kythithpt.com
Tốt nghiệp THPT 3 bài · 181 đề
T Thi thử Toán THPT 1 bài · 61 đề
L Thi thử Vật lý THPT 1 bài · 60 đề
H Thi thử Hóa học THPT 1 bài · 60 đề
Vật lý 12 Cuối kỳ 1

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 010

27 câu, làm trong 50 phút, thang 9,75 điểm. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Số câu
27
Thời gian
50′
Thang điểm
9,75
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 010

Đề bài

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12

L12.CK1.010 27 câu 50 phút

PHẦN I. Trắc nghiệm

0,25 điểm
Câu 1. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử một chất khí bằng 8,31021 J8{,}3 \cdot 10^{-21}\ \text{J}. Nhiệt độ tuyệt đối của khí bằng
0,25 điểm
Câu 2. Với một lượng khí xác định ở áp suất không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?
0,25 điểm
Câu 3. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để
0,25 điểm
Câu 4. Hai vật bằng cùng một chất được cho tiếp xúc nhau: vật AA khối lượng 6 kg6\ \text{kg}64 C64\ ^\circ\text{C}, vật BB khối lượng 7 kg7\ \text{kg}64 C64\ ^\circ\text{C}. Nhiệt được truyền
0,25 điểm
Câu 5. Thiết bị hay cách làm nào hoạt động dựa trên nguyên lí: nhiệt dung riêng của nước lớn nên mang đi được nhiều nhiệt mà ít nóng lên?
0,25 điểm
Câu 6. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 2,8 atm2{,}8\ \text{atm} và thể tích 14 lıˊt14\ \text{lít}. Nén đẳng nhiệt tới thể tích 8 lıˊt8\ \text{lít} thì áp suất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 7. Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để
0,25 điểm
Câu 8. Một lượng khí có thể tích 12,4 lıˊt12{,}4\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22{,}4\ \text{lít/mol}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Số phân tử khí trong lượng khí ấy, theo đơn vị 102310^{23}, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 9. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần cung cấp để
0,25 điểm
Câu 10. Phương trình cân bằng nhiệt của một hệ cách nhiệt được viết là
0,25 điểm
Câu 11. Chuyển động Brown chứng tỏ điều gì?
0,25 điểm
Câu 12. Trên hệ toạ độ (V,T)(V, T), một quá trình được biểu diễn bằng đường thẳng đi qua gốc toạ độ. Đó là quá trình
0,25 điểm
Câu 13. So với nhiệt lượng cần đun một kilôgam nước từ 0 C0\ ^\circ\text{C} lên 100 C100\ ^\circ\text{C}, nhiệt lượng cần để hoá hơi hoàn toàn kilôgam nước ấy
0,25 điểm
Câu 14. Trong tình huống nào sau đây, nội năng của vật thay đổi bằng cách truyền nhiệt?
0,25 điểm
Câu 15. Theo quy ước dấu của định luật I, Q<0Q < 0 nghĩa là
0,25 điểm
Câu 16. Theo mô hình động học phân tử, áp suất chất khí được tính bằng
0,25 điểm
Câu 17. Khi hoá hơi, thể tích của một khối chất tăng 15001500 lần. Khoảng cách trung bình giữa các phân tử tăng khoảng (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 18. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 2,3 atm2{,}3\ \text{atm}, nhiệt độ 34 C34\ ^\circ\text{C}. Áp suất trong bình lên tới 3,1 atm3{,}1\ \text{atm} khi nhiệt độ bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

PHẦN II. Đúng/Sai

1 điểm
Câu 19. Một vật đang ở 67 C67\ ^\circ\text{C}; trong một thí nghiệm khác, nhiệt độ của một vật tăng thêm 40 C40\ ^\circ\text{C}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Vật thứ hai nóng thêm 313 K313\ \text{K}.
b) Nhiệt độ đo bằng thang Kelvin có thể nhận giá trị âm.
c) Một khoảng chia trên thang Kelvin bằng một khoảng chia trên thang Celsius.
d) Mọi nhiệt kế đều hoạt động dựa trên một đại lượng thay đổi theo nhiệt độ.
1 điểm
Câu 20. Một lượng khí đang ở 57 C-57\ ^\circ\text{C} dưới áp suất 1,7 atm1{,}7\ \text{atm}; một lượng khí khác ở áp suất 570 mmHg570\ \text{mmHg}. Lấy 1 atm=760 mmHg=1,013105 Pa1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg} = 1{,}013 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Trạng thái của một lượng khí xác định bởi hai thông số: áp suất và thể tích.
b) Nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí thứ nhất bằng 330 K-330\ \text{K}.
c) Áp suất lượng khí thứ hai bằng 0,76105 Pa0{,}76 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
d) Trong các định luật chất khí, nhiệt độ phải tính theo thang Celsius.
1 điểm
Câu 21. Một lượng khí lí tưởng có áp suất 1,2105 Pa1{,}2 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 10 lıˊt10\ \text{lít} ở nhiệt độ 6 C6\ ^\circ\text{C}. Đó là khí nitơ, khối lượng mol 28 g/mol28\ \text{g/mol}; lấy R=8,31 J/(molK)R = 8{,}31\ \text{J/(mol}\cdot\text{K)}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Trong công thức pV=nRTpV = nRT, nhiệt độ phải tính theo kelvin.
b) Cho nhiệt độ không đổi trong phương trình trạng thái thì thu được định luật Charles.
c) Nén tới 2 lıˊt2\ \text{lít} và đun tới 69 C69\ ^\circ\text{C} thì áp suất bằng 6105 Pa6 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
d) Khi dùng p1V1T1=p2V2T2\dfrac{p_1V_1}{T_1} = \dfrac{p_2V_2}{T_2}, áp suất và thể tích bắt buộc phải đổi sang đơn vị SI.
1 điểm
Câu 22. Đun 450 g450\ \text{g} rượu trong nhiệt lượng kế bằng một điện trở đốt công suất 80 W80\ \text{W} trong 422 s422\ \text{s} thì nhiệt độ tăng thêm 30 C30\ ^\circ\text{C}. Cấp 136 kJ136\ \text{kJ} cho một khối nước đá đang tan ở 0 C0\ ^\circ\text{C} thì có 0,4 kg0{,}4\ \text{kg} nước đá chảy thành nước.
Mệnh đềĐúngSai
a) Nhiệt lượng cấp cho rượu bằng 33,8 kJ33{,}8\ \text{kJ}.
b) Cấp nhiệt bằng điện trở đốt kém chính xác hơn đun bằng ngọn lửa.
c) Trong lúc nước đá đang tan, nhiệt độ trong bình tăng dần.
d) Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá tính được bằng 340 kJ/kg340\ \text{kJ/kg}.

