Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu
29 câu
Bài tập phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu — Toán lớp 9: 29 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
11 câu
Thông hiểu
Câu 1.
Hộp I có
3 thẻ phân biệt, gồm
2 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có
6 thẻ phân biệt, gồm
1 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Tính số kết quả đồng khả năng (xét cặp thẻ cụ thể).
A
18keˆˊt quả
B
9keˆˊt quả
C
4keˆˊt quả
D
36keˆˊt quả
Thông hiểu
Câu 2.
Hộp I có
6 thẻ phân biệt, gồm
4 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có
2 thẻ phân biệt, gồm
1 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Tính xác suất cả hai thẻ đỏ theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
A
66,7%
B
33,3%
C
0,3%
D
62,5%
Thông hiểu
Câu 3.
Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có
25 ô đồng khả năng ghi 1 đến
25. Kết quả có thứ tự (u;v).
Đếm tổng số cặp kết quả có thứ tự (u;v) của hai vòng quay.
Thông hiểu
Câu 4.
Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có
18 ô đồng khả năng ghi 1 đến
18. Kết quả có thứ tự (u;v).
Tính xác suất hai vòng cho cùng số, viết theo phần trăm.
A
8125 %
B
9100 %
C
950 %
D
9850 %
Vận dụng
Câu 5.
Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có
28 ô đồng khả năng ghi 1 đến
28. Kết quả có thứ tự (u;v).
Đếm số cặp kết quả mà số lớn hơn trong hai số bằng N, tức max(u,v)=N.
Vận dụng
Câu 6.
Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có
7 ô đồng khả năng ghi 1 đến
7. Kết quả có thứ tự (u;v).
Đếm số cặp kết quả có thứ tự thỏa mãn u<v.
Thông hiểu
Câu 7.
Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có
4 ô đồng khả năng ghi 1 đến
4. Kết quả có thứ tự (u;v).
Đếm số cặp kết quả có thứ tự thỏa mãn u+v=N+1.
Thông hiểu
Câu 8.
Quay hai vòng quay độc lập: vòng thứ nhất có
5 ô, vòng thứ hai
3 ô. Mỗi ô có một số khác nhau. Kết quả ghi theo cặp có thứ tự (số vòng một; số vòng hai). Có bao nhiêu kết quả có thể?
Thông hiểu
Câu 9.
Hộp I có
6 thẻ phân biệt, gồm
2 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có
8 thẻ phân biệt, gồm
2 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Đếm số kết quả hai thẻ khác màu.
A
28keˆˊt quả
B
20keˆˊt quả
C
12keˆˊt quả
D
48keˆˊt quả
Thông hiểu
Câu 10.
Hộp I có
7 thẻ phân biệt, gồm
4 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có
5 thẻ phân biệt, gồm
4 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Đếm số kết quả cả hai thẻ đều đỏ.
A
8keˆˊt quả
B
4keˆˊt quả
C
16keˆˊt quả
D
35keˆˊt quả
Nhận biết
Câu 11.
Không gian mẫu của một phép thử ngẫu nhiên là
A
một kết quả đã quan sát được.
B
tập hợp tất cả kết quả có thể xảy ra của phép thử.
C
chỉ các kết quả thuận lợi cho người chơi.
D
chỉ các kết quả có xác suất lớn nhất.
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 12.
Hộp I có
10 thẻ phân biệt, gồm
6 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có
8 thẻ phân biệt, gồm
4 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
a)
Số kết quả trong không gian mẫu bằng 80 keˆˊt quả.
b)
Số kết quả cả hai thẻ đỏ bằng 10 keˆˊt quả.
c)
Xác suất cả hai thẻ đỏ bằng 30 %.
d)
Số kết quả khác màu bằng 40 keˆˊt quả.
Trả lời ngắn
5 câu
Thông hiểu
Câu 13.
Hộp I có
5 thẻ phân biệt, gồm
2 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có
2 thẻ phân biệt, gồm
1 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Đếm số kết quả hai thẻ khác màu.
