Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Khoa học tự nhiên 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 012

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8: 20 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào phản ứng hóa học (6 câu), khối lượng riêng và áp suất (4 câu), một số hợp chất thông dụng (3 câu) và 4 chương khác. Phân bố độ khó: 4 câu nhận biết, 8 câu thông hiểu và 8 câu vận dụng. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
20
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 4 (20%)
  • Thông hiểu 8 (40%)
  • Vận dụng 8 (40%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Phản ứng hóa học 1 3 2 · 6 30%
Biến đổi vật lí và biến đổi hóa học · 1 · · 1 5%
Dung dịch và nồng độ · · 1 · 1 5%
Lập phương trình hóa học 1 · · · 1 5%
Mol, khối lượng mol và thể tích mol khí · 1 · · 1 5%
Tỉ khối chất khí · · 1 · 1 5%
Định luật bảo toàn khối lượng · 1 · · 1 5%
Khối lượng riêng và áp suất · 3 1 · 4 20%
Khối lượng riêng · 1 · · 1 5%
Lực đẩy Archimedes và sự nổi · · 1 · 1 5%
Áp suất chất lỏng và khí quyển · 1 · · 1 5%
Áp suất trên bề mặt · 1 · · 1 5%
Một số hợp chất thông dụng · 1 2 · 3 15%
Muối và phản ứng trao đổi · · 2 · 2 10%
Phân bón hóa học · 1 · · 1 5%
Điện 1 1 1 · 3 15%
Dòng điện và nguồn điện · 1 · · 1 5%
Thực hành đo dòng điện, hiệu điện thế · · 1 · 1 5%
Tác dụng của dòng điện 1 · · · 1 5%
Nhiệt 1 · 1 · 2 10%
Năng lượng nhiệt và nội năng 1 · · · 1 5%
Thực hành đo năng lượng nhiệt · · 1 · 1 5%
Hóa chất và thiết bị thí nghiệm 1 · · · 1 5%
An toàn và sử dụng hóa chất, thiết bị 1 · · · 1 5%
Tác dụng làm quay của lực · · 1 · 1 5%
Đòn bẩy và ứng dụng · · 1 · 1 5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 8 Phản ứng hóa học Mol, khối lượng mol và thể tích mol khí Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 1. Mẫu khí oxygen O2\mathrm{O_2} có khối lượng 6,46{,}4 g. Cho MO2=32M_{O_2}=32 g/mol, thể tích mol khí ở 2525 °C và 11 bar là 24,7924{,}79 L/mol; NA=6,022⋅1023N_A=6{,}022\cdot10^{23} mol⁻¹.
Một mẫu khác có số mol gấp đôi. Tính khối lượng mẫu đó.

Lớp 8 Phản ứng hóa học Tỉ khối chất khí Vận dụng 0,5 điểm

Câu 2. Hỗn hợp chỉ gồm N₂ và CO₂ có khối lượng 8,528{,}52 g, thể tích 5,70175{,}7017 L ở 25°C, 1 bar; Vm=24,79V_m=24{,}79 L/mol, M(N2)=28M(N_2)=28, M(CO2)=44M(CO_2)=44, khối lượng mol không khí lấy 29 g/mol.
Tính phần trăm thể tích N₂ (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 8 Phản ứng hóa học Lập phương trình hóa học Nhận biết 0,5 điểm

Câu 3. Xét quy tắc viết và cân bằng phương trình hóa học. Chọn phát biểu đúng.

Lớp 8 Phản ứng hóa học Biến đổi vật lí và biến đổi hóa học Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 4. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.

Lớp 8 Hóa chất và thiết bị thí nghiệm An toàn và sử dụng hóa chất, thiết bị Nhận biết 0,5 điểm

Câu 5. Xét thao tác cơ bản trong phòng thực hành hóa học. Chọn phát biểu đúng.

