kythithpt.com
Tốt nghiệp THPT 3 bài · 181 đề
T Thi thử Toán THPT 1 bài · 61 đề
L Thi thử Vật lý THPT 1 bài · 60 đề
H Thi thử Hóa học THPT 1 bài · 60 đề
Vật lý 11 Giữa kỳ 2

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 024

25 câu, làm trong 45 phút, thang 6,25 điểm. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Số câu
25
Thời gian
45′
Thang điểm
6,25
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 024

Đề bài

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11

L11.GK2.024 25 câu 45 phút

Trả lời ngắn

0,25 điểm
Câu 1. Tụ điện 5 μF5\ \mu\text{F} tích điện tích 18 μC18\ \mu\text{C}. Tính hiệu điện thế giữa hai bản.
0,25 điểm
Câu 2. Tăng hiệu điện thế đặt vào tụ lên gấp 33 lần thì điện tích tụ tích được tăng gấp bao nhiêu lần?
0,25 điểm
Câu 3. Tụ điện 20 μF20\ \mu\text{F} tích điện tích 10 μC10\ \mu\text{C}. Tính hiệu điện thế giữa hai bản.
0,25 điểm
Câu 4. Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
(2) Điện trường của một điện tích điểm âm — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
(3) Điện trường của một điện tích điểm dương — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(4) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
0,25 điểm
Câu 5. Tăng hiệu điện thế đặt vào tụ lên gấp 44 lần thì điện tích tụ tích được tăng gấp bao nhiêu lần?
0,25 điểm
Câu 6. Tụ điện 9 μF9\ \mu\text{F} tích điện tích 31 μC31\ \mu\text{C}. Tính hiệu điện thế giữa hai bản (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 7. Tụ điện 50 μF50\ \mu\text{F} tích điện tích 40 μC40\ \mu\text{C}. Tính hiệu điện thế giữa hai bản.
0,25 điểm
Câu 8. Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(2) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
(3) Điện trường của một điện tích điểm dương — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
(4) Điện trường của một điện tích điểm âm — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
0,25 điểm
Câu 9. Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường của một điện tích điểm âm — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
(2) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(3) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
(4) Điện trường của một điện tích điểm dương — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
0,25 điểm
Câu 10. Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường của một điện tích điểm dương — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
(2) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
(3) Điện trường của một điện tích điểm âm — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(4) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
0,25 điểm
Câu 11. Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường của một điện tích điểm dương — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
(2) Điện trường của một điện tích điểm âm — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(3) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
(4) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
0,25 điểm
Câu 12. Tụ điện 1 μF1\ \mu\text{F} tích điện tích 15 μC15\ \mu\text{C}. Tính hiệu điện thế giữa hai bản.
0,25 điểm
Câu 13. Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
(2) Điện trường của một điện tích điểm dương — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
(3) Điện trường của một điện tích điểm âm — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(4) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
0,25 điểm
Câu 14. Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường của một điện tích điểm dương — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
(2) Điện trường của một điện tích điểm âm — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
(3) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(4) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
0,25 điểm
Câu 15. Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường của một điện tích điểm âm — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
(2) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
(3) Điện trường của một điện tích điểm dương — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(4) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
0,25 điểm
Câu 16. Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(2) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
(3) Điện trường của một điện tích điểm âm — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
(4) Điện trường của một điện tích điểm dương — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
0,25 điểm
Câu 17. Tăng hiệu điện thế đặt vào tụ lên gấp 22 lần thì điện tích tụ tích được tăng gấp bao nhiêu lần?
0,25 điểm
Câu 18. Tụ điện 49 μF49\ \mu\text{F} tích điện tích 29 μC29\ \mu\text{C}. Tính hiệu điện thế giữa hai bản (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 19. Tụ điện 49 μF49\ \mu\text{F} tích điện tích 20 μC20\ \mu\text{C}. Tính hiệu điện thế giữa hai bản (làm tròn đến hàng phần mười).
0,25 điểm
Câu 20. Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
(2) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
(3) Điện trường của một điện tích điểm dương — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
(4) Điện trường của một điện tích điểm âm — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
0,25 điểm
Câu 21. Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
(2) Điện trường của một điện tích điểm dương — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(3) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
(4) Điện trường của một điện tích điểm âm — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
0,25 điểm
Câu 22. Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường của một điện tích điểm dương — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
(2) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
(3) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
(4) Điện trường của một điện tích điểm âm — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
0,25 điểm
Câu 23. Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(2) Điện trường của một điện tích điểm âm — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
(3) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
(4) Điện trường của một điện tích điểm dương — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
0,25 điểm
Câu 24. Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau:
(1) Điện trường của một điện tích điểm âm — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
(2) Điện trường của một điện tích điểm dương — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
(3) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
(4) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
0,25 điểm
Câu 25. Tụ điện 12 μF12\ \mu\text{F} tích điện tích 3 μC3\ \mu\text{C}. Tính hiệu điện thế giữa hai bản (làm tròn đến hàng phần mười).

Cấu trúc Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 024

Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
25 câu 0,25 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Điện trường

Đề khác cùng giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11

Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 001

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 001

35 câu · 45 L11.GK2.001

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 002

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 002

8 câu · 45 L11.GK2.002

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 003

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 003

34 câu · 45 L11.GK2.003

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 004

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 004

9 câu · 45 L11.GK2.004

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 005

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trắc nghiệm - đề 005

33 câu · 45 L11.GK2.005

01/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

26 câu · 45 L11.GK2.006

21/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 007

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 007

25 câu · 45 L11.GK2.007

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 008

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 008

25 câu · 45 L11.GK2.008

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 009

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 009

25 câu · 45 L11.GK2.009

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 010

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 010

24 câu · 45 L11.GK2.010

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 011

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 011

31 câu · 45 L11.GK2.011

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 012

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 012

28 câu · 45 L11.GK2.012

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 013

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 013

31 câu · 45 L11.GK2.013

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 014

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 014

28 câu · 45 L11.GK2.014

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 015

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 015

29 câu · 45 L11.GK2.015

30/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 016

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 016

22 câu · 45 L11.GK2.016

21/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 017

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 017

21 câu · 45 L11.GK2.017

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 018

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 018

21 câu · 45 L11.GK2.018

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 019

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 019

21 câu · 45 L11.GK2.019

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 020

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - trắc nghiệm + đúng/sai + tự luận - đề 020

21 câu · 45 L11.GK2.020

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 021

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 021

37 câu · 45 L11.GK2.021

21/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 022

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 022

25 câu · 45 L11.GK2.022

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 023

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 023

37 câu · 45 L11.GK2.023

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 025

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 025

37 câu · 45 L11.GK2.025

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 026

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 026

20 câu · 45 L11.GK2.026

20/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 027

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 027

20 câu · 45 L11.GK2.027

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 028

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 028

20 câu · 45 L11.GK2.028

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 029

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 029

20 câu · 45 L11.GK2.029

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 030

Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full tự luận - đề 030

20 câu · 45 L11.GK2.030

28/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử giữa kỳ 2 Vật lý 11 online: Điện trường →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online giữa kỳ 2 môn Vật lý lớp 11 - full trả lời ngắn - đề 024

Đề số 024 có mất phí không?

Không. Đề số 024 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 024 trong bao lâu?

45 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 024 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo giữa kỳ 2. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.