Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 008

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8: 20 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào phân thức đại số (4 câu), tứ giác (4 câu), hằng đẳng thức và phân tích đa thức (3 câu) và 5 chương khác. Phân bố độ khó: 3 câu nhận biết, 10 câu thông hiểu và 7 câu vận dụng. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
20
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 3 (15%)
  • Thông hiểu 10 (50%)
  • Vận dụng 7 (35%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Phân thức đại số 2 1 1 · 4 20%
Cộng và trừ phân thức 1 · · · 1 5%
Nhân và chia phân thức · · 1 · 1 5%
Phân thức và điều kiện xác định 1 · · · 1 5%
Tính chất cơ bản và rút gọn phân thức · 1 · · 1 5%
Tứ giác · 1 3 · 4 20%
Hình chữ nhật · · 1 · 1 5%
Hình thang cân · 1 · · 1 5%
Hình thoi và hình vuông · · 1 · 1 5%
Tổng các góc của tứ giác · · 1 · 1 5%
Hằng đẳng thức và phân tích đa thức · 2 1 · 3 15%
Bình phương của tổng, hiệu và hiệu hai bình phương · 1 · · 1 5%
Lập phương của tổng, hiệu; tổng và hiệu hai lập phương · 1 · · 1 5%
Phân tích đa thức thành nhân tử · · 1 · 1 5%
Mở đầu về xác suất · 2 · · 2 10%
Kết quả có thể và kết quả thuận lợi · 1 · · 1 5%
Xác suất của biến cố · 1 · · 1 5%
Tam giác đồng dạng · 1 1 · 2 10%
Hình đồng dạng và tỉ lệ diện tích · 1 · · 1 5%
Định lí Pythagore và ứng dụng · · 1 · 1 5%
Đa thức 1 1 · · 2 10%
Cộng và trừ đa thức 1 · · · 1 5%
Nhân đa thức · 1 · · 1 5%
Định lí Thalès · 1 1 · 2 10%
Đường trung bình của tam giác · 1 · · 1 5%
Định lí Thalès và định lí đảo · · 1 · 1 5%
Phương trình và hàm số bậc nhất · 1 · · 1 5%
Hàm số và đồ thị · 1 · · 1 5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 8 Phân thức đại số Cộng và trừ phân thức Nhận biết 0,5 điểm

Câu 1. Cho F=8x+5x−8+7x+10x−8F=\dfrac{8x+5}{x-8}+\dfrac{7x+10}{x-8}, với x≠8x\ne8. Viết F=Ax+Bx−8F=\dfrac{Ax+B}{x-8}.
Tìm giá trị xx làm mẫu bằng 00.

Lớp 8 Đa thức Cộng và trừ đa thức Nhận biết 0,5 điểm

Câu 2. Đa thức P(x)=Ax2+Bx+CP(x)=Ax^2+Bx+C có P(0)=9P(0)=9, P(1)=21P(1)=21, P(2)=49P(2)=49.
Tìm CC.

Lớp 8 Đa thức Nhân đa thức Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 3. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài (7x+3)( 7x+3) m, chiều rộng (6x+9)(6x+9) m; x>0x>0. Khai triển diện tích thành Ax2+Bx+CAx^2+Bx+C.
Tính diện tích khi x=4x=4.

Lớp 8 Tứ giác Hình chữ nhật Vận dụng 0,5 điểm

Câu 4. Khung cửa hình chữ nhật có chu vi ngoài 168168 cm, chiều dài gấp 4/34/3 chiều rộng. Khung rộng đều 11 cm ở cả bốn phía; ô cửa trong cũng là hình chữ nhật.
Tính diện tích ô cửa bên trong.

Lớp 8 Định lí Thalès Đường trung bình của tam giác Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 5. Tam giác ABCABC có AB=18AB=18 cm, BC=16BC=16 cm, CA=20CA=20 cm. M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm AB,BC,CAAB,BC,CA.
Tính NPNP.

Lớp 8 Tam giác đồng dạng Hình đồng dạng và tỉ lệ diện tích Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 6. Hình thứ nhất có diện tích 55 cm². Hình thứ hai đồng dạng với hình thứ nhất và các độ dài gấp 22 lần. Tính diện tích hình thứ hai theo cm².

Lớp 8 Tứ giác Hình thang cân Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 7. Hình thang cân ABCDABCD có AB∥CDAB\parallel CD và góc AA bằng 42∘42^\circ. Tính góc CC theo độ.

Lớp 8 Hằng đẳng thức và phân tích đa thức Phân tích đa thức thành nhân tử Vận dụng 0,5 điểm

Câu 8. Có 144144 m hàng rào để bao kín bốn cạnh một vườn hình chữ nhật, không chừa lối đi. Tìm diện tích lớn nhất có thể, theo m²; giải thích vì sao đạt được.

Lớp 8 Phân thức đại số Phân thức và điều kiện xác định Nhận biết 0,5 điểm

Câu 9. Tìm điều kiện xác định của phân thức x+26x−23\dfrac{x+26}{x-23}.

