Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 3 (10.7%)
- Thông hiểu 6 (21.4%)
- Vận dụng 11 (39.3%)
- Vận dụng cao 8 (28.6%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Vật lí nhiệt | 1 | 1 | 5 | 1 | 8 | 28.6% |
| Các trạng thái rắn, lỏng, khí và sự chuyển thể | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Nhiệt hóa hơi riêng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Nhiệt độ và cân bằng nhiệt | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Phương trình cân bằng nhiệt | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Từ trường | 1 | 1 | 4 | 1 | 7 | 25% |
| Hiện tượng cảm ứng điện từ | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Máy phát điện xoay chiều | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Suất điện động cảm ứng | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Từ thông | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Đường sức từ và từ trường của một số dòng điện đơn giản | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Định luật Faraday và định luật Lenz | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Khí lí tưởng | · | 3 | 1 | 2 | 6 | 21.4% |
| Khí lí tưởng và các thông số trạng thái | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Mối liên hệ giữa động năng tịnh tiến trung bình của phân tử và nhiệt độ tuyệt đối | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Quá trình đẳng tích | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Quá trình đẳng áp và định luật Charles | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 12 · Vật lí hạt nhân | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 14.3% |
| An toàn phóng xạ và bảo vệ môi trường | · | 1 | · | · | 1 | 3.6% |
| Công nghiệp hạt nhân | · | · | 1 | · | 1 | 3.6% |
| Hệ thức khối lượng - năng lượng | 1 | · | · | · | 1 | 3.6% |
| Độ hụt khối và năng lượng liên kết hạt nhân | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 10 · Động lực học | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lực ma sát nghỉ, ma sát trượt và ma sát lăn | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Dao động | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Ứng dụng và tác hại của cộng hưởng trong thực tiễn | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Lớp 11 · Sóng | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
| Sóng điện từ và thang sóng điện từ | · | · | · | 1 | 1 | 3.6% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
| Dữ kiện | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng một thùng linh kiện | |
| Góc nghiêng lắp đặt | từ đến |
| Hệ số ma sát nghỉ | từ đến |
| Hệ số ma sát trượt | (chỉ xuất hiện sau khi kiện đã trượt) |
| Lực kéo lớn nhất bộ truyền động cấp cho băng | |
| Quãng hãm tối đa còn lại trước trạm quét | |
| Thời gian tối đa của cả hai pha |
Bốn thẻ chương trình được đề xuất:
| Thẻ | (m/s²) | (s) | (m/s²) | Số kiện trên băng |
|---|---|---|---|---|
Chương trình đạt khi, với mọi góc và hệ số ma sát nghỉ trong khoảng đã cho: kiện bám băng ở cả hai pha; lực băng phải truyền cho kiện (bằng lần lực ma sát cần thiết lớn nhất ở hai pha) không vượt ; quãng hãm không vượt và không vượt , với . Lấy .
Phải chọn thẻ chương trình nào?
Vùng có từ trường chia thành dải rộng cm, ngoài vùng ấy . Ba bản đồ được đề xuất (giá trị theo mT, dấu dương nghĩa là hướng theo ):
| Bản đồ | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Dao động kí nối vào hai đầu cuộn, cực tính đặt sao cho số đọc dương ứng với dòng chạy theo chiều vòng dương khi khép mạch qua điện trở. Bỏ qua tự cảm. Bản ghi thu được:
| Khoảng thời gian (ms) | Số đọc (mV) |
|---|---|
| – | |
| – | |
| – | |
| – | |
| – | |
| – | |
| – | |
| – | |
| – |
Lúc ms, hãy cho biết dòng cảm ứng chạy theo chiều nào.
