kythithpt.com
Tốt nghiệp THPT 3 bài · 181 đề
T Thi thử Toán THPT 1 bài · 61 đề
L Thi thử Vật lý THPT 1 bài · 60 đề
H Thi thử Hóa học THPT 1 bài · 60 đề
Vật lý 11 Giữa kỳ 2

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 021

37 câu, làm trong 45 phút, thang 9,25 điểm. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Số câu
37
Thời gian
45′
Thang điểm
9,25
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 021

Đề bài

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11

L11.GK2.021 37 câu 45 phút

Trả lời ngắn

0,25 điểm
Câu 1. Điện tích điểm 5 nC5\ \text{nC} trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách nó 38 cm38\ \text{cm} (làm tròn đến hàng đơn vị).
0,25 điểm
Câu 2. Hai lực điện cùng phương cùng chiều 39 N39\ \text{N}8 N8\ \text{N}. Tính độ lớn hợp lực.
0,25 điểm
Câu 3. Dịch chuyển điện tích 11 μC11\ \mu\text{C} từ M tới N, lực điện sinh công 4 mJ4\ \text{mJ}. Tính UMNU_{MN} (làm tròn đến hàng đơn vị).
0,25 điểm
Câu 4. Hạt có gia tốc 1558 m/s21558\ \text{m/s}^2, xuất phát từ nghỉ. Tính vận tốc sau 5 ms5\ \text{ms} (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 5. Tụ điện 42 μF42\ \mu\text{F} mắc vào hiệu điện thế 115 V115\ \text{V}. Tính điện tích tụ tích được.
0,25 điểm
Câu 6. Ghép song song hai tụ 3 μF3\ \mu\text{F}15 μF15\ \mu\text{F}. Tính điện dung bộ tụ.
0,25 điểm
Câu 7. Hạt 7 mg7\ \text{mg} mang điện tích 18 μC18\ \mu\text{C} trong điện trường đều 200 V/m200\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Tính gia tốc của hạt (làm tròn đến hàng đơn vị).
0,25 điểm
Câu 8. Điện tích 3 μC3\ \mu\text{C} dịch chuyển 22 cm22\ \text{cm} dọc đường sức trong điện trường đều 300 V/m300\ \text{V/m}. Tính công của lực điện, theo milijun (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 9. Điện trường đều 1700 V/m1700\ \text{V/m}, hai điểm trên cùng đường sức cách nhau 35 cm35\ \text{cm}. Tính hiệu điện thế.
0,25 điểm
Câu 10. Điện thế tại M là 44 V44\ \text{V}, tại N là 6 V-6\ \text{V}. Tính UMNU_{MN}.
0,25 điểm
Câu 11. Cho năm phát biểu về đường sức điện:
(1) Điện trường đều có các đường sức song song và cách đều nhau.
(2) Đường sức điện đi ra từ điện tích âm.
(3) Đường sức điện đi ra từ điện tích dương và đi vào điện tích âm.
(4) Nơi đường sức dày thì điện trường mạnh.
(5) Nơi đường sức thưa thì điện trường mạnh.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
0,25 điểm
Câu 12. Lực tương tác giữa hai điện tích đang là 48,6 N48{,}6\ \text{N}. Đưa chúng ra xa gấp 44 lần. Tính lực tương tác mới (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 13. Điện trường đều 2923 V/m2923\ \text{V/m} tác dụng lên điện tích 18 nC18\ \text{nC}. Tính lực điện, theo micrôniutơn (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 14. Cho bốn phát biểu về cường độ điện trường:
(1) Cường độ điện trường là thương của lực điện và điện tích thử.
(2) Cường độ điện trường phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
(3) Đơn vị của cường độ điện trường là V/m\text{V/m}.
(4) Với điện tích âm, lực điện ngược hướng cường độ điện trường.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
0,25 điểm
Câu 15. Cho năm phát biểu về đường sức điện:
(1) Tại mỗi điểm chỉ vẽ được một đường sức đi qua.
(2) Đường sức điện chính là quỹ đạo chuyển động của điện tích.
(3) Hai đường sức điện không bao giờ cắt nhau.
(4) Nơi đường sức thưa thì điện trường mạnh.
(5) Hai đường sức điện có thể cắt nhau tại một điểm.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
0,25 điểm
Câu 16. Ghép nối tiếp hai tụ 4 μF4\ \mu\text{F}14 μF14\ \mu\text{F}. Tính điện dung bộ tụ (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 17. Hai điểm cách nhau 32 cm32\ \text{cm} dọc đường sức có hiệu điện thế 1056 V1056\ \text{V}. Tính cường độ điện trường.
0,25 điểm
Câu 18. Cho năm phát biểu về đường sức điện:
(1) Đường sức điện chính là quỹ đạo chuyển động của điện tích.
(2) Hai đường sức điện có thể cắt nhau tại một điểm.
(3) Điện trường đều có các đường sức song song và cách đều nhau.
(4) Tại mỗi điểm chỉ vẽ được một đường sức đi qua.
(5) Điện trường đều có các đường sức đồng quy tại một điểm.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
0,25 điểm
Câu 19. Cho năm phát biểu về đường sức điện:
(1) Đường sức điện đi ra từ điện tích âm.
(2) Nơi đường sức thưa thì điện trường mạnh.
(3) Đường sức điện đi ra từ điện tích dương và đi vào điện tích âm.
(4) Tại mỗi điểm chỉ vẽ được một đường sức đi qua.
(5) Điện trường đều có các đường sức đồng quy tại một điểm.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
0,25 điểm
Câu 20. Điện tích thử 14 μC14\ \mu\text{C} chịu lực điện 2 mN2\ \text{mN}. Tính cường độ điện trường tại đó (làm tròn đến hàng đơn vị).
