Vận dụng phương pháp quy nạp toán học
9 câu
Bài tập vận dụng phương pháp quy nạp toán học — Toán lớp 10: 9 câu từ thông hiểu đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Thông hiểu
Câu 1.
Bằng quy nạp toán học chứng minh được
An=11n−1 chia hết cho
10 với mọi số nguyên dương
n. Giá trị
A2 bằng
Vận dụng
Câu 2.
Bằng quy nạp toán học chứng minh được
An=6n−1 chia hết cho
5 với mọi số nguyên dương
n. Từ cách tách
Ak+1=6Ak+5, lý do
Ak+1 chia hết cho
5 là
B
Ak+1 chia hết cho 6
D
cả 6Ak và 5 đều chia hết cho 5
Vận dụng cao
Câu 3.
Bất đẳng thức
2n>n2 đúng với mọi số nguyên dương
n kể từ giá trị nào trở đi?
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 4.
Bằng quy nạp toán học chứng minh được
An=12n−1 chia hết cho
11 với mọi số nguyên dương
n.
a)
A2=143.
b)
A2 chia hết cho 11.
c)
Ak+1=12Ak+11.
d)
Bất đẳng thức 2n>n2 đúng tại n=3.
Trả lời ngắn
2 câu
Thông hiểu
Câu 5.
Bằng quy nạp toán học chứng minh được
An=8n−1 chia hết cho
7 với mọi số nguyên dương
n. Tính
A4.
Vận dụng
Câu 6.
Bằng quy nạp toán học chứng minh được
An=4n−1 chia hết cho
3 với mọi số nguyên dương
n. Trong cách tách
Ak+1=qAk+R, tính
R.
Tự luận
3 câu
Thông hiểu
Câu 7.
Bằng quy nạp toán học chứng minh được
An=11n−1 chia hết cho
10 với mọi số nguyên dương
n.
Viết bước cơ sở và bước quy nạp của phép chứng minh ấy, rồi tính
A3.
Vận dụng cao
Câu 8.
Một mạch đếm xung sinh dãy số nguyên
(un), với
un là số xung ghi được ở nhịp thứ
n. Hai số đầu là
u1=7 và
u2=13; từ số thứ ba trở đi,
un+2=un+1+un với mọi
n≥1.
Một báo cáo khẳng định:
un chẵn khi và chỉ khi 3∣n. Kèm theo là bản nháp chứng minh bằng quy nạp theo mệnh đề
P(n): “
un chẵn khi và chỉ khi
3∣n”.
| Thẻ | Bước | Nội dung |
|---|
| (1) | Cơ sở | u1=7 và u2=13 đều lẻ, còn u3=u2+u1=20 chẵn. Vậy P(1), P(2), P(3) đều đúng. |
| (2) | Giả thiết quy nạp | Giả sử với một k≥3 nào đó thì uk chẵn. |
| (3) | Khai triển | Khi đó uk+1=uk+uk−1 là tổng của một số chẵn và một số lẻ, nên uk+1 lẻ. |
| (4) | Kết luận | Vậy uk+1 lẻ, tức P(k+1) đúng. Theo nguyên lí quy nạp, P(n) đúng với mọi n≥1. |
Khẳng định của báo cáo là đúng, nhưng bản nháp có
đúng một thẻ là chỗ sai đầu tiên; các thẻ sau nó có thể đúng về mặt biến đổi nhưng đều dựa vào chỗ sai ấy.
Vận dụng
Câu 9.
Bằng quy nạp toán học chứng minh được
An=12n−1 chia hết cho
11 với mọi số nguyên dương
n.
Viết bước cơ sở và bước quy nạp của phép chứng minh ấy, rồi tính thương của
A3 khi chia cho
11.
Tìm hệ số của một số hạng trong khai triển Nhị thức Newton
9 câu
Bài tập tìm hệ số của một số hạng trong khai triển nhị thức newton — Toán lớp 10: 9 câu từ thông hiểu đến vận dụng cao, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
2 câu
Thông hiểu
Câu 10.
Trong khai triển
(2x2+x1)5, số hạng tổng quát là
A
C5k⋅2k⋅15−k⋅x10−3k
B
C5k⋅25−k⋅1k⋅x3k−10
C
C5k⋅25−k⋅1k⋅x10−3k
D
C5k⋅25−k⋅1k⋅x10−k
Vận dụng
Câu 11.
Trong khai triển
(x2+x2)9, khẳng định đúng về số hạng chứa
x10 là
A
Hệ số của nó bằng 84
B
Hệ số của nó bằng 672
C
Khai triển không có số hạng ấy
Câu đúng / sai
1 câu
Vận dụng
Câu 12.
Xét khai triển
(3x2+x1)7.
a)
Khai triển có 8 số hạng.
b)
C75=21.
c)
Hệ số của x−1 bằng 189.
d)
Khai triển có số hạng chứa x0.
Trả lời ngắn
3 câu
Vận dụng cao
Câu 13.