Thông hiểu
Câu 14.
Hộp I có
8 thẻ phân biệt, gồm
2 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có
9 thẻ phân biệt, gồm
7 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Tính số kết quả đồng khả năng (xét cặp thẻ cụ thể).
Thông hiểu
Câu 15.
Hộp I có
8 thẻ phân biệt, gồm
5 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có
9 thẻ phân biệt, gồm
3 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Đếm số kết quả cả hai thẻ đều đỏ.
Thông hiểu
Câu 16.
Hộp I có
5 thẻ phân biệt, gồm
3 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có
5 thẻ phân biệt, gồm
2 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Tính xác suất cả hai thẻ đỏ theo phần trăm.
Thông hiểu
Câu 17.
Quay hai vòng quay độc lập: vòng thứ nhất có
12 ô, vòng thứ hai
4 ô. Mỗi ô có một số khác nhau. Kết quả ghi theo cặp có thứ tự (số vòng một; số vòng hai). Có bao nhiêu kết quả có thể?
Tự luận
12 câu
Thông hiểu
Câu 18.
Hộp I có
6 thẻ phân biệt, gồm
3 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có
8 thẻ phân biệt, gồm
4 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Đếm số kết quả cả hai thẻ đều đỏ.
Thông hiểu
Câu 19.
Hộp I có
9 thẻ phân biệt, gồm
3 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có
10 thẻ phân biệt, gồm
7 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Tính số kết quả đồng khả năng (xét cặp thẻ cụ thể).
Thông hiểu
Câu 20.
Hộp I có
8 thẻ phân biệt, gồm
5 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có
5 thẻ phân biệt, gồm
3 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Đếm số kết quả hai thẻ khác màu.
Thông hiểu
Câu 21.
Hộp I có
6 thẻ phân biệt, gồm
4 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có
4 thẻ phân biệt, gồm
1 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Tính xác suất cả hai thẻ đỏ theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng
Câu 22.
Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có
15 ô đồng khả năng ghi 1 đến
15. Kết quả có thứ tự (u;v).
Đếm số cặp kết quả có thứ tự thỏa mãn u<v.
Vận dụng
Câu 23.
Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có
5 ô đồng khả năng ghi 1 đến
5. Kết quả có thứ tự (u;v).
Đếm số cặp kết quả mà số lớn hơn trong hai số bằng N, tức max(u,v)=N.
Thông hiểu
Câu 24.
Hộp I có
8 thẻ phân biệt, gồm
6 thẻ đỏ và còn lại xanh. Hộp II có
6 thẻ phân biệt, gồm
1 thẻ đỏ và còn lại xanh. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ mỗi hộp; các thẻ trong mỗi hộp có cơ hội như nhau. Hai phép rút độc lập.
Thông hiểu
Câu 25.
Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có
29 ô đồng khả năng ghi 1 đến
29. Kết quả có thứ tự (u;v).
Tính xác suất hai vòng cho cùng số, viết theo phần trăm.
Thông hiểu
Câu 26.
Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có
18 ô đồng khả năng ghi 1 đến
18. Kết quả có thứ tự (u;v).
Đếm tổng số cặp kết quả có thứ tự (u;v) của hai vòng quay.
Thông hiểu
Câu 27.
Quay hai vòng độc lập, mỗi vòng có
24 ô đồng khả năng ghi 1 đến
24. Kết quả có thứ tự (u;v).
Đếm số cặp kết quả có thứ tự thỏa mãn u+v=N+1.
Thông hiểu
Câu 28.
Quay hai vòng quay độc lập: vòng thứ nhất có
6 ô, vòng thứ hai
13 ô. Mỗi ô có một số khác nhau. Kết quả ghi theo cặp có thứ tự (số vòng một; số vòng hai). Có bao nhiêu kết quả có thể?
Nhận biết
Câu 29.
Nêu tiêu chí để một kết quả thuộc không gian mẫu.