0,25 điểm
Câu 21. Cho năm phát biểu về đường sức điện:
(1) Nơi đường sức dày thì điện trường mạnh.
(2) Tại mỗi điểm chỉ vẽ được một đường sức đi qua.
(3) Hai đường sức điện có thể cắt nhau tại một điểm.
(4) Hai đường sức điện không bao giờ cắt nhau.
(5) Nơi đường sức thưa thì điện trường mạnh.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
0,25 điểm
Câu 22. Hai bản phẳng song song cách nhau 10 cm10\ \text{cm}, hiệu điện thế 40 V40\ \text{V}. Tính cường độ điện trường giữa hai bản.
0,25 điểm
Câu 23. Cho năm phát biểu về đường sức điện:
(1) Đường sức điện đi ra từ điện tích dương và đi vào điện tích âm.
(2) Nơi đường sức thưa thì điện trường mạnh.
(3) Đường sức điện chính là quỹ đạo chuyển động của điện tích.
(4) Hai đường sức điện có thể cắt nhau tại một điểm.
(5) Hai đường sức điện không bao giờ cắt nhau.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
0,25 điểm
Câu 24. Cho năm phát biểu về đường sức điện:
(1) Đường sức điện chính là quỹ đạo chuyển động của điện tích.
(2) Nơi đường sức thưa thì điện trường mạnh.
(3) Nơi đường sức dày thì điện trường mạnh.
(4) Điện trường đều có các đường sức đồng quy tại một điểm.
(5) Đường sức điện đi ra từ điện tích dương và đi vào điện tích âm.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
0,25 điểm
Câu 25. Cho năm phát biểu về đường sức điện:
(1) Tại mỗi điểm chỉ vẽ được một đường sức đi qua.
(2) Điện trường đều có các đường sức song song và cách đều nhau.
(3) Đường sức điện đi ra từ điện tích dương và đi vào điện tích âm.
(4) Hai đường sức điện có thể cắt nhau tại một điểm.
(5) Nơi đường sức thưa thì điện trường mạnh.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
0,25 điểm
Câu 26. Cho năm phát biểu về đường sức điện:
(1) Hai đường sức điện không bao giờ cắt nhau.
(2) Đường sức điện chính là quỹ đạo chuyển động của điện tích.
(3) Tại mỗi điểm chỉ vẽ được một đường sức đi qua.
(4) Điện trường đều có các đường sức đồng quy tại một điểm.
(5) Hai đường sức điện có thể cắt nhau tại một điểm.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
0,25 điểm
Câu 27. Hai lực điện vuông góc nhau 6 N6\ \text{N}8 N8\ \text{N}. Tính độ lớn hợp lực.
0,25 điểm
Câu 28. Điện tích 20 μC20\ \mu\text{C} dịch chuyển 2 cm2\ \text{cm} dọc đường sức trong điện trường đều 2000 V/m2000\ \text{V/m}. Tính công của lực điện, theo milijun (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 29. Hai điện trường thành phần cùng chiều 1910 V/m1910\ \text{V/m}1494 V/m1494\ \text{V/m}. Tính cường độ điện trường tổng hợp.
0,25 điểm
Câu 30. Hai điện tích 8 μC8\ \mu\text{C}5 μC5\ \mu\text{C} cách nhau 19 cm19\ \text{cm} trong chân không. Tính độ lớn lực tương tác (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,25 điểm
Câu 31. Cho năm phát biểu về đường sức điện:
(1) Đường sức điện đi ra từ điện tích âm.
(2) Nơi đường sức dày thì điện trường mạnh.
(3) Hai đường sức điện không bao giờ cắt nhau.
(4) Hai đường sức điện có thể cắt nhau tại một điểm.
(5) Điện trường đều có các đường sức song song và cách đều nhau.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
0,25 điểm
Câu 32. Điện tích 4 μC4\ \mu\text{C} dịch chuyển giữa hai điểm có hiệu điện thế 290 V290\ \text{V}. Tính công của lực điện, theo milijun.
0,25 điểm
Câu 33. Một vật thừa 1212 electron. Tính độ lớn điện tích của vật, theo đơn vị 1019 C10^{-19}\ \text{C} (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 34. Cho năm phát biểu về đường sức điện:
(1) Nơi đường sức dày thì điện trường mạnh.
(2) Điện trường đều có các đường sức đồng quy tại một điểm.
(3) Đường sức điện chính là quỹ đạo chuyển động của điện tích.
(4) Đường sức điện đi ra từ điện tích âm.
(5) Hai đường sức điện không bao giờ cắt nhau.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
0,25 điểm
Câu 35. Cho bốn phát biểu về điện tích:
(1) Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.
(2) Nhiễm điện do hưởng ứng làm tổng điện tích của vật khác không.
(3) Điện tích của vật là bội nguyên của điện tích nguyên tố.
(4) Vật nhận thêm electron thì nhiễm điện âm.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
0,25 điểm
Câu 36. Cho năm phát biểu về đường sức điện:
(1) Nơi đường sức thưa thì điện trường mạnh.
(2) Hai đường sức điện không bao giờ cắt nhau.
(3) Đường sức điện đi ra từ điện tích dương và đi vào điện tích âm.
(4) Tại mỗi điểm chỉ vẽ được một đường sức đi qua.
(5) Đường sức điện đi ra từ điện tích âm.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
0,25 điểm
Câu 37. Tụ điện 6 μF6\ \mu\text{F} mắc vào hiệu điện thế 35 V35\ \text{V}. Tính điện tích tụ tích được.