Khai triển
(1+ax)n có hệ số của
xk là
ck, với
n nguyên thuộc đoạn
[6;10] và
a là số nguyên khác
0.
Tệp lưu đã mất
n và
a, chỉ còn ba dữ kiện chính xác:
c0c2=15,
c1c3=310, và
c1 là số dương.
Ô lưu hệ số bậc bốn đang là
45, nhưng biên bản đối chiếu cho biết riêng ô ấy đã bị nhập sai.
Gọi
c4 là hệ số bậc bốn đúng. Tính trị tuyệt đối của hiệu giữa số đang lưu ở ô hệ số bậc bốn và
c4.
Thông hiểu
Câu 14.
Trong khai triển
(2x2+x1)5, số hạng chứa
x−2 ứng với
k bằng bao nhiêu?
Vận dụng
Câu 15.
Trong khai triển
(3x2+x2)5, tính hệ số của
x7.
Tự luận
3 câu
Vận dụng
Câu 16.
Tính
C93.
Vận dụng cao
Câu 17.
Khai triển
(1+ax)n có hệ số của
xk là
ck, với
n nguyên thuộc đoạn
[6;10] và
a là số nguyên khác
0.
Tệp lưu đã mất
n và
a, chỉ còn ba dữ kiện chính xác:
c0c2=180,
c1c3=48, và
c1 là số âm.
Ô lưu hệ số bậc bốn đang là
3293, nhưng biên bản đối chiếu cho biết riêng ô ấy đã bị nhập sai.
Thông hiểu
Câu 18.
Trong khai triển
(2x2+x1)7, số hạng chứa
x−4 ứng với
k bằng bao nhiêu?
Khai triển Nhị thức Newton với số mũ tổng quát
11 câu
Bài tập khai triển nhị thức newton với số mũ tổng quát — Toán lớp 10: 11 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Nhận biết
Câu 19.
Khai triển
(x+2)9 có bao nhiêu số hạng?
Thông hiểu
Câu 20.
Trong khai triển
(x+2)9, số hạng tổng quát là
A
C9kxk⋅29−k
B
C9kx9⋅2k
C
C9kx9−k⋅2k
D
C9kx9−k⋅29−k
Vận dụng
Câu 21.
Trong khai triển
(x+2)8, hệ số của
x5 bằng
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 22.
Xét khai triển
(x+2)5.
a)
Khai triển có 5 số hạng.
b)
Hệ số của x4 bằng 10.
c)
Số hạng thứ j của khai triển ứng với k=j.
d)
Số mũ của x trong số hạng ứng với k=1 bằng 4.
Trả lời ngắn
4 câu
Nhận biết
Câu 23.
Khai triển
(x+2)7 có bao nhiêu số hạng?
Thông hiểu
Câu 24.
Trong khai triển
(x+2)8 theo số mũ giảm dần của
x, số hạng chứa
x5 là số hạng thứ mấy?
Vận dụng
Câu 25.
Đặt
P(x)=(1+3x)6−(1−3x)6. Tìm hệ số của x³.
Vận dụng
Câu 26.
Trong khai triển
(x+3)7, tính tổng hệ số của hai số hạng chứa
x3 và
x2.
Tự luận
3 câu
Thông hiểu
Câu 27.
Trong khai triển
(x+3)5 theo số mũ giảm dần của
x, số hạng chứa
x4 là số hạng thứ mấy?
Vận dụng
Câu 28.
Đặt
P(x)=(1+2x)4−(1−2x)4.
Vận dụng
Câu 29.
Trong khai triển
(x+2)10, tính hệ số của
x7.
Các bước chứng minh bằng phương pháp quy nạp toán học
12 câu
Bài tập các bước chứng minh bằng phương pháp quy nạp toán học — Toán lớp 10: 12 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
4 câu
Nhận biết
Câu 30.
Xét mệnh đề
P(n): “
1+2+4+⋯+2n−1=2n−1” với mọi số nguyên dương
n. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là
A
1+2+4+⋯+2k=2(k+1)−1
B
21−1=1
C
1+2+4+⋯+2k−1=2k−1
D
21−1=3
Thông hiểu
Câu 31.
Xét mệnh đề
P(n): “
12+22+32+⋯+n2=6n(n+1)(2n+1)” với mọi số nguyên dương
n. Giả thiết quy nạp là
A
12+22+32+⋯+n2=6n(n+1)(2n+1)
B
12+22+32+⋯+k2=6k(k+1)(2k+1)
C
12+22+32+⋯+k2=6n(n+1)(2n+1)
D
12+22+32+⋯+(k+1)2=6(k+1)(k+2)(2(k+1)+1)
Vận dụng
Câu 32.