Xác suất của biến cố trong mô hình đơn giản
32 câu
Bài tập xác suất của biến cố trong mô hình đơn giản — Toán lớp 9: 32 câu từ nhận biết đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
11 câu
Thông hiểu
Câu 30.
Trong hộp có
55 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến
55. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Đếm số kết quả có thể xảy ra.
Thông hiểu
Câu 31.
Trong hộp có
30 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến
30. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Đếm kết quả mà cả hai số đều không vượt
28.
Thông hiểu
Câu 32.
Trong hộp có
59 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến
59. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Tính xác suất cả hai số đều không vượt
40, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
A
67,8%
C
45,6%
D
54,4%
Thông hiểu
Câu 33.
Hộp
24 thẻ đỏ,
14 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Đếm tổng số cặp thẻ có thứ tự có thể rút.
Vận dụng
Câu 34.
Hộp
18 thẻ đỏ,
8 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Tính xác suất lượt đầu đỏ và lượt sau xanh, viết theo phần trăm.
A
13576 %
B
13288 %
C
13900 %
D
1693600 %
Vận dụng
Câu 35.
Tung một đồng xu cân đối và quay độc lập một vòng quay có
68 ô bằng nhau đánh dấu lần lượt bằng các số tự nhiên từ
1 đến
68. Mỗi ô có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố đồng xu ngửa và số trên vòng quay không vượt quá
30. Tính xác suất của A.
A
6819
B
3415
C
13615
D
6815
Vận dụng
Câu 36.
Hộp
37 thẻ đỏ,
9 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Đếm số cặp thẻ có thứ tự gồm hai thẻ khác màu.
Vận dụng
Câu 37.
Hộp
39 thẻ đỏ,
6 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Đếm số cặp thẻ có thứ tự gồm hai thẻ cùng màu.
Vận dụng
Câu 38.
Hộp
34 thẻ đỏ,
16 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Tính xác suất trong hai thẻ có ít nhất một thẻ đỏ, viết theo phần trăm.
A
492244 %
B
494420 %
C
492176 %
D
252244 %
Nhận biết
Câu 39.
Xác suất của một biến cố luôn nằm trong
A
đoạn từ 0 đến 1.
B
mọi số thực.
C
khoảng từ −1 đến 0.
D
chỉ hai số 0 và 1.
Nhận biết
Câu 40.
Hai biến cố đối nhau
A
không thể đồng thời xảy ra.
B
đều không thể xảy ra.
C
luôn đồng thời xảy ra.
D
có thể cùng xảy ra tùy ý.
Câu đúng / sai
2 câu
Thông hiểu
Câu 41.
Trong hộp có
19 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến
19. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
a)
Giá trị n(u=v) bằng 19.
b)
Giá trị ∣Ω∣ bằng 342.
c)
Giá trị n(u,v≤16) bằng 240.
d)
Giá trị 100P(u,v≤16) bằng 70,9 % (làm tròn đến hàng phần mười).
Vận dụng cao
Câu 42.
Hộp có 35 thẻ gồm đỏ và xanh, số đỏ ít hơn số xanh. Rút ngẫu nhiên hai thẻ không hoàn lại; mọi cặp thẻ đồng khả năng. Xác suất hai thẻ cùng màu là
595379.
a)
Số thẻ đỏ bằng 27.
b)
Xác suất hai thẻ đều đỏ khi không hoàn lại bằng 854.
c)
Xác suất khác màu khi hoàn lại và độc lập bằng 1225432. Điều kiện riêng của nhận định: phép thử khác: hoàn lại, độc lập.
d)
Số cặp thẻ khác màu không xét thứ tự bằng 216.
Trả lời ngắn
5 câu
Thông hiểu
Câu 43.
Trong hộp có
6 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến
6. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Đếm kết quả mà cả hai số đều không vượt
4.
Thông hiểu
Câu 44.
