Năm học 2026–2027 · Thi tốt nghiệp THPT 2027 · Đề mới mỗi ngày, làm và chấm ngay trên web

Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 003

Đề thi thử online Bộ đề bán riêng môn Toán: 22 câu, làm trong 90 phút, thang 10 điểm. Đề hỏi vào ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (6 câu), vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian (5 câu), phương pháp tọa độ trong không gian (4 câu) và 5 chương khác. Phân bố độ khó: 4 câu nhận biết, 10 câu thông hiểu và 8 câu vận dụng. Làm bài trực tuyến có đồng hồ đếm ngược, nộp bài là chấm điểm ngay, kèm đáp án và lời giải chi tiết từng câu; tải đề và đáp án bản PDF miễn phí.

Số câu
22
Thời gian
90′
Thang điểm
10

Ma trận đề & độ khó

  • Nhận biết 4 (18.2%)
  • Thông hiểu 10 (45.5%)
  • Vận dụng 8 (36.4%)
Chương & chủ đề NB TH VD VDC Câu Tỉ lệ
Lớp 12 · Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2 2 2 · 6 27.3%
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số · · 1 · 1 4.5%
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất · 1 · · 1 4.5%
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất 1 · · · 1 4.5%
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc ba · 1 · · 1 4.5%
Tương giao và đọc dữ liệu từ đồ thị hàm số · · 1 · 1 4.5%
Đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và tiệm cận xiên 1 · · · 1 4.5%
Lớp 12 · Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian 1 4 · · 5 22.7%
Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ · 1 · · 1 4.5%
Góc giữa hai vectơ · 1 · · 1 4.5%
Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian · 1 · · 1 4.5%
Độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm · 1 · · 1 4.5%
Ứng dụng tọa độ vectơ trong hình học không gian và thực tiễn 1 · · · 1 4.5%
Lớp 12 · Phương pháp tọa độ trong không gian 1 2 1 · 4 18.2%
Góc giữa hai mặt phẳng · 1 · · 1 4.5%
Góc giữa hai đường thẳng · · 1 · 1 4.5%
Vectơ chỉ phương; phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng 1 · · · 1 4.5%
Vị trí tương đối của hai mặt phẳng · 1 · · 1 4.5%
Lớp 12 · Nguyên hàm và tích phân · · 2 · 2 9.1%
Tính tích phân trong các trường hợp đơn giản · · 1 · 1 4.5%
Ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng · · 1 · 1 4.5%
Lớp 12 · Xác suất có điều kiện · 1 1 · 2 9.1%
Công thức Bayes · · 1 · 1 4.5%
Tính xác suất có điều kiện · 1 · · 1 4.5%
Lớp 11 · Giới hạn và hàm số liên tục · · 1 · 1 4.5%
Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn · · 1 · 1 4.5%
Lớp 11 · Quan hệ vuông góc trong không gian · · 1 · 1 4.5%
Khoảng cách giữa các đối tượng song song · · 1 · 1 4.5%
Lớp 11 · Đạo hàm · 1 · · 1 4.5%
Đạo hàm của hàm hợp · 1 · · 1 4.5%

PHẦN I. Trắc nghiệm

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Góc giữa hai mặt phẳng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 1. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương u⃗=(0;0;1)\vec u = (0; 0; 1) và mặt phẳng z=0z = 0. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc ba Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 2. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(−2;−1)A(-2; -1) và B(2;31)B(2; 31). Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
-3-2-1123x51015202530yOAB

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Vị trí tương đối của hai mặt phẳng Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+y+z−12=0(P): x + y + z - 12 = 0 và (Q):y−z+2=0(Q): y - z + 2 = 0. Góc giữa hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) bằng:

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số Vận dụng 0,25 điểm

Câu 4. Một hình chữ nhật có diện tích 289289. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Khảo sát và vẽ đồ thị hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất Nhận biết 0,25 điểm

Câu 5. Cho hàm số y=f(x)=−6x+123x−5y = f(x) = \dfrac{-6x + 12}{3x - 5}. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Vectơ chỉ phương; phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng Nhận biết 0,25 điểm

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=−4−3ty=−tz=4+2td: \begin{cases}x = -4 - 3t \\ y = -t \\ z = 4 + 2t\end{cases} với t∈Rt \in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và tiệm cận xiên Nhận biết 0,25 điểm

