kythithpt.com
Tốt nghiệp THPT 3 bài · 181 đề
T Thi thử Toán THPT 1 bài · 61 đề
L Thi thử Vật lý THPT 1 bài · 60 đề
H Thi thử Hóa học THPT 1 bài · 60 đề
Vật lý 12 Cuối kỳ 1

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 022

25 câu, làm trong 50 phút, thang 6,25 điểm. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Số câu
25
Thời gian
50′
Thang điểm
6,25
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 022

Đề bài

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12

L12.CK1.022 25 câu 50 phút

Trả lời ngắn

0,25 điểm
Câu 1. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 28 lıˊt28\ \text{lít}3 C-3\ ^\circ\text{C}. Đun đẳng áp tới 22 C22\ ^\circ\text{C}. Tính thể tích khí lúc này (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 2. Cung cấp 40 kJ40\ \text{kJ} cho 2 kg2\ \text{kg} rượu thì nó nóng thêm 8 C8\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt dung riêng của rượu.
0,25 điểm
Câu 3. Khi hoá hơi, thể tích một khối chất tăng 800800 lần. Tính số lần khoảng cách trung bình giữa các phân tử tăng lên (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 4. Một lượng khí ở 59 C-59\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí ấy.
0,25 điểm
Câu 5. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 4 atm4\ \text{atm}, nhiệt độ 10 C-10\ ^\circ\text{C}. Đun tới 88 C88\ ^\circ\text{C}. Tính áp suất khí trong bình (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 6. Một bình chứa khí nitơ có khối lượng riêng 1,25 kg/m31{,}25\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 28 g/mol28\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Các phân tử có tốc độ căn quân phương 1500 m/s1500\ \text{m/s}. Tính áp suất khí theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 7. Đun 200 g200\ \text{g} glixerol trong nhiệt lượng kế bằng một điện trở đốt công suất 80 W80\ \text{W} trong 210 s210\ \text{s} thì nhiệt độ tăng thêm 35 C35\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt lượng điện trở đốt đã cấp, theo kilôjun.
0,25 điểm
Câu 8. Một khối nước đá khối lượng 2,6 kg2{,}6\ \text{kg}10 C-10\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/(kgK)2100\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt nóng chảy riêng là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để khối nước đá ấy nóng chảy hoàn toàn, theo kilôjun (làm tròn đến hàng đơn vị).
0,25 điểm
Câu 9. Thả một miếng bạc khối lượng 100 g100\ \text{g}240 C240\ ^\circ\text{C} vào 200 g200\ \text{g} nước ở 31 C31\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Biết nhiệt dung riêng của bạc là 230 J/(kgK)230\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Tính nhiệt độ khi cân bằng nhiệt (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 10. Một khối khí nhận nhiệt lượng 300 J300\ \text{J} và dãn nở, thực hiện công 260 J260\ \text{J}. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí.
0,25 điểm
Câu 11. Cung cấp 6884 kJ6884\ \text{kJ} cho rượu etylic đang ở đúng nhiệt độ sôi, nhiệt hoá hơi riêng 900103 J/kg900 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính khối lượng rượu etylic hoá hơi được (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 12. Đun 300 g300\ \text{g} dầu hoả trong nhiệt lượng kế bằng một điện trở đốt công suất 60 W60\ \text{W} trong 315 s315\ \text{s} thì nhiệt độ tăng thêm 30 C30\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt lượng điện trở đốt đã cấp, theo kilôjun.
0,25 điểm
Câu 13. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 1,1 atm1{,}1\ \text{atm} và thể tích 15 lıˊt15\ \text{lít}. Biến đổi đẳng nhiệt tới áp suất 2,4 atm2{,}4\ \text{atm}. Tính thể tích lúc này (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 14. Một lượng khí có thể tích 9,1 lıˊt9{,}1\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22{,}4\ \text{lít/mol}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính số mol khí (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 15. Đổi nhiệt độ 131 C131\ ^\circ\text{C} sang thang Kelvin.
0,25 điểm
Câu 16. Một vật khối lượng 8 kg8\ \text{kg} rơi từ độ cao 9 m9\ \text{m} rồi nằm yên trên đất. Lấy g=9,8 m/s2g = 9{,}8\ \text{m/s}^2, bỏ qua phần năng lượng truyền cho đất. Tính phần nội năng của vật tăng thêm (làm tròn đến hàng đơn vị).
0,25 điểm
Câu 17. Lốp một chiếc xe được bơm tới áp suất 2,4105 Pa2{,}4 \cdot 10^5\ \text{Pa} lúc lốp còn nguội ở 21 C21\ ^\circ\text{C}; sau khi chạy đường dài, lốp nóng lên tới 54 C54\ ^\circ\text{C}, thể tích lốp coi như không đổi. Tính áp suất trong lốp lúc nóng, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 18. Cần hạ nhiệt độ 1,2 kg1{,}2\ \text{kg} nước từ 81 C81\ ^\circ\text{C} xuống 21 C21\ ^\circ\text{C} bằng cách thả nước đá ở 0 C0\ ^\circ\text{C} vào; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính khối lượng nước đá cần dùng (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 19. Một bình chứa khí ôxi có khối lượng riêng 1,43 kg/m31{,}43\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Các phân tử có tốc độ căn quân phương 450 m/s450\ \text{m/s}. Tính áp suất khí theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 20. Khối lượng mol của khí nitơ là 28 g/mol28\ \text{g/mol}. Tính khối lượng một phân tử khí nitơ, theo đơn vị 1026 kg10^{-26}\ \text{kg}; lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1} (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 21. Một lượng khí ở 32 C32\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí ấy.
0,25 điểm
Câu 22. Một lượng khí lí tưởng có áp suất 1,5105 Pa1{,}5 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 19 lıˊt19\ \text{lít} ở nhiệt độ 1 C1\ ^\circ\text{C}. Biết đó là khí cacbonic, khối lượng mol 44 g/mol44\ \text{g/mol}R=8,31 J/(molK)R = 8{,}31\ \text{J/(mol}\cdot\text{K)}. Tính khối lượng khí trong bình, theo gam (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 23. Một lượng khí có thể tích 21,6 lıˊt21{,}6\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22{,}4\ \text{lít/mol}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính số mol khí (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 24. Thả một miếng nhôm khối lượng 100 g100\ \text{g}160 C160\ ^\circ\text{C} vào 1200 g1200\ \text{g} nước ở 17 C17\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/(kgK)880\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Tính nhiệt độ khi cân bằng nhiệt (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 25. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 1,5 atm1{,}5\ \text{atm}, nhiệt độ 4 C-4\ ^\circ\text{C}. Đun tới 201 C201\ ^\circ\text{C}. Tính áp suất khí trong bình (làm tròn đến hàng phần trăm).