Lớp 8 Khối lượng riêng và áp suất Áp suất chất lỏng và khí quyển Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 6. Bình hở chứa lớp dầu cao 2828 cm nổi trên lớp nước cao 5858 cm. Khối lượng riêng dầu 800800 kg/m³, nước 10001000 kg/m³; g=10g=10 N/kg. Áp suất do chất lỏng ở đáy bằng tổng ρgh\rho gh của từng lớp; không tính áp suất khí quyển. Một miếng đáy có diện tích 2525 cm².
Tính áp suất do chất lỏng ở đáy.

Lớp 8 Nhiệt Thực hành đo năng lượng nhiệt Vận dụng 0,5 điểm

Câu 7. Bộ đun trong thí nghiệm được nối máy đo năng lượng. Máy hiển thị 7575 kJ trước khi đun và 172172 kJ sau khi đun 77 phút. Nhiệt độ mẫu tăng từ 2626 °C đến 3535 °C. Toàn bộ phần năng lượng tăng trên máy truyền vào mẫu; bỏ qua thất thoát.
Tính công suất truyền nhiệt trung bình, biết P=Q/tP=Q/t (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 8 Điện Tác dụng của dòng điện Nhận biết 0,5 điểm

Câu 8. Xét tác dụng của dòng điện trong các thiết bị. Chọn phát biểu đúng.

Lớp 8 Khối lượng riêng và áp suất Áp suất trên bề mặt Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 9. Khối hộp chữ nhật đặc, đồng chất, khối lượng 11750\dfrac{117}{50} kg có ba kích thước 1313 cm, 99 cm, 1010 cm. Lấy g=10g=10 N/kg; vật đứng yên trên mặt bàn ngang, áp lực bằng trọng lượng. Tính áp suất theo kPa.
Tính áp lực vật tác dụng lên bàn.

Lớp 8 Nhiệt Năng lượng nhiệt và nội năng Nhận biết 0,5 điểm

Câu 10. Xét năng lượng của các phân tử cấu tạo vật. Chọn phát biểu đúng.

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 8 Phản ứng hóa học Dung dịch và nồng độ Vận dụng 0,5 điểm

Câu 11. Trộn 4040 g dung dịch muối nồng độ 1515% với 3030 g dung dịch cùng muối nồng độ 1212%. Không có phản ứng hoặc bay hơi.
Tính tổng khối lượng chất tan sau trộn.

Lớp 8 Một số hợp chất thông dụng Muối và phản ứng trao đổi Vận dụng 0,5 điểm

Câu 12. Cho 0,250{,}25 mol CaCO₃ rắn tác dụng với dung dịch chứa 0,120{,}12 mol HCl trong bình kín, không có phản ứng phụ. Để phản ứng xảy ra đến khi một chất phản ứng hết theo phương trình CaCO3+2HCl→CaCl2+CO2+H2O\mathrm{CaCO_3}+2\mathrm{HCl}\rightarrow\mathrm{CaCl_2}+\mathrm{CO_2}+\mathrm{H_2O}. Cho M(CaCO3)=100M(\mathrm{CaCO_3})=100 g/mol; M(CaCl2)=111M(\mathrm{CaCl_2})=111 g/mol. Ở 25°C và 1 bar, thể tích mol khí là 24,79 L/mol.
Tính khối lượng CaCl₂ tạo thành.

Lớp 8 Một số hợp chất thông dụng Phân bón hóa học Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 13. Bao phân bón có khối lượng 6565 kg, hàm lượng nitrogen 15%15\% theo khối lượng. Tính khối lượng nitrogen trong bao theo kg.

Lớp 8 Phản ứng hóa học Định luật bảo toàn khối lượng Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 14. Đốt hoàn toàn 98,498{,}4 g magnesium tạo magnesium oxide theo 2Mg+O2→2MgO2\mathrm{Mg}+\mathrm{O_2}\rightarrow2\mathrm{MgO}. Cho MMg=24M_{Mg}=24, MO2=32M_{O_2}=32, MMgO=40M_{MgO}=40 g/mol.
Tính khối lượng oxygen đã phản ứng.