Câu 7. Cho hàm số y=5x−4x−1y = \dfrac{5x - 4}{x - 1}. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:

Lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian Góc giữa hai đường thẳng Vận dụng 0,25 điểm

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=−4y=tz=−2−td_1: \begin{cases}x = -4 \\ y = t \\ z = -2 - t\end{cases} và d2:{x=3−sy=4z=−4+sd_2: \begin{cases}x = 3 - s \\ y = 4 \\ z = -4 + s\end{cases}. Góc giữa hai đường thẳng d1d_1 và d2d_2 bằng:

Lớp 12 Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Ứng dụng tọa độ vectơ trong hình học không gian và thực tiễn Nhận biết 0,25 điểm

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC có A(3;−2;4)A(3; -2; 4), B(0;2;−1)B(0; 2; -1), C(0;6;−3)C(0; 6; -3). Gọi MM là trung điểm cạnh BCBC. Tọa độ của MM là:

Lớp 12 Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ u⃗=(−4;4;2)\vec u = (-4; 4; 2). Độ dài của vectơ 2u⃗2\vec u bằng

Lớp 11 Đạo hàm Đạo hàm của hàm hợp Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 11. Cho hàm số y=(−2x−2)4y = \left(-2x - 2\right)^{4}. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=0x = 0 bằng:

Lớp 12 Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Góc giữa hai vectơ Thông hiểu 0,25 điểm

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;2;0)A(3; 2; 0), B(4;3;0)B(4; 3; 0) và C(−1;0;−2)C(-1; 0; -2). Giá trị của cos⁡BAC^\cos\widehat{BAC} bằng:

PHẦN II. Đúng/Sai

Lớp 12 Xác suất có điều kiện Công thức Bayes Vận dụng 1 điểm

Câu 13. Một nhà máy có hai phân xưởng. Phân xưởng I sản xuất 60%60\% tổng sản phẩm, phân xưởng II sản xuất phần còn lại.
Tỉ lệ sản phẩm lỗi của phân xưởng I là 1%1\%, của phân xưởng II là 4%4\%.
Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm của nhà máy. Gọi AA là biến cố sản phẩm do phân xưởng I sản xuất và BB là biến cố sản phẩm bị lỗi.
Mệnh đềĐúngSai
a) P(B∣A)=0,01P(B \mid A) = 0{,}01.
b) P(A∩B)=0,006P(A \cap B) = 0{,}006.
c) P(B)=0,025P(B) = 0{,}025.
d) P(A∣B)=0,2P(A \mid B) = 0{,}2.

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Tương giao và đọc dữ liệu từ đồ thị hàm số Vận dụng 1 điểm

Câu 14. Cho hàm số y=f(x)=−3x3−9x2+4y = f(x) = -3x^{3} - 9x^{2} + 4 có đồ thị (C)(C). Xét đường thẳng y=my = m với mm là tham số thực.
Mệnh đềĐúngSai
a) Với mọi mm thực, đường thẳng y=my = m luôn cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt.
b) Đồ thị (C)(C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 44.
c) Giá trị cực đại của hàm số bằng 00.
d) Đồ thị (C)(C) nhận điểm I(−1;−2)I(-1; -2) làm tâm đối xứng.

Lớp 12 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Khảo sát và vẽ đồ thị hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất Thông hiểu 1 điểm

Câu 15. Cho hàm số y=x2+7x−4y = \dfrac{x^{2} + 7}{x - 4}.
Mệnh đềĐúngSai
a) Phần dư của phép chia tử cho mẫu bằng 2424.
b) Tung độ tâm đối xứng bằng 88.
c) Đồ thị có tiệm cận xiên y=x+4y = x + 4.
d) Đồ thị nhận giao hai tiệm cận làm tâm đối xứng.

Lớp 12 Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ Thông hiểu 1 điểm

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(4;1;−2)A(4; 1; -2), B(−3;−3;2)B(-3; -3; 2), C(3;3;−1)C(3; 3; -1), D(0;−1;−3)D(0; -1; -3).
Mệnh đềĐúngSai
a) AB→=(7;4;−4)\overrightarrow{AB} = (7; 4; -4).
b) AB→+CD→=(−10;−8;2)\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} = (-10; -8; 2).
c) −AB→−3CD→=(16;16;2)-\overrightarrow{AB} - 3\overrightarrow{CD} = (16; 16; 2).
d) Hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và CD→\overrightarrow{CD} cùng phương.