PHẦN III. Trả lời ngắn

0,25 điểm
Câu 23. Một bọt khí thể tích 0,35 cm30{,}35\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 42 m42\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Tính thể tích bọt khi vừa lên tới mặt nước.
0,25 điểm
Câu 24. Một vật khối lượng 12 kg12\ \text{kg} rơi từ độ cao 23 m23\ \text{m} rồi nằm yên trên đất. Lấy g=9,8 m/s2g = 9{,}8\ \text{m/s}^2, bỏ qua phần năng lượng truyền cho đất. Tính phần nội năng của vật tăng thêm (làm tròn đến hàng đơn vị).
0,25 điểm
Câu 25.2 kg2\ \text{kg} nước ở 89 C89\ ^\circ\text{C}. Cần thêm bao nhiêu kilôgam nước ở 15 C15\ ^\circ\text{C} để hỗn hợp có nhiệt độ 48 C48\ ^\circ\text{C}? (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 26. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 1,4 atm1{,}4\ \text{atm} và thể tích 5 lıˊt5\ \text{lít}. Dãn đẳng nhiệt tới thể tích 18 lıˊt18\ \text{lít}. Tính áp suất lúc này (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 27. Cấp 136 kJ136\ \text{kJ} cho một khối nước đá đang tan ở 0 C0\ ^\circ\text{C} thì có 0,4 kg0{,}4\ \text{kg} nước đá chảy thành nước. Tính nhiệt nóng chảy riêng của nước đá, theo kilôjun trên kilôgam.

Cấu trúc Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 010

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
5 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Vật lí nhiệt
  • 02 Khí lí tưởng

Đề khác cùng cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12

Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 001

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 001

38 câu · 50 L12.CK1.001

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 002

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 002

32 câu · 50 L12.CK1.002

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 003

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 003

33 câu · 50 L12.CK1.003

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 004

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 004

34 câu · 50 L12.CK1.004

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 005

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 005

31 câu · 50 L12.CK1.005

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

27 câu · 50 L12.CK1.006

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 007

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 007

24 câu · 50 L12.CK1.007

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 008

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 008

27 câu · 50 L12.CK1.008

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 009

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 009

24 câu · 50 L12.CK1.009

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 011

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 011

31 câu · 50 L12.CK1.011

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 012

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 012

31 câu · 50 L12.CK1.012

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 013

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 013

31 câu · 50 L12.CK1.013

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 014

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 014

30 câu · 50 L12.CK1.014

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 015

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 015

31 câu · 50 L12.CK1.015

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 016

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 016

22 câu · 50 L12.CK1.016

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 017

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 017

22 câu · 50 L12.CK1.017

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 018

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 018

22 câu · 50 L12.CK1.018

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 019

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 019

22 câu · 50 L12.CK1.019

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 020

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 020

22 câu · 50 L12.CK1.020

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 021

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 021

25 câu · 50 L12.CK1.021

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 022

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 022

25 câu · 50 L12.CK1.022

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 023

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 023

25 câu · 50 L12.CK1.023

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 024

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 024

25 câu · 50 L12.CK1.024

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 025

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 025

25 câu · 50 L12.CK1.025

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 026

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 026

20 câu · 50 L12.CK1.026

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 027

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 027

20 câu · 50 L12.CK1.027

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 028

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 028

20 câu · 50 L12.CK1.028

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 029

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 029

20 câu · 50 L12.CK1.029

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 030

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 030

20 câu · 50 L12.CK1.030

01/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử cuối kỳ 1 Vật lý 12: Nhiệt và chất khí →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 010

Đề số 010 có mất phí không?

Không. Đề số 010 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 010 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 010 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo cuối kỳ 1. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.