Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý THPT Thi LIVE

Đề thi thử online thi live môn vật lý - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

Đề thi thử online Thi LIVE môn Vật lý: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào vật lí hạt nhân (9 câu), vật lí nhiệt (6 câu), từ trường (5 câu) và 4 chương khác. Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 11 câu thông hiểu, 7 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (32.1%)
  • Thông hiểu 11 (39.3%)
  • Vận dụng 7 (25%)
  • Vận dụng cao 1 (3.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Vật lí hạt nhân 2 5 2 · 9 32.1%
Công nghiệp hạt nhân · · 1 · 1 3.6%
Cấu tạo hạt nhân nguyên tử, số khối, nguyên tử số và đồng vị · 1 · · 1 3.6%
Hệ thức khối lượng - năng lượng · 1 · · 1 3.6%
Khối lượng và kích thước hạt nhân · 1 · · 1 3.6%
Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn · 1 · · 1 3.6%
Phản ứng nhiệt hạch 1 · · · 1 3.6%
Phản ứng phân hạch · · 1 · 1 3.6%
Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ 1 · · · 1 3.6%
Ứng dụng đồng vị phóng xạ · 1 · · 1 3.6%
Lớp 12 · Vật lí nhiệt 3 · 3 · 6 21.4%
Các thang nhiệt độ và nhiệt kế 1 · · · 1 3.6%
Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử · · 1 · 1 3.6%
Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng · · 1 · 1 3.6%
Nhiệt nóng chảy riêng 1 · · · 1 3.6%
Nội năng và các cách làm thay đổi nội năng 1 · · · 1 3.6%
Định luật I của nhiệt động lực học · · 1 · 1 3.6%
Lớp 12 · Từ trường 3 1 1 · 5 17.9%
Máy phát điện xoay chiều · 1 · · 1 3.6%
Một số ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ 1 · · · 1 3.6%
Suất điện động cảm ứng · · 1 · 1 3.6%
Từ trường và tương tác từ 1 · · · 1 3.6%
Điện từ trường 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Khí lí tưởng 1 1 1 1 4 14.3%
Khí lí tưởng và các thông số trạng thái · 1 · · 1 3.6%
Mô hình động học phân tử chất khí 1 · · · 1 3.6%
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng · · · 1 1 3.6%
Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Dòng điện. Mạch điện · 2 · · 2 7.1%
Cường độ dòng điện và điện lượng · 1 · · 1 3.6%
Hạt tải điện trong vật dẫn · 1 · · 1 3.6%
Lớp 10 · Năng lượng, công, công suất · 1 · · 1 3.6%
Thế năng trọng trường · 1 · · 1 3.6%
Lớp 11 · Điện trường · 1 · · 1 3.6%
Định luật Coulomb · 1 · · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Vật lí nhiệt Các thang nhiệt độ và nhiệt kế Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Không độ tuyệt đối trong thang Kelvin ứng với nhiệt độ Celsius

Lớp 12 Khí lí tưởng Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 0,6 atm0{,}6\ \text{atm} và thể tích 19 lıˊt19\ \text{lít}. Cho khí dãn hoặc nén đẳng nhiệt tới áp suất 2,1 atm2{,}1\ \text{atm} thì thể tích bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Hệ thức khối lượng - năng lượng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Một hạt có khối lượng 7,769 u7{,}769\ \text{u}. Năng lượng nghỉ của hạt bằng bao nhiêu? Lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2 (làm tròn đến hàng đơn vị).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt nóng chảy riêng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để

Lớp 12 Vật lí nhiệt Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử Vận dụng 0,25 điểm

Câu 6. Một mẫu nhôm (Al) có khối lượng 17 g17\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 27 g/mol27\ \text{g/mol}, lấy NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Số mol chất trong mẫu bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Từ trường Từ trường và tương tác từ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Từ trường tồn tại ở đâu?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Một khối rượu khối lượng 5 kg5\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 2500 J/(kg⋅K)2500\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng thêm 38 ∘C38\ ^\circ\text{C} bằng

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nội năng và các cách làm thay đổi nội năng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Nội năng của một vật là

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Hạt tải điện trong vật dẫn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Ở chất bán dẫn tinh khiết, electron nằm ở trạng thái nào?

