu
Câu 44. Trong hộp có 2323 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến 2323. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Đếm số kết quả có thể xảy ra.
Thông hiểu
Câu 45. Trong hộp có 99 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến 99. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Tính xác suất cả hai số đều không vượt 22, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 46. Tung một đồng xu cân đối và quay độc lập một vòng quay có 3232 ô bằng nhau đánh dấu lần lượt bằng các số tự nhiên từ 11 đến 3232. Mỗi ô có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố đồng xu ngửa và số trên vòng quay không vượt quá 88. Tính xác suất của A (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng cao
Câu 47. Hộp có 37 bi chỉ gồm đỏ và xanh, hai màu đều có bi và số bi đỏ ít hơn số bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 bi; mọi cặp bi có khả năng như nhau. Xác suất hai bi cùng màu là 56/111. Trong hộp có bao nhiêu bi đỏ?

Tự luận 14 câu

Thông hiểu
Câu 48. Trong hộp có 3535 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến 3535. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Thông hiểu
Câu 49. Trong hộp có 4343 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến 4343. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Tính xác suất cả hai số đều không vượt 1212, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Thông hiểu
Câu 50. Trong hộp có 2626 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến 2626. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Đếm số kết quả có thể xảy ra.
Thông hiểu
Câu 51. Trong hộp có 4747 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến 4747. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Đếm kết quả mà cả hai số đều không vượt 2020.
Vận dụng
Câu 52. Hộp 66 thẻ đỏ, 33 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Tính xác suất lượt đầu đỏ và lượt sau xanh, viết theo phần trăm.
Vận dụng
Câu 53. Tung một đồng xu cân đối và quay độc lập một vòng quay có 6060 ô bằng nhau đánh dấu lần lượt bằng các số tự nhiên từ 11 đến 6060. Mỗi ô có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố đồng xu ngửa và số trên vòng quay không vượt quá 3333. Tính xác suất của A.
Vận dụng cao
Câu 54. Hộp có 50 thẻ gồm đỏ và xanh, số đỏ ít hơn số xanh. Rút ngẫu nhiên hai thẻ không hoàn lại; mọi cặp thẻ đồng khả năng. Xác suất hai thẻ cùng màu là 6361225\dfrac{636}{1225}.
Thông hiểu
Câu 55. Hộp 2828 thẻ đỏ, 1414 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Đếm tổng số cặp thẻ có thứ tự có thể rút.
Vận dụng
Câu 56. Hộp 1414 thẻ đỏ, 88 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Đếm số cặp thẻ có thứ tự gồm hai thẻ cùng màu.
Vận dụng
Câu 57. Hộp 77 thẻ đỏ, 44 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Tính xác suất trong hai thẻ có ít nhất một thẻ đỏ, viết theo phần trăm.
Vận dụng
Câu 58. Hộp 2727 thẻ đỏ, 22 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Đếm số cặp thẻ có thứ tự gồm hai thẻ khác màu.
Nhận biết
Câu 59. Nêu quan hệ xác suất giữa một biến cố và biến cố đối.
Vận dụng cao
Câu 60. Hộp có 13 bi chỉ gồm đỏ và xanh, hai màu đều có bi và số bi đỏ ít hơn số bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 bi; mọi cặp bi có khả năng như nhau. Xác suất hai bi cùng màu là 7/13. Trong hộp có bao nhiêu bi đỏ? Trình bày lập luận và các bước tính.
Nhận biết
Câu 61. Nêu miền giá trị của xác suất.

Ôn tập chương Xác suất trong mô hình đơn giản — Toán lớp 9

Chương Xác suất trong mô hình đơn giản trong chương trình Toán lớp 9 thuộc mạch thống kê và xác suất có 61 câu hỏi chia thành 2 dạng bài, mỗi câu kèm đáp án và lời giải chi tiết. Đây là bộ bài tập xác suất trong mô hình đơn giản đầy đủ để ôn luyện sau khi học xong chương trên lớp.

Các dạng bài trong chương: phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu (29 câu) và xác suất của biến cố trong mô hình đơn giản (32 câu). Bấm vào tên dạng để nhảy thẳng tới nhóm câu hỏi của dạng ấy.

Độ khó rải đều bốn mức của ma trận đề: 6 câu nhận biết, 36 câu thông hiểu, 15 câu vận dụng và 4 câu vận dụng cao. Làm từ nhận biết lên vận dụng cao để biết mình hổng ở mức nào.

Đủ các dạng câu của đề thi tốt nghiệp THPT: 22 câu trắc nghiệm nhiều phương án, 3 câu đúng – sai, 10 câu trả lời ngắn và 26 câu tự luận. Quen tay cả bốn dạng câu thì vào phòng thi không mất thời gian làm quen cách hỏi.

Có thể làm trực tiếp trên trang, hoặc tải đề bài cả chương dưới dạng PDF miễn phí để in ra làm trên giấy; bản lời giải chi tiết cả chương tải riêng. Học xong chương nào nên luyện ngay chương ấy, rồi làm đề thi thử Toán lớp 9 để kiểm tra lại toàn bộ chương trình.