Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý liên Trường Sở GD&ĐT Nghệ An lần 1 năm 2026

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lý năm 2026 của Sở GD&ĐT Nghệ An – Liên Trường, đăng lại nguyên văn: 28 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào chưa phân loại (28 câu). Phân bố độ khó: 6 câu nhận biết, 10 câu thông hiểu, 11 câu vận dụng và 1 câu vận dụng cao. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
28
Thời gian
50′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 6 (21.4%)
  • Thông hiểu 10 (35.7%)
  • Vận dụng 11 (39.3%)
  • Vận dụng cao 1 (3.6%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Chưa phân loại 6 10 11 1 28 100%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Vận dụng 0,25 điểm

Câu 1. Biết không khí có khối lượng mol là M=29 g/molM = 29\,g/mol và khối lượng riêng D=1,29 kg/m3D = 1{,}29\,kg/m^3, NA=6,02⋅1023N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}. Khi một học sinh hít một hơi thật sâu khoảng 400 cm3400\,cm^3 không khí. Một hơi hít sâu như vậy có bao nhiêu phân tử không khí được hít vào?

Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Trong quá trình một vật nhận nhiệt lượng và thực hiện công thì AA và QQ trong biểu thức của định luật I của nhiệt động lực học ΔU=Q+A\Delta U = Q + A có quy ước dấu là

Nhận biết 0,25 điểm

Câu 3. Thiết bị nào sau đây không dùng để xác định nhiệt hóa hơi riêng LL của nước?

Nhận biết 0,25 điểm

Câu 4. Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn trong thang nhiệt độ Kelvin là

Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 5. Biết nhiệt dung riêng của nước và của rượu lần lượt là 4180 J/kg.K4180\,J/kg.K và 2500 J/kg.K2500\,J/kg.K. Dùng một ấm điện có công suất không đổi lần lượt đun nóng cùng một khối lượng nước và rượu. Biết nhiệt độ ban đầu của nước và rượu bằng nhau. Nhận xét nào sau đây đúng?

Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 6. Xét khối khí như trong hình vẽ. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, đồng thời nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn. Chọn đáp án không đúng.
Hình câu 6

Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất ở thể khí?

Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Một quả bóng bay chứa khí hydro dưới bóng râm ở nhiệt độ 20∘C20^\circ C có thể tích 2500 cm32500\,cm^3. Coi áp suất khí quyển trong ngày không đổi. Thể tích khí này vào buổi trưa có nhiệt độ 35∘C35^\circ C gần giá trị nào nhất sau đây?

Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8⋅105 J/kg1{,}8 \cdot 10^5\,J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?

Vận dụng 0,25 điểm

Câu 10. Một bình cách nhiệt được ngăn làm hai phần bằng một vách ngăn. Hai phần bình có chứa hai chất lỏng có nhiệt dung riêng c1,c2c_1, c_2 và nhiệt độ t1,t2t_1, t_2 khác nhau. Bỏ vách ngăn ra, hai khối chất lỏng không có tác dụng hóa học và có nhiệt độ cân bằng là tt. Cho biết t1−t=12(t1−t2)t_1 - t = \dfrac{1}{2}(t_1 - t_2). Tính tỉ số m1m2\dfrac{m_1}{m_2}

Vận dụng 0,25 điểm

Câu 11. Thế giới từng ghi nhận sự thay đổi nhiệt độ rất lớn diễn ra ở Spearfish, South Dakota vào ngày 21/01/1943. Lúc 7h30 sáng, nhiệt độ ngoài trời là −20∘C-20^\circ C. Hai phút sau, nhiệt độ này đã tăng lên đến 7,2∘C7{,}2^\circ C. Độ tăng nhiệt độ trung bình trong 2 phút đó tính theo đơn vị ∘C/s^\circ C/s gần nhất nào trong các giá trị sau:

Nhận biết 0,25 điểm

Câu 12. Quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể khí được gọi là

Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 13. Một bọt khí nổi lên từ đáy một hồ nước, nó có thể tích gấp 1,2 lần thể tích ban đầu. Coi nhiệt độ của bọt khí là không đổi. So với áp suất tại mặt hồ thì áp suất dưới đáy hồ

Nhận biết 0,25 điểm

Câu 14. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?

Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 15. Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì

Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 16. Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định trong một bình kín tăng thì áp suất của khối khí trong bình cũng tăng vì

Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 17. Nồi áp suất có cơ chế điều chỉnh giải phóng hơi nước để duy trì áp suất không đổi. Nồi đang sôi, nếu cơ chế đó bị tắc thì

Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 18. Các thao tác cơ bản để đo nhiệt nóng chảy riêng của cục nước đá là: a) khuấy liên tục nước đá, cứ sau 2 phút lại đọc số đo trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi lại kết quả. b) cho viên nước đá khối lượng m(kg) và một ít nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện trở chìm trong hỗn hợp nước đá. c) bật nguồn điện. d) cắm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng kế. e) nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện. Thứ tự đúng các thao tác là
Hình câu 18

PHẦN II. Đúng/Sai

Vận dụng 1 điểm

Câu 19. Một học sinh dùng bơm tay để bơm không khí vào một quả bóng cao su có dung tích là 3 lít, với áp suất không khí ban đầu trong bóng bằng áp suất khí quyển là 105 N/m210^5\, \text{N/m}^2. Mỗi lần bơm, độ dịch chuyển của piston là 42 cm, tiết diện piston là 11 cm211\, \text{cm}^2. Biết trong quá trình bơm nhiệt độ không thay đổi.
Mệnh đềĐúngSai
a) Sau 10 lần bơm, áp suất khí trong quả bóng là 2,45⋅105 Pa2{,}45 \cdot 10^5\, \text{Pa}.
b) Sau khi bơm thể tích khí được đưa vào bóng giảm tỉ lệ thuận với áp suất.
c) Thể tích khí được đưa vào bóng sau mỗi lần bơm là 462 cm³.
d) Để áp suất khí trong quả bóng là 5,105 N/m25{,}10^5\, \text{N/m}^2. Số lần bơm xấp xỉ 26 lần.

Vận dụng 1 điểm

Câu 20. Người ta cung cấp nhiệt lượng 20,6 J cho một lượng khí trong xilanh đặt nằm ngang. Lượng khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều đi được 4 cm. Cho lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn là 15 N. Q và A là nhiệt lượng và công mà hệ nối trên nhận từ vật khác hoặc truyền cho vật khác, Q và A tuân theo quy ước dấu của định luật I của nhiệt động lực học.
Mệnh đềĐúngSai
a) Quá trình trên hệ nhận nhiệt lượng nên Q>0Q > 0.
b) Độ lớn của công mà chất khí thực hiện để đẩy pittông chuyển động đều là 60 J.
c) Độ biến thiên nội năng của khí là 20 J.
d) Quá trình trên khí thực hiện công nên A<0A < 0.

Vận dụng cao 1 điểm

Câu 21. Có 20,0 g khí helium (He) chứa trong một xi-lanh được đẩy kín bởi pittông. Hình vẽ bên biểu diễn hai quá trình chuyển trạng thái liên tiếp từ (1) → (2) → (3) của lượng khí trên trong hệ toạ độ (p, V). Cho rằng khí He trong xi-lanh là một khí lí tưởng. Biết V1=30,0V_1 = 30{,}0 lít; p1=5,0 atmp_1 = 5{,}0\, \text{atm}; V2=10,0V_2 = 10{,}0 lít; p2=15,0 atmp_2 = 15{,}0\, \text{atm}; khối lượng mol nguyên tử của helium là 4,0 g/mol4{,}0\, \text{g/mol}; 1 atm=1,01325⋅105 Pa1\, \text{atm} = 1{,}01325 \cdot 10^5\, \text{Pa}. Cho biết R=8,31 J.mol−1.K−1R = 8{,}31\, \text{J.mol}^{-1}.\text{K}^{-1}.
Hình câu 21
Mệnh đềĐúngSai
a) Nhiệt độ tuyệt đối cao nhất mà khí He đạt được trong quá trình biến đổi từ trạng thái (1) → (2) là 488 K.
b) Quá trình biến đổi trạng thái từ (1) → (2) là quá trình đẳng nhiệt.
c) Nhiệt độ của khí He ở (1) là 361∘C\circ C
d) Thể tích của khí He trong xi-lanh ở trạng thái (3) là 5atm5atm.