Lớp 11 Điện trường Định luật Coulomb Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Hai điện tích điểm 2 μC2\ \mu\text{C} và 1 μC1\ \mu\text{C} đặt cách nhau 20 cm20\ \text{cm} trong chân không; lấy k=9⋅109textNcdottextm2/textC2k = 9 \cdot 10^9\\ \\text{N}\\cdot\\text{m}^2/\\text{C}^2. Độ lớn lực tương tác bằng

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Khối lượng và kích thước hạt nhân Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Bán kính hạt nhân bạc 107Ag^{107}\text{Ag} bằng bao nhiêu? Lấy R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Khí lí tưởng Mô hình động học phân tử chất khí Nhận biết 0,25 điểm

Câu 13. Theo mô hình động học phân tử, áp suất của chất khí lên thành bình sinh ra do

Lớp 12 Từ trường Một số ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?

Lớp 12 Từ trường Máy phát điện xoay chiều Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Một máy phát điện xoay chiều có 77 cặp cực, rôto quay 33 vòng mỗi giây. Tần số dòng điện máy phát ra bằng

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Cho phản ứng hạt nhân 37Li+11p→24He+X^{7}_{3}\text{Li} + ^{1}_{1}\text{p} \rightarrow ^{4}_{2}\text{He} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Hạt XX có số khối bằng

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng nhiệt hạch Nhận biết 0,25 điểm

Câu 17. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng trong đó

Lớp 12 Từ trường Điện từ trường Nhận biết 0,25 điểm

Câu 18. Theo thuyết điện từ của Maxwell, từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 10 Năng lượng, công, công suất Thế năng trọng trường Thông hiểu 1 điểm

Câu 19. Một chiếc búa khối lượng 8 kg8\ \text{kg}; mốc thế năng chọn tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Mệnh đềĐúngSai
a) Công thức thế năng trọng trường là Wt=12mghW_t = \dfrac{1}{2}mgh.
b) Ở độ cao 14 m14\ \text{m}, thế năng của vật bằng 112 J112\ \text{J}.
c) Thế năng trọng trường luôn dương.
d) Thế năng trọng trường là năng lượng của hệ vật và Trái Đất.

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Công nghiệp hạt nhân Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 1100 MW1100\ \text{MW} và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 32%32\%; phân hạch hết một gam urani 235235 toả ra 8,2⋅1010 J8{,}2 \cdot 10^{10}\ \text{J}, đốt hết một kilôgam than toả ra 3⋅107 J3 \cdot 10^7\ \text{J}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Nhà máy điện hạt nhân khác nhà máy nhiệt điện ở nguồn cung cấp nhiệt.
b) Muốn có cùng nhiệt lượng ấy, nhà máy nhiệt điện phải đốt 99009900 tấn than mỗi ngày.
c) Chất thải của nhà máy điện hạt nhân phân huỷ hết trong vài tháng.
d) So với than, nhiên liệu hạt nhân có mật độ năng lượng chỉ lớn hơn vài chục lần.

Lớp 12 Khí lí tưởng Khí lí tưởng và các thông số trạng thái Thông hiểu 1 điểm

Câu 21. Một lượng khí đang ở 24 ∘C24\ ^\circ\text{C} dưới áp suất 3,2 atm3{,}2\ \text{atm}; một lượng khí khác ở áp suất 1070 mmHg1070\ \text{mmHg}. Lấy 1 atm=760 mmHg=1,013⋅105 Pa1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg} = 1{,}013 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Trạng thái của một lượng khí xác định bởi ba thông số: áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối.
b) Nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí thứ nhất bằng −249 K-249\ \text{K}.
c) Áp suất lượng khí thứ nhất bằng 2432 mmHg2432\ \text{mmHg}.
d) Trong các định luật chất khí, nhiệt độ phải tính theo thang Celsius.