Phương án nào đúng?
| Nguồn | Tần số | Vai trò |
|---|---|---|
| GHz | kênh cần thu | |
| THz | nhiễu phải chặn | |
| PHz | nhiễu phải chặn |
Lấy m/s. Ranh giới các vùng phổ dùng trong bài:
| Vùng phổ | Khoảng bước sóng |
|---|---|
| vi ba | mm – m |
| hồng ngoại | nm – mm |
| khả kiến | nm – nm |
| tử ngoại | nm – nm |
Hệ số suy hao (đơn vị mm) của bốn vật liệu phụ thuộc vùng phổ, mỗi ô chỉ biết nằm trong khoảng ghi kèm và các ô biến thiên độc lập với nhau:
| Vật liệu | vi ba | hồng ngoại | khả kiến | tử ngoại |
|---|---|---|---|---|
| (màng polyme pha tạp) | – | – | – | – |
| (kính lọc pha ceri) | – | – | – | – |
| (gốm nền nhôm) | – | – | – | – |
| (nền thạch anh) | – | – | – | – |
Một lớp dày cho hệ số truyền qua ; nhiều lớp xếp chồng thì với (bỏ qua phản xạ, nên thứ tự lớp không đổi kết quả). Bốn thẻ lọc được chào hàng:
| Thẻ | Các lớp (theo thứ tự đặt) | Khối lượng (g) | Chi phí (triệu đồng) |
|---|---|---|---|
| : mm; : mm; : mm | |||
| : mm; : mm | |||
| : mm; : mm; : mm | |||
| : mm; : mm |
Thẻ được chấp nhận khi đồng thời bảo đảm ở mọi giá trị cho phép của và : ; ; ; và tải chiếu tới cảm biến mW, với công suất tới mW, mW, mW.
Trong các thẻ được chấp nhận, chọn thẻ nhẹ nhất; nếu khối lượng bằng nhau thì chọn thẻ rẻ hơn.
Thẻ nào được chọn?
PHẦN II. Đúng/Sai
| Đỉnh | Thể tích (L) | Áp suất (kPa) |
|---|---|---|
Ba cạnh đều là đoạn thẳng trên giản đồ –; riêng là đoạn thẳng nối hai đỉnh chứ không phải quá trình đẳng nhiệt.
Quy ước: là công khí thực hiện, , nội năng khí đơn nguyên tử , phương trình trạng thái với J/(mol·K); đổi đơn vị kPa·L J.
Xét các mệnh đề sau.
| Nuclide | Khối lượng (u) | Nhãn trong cơ sở dữ liệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| nguyên tử | |||||
| nguyên tử | |||||
| nguyên tử | |||||
| hạt nhân | |||||
| nguyên tử |
Hằng số: u, u, u, u và MeV. Bỏ qua năng lượng liên kết của electron.
Công thức: với khối lượng nguyên tử thì ; với khối lượng hạt nhân thì ; hai quy ước liên hệ bởi .
Một phép đo độc lập cho phản ứng + + có MeV (sai số nhỏ hơn MeV). Phản ứng này bảo toàn , nên nếu dùng khối lượng nguyên tử cho mọi hạt thì số electron hai vế bằng nhau và tự triệt tiêu.
Xét các mệnh đề sau.
PHẦN III. Trả lời ngắn
Máy chịu kích thích tuần hoàn trong dải tần Hz. Thiết kế yêu cầu tần số riêng nằm trong cửa sổ Hz và cách dải kích thích ít nhất Hz về mỗi phía; hai yêu cầu ấy phải đúng với mọi giá trị trong dung sai.
Kho chỉ có bảy đối trọng chuẩn để gắn thêm vào cụm:
| Đối trọng (kg) |
|---|
Chọn đối trọng nhỏ nhất đạt cả hai yêu cầu.
Ghi khối lượng đối trọng được chọn theo kg (không kèm đơn vị).
Cả ba lần thí nghiệm dưới đây làm trong cùng phòng, cùng quy trình và cùng thời lượng thao tác, nên mô hình của bài coi là một lượng dương như nhau ở mỗi lần. Trước mỗi lần, bình đã cân bằng nhiệt với phần nước lạnh trong nó.
