Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý THPT Thi LIVE

Đề thi thử online thi live môn vật lý - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

Đề thi thử online Thi LIVE môn Vật lý: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào khí lí tưởng (8 câu), từ trường (7 câu), vật lí hạt nhân (5 câu) và 4 chương khác. Phân bố độ khó: 9 câu nhận biết, 11 câu thông hiểu, 7 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 9 (32.1%)
  • Thông hiểu 11 (39.3%)
  • Vận dụng 7 (25%)
  • Vận dụng cao 1 (3.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Khí lí tưởng 4 3 1 · 8 28.6%
Khí lí tưởng và các thông số trạng thái 1 · · · 1 3.6%
Mô hình động học phân tử chất khí · 1 · · 1 3.6%
Mối liên hệ giữa động năng tịnh tiến trung bình của phân tử và nhiệt độ tuyệt đối · 1 · · 1 3.6%
Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle · 1 · · 1 3.6%
Quá trình đẳng tích 1 · · · 1 3.6%
Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn · · 1 · 1 3.6%
Áp suất khí theo mô hình động học phân tử 1 · · · 1 3.6%
Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Từ trường 3 2 1 1 7 25%
Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện · · · 1 1 3.6%
Mô hình sóng điện từ và sự truyền sóng điện từ 1 · · · 1 3.6%
Một số ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ 1 · · · 1 3.6%
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều · 1 · · 1 3.6%
Suất điện động cảm ứng · · 1 · 1 3.6%
Điện từ trường · 1 · · 1 3.6%
Định luật Faraday và định luật Lenz 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Vật lí hạt nhân 2 1 2 · 5 17.9%
An toàn phóng xạ và bảo vệ môi trường · · 1 · 1 3.6%
Công nghiệp hạt nhân · · 1 · 1 3.6%
Hiện tượng phóng xạ và các tia phóng xạ · 1 · · 1 3.6%
Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn 1 · · · 1 3.6%
Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ 1 · · · 1 3.6%
Lớp 12 · Vật lí nhiệt · 3 1 · 4 14.3%
Các thang nhiệt độ và nhiệt kế · 1 · · 1 3.6%
Nhiệt hóa hơi riêng · 1 · · 1 3.6%
Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng · 1 · · 1 3.6%
Định luật I của nhiệt động lực học · · 1 · 1 3.6%
Lớp 11 · Dao động · 1 1 · 2 7.1%
Dao động tắt dần · 1 · · 1 3.6%
Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa · · 1 · 1 3.6%
Lớp 10 · Động học · 1 · · 1 3.6%
Chuyển động biến đổi và gia tốc · 1 · · 1 3.6%
Lớp 11 · Điện trường · · 1 · 1 3.6%
Định luật Coulomb · · 1 · 1 3.6%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Từ trường Một số ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 1. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân An toàn phóng xạ và bảo vệ môi trường Vận dụng 0,25 điểm

Câu 2. Một người khối lượng phần cơ thể bị chiếu 25 kg25\ \text{kg} hấp thụ 85 mJ85\ \text{mJ} năng lượng từ chùm tia nơtron nhanh có trọng số bức xạ 1010. Liều hấp thụ người ấy nhận được bằng

Lớp 12 Khí lí tưởng Áp suất khí theo mô hình động học phân tử Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Theo mô hình động học phân tử, áp suất chất khí được tính bằng

Lớp 12 Vật lí nhiệt Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 4. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng nhiệt lượng kế, một phần nhiệt lượng thoát ra môi trường. Vì thế giá trị nhiệt dung riêng tính được so với giá trị thật sẽ

Lớp 12 Khí lí tưởng Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 0,7 atm0{,}7\ \text{atm} và thể tích 6 lıˊt6\ \text{lít}. Dãn đẳng nhiệt tới thể tích 11 lıˊt11\ \text{lít} thì áp suất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Từ trường Mô hình sóng điện từ và sự truyền sóng điện từ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Trong sóng điện từ, ba vectơ cường độ điện trường, cảm ứng từ và phương truyền sóng

Lớp 12 Khí lí tưởng Mô hình động học phân tử chất khí Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về chất khí theo mô hình động học phân tử?

Lớp 12 Vật lí nhiệt Nhiệt hóa hơi riêng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 8. So với nhiệt lượng cần đun một kilôgam nước từ 0 ∘C0\ ^\circ\text{C} lên 100 ∘C100\ ^\circ\text{C}, nhiệt lượng cần để hoá hơi hoàn toàn kilôgam nước ấy

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào sau đây không được bảo toàn?