Vận dụng 1 điểm

Câu 22. Một hệ làm nóng nước bằng năng lượng mặt trời có hiệu suất chuyển đổi 22%, cường độ bức xạ mặt trời lên bộ thu nhiệt là 980 W/m2980\, \text{W/m}^2, diện tích bộ thu là 20 m220\, \text{m}^2. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K4180\, \text{J/kg.K}, khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m31000\, \text{kg/m}^3.
Hình câu 22
Mệnh đềĐúngSai
a) Công suất bức xạ chiếu lên bộ thu nhiệt là 20 kW20\, \text{kW}.
b) Hệ thống thu nhiệt nhận được 100 J100\, \text{J} năng lượng mặt trời thì nội năng của nước tăng thêm 22 J22\, \text{J}.
c) Nếu hệ thống đó làm nóng 40 lít nước thì trong khoảng thời gian 30 phút, nhiệt độ của nước tăng thêm 46,42∘C46{,}42^\circ \text{C}.
d) Trong 30 phút, năng lượng mặt trời chiếu lên bộ thu nhiệt là 35,28 MJ35{,}28\, \text{MJ}.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Vận dụng 0,25 điểm

Câu 23. Vào mùa hè, một số người thường có thói quen uống trà đá. Để có một cốc trà đá chất lượng, người chủ quán rót khoảng 0,250 kg0{,}250 \ \text{kg} trà nóng ở 80∘C80^\circ C vào cốc, sau đó cho tiếp 1 cục nước đá 0∘C0^\circ C. Cuối cùng được cốc trà đá ở nhiệt độ phù hợp nhất là 10∘C10^\circ C. Bỏ qua hao phí do trao đổi nhiệt với môi trường và cốc. Nhiệt dung riêng của nước là 4,20 kJ/(kg.K)4{,}20 \ \text{kJ/(kg.K)}; nhiệt nóng chảy của nước đá là 3,33.105 J/kg3{,}33.10^5 \ \text{J/kg}. Giá trị của mm là bao nhiêu kg? (Viết kết quả đến một chữ số sau dấu phẩy thập phân).

Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 24. Để xử lí nấm mốc của thóc giống trước khi ngâm, nông dân dùng nước ấm "nước 3 sôi 2 lạnh" được tạo ra bằng cách trộn 3 phần nước sôi với 2 phần nước lạnh (nước ở nhiệt độ thường). Coi rằng nước lạnh có nhiệt độ là 20∘C20^\circ C, nước sôi có nhiệt độ 100∘C100^\circ C và nhiệt toả ra môi trường không kể. Nhiệt độ của nước sau khi pha là bao nhiêu ∘C^\circ C? (Kết quả lấy đến hàng đơn vị).

Vận dụng 0,25 điểm

Câu 25. Cho một lượng khí lí tưởng xác định ở điều kiện nhiệt độ không thay đổi. Nếu áp suất của lượng khí đó tăng thêm 4.105 Pa4.10^5 \ \text{Pa} thì thể tích của lượng khí đó giảm đi 22 lít. Nếu áp suất của lượng khí đó giảm đi 105 Pa10^5 \ \text{Pa} thì thể tích tăng thêm 33 lít. Thể tích ban đầu của khí nói trên là bao nhiêu lít? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 26. Một lượng khí xác định luôn có áp suất không đổi, ở 27,0∘C27{,}0^\circ C có thể tích 5,005{,}00 lít. Khi giảm nhiệt độ, thể tích khí giảm còn 4,504{,}50 lít. Nhiệt độ của khí giảm bao nhiêu ∘C^\circ C?

Vận dụng 0,25 điểm

Câu 27. Người ta thả một miếng đồng khối lượng 0,50 kg0{,}50 \ \text{kg} vào 0,50 kg0{,}50 \ \text{kg} nước. Miếng đồng nguội đi từ 89∘C89^\circ C xuống 21∘C21^\circ C. Hỏi nước nóng lên thêm bao nhiêu ∘C^\circ C? Bỏ qua sự hấp thụ nhiệt của môi trường. Biết nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/(kg.K)380 \ \text{J/(kg.K)}, nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K)4200 \ \text{J/(kg.K)}. (Viết kết quả đến một chữ số sau dấu phẩy).

Vận dụng 0,25 điểm

Câu 28. Nén 1010 lít khí ở nhiệt độ 27∘C27^\circ C để thể tích nó giảm chỉ còn 44 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 60∘C60^\circ C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần? (Viết kết quả đến hai chữ số sau dấu phẩy thập phân).

Cấu trúc Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý liên Trường Sở GD&ĐT Nghệ An lần 1 năm 2026

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
18 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,25 đ/câu

Thi thử online với đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lý năm 2026

Đây là đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lý năm 2026 của Sở GD&ĐT Nghệ An – Liên Trường, đăng lại nguyên văn từ tờ đề gốc. Đề gồm 28 câu, thời gian làm bài 50 phút, thang điểm 10. Đề nằm trong tuyển tập đề thi các trường môn Vật lý năm 2026, cạnh đề của các Sở GD&ĐT và các trường khác trong cả nước.

