Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 007

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8: 20 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào phương trình và hàm số bậc nhất (4 câu), tam giác đồng dạng (4 câu), tứ giác (4 câu) và 6 chương khác. Phân bố độ khó: 4 câu nhận biết, 9 câu thông hiểu và 7 câu vận dụng. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
20
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 4 (20%)
  • Thông hiểu 9 (45%)
  • Vận dụng 7 (35%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Phương trình và hàm số bậc nhất 1 1 2 · 4 20%
Giải bài toán bằng cách lập phương trình · · 1 · 1 5%
Hàm số bậc nhất và đồ thị 1 · · · 1 5%
Hàm số và đồ thị · · 1 · 1 5%
Phương trình bậc nhất một ẩn · 1 · · 1 5%
Tam giác đồng dạng · 2 2 · 4 20%
Hình đồng dạng và tỉ lệ diện tích · 1 · · 1 5%
Tỉ số đồng dạng và các trường hợp đồng dạng · · 1 · 1 5%
Định lí Pythagore và ứng dụng · 1 · · 1 5%
Đồng dạng của tam giác vuông · · 1 · 1 5%
Tứ giác · 3 1 · 4 20%
Hình bình hành · 1 · · 1 5%
Hình chữ nhật · 1 · · 1 5%
Hình thoi và hình vuông · 1 · · 1 5%
Tổng các góc của tứ giác · · 1 · 1 5%
Dữ liệu và biểu đồ 1 1 · · 2 10%
Biểu diễn dữ liệu bằng bảng và biểu đồ · 1 · · 1 5%
Thu thập, phân loại và tính hợp lí của dữ liệu 1 · · · 1 5%
Đa thức 2 · · · 2 10%
Cộng và trừ đa thức 1 · · · 1 5%
Đơn thức, bậc và đơn thức đồng dạng 1 · · · 1 5%
Hằng đẳng thức và phân tích đa thức · 1 · · 1 5%
Phân tích đa thức thành nhân tử · 1 · · 1 5%
Mở đầu về xác suất · 1 · · 1 5%
Kết quả có thể và kết quả thuận lợi · 1 · · 1 5%
Phân thức đại số · · 1 · 1 5%
Tính chất cơ bản và rút gọn phân thức · · 1 · 1 5%
Định lí Thalès · · 1 · 1 5%
Định lí Thalès và định lí đảo · · 1 · 1 5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 8 Phương trình và hàm số bậc nhất Hàm số bậc nhất và đồ thị Nhận biết 0,5 điểm

Câu 1. Đồ thị y=18x+14y=18x + 14 cắt trục tung tại điểm có tung độ bao nhiêu?

Lớp 8 Dữ liệu và biểu đồ Biểu diễn dữ liệu bằng bảng và biểu đồ Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 2. Bảng số sách ba tổ quyên góp: Tổ123Soˆˊ saˊch (quyển)283019\begin{array}{c|ccc}\text{Tổ}&1&2&3\\\hline\text{Số sách (quyển)}&28&30&19\end{array}. Tính tổng số sách ba tổ quyên góp.

Lớp 8 Phương trình và hàm số bậc nhất Giải bài toán bằng cách lập phương trình Vận dụng 0,5 điểm

Câu 3. Một nhóm mua vé, mỗi vé 4444 nghìn đồng, phí đặt chung 2727 nghìn đồng. Tổng chi là 555555 nghìn đồng. Nếu mua thêm hai vé thì mỗi vé thêm vẫn có cùng giá.
Tính tổng chi khi mua thêm hai vé.

Lớp 8 Tam giác đồng dạng Đồng dạng của tam giác vuông Vận dụng 0,5 điểm

Câu 4. Cùng thời điểm trên mặt đất nằm ngang, cọc thẳng đứng cao 66 m có bóng dài 55 m. Cây thẳng đứng có bóng dài 4545 m. Tính chiều cao cây theo m.

Lớp 8 Dữ liệu và biểu đồ Thu thập, phân loại và tính hợp lí của dữ liệu Nhận biết 0,5 điểm

Câu 5. Khảo sát điểm kiểm tra theo thang từ 00 đến 1010: có 4545 điểm trong thang và 44 điểm đều bằng 1313. Có bao nhiêu giá trị cần kiểm tra lại vì nằm ngoài thang điểm?

Lớp 8 Tam giác đồng dạng Định lí Pythagore và ứng dụng Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 6. Công viên hình chữ nhật dài 2424 m và rộng 1818 m. Có thể đi từ một đỉnh đến đỉnh đối diện theo hai cạnh hoặc theo đường chéo.
Tính diện tích công viên.

Lớp 8 Tứ giác Hình bình hành Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 7. Hình chữ nhật ABCDABCD với AB=15AB=15 cm, BC=36BC=36 cm. Hai đường chéo cắt nhau tại OO.
Tính ACAC.

Lớp 8 Mở đầu về xác suất Kết quả có thể và kết quả thuận lợi Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 8. Chọn ngẫu nhiên một thẻ trong các thẻ đánh số từ 11 đến 2626. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố số trên thẻ chia hết cho 55?