Lớp 8 Một số hợp chất thông dụng Muối và phản ứng trao đổi Vận dụng 0,5 điểm

Câu 15. Cho 0,170{,}17 mol CaCO₃ rắn tác dụng với dung dịch chứa 0,220{,}22 mol HCl trong bình kín, không có phản ứng phụ. Để phản ứng xảy ra đến khi một chất phản ứng hết theo phương trình CaCO3+2HCl→CaCl2+CO2+H2O\mathrm{CaCO_3}+2\mathrm{HCl}\rightarrow\mathrm{CaCl_2}+\mathrm{CO_2}+\mathrm{H_2O}. Cho M(CaCO3)=100M(\mathrm{CaCO_3})=100 g/mol; M(CaCl2)=111M(\mathrm{CaCl_2})=111 g/mol. Ở 25°C và 1 bar, thể tích mol khí là 24,79 L/mol.
Tính thể tích CO₂ ở 25°C và 1 bar (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 8 Khối lượng riêng và áp suất Lực đẩy Archimedes và sự nổi Vận dụng 0,5 điểm

Câu 16. Khối gỗ đặc thể tích 300300 cm³ nổi cân bằng trên nước có khối lượng riêng 10001000 kg/m³; 0,70{,}7 thể tích khối gỗ nằm dưới mặt nước. Bỏ qua lực đẩy không khí, gỗ không thấm nước; g=10g=10 N/kg.
Tính khối lượng khối gỗ theo gam.

Lớp 8 Điện Thực hành đo dòng điện, hiệu điện thế Vận dụng 0,5 điểm

Câu 17. Ampe kế có 2020 khoảng chia đều từ 0 đến 100100 mA. Khi chưa có dòng điện, kim lệch sẵn đến vạch thứ 11. Khi đo, kim ở vạch thứ 99. Giả sử sai lệch cộng cố định, nên số đo đúng bằng số đọc trừ số đọc lúc không có dòng.
Tính cường độ dòng điện sau khi trừ sai lệch điểm không.

Lớp 8 Điện Dòng điện và nguồn điện Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 18. Bộ nguồn thí nghiệm gồm 55 pin giống nhau mắc nối tiếp cùng chiều; mỗi pin có hiệu điện thế 1,51{,}5 V khi chưa cấp dòng. Trong mô hình này, hiệu điện thế bộ bằng tổng hiệu điện thế các pin. Một bộ thứ hai dùng 44 pin cùng loại; các pin không bị suy giảm.
Tính hiệu điện thế bộ nguồn đầu.

Lớp 8 Khối lượng riêng và áp suất Khối lượng riêng Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 19. Vật có khối lượng riêng 77 g/cm³ và thể tích 4949 cm³. Tính khối lượng theo g.

Lớp 8 Tác dụng làm quay của lực Đòn bẩy và ứng dụng Vận dụng 0,5 điểm

Câu 20. Đòn bẩy nhẹ cân bằng, cánh tay đòn của vật nặng là 66 cm và của lực nâng là 2424 cm. Vật có khối lượng 55 kg; g=10g=10 N/kg. Các lực vuông góc với đòn bẩy.
Giữ vị trí, tăng khối lượng tải gấp đôi. Tính lực nâng mới.

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 012

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
10 câu 0,5 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
10 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Hóa chất và thiết bị thí nghiệm
  • 02 Phản ứng hóa học
  • 03 Một số hợp chất thông dụng
  • 04 Khối lượng riêng và áp suất
  • 05 Tác dụng làm quay của lực
  • 06 Điện
  • 07 Nhiệt

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 011
Khoa học tự nhiên 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 011

20 câu · 90′ K8.KSCN.011

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 010
Khoa học tự nhiên 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 010

20 câu · 90′ K8.KSCN.010

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 009
Khoa học tự nhiên 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 009

20 câu · 90′ K8.KSCN.009

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 008
Khoa học tự nhiên 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 008

20 câu · 90′ K8.KSCN.008

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 007
Khoa học tự nhiên 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 007

20 câu · 90′ K8.KSCN.007

11/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 001
Khoa học tự nhiên 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 001

20 câu · 90′ K8.KSCN.001

11/10/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Khoa học tự nhiên lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 012

Đề số 012 có mất phí không?

Không. Đề số 012 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 012 trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 012 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.