Cấu trúc đề: 18 câu trắc nghiệm bốn phương án (0,25 điểm mỗi câu), 4 câu đúng/sai (1 điểm mỗi câu) và 6 câu trả lời ngắn (0,25 điểm mỗi câu). Đây đúng là định dạng đề thi tốt nghiệp THPT áp dụng từ năm 2025, nên luyện đề này cũng là làm quen với cách hỏi và cách tính điểm của kỳ thi thật.

Đề luyện miễn phí, không cần đăng ký tài khoản: mở trang trên máy tính hay điện thoại là làm được ngay, và làm lại bao nhiêu lượt cũng được — bài đang làm dở vẫn còn nguyên khi mở lại. Muốn ôn trên giấy thì tải bản PDF của đề và bản PDF đáp án ở đầu trang rồi in ra: bản in đủ 28 câu, trình bày đúng như một tờ đề thi thật.

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Vật lý

Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường THPT Yên Hoà GD&ĐT Hà Nội lần 1 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường THPT Yên Hoà GD&ĐT Hà Nội lần 1 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường THPT Quế Võ 1 Sở GD&ĐT Bắc Ninh lần 1 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường THPT Quế Võ 1 Sở GD&ĐT Bắc Ninh lần 1 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Tuyên Quang lần 1 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Tuyên Quang lần 1 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Thanh Hoá lần 3 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Thanh Hoá lần 3 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Thanh Hoá lần 2 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Thanh Hoá lần 2 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Quảng Trị lần 2 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Quảng Trị lần 2 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Ninh Bình lần 2 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Ninh Bình lần 2 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Ninh Bình lần 1 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Ninh Bình lần 1 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Nghệ An lần 2 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Nghệ An lần 2 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Lào Cai lần 1 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Lào Cai lần 1 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Hưng Yên lần 1 mã 204 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Hưng Yên lần 1 mã 204 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Huế lần 3 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Huế lần 3 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Hải Phòng lần 2 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Hải Phòng lần 2 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Bắc Ninh  lần 1 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Bắc Ninh lần 1 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT An Giang lần 1 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT An Giang lần 1 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Quảng Xương 4 GD&ĐT Thanh Hoá lần 1 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Quảng Xương 4 GD&ĐT Thanh Hoá lần 1 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Phan Đăng Lưu GD&ĐT Thừa Thiên Huế lần 1 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Phan Đăng Lưu GD&ĐT Thừa Thiên Huế lần 1 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh lần 2 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh lần 2 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh lần 1 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Nguyễn Khuyến - Lê Thánh Tông Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh lần 1 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Ngô Gia Tự Sở GD&ĐT Phú Thọ lần 1 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Ngô Gia Tự Sở GD&ĐT Phú Thọ lần 1 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý liên Trường Sở GD&ĐT Nghệ An lần 2 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý liên Trường Sở GD&ĐT Nghệ An lần 2 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý liên Trường Sở GD&ĐT Hải Phòng lần 1 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý liên Trường Sở GD&ĐT Hải Phòng lần 1 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý liên Trường GD&ĐT Bắc Ninh lần 1 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý liên Trường GD&ĐT Bắc Ninh lần 1 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Lê Thánh Tông Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh lần 1 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Lê Thánh Tông Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh lần 1 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Chuyên Phan Bội Châu Sở GD&ĐT Nghệ An lần 1 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Chuyên Phan Bội Châu Sở GD&ĐT Nghệ An lần 1 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Chuyên Lương Văn Chánh GD&ĐT Đắk Lắk lần 1 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Chuyên Lương Văn Chánh GD&ĐT Đắk Lắk lần 1 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Chuyên KHTN Sở GD&ĐT Hà Nội lần 2 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Chuyên KHTN Sở GD&ĐT Hà Nội lần 2 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Chuyên KHTN Sở GD&ĐT Hà Nội lần 1 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Chuyên KHTN Sở GD&ĐT Hà Nội lần 1 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Chuyên Hạ Long Sở GD&ĐT Quảng Ninh lần 1 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Chuyên Hạ Long Sở GD&ĐT Quảng Ninh lần 1 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Cẩm Phả Sở GD&ĐT Quảng Ninh lần 1 năm 2026
Vật lý THPT Đề thi các trường

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Trường Cẩm Phả Sở GD&ĐT Quảng Ninh lần 1 năm 2026

28 câu · 50′

23/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online các trường môn Vật lý năm 2026 - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý liên Trường Sở GD&ĐT Nghệ An lần 1 năm 2026

Đề số 010 có mất phí không?

Không. Đề số 010 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 010 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 010 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo đề thi các trường. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.