Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 4 (20%)
- Thông hiểu 8 (40%)
- Vận dụng 8 (40%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phản ứng hóa học | 1 | 4 | 1 | · | 6 | 30% |
| Biến đổi vật lí và biến đổi hóa học | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Dung dịch và nồng độ | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Dấu hiệu phản ứng, phản ứng tỏa nhiệt và thu nhiệt | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Mol, khối lượng mol và thể tích mol khí | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Tính theo phương trình hóa học và hiệu suất | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Tỉ khối chất khí | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Khối lượng riêng và áp suất | · | 2 | 2 | · | 4 | 20% |
| Khối lượng riêng | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Lực đẩy Archimedes và sự nổi | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Thực hành đo khối lượng riêng | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Áp suất trên bề mặt | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Một số hợp chất thông dụng | 1 | · | 3 | · | 4 | 20% |
| Muối và phản ứng trao đổi | · | · | 2 | · | 2 | 10% |
| Acid | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Base và thang pH | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Điện | 2 | 1 | · | · | 3 | 15% |
| Mạch điện đơn giản và an toàn điện | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Nhiễm điện do cọ xát | 1 | · | · | · | 1 | 5% |
| Thực hành đo dòng điện, hiệu điện thế | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Tác dụng làm quay của lực | · | 1 | 1 | · | 2 | 10% |
| Moment lực | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Đòn bẩy và ứng dụng | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Nhiệt | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Sự nở vì nhiệt | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
Chọn nhận xét về trao đổi nhiệt.
I) Hệ phản ứng tỏa nhiệt cho môi trường trong hiện tượng đã mô tả.
II) Nước bao quanh nhận nhiệt từ hệ phản ứng theo dữ kiện.
III) Không có trao đổi nhiệt vì không dùng đèn.
Chọn bộ đánh giá đúng–sai theo thứ tự I, II, III.
Sau khi lấy mẫu, tính thể tích NaOH 0,2 mol/L để trung hòa vừa đủ phần HCl còn lại trong bình.
Viết số phân tử là . Tính hệ số (làm tròn đến hàng phần mười).
Đọc số chỉ vôn kế.
Tính lực bên phải cần dùng (làm tròn đến hàng phần mười).
PHẦN II. Trả lời ngắn
Tính khối lượng CaCl₂ tạo thành.
Tính thể tích CO₂ ở 25°C và 1 bar (làm tròn đến hàng phần trăm).
Tính nồng độ phần trăm NaCl của dung dịch sau khi bay hơi (làm tròn đến hàng phần mười).
Tính khối lượng mẫu B.
Xoay khối hộp để mặt cm × cm tiếp xúc với bàn. Tính áp suất sau khi xoay.
Độ tăng nhiệt độ gấp lần thí nghiệm. Tính độ dài tăng thêm.
Tính thể tích vật theo cm³.
Tính khối lượng mẫu.
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 008
Phạm vi kiến thức
- 01 Phản ứng hóa học
- 02 Một số hợp chất thông dụng
- 03 Khối lượng riêng và áp suất
- 04 Tác dụng làm quay của lực
- 05 Điện
- 06 Nhiệt
Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 012
20 câu · 90′ K8.KSCN.012
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 011
20 câu · 90′ K8.KSCN.011
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 010
20 câu · 90′ K8.KSCN.010
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 009
20 câu · 90′ K8.KSCN.009
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 007
20 câu · 90′ K8.KSCN.007
Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 001
20 câu · 90′ K8.KSCN.001
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 008
Đề số 008 có mất phí không?
Không. Đề số 008 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 008 trong bao lâu?
90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 008 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.