Cấu trúc Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 022

Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
25 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Vật lí nhiệt
  • 02 Khí lí tưởng

Đề khác cùng cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12

Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 001

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 001

38 câu · 50 L12.CK1.001

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 002

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 002

32 câu · 50 L12.CK1.002

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 003

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 003

33 câu · 50 L12.CK1.003

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 004

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 004

34 câu · 50 L12.CK1.004

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 005

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trắc nghiệm - đề 005

31 câu · 50 L12.CK1.005

31/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

27 câu · 50 L12.CK1.006

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 007

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 007

24 câu · 50 L12.CK1.007

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 008

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 008

27 câu · 50 L12.CK1.008

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 009

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 009

24 câu · 50 L12.CK1.009

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 010

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 010

27 câu · 50 L12.CK1.010

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 011

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 011

31 câu · 50 L12.CK1.011

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 012

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 012

31 câu · 50 L12.CK1.012

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 013

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 013

31 câu · 50 L12.CK1.013

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 014

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 014

30 câu · 50 L12.CK1.014

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 015

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 015

31 câu · 50 L12.CK1.015

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 016

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 016

22 câu · 50 L12.CK1.016

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 017

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 017

22 câu · 50 L12.CK1.017

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 018

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 018

22 câu · 50 L12.CK1.018

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 019

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 019

22 câu · 50 L12.CK1.019

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 020

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 020

22 câu · 50 L12.CK1.020

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 021

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 021

25 câu · 50 L12.CK1.021

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 023

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 023

25 câu · 50 L12.CK1.023

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 024

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 024

25 câu · 50 L12.CK1.024

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 025

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 025

25 câu · 50 L12.CK1.025

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 026

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 026

20 câu · 50 L12.CK1.026

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 027

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 027

20 câu · 50 L12.CK1.027

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 028

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 028

20 câu · 50 L12.CK1.028

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 029

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 029

20 câu · 50 L12.CK1.029

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 030

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full tự luận - đề 030

20 câu · 50 L12.CK1.030

01/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử cuối kỳ 1 Vật lý 12: Nhiệt và chất khí →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 - full trả lời ngắn - đề 022

Đề số 022 có mất phí không?

Không. Đề số 022 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 022 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 022 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo cuối kỳ 1. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.