Hai lần chuẩn (trộn nước nóng vào nước lạnh):
| Lần trộn | Nước lạnh trong bình (g) | Nhiệt độ đầu của bình và nước lạnh (°C) | Nước nóng thêm vào (g) | Nhiệt độ nước nóng (°C) | Nhiệt độ cân bằng (°C) |
|---|---|---|---|---|---|
| Chuẩn | |||||
| Chuẩn |
Lần đo mẫu: cho g kim loại đang ở °C vào bình chứa g nước, bình và nước cùng ở °C. Nhiệt độ cân bằng đo được là °C.
Nhiệt dung riêng của nước J/(kg·K). Bỏ qua sự bay hơi và nhiệt dung của nhiệt kế.
Tính nhiệt dung riêng của kim loại, làm tròn đến hàng chục J/(kg·K).
(1) thay đổi cường độ dòng điện trong nam châm điện đặt cạnh khung.
(2) đặt yên khung dây cạnh một nam châm mạnh.
(3) để khung dây yên trong từ trường đều không đổi.
(4) kéo khung dây ra khỏi vùng có từ trường.
Có bao nhiêu tình huống xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung?
| Lần đo | Áp suất dư trên đồng hồ (kPa) | Nhiệt độ khí trong lốp (C) |
|---|---|---|
Lốp không cứng tuyệt đối: thể tích của nó phình ra theo áp suất. Nhà sản xuất cho bảng hiệu chuẩn thể tích (quan hệ là đường thẳng trong cả dải này, là thể tích ở áp suất dư kPa):
| Áp suất dư (kPa) | Tỉ số thể tích |
|---|---|
Xưởng quy định: nếu lượng khí trong lốp giảm quá (tính theo số mol) giữa hai lần đo thì phải kiểm tra rò rỉ.
Giữa hai lần đo, lượng khí trong lốp đã giảm bao nhiêu phần trăm theo số mol?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 040
Phạm vi kiến thức
- 01 Vật lí nhiệt
- 02 Khí lí tưởng
- 03 Từ trường
- 04 Vật lí hạt nhân
- 05 Dao động
- 06 Sóng
- 07 Động lực học
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Vật lý
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 032
28 câu · 50′ L.TN.032
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 049
28 câu · 50′ L.TN.049
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện đúng/sai - đề 079
10 câu · 50′ L.TN.079
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trắc nghiệm - đề 064
25 câu · 50′ L.TN.064
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trả lời ngắn - đề 094
20 câu · 50′ L.TN.094
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 015
28 câu · 50′ L.TN.015
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 031
28 câu · 50′ L.TN.031
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 048
28 câu · 50′ L.TN.048
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện đúng/sai - đề 078
10 câu · 50′ L.TN.078
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trắc nghiệm - đề 063
25 câu · 50′ L.TN.063
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 014
28 câu · 50′ L.TN.014
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trả lời ngắn - đề 093
20 câu · 50′ L.TN.093
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 030
28 câu · 50′ L.TN.030
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 047
28 câu · 50′ L.TN.047
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trắc nghiệm - đề 062
25 câu · 50′ L.TN.062
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện đúng/sai - đề 077
10 câu · 50′ L.TN.077
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trả lời ngắn - đề 092
20 câu · 50′ L.TN.092
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 013
28 câu · 50′ L.TN.013
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 029
28 câu · 50′ L.TN.029
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 046
28 câu · 50′ L.TN.046
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện đúng/sai - đề 076
10 câu · 50′ L.TN.076
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trắc nghiệm - đề 061
25 câu · 50′ L.TN.061
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 012
28 câu · 50′ L.TN.012
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trả lời ngắn - đề 091
20 câu · 50′ L.TN.091
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 028
28 câu · 50′ L.TN.028
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 045
28 câu · 50′ L.TN.045
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện đúng/sai - đề 075
10 câu · 50′ L.TN.075
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trắc nghiệm - đề 060
25 câu · 50′ L.TN.060
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trả lời ngắn - đề 090
20 câu · 50′ L.TN.090
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 011
28 câu · 50′ L.TN.011
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 027
28 câu · 50′ L.TN.027
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 044
28 câu · 50′ L.TN.044
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện đúng/sai - đề 071
10 câu · 50′ L.TN.071
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trắc nghiệm - đề 059
25 câu · 50′ L.TN.059
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện đúng/sai - đề 072
10 câu · 50′ L.TN.072
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện đúng/sai - đề 073
10 câu · 50′ L.TN.073
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 010
28 câu · 50′ L.TN.010
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trả lời ngắn - đề 089
20 câu · 50′ L.TN.089
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện đúng/sai - đề 070
10 câu · 50′ L.TN.070
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 026
28 câu · 50′ L.TN.026
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 043
28 câu · 50′ L.TN.043
