Khung chương trình
| Chặng | Chương trình L10,L11 + Giữa kỳ 1 lớp 12 |
|---|---|
| Phần lớp 12 | 35% số câu |
| Chương lớp 12 | Vật lí nhiệt |
Ma trận đề & độ khó
- Thông hiểu 11 (55%)
- Vận dụng 7 (35%)
- Vận dụng cao 2 (10%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Vật lí nhiệt | · | 4 | 3 | · | 7 | 35% |
| Các thang nhiệt độ và nhiệt kế | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Các trạng thái rắn, lỏng, khí và sự chuyển thể | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Nhiệt hóa hơi riêng | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Nhiệt nóng chảy riêng | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Nội năng và các cách làm thay đổi nội năng | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Lớp 11 · Điện trường | · | 4 | · | 1 | 5 | 25% |
| Công của lực điện và thế năng điện | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Ghép tụ điện và năng lượng của tụ điện ở mức phù hợp | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Tụ điện và điện dung | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Điện trường của điện tích điểm và của hệ điện tích | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Lớp 11 · Dao động | · | 1 | 2 | · | 3 | 15% |
| Dao động, dao động tuần hoàn và dao động điều hòa | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Lớp 11 · Dòng điện. Mạch điện | · | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% |
| Cường độ dòng điện và điện lượng | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Dòng điện và chiều dòng điện quy ước | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Điện năng và công suất điện | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Lớp 10 · Động lượng | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Động lượng của vật và động lượng của hệ | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Lớp 11 · Sóng | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Điều kiện có sóng dừng trên dây | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trả lời ngắn
(1) quả bóng nảy lên xuống trên sàn cứng.
(2) con lắc lò xo dao động nhỏ, bỏ qua ma sát.
(3) con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ.
(4) kim giây quay tròn đều quanh trục đồng hồ.
(5) dao động tắt dần của con lắc trong không khí.
Có bao nhiêu trường hợp là chuyển động tuần hoàn?
Ba đầu dò đo vectơ điện trường tại ba điểm; đúng một đầu dò bị cắm ngược nên báo cả hai thành phần đổi dấu (không biết đầu dò nào). Số đo đã làm tròn đến kV/m (sai số làm tròn kV/m cho từng thành phần):
| Đầu dò | Vị trí (cm) | (kV/m) | (kV/m) |
|---|---|---|---|
Thẻ công thức: trường của điện tích điểm đặt tại tại điểm là với , nC C; trường tổng là tổng vectơ. Xác định vị trí điện tích ẩn, đầu dò bị đảo và giá trị .
Ghi hệ số nguyên có dấu vào ô trả lời.
| Dòng chuẩn | Số đọc |
|---|---|
| A | V |
| A | V |
Cảm biến bão hoà ở rail V: mọi dòng lớn hơn mức tương ứng đều chỉ hiện đúng . Trace ghi được là đường gấp khúc qua các mốc sau (giữa hai mốc liên tiếp tín hiệu biến thiên đều; trong khoảng từ mốc 2 đến mốc 3 trace nằm phẳng ở rail):
| Mốc | (s) | (V) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | bắt đầu tăng | ||
| 2 | chạm rail | ||
| 3 | rời rail | ||
| 4 | về | ||
| 5 | đỉnh âm bắt đầu | ||
| 6 | đỉnh âm kết thúc | ||
| 7 | về | ||
| 8 | hết chu trình |
Nhật kí điều khiển cho biết dòng thật tăng đều tới plateau vào lúc s và rời plateau vào lúc s (plateau có độ cao chưa biết, lớn hơn mức bão hoà); dòng thật giảm đều về tại mốc 4.
Một điện lượng kế độc lập ghi điện lượng đại số của cả chu trình: C (đọc tới C). Dùng quy tắc hình thang; A C/s.
Khôi phục điện lượng dương mà nguồn đã cấp cho tải trong chu trình (theo C, làm tròn đến C).
Đưa vào giữa hai bản lá kim loại trung hòa, cô lập, dày , song song các bản và không chạm bản nào. Ban đầu đặt lá ở giữa, hai khe bằng nhau. Sau đó dịch lá để hai khe dày và .
Bỏ hiệu ứng mép và rò điện. Điện trường trong kim loại bằng không; trong mỗi khe có cùng độ lớn , với . Tính điện áp ban đầu giữa hai bản.
(1) chất bán dẫn — electron và lỗ trống.
(2) dung dịch điện phân — ion dương và ion âm.
(3) chất khí bị ion hoá — electron tự do.
(4) kim loại — electron, ion dương và ion âm.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
(1) Trong suốt quá trình nóng chảy của chất kết tinh, nhiệt độ của chất không đổi.
(2) Chất khí chiếm hết thể tích bình chứa nó.
(3) Chất lỏng có hình dạng riêng không phụ thuộc bình chứa.
(4) Bay hơi xảy ra ở mọi nhiệt độ, còn sôi chỉ xảy ra ở nhiệt độ sôi.
(5) Các phân tử trong chất rắn đứng yên hoàn toàn.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc [Đề 146] Đề thi thử THPT môn Vật lý theo chương trình L10, L11 và tới giữa kỳ 1 lớp 12, ôn luyện trả lời ngắn
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Vật lý
Xem cả bài thi Đề thi thử Vật lý phạm vi tới giữa kỳ 1 lớp 12, có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về [Đề 146] Đề thi thử THPT môn Vật lý theo chương trình L10, L11 và tới giữa kỳ 1 lớp 12, ôn luyện trả lời ngắn
[Đề 146] có mất phí không?
Không. [Đề 146] miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm [đề 146] trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại [đề 146] được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình l10,l11 + giữa kỳ 1 lớp 12. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.