Lớp 12 Khí lí tưởng Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí Nhận biết 0,25 điểm

Câu 10. Trong hệ toạ độ (p,V)(p, V), đồ thị của quá trình đẳng nhiệt có dạng

Lớp 12 Khí lí tưởng Mối liên hệ giữa động năng tịnh tiến trung bình của phân tử và nhiệt độ tuyệt đối Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Một lượng khí hiđrô ở nhiệt độ 96 ∘C96\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 2 g/mol2\ \text{g/mol}, lấy k=1,38⋅10−23 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng bao nhiêu, theo đơn vị 10−21 J10^{-21}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 11 Điện trường Định luật Coulomb Vận dụng 0,25 điểm

Câu 12. Mặt ngang cách điện không ma sát; điện tích điểm Q=+80 nCQ=+80\ \text{nC} cố định ở O. Viên bi q trượt trên tia Ox, nối O bằng lò xo cách điện k=0,12 N/mk=0{,}12\ \text{N/m}, chiều dài tự nhiên r0=0,12 mr_0=0{,}12\ \text{m}.
Ở cân bằng, lò xo dãn x=0,025 mx=0{,}025\ \text{m}. Bỏ kích thước bi; chỉ xét lực dọc Ox, không có điện trường ngoài. kC=9,0⋅109 N⋅m2/C2k_C=9{,}0\cdot10^9\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{C}^2. Tính điện tích q, kể cả dấu, theo nC (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Vật lí nhiệt Các thang nhiệt độ và nhiệt kế Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Loại nhiệt kế nào đo nhiệt độ dựa vào công suất bức xạ hồng ngoại mà vật phát ra?

Lớp 12 Từ trường Định luật Faraday và định luật Lenz Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Theo định luật Faraday, độ lớn suất điện động cảm ứng trong một khung dây tỉ lệ với

Lớp 11 Dao động Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa Vận dụng 0,25 điểm

Câu 15. Động năng bằng thế năng khi vật ở li độ nào?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạ Nhận biết 0,25 điểm

Câu 16. Đồng vị 92235U{}^{235}_{92}\text{U} và 92238U{}^{238}_{92}\text{U} đều phóng xạ, với chu kì bán rã lần lượt là 0,7040{,}704 tỉ năm và 4,474{,}47 tỉ năm. Giả sử khi các nguyên tố này được tạo thành, tỉ số giữa số nguyên tử 92235U{}^{235}_{92}\text{U} và 92238U{}^{238}_{92}\text{U} là 0,30{,}3; hiện nay tỉ số đó là 0,007250{,}00725. Theo thời gian, tỉ số giữa số nguyên tử 92235U{}^{235}_{92}\text{U} và 92238U{}^{238}_{92}\text{U} trong một mẫu urani

Lớp 12 Khí lí tưởng Khí lí tưởng và các thông số trạng thái Nhận biết 0,25 điểm

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng về khí lí tưởng và các thông số trạng thái?

Lớp 12 Khí lí tưởng Quá trình đẳng tích Nhận biết 0,25 điểm

Câu 18. Với một lượng khí xác định trong bình kín thể tích không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Khí lí tưởng Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Một bọt khí thể tích 2,95 cm32{,}95\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 20 m20\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Lốp một chiếc xe được bơm tới áp suất 2,7⋅105 Pa2{,}7 \cdot 10^5\ \text{Pa} lúc lốp còn nguội ở 40 ∘C40\ ^\circ\text{C}; sau khi chạy đường dài, lốp nóng lên tới 85 ∘C85\ ^\circ\text{C}, thể tích lốp coi như không đổi.
Mệnh đềĐúngSai
a) Thể tích bọt khí khi lên tới mặt nước bằng 8,85 cm38{,}85\ \text{cm}^3.
b) Quá trình lốp xe nóng lên coi là đẳng tích.
c) Áp suất ở đáy hồ dùng trong tính toán là áp suất tuyệt đối, đã cộng áp suất khí quyển.
d) Nên đo áp suất lốp xe lúc lốp vừa chạy xong.

Lớp 12 Từ trường Điện từ trường Thông hiểu 1 điểm

Câu 20. Tại một điểm trong sóng điện từ, cảm ứng từ có độ lớn 20 nT20\ \text{nT}; lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường.
b) Cường độ điện trường tại điểm ấy bằng 6 V/m6\ \text{V/m}.
c) Điện trường xoáy có các đường sức hở.
d) Trong hệ SI, trị số của EE lớn hơn trị số của BB rất nhiều lần vì điện trường mạnh hơn từ trường.

Lớp 11 Dao động Dao động tắt dần Thông hiểu 1 điểm

Câu 21. Một con lắc dao động tắt dần với biên độ ban đầu 6 cm6\ \text{cm}, mỗi chu kì biên độ giảm 20%20\%.
Mệnh đềĐúngSai
a) Biên độ sau một chu kì bằng 1,2 cm1{,}2\ \text{cm}.
b) Nguyên nhân của tắt dần là khối lượng vật giảm dần.
c) Môi trường càng nhớt thì dao động tắt càng nhanh.
d) Tắt dần có khi là điều mong muốn, như ở bộ giảm xóc.