Lớp 8 Đa thức Đơn thức, bậc và đơn thức đồng dạng Nhận biết 0,5 điểm

Câu 9. Tìm bậc của đơn thức 13x1y313x^{1}y^{3}.

Lớp 8 Đa thức Cộng và trừ đa thức Nhận biết 0,5 điểm

Câu 10. Cho P(x)=3x2+10x+1P(x)=3x^{2} + 10x + 1. Viết P(x)=(x−7)(Ax+B)+rP(x)=(x-7)(Ax+B)+r.
Tìm hệ số AA.

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 8 Phương trình và hàm số bậc nhất Hàm số và đồ thị Vận dụng 0,5 điểm

Câu 11. Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi C(x)=9+3xC(x)=9+3x (nghìn đồng), với x≥0x\ge0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Với ngân sách 6666 nghìn đồng, quãng đường tối đa là bao nhiêu km?

Lớp 8 Phân thức đại số Tính chất cơ bản và rút gọn phân thức Vận dụng 0,5 điểm

Câu 12. Cho F(x)=5x2−20xx−4F(x)=\dfrac{5x^2-20x}{x-4}. Mọi phép tính đều thực hiện trong miền xác định ban đầu.
Giải F(x)=45F(x)=45; ghi nghiệm xx.

Lớp 8 Tứ giác Hình thoi và hình vuông Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 13. Hình thoi có hai đường chéo dài 66 cm và 88 cm; OO là giao điểm hai đường chéo.
Tính diện tích hình thoi.

Lớp 8 Tứ giác Hình chữ nhật Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 14. Hình chữ nhật có hai cạnh 174174 cm và 232232 cm. Tính độ dài đường chéo theo cm.
174232ABCD

Lớp 8 Định lí Thalès Định lí Thalès và định lí đảo Vận dụng 0,5 điểm

Câu 15. Trong tam giác ABCABC, M∈ABM\in AB, N∈ACN\in AC, MN∥BCMN\parallel BC. Biết AM=9AM=9 cm, MB=21MB=21 cm, AN=9AN=9 cm, BC=50BC=50 cm.
Tính chu vi tam giác AMNAMN.

Lớp 8 Tứ giác Tổng các góc của tứ giác Vận dụng 0,5 điểm

Câu 16. Tứ giác lồi ABCDABCD có A^=97∘\widehat A=97^\circ, B^=100∘\widehat B=100^\circ, và D^−C^=−5∘\widehat D-\widehat C=-5^\circ.
Tính C^\widehat C theo độ.

Lớp 8 Phương trình và hàm số bậc nhất Phương trình bậc nhất một ẩn Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 17. Giải phương trình 15x+3=4815x + 3=48.

Lớp 8 Tam giác đồng dạng Tỉ số đồng dạng và các trường hợp đồng dạng Vận dụng 0,5 điểm

Câu 18. △ABC∼△DEF\triangle ABC\sim\triangle DEF theo đúng thứ tự đỉnh. Biết AB=9AB=9 cm, BC=8BC=8 cm, CA=12CA=12 cm; chu vi DEFDEF là 5858 cm.
Tính tỉ số diện tích SDEF/SABCS_{DEF}/S_{ABC}.

Lớp 8 Tam giác đồng dạng Hình đồng dạng và tỉ lệ diện tích Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 19. Bản đồ tỉ lệ 1:8001:800 vẽ một sân hình chữ nhật dài 1010 cm, rộng 99 cm.
Tính chiều rộng thật theo mét.

Lớp 8 Hằng đẳng thức và phân tích đa thức Phân tích đa thức thành nhân tử Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 20. Một tấm bìa hình vuông cạnh 88 cm bị cắt bỏ một hình vuông cạnh 66 cm. Đặt A=8,B=6A=8,B=6; dùng A2−B2=(A−B)(A+B)A^2-B^2=(A-B)(A+B). Một hình chữ nhật có chiều rộng A−BA-B và diện tích bằng phần bìa còn lại.
Tính diện tích phần bìa còn lại.

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 007

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
10 câu 0,5 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
10 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Đa thức
  • 02 Hằng đẳng thức và phân tích đa thức
  • 03 Tứ giác
  • 04 Định lí Thalès
  • 05 Dữ liệu và biểu đồ
  • 06 Phân thức đại số
  • 07 Phương trình và hàm số bậc nhất
  • 08 Mở đầu về xác suất
  • 09 Tam giác đồng dạng

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 012
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 012

20 câu · 90′ T8.KSCN.012

30/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 011
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 011

20 câu · 90′ T8.KSCN.011

28/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 006
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 006

20 câu · 90′ T8.KSCN.006

28/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 005
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 005

20 câu · 90′ T8.KSCN.005

26/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 010
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 010

20 câu · 90′ T8.KSCN.010

26/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 009
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 009

20 câu · 90′ T8.KSCN.009

24/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 004
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 004

20 câu · 90′ T8.KSCN.004

24/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 003
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 003

20 câu · 90′ T8.KSCN.003

22/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 008
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 008

20 câu · 90′ T8.KSCN.008

22/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 002
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 002

20 câu · 90′ T8.KSCN.002

20/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 001
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 001

20 câu · 90′ T8.KSCN.001

18/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 007

Đề số 007 có mất phí không?

Không. Đề số 007 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 007 trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 007 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.