Cấu trúc Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 021

Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
37 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Điện trường

Đề khác cùng giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11

Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 001

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 001

35 câu · 45 L11.GK2.001

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 002

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 002

8 câu · 45 L11.GK2.002

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 003

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 003

34 câu · 45 L11.GK2.003

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 004

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 004

9 câu · 45 L11.GK2.004

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 005

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 005

33 câu · 45 L11.GK2.005

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

26 câu · 45 L11.GK2.006

21/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 007

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 007

25 câu · 45 L11.GK2.007

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 008

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 008

25 câu · 45 L11.GK2.008

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 009

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 009

25 câu · 45 L11.GK2.009

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 010

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 010

24 câu · 45 L11.GK2.010

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 011

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 011

31 câu · 45 L11.GK2.011

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 012

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 012

28 câu · 45 L11.GK2.012

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 013

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 013

31 câu · 45 L11.GK2.013

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 014

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 014

28 câu · 45 L11.GK2.014

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 015

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 015

29 câu · 45 L11.GK2.015

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 016

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 016

22 câu · 45 L11.GK2.016

21/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 017

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 017

21 câu · 45 L11.GK2.017

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 018

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 018

21 câu · 45 L11.GK2.018

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 019

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 019

21 câu · 45 L11.GK2.019

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 020

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 020

21 câu · 45 L11.GK2.020

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 022

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 022

25 câu · 45 L11.GK2.022

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 023

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 023

37 câu · 45 L11.GK2.023

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 024

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 024

25 câu · 45 L11.GK2.024

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 025

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 025

37 câu · 45 L11.GK2.025

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 026

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 026

20 câu · 45 L11.GK2.026

20/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 027

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 027

20 câu · 45 L11.GK2.027

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 028

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 028

20 câu · 45 L11.GK2.028

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 029

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 029

20 câu · 45 L11.GK2.029

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 030

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 030

20 câu · 45 L11.GK2.030

28/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử giữa kỳ 2 Vật lý 11 online: Điện trường →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 021

Đề số 021 có mất phí không?

Không. Đề số 021 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 021 trong bao lâu?

45 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 021 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo giữa kỳ 2. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.