Ma trận đề & độ khó
- Nhận biết 4 (18.2%)
- Thông hiểu 10 (45.5%)
- Vận dụng 8 (36.4%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Phương pháp tọa độ trong không gian | 1 | 2 | 2 | · | 5 | 22.7% |
| Góc giữa hai đường thẳng | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Vectơ chỉ phương; phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
| Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Lớp 12 · Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số | · | 4 | 1 | · | 5 | 22.7% |
| Bảng biến thiên và đọc thông tin từ bảng biến thiên | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc ba | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Tính đơn điệu của hàm số | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Điểm cực trị và giá trị cực trị của hàm số | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và tiệm cận xiên | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Lớp 12 · Nguyên hàm và tích phân | 1 | · | 3 | · | 4 | 18.2% |
| Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Các tính chất cơ bản của nguyên hàm | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Công thức Newton-Leibniz | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
| Khái niệm nguyên hàm và họ nguyên hàm | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Lớp 12 · Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm | 1 | · | 1 | · | 2 | 9.1% |
| Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
| Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Lớp 12 · Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian | · | 2 | · | · | 2 | 9.1% |
| Độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Ứng dụng tọa độ vectơ trong hình học không gian và thực tiễn | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Lớp 12 · Xác suất có điều kiện | · | 1 | 1 | · | 2 | 9.1% |
| Công thức Bayes | · | · | 1 | · | 1 | 4.5% |
| Công thức xác suất toàn phần | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Lớp 11 · Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
| Giải thích và rút ra kết luận từ các số đặc trưng đo xu thế trung tâm | 1 | · | · | · | 1 | 4.5% |
| Lớp 11 · Hàm số mũ và hàm số lôgarit | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
| Phương trình mũ | · | 1 | · | · | 1 | 4.5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
PHẦN I. Trắc nghiệm
| Điểm | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số |
Cỡ mẫu bằng
| Thời gian (giây) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
PHẦN II. Đúng/Sai
| Điểm | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số |
PHẦN III. Trả lời ngắn
Tỉ lệ sản phẩm lỗi của phân xưởng I là , của phân xưởng II là .
Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm của nhà máy và thấy nó bị lỗi. Tính xác suất sản phẩm đó do phân xưởng I sản xuất (làm tròn đến hàng phần trăm).
Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất nếu người đó không mắc bệnh.
Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi là biến cố người đó mắc bệnh, là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính.
Tính xác suất để xét nghiệm cho kết quả âm tính.
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 030
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Toán
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 026
22 câu · 90′ T.B8.026
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 023
22 câu · 90′ T.B8.023
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 025
22 câu · 90′ T.B8.025
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 028
22 câu · 90′ T.B8.028
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 027
22 câu · 90′ T.B8.027
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 019
22 câu · 90′ T.B8.019
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 024
22 câu · 90′ T.B8.024
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 021
22 câu · 90′ T.B8.021
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 029
22 câu · 90′ T.B8.029
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 022
22 câu · 90′ T.B8.022
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 020
22 câu · 90′ T.B8.020
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 018
22 câu · 90′ T.B8.018
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 017
22 câu · 90′ T.B8.017
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 016
22 câu · 90′ T.B8.016
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 015
22 câu · 90′ T.B8.015
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 014
22 câu · 90′ T.B8.014
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 013
22 câu · 90′ T.B8.013
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 012
22 câu · 90′ T.B8.012
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 011
22 câu · 90′ T.B8.011
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 010
22 câu · 90′ T.B8.010
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 009
22 câu · 90′ T.B8.009
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 008
22 câu · 90′ T.B8.008
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 007
22 câu · 90′ T.B8.007
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 006
22 câu · 90′ T.B8.006
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 005
22 câu · 90′ T.B8.005
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 004
22 câu · 90′ T.B8.004
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 003
22 câu · 90′ T.B8.003
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 002
22 câu · 90′ T.B8.002
Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 001
22 câu · 90′ T.B8.001
Xem cả bài thi Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - Làm bài online có đáp án →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online bộ 30 đề bứt phá 8+ môn toán - bứt phá 8+ - đề 030
Đề số 030 có mất phí không?
Không. Đề số 030 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 030 trong bao lâu?
90 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 030 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo bộ đề bán riêng. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.