Lớp 10 Động học Chuyển động biến đổi và gia tốc Thông hiểu 1 điểm

Câu 22. Một đoàn tàu có vận tốc 2 m/s2\ \text{m/s}, sau 2 s2\ \text{s} vận tốc trở thành 11 m/s11\ \text{m/s}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Độ biến thiên vận tốc bằng 13 m/s13\ \text{m/s}.
b) Đơn vị của gia tốc trong hệ SI là m/s2\text{m/s}^2.
c) Gia tốc của một đoàn tàu bằng 5,5 m/s25{,}5\ \text{m/s}^2.
d) Gia tốc không đổi nghĩa là vận tốc không đổi theo thời gian.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 12 Từ trường Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 23. Một khung dây 1010 vòng, diện tích mỗi vòng 360 cm2360\ \text{cm}^2, quay đều 3535 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,1 T0{,}1\ \text{T}, trục quay vuông góc với B⃗\vec{B}. Tính chu kì quay của khung, theo mili giây (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Từ trường Suất điện động cảm ứng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 24. Cuộn dây mềm N=160N=160 vòng có mặt phẳng luôn vuông góc với từ trường đều cùng chiều pháp tuyến. Trong Δt=0,1 s\Delta t=0{,}1\ \text{s}, BB đổi từ B1=0,1 TB_1=0{,}1\ \text{T} tới B2=0,4 TB_2=0{,}4\ \text{T}, đồng thời diện tích mỗi vòng đổi từ S1=0,05 m2S_1=0{,}05\ \text{m}^2 tới S2=0,06 m2S_2=0{,}06\ \text{m}^2. Chỉ xét suất điện động trung bình; không giả sử BB hay SS biến thiên đều. Tính độ lớn suất điện động trung bình theo V.

Lớp 12 Từ trường Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện Vận dụng cao 0,25 điểm

Câu 25. Trong khe của một nam châm có từ trường đều nằm trong mặt phẳng xyxy, B⃗=(Bx;By;0)\vec{B} = (B_x; B_y; 0), cả hướng lẫn độ lớn đều chưa biết. Người ta đặt lần lượt hai đoạn dây thử thẳng (vectơ chiều dài ℓ⃗\vec{\ell} cũng nằm trong mặt phẳng xyxy, chiều theo chiều dòng dương) và đo lực theo trục zz bằng một load-cell.
Load-cell mang một lực bì (tare) lớn và trôi chậm, nên số đọc thô gồm cả tare lẫn lực từ. Mỗi đoạn được đo hai lần rất nhanh: một lần với +I+I, một lần với −I-I, tare coi như không kịp đổi giữa hai lần:
Đoạn dây thửℓ⃗\vec{\ell} (cm)Dòng II (A)Số đọc khi +I+I (mN)Số đọc khi −I-I (mN)
11(−8; 10)\left(-8;\ 10\right)5,25{,}2699,6699{,}6823,6823{,}6
22(−17; −11)\left(-17;\ -11\right)3,33{,}3852,6852{,}6934,6934{,}6

Sau khi khử tare, mỗi giá trị lực từ còn sai số ±0,9\pm 0{,}9 mN do trôi và do đọc.
Lực từ trên một đoạn dây thẳng: F⃗=I(ℓ⃗×B⃗)\vec{F} = I\left(\vec{\ell}\times\vec{B}\right).
Dây sản xuất có vectơ chiều dài ℓ⃗p=(−16; 17)\vec{\ell}_p = \left(-16;\ 17\right) cm, gá trên một giá đỡ chỉ được chứng nhận chịu lực theo zz tới Flim=72,7F_{lim} = 72{,}7 mN. Bộ nguồn chỉ đặt được dòng theo bước 0,10{,}1 A.
Dòng lớn nhất được phép đặt cho dây sản xuất bằng bao nhiêu ampe?

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Công nghiệp hạt nhân Vận dụng 0,25 điểm

Câu 26. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 850 MW850\ \text{MW} và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 33%33\%; phân hạch hết một gam urani 235235 toả ra 8,2⋅1010 J8{,}2 \cdot 10^{10}\ \text{J}, đốt hết một kilôgam than toả ra 3⋅107 J3 \cdot 10^7\ \text{J}. Tính khối lượng urani 235235 phân hạch mỗi ngày (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Vật lí hạt nhân Hiện tượng phóng xạ và các tia phóng xạ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 27. Hạt nhân radi 88226Ra^{226}_{88}\text{Ra} phóng xạ α\alpha và biến thành hạt nhân con. Tính số khối của hạt nhân con.

Lớp 12 Vật lí nhiệt Định luật I của nhiệt động lực học Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Một khối khí nhận nhiệt lượng 340 J340\ \text{J} và dãn nở, thực hiện công 160 J160\ \text{J}. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí.

Cấu trúc Đề thi thử online thi live môn vật lý - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Vật lý

Trang đầu Đề thi thử online thi live môn vật lý - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
Vật lý THPT Thi LIVE

Đề thi thử online thi live môn vật lý - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002

28 câu · 50′ L.LIVE.002

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online thi live môn vật lý - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
Vật lý THPT Thi LIVE

Đề thi thử online thi live môn vật lý - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

28 câu · 50′ L.LIVE.001

30/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online thi live môn vật lý - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online thi live môn vật lý - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003

Đề số 003 có mất phí không?

Không. Đề số 003 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 003 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 003 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo thi live. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.