Xét mệnh đề
P(n): “
12+22+32+⋯+n2=6n(n+1)(2n+1)” với mọi số nguyên dương
n. Ở bước quy nạp, điều cần chứng minh là
A
12+22+32+⋯+(k+1)2=6(k+1)(k+2)(2(k+1)+1)
B
12+22+32+⋯+k2=6k(k+1)(2k+1)
C
12+22+32+⋯+(k+1)2=6k(k+1)(2k+1)
D
12+22+32+⋯+12=61(1+1)(2(1)+1)
Vận dụng
Câu 33.
Với
n≥1,
Sn=∑k=1n6k(k+6). Công thức nào đúng với mọi n?
A
2n(n+1)(2n+19)
B
n(n+1)(2n+22)
C
n(n+1)(2n+19)
D
n(n+1)(2n−17)
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 34.
Xét mệnh đề
P(n): “
1+4+7+⋯+(3n−2)=2n(3n−1)” với mọi số nguyên dương
n.
a)
Vế phải của P(1) bằng 1.
b)
Vế phải của P(8) bằng 92.
c)
Bước cơ sở có thể bỏ qua nếu bước quy nạp đúng.
d)
Mệnh đề P(8) đúng.
Trả lời ngắn
3 câu
Thông hiểu
Câu 35.
Xét mệnh đề
P(n): “
1+4+7+⋯+(3n−2)=2n(3n−1)” với mọi số nguyên dương
n. Tính giá trị vế phải của
P(3).
Vận dụng
Câu 36.
Xét mệnh đề
P(n): “
1+3+5+⋯+(2n−1)=n2” với mọi số nguyên dương
n. Tính số hạng thứ
7 của vế trái.
Nhận biết
Câu 37.
Xét mệnh đề
P(n): “
1+4+7+⋯+(3n−2)=2n(3n−1)” với mọi số nguyên dương
n. Tính giá trị vế phải của
P(1).
Tự luận
4 câu
Nhận biết
Câu 38.
Xét mệnh đề
P(n): “
1⋅2+2⋅3+⋯+n(n+1)=3n(n+1)(n+2)” với mọi số nguyên dương
n.
Nêu bước quy nạp — giả sử
P(k) đúng, viết phép biến đổi dẫn tới
P(k+1) — rồi tính giá trị vế phải của
P(1).
Thông hiểu
Câu 39.
Xét mệnh đề
P(n): “
1+4+7+⋯+(3n−2)=2n(3n−1)” với mọi số nguyên dương
n.
Nêu bước quy nạp — giả sử
P(k) đúng, viết phép biến đổi dẫn tới
P(k+1) — rồi tính giá trị vế phải của
P(10).
Vận dụng
Câu 40.
Xét mệnh đề
P(n): “
2+4+6+⋯+2n=n(n+1)” với mọi số nguyên dương
n.
Nêu bước quy nạp — giả sử
P(k) đúng, viết phép biến đổi dẫn tới
P(k+1) — rồi tính hiệu giữa vế phải của
P(9) và vế phải của
P(8).
Vận dụng
Câu 41.
Chứng minh bằng quy nạp với mọi số nguyên
n≥1:
∑k=1n2k(k+6)=31n(n+1)(2n+19).
Tam giác Pascal và hệ số của khai triển
9 câu
Bài tập tam giác pascal và hệ số của khai triển — Toán lớp 10: 9 câu từ nhận biết đến vận dụng, gồm trắc nghiệm nhiều phương án, đúng – sai, trả lời ngắn và tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.
Trắc nghiệm nhiều phương án
3 câu
Thông hiểu
Câu 42.
Trong tam giác Pascal,
C64 bằng tổng của hai số nào ở hàng ngay trên?
A
C54+C55
B
C53⋅C54
C
C63+C64
D
C53+C54
Vận dụng
Câu 43.
Tính tổng chéo từ hàng
5 đến hàng
11 trong tam giác Pascal
S=C55+C65+C75+C85+C95+C105+C115.
Nhận biết
Câu 44.
Hàng thứ
5 của tam giác Pascal (đánh số hàng từ
0) có bao nhiêu số?
Câu đúng / sai
1 câu
Thông hiểu
Câu 45.
Xét hàng thứ
11 của tam giác Pascal, đánh số hàng bắt đầu từ
0.
b)
C113=C114.
c)
Tổng các số trong hàng bằng 1024.
d)
Hàng thứ 11 chính là dãy hệ số của khai triển (a+b)12.
Trả lời ngắn
3 câu
Nhận biết
Câu 46.
Hàng thứ
9 của tam giác Pascal có bao nhiêu số?
Thông hiểu
Câu 47.
Tính số đứng ở vị trí thứ
3 của hàng thứ
12 trong tam giác Pascal.
Vận dụng
Câu 48.
Tính tổng tất cả các số ở hàng thứ
12 của tam giác Pascal.
Tự luận
2 câu
Thông hiểu
Câu 49.
Tính số đứng ở vị trí thứ
4 của hàng thứ
5 trong tam giác Pascal.
Vận dụng
Câu 50.
Trong tam giác Pascal,
C106 bằng tổng hai số ở hàng trên. Tính số bên trái trong hai số ấy.