Lớp 8 Mở đầu về xác suất Xác suất của biến cố Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 10. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong 3030 thẻ giống nhau về hình dạng, đánh số từ 11 đến 3030. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Tính xác suất rút được số lớn hơn 22, theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).

PHẦN II. Trả lời ngắn

Lớp 8 Tam giác đồng dạng Định lí Pythagore và ứng dụng Vận dụng 0,5 điểm

Câu 11. Thang cứu hộ dài 55 dm tựa vào tường vuông góc mặt đất. Chân thang cách tường 33 dm. Đầu thang cao bao nhiêu dm so với mặt đất?
3h5ABC

Lớp 8 Hằng đẳng thức và phân tích đa thức Lập phương của tổng, hiệu; tổng và hiệu hai lập phương Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 12. Khai triển (2x+1)3=Ax3+Bx2+Cx+D(2x+1)^3=Ax^3+Bx^2+Cx+D.
Tìm AA.

Lớp 8 Phân thức đại số Nhân và chia phân thức Vận dụng 0,5 điểm

Câu 13. Cho G(x)=x2−64x+8:x−83xG(x)=\dfrac{x^2-64}{x+8}:\dfrac{x-8}{3x}. Xét miền xác định của toàn bộ phép chia ban đầu.
Tính G(11)G(11).

Lớp 8 Định lí Thalès Định lí Thalès và định lí đảo Vận dụng 0,5 điểm

Câu 14. Trong tam giác ABCABC, M∈ABM\in AB, N∈ACN\in AC, MN∥BCMN\parallel BC. Biết AM=36AM=36 cm, MB=63MB=63 cm, AN=16AN=16 cm, BC=132BC=132 cm.
Tính NCNC.

Lớp 8 Hằng đẳng thức và phân tích đa thức Bình phương của tổng, hiệu và hiệu hai bình phương Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 15. Hai số dương a>ba>b có a+b=10a+b=10 và a−b=8a-b=8.
Tìm bb.

Lớp 8 Tứ giác Hình thoi và hình vuông Vận dụng 0,5 điểm

Câu 16. Hình thoi có hai đường chéo dài 5050 cm và 120120 cm; OO là giao điểm hai đường chéo.
Tính chiều cao ứng với một cạnh (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 8 Phân thức đại số Tính chất cơ bản và rút gọn phân thức Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 17. Cho F(x)=7x2−49xx−7F(x)=\dfrac{7x^2-49x}{x-7}. Mọi phép tính đều thực hiện trong miền xác định ban đầu.
Tính F(8)F(8).

Lớp 8 Mở đầu về xác suất Kết quả có thể và kết quả thuận lợi Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 18. Hộp I có thẻ đánh số từ 11 đến 55, hộp II từ 11 đến 1414. Lấy ngẫu nhiên một thẻ mỗi hộp; kết quả ghi thành cặp có thứ tự (u;v)(u;v), uu từ hộp I. Các thẻ có khả năng được chọn như nhau.
Đếm số kết quả có thể xảy ra.

Lớp 8 Tứ giác Tổng các góc của tứ giác Vận dụng 0,5 điểm

Câu 19. Tứ giác lồi ABCDABCD có A^=75∘\widehat A=75^\circ, B^=97∘\widehat B=97^\circ, và D^−C^=14∘\widehat D-\widehat C=14^\circ.
Tính D^\widehat D theo độ.

Lớp 8 Phương trình và hàm số bậc nhất Hàm số và đồ thị Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 20. Chi phí chuyến xe được mô hình hóa bởi C(x)=7+3xC(x)=7+3x (nghìn đồng), với x≥0x\ge0 là quãng đường tính bằng km. Không có phụ phí khác.
Tính chi phí đi 66 km.

Cấu trúc Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 008

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
10 câu 0,5 đ/câu
II
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
10 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Đa thức
  • 02 Hằng đẳng thức và phân tích đa thức
  • 03 Tứ giác
  • 04 Định lí Thalès
  • 05 Phân thức đại số
  • 06 Phương trình và hàm số bậc nhất
  • 07 Mở đầu về xác suất
  • 08 Tam giác đồng dạng

Đề khác cùng khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8

Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 012
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 012

20 câu · 90′ T8.KSCN.012

30/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 011
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 011

20 câu · 90′ T8.KSCN.011

28/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 006
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 006

20 câu · 90′ T8.KSCN.006

28/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 005
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 005

20 câu · 90′ T8.KSCN.005

26/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 010
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 010

20 câu · 90′ T8.KSCN.010

26/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 009
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 009

20 câu · 90′ T8.KSCN.009

24/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 004
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 004

20 câu · 90′ T8.KSCN.004

24/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 003
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 003

20 câu · 90′ T8.KSCN.003

22/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 007
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 007

20 câu · 90′ T8.KSCN.007

20/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 002
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 002

20 câu · 90′ T8.KSCN.002

20/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 001
Toán 8 Khảo sát cuối năm

Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - full trắc nghiệm - đề 001

20 câu · 90′ T8.KSCN.001

18/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online khảo sát cuối năm môn Toán lớp 8 - trắc nghiệm + trả lời ngắn - đề 008

Đề số 008 có mất phí không?

Không. Đề số 008 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 008 trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 008 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo khảo sát cuối năm. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.