PHẦN III. Trả lời ngắn

Lớp 11 Giới hạn và hàm số liên tục Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn Vận dụng 0,5 điểm

Câu 17. Thả một quả bóng từ độ cao 2020 mét, mỗi lần nảy lên bằng nửa độ cao lần trước. Tính tổng quãng đường bóng đi được.

Lớp 12 Xác suất có điều kiện Tính xác suất có điều kiện Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 18. Trong lớp có 5555 học sinh: 2020 nam và 3535 nữ.
Trong số nam có 1717 em đạt giải, trong số nữ có 2323 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

Lớp 11 Quan hệ vuông góc trong không gian Khoảng cách giữa các đối tượng song song Vận dụng 0,5 điểm

Câu 19. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=2AB = 2, AD=14AD = 14 và AA′=23AA' = 23. Tính khoảng cách giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (A′B′C′D′)(A'B'C'D').

Lớp 12 Nguyên hàm và tích phân Ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng Vận dụng 0,5 điểm

Câu 20. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4(x−2)(7−x)y = 4\left(x - 2\right)\left(7 - x\right) và trục hoành (làm tròn đến hàng phần mười).

Lớp 12 Nguyên hàm và tích phân Tính tích phân trong các trường hợp đơn giản Vận dụng 0,5 điểm

Câu 21. Cho f(x)=x6f(x) = x^{6}. Tính ∫01[x6]2 dx\int_{0}^{1} [x^{6}]^2\,dx (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lớp 12 Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian Thông hiểu 0,5 điểm

Câu 22. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(3;3;0)\vec u = (3; 3; 0) và v⃗=(−4;−2;2)\vec v = (-4; -2; 2). Góc giữa hai vectơ u⃗\vec u và v⃗\vec v bằng bao nhiêu độ?

Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 003

I
Trắc nghiệm Chọn 1 trong 4 đáp án
12 câu 0,25 đ/câu
II
Đúng/Sai 4 mệnh đề mỗi câu, tính theo số ý đúng
4 câu 1 đ/câu
III
Trả lời ngắn Điền đáp án vào 4 ô
6 câu 0,5 đ/câu

Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Toán

Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 026
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 026

22 câu · 90′ T.B8.026

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 023
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 023

22 câu · 90′ T.B8.023

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 025
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 025

22 câu · 90′ T.B8.025

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 030
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 030

22 câu · 90′ T.B8.030

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 028
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 028

22 câu · 90′ T.B8.028

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 027
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 027

22 câu · 90′ T.B8.027

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 019
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 019

22 câu · 90′ T.B8.019

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 024
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 024

22 câu · 90′ T.B8.024

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 021
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 021

22 câu · 90′ T.B8.021

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 029
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 029

22 câu · 90′ T.B8.029

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 022
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 022

22 câu · 90′ T.B8.022

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 020
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 020

22 câu · 90′ T.B8.020

10/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 018
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 018

22 câu · 90′ T.B8.018

09/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 017
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 017

22 câu · 90′ T.B8.017

07/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 016
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 016

22 câu · 90′ T.B8.016

05/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 015
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 015

22 câu · 90′ T.B8.015

03/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 014
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 014

22 câu · 90′ T.B8.014

01/10/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 013
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 013

22 câu · 90′ T.B8.013

29/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 012
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 012

22 câu · 90′ T.B8.012

27/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 011
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 011

22 câu · 90′ T.B8.011

25/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 010
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 010

22 câu · 90′ T.B8.010

23/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 009
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 009

22 câu · 90′ T.B8.009

21/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 008
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 008

22 câu · 90′ T.B8.008

19/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 007
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 007

22 câu · 90′ T.B8.007

17/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 006
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 006

22 câu · 90′ T.B8.006

15/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 005
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 005

22 câu · 90′ T.B8.005

13/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 004
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 004

22 câu · 90′ T.B8.004

11/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 002
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 002

22 câu · 90′ T.B8.002

07/09/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 001
Toán THPT Bộ đề bán riêng

Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 001

22 câu · 90′ T.B8.001

05/09/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - Làm bài online có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 003

Đề số 003 có mất phí không?

Không. Đề số 003 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 003 trong bao lâu?

90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 003 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.