Trong hộp có
23 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến
23. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Đếm số kết quả có thể xảy ra.
Thông hiểu
Câu 45.
Trong hộp có
9 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến
9. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Tính xác suất cả hai số đều không vượt
2, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng
Câu 46.
Tung một đồng xu cân đối và quay độc lập một vòng quay có
32 ô bằng nhau đánh dấu lần lượt bằng các số tự nhiên từ
1 đến
32. Mỗi ô có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố đồng xu ngửa và số trên vòng quay không vượt quá
8. Tính xác suất của A (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vận dụng cao
Câu 47.
Hộp có 37 bi chỉ gồm đỏ và xanh, hai màu đều có bi và số bi đỏ ít hơn số bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 bi; mọi cặp bi có khả năng như nhau. Xác suất hai bi cùng màu là 56/111. Trong hộp có bao nhiêu bi đỏ?
Tự luận
14 câu
Thông hiểu
Câu 48.
Trong hộp có
35 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến
35. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Thông hiểu
Câu 49.
Trong hộp có
43 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến
43. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Tính xác suất cả hai số đều không vượt
12, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Thông hiểu
Câu 50.
Trong hộp có
26 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến
26. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Đếm số kết quả có thể xảy ra.
Thông hiểu
Câu 51.
Trong hộp có
47 thẻ giống nhau, đánh số từ 1 đến
47. Rút lần lượt hai thẻ, không hoàn lại; ghi kết quả theo thứ tự rút. Các lựa chọn có khả năng như nhau.
Đếm kết quả mà cả hai số đều không vượt
20.
Vận dụng
Câu 52.
Hộp
6 thẻ đỏ,
3 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Tính xác suất lượt đầu đỏ và lượt sau xanh, viết theo phần trăm.
Vận dụng
Câu 53.
Tung một đồng xu cân đối và quay độc lập một vòng quay có
60 ô bằng nhau đánh dấu lần lượt bằng các số tự nhiên từ
1 đến
60. Mỗi ô có khả năng được chọn như nhau. Gọi A là biến cố đồng xu ngửa và số trên vòng quay không vượt quá
33. Tính xác suất của A.
Vận dụng cao
Câu 54.
Hộp có 50 thẻ gồm đỏ và xanh, số đỏ ít hơn số xanh. Rút ngẫu nhiên hai thẻ không hoàn lại; mọi cặp thẻ đồng khả năng. Xác suất hai thẻ cùng màu là
1225636.
Thông hiểu
Câu 55.
Hộp
28 thẻ đỏ,
14 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Đếm tổng số cặp thẻ có thứ tự có thể rút.
Vận dụng
Câu 56.
Hộp
14 thẻ đỏ,
8 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Đếm số cặp thẻ có thứ tự gồm hai thẻ cùng màu.
Vận dụng
Câu 57.
Hộp
7 thẻ đỏ,
4 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Tính xác suất trong hai thẻ có ít nhất một thẻ đỏ, viết theo phần trăm.
Vận dụng
Câu 58.
Hộp
27 thẻ đỏ,
2 thẻ xanh. Rút lần lượt hai thẻ không hoàn lại, các thẻ đồng khả năng. Các thẻ phân biệt; mọi cặp thẻ có thứ tự lấy theo quy trình trên là đồng khả năng.
Đếm số cặp thẻ có thứ tự gồm hai thẻ khác màu.
Nhận biết
Câu 59.
Nêu quan hệ xác suất giữa một biến cố và biến cố đối.
Vận dụng cao
Câu 60.
Hộp có 13 bi chỉ gồm đỏ và xanh, hai màu đều có bi và số bi đỏ ít hơn số bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 bi; mọi cặp bi có khả năng như nhau. Xác suất hai bi cùng màu là 7/13. Trong hộp có bao nhiêu bi đỏ? Trình bày lập luận và các bước tính.
Nhận biết
Câu 61.
Nêu miền giá trị của xác suất.