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trắc nghiệm - đề 058
25 câu · 50′ L.TN.058
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 009
28 câu · 50′ L.TN.009
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trả lời ngắn - đề 088
20 câu · 50′ L.TN.088
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện đúng/sai - đề 074
10 câu · 50′ L.TN.074
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 025
28 câu · 50′ L.TN.025
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 042
28 câu · 50′ L.TN.042
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trắc nghiệm - đề 057
25 câu · 50′ L.TN.057
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trả lời ngắn - đề 087
20 câu · 50′ L.TN.087
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 008
28 câu · 50′ L.TN.008
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 024
28 câu · 50′ L.TN.024
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 041
28 câu · 50′ L.TN.041
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trắc nghiệm - đề 056
25 câu · 50′ L.TN.056
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 007
28 câu · 50′ L.TN.007
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trả lời ngắn - đề 086
20 câu · 50′ L.TN.086
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 023
28 câu · 50′ L.TN.023
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trắc nghiệm - đề 055
25 câu · 50′ L.TN.055
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trả lời ngắn - đề 085
20 câu · 50′ L.TN.085
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
28 câu · 50′ L.TN.006
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 022
28 câu · 50′ L.TN.022
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 039
28 câu · 50′ L.TN.039
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trắc nghiệm - đề 054
25 câu · 50′ L.TN.054
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trả lời ngắn - đề 084
20 câu · 50′ L.TN.084
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
28 câu · 50′ L.TN.005
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 038
28 câu · 50′ L.TN.038
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 021
28 câu · 50′ L.TN.021
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trắc nghiệm - đề 053
25 câu · 50′ L.TN.053
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trả lời ngắn - đề 083
20 câu · 50′ L.TN.083
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
28 câu · 50′ L.TN.004
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện đúng/sai - đề 069
10 câu · 50′ L.TN.069
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 020
28 câu · 50′ L.TN.020
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 037
28 câu · 50′ L.TN.037
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trắc nghiệm - đề 052
25 câu · 50′ L.TN.052
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
28 câu · 50′ L.TN.003
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trả lời ngắn - đề 082
20 câu · 50′ L.TN.082
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện đúng/sai - đề 068
10 câu · 50′ L.TN.068
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 036
28 câu · 50′ L.TN.036
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 019
28 câu · 50′ L.TN.019
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trắc nghiệm - đề 051
25 câu · 50′ L.TN.051
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
28 câu · 50′ L.TN.002
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trả lời ngắn - đề 081
20 câu · 50′ L.TN.081
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện đúng/sai - đề 067
10 câu · 50′ L.TN.067
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 035
28 câu · 50′ L.TN.035
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 018
28 câu · 50′ L.TN.018
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trắc nghiệm - đề 050
25 câu · 50′ L.TN.050
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 7+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
28 câu · 50′ L.TN.001
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện đúng/sai - đề 066
10 câu · 50′ L.TN.066
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện trả lời ngắn - đề 080
20 câu · 50′ L.TN.080
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 017
28 câu · 50′ L.TN.017
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 034
28 câu · 50′ L.TN.034
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - ôn luyện đúng/sai - đề 065
10 câu · 50′ L.TN.065
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 033
28 câu · 50′ L.TN.033
Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 8+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 016
28 câu · 50′ L.TN.016
Xem cả bài thi Thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lý có lời giải →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online tốt nghiệp THPT môn Vật lý - đề ôn 9+ · chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 040
Đề số 040 có mất phí không?
Không. Đề số 040 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 040 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 040 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo thi thử tn thpt. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.