Lớp 11 Dòng điện. Mạch điện Cường độ dòng điện và điện lượng Thông hiểu 1 điểm

Câu 22. Dòng điện cường độ 3,7 A3{,}7\ \text{A} chạy qua một dây dẫn trong 60 s60\ \text{s}; ở một trường hợp khác, điện lượng 53 C53\ \text{C} chuyển qua trong cùng khoảng thời gian ấy.
Mệnh đềĐúngSai
a) Đơn vị của cường độ dòng điện là culông.
b) Điện lượng chuyển qua ở trường hợp đầu bằng 222 C222\ \text{C}.
c) Ở trường hợp sau, cường độ dòng điện bằng 3180 A3180\ \text{A}.
d) Giữ nguyên thời gian mà tăng cường độ dòng điện thì điện lượng chuyển qua giữ nguyên.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Cấu tạo hạt nhân nguyên tử, số khối, nguyên tử số và đồng vị Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 23. Hạt nhân urani 92235U^{235}_{92}\text{U} có bao nhiêu nơtron?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Ứng dụng đồng vị phóng xạ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 24. Đồng vị 14C^{14}\text{C} có chu kì bán rã 57305730 năm; trong cơ thể sinh vật sống, tỉ lệ 14C^{14}\text{C} giữ không đổi. Một mẫu gỗ cổ có lượng 14C^{14}\text{C} còn 125\dfrac{1}{2^{5}} so với gỗ tươi. Tính tuổi của mẫu gỗ (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng phân hạch Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Tính số hạt nhân urani 235235 có trong 21 g21\ \text{g} urani, theo đơn vị 102210^{22}; lấy NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Từ trường Suất điện động cảm ứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Một thanh dẫn dài 90 cm90\ \text{cm} trượt đều với tốc độ 12 m/s12\ \text{m/s} trên hai ray, vuông góc với các đường sức của từ trường đều 0,6 T0{,}6\ \text{T}; hai ray nối với một điện trở 6 Ω6\ \Omega. Tính lực cần tác dụng để thanh trượt đều (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Định luật I của nhiệt động lực học Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Một vật thực hiện công 250 J250\ \text{J} lên vật khác, và trong quá trình ấy nội năng giảm 220 J220\ \text{J}. Tính nhiệt lượng vật nhận được.

Lớp 12 Khí lí tưởng Phương trình trạng thái của khí lí tưởng Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 28. Một bình AA có thể tích VA=3,6V_A = 3{,}6 L được nối qua van với một phần thể tích chết VBV_B chưa biết (đường ống cộng bình phụ). Áp kế tuyệt đối gắn trên hệ có lệch zero bb không đổi và chưa biết, nên mọi số đọc là y=p+by = p + b, trong đó pp mới là áp suất thật.
Khí trong hệ coi là khí lí tưởng, không rò ra ngoài; R=8,314R = 8{,}314 J/(mol·K).
Trạng tháiKhí chiếm thể tíchNhiệt độ (K)Số đọc áp kế (kPa)
11chỉ bình AA295,8295{,}8113,64113{,}64
22VA+VBV_A + V_B (đã mở van)316,1316{,}183,183{,}1
33VA+VB−ΔVV_A + V_B - \Delta V316,1316{,}188,1388{,}13

Từ trạng thái 22 sang trạng thái 33, một pit-tông chuẩn giảm thể tích khí đúng ΔV=0,26\Delta V = 0{,}26 L (giá trị này được hiệu chuẩn riêng, không phụ thuộc áp kế) mà không cho khí thoát ra và giữ nguyên nhiệt độ T2T_2.
Thể tích chết VBV_B bằng bao nhiêu lít?

Cấu trúc Đề thi thử online thi live môn vật lý - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Vật lý

Trang đầu Đề thi thử online thi live môn vật lý - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
Vật lý THPT Thi LIVE

Đề thi thử online thi live môn vật lý - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

28 câu · 50′ L.LIVE.003

14/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online thi live môn vật lý - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Vật lý THPT Thi LIVE

Đề thi thử online thi live môn vật lý - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ L.LIVE.002

07/10/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online thi live môn vật lý - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online thi live môn vật lý - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

Đề số 001 có mất phí không?

Không. Đề số 001 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 001 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 001 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo thi live. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.